TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TOÁN KHỐI 10
NĂM HỌC 2023 2024
-------------------------------------
1. MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức.
Hc sinh ôn tp các kiến thc v:
- Hàm s bc hai.
- Dấu của tam thức bậc hai.
- Phương trình quy về phương trình bậc hai.
- Quy tắc đếm.
- Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
- Nhị thức Newton.
- Xác suất của biến cố.
- Phương trình đường thẳng.
- Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách.
- Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.
- Ba đường conic.
1.2. Kĩ năng: Hc sinh rèn luyn các năng:
- K năng trình bày bài, k năng tính toán và tư duy lôgic.
- HS biết áp dng các kiến thức đã học để gii mt s bài toán thc tế.
2. NỘI DUNG
2. 1. Câu hỏi lý thuyết và công thức:
- Hàm số bậc hai: khái niệm hàm số bậc hai, các đặc điểm của parabol như đỉnh, trục đối xứng, giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số,…
- Dấu của tam thức bậc hai: định về dấu của tam thức bậc hai, giải bất phương trình bậc hai,
- Phương trình quy về phương trình bậc hai.
- Quy tắc đếm: phân biệt quy tắc cộng và quy tắc nhân.
- Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp: phân biệt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, viết công thức tính số các hoán vị, số
chỉnh hợp, số các tổ hợp.
- Công thức nhị thức Newton
- Định nghĩa cổ điển của xác suất.
- Phương trình đường thẳng: véctơ pháp tuyến, véctơ chỉ phương của đường thẳng, phương trình tham số,
phương trình tổng quát của đường thẳng.
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng. Góckhoảng cách.
- Phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
- Ba đường conic: định nghĩa, phương trình chính tắc,…
2.2. Các dạng bài tập:
- Xác định các yếu tố và vẽ parabol, dựa vào đồ thị tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến, giá trị lớn nhất
nhỏ nhất của hàm số.
- Vận dụng thực tế liên quan hàm số bậc hai.
- Xác định dấu của tam thức bậc hai giải bất phương trình bậc hai, tìm điều kiện của tham số để tam
thức bậc hai luôn dương, luôn âm.
- Giải các phương trình quy về bậc hai.
- Sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để giải bài toán đếm.
- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. Sử dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp giải bài toán đếm.
- Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển.
- Khai triển các đa thức theo công thức nhị thức Newton, tìm số hạng, hệ số các số hạng, tổng các số
hạng,...trong khai triển.
- Xác định véctơ pháp tuyến, véctơ chỉ phương của đường thẳng viết phương trình tham số, phương
trình tổng quát của đường thẳng khi biết một số điều kiện.
- Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng và ứng dụng công thức khoảng cách.
- Viết phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến của đường tròn thỏa mãn điều kiện.
- c định phương trình chính tắc, các yếu tố về tiêu điểm, tiêu cự ( đối với elip và hypebol), tiêu điểm
và đường chuẩn( đối với parabol).
2.3. Các câu hỏi và bài tập minh họa
2.3.1. PHN TRC NGHIM: Chn một trong 4 phương án
Câu 1: Hàm s nào sau đây là hàm số bc hai?
A.
23yx
. B.
2
53y x x
. C.
32yx
. D.
2
2y x x
.
Câu 2: Cho hàm s
2
24y x x=
, điểm nào sau đây thuộc đồ th hàm s
A.
( )
1; 1M
. B.
. C.
( )
1; 3M−−
. D.
( )
0; 4M
.
Câu 3: Cho
( )
2
: 2 3= +P y x x
. Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
( )
;1−
. B. Hàm số nghịch biến trên
( )
;1−
.
C. Hàm số đồng biến trên
( )
;2−
. D. Hàm số nghịch biến trên
( )
;2−
.
Câu 4: Xác định
( )
2
:= + +P y ax bx c
, biết
( )
P
có đỉnh là
( )
1;3I
và đi qua
( )
0;1A
.
A.
( )
2
: 2 3 1P y x x= + +
. B.
( )
2
: 2 4 1P y x x= + +
.
C.
( )
2
: 2 4 1P y x x= +
. D.
( )
2
: 2 4 1P y x x= +
.
Câu 5: Tp nghim ca bất phương trình
29 10 0+ xx
A.
( ; 10] [1; )− +
. B.
[ 10;1]
. C.
( 10;1)
. D.
( ; 10) (1; )− +
.
Câu 6: Tìm
m
để bất phương trình:
2
( 1) 2( 2) 2 0m x m x m +
có tp nghim là .
A.
12m
. B.
32
2m
. C.
1
2
m
m
. D.
3
2
2
m
m
.
Câu 7: Tp nghim của phương trình
23 2 1x x x+ = +
A.
3S=
. B.
2S=
. C.
4;2S=−
. D.
1S=
.
Câu 8: S nghim của phương trình
2
3 9 7 2x x x + =
là:
A.
3
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
Câu 9: Với năm chữ s
1,2,3,4,7
có th lp được bao nhiêu s
5
ch s đôi một khác nhau và chia hết
cho 2?
A.
120
. B.
24
. C.
48
. D.
1250
.
Câu 10: Lp
11A
20
bn nam
22
bn n. bao nhiêu cách chn ra hai bn tham gia hi thi cm
hoa do nhà trường t chc
A.
42
. B.
861
. C.
1722
. D.
84
.
Câu 11:
6
người đến nghe bui hòa nhc. S cách sp xếp
6
người này vào mt hàng ngang
6
ghế
A.
6
. B.
2.6!
. C.
2
6
. D.
6!
.
Câu 12: Năm 2021, cuộc thi Hoa hu Hòa bình Quc tế ln th 9 được t chc ti Thái Lan và có tng cng
59 thí sinh tham gia. Hi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gm mt Hoa hu và bn Á hu 1,
2, 3, 4?
A.
5
59
A
. B.
5
59
C
. C.
14
59 58
AA+
. D.
14
59 58
.CC
.
Câu 13: Mt lp
30
hc sinh gm
20
nam
10
n. Hi bao nhiêu cách chn ra mt nhóm
3
hc
sinh sao cho nhóm đó có ít nhất mt hc sinh n?
A.
1140
. B.
2920
. C.
1900
. D.
900
.
Câu 14: Trong mt phng cho tp hp
S
gm
10
điểm, trong đó không có
3
điểm nào thng hàng. Có bao
nhiêu tam giác có
3
đỉnh đều thuc
S
?
A.
720.
B.
120.
C.
59049.
D.
3628800.
Câu 15: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
40 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4
4 4 4 4 4
3 .3 .3 .3 .3x C x C x C x C x C+ = + + + +
.
B.
( )
44 3 2
3 12 54 108 324x x x x x+ = + + + +
.
C.
( )
44 3 2
3 12 54 12 81x x x x x+ = + + + +
.
D.
( )
44 3 2
3 108 54 108 81x x x x x+ = + + + +
.
Câu 16: Viết khai trin theo công thc nh thc Newton
( )
5
2
xy
.
A.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y + +
. B.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y +
.
C.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y+ + + + +
. D.
10 8 6 2 4 3 2 4 5
5 10 10 5x x y x y x y x y y+ + +
.
Câu 17: Tìm h s ca
22
xy
trong khai trin nh thc Newton ca
( )
4
2xy+
.
A.
32
. B.
8
. C.
24
. D.
16
.
Câu 18: Trong khai trin nh thc Newton ca
( )
4
13x+
, s hng th
2
theo s mũ tăng dần ca
x
A.
108x
. B.
2
54x
. C.
1
. D.
12x
.
Câu 19: Tìm s hng cha
3
x
trong khai trin
( )
4
32x+
A.
3
24x
. B.
3
96x
. C.
3
216x
. D.
3
8x
.
Câu 20: Khai trin Newton biu thc
( ) ( )
44 3 2
4 3 2 1 0
2P x x a x a x a x a x a= = + + + +
.
Tính
4 3 2 1 0
S a a a a a= + + + +
A.
9
. B.
6
. C.
3
. D.
1
.
Câu 21: Gieo mt con xúc xắc cân đối đồng cht ba ln. Xác sut tích s chm trong ba ln gieo bng
6
A.
1
2
. B.
5
108
. C.
5
9
. D.
1
24
.
Câu 22: 10 tm th được đánh số t 1 đến 10. Chn ngu nhiên 2 th. c suất để chọn được 2 tm th
đều ghi s chn là
A.
2
9
. B.
1
4
. C.
7
9
. D.
1
2
.
Câu 23: Mt hp cha 11 qu cu gm 5 qu màu xanh và 6 qu màu đ. Chn ngẫu nhiên đồng thi 2 qu
cu t hộp đó. Xác suất để 2 qu cu chn ra cùng màu bng
A.
8
11
. B.
5
22
. C.
6
11
. D.
5
11
.
Câu 24: Bn An có
7
cái ko v hoa qu
6
cái ko v socola. An ly ngu nhiên
5
cái ko cho vào hộp đ
tng cho em. Tính xác suất để
5
cái ko có c v hoa qu và v socola.
A.
140
143
. B.
79
156
. C.
103
117
. D.
14
117
.
Câu 25: Một bình đựng 5 qu cu xanh, 4 qu cầu đỏ3 qu cu vàng. Chn ngu nhiên 3 qu cu. Xác
suất để được 3 qu cu khác màu là
A.
3
7
. B.
3
5
. C.
3
14
. D.
3
11
.
Câu 26: Trong mt phẳng Oxy cho đường thng d:
24
1
xt
yt
=−
=+
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương
ca d?
A.
2(2;1)u=
. B.
1( 4;1)u=−
. C.
3(1;3)u=
. D.
4(2; 4)u=−
.
Câu 27: Cho đường thng
()d
có phương trình
1
32
xt
yt
=−
=+
. Khi đó, đường thng
()d
có 1 véc tơ pháp tuyến
là:
A.
( 1;2)n=−
. B.
(1;2)n=
. C.
(2;1)n=
. D.
(2; 1)n=−
.
Câu 28: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
( )
3 ; 1A
( )
1 ; 5B
A.
3 8 0xy =
B.
3 8 0xy+ =
C.
3 8 0xy =
D.
3 8 0xy + =
Câu 29: Cho
ABC
( )
2; 1 ; (4;5); ( 3;2)−−A B C
Viết phương trình tổng quát của đường cao
AH
.
A.
7 3 11 0xy+ =
. B.
3 7 1 0xy+ + =
.
C.
7 3 11 0xy+ + =
. D. 7x + 3y + 11 = 0.
Câu 30: Cho
( )
1;3M
( )
3;5N
. Phương trình đường trung trc của đon thng
MN
đường thng
nào dưới đây?
A.
2 7 0xy+ =
. B.
2 6 0xy + =
. C.
2 7 0xy+ + =
. D.
2 6 0xy + + =
.
Câu 31: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho các điểm
( ) ( )
1;2 , 2; 1AB
. Đường thng
đi qua điểm
A
, sao
cho khong cách t điểm
B
đến đường thng
nh nhất có phương trình là?
A.
3 5 0+ =xy
. B.
3 5 0 + =xy
. C.
3 1 0+ =xy
. D.
3 1 0 =xy
.
Câu 32: Xác định v trí tương đối ca
2
đường thẳng sau đây:
1
:
2 3 1 0xy + =
2
:
4 6 1 0xy + =
.
A. Song song. B. Trùng nhau.
C. Vuông góc. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 33: Tính góc giữa hai đường thng
1: 2 10 0d x y =
2: 3 9 0.d x y + =
A.
o
30 .
B.
o
45 .
C.
o
60 .
D.
o
135 .
Câu 34: Tìm côsin ca góc giữa 2 đường thng
1: 4 3 1 0xy + =
2
66
:18
xt
yt
=+
=−
.
A.
7
25
. B.
1
. C.
24
25
. D.
6
25
.
Câu 35: Khong cách t điểm
5; 1M
đến đường thng
3 2 13 0xy
là:
A.
2 13
. B.
28
13
. C.
26
. D.
13
2
.
Câu 36: Khong cách t điểm
đến đường thng
13
24
xt
yt
=+
=+
là:
A.
2
. B.
2
5
. C.
10
5
. D.
5
2
.
Câu 37: Đưng thng
: 3 0 ( , )ax by a b + =
đi qua điểm
( )
1;1N
cách điểm
( )
2;3M
mt khong
bng
5
. Khi đó
2ab
bng
A. 5. B. 2. C. 4. D. 0.
Câu 38: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
22
2 4 11 0+ + =x y x y
. B.
22
2 4 11 0 + =x y x y
.
C.
22
2 4 11 0+ + + =x y x y
. D.
22
2 2 4 11 0+ + =x y x y
.
Câu 39: Phương trình đường tròn có tâm
( )
2;4I
và bán kính
5R=
là:
A.
( ) ( )
22
2 4 5xy + + =
. B.
( ) ( )
22
2 5 25xy+ + =
.
C.
( ) ( )
22
2 4 25xy+ + =
. D.
( ) ( )
22
2 4 25xy + + =
.
Câu 40: Đưng tròn
( )
C
có tâm
( )
2;3I
và đi qua
( )
2; 3M
có phương trình là:
A.
( ) ( )
22
2 3 52xy+ + =
. B.
( ) ( )
22
2 3 52xy+ + =
.
C.
22
4 6 57 0x y x y+ + =
. D.
22
4 6 39 0x y x y+ + + =
.
Câu 41: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, phương trình đường tròn
( )
1; 3I
tiếp xúc vi trục tung phương
trình là
A.
( ) ( )
22
1 3 1xy + + =
. B.
( ) ( )
22
1 3 3xy + + =
.
C.
( ) ( )
22
1 3 9xy + + =
. D.
( ) ( )
22
1 3 3xy + + =
.
Câu 42: Trong mt phng
Oxy
, đường tròn đi qua ba điểm
( )
1;2A
,
( )
5;2B
,
có phương trình là.
A.
22
6 1 0x y x y+ + + =
. B.
22
6 1 0x y x y+ =
.
C.
22
6 1 0x y x y+ + =
. D.
22
6 1 0x y x y+ + =
.
Câu 43: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho đường tròn
( )
22
: 2 2 0L x y ax by c+ + =
ngoi tiếp tam giác
ABC
, vi
( ) ( ) ( )
1;0 , 0; 2 , 2; 1A B C
. Khi đó giá trị ca biu thc
abc++
bng
A.
2
3
. B.
2
3
. C.
1
3
. D.
1
3
.
Câu 44: Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm
( ) ( )
3;0 , 0;2AB
tâm thuộc đường thng
:0d x y+=
.
A.
22
1 1 13
2 2 2
xy
+ + =
. B.
22
1 1 13
2 2 2
xy
+ + + =
.
C.
22
1 1 13
2 2 2
xy
+ =
. D.
22
1 1 13
2 2 2
xy
+ + =
.
Câu 45: Trong h trc tọa độ
Oxy
, cho đường tròn
( ) ( )
22
( ) : 1 2 8C x y + + =
. Phương trình tiếp tuyến
d
ca
()C
tai điểm
(3; 4)A
A.
: 1 0d x y+ + =
. B.
: 2 11 0d x y =
. C.
: 7 0d x y =
. D.
: 7 0d x y−+=
.