ƯỜ NG PTDT BÁN TRÚ
ƯỜ TR THCS M NG LÈO
Ề ƯƠ Ậ Ọ Ỳ Ế Đ C
NG ÔN T P KI M TRA 1 TI T H C K I Ọ Ớ
Ọ Ể MÔN SINH H C L P 9 NĂM H C 2012 – 2013
I. Lý thuy t.ế
ạ ạ ặ Câu 1: Trình bày các khái ni m: Tính tr ng, c p tính tr ng t ươ ng
ụ ề ả ệ ọ ph n, di truy n? Cho ví d minh h a?
ấ ạ ủ ể ề ặ ộ ơ
Tính tr ng là nh ng đ c đi m v hình thái, c u t o, sinh lý c a m t c ắ ạ ụ ạ ể ữ ạ th . Ví d : H t vàng; h t xanh; môi dày; m t nâu ...
ể ệ ặ ạ ạ C p tính tr ng t c nhau
ượ ng ph n là hai tr ng thái bi u hi n trái ng ẳ ươ ạ ả ụ ạ ộ ủ c a cùng m t lo i tính tr ng. Ví d : Vàng và Xanh; Tóc xoăn và tóc th ng ...
ệ ượ ủ ố ẹ ổ ề ạ ạ ng truy n đ t các tính tr ng c a b m , t tiên cho
ề Di truy n là hi n t ế ệ các th h con cháu.
ủ ề ấ ố ố ồ ế ệ
ặ Gi ng thu n ch ng là gi ng có đ c tính di truy n đ ng nh t, các th h ố ể ệ ướ ầ sau gi ng th h tr c.
ệ ườ ớ ớ Câu 2: NST là gì? Phân bi t NST th ng v i NST gi i tính?
ấ ằ ế NST là th v t ch t mang gen n m trong nhân t bào,
ệ a. Khái ni m NST: ằ ể ậ ộ ề ộ ố ễ ắ d b t màu khi nhu m b ng thu c nhu m có tính ki m.
ệ ườ ớ b. Phân bi t NST th ng và NST gi i tính.
ớ NST th ngườ NST gi i tính
ặ ở ạ tr ng thái
ợ ớ ồ ế ồ ỉ ợ ề Có nhi u c p, luôn ồ đ ng h p. Có m t c p, đôi khi là 1 chi c, ch có ử ở ạ tr ng thái đ ng h p. gi ộ ặ i đ ng giao t
ố ở ả ớ ở ố ự ố Gi ng nhau c hai gi i. Khác nhau gi ng đ c và gi ng cái.
ặ i tính ho c tính
ườ ị ế ạ ạ ị Mang gen quy đ nh các tính tr ng th ng. Mang gen quy đ nh gi ớ tr ng liên quan đ n gi ớ i tính.
ơ ả ủ ạ ộ Câu 3: Trình bày các ho t đ ng c b n c a NST trong nguyên phân?
ạ ộ ơ ả Trong nguyên phân, NST có các ho t đ ng c b n sau:
ở ạ ợ d ng s i
ạ ộ + Ho t đ ng t ự nhân đôi: Vào k trung gian, các NST đ n đang ạ ỳ ộ ở ự nhân đôi và dính nhau ơ tâm đ ng t o thành NST kép. ả m nh t
ắ ầ ỳ ầ ắ ắ + Ho t đ ng đóng xo n: Vào k đ u các NST b t đ u đóng xo n và đóng
ắ ự ạ ỳ ữ ạ ộ xo n c c đ i vào k gi a.
ạ ộ ợ ậ + Ho t đ ng t p h p thành hàng : Vào k gi a, các NST kép t p trung
ạ ủ ặ ơ ậ ẳ thành hàng trên m t ph ng xích đ o c a thoi t ỳ ữ ắ vô s c.
ở ộ tâm đ ng và
ự ế ề ồ ạ ộ ề phân ly đ ng đ u v hai c c t ỳ + Ho t đ ng phân ly: Vào k sau, các NST kép tách nhau bào.
ạ ộ ỳ ố ắ ắ ơ
ở ề ạ + Ho t đ ng tháo xo n: Vào k cu i, các NST đ n tháo xo n tr v d ng ả ợ s i m nh.
ặ ể ủ ọ ấ Câu 4: Đ c đi m c u t o hóa h c và c u trúc không gian c a phân t ử
ứ ấ ạ ử ADN? Ch c năng phân t ADN?
ấ ạ ọ ử a. C u t o hóa h c phân t ADN.
ố ADN là axit đêôxi ribô nuclêic, đ ượ ấ ạ ừ c c u t o t các nguyên t ọ hóa h c:
C, H, O, N và P.
ể ạ ớ ADN là đ i phân t có kích th
ử ố ượ hàng trăm micrômet và kh i l ế ố ượ ướ ng l n, có th dài đ n c và kh i l ị ơ ệ ụ ng hàng ch c tri u đ n v các bon.
ấ ạ ắ ơ ADN c u t o theo nguyên t c đa phân, đ n phân là các nuclêotit. Có 4
ạ lo i nuclêôtit đó là: Ađênin (A), Timin (T), Guanin (G) và Xitôzin(X).
ọ ạ ề ạ ử
Các nuclêôtit liên k t v i nhau theo chi u d c t o thành m ch. Phân t ồ ế ạ ạ ADN g m 2 m ch liên k t l ế ớ i.
ấ b. C u trúc không gian.
ơ ố
ỗ ắ ề ạ ắ ặ ồ ơ
ụ ừ ắ ắ ả ả ạ ỗ ỳ
ườ ề ắ ộ Theo mô hình J.Oats n và F. Crick công b năm 1953 thì ADN là m t chu i xo n kép g m 2 m ch đ n song song, xo n đ u đ n quanh tr c t trái ắ sang ph i (xo n ph i) t o vòng xo n mang tính chu k . M i vòng xo n có 10 ặ c p nuclêôtit, chi u dài vòng xo n 34A và đ ng kính 20A.
ữ ủ ằ ơ
ạ ạ ằ ạ
ế ớ ạ ạ ằ
ế ế ớ Gi a các nuclêôtit c a 2 m ch đ n liên k t v i nhau b ng các liên k t ế ớ hyđrô theo nguyên t c b sung: A m ch này liên k t v i T m ch kia b ng 2 liên ế ế k t hyđrô và ng i; G m ch này liên k t v i X m ch kia b ng 3 liên k t ượ ạ c l hyđrô và ng ắ ổ ượ ạ c l i.
ự Câu 5: Trình bày quá trình t nhân đôi ADN?
ự ở ỳ k
Quá trình t ủ ễ nhân đôi ADN di n ra trong nhân t trung gian c a quá trình phân bào vào lúc các NST đang ế ạ i các NST bào, t ả ợ ở ạ d ng s i m nh.
ơ ế C ch :
ụ ử ầ ắ ADN tháo xo n và d n tách
+ Đ u tiên, các enzim tác d ng làm phân t ạ ầ ơ hai m ch đ n ra.
ơ ạ ạ
ơ ườ ở ộ t liên k t v i các nuclêôtit t
ỗ ủ ự do c a môi tr ắ ạ ạ ố ạ ạ ớ ớ ộ
ế ớ ạ ụ ạ ạ ố
ử ỉ ố ầ ộ ạ + Khi hai m ch đ n tách ra, m i m ch đ n tr thành m t m ch g c l n ạ ể ượ ng n i bào đ hình thành m ch l ơ i t o thành ADN con. M t m ch hình đ n m i. M ch m i và m ch g c xo n l ạ thành liên t c, m ch kia hình thành gián đo n. Các enzim n i các đo n ADN và ch nh s a.
ắ ự ắ ẫ ắ ả sao ADN: Nguyên t c khuôn m u, nguyên t c bán b o
+ Nguyên t c t ắ ổ toàn và nguyên t c b sung.
ẽ ạ ế ố ẹ
ượ ế ầ ố + Quá trình k t thúc s t o 2 ADN con gi ng h t nhau và gi ng ADN m bào con khi phân bào. ệ c phân chia cho 2 t lúc đ u. Hai ADN con này sau đó đ
ậ ề ề ử II. Bài t p v di truy n phân t .
ơ ở ế 1. C s lý thuy t
ọ ử ủ ố ổ ề G i L là chi u dài phân t ADN (gen), N là t ng s nuclêotit c a gen ta
có:
ậ
ề ế ế ạ t nuclêôtit lo i A chi m 20%
ạ ủ ủ ỗ ổ t ng s nuclêôtit c a gen. ố A = T; G = X. %A = %T; %G = %X %A + %G = 50%N N = A + T + G + X = 2A + 2 G = 2(A + G) = ... L= (N/2).3,4 => N = (2xL)/3,4. ụ 2. Bài t p áp d ng. Bài 1: Cho gen B có chi u dài 5100 A. Bi ố Tìm s nu m i lo i c a gen B.
iả
ổ ố ủ
ệ ố ủ ế ố ạ t Hi u s c a nuclêotit lo i
Bài gi T ng s nu c a gen B là: N = 2 x L/3,4 = (2 x 5100)/3,4 = 3000 (nu) A = T = 20% .N = (3000 x 20)/100 = 600 (nu) G = X = 30%N = (3000 x 30)/100 = 900 (nu) ổ Bài 2: Cho gen b có t ng s 3600 nuclêôtit. Bi ớ ớ ạ A v i lo i không b sung v i nó là 300 nu.
ề ố ổ ủ Tính chi u dài c a gen b. ạ ủ ỗ 2. Tìm s nu m i lo i c a gen b.
Bài gi iả
ề
ậ c: 2A = 2100.
1. Chi u dài gen b là: L = (N/2) x 3,4 = 1800 x 3,4 = 6120(A) ủ ố 2. Tiín s nu c a gen b: Theo bài ra ta có ặ A – G = 300; m t khác theo NTBS thì A + G = N/2 = 1800 ượ V y ta đ A = T = 1050 (nu) G = X = 750 (nu)
ạ ể ọ Chúc các em h c sinh đ t đi m cao.
ầ Th y giáo
Hoài Ng cọ

