TR NG THCS NGUY N ĐCƯỜ
C NHĐÊ C NG ÔN T P ÔN T PƯƠ
NG VĂN 8 - H C KÌ II
NĂM H C 2021 - 2022
A. N I DUNG
I. Ph n văn b n:
1.Nh r ng
2.Quê h ngươ
3.Khi con tu hú
4.Ng m trăng.
5.Đi đngườ
6.Chi u d i đôế
7.H ch t ng sĩ ướ
8.N c Đi Vi t taướ
9.Bàn lu n v phép h c.
* Yêu c u:
- N m đc th lo i, tên tác gi , n i dung, ngh thu t c b n c a các văn b n. ượ ơ
II. Ph n Ti ng Vi t: ế
1. Câu phân theo m c đích nói:
+ Câu nghi v n.
+ Câu c u khi n. ế
+ Câu c m thán.
+ Câu tr n thu t.
+ Câu ph đnh
2. Hành đng nói.
3. H i tho i.
4. L a ch n tr t t t trong câu.
* Yêu c u:
- N m đc các khái ni m, nh n di n,v n d ng, đt câu, vi t đc đo n h i tho i, ượ ế ượ
đo n văn.
III. Ph n T p làm văn.
1. Văn b n thuy t minh. ế
2. Văn b n ngh lu n.
* Yêu c u:
- N m đc đc đi m c a m i lo i văn b n. ượ
- Bi t cách tìm hi u đ, l p dàn ý cho các đ bài.ế
* L u ý: V văn ngh lu n có y u t miêu t , t s , bi u c m.ư ế
B. H NG D N C THƯỚ
Ph n I. Văn b n.
1.L p b ng th ng kê các văn b n, tác gi , th lo i, n i dung c b n theo m u ơ
d i đây. ướ
Tt
Tên
vb
Tác
gi
Th
lo iN i dung
1. M n l i con h b nh t v n bách thú đ di n tượ ườ
Nh
r ng
Th Lế Thơ
m i
tám
ch
sâu s c n i chán ghét th c t i t m th ng, tù túng và ườ
ni m khao khát t do mãnh li t b ng nh ng v n th ơ
tràn đy c m h ng lãng m n. Bài th đã kh i g i ơ ơ
ni m yêu n c th m kín c a ng i dân m t n c ướ ườ ướ
thu y.
2Quê
h nươ
g
Tế
Hanh
Thơ
m i
tám
ch
V i nh ng v n th bình d mà g i c m, bài th ơ ơ Quê
h ngươ c a T Hanh đã v ra m t b c tranh t i ế ươ
sáng, sinh đng v m t làng quê mi n bi n, trong đó
n i b t lên hình nh kh e kho n, đy s c s ng c a
ng i dân chài và sinh ho t lao đng làng chài. Bàiườ
th cho th y tình c m quê h ng trong sáng, tha thi tơ ươ ế
c a nhà th . ơ
3. Khi
con tu
hú
T
H uThơ
l c
bát
Là bài th l c bát gi n d ,thi t tha, th hi n sâu s cơ ế
lòng yêu cu c s ng và ni m khát khao t do cháy
b ng c a ng i chi n sĩ cách m ng trong c nh tù ườ ế
đày.
4. Ng
m
trăng
Là bài th t tuy t gi n d mà hàm súc, cho th y tìnhơ
yêu thiên nhiên đn say mê và phong thái ung dungế
c a Bác H ngay c trong c nh ng c tù c c kh t i
tăm..
5. Đi
đnườ
g
Là bài th t tuy t gi n d mà hàm súc, mang ý nghĩaơ
t t ng sâu s c; t vi c đi đng núi đã g i ra chânư ưở ườ
lí đng đi : v t qua gian lao ch ng ch t s t iườ ượ
th ng l i v vang.
6. Chiế
u d i
đô
Lí
Công
U n
Chi uế
(Ch
hán)
Ph n ánh khát v ng c a nhân dân v m t đát n c ướ
đc l p, th ng nh t, đng th i ph n ánh ý chí t
c ng c a dân t c Đi Vi t đang trên đà l n m nh.ườ
Bài chi u có s c thuy t ph c m nh m vì nói đúngế ế
đc ý nguy n c a nhân dân, có s k t h p hài hòaượ ế
gi a lí và tình.
7.
H ch
t nướ
g sĩ
Tr n
Qu c
Tu n
H ch
(Ch
hán)
Ph n ánh tinh th n yêu n c n ng nàn c a dân t c ta ướ
trong cu c kháng chi n ch ng ngo i xâm,th hi n ế
qua lòng căm thù gi c, ý chí quy t chi n, quy t th ng ế ế ế
k thù xâm l c. Đây là m t áng văn chính lu n xu t ượ
s c, có s k t h p gi a l p lu n ch t ch , s c bén ế
v i l i văn th ng thi t có s c lôi cu n m nh m . ế
8N cướ
Đi
Vi t
ta
Nguy
n Trãi
Cáo
V i cách l p lu n ch t ch và ch ng c hùng h n,
đo n trích N c Đi Vi t taướ có ý nghĩa nh b nư
tuyên ngôn đc l p: N c ta là đt n c có n n văn ướ ướ
hi n lâu đi, có lãnh th riêng, phong t c riêng, cóế
ch quy n, có truy n th ng l ch s ; k xâm l c là ượ
ph n nhân nghĩa, nh t đnh th t b i.
9Bàn NguyT uV i cách l p lu n ch t ch , bài văn giúp ta hi u m c
lu n
v
phép
h c
n Thi pếđích c a vi c h c là đ làm ng i có đo đc có tri ườ
th c góp ph n làm h ng th nh đt n c, ch không ư ướ
ph i đ c u danh l i. Mu n h c t t ph i có ph ng ươ
pháp, h c cho r ng nh ng ph i n m cho g n, đc ư
bi t h c ph i đi đôi v i hành.
Ph n II. TI NG VI T.
1. Câu phân theo m c đích nói:
KC Khái ni m- đc đi m
1. Câu
nghi
v n
* Câu nghi v n là câu:
- Có nh ng t nghi v n (ai, gì, nào, sao, t i sao...) ho c có t hay
( n i các v có quan h l a ch n). ế
- Có ch c năng chính là dùng đ h i.
* Khi vi t câu nghi v n k t thúc b ng d u ch m h i.ế ế
*Trong nhi u tr ng h p câu nghi v n không dùng đ h i mà đ c u ườ
khi n, kh ng đnh, ph đnh, đe d a, b c l tình c m, c m xúc... vàế
không yêu c u ng i đi tho i tr l i ườ
2. Câu
c u
khiế
n
* Câu c u khi n là câu có nh ng t c u khi n nh : hãy, đng, ch , ế ế ư
đi, thôi, nào,... hay ng đi u c u khi n; dùng đ ra l nh, yêu c u, đ ế
ngh , khuyên b o...
* Khi vi t câu c u khi n th ng k t thúc b ng d u ch m than,ế ế ườ ế
nh ng khi ý c u khi n không đc nh n m nh thì có th k t thúcư ế ượ ế
b ng d u ch m.
3. Câu
c m
thán
* Là câu có nh ng t c m thán nh : ôi, than ôi, h i i...dùng đ b c ư ơ
l tr c ti p c m xúc c a ng i nói ho c ng i vi t, xu t hi n ch ế ườ ườ ế
y u trong ngôn ng nói hàng ngày hay ngôn ng văn ch ng.ế ươ
- Khi vi t câu c m thán th ng k t thúc b ng d u ch m than.ế ườ ế
4. Câu
tr n
thu
t
* Câu tr n thu t không có đc đi m hình th c c a các ki u câu nghi
v n, c u khi n, c m thán; th ng dùng đ k , thông báo, nh n đinh, ế ườ
miêu t ,..
- Ngoài nh ng ch c năng trên đây câu tr n thu t còn dùng đ yêu
c u, đ ngh hay b c l tình c m, c m xúc...( v n là ch c năng chính
c a nh ng ki u câu khác).
* Khi vi t câu tr n thu t th ng k t thúc b ng d u ch m, nh ng đôiế ườ ế ư
khi nó có th k t thúc b ng d u ch m than ho c d u ch m l ng. ế
* Đây là ki u câu c b n và đc dùng ph bi n trong giao ti p. ơ ượ ế ế
5. Câu
ph
đnh
* Câu ph đnh là câu có nh ng t ng ph đnh nh : không, ch a, ư ư
ch ng, đâu.....
*Câu ph đnh dùng đ :
- Thông báo, xác nh n không có s v t, s vi c, tính ch t, quan h
nào đó (Câu ph đnh miêu t )
- Ph n bác m t ý ki n, m t nh n đnh.(Câu ph đnh bác b ). ế
2. Hành đng nói
* Hành đng nói là hành đng đc th c hi n b ng l i nói nh m nh ng m c đích ượ
nh t đnh.
* Nh ng ki u hành đng nói th ng g p là : ườ
- Hành đng h i ( B n làm gì v y ? )
- Hành đng trình bày( báo tin, k , t , nêu ý ki n, d đoán..) ế ( Ngày mai tr i s
m a )ư
- Hành đng đi u khi n ( c u khi n, đe d a, thách th c,...) ế (B n giúp tôi tr c nh t
nhé )
- Hành đng h a h n .( Tôi xin h a s không đi h c mu n n a )
- Hành đng b c l c m xúc. ( Tôi s b thi tr t h c kì này ) ượ
* M i hành đng nói có th đc th c hi n b ng ki u câu có ch c năng chính phù ượ
h p v i hành đng đó ( cách dùng tr c ti p) ho c b ng ki u câu khác ( cách dùng ế
gián ti p)ế
3. H i tho i.
*Vai h i tho i là v trí c a ng i tham gia h i tho i đi v i ng i khác trong cu c ườ ườ
tho i . Vai xã h i đc xác đnh b ng các quan h xã h i: ượ
- Quan h trên- d i hay ngang hàng ( theo tu i tác, th b c trong gia đình và xã ướ
h i) .
- Quan h thân-s ( theo m c đ quen bi t, thân tình) ơ ế
* Trong h i tho i ai cũng đc nói. M i l n có m t ng i tham gia h i tho i nói ượ ườ
đc g i là m t l t l i .ượ ượ
* Đ gi l ch s c n tôn tr ng l t l i c a ng i khác, tránh nói tranh l t l i, c t ượ ườ ượ
l i ho c tranh vào l i ng i khác. ườ
* Nhi u khi, im l ng khi đn l t l i c a mình cũng là m t cách bi u th thái đ. ế ư
4. L a ch n tr t t t trong câu.
* Trong m t câu có th có nhi u cách s p x p tr t t , m i cách đem l i hi u qu ế
di n đt riêng. Ng i nói,vi t c n bi t l a ch n tr t t t thích h p v i yêu c u ườ ế ế
giao ti p.ế
* Tr t t t trong câu có tác d ng :
- Th hi n th t nh t đnh c a s v t, hi n t ng, ho t đng, đc đi m. ượ
- Nh n m nh hình nh, đc đi m c a s v t, hi n t ng. ượ
- Liên k t câu v i nh ng câu khác trong văn b n.ế
- Đm b o s hài hòa v m t ng âm c a l i nói.
Ph n III. T P LÀM VĂN
* Văn ngh lu n: M t s đ và dàn ý tham kh o
Đ 1: Go-r -ki nói: ơ “Sách m ra tr c m t tôi nh ng chân tr i m i” ướ
Em hãy gi i thích và ch ng minh ý ki n trên. ế
1.M bài:
- Gi i thi u khái quát v vai trò, t m quan tr ng c a sách đi v i cu c s ng c a con
ng i hôm nay.ườ
- Trích d n câu nói c a M.Go-r -ki. ơ
2.Thân bài:
a. Gi i thích: Sách là gì?
+ Sách là m t trong nh ng thành t u văn minh kì di u c a con ng i v m i ph ng ườ ươ
di n.
+ Sách ghi l i nh ng hi u bi t, nh ng phát minh c a con ng i t x a đn nay trên ế ườ ư ế
m i ph ng di n. ươ
+ Sách m ra nh ng chân tr i m i: m r ng s hi u bi t v th gi i t nhiên và vũ ế ế
tr , v loài ng i, v các dân t c… ườ
b. Ch ng minh vai trò c a sách trong đi s ng:
+ Sách cung c p tri th c v khoa h c và kĩ thu t, văn hóa, l ch s , đa lí,… (d n
ch ng).
+ Sách đa ra khám phá tri th c c a toàn nhân lo i, c a các dân t c khác nhau trênư
toàn th gi i… ế (d n ch ng) .
+ Sách giúp ta rèn luy n nhân cách, nuôi d ng khát v ng, c m ,… ưỡ ướ ơ (d n ch ng) .
+ Phê phán: Nh ng cu n sách có n i dung không lành m nh, sách l u đang trôi n i
trên th tr ng hi n nay không nh ng không có vai trò v i con ng i mà còn nh ườ ườ
h ng x u đn nhân cách, tâm h n m i ng i khi đc nó; phê phán nh ng ng iưở ế ườ ườ
không có thói quen đc sách, không bi t ch n sách đ đc… ế
- Bài h c nh n th c và hành đng:
+ Nh n th c rõ vai trò c a sách
+ T o thói quen l a ch n sách, h ng thú đc và h c theo sách nh ng n i dung t t.
+ H c nh ng đi u hay trong sách bên c nh vi c h c trong th c t . ế
3. K t bài: ế
- Kh ng đnh vai trò, ý nghĩa, t m quan tr ng c a sách.
- Thái đ c a b n thân đi v i vi c đc sách.
Đ 2: T bài "Bàn lu n v phép h c" c a La S n Phu T Nguy n Thi p, hãy ơ ế
nêu suy nghĩ v m i quan h c a "h c" và "hành".
1. M bài: gi i thi u v n đ
– Trong bài "Bàn lu n v phép h c", La S n Phu T Nguy n Thi p, m t danh sĩ th i ơ ế
Tây S n đã nêu lên phép h c đúng đn cho m i ng i d a trên c s phép d y h cơ ườ ơ
c a Chu T (Chu Đôn D – m t danh Nho đi T ng bên Trung Qu c). ư
2. Thân bài
a. N i dung phép h c
– Lúc đu, h c đ b i l y g c, sau h c đn T th , Ngũ kinh, Ch s là nh ng ki n ế ư ư ế
th c c b n m đu cho quá trình h c t p lâu dài. ơ
– H c r ng đ m mang ki n th c, sau đó tóm l c l i cho g n, l y nh ng đi u h c ế ượ
đc áp d ng vào th c t (h c đ hành).ượ ế
Có nh v y thì nhân tài m i l p đc công, nhà n c nh th mà v ng yên. Đóư ượ ướ ế
m i th c là cái đo h c có quan h t i lòng ng i, mang l i l i ích thi t th c cho ườ ế
dân, cho n c.ư
b. Gi i thích
Trong phép h c mà Nguy n Thi p đa ra, có nêu lên m i quan h ch t ch gi a ế ư
h c và hành. Th nào là h c và hành? ế