Trang | 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK1 – NĂM HỌC 2017 – 2018
BÀI 5-6-7
Câu 1. Hợp ngữ:
A. sử dụng một số từ viết tắt của tiếng Anh để
thể hiện các lệnh cần thực hiện.
B. là ngôn ngữ lập trình bậc thấp
C. cần có chương trình hợp dịch để chuyển sang
ngôn ngữ máy.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 2. Câu nào là sai khi nói về đặc điểm của
ngôn ngữ lập trình bậc cao:
A. Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao phải
được dịch bằng chương trình dịch máy mới hiểu
và thực hiện được
B. Ngôn ngữ bậc cao gần với ngôn ngữ tự nhiên
C. Có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại
máy cụ thể
D. Thực hiện được trên mọi loại máy
Câu 3. Ngôn ngữ lập trình không cần chương
trình dịch là:
A. hợp ngữ B. ngôn ngữ lập trình bậc cao
C. ngôn ngữ máy D. Pascal
Câu 4. Ngôn ngữ lập trình là:
A. Ngôn ngữ khoa học
B. Ngôn ngữ tự nhiên
C. Ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày
D. Ngôn ngữ để viết chương trình
Câu 5. Thứ tự các thao tác thường để giải một
bài toán trên máy tính:
A. Xác định bài toán → Lựa chọn hoặc thiết kế
thuật toán → Hiệu chỉnh → Viết chương trình →
Viết tài liệu
B. Thứ tự nào cũng được, không quan trọng
C. Xác định bài toán → Viết chương trình →
Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → Hiệu chỉnh
→ Viết tài liệu
D. Xác định bài toán → Lựa chọn hoặc thiết kế
thuật toán → Viết chương trình → Hiệu chỉnh →
Viết tài liệu
Câu 6. Mỗi bài toán được đặc tả bởi mấy thành
phần:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 7. Bước quan trọng nhất để giải một bài
toán trên máy tính là:
A. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
B. Viết chương trình
C. Xác định bài toán
D. Hiệu chỉnh
Câu 8. Chương trình dịch có thể phát hiện và
thông báo các lỗi về:
A. thuật toán B. Tất cả các lỗi
C. ngữ nghĩa D. ngữ pháp
Câu 9. Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán:
A. Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi và lượng
tài nguyên cho phép
B. Độ phức tạp của thuật toán
C. Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số
lượng ô nhớ...
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 10. Để kiểm chứng tính đúng đắn của
chương trình: kiểm tra bộ ba số nguyên dương a,
b, c có phải là 3 cạnh của một tam giác hay
không? Ta có thể sử dụng bộ Input là:
A. a/b>c, b/c>a, a/c>b
B. a-b>c, b-c>a, a-c>b
C. a*b>c, b*c>a, a*c>b
D. a+b>c, b+c>a, a+c>b
Câu 11. Việc giải bài toán trên máy tính thường
được tiến hành qua mấy bước:
A. 5 B. 3 C. 4
Câu 12. Chọn câu đúng:
A. Mỗi thuật toán có thể giải nhiều bài toán
B. Chỉ có một thuật toán để giải một bài toán
C. Xác định bài toán là bước quan trọng nhất để
giải một bài toán
D. Cả 3 ý trên đều sai
Câu 13. Câu nào là sai khi nói về việc viết
chương trình:
A. Việc viết chương trình trong ngôn ngữ nào thì
cần phải tuân theo đúng quy định ngữ pháp của
ngôn ngữ đó.
B. Chương trình dịch chỉ có thể phát hiện và
thông báo các lỗi về mặt ngữ pháp.
Trang | 2
C. Chương trình dịch có thể phát hiện và thông
báo tất cả các lỗi
D. Việc viết chương trình là tổng hợp giữa việc
lựa chọn cách thức tổ chức dữ liệu và sử dụng
ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.
Bài 8 - 9 - 10
Câu 1. Hệ điều hành là:
A. phần mềm hệ thống B. phần mềm công cụ
C. phần mềm ứng dụng D. phần mềm tiện ích
Câu 2. Có mấy loại phần mềm máy tính:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 3. Chương trình có thể dùng để giải bài
toán với nhiều bộ Input khác nhau là:
A. phần mềm máy tính B. sơ đồ khối
C. thuật toán D. ngôn ngữ lập trình
Câu 4. Không thể thực hiện một... mà không
cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là:
A. phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ
B. phần mềm ứng dụng, hệ điều hành
C. phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
D. hệ điều hành, phần mềm tiện ích
Câu 5. Phần mềm hệ thống là:
A. Pascal B. Windows
C. Microsoft Word D. Antivirus
Câu 6. Phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft
Word) là:
A. phần mềm hệ thống B. phần mềm công cụ
C. phần mềm tiện ích D. phần mềm ứng dụng
Câu 7. Có mấy loại phần mềm ứng dụng:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 8. Phần mềm diệt virus là:
A. phần mềm hệ thống B. phần mềm công cụ
C. phần mềm ứng dụng D. phần mềm tiện ích
Câu 9. Hệ điều hành là:
A. Windows, Mac OS B. Linux, Symbian
C. Android, MS-DOS D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 10. Phần mềm Pascal là:
A. phần mềm tiện ích B. phần mềm công cụ
C. phần mềm ứng dụng D. phần mềm hệ thống
Câu 11. Phần mềm tiện ích:
A. giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn
B. tạo môi trường làm việc cho các phần mềm
khác
C. giải quyết những công việc thường gặp
D. hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm
khác
Câu 12. Phần mềm công cụ:
A. tạo môi trường làm việc cho các phần mềm
khác
B. hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm
khác
C. giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn
D. giải quyết những công việc thường gặp
Câu 13. Phần mềm hệ thống:
A. cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của các chương
trình khác
B. tạo môi trường làm việc cho các phần mềm
khác
C. là phần mềm máy tính
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 14. E-commerce, E-learning, E-
government,... là ứng dụng của Tin học trong:
A. truyền thông B. tự động hóa
C. văn phòng D. giải trí
Câu 15. Học qua mạng Internet, học bằng giáo
án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:
A. giải trí B. giáo dục
C. trí tuệ nhân tạo D. truyền thông
Câu 16. Lĩnh vực mà Tin học còn khó có thể
ứng dụng được là:
A. hỗ trợ việc quản lý
B. soạn thảo, in ấn, lưu trữ, văn phòng
C. giáo dục và giải trí
D. trí tuệ nhân tạo
Câu 17. Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là
ứng dụng của Tin học trong:
A. trí tuệ nhân tạo
B. giải các bài toán khoa học kỹ thuật
C. văn phòng D. giải trí
Trang | 3
Câu 18. Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe
nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong:
A. giải trí B. tự động hóa và điều khiển
C. văn phòng D. hỗ trợ việc quản lý
Câu 19. Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay
bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:
A. giải trí B. hỗ trợ việc quản lý
C. giáo dục D. tự động hóa và điều khiển
Câu 20. Bộ phần mềm Microsoft Office và
Open Office hỗ trợ cho việc:
A. soạn thảo, lưu trữ, văn phòng
B. trí tuệ nhân tạo
C. giải trí D. tự động hóa và điều khiển
Câu 21. Việc nào dưới đây được khuyến khích
thực hiện:
A. tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ
B. tự ý đặt mật khẩu trên máy tính dùng chung
C. quá ham mê các trò chơi điện tử
D. cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường
Câu 22. Việc nào dưới đây được khuyến khích
thực hiện:
A. phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng
B. sao chép phần mềm không có bản quyền
C. đặt mật khẩu cho máy tính cá nhân
D. sử dụng mã nguồn chương trình của người
khác mà không xin phép
Câu 23. Chọn câu đúng nhất khi nói về hệ điều
hành:
A. là phần mềm hệ thống
B. đảm bảo tương tác giữa người dùng và máy
tính
C. là phần mềm máy tính
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 24. Chọn câu sai khi nói về hệ điều hành:
A. Học sử dụng máy tính là học sử dụng hệ điều
hành
B. Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa với máy
tính
C. Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên
máy tính một cách tối ưu
D. Hệ điều hành là tập hơp các chương trình
Câu 25. Hệ điều hành được phân ra làm mấy
loại chính:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 26. Hệ điều hành đa nhiệm một người
dùng:
A. Các chương trình phải được thực hiện lần lượt
và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng
nhập vào hệ thống
B. Chỉ có một người được đăng nhập vào hệ
thống, nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực
hiện đồng thời nhiều chương trình
C. Cho phép nhiều người được đăng phập vào hệ
thống, mỗi người dùng có thể cho hệ thống thực
hiện đồng thời nhiều chương trình
D. Cả 3 ý trên đều sai
Câu 27. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay
thường được lưu trữ:
A. trong ROM B. trên bộ nhớ ngoài
C. trong CPU D. trong RAM
Câu 28. Chọn câu sai khi nói về hệ điều hành:
A. cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
B. có các chương trình để quản lý bộ nhớ
C. thường được cài đặt sẵn khi sản xuất máy tính
D. cung cấp môi trường giao tiếp giữa người
dùng và hệ thống
Câu 29. Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người
dùng:
A. Chỉ có một người được đăng nhập vào hệ
thống, nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực
hiện đồng thời nhiều chương trình
B. Các chương trình phải thực hiện lần lượt và
mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập
vào hệ thống
C. Cho phép nhiều người được đăng nhập vào hệ
thống, mỗi người có thể cho hệ thống thực hiện
đồng thời nhiều chương trình
D. Cả 3 ý trên đều sai
Câu 30. Người ta thường không lưu trữ sẵn hệ
điều hành trong ROM mà lưu trên đĩa. Vì:
A. Người dùng có thể chọn nhiều hệ điều hành
B. Việc nâng cấp hệ điều hành dễ dàng hơn việc
thiết kế một vi mạch mới
C. Không lưu trữ trên ROM được
D. Cả A và B đều đúng
Trang | 4
Câu 31. Hệ điều hành đơn nhiệm một người
dùng:
A. Cho phép nhiều người được đăng nhập vào hệ
thống, mỗi người dùng có thể cho hệ thống thực
hiện nhiều chương trình
B. Cả 3 ý đều sai
C. Chỉ có một người được đăng nhập vào hệ
thống, nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực
hiện đồng thời nhiều chương trình
D. Các chương trình phải được thực hiện lần lượt
và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng
nhập vào hệ thống
Câu 32. Chức năng phản ánh bản chất của việc
giao tiếp giữa người dùng với máy tính (thông
qua máy tính) trong hệ thống tin học là:
A. Xử lý thông tin B. Truyền thông tin
-----------------------------------------------------------
C. Nhập/Xuất thông tin D. Lưu trữ thông tin
Câu 33. Một người vừa nghe nhạc qua loa trên
máy tính, vừa soạn thảo văn bản. Có thể nói hệ
điều hành mà người đó đang sử dụng là
A. hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng
B. hệ điều hành đa nhiệm
C. hệ điều hành đa nhiệm một người dùng
D. hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng
Câu 34. Hệ điều hành không đảm nhiệm việc
nào dưới đây:
A. quản lý bộ nhớ trong
B. giao tiếp với đĩa cứng
C. hỗ trợ quản lý các thiết bị ngoại vi
D. soạn thảo văn bản
---------------------------------------------------
Câu 1. Sơ đồ khối là gì?
A. Sơ đồ về cấu trúc máy tính
B. Sơ đồ mô tả thuật toán
C. Sơ đồ thiết kế vi điện tử
D. Cả ba đều không đúng
1. Khi dùng máy tính giải bài toán, ta cần
quan tâm đến:
A. Input B. Output
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 1. Thuật toán để giải một bài toán là:
A. Việc chỉ ra tường minh một cách tìm Output
của bài toán.
B. Một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp
theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực
hiện dãy thao tác ây, từ Input của bài toán, ta
nhận được Output cần tìm.
C. Cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
Câu 2. Thuật toán để giải một bài toán có
thể được biểu diễn bằng:
A.Cách liệt kê các bước tính toán
B. Sơ đồ khối
C. Ghi nput và Output D. A hoặc B
Câu 3. Trong sơ đồ khối thể hiện thuật
toán có dùng mấy ký hiệu?
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 4. Trong sơ đồ khối thể hiện thuật
toán không có ký hiệu:
A. Hình ô van B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật D. Đường thẳng
Câu 5. Trong sơ đồ khối thể hiện thuật
toán, ký hiệu hình thoi thể hiện
thao tác:
A. So sánh B. Tính toán
C. Nhập dữ liệu D. Trình tự thực hiện
Câu 6. Trong thuật toán để giải một bài
toán, tính dừng là:
A. Thuật toán phải kết thúc sau nhiều lần thực
hiện các thao tác;
B. Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn
lần thực hiện các thao tác;
C. Thuật toán phải kết thúc sau vô hạn lần thực
hiện các thao tác;
D. Thuật toán phải kết thúc sau một số lần thực
hiện các thao tác;
Câu 7. Trong thuật toán để giải một bài
toán, tính xác định là:
Trang | 5
A. Sau khi thực hiện một thao tác thì thuật toán
kết thúc
B. Sau khi thực hiện một thao tác thì có đúng
một thao tác xác định để thực hiện thao tác thực
hiện tiếp theo
C. Sau khi thuật toán kết thúc, ta phải nhận được
Output cần tìm.
D. A hoặc B
Câu 8. Nhận xét về dãy thao tác sau:
Bước 1: Nhập x
Bước 2: Nếu x<0 thì x -x
Bước 3: Quay lại bước 1
A. Là thuật toán để giải một bài toán
B. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính dừng
C. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính xác định
D. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính đúng đắn.
Câu 9. Thuật toán sau đây để giải bài toán
nào:
Bước 1: Nhập x
Bước 2: Nếu x<0 thì x -x
Bước 3: Thông báo giá trị x rồi kết
thúc
A. Giải phương trình bậc 2
B. Giải phương trình bậc nhất
C. Tính giá trị tuyệt đối của x
D. Kiểm tra tính nguyên tố của x
Câu 10. Nhận xét về dãy thao tác sau:
Bước 1: Nhập a
Bước 2: Nếu a < 0 thì: thông báo “a
là số âm” rồi kết thúc.
A. Là thuật toán để giải một bài toán
B. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính dừng
C.Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính xác định
D. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính đúng đắn.
Câu 11. Nhận xét về dãy thao tác sau:
Bước 1: Nhập n
Bước 2: Nếu n chia hết cho 2 thì
thông báo “n là số chẵn”, ngược lại
thì thông báo “n là số lẻ”. Kết
thúc.
A. Là thuật toán để giải một bài toán
B. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính dừng
C. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính xác định
D. Không là thuật toán để giải bài toán do thiếu
tính đúng đắn.
Câu 12. Kiểm tra tính nguyên tố của 2 số
47 và 48:
A. 47 là số nguyên tố, 48 không là số nguyên tố
B. 47 là không số nguyên tố, 48 là số nguyên tố
C. 47 và 48 là số nguyên tố
D. 47 và 48 không là số nguyên tố
Câu 13. Cho dãy số A: 9 3 2 7 4
Trong thuật toán sắp xếp tăng dần
bằng tráo đổi, kết thúc lần duyệt
thứ nhất ta được:
A. 3 2 7 4 9 B. 3 9 2 7 4
C. 3 2 4 7 9 D. 2 3 4 7 9
Câu 14. Cho dãy số A: 9 4 8 13 6 15 17
Trong thuật toán tìm giá trị lớn
nhất, kết thúc lần duyệt với i=5 thì
giá trị max là:
A. 9 B. 13 C. 15 D. 17
Câu 15. Trong thuật toán sắp xếp tăng
dần bằng tráo đổi, thao tác tráo đổi
khi:
A. ai < ai+1 B. ai = ai+1
C. ai > ai+1 D. ai ≤ ai+1
Câu 16. Hãy chọn phương án trả lời hợp
lí nhất về Ngôn ngữ lập trình. Ngôn
ngữ lập trình là:
A. Phần mềm để soạn thảo chương trình
B. PASCAL và C
C. Ngôn ngữ để viết chương trình diễn tả thuật
toán sao cho máy tính có thể thực hiện được
D. cách diễn đạt thuật toán.