Ề ƯƠ
Ậ Ọ
Ỳ
Đ C
NG ÔN T P H C K I
ị
Môn : Đ a lý
ớ
L p : 7
ổ ố ậ ả 1.Bùng n dân s là gì ? Nguyên nhân , h u qu .
ể ượ ậ ề ố ượ ng khi t t b c v s l ẫ sinh v n cao ỷ ệ l ấ ự ố t l ổ ỷ ệ ử đã gi m xu ng th p. ữ ủ ố ượ ả ộ ề ế ế ỷ ờ ố , đ i s ng đ ệ ượ ộ ậ ướ ứ ể ả ượ ế ặ ọ ở ệ ề ớ c đang phát tri n vì không đáp ng đ ,vi c làm… trong khi n n kinh t c còn ể ậ ố Bùng n dân s là s phát tri n v ả ư nh ng t Nguyên nhân là do dân s tăng nhanh vào nh ng năm 50 c a th k XX ( trên ỷ ệ ử ả ế ữ gi m nhanh do nh ng ti n b v y t l t 2,1% ) trong khi t c c i ớ ướ ấ thi n nh t là các n c m i giành đ c đ c l p … ậ H u qu gây khó khăn cho các n ề ầ các yêu c u quá l n v ăn,m c,h c hành, nhà đang ch m phát tri n.
ế ế ớ ư ạ ố t tình hình phân b dân c trên th gi ố ư ự i. T i sao có s phân b nh
2.Cho bi th ?ế
ệ ấ ổ ố ế ớ i là 6,48
ườ ế ớ ề i/km2 . ơ kh p n i trên th gi ế ớ ệ i là 149 tri u km2 , trong khi dân s th gi ậ ộ ườ i, m t đ trung bình là 48 ng ắ ệ i hi n nay có m t ố i nh ng phân b không đ u, có ặ ở ậ ộ ư ậ ộ ấ ơ ườ ậ ư ự ề i các khu v c sau :Đông Á, Đông Nam Á, Nam i t p trung nhi u nh t t ỳ ữ ữ ề ờ ệ ự ằ ắ ự ấ ầ ị i: khí h u ôn hoà, đ t đai m u m , ngu n n ồ ướ ồ ữ ậ nhiên thu n ẳ ớ ậ ợ ư ư c d i dào, đ a hình b ng ph ng nên i, có nhi u đô th …Nh ng vùng khác dân c còn th a th t do các ề Di n tích đ t n i trên th gi ỉ ườ t ng Con ng ơ ậ n i t p trung dân đông có m t đ cao, có n i th a dân, m t đ th p. ấ ạ Con ng Á,Châu Âu, Đông b c Hoa k … ư Nh ng khu v c này có dân c đông đúc nh có nh ng đi u ki n t ỡ ậ ợ l ề ị giao thông thu n l ậ ợ ệ ố đi u ki n s ng không thu n l i.
ệ ể ủ ủ t các ch ng ộ ố ự ộ ủ ế ệ ế ư ế
ế ủ ủ ộ ọ ộ Ơ ộ ủ ủ ủ ủ ắ ộ ộ rôpêôít ( ch ng t c da tr ng ), ch ng t c Nêgroít ( ch ng t c
ơ ể ể ườ ự ủ ư ệ ộ i ta d a vào hình thái c th đ phân bi t các ch ng t c nh màu da, màu ắ ộ ọ ộ Ơ ủ ủ rôpêôít là ườ ủ ữ ộ 3. Có bao nhiêu ch ng t c trên th giói ? Làm th nào đ phân bi ộ t c ? S phân b các ch ng t c hi n nay nh th nào ? Trên th giói có ba ch ng t c chính là : Môngôlôít ( còn g i là ch ng t c da ộ vàng ) , ch ng t c da đen ). Ng tóc,vóc dáng,mũi ,m , h p s … ủ ư ộ Ch ng t c Môngôlôít là c dân chính c a châu Á,ch ng t c ủ ư c dân c a châu Âu, còn ch ng t c Nêgroít là nh ng ng i châu Phi.
1
ủ ể ệ ề ộ ộ ọ ơ ườ i đã phát tri n nhi u, các ch ng t c đã cùng nhau ấ ắ ố Hi n nay , xã h i loài ng sinh s ng kh p m i n i trên trái đ t.
ầ ư ị ố ở ể đi m nào ?
ầ ư 4. Qu n c nông thôn và qu n c thành th gi ng và khác nhau
ề ứ ư ổ ứ ườ ủ ố ch c sinh s ng c a con ng i trên ấ
ầ ư ứ ủ ệ ủ ệ ị ị ậ ộ ấ ầ ư ơ ự ậ ố Gi ng nhau : Đ u là các hình th c c trú, t Trái Đ t. Khác nhau : ầ ư + Ch c năng c a qu n c nông thôn là nông nghi p trong khi c a qu n c ụ thành th là công nghi p và d ch v . ầ ư ị ườ + Qu n c nông thôn th ng phân tán, có m t đ th p h n.qu n c thành th ớ có s t p trung v i m t đ cao. ươ ộ + C nh quan c a qu n c nông thôn là các xóm làng, đ ng ru ng , n ng ị ộ ậ ộ ủ ủ ẩ r y… còn c nh quan c a qu n c đô th là ph ph ồ ng, xe c , nhà máy… ả ả ố ố ủ ầ ư ầ ư ố ườ ả + L i s ng c a hai c nh quan cũng khác nhau.
ị ườ ủ ớ ể ặ ườ ạ ng đ i nóng và nêu đ c đi m c a môi tr ng xích đ o
5. Hãy xác đ nh môi tr m.ẩ
ộ ớ ằ ế ữ ụ ừ tây sang đông thành m t
ặ ể ữ ng xích đ o m có nh ng đ c đi m sau :
oC .
ệ ộ ữ ừ 25oC 28oC, nhi t đ trung bình năm t ấ t đ chênh gi a tháng nóng nh t ậ ệ ộ ấ ả ư ớ ượ ư ộ 1500 đ n 2500mm/năm , m a quanh năm, đ ng m a l n, trung bình t ầ ế ư ẩ ề ạ ẩ ướ t , ừ m l n, trên 80% , càng g n xích đ o thì m a, m càng nhi u, không khí m ộ ạ
ồ t, m d i dào : ế ệ ẩ ớ ừ ậ ặ ề Đ i nóng n m gi a hai chí tuy n, kéo dài liên t c t vành đai bao quanh Trái Đ t.ấ ạ ẩ ườ Môi tr + Có khí h u nóng quanh năm : . Nhi ạ và tháng l nh nh t kho ng 3 . L ẩ ớ ng t ng t. ể ậ ấ + Sinh v t r t phát tri n do nhi ề ầ ồ . R ng g m nhi u t ng, cây cao l n đ n 4050m, xanh quanh năm. ừ ử ể . Ven bi n, các c a sông có r ng ng p m n. ề ừ . Trong r ng có nhi u loài thú nhi u loài chim.
ệ ớ ậ ặ ể ủ t đ i .
ệ ộ t đ trung bình năm trên 20oC. ờ ỳ ặ ờ ớ ỉ ế ế t đ tăng cao trùng v i hai th i k m t tr i qua thiên đ nh. ạ ầ 3 đ n 9 tháng, càng g n chí tuy n khô h n 6. Nêu đ c đi m c a khí h u nhi ậ Khí h u nóng quanh năm, nhi ờ ỳ Có hai th i k nhi ờ ỳ ộ Có m t th i k khô h n kéo dài t ớ ộ càng kéo dài, biên đ nhi ệ ộ ạ ừ ệ ộ t đ càng l n.
2
ượ ư ổ ừ ế ậ ng m a trung bình năm khá cao thay đ i t ủ 500 đ n 1500 mm , t p trung ch ư L ế y u trong mùa m a.
ủ ể ặ ậ ệ ớ 7. Nêu đ c đi m c a khí h u nhi t đ i gió mùa.
ậ ậ ự ệ ớ ể ủ t đ i gió mùa là khí h u tiêu bi u c a khu v c Nam Á và Đông Nam
ỗ ủ ế ừ thánh 11 đ n tháng 5 ( nóng m ề ư ễ ổ ắ ừ ố ậ ủ ế ờ ế ng m a thay đ i theo mùa và th i ti tháng 11 đ n ẩ ấ ế t di n bi n th t
oC.
ệ ằ ệ ộ ớ t đ trung bình năm khá cao, trên t h ng năm l n trên 8 ệ ộ ạ t đ xu ng d ư ấ ượ ư ng m a r t cao, có ng m a trung bình hàng năm trên 1000mm, n i đón gió l ế ượ ư ả ư ậ ươ ừ ng m a c năm. Mùa khô ươ ưở ư 20oC , biên đ nhi ộ oC. ướ ố i 20 ơ 70 90%l ng. ẫ ủ ng m a ít nh ng v n đ cho cây c i sinh tr ế ớ ư ư ề ộ ư ư ườ Khí h u nhi Á. M i năm có hai mùa đ i l p nhau, mùa c a gió mùa đông b c t ạ tháng 4( l nh và khô ) và mùa c a gió mùa tây nam t ư ệ ộ ươ t đ , l và m a nhi u ). Nhi ườ th ng.. Nhi ộ ố Mùa đông có m t s tháng l nh nhi L ể th lên đ n 10.000mm. Mùa m a t p trung t ố tuy l ế Mùa m a có năm đ n s m, có năm đ n mu n, có năm m a nhi u, năm m a ít… ấ ấ r t th t th ng.
ứ ườ ệ ớ ấ ạ 8. Ch ng minh môi tr ng nhi t đ i gió mùa r t đa d ng.
ờ ả ủ ữ ư ế ổ t đ i gió mùa bi n đ i theo th i gian và ố ượ ng m a trong năm gi a ậ ề ượ ng m a và phân b l ươ ự ng và các mùa: ố ệ ộ t đ có khi xu ng d ướ 15oC, có m t sộ ố i ụ ế ơ ư ề ộ ố ơ ạ ượ ỉ ộ ố ơ ượ ng m a trung bình ch đ 10001500mm,nh ng có n i l ươ i. ư ấ ng m a r t ế ư ạ ộ ớ ớ
ạ ả ư ớ ượ ng m a l n.
ồ ấ ượ ể ậ ệ ớ C nh quan thiên nhiên c a khí h u nhi ư không gian, do có s khác nhau v l ị các đ a ph ạ Mùa đông không khí l nh và khô , nhi ể cây r ng lá , m t s n i có th có tuy t r i. 30oC, cây c i xanh t Mùa h nóng và m a nhi u , có tháng nóng lên trên ư ư Tuy l ớ l n , lên đ n 12.000mm. ộ Sông ngòi có m t mùa lũ ( trùng v i mùa m a )và m t mùa c n ( trùng v i mùa khô ) ự ậ Th m th c v t có nhiêu lo i : ừ ể ở ề ầ + R ng nhi u t ng phát tri n ồ ượ ỏ ở vùng có l + Đ ng c cao ử ặ ở ừ + R ng ng p m n vùng có l ư ng m a ít. các c a sông , ven bi n đang đ c phù sa b i đ p.
ữ ứ ướ c? ệ ầ ấ ữ ố ả ề 9. Nh ng đi u ki n c n thi Nh ng qu c gia s n xu t lúa n ế ễ ự ệ ướ ổ ế ở ớ c n i ti ng t đ th c hi n hình th c thâm canh lúa n đ i nóng.
ể ự ứ ệ ướ ầ ệ ề ả Đ th c hi n hình th c thâm canh lúa n c c n ph i có các đi u ki n sau:
3
ộ
ậ ộ ẩ ồ ướ ồ ướ ưở ữ ế ể c sinh tr ng và phát tri n. ồ ề ả ọ ề ầ ồ ộ ướ ả ồ Ở ớ đ i nóng , các n ề c s n xu t nhi u lúa g o là Vi ể ệ t Nam , Thái Lan , ế ớ ề ướ ẫ Ấ ạ t Nam là hai n ầ c d n đ u th gi ẩ ấ i v xu t kh u ớ ấ ỡ ồ Đ ng ru ng v i đ t phù sa màu m . ệ ớ Khí h u nhi t đ i Có đ m không khí cao. c d i dào. Có ngu n n ệ ầ ề t cho cây lúa n Đây là nh ng đi u ki n c n thi ệ ộ ả Ngoài ra còn ph i có m t đi u ki n quan tr ng không kém đó là ph i có ngu n lao ộ đ ng d i dào vì cây lúa là cây tr ng c n nhi u lao đ ng đ chăm sóc. ấ ệ ộ Indonesia , n Đ … Thái Lan và Vi g o.ạ
ế ể ả ự ớ ệ ầ ấ t nh ng bi n pháp c n th c hi n đ gi m b t tính b p ữ ệ ệ ệ ớ 10. Hãy cho bi ủ ề bênh c a n n nông nghi p nhi t đ i.
ệ ữ
ề ọ ả ể ả ừ ữ ổ ể ả ệ ấ ấ ễ ị ư ả ủ ặ ờ ụ ẻ ị ả ấ
Ở ụ ạ t, mùa khô l ế i thi u t đ i gió mùa , mùa m a th ề ng gây lũ l ọ ấ c coi tr ng. ườ ự ờ ế ườ ố t phòng ch ng thiên tai ph i đ ng xuyên. ồ c quan taamvif vùng có ngu n ệ ẩ ệ ồ ấ ầ ự Nh ng bi n pháp c n th c hiên đ gi m tính b p bênh : ế ứ ư ả ệ ừ ệ ồ Vi c tr ng và b o v r ng là bi n pháp h t s c quan tr ng vì đây là vùng m a ử ệ ụ ấ ễ ả nhi u , r t d x y ra lũ l t , đ t r t d b xói mòn , r a trôi , ph i có r ng đ b o v . ệ ộ ậ ư ế ộ ư ượ Nhi t đ và l ng m a cũng nh ch đ m a thay đ i gi a các mùa , vì v y , ở ệ ớ t đ i gió mùa ph i tuân th ch t ch l ch th i v trong s n xu t nông vùng nhi nghi p.ệ ệ ớ ườ ư vùng nhi ạ ướ ỷ ợ ả ươ n c gây h n hán cho nên v n đ thu l i ph i đ ị ả ươ ng thiên tai cho nên công tác d báo Đây là vùng th ng xuyên ch u nh h ệ ự ả ượ th i ti c th c hi n th ệ ầ ượ Công tác thú y,phòng tr d ch b nh c n đ ể ấ ễ ầ nhi ừ ị t, m d i dào nên m m b nh r t d phát tri n và lây lan.
ố ở ớ 11. Trình bày tình hình dân s đ i nóng.
ớ ế ế ự ố ế ớ i. ủ ở ộ ố ơ m t s n i : Đông Nam Á, Nam Á, Tây Phi,
ệ ẫ ở ố ẫ ự ạ ổ trong tình tr ng bùng n dân
ở ớ ự ề ố ứ ấ ườ ề ộ ố ố ễ ạ ỷ ệ ướ ướ c trong khu v c. Các n tăng l ờ ố ườ ệ ể ả Đ i nóng là khu v c đông dân c a th giói, chi m 50% dân s th gi ư ậ Dân c t p trung đông đúc Đông Nam Brasil… Hi n nay, s gia tăng dân s v n còn cao, v n s .ố Dân s đông, tăng nhanh ế kinh t xã h i , lên tài nguyên môi tr ự ầ ủ hàng đ u c a các n dân, nâng cao đ i s ng , b o v môi tr ể ặ đ i nóng đã gây s c ép n ng n lên s phát tri n ậ ng. Vì v y, v n đ dân s là m i quan tâm ọ c đang tìm m i cách đ h t ế ng, phát tri n kinh t .
ế ậ ủ ủ ệ ở ướ ộ ớ t nguyên nhân và h u q a c a vi c di dân các n c thu c đ i
12. Cho bi nóng.
4
ạ ộ ế ế ậ ỉ ề ạ ự ể ư ch m phát tri n, nghèo đói và thi u viêc làm… ộ ế ố ả ấ ố i s phân b dân c , lao đ ng, phân b s n xu t
ả ố ệ ẽ ặ ườ ế ả ề ị ễ ệ ệ ị ễ ị ệ ị ạ ấ ườ ễ ố ị ươ ự ư ự ộ ế ể ể ộ ự ế ả ế a . Nguyên nhân : ự T nhiên : thiên tai , h n hán … Xã h i : chi n tranh , kinh t chính sách : đi u ch nh l cho phù h p.ợ ậ b. H u qu : ờ ố Dân s đô th tăng quá nhanh, đ i s ng s g p nhi u khó khăn ( thi u đi n , ướ ồ ng b ô nhi m ( rác th i, ngu n c, ti n nghi sinh ho t, d b d ch b nh… ) môi tr n ấ ướ ị ị ng đô th b xu ng c p. c b ô nhi m …)th t nghi p gia tăng, môi tr n ẽ ự ng trình di dân s có tác đ ng S di dân tích c c : di c theo d án các ch ế tích c cđ n phát tri n kinh t xã h i giúp phát tri n kinh t vùng núi, vùng sâu, vùng xa, gi ệ i quy t vi c làm…
ơ ả ủ ể ặ ườ ớ ng đ i ôn hoà. 13. Đ c đi m c b n c a môi tr ặ Có hai đ c đi m: ể ấ ậ ữ ậ ậ ớ ớ
ạ ố ổ ừ ố Băc xu ng Nam theo ưở ủ ể Khí h u mang tính ch t trung gian gi a khí h u đ i nóng và khí h u đ i l nh.ạ ờ Thiên nhiên phân hoá theo th i gian và không gian : ộ ờ + Phân hoá theo th i gian : M t năm có b n mùa xuân , h , thu ,đông. + Phân hoá theo không gian : Thiên nhiên thay đ i t ả ỹ ộ ừ v đ , t ớ ng c a dòng bi n và gió Tây ôn đ i Tây sang Đông theo nh h
ậ ớ ủ ấ ượ ư ế ể ệ 14.Tính ch t trung gian c a khí h u đ i ôn hoà đ c th hi n nh th nào ?
ủ ư ớ ư ề ạ ậ ư ớ ạ ố ở ớ ạ ư ố đ i nóng cũng nh kh i khí đ i l nh. ể ể ầ ộ ị ư ủ ượ ng m a thay đ i tu thu c vào v trí g n bi n hay xa bi n , ệ ộ ầ ự ư ế ữ ớ ớ ạ ị Tính ôn hoà c a khí h u : Không quá nóng và m a nhi u nh đ i nóng , cũng không quá l nh và ít m a nh đ i l nh. ở ớ ộ ị Ch u tác đ ng c a các kh i khí ỳ ổ Nhi t đ và l ị vào v trí g n c c hay chí tuy n. Nguyên nhân : Do v trí trung gian gi a đ i nóng và đ i l nh.
ệ ủ ứ ả ườ ớ ấ ạ ng ôn đ i r t đa d ng . ự ạ ạ ẩ 15. Ch ng minh s n ph m nông nghi p c a môi tr i có s đa d ng đó ? Vì sao l
ẩ ấ ng ôn đ i r t đa d ng nên s n ph m nông nghi p cũng r t đa ỗ ể ẩ ệ ộ ố ả ng có m t s s n ph m tiêu bi u ề ậ ợ ả ạ ớ ấ ườ Do môi tr ườ ể ườ ể ạ ng, m i ki u môi tr d ng.Có 6 ki u môi tr ấ ệ ớ thích h p v i đi u ki n khí h u , đ t đai riêng.
5
ệ ớ ỳ ướ ố t đ i gió mùa ( Đông Trung Qu c, Đông Nam Hoa K ) : lúa n c, ả Vùng nhi ậ ươ đ u t ả ổ ế u vang. ủ ả ưở ng : lúa mì , c c i đ ạ ượ ượ u nho, r ả ngau, hoa qu , chăn nuôi bò… ợ ự ừ ạ ớ ạ ươ ạ ở ộ ng,bông, các loai hoa qu … ậ ị Vùng khí h u đ a trung h i : n i ti ng các lo i r ớ ả ươ Vùng ôn đ i h i d ớ ụ ị Vùng ôn đ i l c đ a : lúa mì, khoai tây, ngô, chăn nuôi bò, l n ,ng a… ớ Hoang m c ôn đ i chăn nuôi c u. Vùng ôn đ i l nh các vĩ đ cao : khoai tây, lúa m ch đen, chăn nuôi h u ắ ự B c c c…
ướ ớ ệ ủ c đ i ôn hoà.
ệ ạ ề c đ i ôn hoà là n n công nghi p hiên đ i, trang ướ ớ ồ ế ề ề 16. Hãy trình bày n n công nghi p c a các n ề N n công nghi p c a các n ị b nhi u máy móc , thi ệ ủ t b tiên ti n g m có hai ngành chính : ề ế ị ệ ữ ể ả ắ ầ B c Hoa K , Uran và Xibia c a Nga ) , vùng có nhi u r ng ( Ph n Lan , Canada ). ệ ơ ấ ồ ơ ề ừ ổ ậ ấ ạ ạ ề ệ ố ơ ầ ớ ượ ụ ệ , hàng không vũ tr …) ph n l n nguyên nhiên li u ướ + Công nghi p khai thác : phát tri n ng ng n i nhi u khoáng s n ( Đông ỳ ế ạ + Công nghi p ch bi n : là th m nh n i b t và có c c u đa d ng, g m ỏ các ngành truy n th ng ( luy n kim, c khí ,hoá ch t …)và các ngành hi n đ i, đòi h i hàm l ượ đ ệ các n c nh p t ổ ủ ế ế ệ ệ ử ng trí tu cao ( di n t ậ ừ Ho t đ ng công nghi p c a đ i ôn hoà chi m 3/4 t ng s n ph m công ầ ẩ ậ ả ế ớ ả ỳ ướ ứ ộ ớ c thu c đ i nóng. ệ ủ ớ ế ế ớ c công hàng đ u th gi i là : Hoa K , Nh t B n, Đ c i. Các n ạ ộ ệ nghi p toàn th gi Anh…
ủ ặ ị ở ườ ư 17. Nét đ c tr ng c a đô th hoá môi tr ớ ng ôn đ i là gì ?
ị ặ ư môi tr ữ ng ôn đ i có nh ng đ c tr ng : ườ ị Đô th hoá ỉ ệ ế ớ ề ấ ị ớ ơ ậ ế ố ớ ụ i. ổ ể ế ứ ị ị ng giao thông h t s c phát tri n. ỉ ở ộ ể ươ ề ẫ ở Có t l dân đô th cao, là n i t p trung nhi u đô th nh t trên th gi ị ở ộ Có các đô th m r ng k t n i v i nhau liên t c thành tùng chùm, chu i đô ạ ườ ờ ộ ệ ố th hay siêu đô th nh m t h th ng các lo i đ ạ ị Có các đô th phát tri n theo quy ho ch, không ch m r ng ra xung quanh mà n lên c chi u cao l n chi u sâu. ị ả ố ố ầ ớ ổ ế ở ề còn v ư L i s ng đô th đã tr thành ph bi n trong ph n l n dân c .
ế ả ủ ệ ễ ệ ậ ạ t hi n tr ng , nguyên nhân, h u qu c a vi c ô nhi m ở ớ đ i ôn hoà.
ể ễ ạ ầ ặ ị 18. Hãy cho bi không khí ề Hiên tr ng : B u khí quy n b ô nhi m n ng n .
ủ ệ Nguyên nhân : ả + Khí th i do ng khói c a các nhà máy công nghi p. ả ừ ươ ệ ng ti n giao thông. ố các ph + Khí th i t
6
ự ố ủ ạ ươ ụ ủ ệ ạ ng ti n h t nhân, tro b i c a + S c c a các nhà máy h t nhân, ph ử núi l a….. ậ ả H u qu : ư ố ươ ệ ng ti n, gây ậ ườ i. t cho ng ệ ộ ấ ướ t đ trái đ t tăng, băng tanm n ể c bi n ể ấ ạ ể ầ ụ ư i: ung th da, đ c ỷ ỷ ệ ườ ễ ạ ị ế + M a acid làm ch t cây c i , ăn mòn các công trình, ph ệ b nh t ệ ứ + Hi u ng nhà kính làm nhi ấ dâng cao nh n chìm các vùng th p vên bi n, thiên tai, hoang m c tăng. ườ ị ủ + T ng ozone b th ng, gây nguy hi m cho con ng ể thu tinh th . + Không khí b nhi m x , hu di ố ng s ng. t môi tr
ị ặ ể
ữ ờ ế ậ ấ ắ t kh c nghi ỉ ệ ư ư ặ ở ả ớ ỉ t nên sinh v t r t nghèo các ữ ủ ế c đ o là ch y u. ị ạ ằ ạ ụ ế ọ
ắ ạ ằ ạ ươ ộ ỹ ướ ắ ỹ i đai áp cao chí ng. Các hoang m c n m d ể ạ ộ ị ế ể ạ 19. Hoang m c, v trí và đ c đi m. là nh ng vùng khô khan, th i ti nàn, ch có nh ng loài có kh năng thích nghi cao, dân c th a th t, ch có m t ố ả V trí : ữ ườ ng chí tuy n và gi a các đ i l c Á – Hoang m c n m d c theo các đ ự ắ Âu thu c các khu v c : Trung Á, Tây Nam Á, B c Á, B c Phi, Nam Phi, Nam M , Tây ộ ị ủ B c M và n i đ a c a châu đ i d tuy n, g n các dòng bi n l nh và trong n i đ a xa bi n. ặ ầ Đ c đi m: ầ ớ ặ ể Ph n l n hoang m c đ ệ Khí h u r t khô h n và kh c nghi ồ ạ ượ c bao ph b ng c n các ho c sói đá. ắ ướ ượ ủ ằ t i 100mm/năm) , l ệ ộ ữ ệ ộ ạ ư ấ ng m a r t ít ( d ệ ộ t đ cao, đ chênh l ch nhi ố ơ ng b c h i cao. ấ t đ gi a ngày và đêm r t cao có
ậ ấ ượ + L + Nhi ầ ế khi lên đ n 40 l n. ậ Sinh v t nghèo nàn ự ậ ằ ỗ ữ ả ỉ + Th c v t c n c i, th a th t ch có nh ng lo i cây có kh năng ờ ư ươ ớ ồ ễ ạ ng r ng, cây thân lùn có r dài , cây có th i kì ưở thích nghi cao mà thôi.( cây bao báp , x tăng tr ng ng n. ộ ố ế ậ ấ ớ ỉ ệ ắ ộ + Đ ng v t r t hi m chí có m t s loài bò sát và côn trùng. ộ ố ấ ố ả ư ư Dân c th a th t , ch có m t s r t ít s ng trong các c đ o. ướ ạ Di n tích các hoang m c có xu h ố ở ộ ng m r ng.
ủ ủ ự ở ộ ạ
ể ế ạ ạ
ế ớ i .
ế ớ ệ ạ ạ ổ i c a hoang m c luôn thay đ i, di n tích hoang m c trên th gi i ệ ệ ề ư ấ ộ ữ 20. Nêu nh ng nguyên nhân c a s m r ng c a hoang m c và nêu m t ố ệ ượ ử ụ s bi n pháp đang đ c s d ng đ khai thác hoang m c và h n ch quá trình ạ ở ộ m r ng hoang m c trên th gi ớ ủ Ranh gi ỗ ở ộ ngày càng m r ng, m i năm 10 tri u hecta. ở ộ ạ Vi c m r ng hoang m c có nhi u lý do : ậ ấ Cát l n : các tr n gió đ a cát l n ra xung quanh.
7
ậ ấ ổ ủ ầ ố ườ ủ ự ể ạ i : đ n h cây xanh đ xây d ng, làm c i đun,phá
ướ ế ứ ệ ạ ượ ủ ạ ừ ả ạ ccác n ậ ừ ạ ạ ố ồ ạ ự ế S bi n đ i khí h u toàn c u do trái đ t nóng lên. ộ Tác đ ng c a con ng ợ ừ r ng, canh tác không h p lý… ế ự ở ộ c h t s c quan tâm : Vi c h n ch s m r ng c a hoang m c đang đ ế ể ừ tr ng cây gây r ng đ v a ch ng cát bay v a c i t o khí h u hoang m c và h n ch quá trình hoang m c hoá.
ủ ặ ườ ể 21. Đ c đi m c a môi tr ớ ạ ng đ i l nh.
ự ị a V trí: t ặ ự ế ừ hai vòng c c đ n hai c c. ể b Đ c đi m : Khí h u :ậ
oC.
ệ t. ấ ạ ế ữ ộ ệ ộ + Vô cùng kh c nghi + Mùa đông r t dài , r t l nh, có bão tuy t d d i, nhi t đ trung ắ ấ i ướ 10oC, có khi xu ng 50 bình d ệ ộ ơ ờ ế t đ có tăng , nhi ư ượ ố ạ 10oC. ượ ư ấ ướ i 500mm/năm và churyeeus ng m a trung bình năm th p d ở ế ộ ớ ỏ ỉ ặ ấ ạ ố ớ ự ạ ặ ấ B c và Nam c c m t băng t o thành kh i l n, vào mùa h kh i ề ỡ
ự ậ ậ ộ ấ ọ ầ ộ ả ẩ ệ ộ ố ấ ớ ụ ệ ề ả ắ ậ t. ữ ặ ườ ủ ể ng vùng núi. + Mùa h dài 23 tháng, có n i ngày dài đ n 24 gi t quá nh ng không v + L ạ d ng tuy t. ố M t đ t đóng băng su t năm, ch tan m t l p m ng trên m t đ t . ố ặ Ở ắ ạ băng v ra thành núi băng trôi v xích đ o. ị Th c v t có rêu, đ a y, m t s cây th p , lùn, còi c c. Đ ng v t khá phong phú : g u, cáo,tu n l c,h i c u, cá voi, chim cánh c t…nh ng loài có kh năng thích nghi v i đi u ki n khí h u kh c nghi 22. Đ c đi m c a môi tr
Có hai đ c đi m : ộ ướ ườ ặ a.Môi tr ng s n núi : ể ổ ườ ng vùng núi thay đ i theo đ cao và h ộ Theo đ cao: ả ỳ ậ ả ệ ọ ẩ ệ ộ ậ ệ ộ ả t đ gi m t hay ớ ổ ự ổ ề ự ậ Ở ẫ ệ ớ ổ ủ ừ ế ự ừ ậ ế ậ ế 1600 đ n 900m đ n 1600m là r ng c n nhi ở ậ ữ Ở ừ ế ổ ệ ừ t, t ớ ôn đ i cũng 5500m tr lên là băng tuy t vĩnh c u. ơ ộ nh ng đ cao th p h n. ng t ự ậ ủ ổ ộ ư ự ố ổ
ườ ườ ư ề ẩ ố ng có m a nhi u , cây c i n núi: n núi đón gió m th ặ ườ ạ ấ t đ càng gi m ( lên cao 100m nhi + Càng lên cao nhi 0,6oC )đ m và khí áp gi m . Vì v y khí h u cũng thay đ i. Tu theo vùng nhi ổ ẽ ộ ôn đ i mà s thay đ i theo đ cao cũng s khác nhau. ự + S thay đ i c a khí h u d n đ n s thay đ i v th c v t. ừ ướ t đ i, d nhi i 900m là r ng r m, t ừ 3000m là r ng h n giao… t ấ ự ư ươ t ậ ự + S thay đ i khí h u, th c v t theo đ cao c a vùng núi cũng ộ ỹ gi ng nh s thay đ i theo đ v . ướ ng s Theo h ữ + Nh ng s ữ ươ ố ơ t ườ n núi đón gió l nh ho c khu t gió. t h n nh ng s i t
8
Ở ữ ắ ố ể n núi đón ánh n ng có cây c i phát tri n ế ữ ườ ấ ắ n núi khu t n ng. ộ ố ớ ộ ố
+ ộ ớ lên đ n nh ng đ cao l n h n s b. Môi tr ờ ố khăn cho đ i s ng con ng ớ ôn đ i nh ng s ơ ườ ườ ng vùng núi có đ d c l n nên có m t s thiên tai, khó ườ i.
ệ ụ ị ụ 23. Phân bi t l c đ a và châu l c.
ụ ị ạ ươ ể ệ L c đ a : Là kh i đ t li n r ng hàng tri u km2, có bi n và đ id ố ấ ề ộ ậ ả ầ ụ ị ộ ộ ổ ộ ụ ả ồ ớ ng bao quanh. Châu l c là m t b ph n l nh th r ng l n g m ph n l c đ a và các đ o chung quanh. ả ụ ả ả ầ ộ ụ ị ộ ụ ị ụ ồ ư ụ ị ồ ể ồ ộ ụ ỹ ồ ụ ư ả ị ư ụ ị ắ ỹ ự ự ự nhiên , s phân chia châu l c l ụ ạ i + S phân chia l c đ a th ử ụ ị ế ị ộ + M t l c đ a thì không có đ o, m t châu l c có các đ o và qu n đ o. + M t l c đ a có th g m hai châu l c nh l c đ a Á – Âu g m hai châu l c là châu Á và châu Âu, nh ng m t châu l c có khi g m c hai luc đ a nh châu M g m ỹ ụ ị l c đ a B c M và l c đ a Nam M . ườ ng mang ý nghĩa t ị , chính tr . mang ý nghĩa l ch s ,kinh t
ế ế ớ ố ạ 24. Cho bi t cách phân lo i các qu c gia trên th gi i.
ế ớ ề ạ ố Có nhi u cách phân lo i các qu c gia trên th gi i.
ự ẻ t vong tr em, ỉ ố ể D a trên các ch tiêu v thu nh p bình quânđ u ng ch s phát tri n con ng ầ ậ ướ ườ i ta chia các n ỉ ề ườ i ( HDI) , ng ườ ỉ ệ ử i, t l c làm hai nhóm:
ể ậ ướ ỉ ệ ẻ ừ ế ầ c phát tri n : có thu nh p bình quân đ u ng ằ 0,7 đ n g n b ng 1 và có t l ướ ậ ầ i ỉ ố + Các n ỉ ố USD/năm, có ch s HDI t + Các n 20.000USD /năm, có t l ướ ự ệ tr em t D a vào c c u kinh t ể c đang phát tri n có thu nh p bình quân đ u ng ử ỉ ệ ẻ vong còn khá caovà ch s HDI d ế ườ ơ ấ c : n i ta chia các nhóm n ng ầ ườ i trên 20.000 ấ ấ ử vong r t th p. tr em t ườ ướ i d ướ i 0,7. ướ c nông nghi p, ướ n c công nghi p. ể ế ị ể Có th d a vào th ch chính tr đ chia thành các n ướ ư ả c t ủ b n ch nghĩa, ộ ướ các n ệ ể ự ủ c xã h i ch nghĩa…
ủ ể ặ ị 25. Trình bày đ c đi m v v trí đ a lý c a châu Phi, đ c đi m này có ưở ư ế ặ ể ố ớ ề ị ậ nh h ng nh th nào đ i v i khí h u? ả
9
oN.
ố ổ ể ả ắ Ấ ồ ượ đ ồ ở ộ ươ c bao quanh b i bi n và ả ng. Phía b c là Đ a Trung H i , phía đông là H ng H i và n Đ D ng, phía ươ ồ ả ị ể ầ ớ ế ả ả ừ
ậ ằ ớ ụ ị ạ ầ ớ ạ ế ố ổ ả ỏ ằ ầ ớ ữ ệ ạ i có hình kh i nên châu Phi ở ắ B c và Nam P là hoang m c , trong đó hoang ạ ộ ế ớ ấ ạ ộ Châu Phi là m t kh i cao nguyên kh ng l ị ạ ươ đ i d ị tây nam là Đa Tây D ng. ắ Phía đông b c , H ng H i ngăn cách châu Phi vói châu Á, kênh Suez thông ỏ ả ớ Đ a Trung H i v i bi n Đ . ằ Ph n l n diên tích châu Phi n m giũa hai bên chí tuy n, tr i dài kho ng t 36oB đ n 36 ế Do lãnh th tr i ra hai bên xích đ o nên châu Phi n m trong đ i khí h u nóng. Ph n l n lãnh th n m gi a hai chí tuy n, l c đ a l ộ ụ ị là m t l c đ a khô, ph n l n di n tích ằ ở ắ m c Sahara n m B c Phi là hoang m c r ng nh t th gi i.
ự ố ườ ự ở 26. Trình bày s phân b các môi tr ng t nhiên châu Phi.
ề ậ ớ ể Do lãnh th r ng l n v i nhi u ki u khí h u khác nhau nên châu Phi có ổ ộ ự ề ử ằ ớ nhiên. ạ ng t ng xích đ o chia đôi châu Phi thành hai n a b ng nhau nên các môi ườ ạ ể nhi u ki u môi tr Vì đ ự tr ng t nhiên đ i x ng nhau qua Xích đ o. ớ ườ ồ ườ ườ ố ứ + Môi tr ng Xích đ o m v i th m th c v t xanh quanh năm, g m ự ậ ộ ị ị ồ ằ ế ả ắ ừ t đ i, n m t ven Xích đ o đ n v tuy n ạ ẩ ả ệ ớ ư ả ườ ạ ượ ớ ộ ạ ự ậ ươ ả ổ ụ ậ ế 15oB ng nhi ừ ư ng m a càng gi m. Th m th c v t chính là r ng th a ự ư ử , ng a i đ ng v t khá phong phú ( h , bao,h u,nai,s t ờ vùng b n đ a Công –gô và miên duyên h i phía b c thu c v nh Guinea . ỹ + Hai môi tr và 20oN. Càng xa Xích đ o l ớ và xavan cây b i, v i gi ồ ằ v n…)nh có ngu n thúc ăn phong phú. ườ ế ằ ắ + Hai môi tr ạ ạ ớ ự ắ ậ ự ả ắ ị vùng c c B c và c c Nam . Mùa ở ự ậ ự ụ ừ ứ ư ẻ ả ạ ng hoang m c , n m ven chí tuy n. Phía b c có hoang ộ m c Sahara r ng l n, phía nam có hoang mac Calahari và hoang m c Namib. Đây là ậ ấ ệ khu v c có khí h u kh c nghi t nên giói sinh v t r t nghèo nàn. ườ + Hai môi tr ng đ a trung h i năm đông mát m có m a, mùa hè nóng và khô. Th m th c v t là r ng cây b i lá c ng.
10

