SỞ GD VÀ ĐT THỪA THIÊN HU
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ IHÓA HỌC LỚP 10. Năm học 2013 2014
A. LÝ THUYẾT:
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ
I. Thành phần nguyên t
- Thành phn cấu tạo nên nguyên tử, đặc điểm các hạt cơ bản to nên nguyên tử.
- Ý nghĩa của kí hiệu nguyên tử. Tại sao s hiệu nguyên tử lại đặc trưng cho nguyên tố hóa học?
- Tại sao các đồng vị của một NTHH thì tính chất hóa học giống nhau?
II. Các khái niệm cơ bản
- Điện tích hạt nhân.
- Số khối hạt nhân. Cách tính số khối của hạt nhân.
- Số hiệu nguyên tử. Số điện tích hạt nhân.
- Kí hiệu nguyên tử.
- Đồng vị. Nguyên tkhối, nguyên tử khối trung bình.
III. Cấu tạo vỏ nguyên t
- Đặc điểm chuyển động của electron trong nguyên tử.
- Khái niệm về lớp và phân lớp electron dựa trên nguyên tắc nào?
- Mi quan hệ giữa lớp - phân lớp - selectron tối đa. Số electron lớp ngoàing, số electron hóa trị.
- Đặc điểm của lớp electron ngoàing.
IV. Cấu hình electron nguyên tử.
- Trật tự mức năng lượng.
- Các nguyên và quy tắc phân belectron trong nguyên tử.
- Cách viết cấu hình electron nguyên tử.
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
I. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Nguyên tác sắp xếp các nguyên t trong bảng HTTH.
- Cấu to của bảng HTTH.
- Thuộc 20 nguyên t đầu tiên trong BTH; biết 36 nguyên tố đầu tiên trong BTH (đối với HS ban KHTN).
II. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học.
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên t nhóm A.
- Cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nhóm B (Đối với HS ban KHTN).
III. Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học. Định luật tuần hoàn.
- Sự biến đổi tính kim loại, tính phi kim, độ âm điện, năng lượng ion hóa I1 (đối với HS ban KHTN) trong 1
chu kì và trong 1 nhóm A.
- Sự biến đổi hóa tr của các nguyên tố trong hợp chất oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro.
- Sự biến đổi tính axit, tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng trong 1 chu kì và trong 1 nhóm A.
- Định luật tuần hoàn.
IV. Ý nghĩa của BTH các nguyên thóa học.
- Quan hệ giữa vị trí của nguyên t và cấu tạo nguyên tcủa nó.
- Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên tố.
- So sánh tính chất hóa học của một nguyên tvới các nguyên tlân cận.
CHƯƠNG III. LIÊN KẾT HÓA HỌC
I. Liên kết ion và liên kết cộng hóa tr
- Định nghĩa, bản chất, đặc điểm của liên kết.
- Phân loại và so sánh các loại liên kết hóa học. Đặc tính.
- Hiu độ âm điện.
II. Lai hóa obitan nguyên tử (Đối với HS ban KHTN)
- Khái niệm về sự lai hóa. Một số kiểu lai hóa thường gặp. Vận dụng lai hóa để giải thích dạng hình hc của
mt số phân tử.
- Thế nào là liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba, liên kết xichma, liên kết pi?
III. Hóa trị và số oxi hóa
- Khái niệm hóa trị và số oxi hóa. xác định được loại hóa trị và số oxi hóa của nguyên t trong 1 chất.
- Viếtng thức cấu tạo, công thức electron của một chất.
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
I. Phản ứng oxi hóa khử
- Khái niệm: Phản ứng oxi hóa khử, chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa.
- Hoàn thành 1 s phảnng, xác định vai trò của các chất.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: (có một số câu của ban KHTN)
1. Nguyên t A có 2e hóa tr và nguyên tB có 5e hóa tr.ng thức của hợp chất tạo bởi A và B có th là:
A. A2B3 B. A3B2 C. A2B5 D. A5B2
2. Cho mt dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng vi mt lượng dung dịch AgNO3 thu được 20,09
gam kết tủa. Hãy xác định nguyên tkhối của X?
A. 79.98 B. 35.5 C. 36 D. 80
3. Trong phân tử M2X có tng số hạt (P, N, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tM lớn hơn số khối của nguyên tX là 23. Tng số hạt (P, N, e) trong
nguyên tM nhiều hơn trong nguyênt X là 34 ht. Xác định số hiệu nguyên tử của M?
A. Z=20 B. Z= 19 C. Z= 12 D. Z=11
4. Cho nguyên t X ng thức hợp chất với H là XH2. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 60% về khối lượng. Xác
định nguyên tX?
A. S (32) B. Se (79) C. Mg(24) D. As (75)
5. X là nguyên t CK 3; nhóm VA còn Y nguyên tCK 2; nm VIA. ng thức của hợp chất tạo bởi các
nguyên tnày là:
A. X2Y5 với liên kết CHT. B. X2Y3 với liên kết ion.
C. X3Y2 với liên kết ion. D. X5Y2 với liên kết CHT.
6. Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp ngoàing là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24 B. 25 C. 27 D. 29
7. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, SO2 thì mt phân tử CuFeS2 sẽ:
A. nhường 13e
B. nhận 13e C. nhận 12e D. nhưng 12e
8. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O. Nếu t lmol giữa N2O và N2 là 2 : 3
t sau phn ứng cân bằng ta có t lmol nAl : nN2O : nN2 là:
A. 23 : 4 : 6 B. 46 : 6 : 9 C. 46 : 2 : 3 D. 20 : 2 : 3
9. Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành kim loi cần 2,24 lít H2 đtkc. Nếu đem hỗn hợp kim loi thu
được hoà tan vào axit HCl t thể tích H2 thu được là:
A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
10. Cho phương trình phản ứng: M + HNO3 M(NO3)3 + N2Ox + H2O. T lệ mol giữa M và HNO3 là:
A. 15-x/18-3x B. 5-x/18-3x C. 10-x/36-6x D. 5-x/18-6x
11. Anion M- và cation N+cấu hình e tương tự nhau. Điều kết luận nào sau đây ln đúng:
A. Số prôton trong hạt nhân nguyên tử M N như nhau.
B. Se trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tN nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tM là 2.
C. Se trong lớp vỏ của nguyên tử N nhiều hơn trong lớp v của nguyên tM là 2.
D. Nguyên tM và N phải nằm cùng chu kỳ trong bảng tuần hoàn.
12. Nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 27. Cấu hình electron của cation X2+ như sau :
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d54s2. C. [Ar]3d94s2. D. [Ar]4s23d5.
13. Cho 5,55g mt kim loi nhóm IA tác dụng hết với dung dch HCl tạo thành 0,8g một chất khí. Kim loại đó là:
(Cho NTK: Li= 7; K=39; Rb= 85,5; Na=23)
A. Na B. Li C. K D. Rb
14. Trong các phát biểu sau về bảng HTTH. Chọn phát biểu đúng:
1) Nguyên tố thuộc nhóm B chỉ có kể từ chu kỳ 4.
2) Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của cột (nhóm) đối với các nguyên t nhóm A.
3) Số lớp electron bằng số thứ tự của chu kỳ.
4) Hoá trị đối với H luôn bằng số thứ tự của cột (nhóm).
A. Ch 3 và 4 B. Ch 1 và 2 C. 1, 2 và 3 D. 1 và 4
15. Cho các nguyên t có cấu hình: a) 1s22s22p1; b) 1s22s22p63s1; c) 1s22s 22p63s23p63d104s24p1;
d) 1s22s22p63s23p63d104s1. Những nguyên t thuộc cùng nhóm:
A. a, b B. b, c C. a, c D. b, d
16. Nguyên tố X có cấu hình nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s23p64s2 phù hợp với đặc điểm nào sau đây:
A. X là khí hiếm, ở chu kì 2, nhóm VIIIA, thtô số 10.
B. X là kim loi, 8 electron hoá tr, nhóm IIIA, ở ô số 4 .
C. X là kim koi, ở chu kì 4, 2 electron hoá tr, ở nhóm IIA, ô nguyên tsố 20.
D. X là phi kim, có 7 electron hoá tr, chu kì 3, nhóm VIIA. ô nguyên tố số 22.
17. Dãy các nguyên t sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim ttrái sang phải là:
A. P, N, As, O, F B. As, P, N, O, F. C. N, P, As, O, F. D. P, As, N, O, F.
18. Dãy các chất nào sau đây đươc sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là:
A. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH. B. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH.
C. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH. D. KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2.
19. Một nguyên t to hợp chất khí với hiđro công thức RH3. Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên t oxi
chiếm 74,07% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó:
A. nitơ. B. photpho. C. lưu huỳnh. D. cacbon.
20. Nguyên tố R tạo hợp chất với Hidrodạng RH. Trong hợp chất oxit cao nhất của R, Oxi chiếm 61,2% về
khi lượng. Số electron độc thân trong nguyên tử nguyên tR là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
21. X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu k của BTH. Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm quì
hóa đỏ. Y phản ứng với ớc tạo thành dung dch làm quì hóa xanh. Z vừa tác dụng với dung dch axit vừa tác
dụng với dung dịch kim. Nếu các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện thì thứ tự đúng là:
A. X< Y< Z B. Z< X < Y C. Z < Y < X D. Y< Z< X
22. Hai nguyên t X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì tổng sproton trong hai hạt nhân là 25. X
Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. Chu kì 3 , các nhóm IIA và IIIA B. Chu kì 2 , các nhóm IIIA và IVA
C. Chu kì 3 , các nhóm IA và IIA D. Chu kì 2 , nhóm IIA
23. Ion X3- và Y+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là: 2s22p6 và 1s2. Công thức phân tử và loi liên
kết được hình thành giữa X và Y là:
A. XY : Liên kết CHT không cực B. XY3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C. XY liên kết ion D. XY3 liên kết ion.
24. Trong công thức CS2, tổng số đôi electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
25. Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Những oxit có liên kết ion là:
A. Na2O, SiO2, P2O5 B. Na2O, MgO, Al2O3
C. MgO, Al2O3, SiO2 D. SiO2, Cl2O7, SO3, P2O5.
26. Hai nguyên t X, Y ở cùng 1 nhóm A hoặc B và thuộc hai chu kì liên tiếp. Tổng số proton trong 2 hạt nhân X,
Y bằng 32. Hỏi X, Y thuộc các chu kì nào ?
A. 2 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 5. D. 1 và 2.
26. a/Beri và oxy lần lượtkhối lượng nguyên tbằng: mBe = 9,012u ; mO=15,999u. Hãy tính các khi lượng đó
ra gam.
b/Tính khi lượng của hạt nhân và của nguyên tử Oxi biết hạt nhân nguyên tOxy 8p và 8n.
27. a/Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu nào sau
đây không đúng?
A. Cl
36
17 B. O
16
8 C. Na
23
11 D. H
1
2
b/Mt nguyên tX có 17 electron và 20 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử X là
A. 20
17
X
B. 17
20
X
C. 37
17
X
D. 17
37
X
c/Nguyên tnào trong s các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron và 8 nơtron ?
A. O
16
8. B. O
17
8. C. O
18
8 D. F
17
9
28. a/Agon ba đồng vị bn với t l% các đồng vị như sau: 36
18
Ar
(0,337%), 38
18
Ar
( 0,063%), 40
18
Ar
(99,6%). Th
tích của 3,6 gam Ar ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 1,120 lit B. 11,200 lit C. 2,017 lit D. 1,344 lit.
b/ Trong tnhiên đồng 2 đồng vị là 63Cu 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm khoảng 27% về khối ợng.
Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là:
A. 73%. B. 32,15%. C. 63%. D. 64,29%.
c/ Nguyên tkhối trung bình của brom 79,91. Brom hai đồng vị, biết đồng vị Br
79
35 chiếm 54,5% . Hãy c
định nguyên tkhối của đồng vị thứ 2?
29. a/Nguyên tnhôm có 13 đơn vị điện tích hạt nhân. Trong nguyên tử nhôm số electron có mức năng lượng cao
nht là:
A. 3 B. 10 C. 13 D. 1
b/ Sphân lớp electron trên lp M là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
c/ Trong nguyên tử, lớp L, N có số electron tối đa là:
A. 8, 18. B. 18, 8. C. 2, 8. D. 8, 32.
30. a/Cu hình electron lớp ngoài ng của nguyên tmột nguyên tlà 2s2 2p5, s hiệu nguyên tcủa nguyên t
đó là
A. 2. B. 5. C. 7. D. 9.
b/ Một ngtử có kí hiệu là X
45
21 , cấu hình electron của ngt X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2.
31. Cho các nguyên t 14X; 9Y; 16Z; 17T19U. Tính ion của liên kết trong phân tử tăng dần theo thứ tự:
A. XH4 < YH < ZH2 < TH < UH. B. UH < TH < ZH2 < XH4 < YH.
C. YH < XH4 < ZH2 < TH < UH. D. XH4 < ZH2 < TH < YH < UH.
32. Cho các nguyên t và độ âm điện tương ứng: oxi 3,5 ; hiđro 2,1 ; natri 0,9 ; lưu huỳnh 3,0. Độ phân cực của
các liên kết trong các phân tử tăng dần theo dãy:
A. SO2, H2O, H2S, Na2O. B. SO2, H2O, Na2O, H2S. C. SO2, H2S, H2O, Na2O. D. H2S, Na2O, SO2, H2O.
33. Z và Y là các nguyên tở ô số 20 và 9 trong bng tuần hoàn. Liên kết trong phân tử tạo bởi các nguyên tử Z
Y là liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hoá tr không có cực. B. Liên kết cộng hoá tr cực.
C. Liên kết cho- nhận. D. Liên kết ion.
34. X là nguyên t ở chu k 3; nhóm VA còn Y nguyên t chu k 2; nhóm VIA. ng thức của hợp chất tạo
bởi các nguyên t này là:
A. X2Y3 với liên kết CHT. B. X2Y3 với liên kết ion. C. X3Y2 với liên kết ion. D. X3Y2 liên kết CHT.
35. Phản ng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A. CO2 + NaClO + H2O
HClO + NaHCO3 B. 2NO2 + 2NaOH
NaNO3 + NaNO2 + H2O
C. 4KClO3 o
t

KCl + 3KClO4 D. Cl2 + H2O
HCl + HClO
36. Cho phản ng: KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O. Khi phương trình n bằng thì tng hệ số tối
giản của các chất trong phản ứng là:
A. 24. B. 33. C. 30. D. 35.
37. Phản ng mà HCl đóng vai trò chất oxi hoá là:
A. MnO2 + 4HCl
MnCl2 + Cl2
+ 2H2O . B. Zn + 2HCl
ZnCl2 + H2
.
C. AgNO3 + HCl
AgCl
+ HNO3. D. Fe(OH)3 + 3HCl
FeCl3 + 3H2O.
38. Soxi hcủa nguyên tlưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là:
A. 0, +2, +6, +4. B. 0, –2, +6, +4. C. 0, –2, +4, –4. D. 0, –2, –6, +4.
39. Trong các hợp chất sau: NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3 độ phân cưc của liên kết xếp theo thứ ttăng dần như sau:
A. AlCl3, MgCl2, BCl3, NaCl B. BCl3, AlCl3, MgCl2, NaCl
C. MgCl2, AlCl3, BCl3, NaCl D. NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3
40. Cho các nguyên t X ( Z = 15), Y (Z = 17). Chn phát biểu đúng ?
A. Liên kết hóa hc giữa X và Y thuộc loại liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết hóa học gia X và Y thuc loi liên kết ion.
C. Liên kết hóa học gia X và Y thuc loại liên kết cộng hóa trị không cực.
D. X và Y không hình thành được liên kết.
41. X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng chu k của bảng tuần hoàn. Oxit của X tan trong nước tạo thành dung
dch làm quì hóa đỏ. Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quì hóa xanh. Z vừa tác dụng với dung dịch
axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm. Nếu các nguyên tđược sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện thì thứ tự
đúng là
A. X < Y < Z. B. Z < X < Y. C. Z < Y < X. D. Y < Z < X.
42. Trong phương trình phản ứng mCu + nHNO3 → qCu(NO3)2 + kNO + tH2O ; hệ số cân bằng m và n
theo thứ tự là :
A. 3 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 5. D. 3 và 8.
43. Điện hóa tr của các nguyên tố O, S (thuộc nhóm VIA) trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều l
A. 2– B. 2+ C. 6+ D. 4+.
44. Điện hóa tr của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri giá trị:
A. –2 và –1. B. 2– và 1–. C. 6+ 7+. D. +6 và +7.
45. Soxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:
A. +5 , –3 , +3. B. –3 , +3 , +5. C. +3 , –3 , +5. D. +3 , +5 , –3.
46. Soxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là:
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0.
47. Cho các phân tsau: C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao
nhiêu phân tử có liên kết ba?
A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1.
48. Các phân tnào sau đây cấu trúc thẳng hàng: CO2 (1); H2O (2); C2H2 (3); SO2(4); NO2 (5); BeH2 (6)?
A. (1); (2); (6) B. (1); (3); (6) C. (1); (5); (6) D. (1); (3); (5)
49. Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa tr trong phân tử?
A. Na2SO4 B. HClO C. KNO3 D. NH4Cl
50. Hợp chất nào được tạo thành chỉ bằng sự xen phtrục?
A. C2H6 B. N2 C. CO2 C. SO2
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: (có một số câu của ban KHTN) - ĐÁP ÁN
1. Nguyên t A có 2e hóa tr và nguyên tB có 5e hóa tr.ng thức của hợp chất tạo bởi A và B có th là:
A. A2B3 B. A3B2 C. A2B5 D. A5B2
2. Cho mt dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng với mt lưng dung dịch AgNO3 thu được 20,09
gam kết tủa. Hãy xác định nguyên tkhối của X?
A. 79.98 B. 35.5 C. 36 D. 80
3. Trong phân tử M2X có tng số hạt (P, N, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tM lớn hơn số khối của nguyên tX là 23. Tng số hạt (P, N, e) trong
nguyên tM nhiều hơn trong nguyênt X là 34 ht. Xác định số hiệu nguyên tử của M?
A. Z=20 B. Z= 19 C. Z= 12 D. Z=11
4. Cho nguyên t X ng thức hợp chất với H là XH2. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 60% về khối lượng. Xác
định nguyên tX?
A. S (32) B. Se (79) C. Mg(24) D. As (75)
5. X là nguyên t CK 3; nhóm VA còn Y nguyên tCK 2; nhóm VIA. Công thức của hợp chất tạo bởi c
nguyên tnày là:
A. X2Y5 với liên kết CHT. B. X2Y3 với liên kết ion.
C. X3Y2 với liên kết ion. D. X5Y2 với liên kết CHT.
6. Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp ngoàing là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24 B. 25 C. 27 D. 29
7. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3, SO2 thì mt phân tử CuFeS2 sẽ:
A. nhường 13e
B. nhận 13e C. nhận 12e D. nhưng 12e
8. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O. Nếu t lmol giữa N2O và N2 là 2 : 3
t sau phn ứng cân bằng ta có t lmol nAl : nN2O : nN2 là:
A. 23 : 4 : 6 B. 46 : 6 : 9 C. 46 : 2 : 3 D. 20 : 2 : 3
9. Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành kim loi cần 2,24 lít H2 đtkc. Nếu đem hn hợp kim loại thu
được hoà tan vào axit HCl t thể tích H2 thu được là:
A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
10. Cho phương trình phản ứng: M + HNO3 M(NO3)3 + N2Ox + H2O. T lệ mol giữa M và HNO3 là:
A. 15-x/18-3x B. 5-x/18-3x C. 10-x/36-6x D. 5-x/18-6x
11. Anion M- và cation N+cấu hình e tương tự nhau. Điều kết luận nào sau đây ln đúng:
A. Số prôton trong hạt nhân nguyên tử M N như nhau.
B. Se trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tN nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tM là 2.