ả ậ ự ứ Ộ Ậ Ộ Ở Ấ ộ ớ N ố Ộ ừ t ộ ậ ? ộ ữ ộ ậ Đông Nam Á ướ ố ự ớ c đ qu c xâu xé Trung Qu c trong
ạ ườ ặ ế ự ệ ướ ng c a cách m ng tháng M i Nga ả ng vô s n trong ố ễ ộ ả ậ ề ụ ọ ị ố ệ ố ị ế ấ ụ ể ị ữ ầ ử ắ ẫ ễ ẽ ướ , m c tiêu đ c l p t ư ẹ ẻ ờ ề i nhi u hình ộ ớ ầ ộ ả ả ộ ở ạ ộ ậ ự ủ ch cũng ề ự ủ ề ch v ườ ng. ưở ả ng Inđônêxia, ố ạ ả ứ ở ệ ả ế ạ ộ Mi n Đi n, Đ i h i toàn
ố ố ế ứ ủ ế ố ế ở ộ ằ ấ ạ ng b t b o đ ng b t ướ ả ế ể ủ Trung Qu c. ấ ư ộ ự ượ ấ ướ ộ ậ cách . ạ ừ ạ ủ ư ả ế ớ ứ i th ủ ư ả ị c lên vũ đài chính tr ộ ậ ạ ng cách m ng đ c l p. ể ủ c phát tri n c a c/m TQ t s n ki u cũ sang cách m ng ể ứ s n ki u m i. Sau phong trào Ngũ T ộ ề ủ ủ ế ớ t Nam : ả c truy n bá sâu r ng i ộ ế ộ ổ ế ớ ố ả ứ i th hai bùng n và + 1939, phát xít ọ ủ ứ ế c ngo t quan tr ng c a cách
ị ế c Pháp b phát xít Đ c chi m ộ ứ ầ ớ ứ ướ ủ ả
ấ ứ ấ ổ ươ ượ ố i Vi ươ ươ Ở ầ ậ ủ; ế ỉ ch huy”. Khi Nh t ậ ộ
ươ ị ả ầ ắ ố
ượ ế ủ c c a
ẵ ấ ế ạ
ỳ ỉ ế ượ ề ề ộ ỉ ộ c 3 t nh mi n Tây Nam B … ắ ỳ ầ ế
ể ậ Câu 2: Nét m i trong phong trào đ c l p dân t c ở năm 19181939 ể ủ ộ + M t là: B c phát tri n c a phong trào dân ấ ư ả ủ ạ ộ ư ả t c t s n s n và s l n m nh c a giai c p t dân t c. ộ ự ấ + Hai là: S xu t hi n xu h phong trào này. + Đ ra m c tiêu đ u tranh rõ ràng. Bên c nh ụ m c tiêu kinh t ượ ề c đ ra khá rõ ràng nh đòi quy n t đ ế ị chính tr , đòi dùng ti ng m đ trong nhà tr ư ả ộ ố ả s n ra đ i và đã có nh h + M t s Đ ng t ộ ộ r ng rãi trong xã h i (Đ ng Dân t c phong trào Tha Kin Ma Lai ...) Câu 4: Ở Lào,:+ cuộc khởi nghĩa của Ong Kẹo và Com-ma-đam nổ ra từ năm 1901, tiếp diễn trong hơn 30 năm đầu thế kỉ XX. Tháng 9- 1936, sau khi Com-ma-đam hi sinh, 3 người của ông vẫn tiếp tục duy trì cuộc khởi nghĩa cho đến khi bị bắt vào tháng 7-1937. Cuộc khởi nghĩa của người Mèo do Chậu Pa-chay lãnh đạo kéo dài trong những năm 1918-1922 ở Bắc Lào và Tây Bắc Việt Nam. Ở Cam-pu-chia, phong trào chống thuế, chống bắt phu bùng lên mạnh mẽ trong những năm 1925-1926 ở các tỉnh Prây-veng. Công-pông Chàm, Công-pông Chơ-năng… Tiêu biểu là cuộc nổi dậy của nông dân thuộc huyện Rô-lê-phan ở Công-pông Chơ-năng, từ đấu tranh chống thuế, bắt phu, phong trào chuyển sang đấu tranh vũ trang chống thực dân Pháp. Chính quyền thực dân đàn áp đẫm máu, hơn 400 người bị tra tấn đến chết. Đầu năm 1930 sựu ra đời của ĐCS Việt Nam đã mở ra thời kì của phong trào cách mạng ở Đông Dương. Những cơ sở bí mật đầu tiên của Đảng đã được thành lập ở Lào và Cam- pu-chia. Tuy nhiên, thực dân Pháp sau khi đàn áp được phong trào cách mạng 1930- 1931 ở Việt Nam đã tập trung lực lượng, đàn áp dã man những người cộng sản, phá vỡ các cơ sở cách mạng ở hai nước này. Trong những năm 1936-2939, phong trào Mặt trận Dân chủ Đông Dương đã tập hợp đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia vào cuộc đấu tranh chống bọn phản động thuộc địa, chống phát xít và chống chiến tranh. Trong điều kiện đó, một số cơ sở cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương đã được xây dựng và củng cố ở các thành phố lớn như Viêng Chăn-Phnôm Pênh…Cuộc vận động dân chủ đã kích thích sự phát triển của phong trào đấu tranh dân chủ ở Lào và Cam-pu-chia cho đến khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. Câu 11. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của phong trào Cần Vương: ấ ả ầ ộ ệ ễ ề
ậ ấ - Quy mô, địa bàn hoạt động rộng lớn, gồm 4 tỉnh bắc Trung kì: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình. ế ợ ạ ữ ị ộ ướ ư ậ ầ ừ ng l n d n t ng b ự ớ ơ ả c ta. ế ố ấ ạ ộ ừ - Trình độ tổ chức quy củ, gồm 15 quân thứ do các tướng lĩnh tài ba chỉ huy. Mỗi quân thứ gồm 100 - 500 người, phân bố đồng đều trên địa bàn hoạt động. 1858 – 1884 th t b i.
ả ộ ứ ng th c s n ộ 1. Phong trào Ngũ T và s thành l p Đ ng C ng ả s n Trung Qu c. Nguyên nhân bùng n . ổ ố ướ ế + Các n ề ở ơ ấ S n Đông v n đ ủ ưở Ả + nh h ế đ n Trung Qu c. ế Di n bi n ắ + Ngày 4.5.1919, 3000 h c sinh sinh viên B c ừ Kinh bi u tình đòi tr ng tr nh ng ph n t bán ủ ướ n c trong chính ph ắ + Phong trào lan r ng kh p 22 tình và 150 thành ố ph lôi kéo đông đ o các t ng l p xã h i tham gia. Ý nghĩa. ở ầ + M đ u cho cao trào ch ng đ qu c và phong ki n + Giai c p công nhân b nh m t l c l + Đánh d u b ể m ng dân ch t ớ dân ch t ượ ch nghĩa MácLênin đ vào Trung Qu cố ả K t qu : ả ộ Tháng 7.1927 Đ ng C ng s n Trung Qu c thành ấ ướ ậ ặ l p đánh d u b ố ạ m ng Trung Qu c Câu 5. Nguyên nhân dân đến chiến tranh: *. Các nước phát xít đẩy mạnh xâm lược (1931 – 1937). - Trong những năm 1930 của TK XX các nước phát xít Đức, Italia, Nhật Bản đẩy mạnh xâm lược nhiều khu vực trên thế giới . - Liên xô chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít. - Giới cầm quyền Anh. Pháp, Mĩ không liên kết với Liên xô, ngược lại thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít, hòng đẩy chiến tranh về Liên Xô. => Các nước phát xít lợi dụng tình hình đó để gây chiến tranh xâm lược. *. Từ hội nghị Muy-nich đến chiến tranh thế giới. - Sau khi sát nhập Áo vào Đức, Hít-le gay ra vụ Xuy-đét để thôn tính Tiệp Khắc. - Ngày 29.9.1938 Hội nghị Muy-ních được triệu tập, Anh, Pháp kí hiệp định trao cho Đức vùng Xuy-đét (Tiệp Khắc) để đổi lấy việc Đức cam kết không tấn công châu Âu. - Ngày 23-8-1939 để thuận lợi trong việc xâm lược châu Âu Đức đã kí với Liên xô hiệp ước Xô – Đức không xâm lược nhau. b. KẾT CỤC CỦA CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI. “Kẻ gieo gió phải gặt bão" - chiến tranh kết thúc với sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, I-ta-li-a. Nhật Bản. Tuy nhiên, toàn nhân loại đã phải hứng chịu những hậu quả thảm khốc của chiến tranh. Chiến tranh thế giới thứ hai là cuộc chiến tranh lớn nhất, khốc liệt nhất và tàn phá nặng nề nhất trong lịch sử loài người : 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn tật, thiệt hại về vật chất gấp 10 lần so với Chiến tranh thế giới thứ nhất, bằng tất cả các cuộc chiến tranh trong 1000 năm trước đó cộng lại. Chiến tranh kết thúc đã dẫn đến những biến đổi căn bản của tình hình thế giới. - Chiến tranh kết thúc với sự sụp đổ hoàn - Thời gian tồn tại dài nhất trong các cuộc khởi nghĩa của phong trào Cần Vương. Khi ươ ự ự ấ ự ề 2. PHONG TRÀO Đ C L P DÂN T C Đ (1918 – 1939). a. Phong trào đ c l p dân t c trong nh ng năm 1918 – 1929. Nguyên nhân. + Th c dân Anh đã trút gánh n ng chi n tranh lên vai nhân dân n ĐẤ ộ ạ ể . + Vi c ban hành các đ o lu t ph n đ ng đ ị ủ cũng c đ a v th ng tr c a TD Anh đã làm mâu ộ thu n xã h i sâu s c ế Di n bi n. ạ ễ + Phong trào di n ra m nh m d ầ ứ ượ th c, đ c đông đ o qu n chúng tham gia. ạ + Lãnh đ o phong trào là Đ ng Qu c Đ i, đ ng ầ đ u là M.Ganđi. ứ ấ + Hình th c đ u tranh ch y u b ng hình th c ấ ủ ươ ị chính tr , hòa bình, ch tr ợ h p tác. ẫ ự + S phát tri n c a phong trào d n đ n Đ ng ả Ấ ộ C ng s n n đ thành l p 12.1925 ủ ế ưở Ả ng c a chi n tranh th gi Câu 6. nh h ố ớ ệ hai (1939 1945) đ i v i Vi ứ Ch nghĩa phát xít Đ c khuynh đ o th gi ờ trong m t th i gian dài. ế +Cu c Chi n tranh th gi ộ ngày càng lan r ng: ngày 1 – 9 Đ c ti n công Ba Lan. Hai ngày sau, Anh, Pháp ế tuyên chi n v i Đ c. +Tháng 6/1940, n đóng, chính ph ph n đ ng Pê tanh lên c m quy n. ề +Tháng 6/1941, Đ c t n công Liên Xô, tính ch t ế chi n tranh thay đ i. ở ộ ậ Ở + Châu Á – Thái Bình D ng, Nh t m r ng ệ ớ xâm l t – c Trung Qu c, tién sát biên gi ậ Trung. Tháng 9/1940, Nh t vào Đông D ng. ộ ị ộ ế ự ả Đông D ng, th l c ph n đ ng thu c đ a + ề ự ủ do, dân ch ngóc đ u d y, th tiêu các quy n t ậ thi hành chính sách “Kinh t ầ ươ ấ vào Đông D ng, Pháp đ u hàng Nh t và c u ị ậ ể ố ế ớ t nhân dân k t v i Nh t đ th ng tr và bóc l ươ Đông D ng, làm cho nhân dân Đông D ng ức ph i ch u hai t ng áp b Câu 8. Tóm t t quá trình ch ng Pháp năm18581884? Khái quát quá trình chi n tranh xâm l Pháp.. ế +1/9/1858 Pháp t n công Đà N ng theo k ắ ho ch đánh nhanh th ng nhanh, đ n tháng ẵ ầ ạ i Đà N ng. .. 2/1859 Pháp sa l y t ể +1859 Pháp chuy n quân vào Nam K đánh ế chi m 3 t nh mi n Đông Nam B , 1867 chi m đ +1873, 1882 Pháp đánh chi m B c k l n 1, 2 .. +8/1883 Pháp t n công bi n Thu n An, bu c ề tri u Nguy n ph i đ u hàng không đi u ki n … ớ ủ ầ ế K t lu n:Nh v y sau g n 30 năm, v i ch ớ ệ ướ ươ c, k t h p v i vi c tr ủ dùng vũ l c v i nh ng th đo n chính tr , Pháp đã c b n hoàn thành công cu c chinh ụ ph c n Nguyên nhân cu c kháng chi n ch ng Pháp ủ c a nhân dân ta t +Khách quan ơ .Th c dân pháp h n ta m t ph ề xu t, ti m l c v vũ khí, quân s …

