
Tr ng THPT Hai Bà Tr ngườ ư
T Hóa H c ổ ọ
Đ C NG ÔN T P H C KÌ I - L P 12Ề ƯƠ Ậ Ọ Ớ
NĂM H C 2018 -2019Ọ
A. Lí thuy tế: Ôn t p lí thuy t t ch ng I đn ch ng Vậ ế ừ ươ ế ươ
1. Khái ni m và phân lo i các h p ch t este, lipit, ch t béo, cacbohidrat, amin, aminoaxit, peptit, protein,ệ ạ ợ ấ ấ
polime.
2. Công th c t ng quát c a dãy đông đng este no đn ch c, m ch h ; amin no, đn ch c, m ch h ;ứ ổ ủ ẳ ơ ứ ạ ở ơ ứ ạ ở
amino axit no, m ch h (1 ch c axit, 1 ch c amin).ạ ở ứ ứ
3. Đng phân, danh pháp các lo i h p ch t este, ch t béo, cacbohidrat, amin, aminoaxit, peptit.ồ ạ ợ ấ ấ
4. Công th c c a m t s axit béo và c a ch t béo t o b i axit stearic, oleic, panmitic …ứ ủ ộ ố ủ ấ ạ ở
5. Tính ch t v t lí, tinh ch t hóa h c c a este, ch t béo.ấ ậ ấ ọ ủ ấ
6. Hi u và vi t đúng ph ng trình hóa h c ph n ng th y phân trong môi tr ng axit, ph n ng xà phòngể ế ươ ọ ả ứ ủ ườ ả ứ
hóa c a m t s este ch a g c vinyl, phenyl, este c a axit fomic.ủ ộ ố ứ ố ủ
7. Công th c phân t , công th c c u t o, tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c c a các h p ch t cacbohidratứ ử ứ ấ ạ ấ ậ ấ ọ ủ ợ ấ
nh glucoz , Fructoz saccaroz , tinh b t, xenluloz .ư ơ ơ ơ ộ ơ
8. Tinh ch t v t lí, tính ch t hóa h c c a amin, aminoaxit, peptit và protein.ấ ậ ấ ọ ủ
9. Polime và v t li u polime:ậ ệ
- Khái ni m, tên g i và các cách phân lo i polime, t .ệ ọ ạ ơ
- Đc đi m c u trúc và tính ch t v t lí c a polime.ặ ể ấ ấ ậ ủ
- Các ph ng pháp đi u ch polime: ph n ng trùng h p, ph n ng trùng ng ng.ươ ề ế ả ứ ợ ả ứ ư
- Khái ni m ch t d o, m t s polime dùng làm ch t d o.ệ ấ ẻ ộ ố ấ ẻ
- Khái ni m và phân lo i t ; n m v ng các lo i t th ng g p.ệ ạ ơ ắ ữ ạ ơ ườ ặ
- Khái ni m và phân lo i, tính ch t c a cao su.ệ ạ ấ ủ
10. Đi c ng v kim lo i:ạ ươ ề ạ
- V trí c a kim lo i trong BTH; c u t o c a kim lo i.ị ủ ạ ấ ạ ủ ạ
- Tính ch t v t lí chung, tinh ch t v t lí riêng c a kim lo i- gi i thích.ấ ậ ấ ậ ủ ạ ả
- Tính ch t hóa h c chung c a kim lo i. Dãy đi n hóa c a kim lo i.ấ ọ ủ ạ ệ ủ ạ
- Khái ni m, tinh ch t và ng d ng c a h p kim.ệ ấ ứ ụ ủ ợ
B. Mét sè c©u hái vµ bµi tËp gîi ý:
1) Đng phân nào trong s các đng phân m ch h có CTPT Cồ ố ồ ạ ở 2H4O2 tác d ng đc v i: dung d chụ ượ ớ ị
NaOH; Na; C2H5OH; dung d ch AgNOị3/NH3 ?
2) Ph n ng th y phân este trong môi tr ng axit và môi tr ng ki m gi ng nhau, khác nhau đi mả ứ ủ ườ ườ ề ố ở ể
nào? Nêu ví d .ụ
3) Ch t béo là gì? D u ăn và m đng v t có đi m gì khác nhau v c u t o và tính ch t v t lí?ấ ầ ỡ ộ ậ ể ề ấ ạ ấ ậ
4) Cacbohidrat là gì? Trình bày c u t o và tính ch t c a nh ng h p ch t cacbohidrat quan tr ng đã h c.ấ ạ ấ ủ ữ ợ ấ ọ ọ
5) So sánh tính baz c a các ch t: NHơ ủ ấ 3, CH3-NH2, (CH3)2NH. C6H5-NH2 ; Gi i thích.ả
6) T i sao nói amino axit là h p ch t l ng tính? Vi t ph ng trình ph n ng minh h a. Có ph i dungạ ợ ấ ưỡ ế ươ ả ứ ọ ả
d ch amino axit trong n c luôn có môi tr ng axit? cho ví d .ị ướ ườ ụ
7) Trong s các ch t đã h c có 4 h p ch t h u c có cùng công th c phân t Cố ấ ọ ợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7O2N v a có kh năngừ ả
tác d ng v i dung d ch NaOH, v a có kh năng tác d ng v i dung d ch HCl. Hãy vi t CTCT, tên g iụ ớ ị ừ ả ụ ớ ị ế ọ
và ph ng trình hóa h c c a m i ch t v i dung d ch HCl, NaOH.ươ ọ ủ ỗ ấ ớ ị
8) T Glixin và alanin có th t o thành nh ng đipeptit, tripepetit nào? Vi t ph ng trình ph n ng. xácừ ể ạ ữ ế ươ ả ứ
đinh g c aminoaxit đu N, đu C trong m i phân t oligopepetit trên.ố ầ ầ ỗ ử ở
9) Th nào là ph n ng trùng h p, ph n ng trùng ng ng? Đi u ki n đ monome có th tham gia ph nế ả ứ ợ ả ứ ư ề ệ ể ể ả
ng trùng h p, trùng ng ng ? l y ví d minh h a cho m i tr ng h p.ứ ợ ư ấ ụ ọ ỗ ườ ợ
- 1 -

10) Vì sao không nên dùng xà phòng có đ ki m cao đ gi t qu n áo làm b ng nilon, len, t t m và khôngộ ề ể ặ ầ ằ ơ ằ
nên gi t b ng n c quá nóng?ặ ằ ướ
11) Có nh ng đi m gì gi ng nhau và khác nhau gi a các v t li u polime: ch t d o, t , cao su?ữ ể ố ữ ậ ệ ấ ẻ ơ
12) Polivinyl clorua đc đi u ch t khí thiên nhiên theo s đ các quá trình chuy n hóa và hi u su tượ ề ế ừ ơ ồ ể ệ ấ
nh sau:ư
Metan
%15.hs
axetilen
%95.hs
vinyl clorua
%90.hs
PVC. C n bao nhiêu mầ3 khí thiên nhiên (đktc) để
đi u ch đc 1 t n PVC, bi t metan chi m 95% th tích khí thiên nhiên.ề ế ượ ấ ế ế ể
13) Vi t ph ng trình hóa h c các ph n ng đi u ch polime đ t o ra t lapsan, t enang, t capron, tế ươ ọ ả ứ ề ế ể ạ ơ ơ ơ ơ
olon (nitron) và t nilon-6,6 t các monome.ơ ừ
14) Trình bày ph ng pháp hóa h c đ phân bi t các ch t trong m i tr ng h p d i đây:ươ ọ ể ệ ấ ỗ ườ ợ ướ
(a) CH3CHO, CH3COOH, CH2=CH-COOH, Glucoz , Glixerol.ơ
(b) D u m đng - th c v t và "d u m " bôi tr n máy.ầ ỡ ộ ự ậ ầ ỡ ơ
(c) Glucoz , glixerol, fomandehit.ơ
(d) Saccaroz , glixerol, Glucoz và andehit axetic.ơ ơ
(e) H2N-CH2-COOH, CH3-(CH2)3-NH2 và CH3CH2COOH.
(f) Lòng tr ng tr ng, h tinh b t, glixerol.ắ ứ ồ ộ
15) Gi i thích t i sao các kim lo i đu có tính d o, d n nhi t, d n đi n và có ánh kim? So sánh kh năngả ạ ạ ề ẻ ẫ ệ ẫ ệ ả
d n đi n, d n nhi t c a h p kim v i kim lo i tinh khi t có trong h p kim.ẫ ệ ẫ ệ ủ ợ ớ ạ ế ợ
16) Hãy nêu ph ng pháp hóa h c đ làm s ch m t lo i th y ngân có l n m t s t p ch t là các kim lo iươ ọ ể ạ ộ ạ ủ ẫ ộ ố ạ ấ ạ
k m thi c, chì. Vi t các ph ng trình ph n ng hóa h c.ẽ ế ế ươ ả ứ ọ
17) Có nh ng ph n ng hóa h c nào x y ra khi cho a mol Zn vào dung d ch ch a b mol AgNOữ ả ứ ọ ả ị ứ 3 và c mol
Cu(NO3)2 ?
18) Trình bày s đ tách riêng t ng kim lo i t h n h p các kim lo i: Cu, Fe, Al, Ag.ơ ồ ừ ạ ừ ỗ ợ ạ
Câu h i tr c nghi mỏ ắ ệ
1. Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam h n h p hai este HCOOCỗ ợ 2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d chằ ị
NaOH, thu đc h n h p X g m hai ancol. Đun nóng h n h p X v i Hượ ỗ ợ ồ ỗ ợ ớ 2SO4 đc 140ặ ở 0C, sau khi
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc m gam n c. Giá tr c a m là ả ứ ả ượ ướ ị ủ
A. 4,05. B. 8,10. C. 18,00. D. 16,20.
2. Cho dãy chuy n hoá sau: Phenol ể
X
Phenyl axetat
0
),( tduNaOH
Y (h p ch t th m) ợ ấ ơ
Hai ch t X, Y trong s đ trên l n l t là: ấ ơ ồ ầ ượ
A. axit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, phenol.
C. anhiđrit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, natri phenolat.
3. Cho m gam h n h p Mg, Al vào 250 ml dung d ch X ch a h n h p axit HCl 1M và axit Hỗ ợ ị ứ ỗ ợ 2SO4 0,5M,
thu đc 5,32 lít Hượ 2 ( đktc) và dung d ch Y (coi th tích dung d ch không đi). Dung d ch Y có pH làở ị ể ị ổ ị
A. 1. B. 7. C. 2. D. 6.
4. Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 5H8O2. Cho 5 gam X tác d ng v a h t v i dung d ch NaOH,ụ ừ ế ớ ị
thu đc m t h p ch t h u c không làm m t màu n c brom và 3,4 gam m t mu i. Công th c c aượ ộ ợ ấ ữ ơ ấ ướ ộ ố ứ ủ
X là
A. HCOOC(CH3)=CHCH3. B. CH3COOC(CH3)=CH2.
C. HCOOCH2CH=CHCH3. D. HCOOCH=CHCH2CH3.
5. Ch t h u c X m ch h có CTPT Cấ ữ ơ ạ ở 4H6O2, bi t r ng: X ế ằ
ddNaOH
mu i Y ố
0
,, tCaONaOH
etilen.
Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. CH2=CH-CH2-COOH. B. CH2=CHCOOCH3
C. HCOOCH2-CH=CH2.D. CH3COOCH=CH2
- 2 -

6. H p ch t h u c no, đa ch c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ứ ử 7H12O4. Cho 0,1 mol X tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ
100 gam dung d ch NaOH 8% thu đc ch t h u c Y và 17,8 gam h n h p mu i. Công th c c uị ượ ấ ữ ơ ỗ ợ ố ứ ấ
t o thu g n c a X làạ ọ ủ
A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. B. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.
C. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. D. CH3OOC–CH2–COO–C3H7
7. L ng mùn c a (ch a 50% xenluloz ) c n đ s n xu t 1 t n Cượ ư ứ ơ ầ ể ả ấ ấ 2H5OH (hi u su t toàn quá trình 70%)ệ ấ
là:
A. 1 t n.ấB. 2 t n.ấC. 5,032 t n.ấD. 6,454 t n.ấ
8. H n h p A g m CHỗ ợ ồ 3COOH và CH3COOR (R là g c hidrocacbon). Cho m gam A tác d ng v i l ngố ụ ớ ượ
d dung d ch NaHCOư ị 3 t o thành 3,36 lít khí COạ2 (đktc). Cùng l ng A trên ph n ng v a đ v i 100ượ ả ứ ừ ủ ớ
ml dung d ch NaOH 2,5M, t o ra 6 gam ROH. ROH làị ạ
A. C3H7OH. B. C4H9OH. C. CH3OH. D. C2H5OH.
9. M t este no đn ch c A có kh i l ng phân t là 88. Cho 17,6 gam A tác d ng v i 300ml dung d chộ ơ ứ ố ượ ử ụ ớ ị
NaOH 1M đun nóng, sau đó đem cô c n h n h p sau ph n ng thu đc 23,2 gam bã r n khan .ạ ỗ ợ ả ứ ượ ắ
Công th c c u t o c a A là :ứ ấ ạ ủ
A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOCH2CH3
10. Đun nóng 21,8 gam H p ch t X v i 0,25lít dung d ch NaOH 1,2M thu đc 24,8 gam mu i c a axítợ ấ ớ ị ượ ố ủ
đn ch c và m t ancol Y. N u cho l ng ancol đó bay h i thì chi m th tích 2,24lít ( đktc ). CTCTơ ứ ộ ế ượ ơ ế ể
c a X là : ủ
A. C2 H4 (OOCCH3)2 B. C3H5(OOCCH3)3 C. C3H6(OOCCH3)2 D. T t c đu sai. ấ ả ề
11. H p ch t X m ch h có công th c phân t là Cợ ấ ạ ở ứ ử 4H9NO2. Cho 10,3 gam X ph n ng v a đ v i dungả ứ ừ ủ ớ
d ch NaOH sinh ra m t ch t khí Y và dung d ch Z. Khí Y n ng h n không khí, làm gi y qu tím mị ộ ấ ị ặ ơ ấ ỳ ẩ
chuy n màu xanh. Dung d ch Z có kh năng làm m t màu n c brom. Cô c n dung d ch Z thu đcể ị ả ấ ướ ạ ị ượ
m gam mu i khan. Giá tr c a m là ố ị ủ
A. 10,8. B. 9,4. C. 11,2. D. 9,6.
12. Quá trình thu phân tinh b t b ng enzim ỷ ộ ằ không xu t hi n ch t nào d i đây:ấ ệ ấ ướ
A. Đextrin B. SaccarozơC. MantozơD. Glucozơ
13. Lên men m g glucoz v i hi u su t 90%. L ng COơ ớ ệ ấ ượ 2 sinh ra đc h p th vào dung d ch Ca(OH)ượ ấ ụ ị 2
thu đc 10 g k t t a và kh i l ng dung d ch gi m 3,4g. Giá tr c a m làượ ế ủ ố ượ ị ả ị ủ
A. 30 B. 15 C. 17 D. 34
14. Lên men 2kg Glucoz có l n 10% t p ch t, thành ancol etylic, hi u su t 70%. Cho bi t etanol có kh iơ ẫ ạ ấ ệ ấ ế ố
l ng riêng là 0,79g/ml. Th tích ancol 40ượ ể 0 có th đi u ch đc do quá trình lên men làể ề ế ượ
A. 0,33 lit B. 1,23 lit C. 2,04 lit D. 2,5 lit
15. Nhúng 1 thanh nhôm n ng 50 gam vào 400ml dung d ch CuSOặ ị 4 0,5M, sau 1 th i gian l y thanh nhômờ ấ
ra cân đc 51,38 gam. Kh i l ng Cu t o thành làượ ố ượ ạ
A. 0,64 gam. B. 1,38 gam. C. 1,92 gam. D. 2,56 gam.
16. Có bao nhiêu tripeptit (m ch h ) khác lo i mà khi th y phân hoàn toàn đu thu đc 3 aminoaxit:ạ ở ạ ủ ề ượ
glyxin, alanin và phenylalanin?
A. 4. B. 6. C. 9. D. 3.
17. V i CTPT nào sau đây s ớ ẽ không có đng phân amin b c ba?ồ ậ
A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. C5H13N.
18. S so sánh v đ m nh tính baz c a các amin trong tr ng h p nào sau đây là ự ề ộ ạ ơ ủ ườ ợ không đúng?
A. NH3 < C6H5NH2.B. NH3 < CH3NH2.
C. (CH3)2NH > C2H5NH2D. m-NO2-C6H4-NH2 < p-CH3-C6H4-NH2.
19. Phát bi u ểkhông đúng là:
A. Trong dung d ch v i dung môi là n c, glyxin ch y u t n t i d ng ion l ng c c Hị ớ ướ ủ ế ồ ạ ở ạ ưỡ ự 3N+-CH2-
COO-
B. Aminoaxit là nh ng ch t r n k t tinh, tan t t trong n c và có v ng t.ữ ấ ắ ế ố ướ ị ọ
- 3 -

C. Aminoaxit là h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đng th i nhóm cacboxyl và nhóm amino.ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ
D. H p ch t CHợ ấ 3-COONH4 là đng phân nhóm ch c v i glyxin.ồ ứ ớ
20. Có các dung d ch riêng bi t Cị ệ 6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,ClH3N-CH2-COOH, HOOC-
CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,H2N-CH2-COONa. S l ng các dung d ch có pH <7 là:ố ượ ị
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
21. Đt cháy hoàn toàn 0,02 mol m t amin b c 1 (X) v i l ng oxi v a đ, toàn b s n ph m cho quaố ộ ậ ớ ượ ừ ủ ộ ả ẩ
bình n c vôi trong d th y kh i l ng bình tăng 3,2 gam và còn l i 0,448 lít (đkc) m t khí không bướ ư ấ ố ượ ạ ộ ị
h p th , l c dung d ch thu đc 4 gam k t t a. Công th c c u t o c a X làấ ụ ọ ị ượ ế ủ ứ ấ ạ ủ
A. CH3-CH2-NH2.B. H2N-CH2-CH2-NH2C. CH3-CH-(NH2)2.D. C (B) và (C).ả
22. S đng phân amin th m t i đa ng v i CTPT Cố ồ ơ ố ứ ớ 7H9N là
A. 3 đng phân.ồB. 4 đng phân.ồC. 5 đng phân.ồD. 6 đng phân.ồ
23. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h n h p hai este b ng dung d ch NaOH thu đc 2,05 gam mu iỗ ợ ằ ị ượ ố
c a m t axit cacboxylic và 0,94 gam h n h p hai ancol là đng đng k ti p nhau. Công th c c aủ ộ ỗ ợ ồ ẳ ế ế ứ ủ
hai este đó là
A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
24. Quá trình quang h p t ng h p đng glucoz c a cây xanh kèm theo s t o thành Oợ ổ ợ ườ ơ ủ ự ạ 2 trong không
khí. V y khi ph n ng quang h p t o ra đc 54 gam glucoz thì th tích Oậ ả ứ ợ ạ ượ ơ ể 2 sinh ra đktc là ở
A. 22,4 lít. B. 33,6 lít. C. 44,8 lít. D. 40,32 lít.
25. Đ phân bi t glucoz và fructoz ta có th dùng thu c thể ệ ơ ơ ể ố ử
A. Na. B. dd AgNO3/NH3.C. Cu(OH)2/OH-.D. dd Br2.
26. Cho h n h p g m 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung d ch ch a 2 mol Cuỗ ợ ồ ị ứ 2+ và 1 mol Ag+ đn khi cácế
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đc m t dung d ch ch a ba ion kim lo i. Trong các giá tr sau đây,ả ứ ả ượ ộ ị ứ ạ ị
giá tr nào c a x tho mãn tr ng h p trên? ị ủ ả ườ ợ
A. 1,8. B. 1,5. C. 1,2. D. 2,0.
27. Cho b t Fe vào dung d ch g m AgNOộ ị ồ 3 và Cu(NO3)2. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đc dungả ứ ả ượ
d ch X g m hai mu i và ch t r n Y g m hai kim lo i. Hai mu i trong X và hai kim lo i trong Y l n l t là: ị ồ ố ấ ắ ồ ạ ố ạ ầ ượ
A. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag. B. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe. D. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.
28. Kim lo i nào sau đây d n đi n t t nh t?ạ ẫ ệ ố ấ
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
29. Dung d ch FeSOị4 có l n t p ch t CuSOẫ ạ ấ 4, ph i dùng ch t nào d i đây đ có th lo i b đc t p ch t?ả ấ ướ ể ể ạ ỏ ượ ạ ấ
A. B t Fe d .ộ ư B. B t Cu d .ộ ư C. B t Al d .ộ ư D. Na d .ư
30. Cho h n h p A g m Al, Fe, Cu tác d ng v i dung d ch HCl d thu đc 7,84 lít Hỗ ợ ồ ụ ớ ị ư ượ 2 (đktc), dung d ch B và ch tị ấ
r n C. Nung C trong không khí đn kh i l ng không đi nh n th y kh i l ng C tăng 1,6 gam. Cho dungắ ế ố ượ ổ ậ ấ ố ượ
d ch B vào dung d ch KOH d thì có 21,4 gam k t t a t o thành. ị ị ư ế ủ ạ Tính kh i l ng h n h p A.ố ượ ỗ ợ
A. 20,3 gam. B. 18,5 gam. C. 15,18 gam. D. 26,7 gam.
31. Ngâm 3,32 gam h p kim Fe-Al trong dung d ch HCl (d 12,5% so v i l ng ph n ng) đn khi ph n ng hoànợ ị ư ớ ượ ả ứ ế ả ứ
toàn th y gi i phóng 2,24 lít (đktc) khí Hấ ả 2 và dung d ch X. Cho X tác d ng v i dung d ch AgNOị ụ ớ ị 3 d , sau ph nư ả
ng ch thu đc dung d ch Y và m gam k t t a. Giá tr m làứ ỉ ượ ị ế ủ ị
A. 32,2875 gam. B. 30,86 gam. C. 35,875 gam. D. 34,4475 gam.
32. Th tích dung d ch HNOể ị 3 1M (loãng) ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn m t h n h p g m 0,15 mol Fe vàấ ầ ể ộ ỗ ợ ồ
0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO)ế ả ứ ạ ấ ử ấ
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
33. Ti n hành hai thí nghi m sau:ế ệ
- Thí nghi m 1: Cho m gam b t Fe (d ) vào Vệ ộ ư 1 lít dung d ch Cu(NOị3)2 1M;
- Thí nghi m 2: Cho m gam b t Fe (d ) vào Vệ ộ ư 2 lít dung d ch AgNOị3 0,1M.
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ng ch t r n thu đc hai thí nghi m đu b ng nhau. Giá tr c aả ứ ả ố ượ ấ ắ ượ ở ệ ề ằ ị ủ
V1 so v i Vớ2 là
- 4 -

A. V1 = V2.B. V1 = 10V2.C. V1 = 5V2.D. V1 = 2V2.
34. Nh ng kim lo i nào sau đây kh đc ion Cuữ ạ ử ượ 2+ và ion Fe2+ (trong dung d ch mu i)?ị ố
A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Al, Zn. C. Al, Zn, Pb. D. Na, Al, Zn.
35. M t h p kim g m các kim lo i sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hoá ch t có th hoà tan h p kim trên thành dung d ch là:ộ ợ ồ ạ ấ ể ợ ị
A. dung d ch NaOH.ịB. dung d ch Hị2SO4 đc ngu i.ặ ộ
C. dung d ch HCl.ịD. dung d ch HNOị3 loãng.
36. Hoà tan hoàn toàn 12g h n h p Fe, Cu ( t l mol 1:1) b ng axit HNOỗ ợ ỉ ệ ằ 3, thu đc V lít ( đktc) h n h p khí Xượ ỗ ợ
(g m NO và NOồ2) và dung d ch Y (ch ch a hai mu i và axit d ). T kh i c a X đi v i Hị ỉ ứ ố ư ỉ ố ủ ố ớ 2 b ng 19. Gíá trằ ị
c a V làủ
A. 3,36 B. 4,48 C. 2,24 D. 5,60
37. X là m t ộα-amino axit no, m ch h , ch a 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NHạ ở ứ 2. T m gam X đi u ch đc a gamừ ề ế ượ
đipeptit. T 2m gam X đi u ch đc b gam tripeptit. Đt cháy a gam đipeptit thu đc 0,045 mol n c. Đtừ ề ế ượ ố ượ ướ ố
cháy b gam tripeptit thu đc 0,085 mol n c. Giá tr m làượ ướ ị
A. 1,545. B. 1,687. C. 0,845. D. 1,335.
38. Tripeptit X và tetrapeptit Y đu m ch h . Khi th y phân hoàn toàn h n h p g m X và Y ch t o ra m t aminoề ạ ở ủ ỗ ợ ồ ỉ ạ ộ
axit duy nh t có công th c Hấ ứ 2NCnH2nCOOH. Đt cháy 0,05 mol Y trong oxi d , thu đc Nố ư ượ 2 và 36,3 gam h nỗ
h p g m COợ ồ 2, H2O. Đt cháy 0,01 mol X trong oxi d , cho s n ph m cháy h p th vào dung d ch Ba(OH)ố ư ả ẩ ấ ụ ị 2
d . Bi t các ph n ng đu x y ra hoàn toàn, kh i l ng dung d ch Ba(OH)ư ế ả ứ ề ả ố ượ ị 2 sau ph n ng thay đi nh thả ứ ổ ư ế
nào ?
A. Gi m 12,24 gamảB. Gi m 11,82 gamảC. Tăng 5,49 gam D. Tăng 5,91 gam.
39. Cho X, Y là hai axit cacboxylic đn ch c, m ch h (Mơ ứ ạ ở X < MY); T là este hai ch c t o b i X, Y và m t ancol noứ ạ ở ộ
m ch h Z. Đt cháy hoàn toàn 6,88 gam h n h p E g m X, Y, T b ng m t l ng v a đ Oạ ở ố ỗ ợ ồ ằ ộ ượ ừ ủ 2, thu đc 5,6 lítượ
CO2 (đktc) và 3,24 gam n c. M t khác 6,88 gam E tác d ng v i dung d ch AgNOướ ặ ụ ớ ị 3/NH3 d thu đc 12,96ư ượ
gam Ag. Kh i l ng r n khan thu đc khi cho cùng l ng E trên tác d ng v i 150 ml dung d ch KOH 1M làố ượ ắ ượ ượ ụ ớ ị
A. 10,54 gam B. 14,04 gam. C. 12,78 gam. D. 13,66 gam.
--- ---
- 5 -

