
Tr ng THPT Hai Bà Tr ngườ ư
T Hóa H c ổ ọ
Đ C NG ÔN T P H C KÌ I - L P 11Ề ƯƠ Ậ Ọ Ớ
NĂM H C 2018 -2019Ọ
A. LÝ THUY T:Ế
CH NG 1: NGUYÊN TƯƠ Ử
I. Thành ph n nguyên tầ ử
- Thành ph n c u t o nên nguyên t , đc đi m các h t c b n t o nên nguyên t .ầ ấ ạ ử ặ ể ạ ơ ả ạ ử
- Kích th c và kh i l ng nguyên t .ướ ố ượ ử
- Đn v kh i l ng nguyên t (u).ơ ị ố ượ ử
II. Các khái ni m c b nệ ơ ả
- Đi n tích h t nhân.ệ ạ
- S kh i h t nhân. Cách tính s kh i c a h t nhân.ố ố ạ ố ố ủ ạ
- Nguyên t hóa h c. S hi u nguyên t . Kí hi u nguyên t .ố ọ ố ệ ử ệ ử
- Đng v . Nguyên t kh i, nguyên t kh i trung bình.ồ ị ử ố ử ố
III. C u t o v nguyên tấ ạ ỏ ử
- Đc đi m chuy n đng c a electron trong nguyên t .ặ ể ể ộ ủ ử
- Khái ni m v l p và phân l p electron.ệ ề ớ ớ
- M i quan h gi a l p - phân l p - s electron t i đa. S electron l p ngoài cùng, s electron hóa tr .ố ệ ữ ớ ớ ố ố ố ớ ố ị
- Đc đi m c a l p electron ngoài cùng. ặ ể ủ ớ
IV. C u hình electron nguyên t .ấ ử
- Tr t t m c năng l ng.ậ ự ứ ượ
- Cách vi t c u hình electron nguyên t .ế ấ ử
CH NG II: B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C VÀ ĐNH LU T TU N HOÀN.ƯƠ Ả Ầ Ố Ọ Ị Ậ Ầ
I. B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h cả ầ ố ọ
- Nguyên tác s p x p các nguyên t trong b ng HTTH.ắ ế ố ả
- C u t o c a b ng HTTH.ấ ạ ủ ả
- Thu c 20 nguyên t đu tiên trong BTH; Bi t 36 nguyên t đu tiên trong BTH.ộ ố ầ ế ố ầ
II. S bi n đi tu n hoàn c u hình electron nguyên t c a các nguyên t hóa h c.ự ế ổ ầ ấ ử ủ ố ọ
- S bi n đi tu n hoàn c u hình electron nguyên t c a các nguyên t nhóm A.ự ế ổ ầ ấ ử ủ ố
- C u hình electron l p ngoài cùng c a các nguyên t nhóm A.ấ ớ ủ ố
- M t s nhóm A tiêu bi u (IA, VIIA, VIIIA).ộ ố ể
III. S bi n đi tu n hoàn tính ch t c a các nguyên t hóa h c. Đnh lu t tu n hoàn.ự ế ổ ầ ấ ủ ố ọ ị ậ ầ
- S bi n đi tính kim lo i, tính phi kim, đ âm đi n, trong 1 chu kì và trong 1 nhóm A.ự ế ổ ạ ộ ệ
- S bi n đi hóa tr c a các nguyên t trong h p ch t oxit cao nh t và h p ch t khí v i hidro.ự ế ổ ị ủ ố ợ ấ ấ ợ ấ ớ
- S bi n đi tính axit, tính baz c a các oxit và hiđroxit t ng ng trong 1 chu kì và trong 1 nhóm A.ự ế ổ ơ ủ ươ ứ
- Đnh lu t tu n hoàn.ị ậ ầ
IV. Ý nghĩa c a BTH các nguyên t hóa h c.ủ ố ọ
- Quan h gi a v trí c a nguyên t và c u t o nguyên t c a nó.ệ ữ ị ủ ố ấ ạ ử ủ
- Quan h gi a v trí và tính ch t c a nguyên t .ệ ữ ị ấ ủ ố
- So sánh tính ch t hóa h c c a m t nguyên t v i các nguyên t lân c n.ấ ọ ủ ộ ố ớ ố ậ
CH NG III. LIÊN K T HÓA H CƯƠ Ế Ọ
I. Liên k t ion và liên k t c ng hóa trế ế ộ ị
- Đnh nghĩa, b n ch t, đc đi m c a liên k t.ị ả ấ ặ ể ủ ế
- Phân lo i và so sánh các lo i liên k t hóa h c. Đc tính.ạ ạ ế ọ ặ
- Hi u đ âm đi n.ệ ộ ệ
II. Hóa tr và s oxi hóaị ố
- Khái ni m hóa tr và s oxi hóa. Xác đnh đc lo i hóa tr và s oxi hóa c a nguyên t trong 1 ch t.ệ ị ố ị ượ ạ ị ố ủ ố ấ
- Vi t công th c c u t o, công th c electron c a m t ch t.ế ứ ấ ạ ứ ủ ộ ấ
IV. PH N NG OXI HÓA - KH . Ả Ứ Ử
- S oxi hóa, s kh . Ch t oxi hóa, ch t kh và ph n ng oxi hóa – kh .ự ự ử ấ ấ ử ả ứ ử
- D u hi u nh n bi t ph n ng oxi hóa – kh .ấ ệ ậ ế ả ứ ử

- L p ph ng trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa – kh .ậ ươ ọ ủ ả ứ ử
- D a vào s oxi hóa đ phân lo i ph n ng vô c . ự ố ể ạ ả ứ ơ
B. BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
Ch ng 1: ươ
Bài 1.
a.Beri và Oxy l n l t có kh i l ng nguyên t b ng: mầ ượ ố ượ ử ằ Be = 9,012u ; mO=15,999u. Hãy tính các kh i l ng đó ra ố ượ
gam?
b. Tính kh i l ng c a h t nhân và c a nguyên t Oxi bi t h t nhân nguyên t Oxy có 8p và 8n.ố ượ ủ ạ ủ ử ế ạ ử
Bài 2. Nguyên t c a m t nguyên t X có t ng s h t c b n (e, p, n) là 82, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h tử ủ ộ ố ổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ ề ơ ố ạ
không mang đi n là 22. Xác đnh s hi u nguyên t , s kh i và kí hi u nguyên t ?ệ ị ố ệ ử ố ố ệ ố
Bài 3. T ng s proton, n tron, electron trong nguyên t c a nguyên t Y là 21. Hãy xác đnh thành ph n c u t o nguyênổ ố ơ ử ủ ố ị ầ ấ ạ
t , g i tên và vi t kí hi u nguyên t X?ử ọ ế ệ ố
Bài 4. Trong phân t Mử2X có t ng s h t (p, n, e) là 140 h t , trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mangổ ố ạ ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ
đi n là 44 h t. S kh i c a nguyên t M l n h n s kh i c a nguyên t X là 23. T ng s h t (p, n, e) trong nguyên t Mệ ạ ố ố ủ ử ớ ơ ố ố ủ ử ổ ố ạ ử
nhi u ề
h n trong nguyên t X là 34 h t. ơ ử ạ Xác đnh nguyên t M và X, vi t công th c phân t c a h p ch t Mị ử ế ứ ử ủ ợ ấ 2X?
Bài 5 . Trong t nhiên đng v ự ồ ị 37Cl chi m 24,23,% s nguyên t clo.Tính thành ph n ph n trăm v kh i l ng ế ố ử ầ ầ ề ố ượ 37Cl có
trong HClO2 (v i hidro là đng v ớ ồ ị 1H, oxi là đng v ồ ị 16O)?
Bài 6 . Mg có 3 đng v : ồ ị 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%).
a. Tính nguyên t kh i trung bình.ử ố
b. Gi s trong h n h p nói trên có 50 nguyên t ả ử ỗ ợ ử 25Mg, thì s nguyên t t ng ng c a 2 đng v còn l i là baoố ử ươ ứ ủ ồ ị ạ
nhiêu.
Bài 7: Hãy vi t c u hình electron nguyên t c a các nguyên t sau:ế ấ ử ủ ố
6
C ,
8
O ,
12
Mg ,
15
P ,
20
Ca ,
18
Ar ,
32
Ge ,
35
Br,
30
Zn ,
29
Cu.
- Cho bi t nguy n t nào là kim lo i , nguyên t nào là phi kim, nguyên t nào là khí hi m? Vì sao?ế ế ố ạ ố ố ế
- Cho bi t nguyên t nào thu c nguyên t s, p, d, f ? Vì sao?ế ố ộ ố
Ch ng 2:ươ
Bài 1: M t nguyên t R t o h p ch t khí v i hidro d ng RHộ ố ạ ợ ấ ớ ạ 3. Thành ph n % v kh i l ng c a nguyên t R trong oxitầ ề ố ượ ủ ố
cao nh t là 25,926%.ấ
a. Xác đnh tên nguyên t R. Vi t CTPT c a oxit cao nh t c a nguyên t R. Vi t c u hình electron nguyên t .ị ố ế ủ ấ ủ ố ế ấ ử
b. Hòa tan h t 3,24g oxit cao nh t c a R vào n c thu đc dung d ch A. Tính n ng đ mol/l c a dung d ch A bi tế ấ ủ ướ ượ ị ồ ộ ủ ị ế
VddA = 150ml. Tính th tích dung d ch NaOH 1M c n dùng đ trung hòa h t 200ml dung d ch A trên?ể ị ầ ể ế ị
Bài 2: Oxit cao nh t c a m t nguyên t ng v i công th c Rấ ủ ộ ố ứ ớ ứ 2O5, v i hidro nó t o h p ch t khí ch a 91,18% R.ớ ạ ợ ấ ứ
a. Đnh tên nguyên t R t đó xác đnh công th c hóa h c c a h p ch t khí v i hidro c a R.ị ố ừ ị ứ ọ ủ ợ ấ ớ ủ
b. So sánh đ âm đi n c a R v i F và O.ộ ệ ủ ớ
c. Hòa tan hoàn toàn 28,4g oxit trên vào 200g n c hãy xác đnh C% c a dung d ch thu đc.ướ ị ủ ị ượ
Bài 3: A và B là hai nguyên t thu c cùng m t nhóm A và hai chu kì liên ti p nhau trong HTTH. A có 6 electron l pố ộ ộ ở ế ớ
ngoài cùng. H p ch t M c a A v i hidro ch a 11,1% hidro v kh i l ng. Xác đnh A, B, M?ợ ấ ủ ớ ứ ề ố ượ ị
Bài 4: Hai nguyên t X và Y thu c hai nhóm A liên ti p trong cùng m t chu kì c a HTTH. T ng đi n tích h t nhân c aố ộ ế ộ ủ ổ ệ ạ ủ
X và Y là 31+. Vi t c u hình electron nguyên t c a X và Y. X và Y là kim lo i, phi kim hay khí hi m? Vì sao? Bi t Zế ấ ử ủ ạ ế ế X >
ZY.
Bài 5: Cho các nguyên t sau: ố19X, 11Y, 3Z, 16A, 17B, 15D, 13M.
a. So sánh đ âm đi n c a các nguyên t X, Y, Z. Gi i thích.ộ ệ ủ ố ả
b. So sánh tính phi kim c a các nguyên t A, B, D. Gi i thích.ủ ố ả
c. So sánh tính kim lo i c a các nguyên t X, Y, M. Gi i thích.ạ ủ ố ả
d. So sánh bán kính nguyên t c a các nguyên t X, M, D. Gi i thích.ử ủ ố ả
Bài 6: Cho 4,4g h n h p hai kim lo i thu c hai chu kì k ti p nhau và đu thu c cùng nhóm IIA tác d ng v i dung d chỗ ợ ạ ộ ế ế ề ộ ụ ớ ị
axit clohidric thu đc 3,36 lít khí (đktc). Xác đnh tên các kim lo i trên và v trí c a chúng trong HTTH.ượ ị ạ ị ủ
Ch ng 3:ươ
Bài 1: Hãy vi t các PT bi u di n s hình thành các ion sau t các nguyên t t ng ng: Naế ể ễ ự ừ ử ươ ứ +, Mg2+, Al3+, Cl–, O2–, S– .
Bài 2: Hãy vi t công th c electron và công th c c u t o c a các phân t sau: (không c n chú ý đn c u trúc không gian)ế ứ ứ ấ ạ ủ ử ầ ế ấ
Br2 , CH4, H2O, NH3, C2H6, HNO3, SO2, H2SO4, H3PO4, N2O5.
Bài 3 Tính s oxi hóaố c a :ủ
a. Cacbon trong : CF2Cl2 , Na2C2O4 , HCO3– , C2H6 .
b. Brom trong : KBr , BrF3 , HBrO3 , CBr4.

c. Nit trong : Nơ2O5 , KNO3 , NH4+ , HNO2.
d. L u hu nh trong: SOư ỳ 2 , H2S , H2SO3 , Na2S.
e. Photpho trong : H3PO3 , PH3 , PCl5 , Na3P.
Bài 4: X, Y, Z là nh ng nguyên t có s đn v đi n tích h t nhân t ng ng là: 9, 19, 8.ữ ố ố ơ ị ệ ạ ươ ứ
- Vi t c u hình electron nguyên t c a các nguyên t trên.ế ấ ử ủ ố
- D đoán ki u liên k t hóa h c có th có gi a các c p ch t sau: X và Y; Y và Z; X và Z.ự ể ế ọ ể ữ ặ ấ
Ch ng 4:ươ
Bài 1: L p PTHH c a các ph n ng oxi hóa – kh sau theo ph ng pháp thăng b ng electron; Xác đnh ch t oxi hóa,ậ ủ ả ứ ử ươ ằ ị ấ
ch t kh , s oxi hóa, s kh .ấ ứ ự ự ử
a. Cho MnO2 tác d ng v i dung d ch HCl đc, thu đc MnClụ ớ ị ặ ượ 2, Cl2 và H2O.
b. Cho Mg tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đc nóng, thu đc MgSOặ ượ 4, S và H2O.
Bài 2: C n bao nhiêu gam đng đ kh hoàn toàn l ng ion b c có trong 150 ml dung d ch AgNOầ ồ ể ử ượ ạ ị 3 1,5M?
Bài 3: Vi t PTHH c a các ph n ng bi u di n các chuy n đi sau: KMnOế ủ ả ứ ể ễ ể ổ 4 O→2 SO→2 SO→3 Na→2SO4. Trong các
ph n ng trên ph n ng nào là ph n ng oxi hóa – kh ?ả ứ ả ứ ả ứ ử
Bài 4: Có th đi u ch MgClể ề ế 2 b ng: - Ph n ng hóa h p.ằ ả ứ ợ - Ph n ng th trong hóa vô c . - Ph n ng trao đi.ả ứ ế ơ ả ứ ổ
Vi t PTHH.ế
B. BÀI T P TR C NGHI M: Ậ Ắ Ệ
1. Nguyên t A có 2e hóa tr và nguyên t B có 5e hóa tr . Công th c c a h p ch t t o b i A và B có th là:ố ị ố ị ứ ủ ợ ấ ạ ở ể
A. A2B3. B. A3B2. C. A2B5. D. A5B2.
2. Cho m t s nguyên t sau: ộ ố ố 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Bi t r ng t ng s proton trong phân t khí XYế ằ ổ ố ử 2 là 18. Khí XY2 là
A. SO2. B. CO2. C. NO2. D. H2S.
3. Cho nguyên t X có công th c h p ch t v i H là XHố ứ ợ ấ ớ 2. Trong oxit cao nh t, oxi chi m 60% v kh i l ng. ấ ế ề ố ượ Nguyên tố
X là
A. S (32). B. Se (79). C. Mg(24). D. As (75).
4. X là nguyên t CK 3, nhóm VA còn Y là nguyên t CK 2, nhóm VIA. Công th c c a h p ch t t o b i các nguyênố ở ố ở ứ ủ ợ ấ ạ ở
t này là:ố
A. X2Y5 v i liên k t CHT.ớ ế B. X2Y3 v i liên k t ion.ớ ế C. X3Y2 v i liên k t ion.ớ ế D. X5Y2
v i liên k t CHT.ớ ế
5. Nguyên t M có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 3dử ấ ở ớ 7. T ng s electron c a nguyên t M làổ ố ủ ử
A. 24. B. 25. C. 27. D. 29.
6. Anion M- và cation N+ có c u hình e t ng t nhau. Đi u k t lu n nào sau đây luôn đúng:ấ ươ ự ề ế ậ
A. S prôton trong h t nhân nguyên t M và N nh nhau.ố ạ ử ư
B. S e trong l p v ngoài cùng c a nguyên t N nhi u h n trong l p v ngoài cùng c a nguyên t M là 2.ố ớ ỏ ủ ử ề ơ ớ ỏ ủ ử
C. S e trong l p v c a nguyên t N nhi u h n trong l p v c a nguyên t M là 2.ố ớ ỏ ủ ử ề ơ ớ ỏ ủ ử
D. Nguyên t M và N ph i n m cùng chu k trong b ng tu n hoàn.ố ả ằ ỳ ả ầ
7. Nguyên t X có s đn v đi n tích h t nhân b ng 27. ố ố ơ ị ệ ạ ằ C u hình ấelectron c a cation Xủ2+ là
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d54s2. C. [Ar]3d94s2. D. [Ar]4s23d5.
8. Cho 5,55g m t kim lo i nhóm IA tác d ng h t v i dung d ch HCl t o thành 0,8g m t ch t khí. Kim lo i đó là: (Choộ ạ ụ ế ớ ị ạ ộ ấ ạ
NTK: Li= 7; K=39; Rb= 85,5; Na=23)
A. Na. B. Li. C. K. D. Rb.
9. Trong các phát bi u sau v b ng HTTH. Ch n phát bi u ể ề ả ọ ể đúng:
1) Nguyên t thu c nhóm B ch có k t chu k 4. ố ộ ỉ ể ừ ỳ
2) S electron l p ngoài cùng b ng s th t c a c t (nhóm) đi v i các nguyên t nhóm A.ố ở ớ ằ ố ứ ự ủ ộ ố ớ ố
3) S l p electron b ng s th t c a chu k . ố ớ ằ ố ứ ự ủ ỳ
4) Hoá tr đi v i H luôn b ng s th t c a c t (nhóm). ị ố ớ ằ ố ứ ự ủ ộ
A. Ch có 3 và 4. ỉB. Ch có 1 và 2. ỉC. 1, 2 và 3. D. 1 và 4.
10. Cho các nguyên t có c u hình: a) 1số ấ 22s22p1; b) 1s22s22p63s1; c) 1s22s 22p63s23p63d104s24p1; d) 1s22s22p63s23p63d104s1.
Nh ng nguyên t thu c cùng nhóm:ữ ố ộ
A. a, b. B. b, c. C. a, c. D. b, d.
11. Nguyên t X có c u hình nguyên t : 1số ấ ử 2 2s2 2p6 3s23p64s2 phù h p v i đc đi m nào sau đây:ợ ớ ặ ể
A. X là khí hi m, chu kì 2, nhóm VIIIA, th t ô s 10. ế ở ứ ự ố
B. X là kim lo i, có 8 electron hoá tr , nhóm IIIA, ô s 4.ạ ị ở ố
C. X là kim ko i, chu kì 4, có 2 electron hoá tr , nhóm IIA, ô nguyên t s 20.ạ ở ị ở ố ố
D. X là phi kim, có 7 electron hoá tr , chu kì 3, nhóm VIIA, ô nguyên t s 22.ị ố ố
12. Dãy các nguyên t s p x p theo chi u tăng d n tính phi kim t trái sang ph i là:ố ắ ế ề ầ ừ ả

A. P, N, As, O, F. B. As, P, N, O, F. C. N, P, As, O, F. D. P, As, N, O, F.
13. Dãy các ch t nào sau đây đc s p x p theo chi u gi m d n tính baz c a các hiđroxit là:ấ ươ ắ ế ề ả ầ ơ ủ
A. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH. B. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH.
C. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH. D. KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2.
14. M t nguyên t t o h p ch t khí v i hiđro có công th c RHộ ố ạ ợ ấ ớ ứ 3. Trong oxit b c cao nh t c a R, nguyên t oxi chi mậ ấ ủ ố ế
74,07% v kh i l ng. Xác đnh nguyên t đó làề ố ượ ị ố
A. nit .ơB. photpho. C. l u hu nh.ư ỳ D. cacbon.
15. Nguyên t R t o h p ch t v i Hidro có d ng RH. Trong h p ch t oxit cao nh t c a R, Oxi chi m 61,2% v kh i ố ạ ợ ấ ớ ạ ợ ấ ấ ủ ế ề ố
l ng. S electron c a nguyên t nguyên t R làượ ố ủ ử ố
A. 17. B. 20. C. 9. D. 35.
16. X, Y, Z là các nguyên t thu c cùng chu k c a b ng tu n hoàn. Oxit c a X tan trong n c t o thành dung d ch làm ố ộ ỳ ủ ả ầ ủ ướ ạ ị
quì hóa đ. Y ph n ng v i n c t o thành dung d ch làm quì hóa xanh. Z v a tác d ng v i dung d ch axit v a tác d ng ỏ ả ứ ớ ướ ạ ị ừ ụ ớ ị ừ ụ
v i dung d ch ki m. Các nguyên t đc s p x p theo th t tăng d n đ âm đi n làớ ị ề ố ượ ắ ế ứ ự ầ ộ ệ
A. X< Y< Z. B. Z< X < Y. C. Z < Y < X. D. Y< Z< X.
17. Hai nguyên t X và Y đng k ti p nhau trong m t chu kì và có t ng s proton trong hai h t nhân là 25. X và Y thu cố ứ ế ế ộ ổ ố ạ ộ
chu kì và nhóm nào trong b ng tu n hoàn?ả ầ
A. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA.
C. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA. D. Chu kì 2, nhóm IIA.
18. Ion X3- và Y+ có c u hình electron l p ngoài cùng l n l t là: 2sấ ớ ầ ượ 22p6 và 1s2. Công th c phân t và lo i liên k t đc ứ ử ạ ế ượ
hình thành gi a X và Y làữ
A. XY Liên k t CHT không c c.ế ự B. XY3 liên k t c ng hóa tr phân c c.ế ộ ị ự
C. XY liên k t ion.ếD. XY3 liên k t ion.ế
19. Trong công th c CSứ2, t ng s đôi electron l p ngoài cùng c a C và S ch a tham gia liên k t làổ ố ớ ủ ư ế
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
20. Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Nh ng oxit có liên k t ion làữ ế
A. Na2O, SiO2, P2O5. B. SiO2, Cl2O7, SO3, P2O5. C. MgO, Al2O3, SiO2. D. Na2O, MgO, Al2O3.
21. Hai nguyên t X, Y cùng 1 nhóm A ho c B và thu c hai chu kì liên ti p. T ng s proton trong 2 h t nhân X, Y ố ở ặ ộ ế ổ ố ạ
b ng 32. H i X, Y thu c các chu kì nào?ằ ỏ ộ
A. 2 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 5. D. 1 và 2.
22. a. Cho s hi u nguyên t c a Clo, Oxi, Natri và Hiđro l n l t là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hi u nào sau đây ố ệ ử ủ ầ ượ ệ
không đúng?
A.
Cl
36
17
. B.
O
16
8
. C.
Na
23
11
. D.
H
1
2
.
b. M t nguyên t X có 17 electron và 20 n tron. Kí hi u c a nguyên t X làộ ử ơ ệ ủ ử
A.
20
17
X
. B.
17
20
X
. C.
37
17
X
. D.
17
37
X
.
c. Nguyên t nào trong s các nguyên t sau đây ch a 8 proton, 8 electron và 8 n tron?ử ố ử ứ ơ
A.
O
16
8
. B.
O
17
8
. C.
O
18
8
. D.
F
17
9
.
23. a. Agon có ba đng v b n v i t l % các đng v nh sau: ồ ị ề ớ ỉ ệ ồ ị ư
36
18
Ar
(0,337%),
38
18
Ar
( 0,063%),
40
18
Ar
(99,6%). Th tíchể
c a 3,6 gam Ar đi u ki n tiêu chu n làủ ở ề ệ ẩ
A. 1,120 lít. B. 11,200 lít. C. 2,017 lít. D. 1,344 lít.
b. Trong t nhiên đng có 2 đng v là ự ồ ồ ị 63Cu và 65Cu, trong đó đng v ồ ị 65Cu chi m kho ng 27% v kh i l ng. Ph n trămế ả ề ố ượ ầ
kh i l ng c a ố ượ ủ 63Cu trong Cu2O là
A. 73%. B. 32,15%. C. 63%. D. 64,29%.
c. Nguyên t kh i trung bình c a brom là 79,91. Brom có hai đng v , bi t đng v ử ố ủ ồ ị ế ồ ị
Br
79
35
chi m 54,5%. Hãy xác đnh ế ị
nguyên t kh i c a đng v th 2?ử ố ủ ồ ị ứ
24. a. Nguyên t nhôm có 13 đn v đi n tích h t nhân. Trong nguyên t nhôm s electron có m c năng l ng cao nh tử ơ ị ệ ạ ử ố ứ ượ ấ
là
A. 3. B. 10. C. 13. D. 1.
b. S phân l p electron trên l p M làố ớ ớ
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
c. Trong nguyên t l p L, N có s electron t i đa là:ử ở ớ ố ố
A. 8, 18. B. 18, 8. C. 2, 8. D. 8, 32.
25. a. C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t m t nguyên t là 2sấ ớ ủ ử ộ ố 2 2p5, s hi u nguyên t c a nguyên t đó là ố ệ ử ủ ố
A. 2. B. 5. C. 7. D. 9.

b. M t ngt có kí hi u là ộ ử ệ
X
45
21
, c u hình electron c a ngt X là: ấ ủ ử
A. 1s22s22p63s23p64s23d1. B. 1s22s22p63s23p64s13d2. C. 1s22s22p63s23p63d14s2. D. 1s22s22p63s23p63d3.
26. Cho các nguyên t ố14X; 9Y; 16Z; 17T và 19U. Tính ion c a liên k t trong phân t tăng d n theo th t :ủ ế ử ầ ứ ự
A. XH4 < YH < ZH2 < TH < UH. B. UH < TH < ZH2 < XH4 < YH.
C. YH < XH4 < ZH2 < TH < UH. D. XH4 < ZH2 < TH < YH < UH.
27. Cho các nguyên t và đ âm đi n t ng ng: oxi 3,5 ; hiđro 2,1 ; natri 0,9 ; l u hu nh 3,0. Đ phân c c c a các liên ố ộ ệ ươ ứ ư ỳ ộ ự ủ
k t trong các phân t tăng d n theo dãy:ế ử ầ
A. SO2, H2O, H2S, Na2O. B. SO2, H2O, Na2O, H2S. C. SO2, H2S, H2O, Na2O. D. H2S, Na2O, SO2, H2O.
28. Z và Y là các nguyên t ô s 20 và 9 trong b ng tu n hoàn. Liên k t trong phân t t o b i các nguyên t Z và Y là ố ở ố ả ầ ế ử ạ ở ử
liên k t nào sau đây?ế
A. Liên k t c ng hoá tr không có c c.ế ộ ị ự B. Liên k t c ng hoá tr có c c.ế ộ ị ự
C. Liên k t cho- nh n.ế ậ D. Liên k t ion.ế
29. X là nguyên t chu k 3; nhóm VA còn Y là nguyên t chu k 2; nhóm VIA. Công th c c a h p ch t t o b i cácố ở ỳ ố ở ỳ ứ ủ ợ ấ ạ ở
nguyên t này là:ố
A. X2Y3 v i liên k t CHT.ớ ế B. X2Y3 v i liên k t ion.ớ ế C. X3Y2 v i liên k t ion. ớ ế D. X3Y2 liên k t CHT. ế
30. Trong các h p ch t sau: NaCl, AlClợ ấ 3, MgCl2, BCl3 đ phân cộcự c a liên k t x p theo th t tăng d n nh sau:ủ ế ế ứ ự ầ ư
A. AlCl3, MgCl2, BCl3, NaCl B. BCl3, AlCl3, MgCl2, NaCl
C. MgCl2, AlCl3, BCl3, NaCl D. NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3
31. Cho các nguyên t X ( Z = 15), Y (Z = 17). Ch n phát bi u đúng?ố ọ ể
A. Liên k t hóa h c gi a X và Y thu c lo i liên k t c ng hóa tr phân c c.ế ọ ữ ộ ạ ế ộ ị ự
B. Liên k t hóa h c gi a X và Y thu c lo i liên k t ion.ế ọ ữ ộ ạ ế
C. Liên k t hóa h c gi a X và Y thu c lo i liên k t c ng hóa tr không c c.ế ọ ữ ộ ạ ế ộ ị ự
D. X và Y không hình thành đc liên k t.ượ ế
32. Đi n hóa tr c a các nguyên t O, S (thu c nhóm VIA) trong các h p ch t v i các nguyên t nhóm IA đu là: ệ ị ủ ố ộ ợ ấ ớ ố ề
A. 2– . B. 2+ . C. 6+. D. 4+.
33. Đi n hóa tr c a các nguyên t nhóm VIA, VIIA trong các h p ch t v i natri có giá tr :ệ ị ủ ố ợ ấ ớ ị
A. –2 và –1. B. 2– và 1–. C. 6+ và 7+. D. +6 và +7.
34. S oxi hóa c a nit trong NHố ủ ơ 4+, NO2 –, HNO3 l n l t là:ầ ượ
A. +5 , –3 , +3. B. –3 , +3 , +5. C. +3 , –3 , +5. D. +3 , +5 , –3.
35. S oxi hóa c a kim lo i Mn, Fe trong FeClố ủ ạ 3, S trong SO3, P trong PO43– l n l t là:ầ ượ
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0.
36. H p ch t nào d i đây ch có liên k t c ng hóa tr trong phân t ?ợ ấ ướ ỉ ế ộ ị ử
A. Na2SO4. B. HClO. C. KNO3. D. NH4Cl.
37. Ph n ng nào sau đây là ph n ng oxi hóa –kh ả ứ ả ứ ử n i phân tộ ử?
A. 4FeS2 + 11O2 2Fe→2O3 + 8SO2. B. 2KNO3 + S + 3C K→2S + N2 + 3CO2.
C. 2KClO3 2KCl + 3O→2. D. Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H→2O.
38. Lo i ph n ng nào sau đây luôn là ph n ng oxi hóa – kh ?ạ ả ứ ả ứ ử
A. Ph n ng hóa h p.ả ứ ợ B. Ph n ng th trong hóa vô c . ả ứ ế ơ
C. Ph n ng phân h y.ả ứ ủ D. Ph n ng trao đi.ả ứ ổ
39. Cho ph n ng: Mả ứ 2Ox + HNO3 M(NO→3)3 + ....Khi x có giá tr bao nhiêu thì ph n ng trên không thu c lo i ph n ngị ả ứ ộ ạ ả ứ
oxi hóa – kh ?ử
A. x=1. B. x=2. C. x=1 ho c x=2.ặD. x=3.
40. Cho các ph n ng sau : ả ứ
(1) KCl + AgNO3 AgCl + KNO→ ↓ 3. (2) 2KNO3
o
t
2KNO2+ O2. ↑(3) CaO + 3C
o
t
CaC2 + CO.
(4) 2H2S + SO2
o
t
3S +2H2O. (5) CaO + H2O Ca(OH)→2. (6) 2 FeCl2 + Cl 2 2FeCl→3.
(7)CaCO3
o
t
CaO + CO2. (8) CuO + H2
o
t
Cu + H2O.
Dãy nào sau đây ch g m các ph n ng oxi hóa –kh ?ỉ ồ ả ứ ử
A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6), (8). D. (4), (5), (6), (7), (8).
41. Lo i ph n ng nào sau đây luôn không ph i là ph n ng oxi hóa – kh ?ạ ả ứ ả ả ứ ử
A. Ph n ng hóa h p.ả ứ ợ B. Ph n ng th trong hóa vô c . ả ứ ế ơ
C. Ph n ng phân h y.ả ứ ủ D. Ph n ng trao đi.ả ứ ổ
42. Ph n ng nào sau đây là ph n ng ả ứ ả ứ tự oxi hóa – kh ?ử
A. 2FeS + 10H2SO4 Fe→2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O. B. 2NO2 + 2NaOH NaNO→3 + NaNO2 + H2O.
C. 3KNO2 + HClO3 3KNO→3 + HCl. D. AgNO3 Ag + NO→2 + 1/2O2.

