TRƯỜNG THPT THỐNG LINH Người soạn: Nguyễn Thị Hương
--------------------------------------------------------------------------
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
----------------***---------------
I. LÝ THUYT
1. Tính chất hóa học củac kim loại nhóm IA, IIA, Al, Fe, Cr, Cu.
2. Điều chế kim loại
3. Nhận biết các ion kim loại nhóm IA, IIA, Al, Fe, Cr, Cu
4. Nhận biết một schất vô cơ.
II. BÀI TP
c dng bài tp thường gặp:
-c định tên kim loi, tên hợp chất.
-c định thành phn % các chất trong hỗn hợp.
- Gii các bài tập theo phương pháp tăng giảm khối lượng.
-c định C%, CM, H% …
-c định thành phn muối có trong hỗn hợp.
- Các chuỗi phản ứng.
- Nhận biết các dung dịch, khí, chất rắn…
- Gii thích hiện tượng.
*** Một số bài tập tham khảo:
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( ghi rõ điều kiện nếu)
a. Al
Al2O3
NaAlO2
Al(OH)3
Al2(SO4)3
AlCl3
Al(OH)3
Al2O3
Al
Fe
Fe3O4
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe
Cu
Cu(NO3)2
Cu(OH)2
CuO
CuSO4
CuCl2
Cu(NO3)2
Cu
SO2
NaHSO3
Na2SO3
SO2
Ca(HSO3)2
CaCO3
CaSO4
b. NaCl
Na
NaOH
Fe(OH)2
FeCl2
ZnCl2
Zn(OH)2
Na2ZnO2
2. Giải thích các hiện tượng sau:
a. Khi cho Ba vàoc dung dịch sau: FeCl2, FeCl3, FeSO4, Al2O3, ZnO
b. Cho crom nóng đỏ vào bình đựng khí clo. Khi phn ứng hoàn thành cho thêm
nước vào bình với sự có mặt của 1 chất khử để hòa tan sản phẩm. Sau đó rót từ từ dd
KOH o bình. Lúc đầu ta thấy có kết tủa màu xám xanh, sau đó kết tủa dần tan. Giải
thích các hiện tượng và viết phương trình phản ứng.
3. Nhận biết các chất sau bằng phương phápa học:
a. dd NaCl, CaCl2, AlCl3, CuCl2
b. dd NaOH, BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3
c.c chất rắn: Be, Mg, K, BaCl2, MgCl2
d. Al, Mg, Ca, Na
e. bột: CaO, Al2O3, MgO, Al
f. Khí: CO2, SO2, H2S, NH3
4. Bài toán:
** Các bài tập trong SGK
1-Cho 1,39gam hỗn hợp A gồm Al, Fe dng bột phản ứng với 500ml CuSO4
0,05M. Khuấy để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được 2,16 gam
chất rắn B gồm hai kim loại và dung dịch C.
a. Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M để hoà tan hết chất rắn B, biết rằng
các phản ứng chỉ giải phóng khí NO duy nhất.
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH Người soạn: Nguyễn Thị Hương
--------------------------------------------------------------------------
Trang 2
b. Điện phân dung dịch C iện cực trơ) với cường độ dòng điện 1A, thời gian 32
phút 10 giây. Tính khi ợng kim loi thoát ra catot và thtích khí (đktc) thoát ra
anot. (Cho biết hiệu suất điện phân là 100% th tự điện phân catot là: Cu2+, Fe2+,
H+ ).
2-Cho 4,5g hn hợp bột A gm 2 kim loại Mg và Al. Chia hỗn hợp thành 3 phần
bằng nhau:
-Phn một: Hoà tan bằng H2SO4 loãng (dư) thấy thoát ra 1,568 lít khí H2.
-Phn hai: Tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được V t khí NO duy nhất và
các cht khác.
-Phn ba: Cho vào dung dịch CuSO4 dư, ợng chất rắn thu được sau phản ứng
choc dụng với 100 ml dung dịch AgNO3 0,5 M thì được chất rắn B.
a. Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
b. Tính thể tích khí NO.
c. Tính khi lượng chất rắn B.(Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí
đktc).
3-Cho hn hợp Mg và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối
AgNO3 0,3M Cu(NO3)2 0,25 M. Sau khi phản ứng xong, được dung dịch A và chất
rắn B. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH , lọc lấy kết tủa đem nung đến khối
lượng không đi được 3,6 gam hỗn hợp hai oxit. Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4 đặc,
nóng được 2,016 lít khí SO2 ( đktc). Tính khi lượng Mg và Cu trong hn hợp ban
đầu. 4-Hoà tan hn toàn 7,5 g hỗn hợp X chứa hai kim loại Al, Mg dạng bột
nguyên chất vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 7,84 lít khí và dung dch A.
a. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong X.
b. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch A. Viết các phương trình phản
ứng xảy ra và tính lượng kết tủa tạo thành.
c. Lấy 3,75 gam hỗn hợp X cho tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. Cho chất rắn
sinh ra tác dụng với dung dịch HNO3 , thu được khí NO2 duy nhất. Xác định thể tích
NO2. Cho biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chun.
5-Cho hn hợp 3 chất bột Mg, Al và Al2O3 . Lấy 9 gam hỗn hợp trên tác dụng với
dung dịch NaOH thấy sinh ra 3,36 lít khí hiđro. Mặt khác nếu cũng lấy 9 gam hỗn
hợp trên cho tác dng vừa đvới dung dịch HCl thì thu được 7,84 lít khí hiđro (các khí
đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình thí nghiệm?
b.Tính s gam mỗi chất trong hỗn hợp. (ĐH Thuỷ sản-98)
6-Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với NaOH thu được 16,8
lít H2 (ở 0OC và 0,8 atm). Hãy cho biết:
a) S gam mỗi chất trong hỗn hợp.
b) Th tích dung dịch NaOH 4M đã dùng, biết rằng người ta đã dùng dư 10 ml so
với thể tích cần dùng.
7-Nếu cho 18 gam hỗn hợp A gồm Mg, Al và Al2O3 tác dng với dung dịch
NaOH thì sinh ra 3,36 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho cùng mt lượng hỗn hợp như
trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì sinh ra 13,44 lít khí H2ktc).
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH Người soạn: Nguyễn Thị Hương
--------------------------------------------------------------------------
Trang 3
8-Mt hỗn hợp X gồm có Al và Cu tng khối lượng là 2,44 gam. Cho hỗn hợp
này vào dung dch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (điều kiện tiêu chun).
a) Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X ban đầu.
b) Nếu cho 2,44 gam hỗn hợp X phản ứng với HNO3 đặc, nguội, dư thì thu được
bao nhiêu lít khí NO2ở điều kiện tiêu chuẩn.
9- Kh 3,48 g mt oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lit H2. Toàn b lượng kim
loi thu được cho tác dụng với dd HCl dư cho 1,008 lit H2. Tìm M và oxit của
10- Khhoàn toàn 23,2 g một oxit sắt bằng lưng H2, đun nóng, sau khi phản
ứng kết thúc, ợng i nước được hấp thụ hoàn toàn o bình CuSO4 khan thì thấy
bình này tăng thêm 7,2 gam.
- c định công thức oxit sắt
- Cho 46,4 g oxit sắt trên tan hết trong một lượng vừa đdd HCl 18,25%, d=
1,09g/ml. Tính thể tích dd HCl đã dùng.
11- Cho s¾t cã khèi lîng 5 gam vµo 50 ml dd CuSO4 15% khèi lîng riªng
1,12 g/ml. Sau t thêi gian ph¶n øng, ngêi ta lÊy s¾t ra khái dd, röa nhÑ, lµm
kh«, c©n nÆng 5,16 gam.
a. ViÕt PTHH.
b. TÝnh nång ®é phÇn tr¨m c¸c chÊt cßn l¹i trong dd sau ph¶n øng?
12- Nhóng mét l¸ nh«m vµo dd CuSO4. Sau mét thêi gian, lÊy l¸ nh«m ra khæi dd
th× thÊy khèi lîng dd gi¶m 1,38 gam. TÝnh khèi lîng cña Al ®· tham gia ph¶n øng?
13- Cho 1 l¸ ®ång cã khèi lîng lµ 6 gam vµo dd AgNO3. Ph¶n øng xong, ®em l¸
kim lo¹i ra röa nhÑ, lµm kh« c©n ®îc 13,6 gam.
a. ViÕt PTHH.
b. TÝnh khèi lîng ®ång ®· tham gia ph¶n øng?
14-Mét hçn hîp X gåm Al vµ Fe2O3. thùc hiÖn ph¶n øng nhiÖt nh«m hoµn toµn
cho chÊt r¾n A. cho A t¸c dông víi dd NaOH dcho ra 3,36t H2(®ktc) vµ ct r¾n
B. cho B t¸c dông víi dd H2SO4 lo·ng d tho¸t ra 8,96 lÝt khÝ (®ktc). Khèi lîng cña Al
vµ Fe2O3 trong hçn hîp ban ®Çu lµ?
15- Cho 100ml dung dÞch chøa NaAlO2 0,1M vµ NaOH 0,1M t¸c ng víi V ml
dung dÞch HCl 0,2M thu ®îc 0,39 gam kÕt tña. Gi¸ trÞ cña V?
16- Khi lÊy 12,4 g hçn hîp gåm 1 kim lo¹i kiÒm thæ vµ oxit cña nã t¸c dông víi
dd HCl d thu ®îc 27,75 g muèi khan. X¸c ®Þnh tªn kim lo¹i
17- Sôc 4,48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµo 40 lÝt dd Ca(OH)2 thu ®îc 12 g kÕt tña.
X¸c ®Þnh ®óng nång ®é cña dd Ca(OH)2
18- Mét hçn p 2 kim lo¹i kiÒm thuéc 2 chu k× kÕ tiÕp nhau cña BTH cã khèi
lîng 8,5 g. Hçn hîp nµy tan hÕt trong níc d thu ®îc 3,36 lÝt H2(®ktc). 2 KL lµ?