
trang 1
TRƯNG:THPT ĐC TRNG
T:L –Tin-CN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC KỲ II – NĂM HC 2022- 2023
MÔN: VẬT 12
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Mạch dao động; điện từ trường
- Sóng điện từ: Tính chất, phân loại và ứng dụng
- Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
- Các hiện tượng liên quan đến sóng ánh sáng: Tán sắc ánh sáng; nhiễu xạ ánh sáng; giao thoa ánh
sáng.
- Các loại quang phổ; các loại tia: hồng ngoại, tử ngoại, tia X
- Thuyết lượng tử ánh sáng; giả thuyết của Plank; mẫu nguyên tử Bohr
- Các hiện tượng đặc trưng cho tính chất hạt của ánh sáng: Hiện tượng quang điện (trong và ngoài),
hiện tượng quang phát quang.
- Laze: Khái niệm, cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng.
- Tính chất và cấu tạo của hạt nhân; năng lượng liên kết hạt nhân.
- Các loại phản ứng hạt nhân: phóng xạ; phân hạch, nhiệt hạch
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức Vật lí giải thích các ứng dụng thực tế.
- Sử dụng kiến thức Vật lí giải được một số dạng bài tập cơ bản (định tính và định lượng) về dao động
và sóng điện từ; sóng ánh sáng; lượng tử ánh sáng và hạt nhân nguyên tử.
- Đổi qua lại giữa các đơn vị đo; sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải BT vật lí.
2. NỘI DUNG
2.1. Các dạng câu hỏi định tnh:
a. Mạch dao động.
- Cấu tạo và hoạt động của mạch dao động.
- Thế nào là dao động điện từ tự do? công thức tính tần số góc, chu kì, tần số dao động riêng của mạch.
- Biểu thức điện tích q của một bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch dao động.
b. Điện từ trường.
- Trường xoáy là gì? Mối quan hệ giữa điện trường biến thiên với từ trường và ngược lại.
c. Sóng điện từ.
- Định nghĩa, đặc điểm của sóng điện từ. Phân loại và đặc điểm của sóng điện từ khi truyền trong khí
quyển.
d. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
- Các nguyên tắc chung của việc thông tin liện lạc bằng sóng vô tuyến.
- Sơ đồ khối của máy phát thanh và thu thanh vô tuyến đơn giản.
e. Tán sắc ánh sáng.
- Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì? giải thích hiện tượng tán sắc ánh sáng.
f. Giao thoa ánh sáng.
- Thế nào là hiện tượng nhiễu xạ; giao thoa ánh sáng? Giải thích hiện tượng.
- Vân sáng, vân tối, khoảng vân. Nêu điều kiện để có giao thoa ánh sáng.
- Bước sóng ánh sáng và màu sắc.
g. Các loại quang ph.
- Máy quang phổ là gì? Cấu tạo và hoạt động của máy quang phổ lăng kính.
- Nêu định nghĩa, nguồn phát và đặc điểm của các loại quang phổ.
h. Tia hồng ngoại, tử ngoại và tia X
- Nguồn phát (cách tạo ra), bản chất, tính chất và công dụng của các lại tia hồng ngoại, tử ngoại và tia
X.
- Thang sóng điện từ.
i. Hiện tượng quang điện (ngoài và trong)
- Định nghĩa, định luật về giới hạn quang điện. So sánh hiện tượng quang điện trong và ngoài
- Thuyết lượng tử ánh sáng; dùng thuyết lượng tử ánh sáng giải thích định luật về giới hạn quang điện.

trang 2
- Chất quang dẫn là gì? Ứng dụng của chất quang dẫn (quang điện trở, pin quang điện)
j. Hiện tượng quang phát quang.
- Thế nào là hiện tượng quang phát quang, huỳnh quang, lân quang.
- Đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang, giải thích?
k. Mẫu nguyên tử Bohr
- Trình bày mẫu nguyên tử Bo (Mô hình hành tinh nguyên tử của Rutherford và 2 tiên đề của Bohr)
- Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử Hidro.
l. Sơ lược về Laze
- Laze là gì? Cấu tạo, hoạt động và ứng dụng của Laze.
m. Tnh chất và cấu tạo hạt nhân.
- Hạt nhân có cấu tạo như thế nào; kí hiệu hạt nhân; hệ thức Anhxtanh.
n. Năng lượng liên kết của hạt nhân
- Lực hạt nhân, độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng.
- Phản ứng hạt nhân: Định nghĩa, đặc tính, các định luật bảo toàn và năng lượng của phản ứng hạt
nhân.
p. Phóng xạ:
- Định nghĩa, đặc tính, các loại phóng xạ.
- Định luật phóng xạ, chu kì bán rã; Đồng vị phóng xạ nhân tạo
q. Phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch
- Phản ứng phân hạch, nhiệt hạch là gì? Điều kiện để xảy ra phản ứng phân hạch, nhiệt hạch.
- Năng lượng phân hạch, nhiệt hạch
2.2. Các dạng câu hỏi định lượng:
- Dạng bài tập viết biểu thức q, i, u trong mạch dao động.
- Dạng bài tập xác định các đại lượng đặc trưng của sóng điện từ: bước sóng, tần số, năng lượng; thu,
phát sóng điện từ
- Dạng bài tập về tán sắc, giao thoa ánh sáng đơn sắc, giao thoa ánh sáng hỗn hợp.
- Dạng bài tập về lượng tử ánh sáng, hiện tượng quang điện.
- Dạng bài tập về quang phổ của nguyên tử Hidro
- Dạng bài tập về phản ứng hạt nhân; năng lượng của phản ứng hạt nhân, xác định tuổi của cổ vật.
III. Câu hỏi và bài tập minh họa
CHƯƠNG 4 MẠCH DAO ĐỘNG
*Mức độ Biết, hiểu
Câu 1. Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ
A. phụ thuộc vào cả L và C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào
L.
C. Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. D. không phụ thuộc vào L và C.
Câu 2. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn
cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. không đổi.
*Mức độ vận dụng thấp
Câu 3. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện
có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao
động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện
dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng của mạch là
A.
1
2
f
f2
. B.
21
f 4f
. C.
1
2
f
f4
. D.
21
f 2f
.
Câu 4. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện
6
C 2.10 F
và cuộn thuần cảm
6
L 4,5.10 H
. Chu
kỳ dao động điện từ của mạch là
A.
-5
1,885.10 s
. B.
6
2,09.10 s
. C.
4
5,4.10 s
. D.
9,425 s
.
Câu 5. Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm
L 0,25 H
. Tần số dao động riêng của mạch là f
= 10 MHz . Cho
210
. Điện dung của tụ là
A. 1 nF. B. 0,5 nF. C. 2 nF. D. 4 nF.

trang 3
Câu 6. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có
điện dung
C 0,2 F
. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động
điện từ riêng. Lấy
3,14
. Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là
A.
5
6,28.10 s
. B.
5
12,56.10 s
. C.
4
6,28.10 s
. D.
4
12,56.10 s
.
Câu 7. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF.
Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz . B. f = 2,5 MHz. C. f = 1 Hz. D. f = 1 MHz.
Câu 8. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động
của mạch
A. 200 Hz. B. 200 rad/s. C. 5.10-5 Hz . D. 5.104 rad/s.
Câu 9. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không. Biết cuộn cảm có độ tự cảm
L 0,02 H
và tần số dao động điện từ tự do của mạch là 2,5 MHz. Điện dung C của tụ điện trong mạch bằng
A.
14
2.10 F.
B.
12
2
10 F.
C.
12
2
2.10 F.
D.
14
2
2.10 F.
*Vận dụng cao
Câu 10. Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2
thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu C =
21
21
CC
CC
thì tần số dao động riêng của
mạch bằng
A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz.
Câu 11. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có
điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà
điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A. 5π.10-6 s. B. 2,5π.10-6 s. C. 10π.10-6 s. D. 10-6 s.
Câu 12. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện
tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này
bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A. 4Δt B. 6Δt C. 3Δt D. 12Δt
Câu 13. Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 μH, tụ điện có điện
dung C = 6 μF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có
giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10 ─ 8 C. Điện tích cực đại của một
bản tụ điện là
A. 4.10 ─ 8 C. B. 2.5.10 ─ 9 C. C. 12.10─8 C. D. 9.10─9 C
Câu 14. Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ
là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng
n
I0
thì điện tích
một bản tụ có độ lớn:
A.
0
2
q
n2
1n
q
B.
0
2
q
n
1n2
q
C.
0
2
q
n2
1n2
q
D.
0
2
q
n
1n
q
Câu 15. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có
điện dung 5μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà
điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A. 5π.10-6s. B. 2,5π.10-6s. C.10π.10-6s. D. 10-6s.
Câu 16. Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10μF. Trong mạch có
dao động điện từ. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là
A. I0 = 500mA B. I0 = 40mA C. I0 = 20mA D. I0 = 0,1A.
Điện từ trường – Sóng điện từ

trang 4
*Mức độ Biết, hiểu
Câu 17. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích
không đổi, đứng yên gây ra.
B. Đường sức từ trường của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện
trường.
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
Câu 18. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Câu 19. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa. B. Là sóng ngang. C. Truyền được trong chân không. D.
Mang năng lượng.
Câu 20. Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ
A. là sóng dọc giống như sóng âm.
B. là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.
C. là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.
D. chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.
Câu 21. Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?
A. Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
B. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Câu 22. Sóng điện từ
A. lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc
8
3.10 m/ s
. B. là sóng
dọc.
C. không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang.
Câu 23. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108m/s.
*Mức độ vận dụng thấp
Câu 24. Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng
10 m
3
, vận tốc ánh sáng
trong chân không bằng
8
3.10 m / s
. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
A. 90MHz. B. 60MHz. C. 100MHz. D. 100MHz.
Câu 25. Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.
8
10
m/s có bước sóng là
A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m. D. 3 m.

trang 5
Chương 5 SÓNG ÁNH SÁNG
Tán sắc ánh sáng
*Mức độ Biết, hiểu
Câu 1. Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia
khúc xạ khi qua mặt phân cách
A. không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
B. bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
C. không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu.
D. vừa bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu.
Câu 2. Khi chiếu chùm sáng song song gồm hai tia đỏ và tím tới song song với đáy của lăng kính thì
khi qua lăng kính này
A. hai tia trùng nhau. B. tia đỏ lệch nhiều hơn tia tím.
C. tia tím lệch nhiều hơn tia đỏ. D. hai tia lệch như nhau.
Câu 3. Sóng ánh sáng có đặc điểm
A. không truyền được trong chân không.
B. tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ.
C. là sóng dọc.
D. Là sóng ngang hay sóng dọc tuỳ theo bước sóng dài hay ngắn.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường khác nhau là như nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 5. Nguyên nhân chính của sự tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính là do
A. tính chất thay đổi vận tốc ánh sáng, khi truyền vào môi trường khác.
B. chất làm lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất của không khí.
C. chất làm lăng kính có chiết suất nhỏ hơn chiết suất của không khí.
D. ánh sáng trắng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím và chiết suất của lăng kính với
các màu đơn sắc khác là khác nhau.

