Ôn tập học kỳ I – Năm học: 2012 - 2013 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 10 - NĂM HỌC 2012-2013
A. Lý thuyết: (Khi viết biểu thức cần nêu rõ các đại lương trong đó đơn vị của nó)
u 1. Chuyển động thẳng đều: Nêu định nghĩa;viết công thức vận tốc , đường đi và phương trình chuyển
động trong chuyển đng thng đều.
u 2. Chuyển động thẳng biến đổi đều: u định nghĩa, đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động
thẳng nhanh dn đều, thẳng chậm dn đều.Viết được ng thức tính vận tốc, quãng đường đi được ,công thức
liên hệ và phương trình chuyển động .
u 3. Sự rơi tdo:nêu định nghĩa; phương, chiều tính chất chuyn động. Nêu đưc đc điểm về gia tốc
rơi tự do. Viết được các công thcnh vận tốc và đường đi của chuyn động rơi tự do.
u 4. Chuyển động tròn đều: u được các đnh nghĩa tốc độ góc, chu kì, tần số biểu thức của chúng.
Viết các công thức liên hệtrong chuyn động tròn đều.Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn
đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm.
u 5. Ba định luật I Newton : Phát biểu nội dung các định luật Newton viết đưc hệ thức của đnh luật
này(nếu có).
u 6. Định luật vạn vật hấp dẫn:Phát biểu viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn. Viết công thức tính
gia tốc rơi tự do độ cao h và ở sát mặt đất.
u 7. Lực đàn hồi: Nêu những đc đim của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, ng).Phát biểu viết biểu
thức định luật Húc đối với lò xo.
u 8. Lực ma t: Định nghĩa,phân loại và đặc điểm của lực ma sát.Viết đưc công thức xác định lực ma sát
trượt.
u 9. Lực hướng tâm: u được bn chất của lực ớng tâm trong chuyển động tròn đều chra một số
biu hiện c thể trong thực tế.Viết được công thức xác định lực hướng tâm.
u 10. Lực quán nh( nâng cao): Định nghĩa điều kiện để xuất hiện lực quán nh.Giải thích hin tượng
thực tế của lực quán tính.Viết được công thức xác định lực quán tính.
u 11. Chuyển động của vật bị ném:
Ném ngang.
Ném xiên( nâng cao)
u 12. (cơ bn)
Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hai hay ba lc không song song.
Phát biểu được quy tắc xác định hợp lực ca hai lực song song cùng chiều và q/tắc hợp lực đồng quy.
u 13. Một số bài toán vận dụng phương pháp động lực học :
Chuyển động của vật trên mặt phẳng ngang với góc kéo bất kì (khác 00).
Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng (nâng cao).
Chuyển động của hệ vật(nâng cao) .
B. BÀI TẬP :
Bài 1: Lúc 7 giờ sáng một người đi thẳng từ tỉnh A đi về phía tỉnh B với vận tốc 25 km/h.
a.Tính quãng đường người đó đi được cho tới lúc 9 giờ.
b.Viết phương trình đường đi và cho biết c 11 giờ người đó ở đâu?
ĐS: 50km; x = 25t ; cách A 100 km
Bài 2: Lúc 8 h hai ô tô qua hai địa điểm A và B cánh nhau 96 km đi ngược chiều nhau . Vận tốc ca xe đi từ A 36
km/h , của xe đi từ B là 28 km/h .
a. Lập phương trình chuyển động của hai xe .
b.m vị trí của hai xe và khoảng cách giữa chúng lúc 9h.
c.c định vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau.
ĐS: a. xA = 36t, xB = 96 28t ; b. xA = 36 km, xB = 68 km, 32 km c. lúc 9h30’ vàch A 54 km
Bài 3: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường thng. Sau 5s k từ lúc chuyển động vật đạt đưc
vận tốc là 10m/s.
a.Tính gia tốc của vật
Ôn tập học kỳ I – Năm học: 2012 - 2013 2
b.Tính vn tc của vật sau 10s và quãng đường vật đi được trong 10s đó.
ĐS:a=2m/s ; v=20m/s ; s= 100m
Bài 4: Một ô tô bắt đầu rời bến chuyn động nhanh dần đều sau thời gian 100s vận tốc đạt 36km/h.
a. Tính gia tc và quãng đường xe đi được trong thời gian trên.
b. Sau bao lâu kể từ lúc khởinh xe đạt vn tốc 54km/h.
c. nh vận tốc trung bình của xe từ lúc xuất phát đến khi đạt vận tốc 54km/h.
ĐS: 500m; 2phút 30giây; 7,5m/s.
Bài 5: Một ô tô rời bến bắt đầu chuyển động nhanh dẫn đều với gia tc 0,5m/s2
a. Sau bao lâu thì vật đạt vận tốc đạt 36km/h và trong thời gian đó ô tô đi được quãng đường bao nhu?
b. Sau đó ôtô chuyển động chậm dần đều với gia tốc độ ln 1m/s2. Tìm quãng đường ôtô đi thêm đưc cho đến khi
dừng hẳn .
ĐS: 20s,100m; 50m.
Bài 6: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thãm phanh chy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm còn
54km/h .
a.Tính quãng đường đi được sau 5s từ lúc hãm phanh.
b.Thời gian và quãng dường đi từ lúc hãm đến lúc dừng.
c.Quãng đường đi trong 10s cuốing.
ĐS: 93,75m; 40s,400 m; 375m.
Bài 7: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 15m/s trên đon đường thẳng thì bắt đầu hãm phanh ôchạy chậm dần
đều, sau khi chạy thêm được 125m thì vận tốc ô tô chỉ còn 10m/s.
a.Tính thời gian để ôtô chạy 125m ở trên.
b.Tính quãng đưng và thời gian ô tô chuyển động đến lúc dừng.
ĐS: 10s; 100m,20s.
Bài 8: Một vật rơi tự do từ độ cao h = 45m, ly g = 10m/s2
a. Tính thời gian rơi và vận tốc ca vật ngay khi chạm đất
b.Tính quãng đưng vật rơi đưc trong giây cui cùng trước lúc chm đất
c.nh thời gian để vật rơi được 1m cuối cùng trước lúc chạm đất
ĐS: 3s; 30m/s; 25m;0,0335s.
Bài 9: Thả một vật i từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cn của không khí, Lấy g = 10m/s2
a. Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong 4giây và trong giây thứ 4.
b. Biết vận tốc khi chạm đất của vật là 50m/s. Tìm độ cao h mà ta đã thả vt.
ĐS: 80m;35m;125m
Bài 10: Một ô tô đang chạy với tốc độ 36km/h. Tính tốc độ góc gia tốc hướng tâm của một điểm nằm ở vành ngi
bánh xe. Biết đường kính bánh xe là 50cm.
ĐS: 200m/s2 ;20rad/s
Bài 11: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với chu kỳ 3140s.Biết vệ tinh bay đ cao ch
Mặt Đất 600km và RĐ = 6400km.Hãy xác định:
a. Vận tốc góc vận tốc dài của vệ tinh.
b. Gia tốc hướng tâm của vệ tinh
ĐS: 2.10-3rad/s, 14km/s; 2,8km/s2.
Bài 12: Hai xe đạp khởi hành ng c đi ngược nhiều nhau. Người thứ nhất khởi nh A vận tốc ban
đầu 18 (km/h) lên dốc chậm dần đều với gia tốc 20 (cm/s2). Người thứ hai khởi nh tại B với vận tốc ban
đầu 5,4(km/h) và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc 0,2(m/s2).Biết khoảng cách AB=130(m). Chọn gốc toạ
độ tai điểm A, chiều dương là chiều chuyển động của xe đi t A, gốc thời gian là thời điểm bắt đầu khảo sát.
a Thiết lp phương tnh chuyển động của hai xe.
b. Sau thời gian bao lâu hai xe gặp nhau ?
c. Vị trí hai xe gặp nhau ? Mỗi xe đi được quãng đường dài bao nhiêu ?
ĐS : x1 = 5t - 0,1t2, x2 = 130 – 1,5t – 0,1t2 ; t = 20 (s) ; xe (1) : 60 (m), xe (2) : 70 (m)
Bài 13: Một vật m = 25kg dưới tác dụng của lực kéo F theo pơng ngang thì chuyển động trên mt phẳng nm ngang với
gia tốc 2m/s2 . Bỏ qua lc cn của môi trường và lực ma sát.
a. Tính lco tác dụng lên vật
b. Xác định quãng đường vật chuyển động được trong 40s.
ĐS:F= 50N ; s= 400m.
Bài 14. Một vật có khối lượng m = 20kg đang đứng yên thì chịu tác dụng ca một lc F = 30N. Bqua lực cản
của môi trường và lực ma sát.
Ôn tập học kỳ I – Năm học: 2012 - 2013 3
a. Tính gia tốc chuyển động ca vật và vn tốc của vật sau 5s.
b. Để cho gia tốc của vật là a’=3m/s2 thì lực kéo F’ có độ lớn là bao nhiêu.
ĐS:a=1,5m/s2 ; v=7,5m/s ; F’ = 60N.
Bài 15:Viết biểu thức lực hấp dẫn và vn dng làm các bài tập sau:
a.Tính lực hấp dẫn giữa hai tàu thuỷ có khối lưng 5000 (tấn) ở cách nhau 1 (km) nếu xem chúng là chất điểm.
b.Hai quả cầu, mỗi quả có khối lưng 45 kg, bán kính 10 cm. Lực hấp dẫn giữa chúng có thể đạt giá trlớn nhất là bao
nhiêu?
ĐS : a:Fhd = 1,67.10-4 (N);b: 3,4. 10-6 N.
Bài 16: Một quả cầu trên mt đất có trọng lưng 400 N. Khi chuyển nó tới mt điểm cách tâm trái đất 4R (R là bán kính
trái đất) thì nó có trng lưng bằng bao nhiêu?
ĐS : P’ = 16 (N);
Bài 17 : Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao bằng bán kính trái đất .Cho bán kính trái đất 6400 km và gia tốc rơi tự do sát mặt
đất 10 m/s2
ĐS:gh = 2,5 m/s2
Bài 18 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm.Khi bị nén xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N.Xác định hệ số đàn
hồi của lò xo ?
ĐS: k=83,3N/m
Bài 19: Một lò xo có khối lượng không đáng kể ,có chiu dài tự nhiên
0
l
= 12 cm, độ cứng của lò xo k = 100 N/m. Treo lò
xo thẳng đứng và móc vào đầu dưi của lò xo một vật khối lượng bằng 200 g .
a. Hỏi khi ấy lò xo có chiều dài bao nhiêu?Lấy g = 10 m/s2
b. Treo thêm một vật m’ thì lò xo dài 15cm.Tìm khi lượng của vật được treo thêm đó
ĐS:
14 ; ' 100
l cm m g
Bài 20 : Khi người ta treo quả cân 100g vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định) lò xo dài 31cm.Khi treo thêm quả cân
200g nữa thì lò xo dài 33cm.
a.Tính chiu dài tự nhiênđộ cứng của lò xo.Lấy g = 10m/s2.
b.Muốn lò xo có chiu dài 35cm thì ta phải treo vật nặng có khối lượng bao nhiêu?
ĐS:a. 0
30 ; 100 /
l cm k N m
; b.500g
Bài 21 : Người ta kéo 1 cái thùng có khi lưng 200 kg theo phương ngang
với lực 300N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang.Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng ngang là 0,1. Tính
gia tốc ca thùng lấy g = 10 m/s2.
ĐS: a=0,5 m/s2
Bài 22 :Một ôtô có khối lượng m = 1200kg bắt đu khởi hành.Sau 30s vận tốc của ôtô đạt 30m/s. Cho biết hệ số ma sát giữa
xe mặt đường là 0,2, lấy g = 10m/s2 . Tính:
a. Gia tốc và quãng đường ôtô đi đưc trong thi gian đó.
b. Lực kéo của động cơ (theo phương ngang).
ĐS:a)a =1m/s2 ; s = 450m ;b) FK = 3600N
Bài 23 :Một vật có khối lượng 4kg chuyển động nhanh dần đu với vận tc ban đầu 2m/s trên mt phẳng nằm ngang, hệ số
ma sát
0,2
. Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo Fk =10N .
a. Tính quãng đường vật đi được sau 4s.
b. Sau 4s lco ngừng tác dụng. Tính quãng đưng vật đi thêm.
ĐS: a)
2
0,5 /
a m s
;
12
s m
;b)
1
s m
Bài 24: Ni ta kéo theo phương ngang một vật có khối lưng 50kg với lực 150N làm vật trượt trên sàn nằm
ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,2. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính gia tốc của vật
b. Tính quãng đưng vật đi được sau 5s.Biết ban đầu vật đứng yên.
ĐS:a=1m/s2 ; s =12,5m.
Bài 25: Một chiếc xe khối lượng m=100kg đang chạy với vận tốc 54km/h thì tắt máychuyển động chậm dần
đều.Biết h số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,15. Lấy g = 10m/s2.
a. c định gia tốc chuyển động ca xe.
b. Tìm quãng đường xe chạy thêm được trước khi dừng hẳn và thời gian xe chuyển động hết quãng đưng đó.
ĐS:a=-1,5m/s2 ; s =75m; t=10s
Bài 26: Một vật khối lượng 10kg đưc kéo chuyển động thẳng trên mặt sàn nằm ngang bởi một lực
F
r
hướng lên, có
phương hợp với phương ngang một góc 450 và có độ lớn là
25 2
N. Hệ số ma sát giữa sàn và vật là 0,2.
k
F
r
Ôn tập học kỳ I – Năm học: 2012 - 2013 4
a.Xác định lực ma sát tác dụng lên vật. Ly g = 10m/s2.
b.Hãyc định gia tốc của vật khi đó.
ĐS: Fms = 15N ; a=1m/s2 .
Bài 27: Xe có khối ng 1 tấn đi qua cầu có bán kính cong là 50m. Gisử xe chuyển động đều với vận tốc 10m/s. Tính lực
nén của xe lên cầu: (ly g=10m/s2)
a. Tại đỉnh cu vồng
b. Tại điểm thấp nht ca cầu võng
ĐS: a) 8000N b) 6650N
Bài 28: Một chiếc xe chuyển động tròn đu trên một đưng tròn bán kính R=200m. Hệ số ma sát trưt giữa xe và mặt đường
là k=0,2. Hỏi xe có thể đạt vận tốc tối đa là bao nhiêu mà không trượt? Ly g=10m/s2
ĐS: 20m/s
Bài 29: Một ôtô có trng lượng P = 16000N chuyển động đu qua một đoạn cu vượt (coi là một cung tròn), áp lực của ô
lên mặt cầu tại điểm cao nhất là N = 14400N. Biết bán kính cong ca cầu là r = 49m. Lấy g=10m/s2.
a. Tính vận tốc của ôtô.
b. Tính áp lực ca ôtô lên mặt cầu tại vị trí góc tạo bởi trọng lực và bán kính quỹ đạo là 450
ĐS : a)7m/s; b)9680 N
Bài 30(NC) :Treo một con lắc đơn có khối lượng m=2kg vào trần của mt toa xe lửa. Biết xe chuyển đông ngang vi gia tốc
a và dây treo con lắc hợp vi phương thẳng đứng một góc
=450. Tính gia tốc chuyển động a ca xe lửa. lc căng của
dây treo
ĐS: a=5m/s2 ;
20. 2( )
T N
Bài 31(NC) Một người khối ng m = 60 kg đứng yên trong thang y. Lấy g = 10m/s2 . Hãy tính lực nén của người lên
thang nếu :
a. thang chuyển động lên nhanh dn đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2
b. thang chuyển động xuống nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2
c. thang chuyển động xuống chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2
ĐS:a) 720N ; b) 480N ; c) 720N
Bài 32(NC) Một sợi dây thép có thể giữ yên được một trọng vật khối lượng lớn đến 450kg. Dùng dây để kéo mt trọng
vật khác có khối lượng 400 kg lên cao. Lấy g = 10m/s2 . Hỏi gia tốc lớn nhất mà vật có thể có để dây không bị đứt.
ĐS: amax =1,25m/s2
Bài 33: Một vật trưt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phng nghng có góc nghiêng
= 300 (như hình vẽ). Biết h = 0,6m và ly g = 10m/s2.Tính gia tốc và vận tốc của vật
tại chân mt phẳng nghiêng trong các trường hp sau:
TH1: Mặt phẳng nghiêng không có ma sát.
TH2: Mặt phẳng nghiêng có ma sát vi hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là t = 0,3.
ĐS : TH1: 5m/s2 ;
2. 6
m/s;TH2:2,4m/s2 ; 2,4m/s
Bài 34(NC): Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phng nghiêng cao 5m, dài 10m. Hỏi vật tiếp tục chuyển động trên mặt
phng ngang được qng đường bao nhiêu sau khi xuống hết mặt phẳng nghiêng. Biết h số ma sát giữa vật vi mặt nghiêng
và với mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy g = 10m/s2.
ĐS : 16m
Bài 35(NC):Một vật có khối lượng 6kg được đặt trên một mặt phng nghiêng =300. Tác dụng o vật 1 lực F = 48N song
song vi mặt phẳng nghiêng .Vật chuyển động lên trên nhanh dần đu . Hãy m gia tốc của chuyển động quãng đường
vật đi đưc sau thời gian 2s. Biết h số ma sát giữa vật và mt phẳng nghiêng là 0,3. Lấy g = 10m/s2.
ĐS : 0,4m/s2 và 0,8m
Bài 36: Một hòn bi lăn dọc theo cnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao 1,25m. Khi ra khỏi mép, nó rơi xuống
nền nhà tại điểm cách mép bàn 1,5m (theo phương ngang). Lấy g=10m/s2. Tính thời gian chuyển động và vận tốc của bi lúc
rời bàn.
ĐS:0,5s ; 3m/s
Bài 37:Từ đỉnh một ngọn tháp cao 80m, một quả cu được m theo phương ngang với vận tc đầu 30m/s. Chọn gốc tọa đ
tại vị trí ném,lấy g=10m/s2.
a.Viết phương trình ta độ của quả cu. Xác định tọa độ ca quả cầu sau khi ném 2s
b.Viết phương trình quỹ đạo ca quả cu. Quỹ đạo này là đường gì?
c.Sau bao lâu thì vectơ vận tốc ca vật hợp với phương ngang 1 góc 450. Xác định độ cao của vật khi đó?
d.Xác định thời gian vật chuyển động và tầm xa của vât ? Vận tốc chạm đất ca quả cu là bao nhiêu?
ĐS: a) x=30t ; y=5t2;b)
2
180
x
y; c)t=3s;h=35m c) 4s;120m;50m/s
h
Ôn tập học kỳ I – Năm học: 2012 - 2013 5
Bài 38(NC): Từ đỉnh tháp cao 7,5m, một hòn đá được ném lên với vận tốc ban đầu 10m/s theo phương hợp vi mt phẳng
nằm ngang một góc
= 450. Chọn gốc tọa độ tại mặt đất và chiều dương hướng lên,ly g = 10 m/s2
a.Viết phương trình quỹ đạo ca hòn đá.
b. Sau bao lâu kể từ lúc ném, hòn đá sẽ chạm đất?
c.Khong cách từ chân tháp đến điểm rơi của vật và vận tốc của vật khi vừa chạm đất.
ĐS :
2
7,5
10
x
y x
; t=2,13s ; x=15m ; v=…
Bài 39: Đoàn tàu gồm mt đầu y, một toa 10 tấn và một toa 5tấn nối với nhau theo thứ tự trên bằng những xo giống
nhau. Khi chịu tác dụng lực 500N, xo dãn ra 1cm. bqua ma sát. Sau khi bắt đầu chuyển động 10s, vân tc ca đoàn tàu
đạt 1m/s. Tính độ dãn ca mỗi lò xo.
ĐS: 3cm, 1cm
Bài 40(NC): Cho hệ như hình vẽ: 1 2
5 ; 2
m kg m kg
;
0
30
; k=0,1. Tìm gia tốc
của các vật và lực căng của dây. Cho dây không dãn và g=10m/s2
ĐS: a
0,1m/s2 ; T
20,2N)
I TẬP TĨNH HỌC DÀNH CHO BAN CƠ BẢN:
Bài 1: Một người gánh 2 thùng hàng bằng một đòn gánh chiều dài 1,8m. Thùng hàng thứ nhất có khối lượng 20kg,
thùng hàng thứ hai khối lượng 30kg. Xác định áp lực tác dụng lên vai người đó và vị trí đặt gánh hàng lên vai. Lấy
g=10m/s2.(ĐS: F=500N, d1=1,08m, d2=0,72m)
Bài 2. Một quả cầu đồng chất có khối lượng 5kg được treo vào tưng nhờ sợi dây. Dây hợp với tường một góc 300 . bỏ
qua ma sát, lấy g=10m/s2. Tính lực căng T của dây? (ĐS:
57,7
T N
)
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
VẬT LÝ 10M HỌC 20120-2013 – PHẦN LÝ THUYẾT
u 1: - Chuyeån ñoäng thaúng ñeàu laø chuyeån ñoäng cquyõ ñaïo laø ñöôøng thaúng vaø ctoác ñoä trung bình nhö
nhau treân moïi quaõng ñöôøng.
- Công thức: v= hằng số; s = vtb.t = v.t ; 0 0
x x s x vt
u 2: Gia toác: cuûa chuyeån ñoäng laø ñaïi löôïng xaùc ñònh baèng thöông soá giöõa ñoä bieán thieân vaän toác
v
vaø
khoaûng thôøi gian vaän toác bieán thieân
t
. Ñôn vò cuûa gia toác laø m/s2.
0
0
v v
v
a
t t t
r uur
r
r
* Đặc điểm ca vecto gia tốc - CĐ thẳng nhanh dần đều: a
cùng chiu v
hay a.v>0
- CĐ thẳng chậm dần đều: a
ngược chiều v
hay a.v<0
*Công thức: 0
v v at
;
2
0
1
s v t at
; 2 2
0
2
v v as
;
2
0 0
1
x x v t at
u 3: Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lc
- Nhöõng ñaëc ñieåm cuûa söï rôi töï do: - Phöông thaúng ñöùng. - Chieàu töø treân xuoáng döôùi. -Chuyeån ñoäng
thaúng nhanh daàn ñeàu.
- Công thức: - Coâng thöùc tính vaän toác:
v gt
.
-Coâng thöùc tính quaõng ñöôøng ñi ñöôïc cuûa söï rôi töï do:
2
1
s gt
.
- Đặc điểm gia tc rơi tự do: Taïi moät nôi nhaát ñònh treân Traùi Ñaát vaø ôû gaàn maët ñaát, caùc vaät ñeàu rôi töï do
vôùi cuøng moät gia toác g. ( g
2
10 /
m s
)
u 4: - Toác ñoä goùc cuûa chuyeån ñoäng troøn laø ñaïi löôïng ño baèng goùc maø baùn kính OM queùt ñöôïc trong moät
ñôn vò thôøi gian. Toác ñoä goùc cuûa chuyeån ñoäng troøn ñeàu laø ñaïi löôïng khoâng ñoåi.