
ĐÈ C NG ÔN T P H C K 1 – NĂM H C 2018– 2019 - SINH 12 ƯƠ Ậ Ọ Ỳ Ọ
Lý thuy t:ế PH N V. DI TRUY N H CẦ Ề Ọ
Ch ng 1. C CH DI TRUY N VÀ BI N Dươ Ơ Ế Ề Ế Ị
1. Gen, mã di truy n và quá trình nhân đôi c a ADNề ủ
a. Gen: Khái ni mệ
b. Mã di truy nề
- Đnh nghĩa:ị
- Các đc đi m c a mã di truy nặ ể ủ ề
Gi i thích đc mã di truy n là mã b ba, tên và ch c năng c a b ba m đu và các b ba k tả ượ ề ộ ứ ủ ộ ở ầ ộ ế
thúc.
c. Quá trình nhân đôi ADN
- Di n bi n chính c a c ch nhân đôi ADN sinh v t nhân sễ ế ủ ơ ế ở ậ ơ
- Các nguyên t c nhân đôi c a ADN: b sung và bán b o t n. ắ ủ ổ ả ồ
- Quá trình nhân đôi c a ADN sinh v t nhân th c: nh ng đi m khác v i nhân th c.ủ ở ậ ự ữ ể ớ ự
2. Phiên mã: (T ng h p ARN)ổ ợ
- Khái ni m.ệ
- C chơ ế
* C u trúc và ch c năng c a 3 lo i ARN:ấ ứ ủ ạ
3. Đi u hòa ho t đng c a genề ạ ộ ủ
- C u trúc c a opêron Lacấ ủ
- C ch đi u hòa ho t đng opêron Lacơ ế ề ạ ộ
4. Đt bi n genộ ế
a. Khái ni m:ệ
b. Phân lo i: Ba d ng đt bi n đi mạ ạ ộ ế ể
c. Nguyên nhân, c ch phát sinh chung: ơ ế
e. H u qu , ý nghĩa, tính ch t c a đt bi n.ậ ả ấ ủ ộ ế
5. C u trúc nhi m s c thấ ễ ắ ể
- C u trúc hi n vi, c u trúc siêu hi n vi: (S bi n đi hình thái NST qua các kì phân bào. )ấ ể ấ ể ự ế ổ
6. Đt bi n c u trúc NSTộ ế ấ
a. Nguyên nhân
b. C ch chung: ơ ế
c. Các d ng đt bi n c u trúc NST: M t đo n, l p đo n, đo đo n, chuy n đo n. ạ ộ ế ấ ấ ạ ặ ạ ả ạ ể ạ
( m i d ng: nêu khái ni m, Ở ỗ ạ ệ c ch , ơ ế h u qu (có ví d ), ý nghĩa) ậ ả ụ
7. Đt bi n s l ng NSTộ ế ố ượ
a. Nguyên nhân
b. Các d ng đt bi n s l ng NSTạ ộ ế ố ượ
- Đt bi n l ch b i: Khái ni m, các d ng, c ch phát sinh chung, ộ ế ệ ộ ệ ạ ơ ế trình bày đc s đ phát sinhượ ơ ồ
các th l ch b i(ch y u 2 d ng 2n + 1 và 2n-1). ể ệ ộ ủ ế ạ H u qu , vai tròậ ả
- Đt bi n đa b i: Khái ni m, các d ng, C ch phát sinh chung, ộ ế ộ ệ ạ ơ ế trình bày đc s đ phát sinh thượ ơ ồ ể
t đa b i (th 3n, 4n) và th d đa b i (th song nh b i). ự ộ ể ể ị ộ ể ị ộ H u qu , vai trò.ậ ả
Ch ng II: TÍNH QUI LU T C A HI N T NG DI TRUY Nươ Ậ Ủ Ệ ƯỢ Ề
QUI LU T PHÂN LYẬ
I. Ph ng pháp nghiên c u di truy n c a Menden: ươ ứ ề ủ
II. Hình thành h c thuy t khoa h c: ọ ế ọ
1. Gi thuy t c a Menden: ả ế ủ
2. Ch ng minh gi thuy t: ứ ả ế

3. N i dung quy lu t phân ly: ộ ậ
III. C s t bào h c c a quy lu t phân ly: ơ ở ế ọ ủ ậ
QUY LU T PHÂN LY ĐC L PẬ Ộ Ậ
I. Thí nghi m lai hai c p tính tr ngệ ặ ạ :
1. TN:
2. N i dung c a quy lu t phân ly đc l pộ ủ ậ ộ ậ :
II. C s t bào h c c a quy lu t phân ly đc l p: ơ ở ế ọ ủ ậ ộ ậ
III. Ý nghĩa c a các quy lu t Menden: ủ ậ
IV. Đi u ki n nghi m đúng phân ly đc l p: ề ệ ệ ộ ậ
V. Công th c t ng quátứ ổ :
T NG TÁC GEN VÀ TÁC ĐNG ĐA HI U C A GENƯƠ Ộ Ệ Ủ
I. T ng tác gen: ươ
- Khái ni mệ, th c ch tự ấ :
- Các ki u t ng tác: ể ươ
1. T ng tác b sung: ươ ổ
2. T ng tác c ng g p: ươ ộ ộ Khái ni m , đc đi mệ ặ ể
II. Tác đng đa hi u c a gen:ộ ệ ủ
LIÊN K T GEN VÀ HOÁN V GEN:Ế Ị
I. LIÊN K T GEN: Ế
1. TN, gi i thích và Vi t s đ lai: ả ế ơ ồ
3. K t lu n: ế ậ
II. HOÁN V GEN: Ị
1. Thí nghi m c a Moocgan và hi n t ng hoán v gen: ệ ủ ệ ượ ị
2. C s t bào h c c a hi n t ng hoán v gen: ơ ở ế ọ ủ ệ ượ ị
3. K t lu n: ế ậ
4. Ý nghĩa c a hi n t ng liên k t gen và hoán v gen: ủ ệ ượ ế ị
DI TRUY N LIÊN K T V I GI I TÍNH VÀ DI TRUY N NGOÀI NHÂNỀ Ế Ớ Ớ Ề
I. Di truy n liên k t v i gi i tính:ề ế ớ ớ
1. NST gi i tính và c ch t bào h c xác đnh gi i tính b ng NST: ớ ơ ế ế ọ ị ớ ằ
2. Di truy n liên k t v i gi i tính: ề ế ớ ớ
a. Gen trên NST X: di truy n chéoề
b. Gen trên NST Y: di truy n th ngề ẳ
c. Ý nghĩa c a s di truy n liên k t v i gi i tính:ủ ự ề ế ớ ớ
II. Di truy n ngoài nhân: ề
1. Ví d : ụ
2. Gi i thích: ả
NH H NG C A MÔI TR NG LÊN S BI U HI N C A GENẢ ƯỞ Ủ ƯỜ Ự Ể Ệ Ủ
I. M i quan h gi a gen và tính tr ng: ố ệ ữ ạ
II. M i quan h gi a ki u gen, môi tr ng và ki u hình: ố ệ ữ ể ườ ể
1. Ví d :ụ
2. K t lu nế ậ :
IV. M c ph n ng: ứ ả ứ

1. Khái ni m, đc đi mệ ặ ể :
3. PP xác đnh m c ph n ngị ứ ả ứ
4. S m m d o v ki u hìnhự ề ẻ ề ể
Ch ng III: DI TRUY N H C QU N TH C U TRÚC DI TRUY N C A QU N THươ Ề Ọ Ầ Ể Ấ Ề Ủ Ầ Ể
I. Khái ni m và đc trung cua quân thê: ệ ặ 1 1
* Tân sô alen, tân sô kiêu gen cua quân thê 1 1 1
* Cách xác đnh t n s c a các alen, t n s ki u gen: ị ầ ố ủ ầ ố ể
II. Quân thê t phôi, qu n th giao ph i c n huy t: 1 ư3 ầ ể ố ậ ế
- Khái ni m;ệ
- Đc đi m di truy n.ặ ể ề
III. Qu n th giao ph i ng u nhiên: ầ ể ố ẫ
1. Qu n th ng u ph i: ầ ể ẫ ố
- Khái ni m;ệ
- Đc đi m di truy n.ặ ể ề
2. Đnh lu t Hacđi Vanbec: cách xác đnh qu n th đt tr ng thái cân b ng hay ch a.ị ậ ị ầ ể ạ ạ ằ ư
3. Đi u ki n nghi m đúng: ề ệ ệ
4. Ý nghĩa c a đnh lu t Hacđi Vanbec: ủ ị ậ
Ch ng IV. NG D NG DI TRUY N H Cươ Ứ Ụ Ề Ọ
I. Ki n th c c n n mế ứ ầ ắ
1. Ch n gi ng v t nuôi và cây tr ng d a trên ngu n bi n d t h pọ ố ậ ồ ự ồ ế ị ổ ợ
a. T o gi ng thu n: Các b cạ ố ầ ướ
b. T o gi ng có u th lai caoạ ố ư ế
- Khái ni m u th laiệ ư ế
- C s di truy n c a u th laiơ ở ề ủ ư ế
- Qui trình t o gi ng có u th lai caoạ ố ư ế
2. T o gi ng b ng ph ng pháp gây đt bi n; Nêu các b c.ạ ố ằ ươ ộ ế ướ
3. T o gi ng b ng công ngh genạ ố ằ ệ
- Khái ni m công ngh genệ ệ
- Quy trình
4. T o gi ng b ng công ngh t bàoạ ố ằ ệ ế
a. Khái ni m công ngh t bàoệ ệ ế
b. Công ngh t bào th c v t: Nêu ý ngĩa c a 3 ph ng pháp sau:ệ ế ự ậ ủ ươ
- Nuôi c y mô t bào th c v t t o mô s o: ấ ế ự ậ ạ ẹ
- Lai t bào sinh d ngế ưỡ
- Nuôi c y h t ph n ho c noãn ch a th tinh ấ ạ ấ ặ ư ụ
c. Công ngh t bào đng v t: Nêu ý ngĩa c a 3 ph ng pháp sauệ ế ộ ậ ủ ươ
- Nhân b n vô tính b ng kĩ thu t chuy n nhân: ả ằ ậ ể
- C y truy n phôi: ấ ề
Ch ng V. DI TRUY N H C NG Iươ Ề Ọ ƯỜ
Di truy n y h cề ọ
1. Di truy n y h cề ọ

- Khái ni m di truy n y h cệ ề ọ
- Khái ni m b nh, t t di truy nệ ệ ậ ề
- Các nhóm b nh di truy nệ ề
+ B nh di truy n phân t : n u khái ni m, cho ví dệ ề ử ế ệ ụ
+ H i ch ng liên quan t i đt bi n NST: khái ni m, ví d . ộ ứ ớ ộ ế ệ ụ
2. B o v v n gen loài ng iả ệ ố ườ
- T o môi tr ng s ch nh m h n ch tác nhân gây đt bi nạ ườ ạ ằ ạ ế ộ ế
- Khái ni m di truy n y h c t v nệ ề ọ ư ấ
* S d ng ch s ADN phân tích các b nh di truy nử ụ ỉ ố ệ ề
- Li u pháp genệ
+ Khái ni mệ
+ Các bi n pháp c a li u pháp genệ ủ ệ
+ M c đíchụ
+ Nh ng khó khăn c a li u pháp genữ ủ ệ
- Di truy n h c v i ung th , b nh AIDS và di truy n trí năngề ọ ớ ư ệ ề
+ H s thông minh và s di truy n trí năngệ ố ự ề
+ Nguyên nhân, h u qu c a ung th và b nh AIDSậ ả ủ ư ệ
Bài t p: ậ
1. Sinh h c phân t , Sinh h c t bào.ọ ử ọ ế
2. Đt bi n gen, đt bi n nhi m s c th .ộ ế ộ ế ễ ắ ể
3. Các quy lu t di truy n.ậ ề
4. Xác đnh t n s alen, t n s ki u gen, c u trúc di truy n c a qu n th .ị ầ ố ầ ố ể ấ ề ủ ầ ể
5. Xác đnh tr ng thái cân b ng di truy n c a qu n th ,ị ạ ằ ề ủ ầ ể
6. Di truy n ng i, toán ph h .ề ườ ả ệ
GI I Đ KI M TRA H C K NĂM H C 2016 – 2017 VÀ 2017 – 2018Ả Ề Ể Ọ Ỳ Ọ

