ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Năm học 2022-2023
Chƣơng IV Từ trƣờng:
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật. B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 2: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.
B. Các đường sức từ là những đường cong không khép kín. C. Các đường sức từ không cắt nhau.
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một
A. dòng điện khác đặt song song cạnh nó. B. kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C. hạt mang điện chuyển động dọc theo nó. D. hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
Câu 4: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có
A. các đường sức song song và cách đều nhau. B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A
và B.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.
B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.
C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.
Câu 7: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích chuyển động. B. nam châm đứng yên.
C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động.
Câu 8: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Sắt và hợp chất của sắt. B. Niken và hợp chất của niken.
C. Cô ban và hợp chất của cô ban. D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.
B. Mọi nam châm đều hút được sắt.
C. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau. D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.
Câu 10: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
Câu 11: Công thức nào sau đây tính cm ng t ti tâm ca mt vòng y tròn bán kính R mang
dòng điện I trong không khí là
A.
7I
B 2.10 R
. B.
7I
B 2 .10 R

. C.
7
B 2 .10 I.R

. D.
7I
B 4 .10 R

.
Câu 12: Độ ln cm ng t trong lòng mt ng y hình tr dòng điện chy qua tính bng biu thc
A.
7
B 2 .10 IN

. B.
7IN
B 4 .10

C.
7B
B 4 .10 I

D.
IN
B 4 .
.
Câu 13: Trong các hình v sau, hình v nào biu diễn đúng hướng của đường cm ng t ca dòng điện
trong dây dn thng dài vô hn vuông góc vi mt phng hình v:
A.
B
I
. B.
I
B
. C. . D. B và C.
Câu 14: Độ ln cm ng t ti một điểm bên trong lòng ng dây dòng điện đi qua s tăng hay giảm
bao nhiêu ln nếu s vòng y, chiu dài ống dây đều tăng lên hai lần cường độ dòng điện qua ng
dây gim bn ln:
A. không đổi B. gim 2 ln C. gim 4 ln D. tăng 2 lần
Câu 15: Hai điểm M N gần dòng đin thng dài, cm ng t ti M lớn hơn cm ng t ti N 4 ln.
Kết luận nào sau đây đúng:
A.
. B.
N
M
r
r4
. C.
MN
r 2r
. D.
N
M
r
r2
.
Câu 16: Hình v nào dưới đây xác đnh sai hướng của véc tơ cảm ng t ti M gây bới dòng điện thng
dài vô hn:
A.
M
B
I
B.
I
M
C.
I
M
B
D.
M
B
I
Câu 17: Trong các hình v sau, hình v nào biu diễn đúng hướng của c cảm ng t ti tâm vòng
dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:
A.
B
I
B.
I
B
C.
I
B
D.
B và C
Câu 18: Trong các hình v sau, hình v nào biu diễn đúng hướng của c cảm ng t ti tâm vòng
dây của dòng điện ữong vòng dây tròn mang dòng điện:
A.
B
I
B.
B
I
C.
B
I
D.
B
I
Câu 19: Trong các hình v sau, hình v nào biếu diễn đúng hướng của đường cm ng t của dòng điện
trong ng dây gây nên:
A.
I
B.
I
C.
I
D.
A và C
Câu 20: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn y độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN
đường cảm ứng từ là:
A. 0,50 B. 300 C. 600 D. 900
Câu 21: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như
hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái. B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên. D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 22: Một đoạn dây dẫn dài 0,80 m đặt nghiêng một góc 60° so với hướng của các đường sức từ
trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,50 T. Khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ
7,5 A, thì đoạn dây dẫn bị tác dụng một lực từ bằng bao nhiêu?
A. 4,2 N. B. 2,6 N. C. 3,6 N. D. 1,5 N.
Câu 23: Một đoạn dây dẫn dài đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng
điện có cường độ qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là Cảm ứng
từ của từ trường có giá trị là
A. B. C. D.
Câu 24: Mt dây dn thng dài xuyên qua vuông góc vi mt phng hình v tại điểm O.
Cho dòng đin I = 6A có chiều như hình vẽ. Xác định cm ng t tại đim A có tọa độ x=
-3cm ; y = -4cm
A.
5
1,26.10 T
. B. 2,4.10-5T. C.
5
1,38.10 T
. D.
5
8,6.10 T
Câu 25: Một khung dây dẫn tròn mỏng phẳng gồm 500 vòng dây, bán kính của mỗi vòng dây 10cm,
đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong các vòng dây có cường độ I = 10A. Cảm ứng từ tại tâm O
của khung dây có độ lớn gần đúng là
A. 0,03T B. 0,04T C. 0,05T D. 0,02T
Câu 26: Một ống dây hình trụ, tiết diện đều, không có lõi thép. Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài ống
5000 vòng. Nếu cường độ dòng điện chạy trên mỗi vòng của ống dây là 12A thì cảm ứng từ trong
lòng của ống dây có độ lớn bằng
A. 75,4μT B. 754 mT C. 75,4 mT D. 0,754T
5cm
0,75 A
3
3.10 .N
0,8T
0,08T
0,16T
0,016T
I
Câu 27: Một ống y dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng y 2A. Cảm ứng từ bên
trong ống dây có độ lớn B = 8π.10-4. Hãy xác định số vòng dây của ống dây ?
A.1500 vòng B.500 vòng C.7500 vòng D.4000 vòng
Câu 28: Khung y tròn đặt trong không khí bán kính
30 cm
100
vòng dây. Cường độ dòng điện
qua khung dây là
0,3 A.
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là
A.
-5
4.10 T.
B.
-5
2.10 T.
C.
-5
6,28.10 T.
D.
-5
9,42.10 T.
Câu 29: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức
o
30
với vận tốc ban
đầu
7
3.10 m / s,
từ trường
B 1,5T.
Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó có độ lớn là
A.
12
3 10 .6. N
B.
12
0,36.10 . N
C.
12
3,6.10 . N
D.
12
1,8 3.10 . N
CHƢƠNG V CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?
A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là = Bscosα B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)
C. Từ thông là một đại lượng đại số D. Từ thông là một đại lượng có hướng
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. từ thông là một đại lượng vô hướng
B. từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung y dẫn đặt trong ttrường các đường
sức từ song song với mặt phẳng khung dây
C. từ thông qua một mặt kín luôn khác 0 D. Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0
Câu 3: Đơn vị của từ thông có thể là
A. Tesla trên mét (T/m) B. Tesla nhân với mét (T.m)
C. Tesla trên mét bình phương (T/m2) D. Tesla nhân mét bình phương (T.m2)
Câu 4: Cho một khung y điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B, α góc hợp bởi B
và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
A. = BScosα B. = BSsinα C. = BS D. = BStanα
Câu 5: Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòngy dẫn (C) biễn thiên?
A. Vòng dây (C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dười
B. Nam châm vòng dây dẫn (C) cùng chuyển động đều từ dưới lên trên với
vận tốc v
C. Nam châm vòng y dẫn (C) cùng chuyển động đều từ trên xuống dưới
với vận tốc v
D. Nam châm và vòng dây dẫn (C) đứng yên
Câu 6: Một khung dây hình tròn diên tích S = 2cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 5.10-2T,
các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là
A. 10-1Wb B. 10-2Wb C. 10-3Wb D. 10-5Wb
Câu 7: Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25cm, được đặt vuông góc với các đường sức từ của
một từ trường đều B = 4.10-3T. Từ thông xuyên qua khung y 10-4Wb, chiều rộng của khung
dây nói trên là
A. 1cm B. 10cm C. 1m D. 10m
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? Suất điện động cảm ứng trong một mạch
A. Có thể tồn tại mà không sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó
B. Chỉ xuất hiện khi có từ thông qua mạch C. Tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
D. Chỉ xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch
Câu 9: Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
A. Độ lớn của từ thông qua mạch B. Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
C. Độ lớn của cảm ứng từ D. Thời giân xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch
Câu 10: Một khung y phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều
độ lớn cảm ứng từ B = 2.10-4T, góc giữa vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây 600. Làm
cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,01s. Độ lớn của suất điện động cam rứng sinh ra trong
khung dây là
A. 2.10-2V B. 2.10-4V C. 2V D. 2.10-6V
Câu 11: Một ống dây có độ tự cảm L = 0,2 H. Trong một giây dòng điện giảm đều từ 5 A xuống
0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là :
A. 1V B. 2V C. 0,1 V D. 0,2 V
Câu 12: Một ống dây chiều dài 1,5m, gồm 2000 vòng dây, ống y đường kính 40cm.
Cho dòng điện chạy qua ống dây, dòng điện tăng 0 đến 5A trong thời gian 1s. Độ tự cảm của ống dây
và độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là
A. L = 4,2H, etc = 21V B. L = 1,68H, etc = 8,4V
C. L = 0,168H, etc = 0,84V D. L = 0,42H, etc = 2,1V
Câu 13: Một ống dây dài ℓ = 30cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng dây d = 8
cm có dòng điện với cường độ i = 2 A đi qua. Thời gian ngắt dòng điện là t = 0,1 giây, độ lớn suất
điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là