
TRƯNG:THPT ĐC TRNG
T:L –Tin-CN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC KỲ II – NĂM HC 2022- 2023
MÔN : VẬT LÍ 11
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
+ Lực từ, cảm ứng từ.
+ Khúc xạ ánh sáng, phản xạ toàn phần.
+ Lăng kính, thấu kính, mắt.
1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
+ Vận dụng kiến thức Vật lí giải thích các ứng dụng thực tế.
+ Sử dụng kiến thức Vật lí giải được một số dạng bài tập cơ bản về khúc xạ ánh sáng phản xạ toàn
phần, thấu kính, mắt.
+ Đổi qua lại giữa các đơn vị đo; sử dụng thành thạo máy tính cầm tay để giải bài tập vật lí.
2. NỘI DUNG
2.1. Các dạng câu hỏi định tnh:
+ Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
+ Nêu nội dung của định luật khúc xạ ánh sáng, viết công thức của định luật khúc xạ ánh sáng.
+ Nêu khái niệm chiết suất tỉ đối, chiết suất tuyệt đối .
+ Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần, nêu điều kiện để có phản xạ toàn phần.
+ Nêu ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần.
+ Đặc điểm đường truyền của tia sáng qua lăng kính.
+ Nêu định nghĩa thấu kính, phân loại thấu kính.
+ Đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính, các công thức của thấu kính.
+ Nêu cấu tạo quang học của mắt.
+ Các khái niệm: sự điều tiết, điểm cực cận, điểm cực viễn, năng suất phân li của mắt.
+ Nêu các đặc điểm của: mắt cận, mắt viễn, mắt lão và cách khắc phục.
2.2. Các dạng câu hỏi định lượng:
+ Dạng bài tập xác định các đại lượng i, r, n, igh.
+ Dạng bài tập Lực từ, cảm ứng từ.
+ Dạng bài tập Khúc xạ ánh sáng, phản xạ toàn phần.
+ Dạng bài tập Lăng kính, thấu kính, mắt.
TRẮC NGHIỆM
Chương 4: TỪ TRƯNG
Câu 1: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A.Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc dài vô hạn ở hai đầu
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường
D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức
Câu 2: Xung quanh điện tích chuyển động luôn tồn tại
A. môi trường chân không B. chỉ duy nhất điện trường
C. chỉ duy nhất từ trường D. cả điện trường và từ trường
Câu 3: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

Câu 4: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 5: Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện
A. Xung quanh dòng điện thẳng B. Xung quanh một thanh nam châm thẳng
C. Trong lòng của một nam châm chữ U D. Xung quanh một dòng điện tròn.
Câu 6: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là
A. Những đường thẳng song song cách đều nhau.
B. Những đường cong, cách đều nhau.
C. Những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
D. Những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Xung quanh một nam châm hay một dòng điện tồn tại một từ trường
B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ
C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có
A. các đường sức song song và cách đều nhau.
B. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.
D. Trong lòng của một nam châm chữ U
Câu 9: Quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ?
A. Có thể cắt nhau B. Có chiều đi ra cực Bắc, đi vào cực Nam
C. Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh D. Có thể là đường cong khép kín
Câu 10: Mọi từ trường đều phát sinh từ
A. Các nam châm vĩnh cửu. B. Các điện tích chuyển động.
C. Các mômen từ. D. Các nguyên tử sắt.
Câu 11:Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động. B. các điện tích đứng yên.
C. nam châm chuyển động. D. nam châm chuyển động.
Câu 12: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
2. Lực từ. Cảm ứng từ. Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt
Câu 1: Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm của từ trường
A. vuông góc với đường sức từ B. nằm theo hướng của đường sức từ
C. nằm theo hướng của lực từ C. không có hướng xác định
Câu 2: Đơn vị đo của cảm ứng từ là
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. (Vê be)Wb D. Niu tơn (N)
Câu 3:. Biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là
A. F= BIl.sin α. B. F= BIl/sinα. C. F= BIl.cosα D. F= BIl.cosα
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A. vuông góc với phần tử dòng điện B. Cùng hướng với từ trường
C. tỉ lệ với cường độ dòng điện D. tỉ lệ với cảm ứng từ
Câu 5:. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ
dòng điện trong đoạn dây.

B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài
của đoạn dây.
C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp
bởi đoạn dây và đường sức từ.
D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng
từ tại điểm đặt đoạn dây.
Câu 6:. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A. độ lớn cảm ứng từ. B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện. C. điện trở dây dẫn.
Câu 7:. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;
B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;
D. Song song với các đường sức từ.
Câu 8: Biểu thức nào sau đây xác định cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài đặt trong không khí
A. B = 2.10-7.𝐼
𝑟 B. B= 2.10-7 I.r C. B = 2.107.𝐼
𝑟 D. B= 2.107 I.r
Câu 9:. Một khung dây tròn bán kính ống dây là R, số vòng dây là N. Công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại
tâm vòng dây có dòng điện I chạy qua là
A.
7
2.10 I
Br
B.
7
4 .10 N
BI
R
C.
7
2 .10 I
BR
N D.
7
4 .10 N
BI
l
Câu 10: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây dài phụ thuộc
A. chiều dài ống dây. B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống. D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 11: Biểu thức nào không phải là biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là
A. F= BIl.sin α. B. B= F/Il.sinα. C. F= BIl./sinα D. I= F/Bl.sinα
không đúng
Câu 12: Một dây dẫn được quấn thành ống có chiều dài ống dây là l, bán kính ống dây là R, số vòng
dây trên ống là N. Công thức tính độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây có dòng điện I chạy qua là
A.
7
2.10 I
Br
B.
7
4 .10 N
BI
R
C.
7
2 .10 I
BR
D.
7
4 .10 N
BI
l
Câu 13: Đơn vị đo của cảm ứng từ là
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Vê be (Wb) D. Niu tơn (N)
Câu 14: Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm của từ trường
A. vuông góc với đường sức từ B. nằm theo hướng của đường sức từ
C. nằm theo hướng của lực từ C. không có hướng xác định
Câu 15: Biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là
A. F= BIl.sin α. B. F= BIl.sinα. C. F= BIl.cosα D. F= BIl.cosα
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực
B. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức
sinIl
F
B
phụ thuộc vào cường độ dòng
điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức
sinIl
F
B
không phụ thuộc vào cường độ
dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
D. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ
Câu 17: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn tăng gấp 4 lần khi
A. tăng độ lớn cảm ứng từ lên gấp đôi và giảm cường độ dòng điện đi 4 lần
B. tăng cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn lên 2 lần và giảm chiều dài dây dẩn 2 lần .
C. tăng đồng thời cường độ dòng điện và chiều dài dây dẫn mang dòng điện lên 2 lần

C. tăng điện trở dây dẫn lên 4 lần
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương song song với đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từvà dòng điện
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ.
Câu 20: . Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;
B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;
D. Song song với các đường sức từ.
Câu 21: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện
tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 22: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
A. bán kính dây. B. bán kính vòng dây.
C. cường độ dòng điện chạy trong dây. C. môi trường xung quanh.
Câu 23:. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại
tâm vòng dây
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 24:. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
A. chiều dài ống dây. B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống. D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 25: Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều
dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. tăng 4 lần.
Câu 26: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường
đó có độ lớn là:
A. 0,4 (T) B. 0,8 (T) C. 1,0 (T) D. 1,2 (T)
Câu 27: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có độ lớn B =0,02T.
Phương của đoạn dây vuông góc với
B
. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn bằng
A. 0,01 N B. 0,02 N C. 0,1 N D. 0,2 N
Câu 28: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới
lên thì lực từ có chiều
A. từ ngoài vào trong. B. từ trái sang phải.
C. từ trong ra ngoài. D. từ trên xuống dưới.
Câu 29: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ
trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều
A. thẳng đứng hướng từ trên xuống. B. thẳng đứng hướng từ dưới lên.
C. nằm ngang hướng từ trái sang phải. D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.
Câu 30: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới
lên thì lực từ có chiều
A. từ trái sang phải. B. từ trên xuống dưới.
C. từ trong ra ngoài. D. từ ngoài vào trong.

Câu 31: Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt
đoạn dây đó
A. vẫn không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 32: . Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng
lên dây dẫn
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 33: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ
lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. 0 N.
Câu 34: . Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T.
Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A. 19,2 N. B. 1920 N. C. 1,92 N. D. 0 N.
Câu 35: . Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu
một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A. 0,50. B. 300. C. 450. D. 600.
Câu 36: . Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N.
Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
A. 0,5 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 32 N.
Câu 37: . Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay
đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã
A. tăng thêm 4,5 A. B. tăng thêm 6 A. C. giảm bớt 4,5 A. D. giảm bớt 6 A.
Câu 38: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 0,1 m có dòng điện I = 6 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B = 0,5 T. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là 600. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là:
A. 0,3 N. B. 0,2 N. C. 0,32 N. D. 0,23 N.
Câu 39: Dòng điện I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ
lớn là:
A. 2.10-8(T) B. 4.10-6(T) C. 2.10-6(T) D. 4.10-7(T)
Câu 40: Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện
này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây một khoảng
A. 25 (cm) B. 10 (cm) C. 5 (cm) D. 2,5 (cm)
3. Lực Lo-ren-xơ.
Câu 1: Lực Lorenxơ là:
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
Câu 2:Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
A. B. C. D.
Câu.3: Lực Lo – ren – xơ là
A. lực điện tác dụng lên điện tích. B. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện. D. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
Câu 4: Góc α trong công thức
sinvBqf
là góc hợp bởi hai vectơ nào?
A. Hai vectơ v và B B. Hai vectơ v và f C. Hai vectơ B và f D. Hai vectơ q và B
Câu 5: Chọn phát biểu sai.
vBqf
sinvBqf
tanqvBf
cosvBqf

