Ề ƯƠ Ử Đ C Ậ Ị NG ÔN T P L CH S 9 Ử Ầ Ị I/ PH N L CH S TH GI Ế Ớ I
ộ ở ừ ộ ủ ự ữ Liên Xô t sau ủ ữ ế ỷ ủ ế ế
ẫ ế ấ ả ệ ệ ộ ố ượ ướ , s n xu t công nghi p tăng 73%, m t s ngành nông nghi p v ứ t m c tr ế c chi n
ậ ủ ế ỉ ề ế , n n kinh t ệ ủ Liên Xô tăng tr ế ớ ủ ở ạ ệ ố ưở i, tr thành c ng nhanh, bình quân đ t 9,6 ứ ườ ng qu c công nghi p th ng công nghi p c a Liên Xô chi m 20% c a th gi i sau Mĩ. ả ượ ờ ằ ướ ứ b ng s n l ủ ng c a 4 n c Anh , Pháp, Đ c, Italia
ậ ế ạ ử ướ ầ ệ ạ c đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o. ươ ng Đông bay vòng quanh trái đ t. ạ ướ i, quan h h u ngh v i các n ng duy trì hòa bình th gi ủ c và ng h ấ ị ớ ắ ủ ế ớ ỏ ề ố ấ ả ộ ệ ữ ỗ ự ữ ủ ươ ủ ộ i phóng c a các dân t c. Liên Xô tr thành ch d a v ng ch c c a hòa bình và cách ộ ạ ủ ộ ồ ạ ộ ươ ụ ế ả ờ ế ̉ t hoàn c nh ra đ i, ho t đ ng và tác d ng c a h i đ ng t i. ̣ Cho bi ợ ng tr kinh t (SEV)? ự Câu 1: Nh ng thành t u ch y u trong công cu c xây d ng Ch Nghĩa xã h i ế ớ ứ ế chi n tranh th gi i th II đ n nh ng năm 70 c a th k XX ? ả ờ ướ i. * H ng d n tr l ề * V kinh t : ừ T 1945 – 1950 tranh. Trong hai th p niên 5060 c a th k XX ế ả ượ %. S n l ế ớ hai th gi ạ ệ ự ủ Đi n l c c a Liên Xô đ t 740 KW gi ọ ề * V khoa h c – kĩ thu t. Năm 1949, Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t Năm 1959, Liên Xô là n Năm 1961, Liên Xô phóng thành công con tàu Ph * V đ i ngo i: Liên Xô ch tr cu c đ u tranh gi ế ớ m ng th gi Câu hoi phu:
ả ấ i phóng dân t c t ự ủ ữ ộ ừ ể ? ạ ừ ữ ấ ế ộ ủ
ở ộ ợ ắ ữ ề i trong các cu c kh i nghĩa giành chính quy n ử ể ả i phóng dân t c trên TG phát tri n m nh qua 3 giai đo n l ch s : ữ năm 1945 đ n gi a nh ng năm 60 c a TK XX. ớ ở ầ ừ khu v c ĐNA v i nh ng th ng l ư ướ ự c nh In đô – nê – xi – a (17/8/1945), VN (2/9/1945), Lào (12/10/1945). ộ ư Ấ các n ộ ậ ố ộ ậ ắ ớ ạ ả ộ ữ ị ủ ủ ủ ớ ị ụ ổ ợ ở i ệ ố ớ ế ố ủ ế ở ộ ệ ệ ậ ỉ
ữ ủ ế
ạ ừ ữ ủ ữ ợ ủ ậ ổ ị ủ ấ ộ ố ạ ộ ậ ở ướ ự ắ t đ ách th ng tr c a th c c Ănggôla, Môdămbích và Ghi nê Bít – xao vào các năm 1974 ba n
ế ỉ ữ ữ ữ
ạ ừ ữ ủ ủ ế ộ ủ ậ ạ ỏ ộ t ch ng t c, t p trung ở 3
ề ề ệ ấ ị t ch ng t c đã b xóa b ườ ườ c C ng hòa Dim –babuê), ỏ ở ộ ề ự ầ ử ở ộ ườ ượ ề ộ Rô Tây Nam Phi năm 1990 ( nay là C ng hòa do c quy n b u c và các quy n t ộ ế ộ i da đen, ch đ phân bi ở i da đen đ C ng hào Nam Phi năm 1993 và ng ạ ế ể ủ Câu 2/ Các giai đo n phát tri n c a phong trào đ u tranh gi năm 1945 đ n nay ệ ố ế ị ự ệ ổ ậ và nh ng s ki n n i b t ? V trí,ý nghĩa c a phong trào trong s phát tri n quan h qu c t ạ ị T năm 1945, phong trào đ u tranh gi ạ ừ * Giai đo n t Phong trào kh i đ u t ố ộ ậ ở và tuyên b đ c l p ế ụ ắ Phong trào ti p t c lan r ng sang Nam Á, B c Phi nh n Đ , Ai C p, An – giê – ri,… ướ ở ụ ị c Năm 1960 là “Năm châu Phi” v i 17 n l c đ a này tuyên b đ c l p. Ngày 1 1 – 1959, cu c cách m ng nhân dân th ng l Cu Ba. ự ữ ế => K t qu là t i gi a nh ng năm 60 c a TK XX, h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c th c dân ề ơ ả Nam châu v c b n đã b s p đ (năm 1967 ch còn 5,2 tri u km2 v i 35 tri u dân, t p trung ch y u Phi). ữ gi a nh ng năm 60 đ n gi a nh ng năm 70 c a TK XX. * Giai đo n t i c a phong trào đ u tranh l N i dung chính c a giai đo n này là th ng l ồ dân B Đào Nha, giành đ c l p – 1975. ế * Giai đo n t gi a nh ng năm 70 đ n gi a nh ng năm 90 c a th k XX. ệ ộ ộ ấ N i dung chính c a giai đo n này là cu c đ u tranh xóa b ch đ phân bi ướ c mi n Nam châu Phi là Rô – đê – di – a, Tây Nam Phi và c ng hòa Nam Phi. n ủ ủ ng c a ng Sau nhi u năm đ u tranh ngoan c ộ ướ – đê – di – a năm 1980 (nay là n Na – mi – bi a), ủ dân ch khác.
1
ị ố ế ế ự ủ ệ ố ủ ự ể ỏ ứ ồ ạ ị ủ ộ i trên ph m vi th gi ế ớ ọ ự ượ ạ ấ ạ ả ộ ố i. Là m t b ph n quan tr ng trog cu c đ u tranh ch ng l ng ph n cách m ng sau i các l c l ộ ộ ế ớ ạ ậ ứ i th hai.
ơ ở ồ ạ ủ ủ ế ộ ố i c a ch nghĩa đ qu c , thu c phá v h th ng thu c đ a – m t trong nh ng c s t n t ướ ả ộ c ph ị ng c a Mĩ và các n ờ ủ ơ ữ ươ ng Tây. ố ộ ậ ọ => Đ n đây, h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c th c dân b xóa b . Ch nghĩa th c dân ki u cũ ấ ch m d t t n t ị * V trí: ế chi n tranh th gi * Ý nghĩa: ướ ừ T ng b ạ ẹ h p ph m vi nh h Phong trào đã đ a đ n s ra đ i c a h n 100 qu c gia đ c l p và ngày càng có vai trò quan tr ng trong ờ ố đ i s ng chính tr th gi ỡ ệ ố ủ ưở ư ế ự ị ế ớ i.
ế ả c Á, Phi, Mĩ Latinh t i phóng dân t c các n ộ ở ấ ướ ạ ủ ị ế ớ ừ sau Chi n tranh th gi i ự đ n cu i th k XX chia làm m y giai đo n? V trí, ý nghĩa c a phong trào trong s phát ể ế ệ
ủ ữ ế ỉ
ủ ủ ữ ữ ữ ữ ế ỉ ế ỉ
ấ ạ ọ ộ ố ự ượ ả ạ i các l c l ế ng ph n cách m ng sau chi n
ộ ị ướ ộ ươ ữ ừ ơ ở ồ ạ ủ ướ ậ ự ế ớ ng c a Mĩ và các n ng Tây, t ng b ế ố ẹ i c a ch nghĩa đ qu c, thu h p ế ớ i m i sau Chi n ủ th gi c xói mòn tr t t ế ớ ứ ỡ ệ ố c phá v h th ng thu c đ a m t trong nh ng c s t n t ủ ưở c ph i th hai. ố ờ ủ ọ ư ế ự ị ế ớ ớ ộ ậ ự ộ ậ ủ ế ộ i v i ý chí ch ng ch nghĩa th c dân, vì hoà bình, đ c l p dân t c và ti n b ơ n 100 qu c gia đ c l p và ngày càng có vai trò quan tr ng trong ộ ố
ộ ậ ế ậ ể ố ế ớ ầ ả ằ ộ t l p m t th gi i công b ng, góp ph n b o v ệ ế ụ ấ ộ ủ Câu 5: Phong trào gi ế ỉ ứ ầ ố l n th hai ố ế tri n quan h qu c t ? * Các giai đo nạ ừ ữ ế T năm 1945 đ n gi a nh ng năm 60 c a th k XX. ừ ữ ữ ế T gi a nh ng năm 60 đ n gi a nh ng năm 70 c a th k XX. ừ ữ ữ ế T gi a nh ng năm 70 đ n gi a nh ng năm 90 c a th k XX. ị * V trí ộ ộ ậ Là m t b ph n quan tr ng trong cu c đ u tranh ch ng l ế ớ ứ i th hai. tranh th gi * Ý nghĩa ướ ừ T ng b ạ ả ph m nh h tranh th gi Phong trào đã đ a đ n s ra đ i c a h ờ ố đ i s ng chính tr th gi xã h i, …ộ ấ ả T t c các qu c gia đ c l p ti p t c đ u tranh đ thi hòa bình và an ninh c a các dân t c...
ả ế ớ ộ ế ổ ả ứ ầ Phong trào gi i phóng dân t c sau Chi n tranh th gi i th hai có góp ph n làm thay đ i b n đ ồ
ị ế ớ
ế ế ớ ứ ả ẽ ở ấ ạ ộ ướ i phóng dân t c đã d y lên m nh m các n c Á,
i hay không? Vì sao? ộ i th hai, m t cao trào gi ị ế ớ ả ồ ữ ắ ớ ổ i có nh ng thay đ i to l n và sâu s c.
chính tr th gi Sau Chi n tranh th gi Phi và Mĩ Latinh, làm cho b n đ chính tr th gi ư ể ẳ ị
Có th kh ng đ nh nh trên vì: ả ợ ủ ị ủ ủ ự ộ ỏ ố
i c a phong trào gi ị ủ ế ỉ ụ ế ộ ủ ế ệ ề ộ ố ộ i phóng dân t c đã xoá b ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân, làm cho ổ ủ t ch ng t c kéo dài nhi u th k s p đ
ắ + Th ng l ệ ố h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c và ch đ phân bi hoàn toàn.
ư ớ ự ờ ủ ơ ộ ậ ộ ậ ự ố ố
ị ế ớ ớ ờ ố ủ ự ọ ố i s ra đ i c a h n 100 qu c gia đ c l p. Các qu c gia đ c l p ngày càng tích c c tham gia và i v i ý chí ch ng ch nghĩa th c dân, vì hoà bình,
ế ộ ộ + Đ a t có vai trò quan tr ng trong đ i s ng chính tr th gi ộ ộ ậ đ c l p dân t c và ti n b xã h i.
ầ ậ ự ế ớ ự ượ ế ậ th gi i hai c c Ianta đ c thi ế t l p sau Chi n
ế ớ + Góp ph n vào quá trình làm "xói mòn" và tan rã tr t t tranh th gi ứ i th hai.
2
ừ ữ
sau năm 1945 ? ổ ạ ữ ẽ ế ố ấ ượ ộ ậ c đ c l p. ế ổ ỡ ộ ị ượ ủ c c a ố ạ ả ữ ạ ấ ộ ộ ớ i x y ra nh ng cu c xung đ t, tranh ch p biên gi i, lãnh ặ ổ ạ ượ ự ưở ề ề ỉ c s tăng tr ế , ng nhanh chóng v kinh t ố ậ ả Ấ ư ố ộ ổ ậ ủ Câu 2.1/ Nh ng nét n i b t c a tình hình châu Á t ầ ộ ế Sau chi n tranh TG II, m t cao trào đ u tranh GPDT bùng n m nh m . Đ n cu i nh ng năm 50, ph n ướ ớ l n các n c châu Á giành đ ế ỉ ố ử ầ G n su t n a sau th k XX, tình hình châu Á không n đ nh, b i các cu c chi n tranh xâm l ự ấ ướ ế c đ qu c, nh t là khu v c ĐNA và Tây Á. các n ở ộ ố ướ ế c châu Á l Sau chi n tranh l nh, m t s n ủ ố th , ho c các phong trào ly khai, kh ng b . ướ ề ậ c châu Á đã đ t đ Cũng trong nhi u th p k qua, nhi u n ệ ấ nh Nh t B n, Hàn Qu c, Singapo,…nh t là n Đ và hi n nay là Trung Qu c.
ự ố ả ơ ả ủ ườ ng l ́ ̀ ế ủ ữ ự ở ử ữ cu i năm 1978 đ n nay ? Ý nghĩa c a nh ng thành t u đó khi TQ va thê gi i C i cách – m c a và nh ng thành t u mà Trung ́ ơ i
ả ề ườ
ạ ớ ệ ủ ươ ả ộ ố ạ ượ ừ ố c t ế ỉ ướ c sang th k XXI ? ộ Tháng 12 – 1978, T/ ủ ố ạ ệ Ư ả ắ ư ấ ướ c TQ tr thành m t qu c gia giàu m nh, văn minh. ằ ụ ự ạ ượ
ố ả ấ ướ ạ c (GDP) tăng trung bình hàng năm đ t ỉ ổ ng cao nh t TG: T ng s n ph m trong n ệ ứ ứ , đ ng th b y TG (năm 2011, đ ng th 2 TG) ẩ ầ ậ c ngoài vào TQ tăng nhanh. Giá tr xu t nh p kh u tính đ n năm 1997, tăng 15 l n. ệ ầ ượ ả ở ị ẩ ứ ứ ả ế ấ ị ị ề ệ ế ườ ừ ậ i t c c i thi n rõ r t: thu nh p bình quân đ u ng nông thân đ n thành th đ u ệ ở ừ thành th là 343,4 – 5160,3 nhân ; nông thôn tăng t 133,6 – 2090,1 nhân dân t
.ệ ề ố ề ạ ồ ố c m r ng và tăng c ố ế ượ đ ở ộ ị ượ ườ ồ ị ố ớ ng. TQ thu h i ch quy n qu c gia đ i v i . ườ c nâng cao trên tr ủ ố ế ng qu c t
ế ụ ế ổ ườ ể ể ề ề ộ ị ị , n đ nh v chính tr xã h i tăng c ị ng đ a v ị
ề ự ố ớ t c các lĩnh v c đ i v i các n ươ c trên TG và ng ị ườ ố ớ ạ ủ ậ ướ ng m i c a TG đ i v i th tr ượ ạ i, c l ộ ng r ng ư ầ Câu 3/ Nêu n i dung c b n c a đ Qu c đ t đ b ở ử ố i C i cách – m c a v i ch tr Đ ng CS TQ đ ra đ ng l ng: * N i dung: ự ế ể ấ ự làm trung tâm, th c hi n c i cách và Xây d ng ch nghĩa XH m ng màu s c TQ, l y phát tri n kinh t ạ ộ ở ở ử m c a nh m m c tiêu hi n đ i hóa, đ a đ t n * Thành t u đ t đ c: ưở ộ T c đ tăng tr ị ạ 9,6%, đ t giá tr 7,974,8 t nhân dân t ầ ư ướ Đ u t n ờ ố Đ i s ng nhân dân đ tăng lên: 1978 – 1997, dân t ệ V đ i ngo i: Quan h qu c t H ng Công (1997) và Ma Cao (1999). Đ a v TQ đ * Ý nghĩa: ề ả Là n n t ng đ TQ ti p t c phát tri n nhanh v kinh t ủ c a TQ. ậ ủ ấ ả ự ộ ệ ạ T o đi u ki n cho s h i nh p c a TQ trên t ậ ủ ề ọ ế ự ộ s h i nh p c a n n kinh t , văn hóa, khoa h c – kĩ thu t, th ề ớ l n, đ y ti m năng nh TQ.
ể ằ ế ỷ
ố ế ự ằ ưở ế ủ Ấ ế ỷ ủ ộ ữ ộ ố ướ ế t em hãy c Đông Nam Á trong ng kinh t c a n Đ , Trung Qu c và m t s n ỏ ậ ị nh n đ nh trên?. ẫ i: ề ả ờ i thi u khái quát v châu Á ế ớ ị ự ườ ứ ế ộ c chi n tranh th gi i th hai ch u s bóc l ặ t và n ng i đông, tài nguyên phong phú; tr ự ướ ổ ự ả ế ớ ầ ộ ướ ễ i phóng dân t c phát tri n m nh, h u h t các n ế ườ ờ ỳ ạ ề ướ ự c vào th i k xây d ng theo nhi u con đ c đã ng khác nhau
ờ ố ứ i th hai phong trào gi ướ c Châu Á b ớ ự c thành t u to l n ưở ng kinh t ế :
Câu 4/Có ý ki n cho r ng “ Th k XXI là th k c a châu Á ”. B ng nh ng hi u bi ứ ch ng minh s tăng tr ậ ữ nh ng th p niên qua, em hãy làm sáng t ướ * H ng d n tr l ớ ệ *Gi ấ ộ + Đ t r ng, ng ố ề ủ ế n c a đ qu c th c dân, đ i s ng nhân dân kh c c,… ế + Sau chi n tranh th gi ượ ộ ậ c đ c l p, các n giành đ ượ ề ư nh ng đi u thu đ ự ứ * Ch ng minh s tăng tr * Án đ :ộ
3
ộ ằ ạ ậ ế ễ ế , xã h i và đ t đ ộ ề ệ ậ ạ ề ươ ạ ượ c ệ ạ ng th c nh cu c cách m ng xanh trong nông nghi p, ự ờ i. ộ n Đ đã t ự ỷ ườ ng ọ ẹ ế ị ễ ề ữ ộ ở ề ệ ầ ố ệ ầ ạ ệ ệ ạ
ế ở ử ế ưở ề ễ ả phát tri n nhanh chóng tăng tr ấ ng nh t th ế ứ ớ ứ ả ừ ệ ậ ầ ườ ở i nông
c khác. ế ở ồ ng 12% tr thành con r ng Châu Á. ừ ế ng 6,3 % . ế Ấ ế ế ậ ộ nhanh chóng c a các n ườ ự ớ ự ộ ố ướ ướ ế ỷ ề ố ự + Sau khi giành đôcl l p đã th c hi n các k ho ch dài h n nh m phát tri n kinh t ự ẩ ừ ộ ướ c nh p kh u v l nhi u thành t u. T m t n ố ơ ự ượ ươ Ấ ng th c cho dân s h n 1 t c l túc đ ơ ệ ẩ ả ệ t b giao thông, xe h i… + V công nghi p: Các s n ph m công nghi p chính là hàng d t, máy m c, thi ẽ Ấ ậ ố ắ ễ Nh ng th p niên g n đây, công ngh thông tin và vi n thông phát tri n m nh m . n Đ đang c g ng ụ ườ ng qu c công ngh ph n m m. Công ngh h t nhân, công ngh vũ tr . tr thành c * Trung Qu c:ố ế ừ + T khi ti n hành c i cách m c a đ n nay, n n kinh t ế ớ i: GDP hàng năm tăng 9,6 % đ ng th b y trên th gi gi i ế ờ ố + Đ i s ng nhân dân năng cao rõ r t. T năm 1978 đ n năm 1997 thu nh p bình quân đ u ng ố thôn, thành ph tăng. ộ ố ướ * M t s n ưở ế ừ tăng tr + Xingapo: T năm 1965 đ n năm 1973 kinh t ế ưở tăng tr + Ma Lai – Xi –a: T năm 1963 đ n năm 1983 kinh t ế ưở ừ ng 11,4%. + Thái Lan; T năm 1987 đ n năm 1990 kinh t tăng tr ủ ưở => K t lu n; V i s tăn tr Qu c, và m t s n ể c Châu Á tiêu bi u là n Đ ,Trung ế ỷ ủ ẽ i d đoán “th k XXI s là th k c a Châu Á”…. ng kinh t c Đông Nam Á nên nhi u ng
ừ ổ ậ ủ
sau năm 1945 ? ướ ề ổ ậ ượ ấ c ĐNA n i d y đ u tranh và giành đ ộ c đ c
ề ở ạ ượ ướ c ĐNA, các n ế ụ c ti p t c c ph ướ ế ữ ế i xâm l ộ ậ ươ c ĐNA l n l t giành đ c l p. ạ ế ở ế ng Tây quay tr l ầ ượ ế ố ả ừ ữ gi a nh ng năm 50 c a th k XX, trong b i c nh chi n tranh l nh, tình hình ĐNA tr nên ố ủ ế ỉ ệ ủ ế ượ ữ ủ ế ờ ề ướ ề ế c đ c l p, nhi u n c ĐNA có n n kinh t ể phát tri n cao, ư Câu 5/ Nét n i b t c a tình hình ĐNA t ậ ầ Trong năm 1945, ngay sau khi Nh t đ u hàng, nhi u n ậ l p: VN, Lào, In – đô – nê – xi – a. ướ Khi chi n tranh TG II k t thúc nhi u n ữ kháng chi n. Đ n gi a nh ng năm 50, các n Cũng t ự ẳ căng th ng, ch y u do s can thi p c a đ qu c Mĩ. ộ ậ Cũng trong th i gian đó, sau khi giành đ nh Singapo, Malaixia, Thái Lan.
ắ ờ ụ ạ ộ
ướ ổ ứ ẫ i: ờ ướ c Đông Nam Á (ASEAN) ự ậ ộ ậ ứ ộ ể c nhu c u phát tri n KTXH c a đ t n c . ề ủ ấ ướ ế ướ ớ ố ộ ộ c l n trong lúc đó cu c chi n tranh xâm ươ ở ỏ ướ ướ c c a Mĩ ́ ́ ́ ậ ạ ượ ố ̣ ̣ i Băng C c (Thái Lan) c thành l p t ̀ ́ ̉ ạ ộ ổ ự ữ ữ ể ế ợ va văn hóa thông qua nh ng n l c h p tác chung gi a các ầ ị ủ ẹ ệ ổ ộ ộ ạ ộ ế ề ươ ể ằ ọ ả Câu 6/ T ch c ASEAN ra đ i trong hoàn c nh nào. M c tiêu, nguyên t c ho t đ ng ? ả ờ * H ng d n tr l ệ ả * Trình bày Hoàn c nh ra đ i và s thành l p Hi p h i các n ướ ầ c Đông Nam Á đã giành đ c l p đ ng tr Các n ỏ ự ệ thu c vào n c ĐNA đ u mong mu n thoát kh i s l Các n ấ ạ ượ ủ l Đông D ng khó tránh kh i th t b i. => Ngày 8/8/1967, Hiêp hôi cac quôc gia Đông Nam A (ASEAN) đ ́ ơ ự v i s tham gia cua 5 thanh viên: Malaixia. Inđônêxia, Philippin, Singapo, Thai Lan. ̀ ụ * M c tiêu ho t đ ng: Phát tri n kinh t ự ổ ướ c thành viên, trên tinh th n duy trì hòa bình và n đ nh khu v c n ọ ắ * Nguyên t c ho t đ ng: Tôn tr ng ch quy n và toàn v n lãnh th ; không can vào công vi c n i b ấ ả ủ c a nhau; gi ợ ng pháp hòa bình h p tác và phát tri n. i quy t m i tranh ch p b ng ph
ế ỷ ữ ộ ươ ớ ị ủ đ u nh ng năm 90 c a th k XX “ m t ch ở ng m i đã m ra trong l ch s ử
ừ ầ Câu 7/ Vì sao nói: t khu v c Đông Nam Á”? Tr l ự iả ờ : ố ấ ứ ề ấ ổ ậ ầ ượ ả ướ ế ệ ệ ượ ạ ế Sau khi Mĩ và Liên Xô tuyên b ch m d t “Chi n tranh l nh” năm 1989, “v n đ Campuchia” ự ở ộ ả ng n i b t đ u tiên là s m r ng c c i thi n rõ r t. Xu h i quy t, tình hình Đông Nam Á đ đ c gi
4
ậ ệ ầ ượ ướ ệ c đã gia nh p ASEAN: Vi t Nam vào năm 1995, Lào và t các n
ử ự ầ ầ ườ ướ ứ ề ộ ủ các thành viên c a Hi p h i. L n l Mianma vào năm 1997, Campuchia vào năm 1999. ị L n đ u tiên trong l ch s khu v c, m i n ấ ạ ộ ơ ở ọ c Đông Nam Á đ u cùng đ ng trong m t t ợ ế ồ ộ ổ ứ ch c ờ , đ ng th i xây ể ồ ị ể ố th ng nh t. Trên c s đó, ASEAN đã chuy n tr ng tâm ho t đ ng sang h p tác kinh t ổ ự d ng m t khu v c Đông Nam Á hòa bình, n đ nh đ cùng nhau phát tri n ph n vinh. ớ ướ ở ớ ể ự ộ ự V i 10 n c thành viên, ASEAN tr thành m t t ế ướ ự ữ ch c khu v c ngày càng có uy tín v i nh ng c ngoài khu ợ ư Ấ ố ố ộ ợ h p tác kinh t ự v c đã tham gia hai t ộ ổ ứ ề ề (AFTA,1992) và h p tác an ninh (Di n đàn khu v c ARF,1994). Nhi u n ậ ả ch c trên, nh : Trung Qu c, Nh t B n, Hàn Qu c, Mĩ, n Đ ,... ự ổ ứ ớ ươ ử ở ị ộ M t ch ng m i đã m ra trong l ch s khu v c Đông Nam Á
ệ ợ ữ ố ệ ớ ổ ứ ừ ế Câu 8/ Trình bày m i quan h h p tác gi a Vi t Nam v i t ch c ASEAN t năm 1975 đ n nay.
ộ ắ ế ướ ệ i.Quan h gi a Vi ệ ứ ế ắ ầ c k t thúc th ng l ẫ ệ ữ ứ ế ế ự ợ ủ ủ ướ ệ ộ c, quan h gi a Vi ớ t Nam v i ở ấ ẳ ố ữ ề ố ầ ữ ể ố ệ ế ằ ượ ấ ả ạ ừ ố ầ ệ t Nam ASEAN t đ i đ u chuy n sang đ i tho i. ị ệ ệ i quy t b ng vi c là hi p đ nh PaRi(101991) ASEAN có c gi
ơ ở ể ệ ướ ướ ệ ệ ầ ạ c đi đ u tiên t o c s đ Vi c BaLi. Đây là b t Nam ở ộ t Nam, Lào đ ạ ộ ậ c gia nh p hi p ủ ậ ự ủ ổ ứ ứ ệ ớ t Nam v i ASEAN 1975 cu c kháng chi n ch ng Mĩ,c u n ấ ượ ả c c i thi n,b t đ u có nh ng chuy n thăm vi ng l n nhau c a các quan ch c cao c p. đ ệ ữ ừ T tháng 12.1978 do v n đ Cam Pu Chia,do s kích đ ng c a các n ASEAN tr nên căng th ng,đ i đ u. ừ ố ế ỷ ủ T cu i nh ng năm 80 c a th k XX quan h Vi ề ệ ặ Đ c bi t là khi v n đ Cam Pu chia đ ướ xu h ng m r ng các thành viên. ượ 71992 Vi hòa nh p vào các ho t đ ng c a khu v c Đông Nam Á. t Nam là thành viên th 7 c a t 71995 Vi ch c ASEAN.
ể ừ ủ ổ ứ ủ ổ ch c ASEAN t năm 1967 1999. Vai trò c a t ự ứ ể ủ
ừ ự ủ ổ ứ ch c ASEAN t ố ệ i Băng C c( Thái Lan) năm 1967 1999. ậ ạ ượ c thành l p t ự ố ớ ự ể ộ ướ ố ạ ể ế ữ ướ ố c là : Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Thái Lan và Xingapo. ề ưở ẽ ế c ASEAN chuy n bi n m nh m và tăng tr ng cao, ế ệ ề nhi u n t...
ấ ầ ượ ệ ộ ệ ệ ượ ả c c i thi n rõ r t. ậ ướ c đã gia nh p t các n
ộ ổ ứ ự ữ ế ớ ợ ch c khu v c này càng có uy tín v i nh ng h p tác kinh t (AFTA,1992) và
ự ố ớ ự ể ủ ự ch c ASEAN đ i v i s phát tri n c a khu v c Đông Nam Á. ể ớ ổ ồ ị ễ ủ ổ ứ ộ ắ ự ự ả ể
ể ủ ổ ứ ổ ứ ủ ờ ệ ch c ASEAN ? Vai trò c a Vi t Nam trong t ch c này ?
Câu 9/ Trình bày s phát tri n thành viên c a t ch c ASEAN đ i v i s phát tri n c a khu v c Đông Nam Á ? a. Trình bày s phát tri n thành viên c a t Ngày 08/8/1967 hi p h i các qu c gia Đông Nam Á( ASEAN) đ ớ ự ủ v i s tham gia c a 5 n ừ T cu i nh ng năm 70 n n kinh t ầ ấ vi c tham gia ASEAN là nhu c u c p thi Năm 1984 Brunây tham gia ASEAN. ấ ề ạ ế Sau chi n tranh l nh, nh t là khi "v n đ Campuchia", tình hình Đông Nam Á đ ự ở ộ ổ ậ ầ ướ ng n i b t đ u tiên là s m r ng các thành viên Hi p h i. L n l Xu h ệ ASEAN: Vi t Nam( 1995), Lào và Mianma(1997), Campuchia(1999). ở ASEAN tr thành m t t ợ h p tác an ninh ( Di n đàn khu v c ARF,1994) b.Vai trò c a t ộ ợ Các dân t c ĐNA g n bó v i nhau trong công cu c h p tác phát tri n vì hòa bình, n đ nh và ph n vinh ủ c a khu v c. ổ Khu v c ĐNA đã thay đ i căn b n. Câu 9.a. ( 5,5 đi m ) Quá trình ra đ i và phát tri n c a t Câu 3 ( 5,5 đi m ) ể ủ ổ ứ ủ ệ ổ ứ ể ờ ch c ASEAN ? Vai trò c a Vi t Nam trong t ch c này ?
ượ ậ ạ Quá trình ra đ i và phát tri n c a t ờ a. Ra đ i: 2 đi m ASEAN đ ể c thành l p tháng 8 năm 1967 t i Băng C c. ố (0,5đ)
5
ậ (1đ) c sáng l p: Inđônênêxia, Malaixia, Xingapo, Philippin, Thái Lan. ạ ộ ộ ị ợ ự ệ ồ ố
m nh…ạ ướ 5 n ữ ụ M c tiêu: Xây d ng m i quan h hoà bình, h u ngh , h p tác t o nên m t c ng đ ng hùng (0,5đ) ể
(0,5đ) ệ t Nam. (0,5đ)
(0,5đ)
ệ (0,5đ) ể ủ ổ ứ ch c ASEAN .(0,5đ) ố ế ườ ủ ệ ngày càng tăng nên vai trò c a Vi t Nam ngày càng t Nam: 1 đi m ầ ủ t Nam trên tr ủ ệ ạ ộ ạ ộ ng qu c t .(0,5đ) quan tr ng trong các ho t đ ng c a ASEAN t Di n đ t t 0,5đ) ạ ố và có ý sáng t o: (ạ ộ ố ệ ả
ứ ố ớ ờ ơ ừ ừ ộ ạ ậ
ố ớ ả
ể b. Phát tri n: 2 đi m ế ạ 1984: K t n p Brunây. ế ạ 1995: K t n p Vi ế ạ 1997: K t n p Lào, Mianma. ế ạ 1999: K t n p Campuchia. ủ c. Vai trò c a Vi Tham gia ngày càng đ y đ các ho t đ ng c a t ị ế ủ Do v th c a Vi ọ ễ d. ệ t Nam tham gia Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) trong hoàn c nh nào ? Câu 9. b. Vi ệ ệ T i sao Vi t Nam gia nh p ASEAN v a là th i c ,v a là thách th c đ i v i dân t c? Liên h ệ trách nhi m đ i v i b n thân ả * Hoàn c nh VN tham gia ASEAN
ấ ạ ề ế ị ề ệ ế ỉ ệ ố ạ ệ ệ ự ướ ể ừ ố ầ ượ c ự ượ ị c ổ ậ ủ ng n i b t c a đ i đ u sang đ i tho i, xu h ủ ế ướ c trong khu v c chuy n t
ư ớ ừ ợ ả ặ ướ năm 1986 nh ng đ t n ớ ấ ướ ự c trong khu v c và trên th gi ề ặ c còn g p nhi u ế ớ i ệ ề ọ ệ ạ ậ ệ ướ ợ ở ủ c Thân thi n và ướ c ấ Đông Nam Á (Hi p ệ c Bali năm 1976), và tr thành Quan sát viên c a ASEAN. Đây là b ậ ự ạ ơ ở ể ộ ạ ạ i H i ngh B tr ng Ngo i giao ASEAN l n th 28 (AMM28) t i Brunây, Vi ệ t ị ộ ưở ở ứ ứ ch c này. ứ ế ậ ộ ậ ệ đó đ n nay, Vi t Nam đã nhanh chóng h i nh p, tham gia sâu r ng vào t ữ ủ ầ ủ ổ ứ ộ ế ộ ấ ả ố ệ ư ữ ướ ữ ầ ỏ ố ớ c thành viên cũng nh gi a ASEAN v i các đ i tác bên ngoài, góp ph n không nh vào s ự ợ t c các lĩnh v c h p ợ ườ ng h p tác ự
ị ườ ng vào các n ượ ủ ẳ ướ c tham gia ho ch đ nh các chính sách c a ASEAN. ủ ị ự ấ ướ ầ ư ủ ướ ể ệ ướ c ASEAN. ạ c trong khu v c. ể c ASEAN đ phát tri n đ t n c a các n c.
ấ ượ ự ề ế ể ấ ấ ấ ộ ồ t Nam có đi m xu t phát th p v kinh t , trình đ dân trí th p, ch t l ng ngu n nhân l c còn
ả ắ ụ ầ ớ ấ ờ ơ ị ấ ẽ ị ụ ậ t h u.
ữ ế ừ ầ T đ u nh ng năm 90 c a th k XX, sau khi “chi n tranh l nh k t thúc” và v n đ Campuchia đ ế ằ ả gi i quy t b ng vi c kí k t Hi p đ nh Pari v Campuchia (101991), tình hình chính tr khu v c đ ả c i thi n rõ r t. Các n ở ộ ASEAN lúc đó là m r ng thành viên. ộ ệ ổ ự ố ớ Đ i v i Vi t Nam, tuy đã th c hi n công cu c đ i m i t ở ộ ỏ ướ khó khăn v m i m t, đòi h i n c ta ph i m r ng h p tác v i các n ấ ướ ệ ệ ể ự đ th c hi n công nghi p hóahi n đ i hóa đ t n c. ự ủ ộ ệ Năm 1992 đánh d u quá trình h i nh p khu v c c a Vi t Nam sau khi tham gia Hi p ở ệ ướ H p tác ạ ộ ệ ầ t Nam hòa nh p vào các ho t đ ng c a khu v c Đông Nam Á đi đ u tiên t o c s đ Vi ạ Ngày 28/7/1995, t Nam chính th c gia nh p ASEAN và tr thành thành viên th 7 c a t ể ừ K t ự ủ tác c a ASEAN và có nh ng đóng góp tích c c trong vi c duy trì đoàn k t n i kh i, tăng c gi a các n ể ủ phát tri n và thành công c a ASEAN ngày hôm nay. ờ ơ *Th i c : ể ở ộ ệ ề Đi u ki n đ m r ng th tr ở ệ ố Vi t Nam tr thành đ i tác bình đ ng, đ ể ọ ỏ ề ệ Đi u ki n đ h c h i kinh nghi m c a các n ố ậ ụ T n d ng v n đ u t * Thách th c:ứ ấ ồ ữ B t đ ng ngôn ng . ệ Vi ế ạ ề nhi u h n ch . ộ ể ị ậ ộ H i nh p có th b hòa tan, b đánh m t đi nét thu n phong mĩ t c, b n s c văn hóa dân t c Không ch p l y th i c thì s b t ệ ả * Liên h b n thân:
6
ọ ủ ươ ự ọ ậ ệ ả ẩ
ủ ấ ướ ấ ạ c ph i tích c c h c t p văn hóa, rèn luy n ph m ch t đ o ấ ướ c ậ ể ọ ỹ c ế ớ ề ộ ấ ướ ế ấ ướ đ t n ẹ ế ậ ứ ả ề ề ố H c Sinh là ch nhân t ng lai c a đ t n ứ ể ở đ c đ tr thành công dân có ích cho đ t n ụ Ti p c n, ng d ng khoa h c k thu t đ phát tri n kinh t ớ ạ Qu ng bá v i b n bè th gi t Nam xinh đ p, có nhi u truy n th ng quý báu,…. i v m t đ t n ể ệ c Vi
ề ế
ả ừ ễ ữ ế ư ậ ấ ộ ậ ắ ữ ế ự ệ ố ở ớ châu Phi, s m nh t là c châu Phi giành đ c l p và ố ẫ ộ ậ ượ ắ c đ c l p, các n c châu Phi đã b t tay vào công cu c xây d ng đ t n ổ ở i phóng dân t c đã di n ra sôi n i ướ t năm 1960, 17 n ướ ế c đ qu c. ộ ự ạ ướ ề ẫ ấ ướ ạ ậ c và đã thu ậ c châu Phi v n trong tình tr ng đói nghèo, l c h u, th m chí c nhi u thành tích. Tuy nhiên nhi u n ễ ướ ề ộ ẫ ế ề ể ả ả i pháp đ gi ấ ể ữ ậ ướ ớ ế ổ ứ c phát tri n, l n nh t là t ạ i quy t tình tr ng khó khăn ch c châu Phi – nay là Câu 10/ Nh ng nét chung v tình hình châu Phi sau chi n tranh TGII ? ộ T sau chi n tranh TGII, phong trào gi ặ ệ B c Phi, nh Ai C p (1952), Angiêri (1962). Và đ c bi ộ ị ủ nh ng năm sau đó đã d n đ n s tan rã h th ng thu c đ a c a các n Sau khi giành đ ượ đ ạ ộ ộ i di n ra các cu c n i chi n, xung đ t đ m máu. l ầ ế Trong nh ng năm g n đây, châu Phi đã tìm ki m nhi u gi ự ể ổ ứ trên, thành l p các t ch c khu v c đ giúp các n Liên minh châu Phi.
ố ủ ế ộ
ệ ủ ệ ộ ự t ch ng t c c c đoan và ườ ủ ố ớ ở ề Nam Phi. ạ ệ ộ ộ t ch ng t c. Đây là m t chính sách phân bi ở i da đen ơ Nam Phi đã ban hành h n 70 đ o lu t v phân bi ạ ủ ầ ỏ ả ố ủ ữ ườ ộ ọ ố ử ậ ề i da đen và da màu,bu c h ph i s ng trong nh ng khu riêng bi t ch ng t c, đ i x và ệ t, i c a ng ắ i da tr ng ướ ề ộ c mi n Nam Châu Phi:Rôđêdia,Tây Nam Phi,C ng hoà Nam
ườ ề ề ấ ắ ả ố ỏ ỉ ng và b n b ,chính quy n da tr ng đã ph i tuyên b xoá b ch đ ế ộ
ộ ị ủ ố ướ ệ ố ủ ứ ế i, năm 1993 h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c d i hình th c Apácthai ộ ấ ủ ế Câu 11 /Th nào là ch nghĩa Apác thai ? Cu c đ u tranh c a nhân dân Châu Phi ch ng ch đ ư ế Apácthai nh th nào? ự ộ • Apácthai có nghĩa là: s tách bi ắ ề ầ tàn b o c a nhà c m quy n da tr ng đ i v i ng ắ Nhà c m quy n da tr ng ườ ủ ề ướ c b quy n làm ng t ườ ớ cách li hoàn toàn v i ng ủ ộ ấ Đó là cu c đ u tranh c a nhân dân 3 n Phi. ế ề Sau nhi u năm chi n đ u kiên c ủ ộ ệ phân bi t ch ng t c ế ỉ ồ ạ ơ Sau h n 3 th k t n t ị ụ ổ b s p đ hoàn toàn
ế
ớ ệ ề i th hai. ủ ế ổ ổ ậ ủ ữ
ướ ả ờ i: ế ể i th hai.(3 đi m) ộ ậ ề ậ nh ng th p k ỉ ế ổ ổ ậ ủ ớ ế ỉ Mĩ la tinh đã giành đ ệ ừ c đ c l p ngày t ố ộ ủ ế ủ ở ế ừ ữ ế ộ ễ ầ ộ ở ướ ở c i r i vào vòng l ế ỉ ữ ừ ầ ở c Mĩ la tinh, m đ u là cu c cách m ng nhân dân ạ ộ ụ ủ ủ ủ ế ộ ờ ự ượ ề c nhi u thành t u trong công c Mĩ la – tinh đã thu đ c, các n ị ế ộ ộ ữ c có lúc còn ưở ạ ổ ị Câu 12 ế ớ ứ 12.1. Bi n đ i n i b t c a Mĩ Latinh sau Chi n tranh th gi ấ 12.2 Nh ng nét khác bi t v tình hình chung và phong trào đ u tranh c a Mĩ Latinh so v i châu Á và châu Phi? ẫ * H ng d n tr l ế ớ ứ 12.1. Bi n đ i n i b t c a Mĩ Latinh sau Chi n tranh th gi ữ ượ Khác v i châu Á và châu Phi, nhi u n ạ ơ ư ầ thu c và tr thành “sân sau” c a đ qu c Mĩ. đ u th k XIX nh ng sau đó l ấ đ u nh ng năm 60 đ n nh ng năm 80 c a th k XX, m t cao trào T sau chi n tranh TG II, nh t là t ở ầ ướ ề ấ Cu Ba đ u năm đ u tranh đã di n ra nhi u n ả ế ậ ấ 1959. M c tiêu c a phong trào đ u tranh là thành l p các chính ph dân t c, dân ch và ti n hành các c i cách ti n b , nâng cao đ i sông nhân dân. ự ướ ộ Trong công cu c xây d ng đ t n ố ộ ậ ủ ả ờ ố cu c cũng c đ c l p dân t c, dân ch hóa đ i s ng chính tr , ti n hành các c i cách dân ch .. ừ ầ ị ở ộ ố ướ Tuy nhiên t m t s n , chính tr ư ặ g p khó khăn nh : tăng tr ấ ướ ủ ế ủ đ u nh ng năm 90 c a th k XX, tình hình kinh t ị ế ậ ng kinh t i, tình hình chính tr không n đ nh. ế ỉ ch m l
7
ữ ệ ề ủ ớ ấ t v tình hình chung và phong trào đ u tranh c a Mĩ Latinh so v i châu
ệ ừ ố ế ỉ cu i th k XV. ầ c phát hi n t ướ ủ ế ộ ậ ở ự ế ỏ ệ ủ ề ộ ố ấ thu c Mĩ, không tr c ti p đ u ự ố ề ướ ở ể ớ c ơ Mĩ Latinh cao h n so v i nhi u n ề châu Á và châu Phi. ề ớ ế ộ ữ ướ ở c ế ỉ ướ ặ ẳ c Mĩ Latinh g p nhi u khó khăn căng th ng v KT, CT. Các ổ ề ị 12.2. Nh ng nét khác bi Á và châu Phi.(3 đi m)ể ớ ượ ấ Là vùng đ t m i đ ế ỉ c Mĩ Latinh giành đ c l p, sau đó tr thành "sân sau" c a đ qu c Mĩ. Đ u th k XIX các n ể ố ấ Phong trào đ u tranh: ch ng chính quy n tay sai c a Mĩ đ thoát kh i l tranh v i đ qu c th c dân. Trình đ phát tri n các n ủ ừ T nh ng năm 90 c a th k XX, các n ưở ướ n ng nhanh v KT, CT n đ nh. c châu Á tăng tr
ị ạ ễ
ả ạ ủ ự ượ ế ượ ự ủ ử ủ ng ph n cách m ng đã l ế ậ ổ ế ả ế ộ ủ c s ng h c a Mĩ, l c l ế ộ ộ ẩ ế ướ ẫ ổ ộ ề c, đ y n n kinh t ế ộ ộ ườ i yêu n
ả ễ ế ế
ướ ự ướ ủ ạ ơ i s lãnh đ o c a Phi đen Cat – x t – rô, 135 thanh niên yêu n ấ c đã t n ở ầ Cu Ba. ạ ượ ự ủ ự ượ ấ ạ ộ ủ ấ ng cách m ng ngày càng l n m nh. Phong trào đ u tranh lan ể c. ế ộ ộ ị ậ ổ ạ ộ t đ . Cu c cách m ng nhân dân Cu Ba giành
ử ớ ộ ậ ộ ợ ở ỉ i đã m ra k nguyên m i đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i. ủ ố ầ ộ ắ ộ ờ ầ ủ ị ạ ạ ắ ở ề ắ ủ ả ớ i phóng dân t c, c m m c đ u tiên c a CNXH ở Câu 13/ Nguyên nhân, di n bi n – k t qu , ý nghĩa l ch s c a cách m ng Cu Ba 1959 ? t đ chính ph dân Nguyên nhân: Năm 1952, đ ộ ắ ỏ ậ ộ t c, l p ra ch đ c đ c tài thân Mĩ. Ch đ c đ c tài Ba – ti – xta đã xóa b Hi n pháp ti n b , b t giam ạ hàng v n ng Cu Ba lâm vào sa sút, nhân dân đói kh , mâu thu n xã h i gay g t.ắ Di n bi n – K t qu : + Ngày 26 – 07 – 1953, d ở công pháo đài Môn – ca – đa, m đ u cho phong trào đ u tranh vũ trang ớ + Đ c s ng h c a nhân dân, các l c l ả ướ ộ r ng và phát tri n trong c n + Ngày 01 – 01 – 1959, ch đ đ c tài Ba – ti – xta b l ợ ắ th ng l i. Ý nghĩa l ch s : + Cách m ng CB th ng l + Cách m ng CB tr thành lá c đ u c a phong trào gi Tây bán c u.ầ
ạ ượ ứ ế ớ i th hai ? Nguyên nhân đ t đ c? Trong ̀ ́ ̀ ́ ế ế ỹ M sau chi n tranh th gi ̀ ̣ ̣
̃ ư ướ
ế ữ i: ế ỹ ừ M t năm 1945 đ n nh ng năm 70.
ấ ạ ế ế ớ ệ ố ứ ầ ư ả ướ ư ả c t b n giàu m nh nh t th gi i, đ ng đ u h th ng t b n ch ủ
ơ ả ượ ả ượ ộ ử ủ ả ế ớ ứ ướ ế ầ ủ ậ ệ ủ ng công nghi p c a Mĩ chi m h n m t n a c a c th gi ấ ệ ng nông nghi p g p 2 l n c a các n i: 1948 là 56,4 % ả ộ c Tây Đ c, Anh, Pháp, I – ta – li – a và Nh t B n c ng
ự ữ
ủ ả c: ị ờ ướ ề ậ ọ ấ ọ cho khoa h c – kĩ thu t, là n c có nhi u phát minh khoa h c nh t. ấ ộ ̀ ự ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Tuy HS l a chon nh ng phai li giai đ ế ề ế ươ ố ́ ế nh ng năm 70 đ n nay. N n kinh t ̉ ượ Mĩ b suy y u t ́ c tai sao chon nguyên nhân đo ? ị ng đ i và không M t ế ư ướ ữ ư Câu 14/ Tình hình kinh t nh ng nguyên nhân đo thi nguyên nhân nao la quan trong nhât? Tai sao ? ả ờ ẫ H ng d n tr l * Tình hình kinh t * Thành t uự Sau chi n tranh TGII, Mĩ là n nghĩa. + S n l + S n l i.ạ l ế + D tr vàng chi m ¾ c a c TG. ạ ượ * Nguyên nhân đ t đ ế ườ ế ng, không b chi n tranh tàn phá. + Do xa chi n tr ế ợ ừ chi n tranh nh buôn bán hàng hóa và vũ khí. + Thu l i t ầ ư + Quan tâm đ u t + Đ t r ng, giàu tài nguyên. * Nguyên nhân quan trong nhât:́ ế ỹ ừ ữ * Tình hình kinh t c kia. còn gi u th nh tr
8
ữ ế ủ ỹ ị
ắ ớ ị ả c a M b suy gi m. (4 nguyên nhân) ỹ n lên c nh tranh gay g t v i M . ủ ề ả ị ệ ả ổ ỹ ế ạ ứ ạ ươ ệ ng ti n ướ ế ỹ ề ậ ứ cho vi c ch y đua vũ trang, nghiên c u ch t o vũ khí và ph ự ế ế ự ấ ổ ề ế ự ể ế ị * Nh ng nguyên nhân nào làm cho đ a v kinh t ạ ươ ậ ả c Tây Âu và Nh t b n đã v + Các n ộ ả ấ M không ôn đ nh, v p ph i nhi u cu c kh ng ho ng. + Kinh t ồ + M chi nhi u kho n kh ng l ượ c. chi n tranh, l p các căn c quân s , gây chi n tranh xâm l ưở ộ ả ệ + S giàu nghèo quá chênh l ch, gây b t n v xã h i, nh h ng đ n s phát tri n kinh t .
ế ố ộ ố ạ ủ
ố ộ ế ả ạ ằ ả ạ ậ ả ố ộ ộ i Đ ng c ng s n Mĩ,
ạ ư ố ằ ụ ề ế ượ ộ ồ ố ướ ị ộ ủ ẩ ố ế ệ ề ộ ị ấ ạ ặ ủ ế ể Câu 15/ Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh TGII ? a. Đ i n i: ạ Sau chi n tranh, Mĩ đã ban hành hàng lo t các đ o lu t ph n đ ng nh m ch ng l phong trào công nhân và phong trào dân ch .ủ b. Đ i ngo i: ớ ầ c toàn c u” v i các m c tiêu Nh m m u đ th ng tr TG, các chính quy n Mĩ đã đ ra “Chi n l ch ng phá các n i phóng dân t c, đàn áp phong trào công nhân và phong trào dân ch . Mĩ đã vi n tr cho các chính quy n thân Mĩ, gây ra nhi u cu c chi n tranh xâm ượ l ề ả c xã h i ch nghĩa, đ y lùi phong trào gi ợ ề ề ượ c VN và Mĩ đã b th t b i n ng n . c, tiêu bi u là chi n tranh xâm l
ự ữ ụ ể ộ c c a Nh t B n trong công cu c khôi ph c và phát tri n kinh ạ ượ ủ ủ ự ậ ả ể ế Câu 16/ Nh ng thành t u đ t đ ế t sau chi n tranh. Nguyên nhân c a s phát tri n đó ?
ỏ ươ ể ề ự ữ ể ẫ ầ ự Hãy nêu nh ng d n ch ng tiêu bi u v s phát tri n th n kì c a n n kinh t * Câu h i t : ng t ủ ề ọ ứ ế ỷ ủ
ể ầ ữ ể ướ ừ
ể ể ế ấ ậ ả Nh t B n trong nh ng năm 70 c a th k XX? Theo em nguyên nhân nào là quan tr ng nh t ệ ẫ ế ự c đang phát tri n c n rút ra kinh nghi m d n đ n s phát tri n đó? T nguyên nhân đó các n ề gì đ phát tri n nhanh n n kinh t ế .
ẫ ế ứ ề ự ủ ề
ạ ế ế ữ ể ủ ừ ầ ậ ả Nh t B n: ưở ẽ ượ c NB tăng tr ng m nh m , đ ầ ể ự ầ ớ ỉ ằ ư ủ ậ ầ ứ ừ ứ ườ i sau Mĩ. Thu nh p bình quân đ u ng ượ ế ớ ỉ ớ ố ế ớ n lên đ ng th hai th gi ứ t Mĩ và đ ng th hai trên th gi ạ ưở ố ộ ứ ng bình quân đ t 15%, nh ng năm 1961 – 1970 là 13,5% ấ ệ ệ 1950 – 1960 t c đ tăng tr ữ ướ ượ ự i. ữ ầ ươ c 80% nhu c u l ng th c trong n c, 2/3 nhu ấ ị ữ ữ ế ớ i. ậ ở ể ứ ớ ế ỉ ế ộ – tài ế ớ ặ b tàn phá n ng n , đi u ki n t ạ ớ ậ ữ ự ẳ ị ế i, th nh ng v i nh ng thành t u nêu trên có th kh ng đ nh kinh t ề ề ệ ự ậ ạ ượ ế c Nh t đ t đ ề ủ i. ừ ộ ướ m t n ậ ợ ầ ế ỉ ủ ạ ượ
ữ ữ c: ủ ườ ư ề ế ậ ạ ố i Nh t, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i nh ng luôn gi ả v ng b n
ươ n lên.
ủ ề ế ệ ế ượ c phát tri n c a Chính ph NB. ể ủ ế ự ấ ẫ ọ ể ầ ể * Thành t u: ự D n ch ng tiêu bi u v s phát tri n th n kì c a n n kinh t ữ ế ỉ T đ u nh ng năm 50 đ n đ u nh ng năm 70 c a th k XX, kinh t ữ ự coi là “s phát tri n th n kì”, v i nh ng thành t u chính là: ạ ế ẩ ả ổ – T ng s n ph m qu c dân năm 1950 ch m i 20 t USD, b ng 1/17 c a Mĩ, nh ng đ n năm 1968 đã đ t ươ ỉ ớ i 183 t USD, v t i không ng ng tăng, ạ ơ ế đ n năm 1990 đ t h n 23500 USD v ừ – Công nghi p, t – Nông nghi p, nh ng năm 1967 – 1969 đã cung c p đ ứ ầ c u th t, s a; ngh đánh cá r t phát tri n đ ng th hai th gi – Nh ng năm 70 c a th k XX, cùng v i Mĩ, Tây Âu, Nh t tr thành m t trong ba trung tâm kinh t ủ chính c a th gi ế ị ư ậ c phát xít b i tr n trong chi n tranh, kinh t – Nh v y, t ế ư ể nhiên không thu n l ữ ể ự s phát tri n th n kì trong nh ng năm 70 c a th k XX. * Nguyên nhân đ t đ Truy n th ng văn hóa c a ng ộ ắ s c văn hóa dân t c. ượ ườ ạ c đào t o chu đáo và có ý chí v i NB đ Con ng ả ủ ệ ự ả S qu n lí có hi u qu c a các xí nghi p, công ty. ề Vai trò đi u ti t và đ ra các chi n l * Nguyên nhân nào là quan tr ng nh t d n đ n s phát tri n đó:
9
ế ị ế ộ ủ ộ ữ ượ đ i nh ng v n gi ố ươ ẵ ề ả ắ ả ế ứ ẫ c b n s c dân t c. Phát huy c trong hoàn c nh h t s c khó khăn,coi ọ ệ ự ự ể ề
t Nam: ề ả t ướ c a nhà n ộ ề ụ ể ể ủ ề ệ ạ ệ ạ ng”v ả ướ t, qu n lý n n kinh t ự ồ ọ ả ữ ữ ề ẩ ấ ố ẹ ủ t đ p c a ệ ế ớ i ố ị ươ ư ế ệ ầ ư ế ớ ữ S n sàng ti p thu nh ng giá tr ti n b c a th gi ấ ướ ự ự ườ truy n th ng “T l c, t n lên xây d ng đ t n c ố ụ tr ng vi c phát tri n KHKT và c i cách n n giáo d c qu c dân. ể ệ ệ c đang phát tri n trong đó có Vi * Kinh nghi m rút ra cho các n ả ơ ứ ầ ư ươ ế ủ ế c có hi u qu h n, quan tâm, đ u t Vai trò đi u ti ng x ng cho ế ứ giáo d c đ đào t o ngu n nhân l c có trình đ cao, có đ o đ c đ đ đi u ki n ti p thu và phát huy ữ nh ng thành qu khoa h c công ngh th gi ế – Bi con ng ế t phát huy nh ng giá tr truy n th ng tiên ti n nói chung, cũng nh nh ng ph m ch t t ườ t ki m, ý chí v ị i nói riêng nh tính c n cù, ch u khó, ti ư n lên…
ế ướ , chính tr , đ i ngo i c a các n ặ ế ề ị ố ướ ổ ậ ề ế : Sau chi n tranh TGII, các n ậ ả ệ ư ạ ủ ị ạ c Tây Âu b chi n tranh tàn phá n ng n . T năm 1948 – ậ c nh n ờ ế ư ụ ồ ế ướ ỉ ụ ướ c đ ộ c Tây Âu ngày càng l ả ề ợ ủ ế ượ đ ướ ề ự c Tây Âu tìm cách thu h p các quy n t ộ ế c Tây Âu sau chi n tranh TGII ? ề ừ ượ ướ c ph i nh n vi n tr c a Mĩ theo “K ho ch Ph c h ng châu Âu”(16 n ệ thu c vào Mĩ. c ph c h i nh ng các n ủ ỏ ẹ ố ế ự ủ ủ ướ ả ả do dân ch , xóa b các c i ủ ủ c đây, ngăn c n phong trào công nhân và dân ch , c ng c th l c c a giai
ộ ị ướ ế ế ự ắ ố ả ố ề ố ạ ươ ạ ạ ằ ố ề ề c Tây Âu tham gia kh i quân s B c Đ i Tây Đ ng (NATO) nh m ch ng l ế ế c Tây Âu ti n hành chi n tranh tái chi m các thu c đ a. Trong b i c nh chi n i Liên ướ c XHCN. ướ ướ ế ớ c Đ c b phân chia thành 2 n ế ộ ượ ộ ở ứ ấ ố ị c v i 2 ch đ chính tr khác nhau: C ng hòa thành c th ng nh t tr ở ạ l i, tr ự ề ế ấ Câu 17/ Nét n i b t v kinh t V kinh t 1951, các n kho ng 17 t USD). Nh đó kinh t ị V chính tr , các Chính ph các n ệ ự ế cách ti n b đã th c hi n tr ấ ư ả ầ c p t s n c m quy n. ạ V đ i ngo i: Nhi u n tranh l nh, các n ướ Xô và các n ứ ị Sau chi n tranh TGII, n ộ ứ Liên bang Đ c và C ng hòa Dân ch Đ c. Tháng 10 – 1990, Đ c đ ự ạ ướ c có ti m l c kinh t n ủ ứ , quân s m nh nh t Tây Âu.
ự ủ ế ướ ế c Tây Âu sau chi n tranh
̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ Câu 18.Trình bày nguyên nhân và quá trình liên k t khu v c c a các n TGII? (Trinh bay nh ng muc tiêu, điêu kiên va qua trinh liên kêt cua “Liên minh châu Âu”)
ế ướ
ệ ề ế t không cách bi lâu đã liên h m t thi ợ ậ ướ ệ ậ ơ ng và giúp các n ư ỏ ự ệ ắ t nhau l m và t ướ ộ ừ c tin c y nhau h n. ứ ế thu c vào Mĩ, nh ng n u đ ng ẽ ượ c nên h c n liên k t v i nhau. ự ướ ế ớ ế ổ ậ ể ng liên k t khu v c ngày càng n i b t và phát tri n. ố ể ữ ướ ế ủ ộ ượ ướ ứ ồ ộ c hình thành, g m 6 n ồ ướ ử ế ượ ế ồ châu Âu” (EEC) đ ữ ư ế ậ c thành l p, g m 6 n ệ ự ự ng xóa b d n hàng rào thu quan, th c hi n t c: Pháp, Tây Đ c, I – ta – châu Âu” và ủ ồ châu Âu ch ư ả b n và nhân công gi a 6 do l u thông hành hóa, t
ậ ồ ộ ơ ở ạ ờ ị ấ ộ ơ i Ma – a xt ồ ướ ọ ị ế ớ ọ ự ế và m t liên minh chính tr , ti n t ọ ộ ử ụ ề ồ ổ ộ – rích (Hà Lan) đã thông qua ộ i m t ơ c chung châu Âu; đ i tên thành Liên minh châu Âu (EU); s d ng đ ng ti n chung g i là rô ừ 1 – 1 – 1999. ị ớ ứ ế ẽ ặ ấ ổ chính tr l n nh t TG, có t ấ ch c ch t ch nh t. ướ ướ ng liên k t, vì: c Tây Âu có xu h * Các n ế ề ướ c có chung n n văn minh, n n kinh t Các n ị ườ ể ở ộ ầ ớ c có nhu c u h p tác đ m r ng th tr v i nhau. Các n ố ướ ề ế ỉ ủ ữ ừ c đ u mu n thoát kh i s l T nh ng năm 50 c a th k XX, các n ọ ầ ể ạ thì không th c nh tranh đ riêng l * Quá trình liên k tế : Sau chi n tranh TGII, xu h Nh ng m c phát tri n chính c a xu h ng này là: ồ Tháng 4 – 1951, “C ng đ ng than, thép châu Âu” đ ượ ỉ ng nguyên t li – a, B , Hà Lan, Lúc – xăm – bua. Tháng 3 – 1957, “C ng đ ng năng l ộ ộ ồ “C ng đ ng kinh t c trên. C ng đ ng kinh t ỏ ầ ươ tr c.ướ n Tháng 7 – 1967, “C ng đ ng châu Âu ”(EC) ra đ i trên c s sáp nh p 3 c ng đ ng trên. c EC h p H i ngh c p cao t Thàng 12 – 1991, các n ộ ế ị ữ nh ng quy t đ nh quan tr ng: Xây d ng m t liên minh kinh t ướ nhà n (EURO) t ế Đ n nay, Liên minh châu Âu là Liên minh kinh t Năm 2004, có 25 n c thành viên.
10
ị ả ộ ộ ệ ả ủ
ế ớ ố ế ố ứ i th 2 b ỹ ạ c vào giai đo n cu i... ố ừ ế ướ ọ ở ng qu c là Liên xô, M , Anh h p thành ph Ianta ( Liên xô ) t ngày 4 đ n ngày 11 tháng 2
ề ệ ự ả ế ị ưở ườ ố ữ ng gi a hai c ng qu c Liên xô và
ọ ọ châu Âu....(đ c thêm SGK LS 9) châu Á.... (đ c thêm SGK LS 9) ả ậ ổ ủ ị ộ ậ ự ế ớ ớ ị th gi i m i mà l ch s ử ở ỹ ứ ả ậ ự ỗ ự ự ầ Câu 19/ Hãy nêu hoàn c nh, n i dung, h qu c a H i ngh Ianta ? Hoàn c nh:ả ầ + Đ u 1945 chi n tranh th gi ườ + Ba c năm 1945. ộ N i dung: Thông qua quy t đ nh v vi c phân chia khu v c nh h M :ỹ Ở + Ở + ệ H qu : Nh ng tho th n quy đ nh trên tr thành khuôn kh c a m t tr t t ọ g i là tr t t ữ 2 c c Ianta do Liên xô và M đ ng đ u m i c c.
ố ợ ố ủ ụ
ể ệ ữ c nh ng vi c t Nam? ượ ạ ộ ở ệ Vi ớ ắ ả ừ ợ ợ ữ ơ ử ệ ộ ộ ố ể ủ ướ ọ ạ i thi u tóm t ủ c đã h p t ợ ố ổ ứ ch c Liên h p qu c đang ho t đ ng ố ờ ủ ổ ứ ch c Liên h p qu c: T ngày 25/4 – 26/6/1945, theo sáng ị ạ i Xan ố ợ ậ ệ ợ ố ữ ụ
ế ớ ộ ố ể ơ ở ệ ữ i. ị ữ ề ủ ộ ậ ủ ọ
ự ố ế ề ế ạ v kinh t ế ỉ ệ
ộ văn hoá, xã h i và nhân đ o. ề ố ế ọ ọ ạ ế ớ ự ộ ế ề ộ ể i quy t hoà bình nhi u cu c xung đ t, kêu g i h n ch và ki m ợ ả i, gi ạ ệ ố ủ ệ ấ ộ ị t ch ng t c. Ngày nay, h th ng thu c đ a ỏ ủ ố ủ ộ ủ ế ộ ượ ộ ậ c đ c l p. ộ ướ ệ ế ể ố ợ ỡ , văn c trong công cu c phát tri n kinh t ố ướ ụ c ta. ộ ị ợ c á, Phi và Mĩ la tinh, trong đ có n ở ố ớ ậ ứ ố t Nam đã gia nh p Liên h p qu c vào tháng 9 năm 1977, tr thành thành viên th 149. ệ ớ ỡ ậ ượ ự c s giúp đ to l n, thi ườ ố ả ủ ố ụ , giáo d c, môi tr ề ạ ộ ư ữ ệ ợ ể t Nam ngày càng phát tri n. N c ta đã nh n đ ặ ở Vi Quan ế t ệ ạ ng, nhân đ o... Hi n Who, unesco, t nam nh : unicef, undp, Fao, ệ Câu 20. Nh ng nhi m v chính c a Liên h p qu c là gì? Liên h p qu c đã làm đ ế ỉ gì trong h n n a th k qua? K tên các t * Gi t hoàn c nh ra đ i c a t ế ki n c a Liên Xô, Mĩ, Trung Qu c, Anh, Pháp, m t H i ngh đ i bi u c a 50 n ố Phranxixcô (Mĩ) và tuyên b thành l p Liên H p Qu c. ủ * Nh ng nhi m v chính c a Liên h p qu c là : + Duy trì hoà bình và an ninh th gi + Phát tri n m i quan h h u ngh gi a các dân t c trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n c a các dân t c.ộ ệ ự ợ + Th c hi n s h p tác qu c t ơ ử * Trong h n n a th k qua, Liên h p qu c đã có nhi u vi c làm tích c c quan tr ng là : + Duy trì hoà bình an ninh th gi soát vũ khí h t nhân. ự + Đ u tranh xoá b ch nghĩa th c dân và ch nghĩa phân bi ị ủ ủ c a ch nghĩa đ qu c đã b th tiêu, các dân t c thu c đ a đã giành đ ề ố ắ + Liên h p qu c đã có nhi u c g ng giúp đ , vi n tr các n ướ ấ hoá, giáo d c nh t là đ i v i các n ợ ệ * Vi ướ ệ ữ ợ h gi a Liên h p qu c và Vi ợ ệ ế ự th c và có hi u qu c a Liên h p qu c trên nhi u m t kinh t ố ứ ổ ch c Liên h p qu c đang ho t đ ng nay nh ng t UNAIDS, IOM, ...
ạ ạ ế ế ủ
ặ ế ế ạ ạ ệ ủ ế ớ ơ ộ ữ ệ ế t Nam nh ng c h i và thách ể i sau chi n tranh l nh? Theo em xu th m i này đã đ t ra cho Vi ớ ứ
ề ọ ặ ủ ướ ế ố ị ệ ớ c đ qu c trong quan h v i c XHCN.(1đ) ướ ạ ự ứ ự ế ể ượ c ả ộ ệ i phong trào gi ế ế ớ ị ậ ế ề ọ Câu 21/ Chi n tranh l nh là gì? Bi u hi n c a tình tr ng chi n tranh l nh? Nêu xu th c a th gi th c nào? ạ ế * Chi n tranh l nh là: Chính sách thù đ ch v m i m t c a Mĩ và các n Liên Xô và các n * Bi u hi n: Ch y đua vũ trang, l p các liên minh quân s , căn c quân s . Gây chi n tranh xâm l ạ ố ch ng l ạ ế ủ * Xu th c a th gi ố ế Hòa hoãn hòa d u trong quan h qu c t ộ ậ ự ế ớ ự Xác l p m t tr t t th gi ế ượ ấ ỉ Đi u ch nh chi n l ậ i phóng dân t c (1đ) i sau chi n tranh l nh: (2đ) (0,5đ) ề i m i đa c c nhi u trung tâm. (0,5đ) làm tr ng tâm (0,5đ) ệ ớ c l y kinh t
11
ở ế ề ữ ủ ư ế ớ ừ ự ạ ả i t ộ i x y ra xung đ t nhi u khu v c l nh ng năm 90 c a th kĩ XX
ị ợ ổ ế ủ ể ế ệ ứ ớ t Nam:
ể ở ử ườ ể ở ộ ậ ồ ợ c, khai thác ngu n v n đ u t ố ọ ừ ế ệ ắ ặ ờ ị ế ủ ẽ ụ ậ ế . chúng ta s t ừ ờ ỳ ớ ố ế ượ ề ấ ạ ộ ủ ố ế ng qu c t ẳ ả ỏ ỡ t h u. T đó, Đ ng ta đã kh ng có nhi u c h i, n u b l ẽ ể t qua thách th c, phát tri n m nh m trong th i k m i, đó là v n đ có ý ắ ơ ộ ả ớ ắ ố Tuy hòa bình nh ng trên th gi ế ộ n i chi n. (0,5đ) > Tuy nhiên xu th chung c a ngày nay hòa bình n đ nh và h p tác phát tri n kinh t ơ ộ * C h i và thách th c v i Vi ơ ộ C h i: ướ ị ổ ệ ợ ệ ề + N c ta có môi tr ng hòa bình, n đ nh đ m c a, h p tác.có đi u ki n đ m r ng quan h h p ầ ư ỹ ấ ướ ệ ể ự ố ế , k thu t, công ngh , kinh , xây d ng và phát tri n đ t n tác qu c t ữ ậ ể ỹ ả ệ nghi m qu n lý t t là nh ng ti n b c a khoa h ck thu t đ rút ng n th i gian xây bên ngoài, đ c bi ườ ấ ướ ự c, nâng cao v th c a ta trên tr d ng đ t n ề ơ ộ ố ả + Trong b i c nh qu c t ứ ị đ nh : N m b t c h i, v nghĩa s ng còn v i Đ ng và nhân dân ta. 0.5đ
ể ủ c s phát tri n c a th gi i
ế ớ ấ và trình đ dân trí còn th p, ngu n nhân l c khó khăn. ệ ự ề ồ ố ế i, các quan h qu c t ấ còn nhi u b t bình đ ng, ế ợ ữ ẳ ề ả ả ộ ế ớ ng th gi ệ ả ắ ố ộ gìn, b o v b n s c văn hoá dân t c, k t h p hài hoà gi a truy n th ng ạ ễ ấ ả ấ ồ ướ ậ ng ( khí h u, ngu n n c, đ t đai, x lý ch t th i … ) ơ ề ư ả ộ ộ ạ Thách th c: ứ ắ ị ượ ự ơ ụ ậ t h u vì không b t k p đ + Nguy c t ế ề ướ ấ ể + N c ta xu t phát đi m v kinh t ị ườ ế ệ ủ ự ạ + S c nh tranh quy t li t c a th tr ả ữ ả ậ ộ + H i nh p ph i b o đ m gi ệ và hi n đ i. + Nguy c v ô nhi m môi tr + Âm m u m i c a các th l c ph n đ ng, t ữ ộ ế ớ ể ử i ph m xuyên qu c gia.. ờ ố ắ ị ạ ắ i đ có đ ườ ng ớ ủ ỏ ả ể ắ ườ ế ự ả i phát tri n đúng đ n … => Đòi h i Đ ng ta ph i năng đ ng, v ng m nh, n m b t k p th i tình hình th gi ố l
ứ ố ớ ờ ơ ừ ộ ạ
ệ ớ ệ ổ Câu 23/ T i sao nói: “Hòa bình n đ nh v a là th i c , v a là thách th c đ i v i các dân t c đang phát tri n”. Em hãy liên h v i Vi ể ớ ố ả ố Gi ị ừ t Nam ? ậ ố ế ứ ố ế ớ ố ấ ệ ỹ ế ề ể ạ i thi u b i c nh chung: Sau b n th p niên ch y đua vũ trang quá t n kém, cu i cùng tháng 12 ạ i có nhi u chuy n bi n và ễ ế ừ ế ể ổ ợ . Đây v a là ờ ơ ừ ộ ờ ơ ự ề ể ị i ngày nay là hoà bình n đ nh và h p tác phát tri n kinh t ế ỷ ướ c vào th k XXI: ộ c h i nh p vào n n kinh t ế ế ớ th gi ể ề ướ ậ ớ ụ ệ ắ i và khu v c. Các ự c phát tri n qua áp d ng thành t u ố ọ ỹ năm 1989 M và Nga tuyên b ch m d t “chi n tranh l nh”, tình hình th gi ướ ề ng: di n ra theo nhi u xu h ế ớ ủ Xu th chung c a th gi ứ ố ớ th i c v a là thách th c đ i v i các dân t c khi b ướ ệ + Là th i c : Đây là đi u ki n đ các n ả c đang phát tri n có đi u ki n rút ng n kho ng cách v i các n ầ ư ể ấ ề ế ự ạ ề ề ấ ế ệ ủ ạ ng ngu n nhân l c còn nhi u h n ch , s c nh tranh quy t li ồ ế ễ c đang phát tri n đ u có đi m xu t phát th p v kinh t ị ườ t c a th tr ,trình đ ng th ộ ế ể ề ướ n ậ khoa h c k thu t và khai thác các ngu n v n đ u t ướ ầ ớ ứ + Là thách th c: Ph n l n các n ự ồ ấ ượ dân trí và ch t l gi iớ ế ữ ả ắ ẽ ị ờ ơ ể ớ Trong quá trình h i nh p, n u không gi gìn b n s c s b hoà tan… không ch p th i c đ phát ể ẽ ụ ậ tri n s t ộ ế ớ ớ t h u v i th gi ậ i… ả i) ễ (di n gi ộ ạ ữ ọ
ủ ủ ế ủ ạ ậ ừ ứ ấ ẫ
́ ̀ ̀ ́ ệ ữ ộ ̉ ̉ ̣
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̃ ộ ữ ừ ớ ộ ọ ộ ạ ế ứ ễ ả ề ậ ệ ể ệ ề ặ ộ ố
ng h t đ ế ượ c. ự ọ ự ế năm 1945 đ n Câu 24/ Nh ng thành t u ch y u c a cu c Cách m ng khoa h c – kĩ thu t t ệ ọ ộ ậ nay ? Ý nghĩa và tác đ ng c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t ? L y d n ch ng ? Liên h trách ̃ ủ ả ư ự ướ nhi m c a b n thân tr c nh ng tác đ ng tiêu c c (Chung ta phai lam gi đê han chê nh ng tiêu ́ ự c c do cuôc cach mang khoa hocki thuât mang lai)? ế * T sau Chi n tranh TGII, M t cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t đã di n ra v i nh ng n i dung ể phong phú và toàn di n, t c đ phát tri n h t s c nhanh chóng và h qu v nhi u m t là không th ướ l ậ ; * Các thành t u khoa h c kĩ thu t
12
ọ ọ ự ươ ọ ừ ề ố ả ự ặ ồ ệ t i. ọ ơ ả i tìm ra ph ư ng pháp sinh s n vô tính (C u Đô Li) và công b b n đ gen ng ự ộ đ ng. ớ ượ ề ệ ệ ử , máy t ượ ng gió, năng l ạ
ớ ế ề ẹ ữ ữ ư ứ ậ ệ ậ ệ
ộ ồ ố ạ ậ ệ ề ế ấ ượ t. ệ ự ự ạ ố ng t ữ ụ c nh ng thành t u kì di u trong lĩnh v c du hành vũ tr : 1961, Mĩ cho ng ườ ặ i đ t
ự : ờ ố ườ ấ ấ ượ ng lao đ ng.Nâng cao đ i s ng, ch t l ệ ướ ộ ố ng cu c s ng con ng ộ ộ ả ư ộ i… ự ng gi m lao đ ng trong nông nghi p, tăng lao đ ng trong lĩnh v c
ớ ệ i chuy n sang m t n n văn minh m i: Văn minh trí tu . ướ ố ế ữ ể ư ộ ề gi a các n c
ứ ươ ệ ng ti n chi n tranh. ạ ườ
ệ ấ ấ ọ . ệ ệ
ệ ừ ả ồ ng, tr ng cây xanh, b o v r ng. ườ ứ ấ ữ i có ích, nghiên c u và có nh ng phát minh giúp ích cho đ t ậ Trong lĩnh v c khoa h c c b n, nh Toán h c, V t Lí, Hóa h c, Sinh h c có nhi u thành t u d c bi ườ ườ ả ệ ơ ả h n c là vi c con ng ệ ố ự ộ ớ máy tính đi n t ấ ụ ả đ ng, h th ng máy t Công c s n xu t m i: ặ ờ ượ ng m i: năng l Năng l ng m t tr i… ạ ệ Công ngh thông tin Giao thông liên l c : đi n tho i, internet, truy n hình… máy bay siêu âm, tàu cao t cố ấ ẻ Sáng ch ra nh ng v t li u m i, nh : Polime (ch t d o), nh ng v t li u siêu b n, siêu nh , siêu c ng, … Ti n hành cu c “Cách m ng xanh” trong nông nghi p. Lai t o ra nhi u gi ng cây tr ng, v t nuôi có ấ năng su t cao, ch t l ườ ạ ượ + Con ng i đ t đ ặ chân lên M t Trăng * Ý nghĩa và Tác đ ng:ộ ộ Ý nghĩa và tác đ ng tích c c ấ ượ ổ + Làm thay đ i năng su t và ch t l ổ ơ ấ + Làm thay đ i c c u dân c theo h ụ ị d ch v ườ ư + Đ a loài ng ự ẩ ạ + Đ y m nh s giao l u qu c t ấ ẫ ự Tiêu c c: (L y d n ch ng) ế ế ạ + Ch t o vũ khí và ph ộ ạ ễ ng, tai n n lao đ ng, tai n n giao thông. + Ô nhi m môi tr ọ ườ ị ạ ứ i b đe d a. + Đ o đ c và an ninh con ng ề ệ ầ ạ ệ ị + D ch b nh, xu t hi n nhi u lo i b nh tr m tr ng, b nh có tính ch t lây lan nhanh ủ ả ệ * Liên h trách nhi m c a b n thân: ườ ệ ứ ả Có ý th c b o v môi tr ể ở ọ ậ ừ Không ng ng h c t p đ tr thành ng ạ ướ c, cho nhân lo i. n
ế ộ ữ ủ ế ủ ị ử ế ớ ừ sau năm 1945 đ n nay. i t ướ i: ở ẫ ừ ế ớ ả ờ ạ ề ườ ố c đã tr thành h th ng th gi i. Tuy nhiên do sai l m v đ ng l ự ố ả ệ ố ộ ế ộ ầ i và s ụ ổ ở Liên Xô và Đông Âu. ả ạ ướ ỹ châu Á, Phi, M latinh, đ a các n ở c này tr thành ẽ ở ự ố ế ụ ể ế ẽ ỹ b n ti p t c phát tri n m nh m , hình thành 3 trung tâm kinh t , tài chính là M , Tây Âu
ậ ự ề ự ậ i xác l p “ Tr t t ộ ứ ạ ạ ế ế ỹ ố ế ư ớ 2 c c Ianta”, đ a t ố ấ căng th ng. Năm 1989, M và Liên Xô tuyên b ch m d t “ chi n tranh l nh”. Th gi i cu c “ chi n tranh l nh”, làm cho ế ớ i ể ạ ộ ự ạ ộ ủ ữ gi a nh ng năm 40 c a th k ế ỷ ệ ừ ữ ệ ậ ớ Câu 25/ Em hãy nêu nh ng n i dung ch y u c a l ch s th gi H ng d n tr l ộ ướ ph m vi m t n CNXH t ố ế ự ế ủ ch ng phá c a các th l c đ qu c và ph n đ ng đã làm cho ch đ này s p đ ể ư ộ i phóng dân t c phát tri n m nh m Phong trào gi ủ ị ủ ỏ ộ ậ đ c l p, thoát kh i ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân. ạ ướ ư ả Các n c t ậ ả và Nh t B n. ệ V quan h qu c t ố ế ệ quan h qu c t ầ chuy n d n sang xu th đ i tho i. ờ S ra đ i và tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh t ề ư XX dã đ a loài ng ế ớ , th gi ẳ ế ố ủ ọ ườ ướ c sang n n văn minh m i: văn minh h u công nghi p. i b
13
Ị Ử Ệ
Ệ Ữ Ừ NG I VI T NAM TRONG NH NG NĂM 1919 1930
ẩ ạ ế ệ ươ
ầ ữ ủ ế ố
ươ ộ ế ồ ng trình khai thác l n th hai c a đ qu c Pháp t p trung vào nh ng ngu n ộ ị ế t Nam. ủ ứ ự ớ ầ ủ ươ ộ ị ầ t Nam và Đông D ng ngay sau chi n tranh th ậ ế ệ ng trình khai thác thu c đ a đ n kinh t Vi ố ứ
ế ữ ự ủ ạ ế ớ ứ ấ ở ệ Vi t Nam nh ng th đo n chính i th nh t, th c dân Pháp đã thi hành ụ
ị ợ ả ờ
ế ề ể ướ ứ ặ ấ c Pháp b tàn phá n ng n .Đ bù ế ế ớ i th nh t(19141918)n ạ ẩ ị ươ ệ t Nam và Đông D ng
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ệ ạ t h i chi n tranh gây ra Pháp đ y m nh khai thác Vi ồ ng trình khai thác g m: ̀ ̀ ư ươ vôn, chu yêu vao đôn điên cao su => Diên tich cao su tăng nhanh. ng đâu t ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ở ́ ơ ̀ ơ ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ươ c nhâp vao Viêt Nam. ́ ̣ ̉ ̉ ̀ c đâu t ́ ươ ữ ế t Nam ộ ố ệ ệ ấ ậ t Nam, làm xu t hi n m t s ngành ứ ả ệ ộ ươ ạ ề ề ể ế ng th c s n xu t TBCN ti p t c du nh p vào Vi Vi
ị ơ ế ấ ạ ố t Nam m t cân đ i.... Tài nguyên b v vét c n ki Vi ệ ẫ t Nam v n là n n kinh t ế ệ Vi ề ế ộ ị ầ ộ thu c... ố ớ ầ ứ ủ ứ
Ầ II/ PH N L CH S VI T NAM T 1919 2000 ƯƠ CH Câu 1/ ế ố ạ a. T i sao đ qu c Pháp đ y m nh khai thác Vi ớ ứ ấ ứ gi i th nh t ? Ch ữ ợ l i nào? Nh ng tác đ ng c a ch b.Chính sách khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp có gì gi ng và khác so v i l n th nh t ? ấ c. Sau chi n tranh th gi tr , văn hóa, giáo d c nào? i: G i ý tr l a. Nguyên nhân: Vì sau chi n tranh th gi ắ đ p thi ươ • Ch + Nông nghiêp: tăng c + Công nghiêp: Phap chu trong vao khai mo. Nhiêu công ty m i ra đ i. M thêm môt sô c s công nghiêp ́ ́ chê biên. ́ ́ ̀ ́ ươ ng nghiêp: Phat triên. Phap đôc quyên, đanh thuê năng vao hang hoa cac n + Th ư ượ phat triên thêm. + Giao thông vân tai: đ ́ ̀ ̀ ươ + Tài chính: Ngân hang Đông D ng chi phôi nên kinh tê Đông D ng. ế ệ ề ủ Vi * Nh ng tác đ ng c a nó đ n n n kinh t ế ụ ự ấ Tích c c: Ph ệ ế ớ kinh t t Nam phát tri n... m i..., t o đi u ki n n n kinh t Tiêu c c:ự ệ t... + Làm cho kinh t ể ệ ệ ạ ậ nông nghi p l c h u, kém phát tri n, l + Kinh t ự b.Chính sách khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp có gì gi ng và khác so v i l n th nh t ? ấ
ế ủ ạ ữ ự i th nh t, th c dân Pháp đã thi hành t Nam nh ng th đo n chính ở ệ Vi ị ủ ạ ủ ướ ề ị ể ị ố ể ố ữ ẽ ộ ớ ộ ế ở ị ươ ế ớ ứ ấ c. Sau chi n tranh th gi ụ tr , văn hóa, giáo d c nào? M c đích c a các th đo n là gì ? ắ V chính tr : Th c dân Pháp thi hành chính sách chia đ tr , chia n c ta làm 3 kì (B c Kì, Trung kì, Nam Kì) v i 3 ch đ khác nhau, chia r các dân t c đa s và thi u s , gi a các tôn giáo. B máy phong ki n ụ ự ế ộ ng b tri ị ệ ể ợ ụ t đ l i d ng, đ a ph
14
ề ị ự ế ạ ộ ty, khuy n khích các ho t đ ng ư ờ ạ ự ằ ạ n n xã h i nh c b c r u chè, m i dâm…. ế ủ ế ọ ở ể ộ ng h c m r t h n ch ch y u là các tr ng ti u h c, tr ụ ệ ạ ở ấ ạ ấ ả ườ ệ ợ ụ ườ ng trung h c ự ắ ả ưở ọ ủ i d ng vào vi c khai hóa c a th c dân, gieo r t o t ố ớ các thành ph l n ng hòa bình, V văn hóa giáo d c: Thi hành chính sách nô d ch, nh m gây tâm lí t ị mê tín d đoan, các t ườ Các tr Sách báo đ ớ ợ h p tác v i th c dân c ọ ượ c xu t b n công khai l ướ ướ ự p n c.
ấ ệ ộ ứ
ị ả ạ ấ ộ ộ ế ớ ế t Nam sau chi n tranh th gi ủ i th nh t đã phân hóa nh th nào? Em hãy cho ệ ư ế t Nam? t thái đ chính tr và kh năng cách m ng c a giai c p trong xã h i Vi ả ờ ế ướ i: ̀ ̀ ́ ấ ệ ế ớ ́ ứ ̀ ư ̀ ả ộ ị ̣ ̉ ̣ ̃ ́ ấ ́ ̀ ́ ́ ế ạ ấ ư ẽ ̣ ẫ ế ướ ́ c. ́ ́ ̀ ấ ư ả ̣ ̣ ̀ ề ợ ắ ớ ế ề ́ ́ ố i g n li n v i đ qu c, lam tay sai cho Phap ́ ́ ́ ̣ ̉ s n m i b n có quy n l ́ ́ s n dân t c it nhiêu co tinh thân dân tôc, dân chu chông dê quôc va phong kiên ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ể ư ả ượ ư ơ ị ̣ ̣ ̀ ́ s n thành th tăng nhanh vê sô l ́ ́ ư ạ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ng cua cach mang. ̀ ̃ ̣ ng, nh ng bi chen ep, bac đai, đ i sông bâp bênh. Bô ̣ ự ượ ứ ̀ ̀ ̀ ế ộ ặ ị ự ơ ự ề t n ng n . Là l c ́ ̀ ̀ ́ ả ng hăng hai va đông đ o nh t c a cách m ng. ̀ ầ ́ ạ ị ộ ủ ự ̉ ̀ t c a th c dân, phong ki n va t ́ ̀ ́ ̣ ̣ ấ i Vi ̀ ệ ươ ạ ở Câu 2/ Xã h i Vi bi ẫ H ng d n tr l ́ ́ ế ơ ộ t Nam sau chi n tranh th gi i th nh t đã phân hóa sâu săc thanh nhiêu giai câp, tâng l p Xã h i Vi ̉ ư ̉ ư ̉ san thanh thi, nông dân, công nhân. Thái đ chính tr và kh năng san, tiêu t nh : đia chu phong kiên, t ủ ộ ệ t Nam cung khac nhau. cách m ng c a giai c p trong xã h i Vi ̀ ̀ ̀ ặ ủ ị Giai c p đ a ch phong ki n ngay cang câu k t ch t ch va lam tay sai Pháp, ap b c boc lôt nhân dân. ộ ộ ầ ậ Tuy nhiên m t b ph n v n có tinh th n yêu n ̀ ư ơ Giai c p t s n ra đ i sau chiên tranh TG th nhât, phân hoa thanh 2 bô phân: ớ ư ả ạ ả ầ + T ng l p t ớ ư ả ầ ộ + T ng l p t ớ ầ T ng l p ti u t ́ ầ phân tri th c, sinh viên, hoc sinh co tinh th n hăng hái cách m ng va la môt l c l ấ Giai c p nông dân chiêm h n 90 % dân sô b th c dân, phong ki n áp b c, bóc l ấ ủ ượ l ́ ư ả ế s n Giai c p công nhân ngay cang phat triên, b 3 t ng áp b c, bóc l ́ ́ ́ ́ ươ ườ c,...nhanh t. Công nhân VN co môi quan hê mât thiêt v i nông dân, co truyên thông yêu n ng ́ ạ n lên tr thanh giai câp lãnh đ o cách m ng n chóng v ứ ́ ơ ướ c ta.
ủ ướ c theo khuynh ầ ướ ế ỉ ủ ư ả ng dân ch t ấ ạ s n đ u th k XX .
ẫ ấ ủ ư ả c ả
ườ ả ượ c ng s n đ ủ ướ ự ệ c. ớ ỏ ế ế ắ i v i t i chi n th ng ộ ự ướ ế ế ư ướ s n đã suy y u, không còn h p d n nh tr ể ư ưở t ng vô s n đang phát tri n ậ c thành l p . ệ ộ t Nam cách m ng thanh niên đang th c hi n trong n ủ ứ ố ế ớ ớ ư ế ủ ộ ị ầ th c a ng ở Đông D ng
ề ế ệ ể ậ ỏ t Nam nh bé v kinh t ễ ỏ ị ủ s n Vi ị , b t ệ ạ ấ ầ ạ ố
b p bênh: ờ ố ể ư ả s n do đ i s ng kinh t ộ ế ế ấ ẻ t, khinh r … ố ướ ỉ ồ ễ ấ ộ ờ ị c nh ng d hoang mang , ch a kiên đ nh, ch b ng b t, hăng hái nh t th i. ổ ứ ả ư t Nam Qu c Dân Đ ng. ố ấ
ẻ ứ ạ ợ ượ ầ ả Câu 3 Phân tích nguyên nhân th t b i và nêu ý nghĩa c a phong trào yêu n h * Nguyên nhân khách quan ệ ư ưở H t t ng dân ch t ạ ừ +T sau cách m ng tháng M i Nga t ố ế ộ +Năm 1919 qu c t ả ạ +1928 phong trào vô s n hóa c a H i Vi ạ Th c dân Pháp còn m nh, đ s c đ i phó v i phong trào ườ +B c ra kh i chi n tranh th gi ươ +Ti n hành cu c khai thác thu c đ a l n II * Nguyên nhân ch quan ấ ư ả ế ị ư ả Giai c p t s n Pháp chèn ép nên phát tri n ch m ch p,/ y u ớ ộ ế t, thái đ chính tr không kiên đ nh d th a hi p khi đ qu c m nh lên.( không có tinh th n đ u tranh ệ ể t đ ). tri ấ Giai c p ti u t ọ ị ư ả s n , đ qu c bóc l +H b t ư ầ + Có tinh th n yêu n ư ệ ch c non kém nh Vi Các t ượ ươ c c ng lĩnh rõ ràng nh t quán. +Không nêu đ ổ ứ ủ ỏ ả +T ch c c a Đ ng l ng l o. ả ầ +Thành ph n đ ng viên ph c t p. ậ +Không lôi kéo, t p h p đ c đông đ o qu n chúng tham gia.
15
t Nam Qu c Dân Đ ng hoàn toàn tan rã, khuynh h ướ ướ ử ủ ụ ủ ị ệ ạ ng cách m ng ộ c nhi m v c a l ch s c a cu c cách ố ư ả ỏ s n t ệ ng t ổ ứ ch c Vi ệ ư ưở t ả ấ ự ra b t l c tr ấ ạ s n th t b i, h t ộ ề ấ ấ ủ ề ầ ấ ố ộ ướ ướ ế ộ c, truy n th ng đ u tranh b t khu t c a dân t c, góp ph n truy n bá c ta.
ẩ ộ ủ ậ ướ ả ộ ả ệ ở Sau kh i nghĩa Yên Bái, t ủ ư ả dân ch t ả ạ m ng gi i phóng dân t c. ổ ơ ậ C vũ kh i d y lòng yêu n ư ưở ữ ng ti n b vào n t nh ng t ỗ ợ ầ Góp ph n h tr và thúc đ y phong trào đ u tranh c a công nhân. Phong trào yêu n ấ ố c là m t trong ba nhân t thành l p đ ng c ng s n Vi t Nam
ọ ể ệ ượ ộ ặ ầ ỏ c yêu c u câu h i thì tùy cách trình bày ho c có ể ạ *H c sinh nêu các ý ngoài n i dung trên mà th hi n đ ể ậ ụ tính sáng t o thì có th v n d ng cho đi m.
ộ ệ – xã h i Vi ứ ấ ủ ế ộ ị ầ ữ ộ ệ ế ự t Nam trong cu c khai thác thu c đ a l n th nh t c a th c ế t Nam trong nh ng năm Chi n tranh th ộ – xã h i Vi ớ ứ ấ Câu 4/ So sánh tình kinh t dân Pháp (1897 – 1914) v i tình hình kinh t gi ế ớ i th nh t (1914 – 1918).
ậ ả ộ ấ
ộ ử ụ ủ ứ ề ả
ệ ả ộ ế ế ầ ớ ộ ị ầ Câu 5/ L p b ng so sánh cu c khai thác thu c đ a l n nh t (1897 – 1914) v i cu c khai thác l n ộ ị ở ệ th hai (1919 – 1929) c a th c dân Pháp Vi t Nam v hoàn c nh l ch s , m c đích, n i ệ t Nam. dung, h qu và tác đ ng đ n kinh t ự ộ , xã h i Vi
ệ ề ữ ề ế ế ự ẫ Câu 6 (4,0 đi m)ể ắ a. Tóm t t nh ng đi u ki n v kinh t ộ , xã h i và t ư ưở t ng d n đ n s hình thành và phát
ể ủ ướ ở ệ tri n c a phong trào yêu n Vi c ế t Nam sau Chi n tranh th gi ế ớ ứ ấ i th nh t.
ướ ệ ủ ể ấ ị b. Khái quát các khuynh h ủ ng chính tr và bi u hi n c a nó trong phong trào đ u tranh c a
ệ ố ượ ừ ố ế ỷ ế ầ nhân dân Vi ự t Nam ch ng th c dân Pháp xâm l cu i th k XIX đ n đ u năm 1930. c t
ế ụ ủ ữ ướ ề ị c. K t c c c a các phong trào theo nh ng khuynh h ng chính tr trên nói lên đi u gì?
ả ờ ợ G i ý tr l i:
ộ ư ưở ế ự ẫ ắ ề ế ữ ệ ề , xã h i, t a. Tóm t
t ế ớ t nh ng đi u ki n v kinh t ướ ở ệ ế t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t phong trào yêu n ể ủ ng d n đ n s hình thành và phát tri n c a ứ ấ (1,5 đi mể )
ươ ộ ị ầ ứ Vi ự ế ề
ủ ế ng trình khai thác thu c đ a l n th hai..., làm cho tình ế ộ ề ậ ẫ ư ế + V kinh t ế ệ t Nam có bi n đ i, nh ng ch y u v n là m t n n kinh t ệ ạ nông nghi p l c h u, què Vi
ế ặ ộ Pháp. (
c ế: th c dân Pháp ti n hành ch ổ 0,5 đi mể ) ấ ự ể ủ ấ ắ ấ hình kinh t ụ qu t và ph thu c kinh t ề + V xã h i
ể ư ả 0,5 đi mể ) s n và ti u t s n (
ư ả ả ế ớ ưở ứ ế ệ ấ ộ : s phân hoá giai c p sâu s c... nh t là s phát tri n c a giai c p công nhân và s ra ự ự ấ ư ả ề ư ưở : (0,5 đi mể ) t ệ ư ưở t ế i th nh t, sau chi n c Chi n tranh th gi s n nh h t Nam t ừ ướ tr
ờ ủ đ i c a cac giai c p t ng + V t . H t ẫ ng t ế ụ ượ ử ụ ng vào Vi ố tranh v n ti p t c đ c s d ng làm vũ khí ch ng Pháp
ị ả ư ưỏ ờ ạ ườ ạ ở
ị . T t ử ượ ự ủ ề ắ ạ ở ộ
ớ ng chính tr vô s n: Cách m ng Tháng M i Nga (1917) thành công, m ra th i đ i m i ơ ệ c truy n bá r ng rãi kh p n i, ậ ố ế ộ ả ượ ế ự ề ả ả ờ ộ c thành l p (31919). C ng s n đ
ố ượ ủ ữ ủ ễ ề ạ trong l ch s nhân lo i. Ch nghĩa Mác Lênin tr thành hi n th c và đ ẫ d n đ n s ra đ i nhi u đ ng c ng s n... Qu c t ư ưở t ng cách m ng c a Nguy n Ái Qu c đ Ch nghĩa Mác Lênin và nh ng t c truy n bá vào
ệ ạ ộ ớ Vi t Nam, t o m t vũ khí t ư ưở t ng m i.
16
ệ ủ ướ ể ấ ị
b. Nêu khái quát các khuynh h ố ượ ừ ố ế ỷ ệ ầ ự t Nam ch ng th c dân Pháp xâm l ủ ng chính tr và bi u hi n c a nó trong phong trào đ u tranh c a ế cu i th k XIX đ n đ u năm 1930 nhân dân Vi
ể ướ ị (1,5 đi mể ) ỉ ầ c t ệ ủ ng chính tr , thí sinh ch c n nêu tên
(Chú ý: Khi trình bày khái quát bi u hi n c a các khuynh h ễ ế ầ ừ ể ế ơ ư t
ế ỷ ướ ế ệ ố ị
các phong trào, không yêu c u nêu di n bi n chi ti Cu i th k XIX: theo khuynh h ể ươ ươ ữ ậ ộ ộ ớ ở ở
ế ế . Nh ng n u bài làm chi ti t h n thì không tr đi m.) ầ ể ng chính tr phong ki n, bi u hi n qua phong trào C n V ng v i nh ng cu c kh i nghĩa tiêu bi u: Ba Đình, Bãi S y, H ng Khê) và cu c kh i nghĩa nông dân Yên Th . (ế 0,25 đi mể )
ầ ướ ứ ấ ướ ị ư ả ữ ớ ng chính tr t ạ s n v i nh ng ho t
ể ủ
ế ỷ Đ u th k XX (Tr ộ ộ đ ng tiêu bi u c a Phan B i Châu và Phan Châu Trinh ( ấ ệ c CTTG th I): xu t hi n khuynh h 0,25 đi mể ) ệ ị ề ầ ử ớ ứ ướ Sau CTTG th nh t đ u năm 1930: trong đi u ki n l ch s m i, có hai khuynh h ng: ( 1,0
đi mể )
ướ ể ị ư ả ủ ư ả ệ ng chính tr t
ủ s n: bi u hi n qua các phong trào dân ch t ố ấ ộ + Khuynh h ạ ộ ờ đ i và ho t đ ng c a Vi
ự s n 19191925, s ra ở ố ỗ ự t Nam qu c dân đ ng (19271930). N l c cao nh t và cu i cùng là cu c kh i ủ ệ ị ấ ạ ả ự 0,5 đi m)ể
nghĩa Yên Bái (21930) b th t b i, kéo theo s tan rã hoàn toàn c a VNQDĐ. ( ả ạ ộ ướ ữ ể ệ ị ủ ễ ạ + Khuynh h
ố ế ự ờ ủ ứ ự ề ẫ ả ổ Qu c, phong trào công nhân, s xu t hi n các t ng chính tr vô s n, bi u hi n qua nh ng ho t đ ng cách m ng c a Nguy n Ái ả ộ ch c ti n c ng s n... d n đ n s ra đ i c a Đ ng
ả ộ ệ ầ C ng s n Vi t Nam đ u năm 1930 ( ấ ệ 0,5 đi mể )
ế ụ ủ ề c. K t c c c a các phong trào... nói lên đi u gì? (
ộ ặ ư ả ế ị 1,0 đi mể ) ướ ườ i phóng dân t c theo các khuynh h ng chính tr phong ki n ho c t s n là không
ả ng gi Con đ thành công. (0,5 đi mể )
ướ ả ộ ườ ườ ạ c và gi i phóng dân t c không có con đ ng nào khác con đ ng cách m ng vô ố ứ "Mu n c u n
s nả " (0,5 đi mể )
ế ừ ế ớ ử ệ ế ề ị ơ ở ể t Nam t t v l ch s Vi ứ ấ i th nh t, em sau chi n tranh th gi
ả ạ ấ ầ
ạ ể ự ưở ị ủ ự ả ủ ng c a nh ng chuy n bi n c a cách m ng th gi ớ ộ ế ớ i và s phân hoá c a xã ộ ế ỷ ủ ữ ế ủ ộ ầ ả i phóng dân t c đ u th k XX . ẫ ˛ ứ ủ ắ ầ ộ ớ ấ ề ng trình khai thác ấ ọ ộ ề ả ầ ộ ị ạ ớ ộ ộ ầ ị
ấ ấ ủ ủ ạ ấ ố ộ ị ạ ả ướ ấ ế là giai c p th ng tr cũ c p đo t ru ng đ t c a ng/dân, giai c p này phân hoá
ự ế ẹ ộ ộ ộ ộ
ẻ ờ ố ị ư ả ứ ấ ệ ầ ạ ầ ả ặ ờ ứ ọ ấ ọ ớ ự ượ ủ ạ ấ ữ Câu 7. Trên nh ng c s hi u bi hãy : ộ a) Phân tích thái đ chính tr , kh năng cách m ng c a các giai c p, t ng l p trong xã h i. b). Làm rõ s nh h ế ệ t Nam đ n phong trào gi h i Vi ả ờ ướ i: * H ng d n tr l ươ Khái quát chung: ch l n th 2 c a TDP làm cho xã h i VN phân hoá sâu s c thành ớ ầ nhi u giai c p và t ng l p. M i giai c p và t ng l p trong xã h i đ u có thái đ chính tr và kh năng cách m ng khác nhau . a). phân tích thái đ chính tr , kh năng cách m ng c a các giai c p, t ng l p trong xã h i ấ * Giai c p phong ki n: ậ ộ thành 2 b ph n. ế ớ ậ ấ + 1 b ph n c u k t v i TDP tr c ti p bóc l t kìm k p nông dân ứ ậ + 1 b ph n có ý th c dân t c nên đã tham gia vào phong trào CM ể ư ả ấ * Giai c p ti u t s n: ủ ạ ể ồ + Bao g m HSSV ti u ch tri th c…b t ố ộ + Có tinh th n dân t c ch ng TDP và tay sai đ c bi ộ ậ ự hăng hái đ u tranh vì đ c l p t s n P b c đãi chèn ép khinh r , đ i s ng b p bênh ớ ộ t t ng l p tri th c h r t nh y c m v i th i cu c, ủ ng quan tr ng c a cách m ng. ộ do c a dân t c. Đây là l c l
17
ế ứ ố ượ ị ư ả ấ ư ả s n: ế ng ít, b t s n P chèn ép kìm hãm kinh t
ố ấ ề ế i g n li n v i đ qu c nên c u k t ch t ch v Ctr v i chúng ị ố ầ ế ặ ế ủ ố ị ớ ế ẽ ề ư ậ ộ ề ợ ắ ạ ả s n, m i b n quy n l ộ ậ ư ả ộ ộ ọ
ố ộ ạ ấ ế ế ướ ọ ế ụ ị ầ p đo t ru ng đ t, h ti p t c b b n cùng hoá và phá
ớ ế ấ ả
ố ế ấ ng CM hăng hái và đông đ o nh t ề ố ượ ứ ầ ấ ủ cu c khai thác l n th nh t c a Pháp. Tăng nhanh v s l ố ế ữ ề ệ ầ ề ộ ố ế ừ ủ ớ ớ ệ ớ ươ ng trong ch ng trình khai thác ệ ị ề ặ ể t b 3 , công nhân VN có nhi u đ c đi m riêng bi ế ẫ ướ ủ ộ c c a dân t c, d n đ n t, có quan h g n gũi v i nhân dân, k th a truy n th ng yêu n ủ ưở ị ự ả ng c a CM
ệ ạ ấ ộ ọ ờ ự ề ạ ự ả ủ ể i và s phân hoá c a xã ế ỷ ữ ả ộ ế ệ ự ủ ưở t Nam đ n phong trào gi ế ủ ộ ầ i phóng dân t c đ u th k XX
ộ ả c thành l p c ng s n (cid:222) ờ ạ ả ừ C.Âu sang C.Á ề ướ ậ ở ả ượ nhi u n ở ng CM vô s n đang tr thành xu h ả ố ế ộ ờ ủ ự c, s ra đ i c a qu c t ầ ủ ướ ng c a th i đ i (đ u TK 20) * Giai c p t ờ + Ra đ i sau chi n tranh TG th 1 s l + Phân hoá thành 2 b ph n ớ ế ộ * B ph n t ư ả * T s n dân t c có tinh th n dân t c, dân ch ch ng đ qu c và phong ki n nh ng thi u kiên đ nh CM ầ c n giác ng h ấ *Giai c p nông dân: ố ị ế + chi m 90% dân s , b đ qu c phong ki n c ớ ả s n trên quy mô l n ữ ắ ẫ + Mâu thu n gi a nông dân v i đ qu c và phong ki n tay sai r t gay g t ự ượ + Nông dân là l c l ấ * Giai c p công nhân: ờ ừ ộ + Ra đ i t ứ ặ ầ l n th 2. Ngoài nh ng đ c đi m of công nhân qu c t ớ ầ t ng l p bóc l ế ề có đi u ki n liên minh v i nhân dân s m ti p thu ch nghĩa Mác – Lê Nin. Ch u s nh h tháng 10 Nga. ắ ủ ả + Công nhân là đ ng l c c a CM là giai c p có đ kh năng và đi u ki n n m ng n c lãnh đ o CM ủ ế ớ b). làm rõ s nh h ng c a nh ng chuy n bi n c a cách m ng th gi h i Vi ế ể Chuy n bi n CM TG + Phong trào CM TG lan r ng t ộ + Đ ng C ng S n đ khuynh h ướ ướ c, ở ấ ẫ ắ ắ ơ ả ế nh h i phóng dân t c ng đ n phong trào gi ế ụ ẩ ả ướ ng CM dân ch t ộ i phóng dân t c, khuynh h ng CM ả ưở ổ ấ ề ự ượ ứ ấ ữ ơ ớ ấ ủ ế ộ ấ t m c tiêu và tính ch t c a các cu c đ u tranh trong ủ ộ
Trong n ộ XH VN phân hoá sâu s c, mâu thu n dân t c giai c p càng tr nên gay g t h n. ộ ưở Ả ạ ủ ư ả ướ Bên c nh khuynh h s n ti p t c thúc đ y gi ắ ậ ả ượ vô s n đ ng sâu s c c đón nh n và có nh h ế ệ ơ ễ Phong trào đ u tranh di n ra sôi n i và quy t li t h n ớ ng m i tham gia v i nh ng hình th c đ u tranh phong phú h n … Nhi u l c l ụ ữ Câu 8/ Hãy nêu nh ng nét chính và cho bi phong trào dân t c, dân ch công khai 1919 – 1925. ế ủ ự ể ạ Hãy trình bày đi m tích c c và h n ch c a các phong trào trên.
G i ý: ợ ộ ạ ể ế ế ớ ẽ i th nh t, phong trào dân t c , dân ch Sau chi n tranh th gi ề ầ ủ ở ướ c ta phát tri n m nh m , thu n ổ ộ ư ứ ộ ề ấ ừ ạ ố ộ
ề ợ ề ế : đòi t i v kinh t .
ủ ầ ấ ộ ủ c,, tranh th s ng h c a qu n chúng gây áp ủ ự ủ c ngoài. s n n ự ộ ẳ ấ ư ả ề ỏ ượ ệ ớ ộ ng b cho m t s ộ ố
́ ́ ́ ̃ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ứ ấ ớ ớ hút nhi u t ng l p nhân dân tham gia v i nhi u hình th c phong phú và sôi n i. ộ ư ả ề 1/ T s n dân t c: phát đ ng phong trào ch n h ng n i hoá ,bài tr ngo i hóa (1919), ch ng đ c quy n ̀ ấ ả ạ ở xu t c ng lúa g o Nam Ki (1923). ự ụ ủ M c tiêu do dân ch , đòi quy n l Tính ch tấ : yêu n ủ ướ c, dân ch . ướ Tích c cự : phong trào mang tính ch t dân ch , yêu n ự ủ ư ả ướ ố ự ớ l c v i th c dân Pháp, ch ng s đ c quy n, chèn ép c a t ự ế : Giai c p t ạ H n ch s n s n sàng th a hi p v i th c dân Pháp khi chúng nh ề ợ i. quy n l ứ ể ư ả 2/Ti u t s n trí th c: ợ Tâp h p trong cac tô ch c chinh tri, nh ̀ ư : VN Nghia Đoan, Hôi Phuc Viêt...
18
́ ́ ́ ́ ́ ư ư ́ ư ấ ả ữ ậ ̉ ̉ : Xu t b n báo chí, l p ra nh ng nhà xu t b n, tô ch c am sat tên ̀ ộ ̣ ề ự ứ ng quy n, áp b c, đòi các quy n t ́ ủ do dân ch . ề ườ ủ c, dân ch . ướ ủ ự ề c, truy n bá t do, dân ch trong nhân dân, t ư ưở t ng t ư ưở t ng cách ạ ố ổ ả ấ ấ ̀ ̀ ấ ả Tô ch c nhiêu hinh th c đâu tranh ổ ậ ả trum mô phu. N i b t là : phong trào đòi th Phan B i Châu và đam tang Phan Châu Trinh ố ụ : Ch ng c M c tiêu Tính ch tấ : yêu n ướ Tích c cự : Th c t nh lòng yêu n ứ ỉ ớ m ng m i. ế : Ch a t H n chạ c chính đ ng, đ u tranh mang tính u trĩ , x c n i. ư ổ ứ ượ ch c đ
ữ ố ả
ằ ố ưở
ế ườ ạ ọ ế ớ ứ i th I. ể ướ c ta trong nh ng năm 19191925 đã phát tri n trong b i c nh nào? ủ ng Ba Son Sài Gòn ( tháng 08/1925) l m c quan ể ủ c ta sau chi n tranh th gi ộ ng phát tri n c a phong trào công nhân n
ố ấ ủ ủ ủ ố ả ủ ạ ể ộ ứ ướ ể c ta phát tri n trong b i c nh ( 3 đi m) ng c a cu c đ u tranh c a công nhân và th y th Pháp… Trung Qu c… đã ể ệ ấ t Nam đ ng d y đ u tranh….( 1 đi m) ể ấ ư ể ơ phát nh ng ý th c gia c p cao h n…( 1 đi m) ộ ậ ở ể ch c công h i bí m t ứ ờ Sài Gòn ra đ i…( 1đi m) ổ ứ ủ ể ể ố ọ ng phát tri n ….( 4đi m) ả ườ ấ ế Sài Gòn bãi công ngăn c n tàu chi n Pháp sang đàn áp phong trào đ u ể ủ ộ ườ ệ ấ ạ ấ ng cách m ng tháng M i Nga th m sâu vào công nhân ư ưở t ố ạ ề ứ ơ ể ủ ế ướ ư ụ ủ ế ế ộ c đây ch y u vì m c đích kinh t thì cu c bãi công
ể ầ ầ ừ ấ vô s n…( 2 đi m) ấ ướ c vào đ u tranh t ả t Nam b ự
ướ ớ ế c ta sau chi n ế ớ ứ ấ ể ả ờ ể ầ ự Câu 9: Phong trào công nhân n T i sao nói r ng cu c bãi công c a công nhân x tr ng trên con đ ướ a. Phong trào công nhân n ưở ả ế ớ i: Do nh h Trên th gi ộ ổ c vũ đ ng viên công nhân Vi ướ c( 2 đi m) Trong n ự + Phong trào tuy còn t + Năm 1920 t ộ b. Cu c bãi công c a công nhân Ba Son là m c quan tr ng trên con đ ở Tháng 8/1925 công nhân Ba Son tranh c a nhân dân Trung Qu c….( 1 di m) Là cu c đ u tranh đã t o đi u ki n cho t ộ VN đ có hành đ ng ý th c h n. ấ ộ N u nh các cu c đ u tranh c a công nhân tr ị ụ ủ c a công nhân Ba Son còn vì m c đích chính tr . ộ ấ ố ế ể ệ ạ ổ ứ ch c lãnh đ o th hi n tinh th n qu c t Là cu c đ u tranh đ u tiên có t ệ ố ộ T cu c bãi công Ba Son là m c đánh d u phong trào công nhân Vi giác….( 1 đi m)ể ộ Câu 10/ Cu c bãi công Ba Son (81925) có đi m gì m i trong phong trào côg nhân n tranh th gi i th nh t ? => HS D a vào ph n b, câu 8 đ tr l i.
ộ ế ớ ứ ấ i th nh t, xã h i Vi
ở ể ạ ế ấ ệ ự ượ i thích t i sao giai c p công nhân nhanh chóng tr thành l c l ế ữ t Nam đã có nh ng chuy n bi n ạ ng lãnh đ o cách m ng dân
t Nam? ề ệ ộ ộ ộ ị ể ạ ủ ở ệ Vi ủ ể t Nam đã có nhi u chuy n bi n v c ế ề ơ
ế ế ụ ấ ấ ị ớ ị ủ ừ ự ầ ỏ
ộ ự ủ ủ ố ả ộ ẫ ớ ế ố ế ấ
ế ớ ủ ạ ộ ộ ự ượ ờ ị ư ả ạ ả ấ ế ớ ế ố s n m i b n c u k t v i đ qu c..., t ư ả s n
ị ầ ng cách m ng to l n c a dân t c. ấ ư ả s n ra đ i, b phân hóa thành hai b ph n, trong đó t ướ ị ộ ậ ủ ộ ng dân t c dân ch . ề ố ượ ế ố ầ ộ ố ng, có tinh th n dân t c ch ng đ qu c và tay sai, hăng hái s n phát tri n nhanh v s l
ộ ể do c a dân t c. ả ề ố ượ ấ ượ ờ ố ủ ể ổ ự ấ ầ ng, đ i s ng ngày càng kh c c nên tinh th n ng và ch t l
ố ẫ ủ ế ấ ắ ẫ ộ ộ Câu 11 (2,5 đi m): Sau Chi n tranh th gi ả gì? Gi ộ t c dân ch Do tác đ ng c a chính sách khai thác thu c đ a, xã h i Vi ấ c u giai c p. Giai c p đ a ch phong ki n ti p t c phân hóa, t ng l p đ a ch v a và nh đã tích c c tham gia phong trào dân t c dân ch ch ng th c dân Pháp và ph n đ ng tay sai. Giai c p nông dân ngày càng b b n cùng hóa, khi n cho mâu thu n v i đ qu c phong ki n ngày càng gay ắ ơ g t h n, nông dân là m t l c l Giai c p t ộ dân t c do b chèn ép nên có khuynh h ể ư ả ấ Giai c p ti u t ộ ậ ự ấ đ u tranh vì đ c l p, t Giai c p công nhân phát tri n nhanh c v s l ấ đ u tranh ch ng Pháp ngày càng cao. * Mâu thu n trong xã h i ngày càng sâu s c, trong đó ch y u là mâu thu n dân t c. Phong trào đ u tranh
19
ộ ạ ể ữ
ạ ấ ở ố ả ng lãnh đ o cách m ng dân
ộ t Nam ệ ươ ế ớ ộ ạ ị ấ ệ ề ầ ộ ặ ứ ạ ộ ự ượ ạ t Nam là l c l ng m nh .... ấ ứ ả ng th c s n xu t m i, ti n b ầ t n ng n ..., nên có tinh th n cách m ng cao đ và tri ệ ể t đ ề ễ ạ ớ ề ng truy n th ng yêu n ể ố ộ c c a dân t c ớ ượ ớ ưở
ị ả c giác ng , s m ch u nh h ị ộ ậ ướ ủ ệ ươ ượ ộ ự ượ ứ ạ ủ ở n lên thành m t l c l ư ộ ớ ng c a trào l u ự ng chính tr đ c l p và tr thành l c
ả ạ ủ ệ ạ ơ . ế ố ứ ớ ch ng đ qu c và tay sai phát tri n m nh v i nh ng n i dung và hình th c phong phú h n ạ ự ượ ạ t i sao giai c p công nhân nhanh chóng tr thành l c l i thích Gi ủ ở ệ ộ t c dân ch Vi Giai c p công nhân Vi Đ i di n cho m t ph B nhi u t ng áp b c, bóc l ệ ắ Có quan h g n bó v i nông dân, d t o thành kh i liên minh công nông ố ừ ưở Đ c th a h ấ ặ V i nh ng đ c đi m trên, giai c p công nhân Vi t Nam s m đ cách m ng vô s n, nên đã nhanh nhanh chóng v ượ ng lãnh đ o c a cách m ng Vi t Nam. l
ữ ự ế ữ ễ ẩ ị ạ ộ ị ủ ổ ứ ờ ả ố ch c cho s ra đ i chính Đ ng vô s n ư ế t Nam nh th nào? ́ ̀ ả ở ệ ́ ́ ̉ ư ị ̉ ̣ ̣ ̉ Vi ng chính tr và tô ch c cho thanh lâp chinh đang vô san ̀ ́ Nguyên Ai Quôc chuân bi vê t ự ư ưở t ̉ ở ̣ Câu 12/ Nh ng ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm 19191930 đã tr c ti p chu n b ề ư ưở ng chính tr và t t v t ̃ Viêt Nam: ̃ ́ ́ ủ ớ ̣ ́ ̀ ́ ị ườ ̀ ư ̉ ̣ i xác đ nh “Muôn c u n ́ ạ ộ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
̀ ́ Ng ̀ ́ ố ừ cach mang vô san”. T đó, Nguy n Ái Qu c đã tích c c ho t đ ng, chuân bi vê t ả ậ ứ ch c cho vi c thành l p chính Đ ng vô s n.
ả ậ ả ộ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ế ươ ươ ư c, Nguyên Ai Quôc đa đ n v i ch nghĩa Mác Lê nin. Sau môt hanh trinh tim đ ng c u n ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ươ ươ ươ ng c va giai phong dân tôc, không co con đ ng nao khac ngoai con đ ổ ư ưở ễ ng chinh tri và t t ả ạ i Pháp ạ i Đ i h i Tua, Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp ộ ệ ờ ỳ ạ ộ * Th i k ho t đ ng t Tháng 12 năm 1920, t ườ ả ủ ệ ầ ở ễ ạ ộ ả i đ ng viên c ng s n đ u tiên c a Vi ố t Nam. và tr thành ng ́ ự ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ươ i tham gia sang lâp Hôi liên hiêp thuôc đia, đê đoan kêt l c l ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ự ị ̉ ̉ ̣ ́ ng cach mang ́ chông chu nghia th c dân. Thông qua đo truyên ba chu nghia MacLê nin đên cac dân tôc b áp b c. ́ ̃ ̀ ́ ứ ̀ ơ ̉ ̣ Ng ̉ Năm 1921, Ng ̃ ̀ ươ i tham gia vi ấ ả ố ́ ủ ể ộ ̉ ́ ụ ươ ấ ̣ ̣ ́ ̀ ng đ u tranh cách mang đung đăn. ̀ i Viêt Nam yêu n MácLê nin, h Ở ́ ́ ̀ ươ ế t bài cho các báo: “Ng i cung khô”, bao “Nhân đao”, báo “Đ i sông công ́ ́ ́ ̣ ự nhân”. Xu t b n cu n “Ban an chê đô th c dân Phap”.… ́ ́ ̀ ́ ̀ ươ ̣ ư ươ ượ c bi mât đ a vê n i đ c, có tác d ng tuyên truy n, giác ng ch nghĩa Sach bao cua Ng ̀ ướ ươ ữ ướ ng nh ng ng c đi vao con đ Liên Xô ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ượ ̀ ơ ự ̣ ̣ * ̀ Thang 61923, Nguyên Ai Quôc r i Phap sang Liên Xô d Hôi nghi quôc tê nông dân va đ ̀ c bâu ́ ́ ̀ ̀
ầ ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ Năm 1924, Ng ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ c b u là UVBCH. Ng ́ ươ c thuôc đia. Ng ̀ i trình bày ̀ i hoc ̃ ́ ́ ự ự ở ̣ ̣ ̣ ́ ́ ư ̃ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ vao Ban Châp hanh. ̀ ươ ự i d Đai hôi V cua Quôc tê Công san, đ ́ ́ ̀ ban tham luân nêu rõ tâm quan trong vê vi tri chiên l tâp, nghiên c u li luân cach mang, th c tiên xây d ng CNXH ơ ̉ ́ ượ c cua cach mang cac n Liên Xô ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ c Ng ườ ́ ̀ ự ị ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ̀ ́ ̣ ươ c chuân bi quan trong vê t ̀ ơ Nh ng quan điêm c ban cua chu nghia Mac Lê nin vê cach mang giai phong thuôc đia trong th i ̀ ̀ i truyên ba vao ̉ ở ng chính tr cho s thanh lâp chinh Đang vô san ̃ ư ưở t ̣
Trung Qu c ố : ố ề ả đai đê quôc chu nghia va cach mang vô san ma Nguyên Ai Quôc tiêp nhân đã đ ̀ ́ ươ n c ta, đó la môt b Viêt Nam. Ở * Thang 121924, Nguy n Ái Qu c v Qu ng Châu (Trung Qu c) ho t đ ng, K t ị ể ừ ờ ẽ ệ ́ ế ụ ạ ộ ế ễ ẩ ạ ố ố th i gian này, ị ng chính tr , Nguy n Ái Qu c còn xúc ti n m nh m vi c chu n b t ả ễ ạ ộ ề ư ưở bên c nh ti p t c giác ng v t ề ổ ứ ch c cho vi c thành l p Đ ng. v t ậ ườ ạ ộ ạ i thành l p và lãnh đ o H i Vi t Nam cách m ng thanh niên, đây là b ướ c ẩ ọ ậ ề ổ ứ ệ ờ ủ ự ả chu n b tr c ti p h t s c quan tr ng v t ế ứ ớ ở ch c cho s ra đ i c a Đ ng ạ ị ể ộ ấ ả ệ ấ ạ ệ Tháng 61925, Ng ị ự ế ườ Ng i m các l p hu n luy n chính tr đ đào t o cán b cách m ng. Xu t b n báo Thanh niên
20
ườ ệ ố (1925), in cu n Đ ng Cách m nh (1927). ệ ộ ự ả ề ộ ạ ệ t Nam cách m ng Thanh niên th c hi n phong trào “Vô s n hóa”, qua phong ượ c truy n bá r ng rãi vào trong phong trào công nhân và trong Năm 1928, H i Vi ủ trào, ch nghĩa MácLê nin ngày càng đ phong trào yêu n c.ướ ộ ả ả ừ ầ ầ ộ ổ ứ ạ ậ ự ể ch c C ng s n th t s đ lãnh đ o phong trào ả ế ụ ế cách m ng ti p t c ti n lên. ể ế ự ướ ẫ ờ c đã d n đ n s ra đ i ộ ẽ ủ ố ủ c a 3 t ế ạ ộ ệ t T đó làm n y sinh nhu c u c n ph i có m t t ạ ạ ự S phát tri n m nh m c a phong trào công nhân và phong trào yêu n ả ổ ứ ch c C ng s n vào cu i năm 1929. ổ ứ ệ Tuy nhiên, vi c xu t hi n 3 t ả ộ ấ ả ộ ấ ệ ổ ứ ố Nam là ph i th ng nh t các t ỏ ấ ch c C ng s n d n đ n đòi h i c p bách c a cách m ng Vi ả ộ ị ợ ả ộ ả ằ ấ ả ộ ch c C ng s n ả ộ thành Đ ng C ng s n Vi t nam t ệ ị ề ư ưở ả ẫ ch c C ng s n thành m t chính Đ ng C ng s n duy nh t. ệ ậ ố t Nam ra đ i đã đánh d u thành công quá trình chu n b v t ủ ấ ủ ổ ứ i đã tri u t p H i ngh h p nh t ba t i H ng C ng (Trung Qu c) vào ngày 6 tháng 1 năm 1930. t ng, chính ấ ậ ễ ệ ả ố ị ườ B ng tài năng và uy tín c a mình Ng ạ ươ ả ả ệ ờ ộ ả Đ ng C ng s n Vi ổ ứ ủ ch c c a Nguy n Ái Qu c cho vi c thành l p chính Đ ng vô s n ẩ ả ở ướ n c ta. tr và t
ệ ộ ử ủ ừ ố ố ớ ị t Nam t năm 1920
ộ ả ắ ườ ứ ướ ng c u n t Nam con đ ễ ườ ườ ầ ủ ị c yêu c u c a l ch s , năm 1911 Nguy n Ái Qu c ra đi tìm đ ế ướ ộ ườ ọ S th o l n th ng gi ấ ủ ậ ươ ệ c đúng đ n cho dân t c Vi ứ ố ng c u n ả i phóng dân t c, đ n tháng 7 năm 1920 Ng ề ị ộ ả ủ ườ ộ ấ ướ ộ ị ả ậ ươ ố ử ườ ề ấ ẳ ộ ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a ố ứ ế ề c và gi ạ ng cách m ng vô s n ướ ả c. Tr i qua quá trình ứ ơ ả ầ i đ c ng c a Lênin c a V.I. Lênin. Lu n c ng cách i phóng dân t c ph i đi theo con đ ạ ễ ả ộ ả ễ Tua, Nguy n Ái Qu c b ộ ả ậ ế ạ ộ ầ ậ ố ở ả ả ễ ấ ướ ế ủ ướ ả ừ c đ n ch nghĩa Mác Lênin và đi theo con đ ề ườ ộ ả ả ố ng gi đó m đ ủ i quy t cu c kh ng ho ng v đ ố ỏ ự ệ C ng s n và tham gia thành l p Đ ng C ng s n Pháp. S ki n ặ c ngo t ườ ng ộ i phóng dân t c ng l i gi ệ ổ ứ ộ ả ự ộ ị Vi
ủ ạ ự ẩ t Nam ễ ờ ủ ướ ủ ộ ợ ấ ả ộ ệ ề ệ ờ ượ ể ề i cùng kh ườ ế ộ ự ể ượ ả ượ ủ ự ệ ể ạ ả i Vi ướ ự ộ ố ế ủ ễ ị ứ ừ ừ i Liên Xô, v a nghiên c u, h c t p v a vi ố ả ầ ạ
ề ị ế ướ ở ướ ề ạ ở ộ ị nông dân (101923) ọ ậ ế t bài cho ễ c ng s n l n V, Nguy n Ái Qu c trình bày ệ ữ ộ ị ố c thu c đ a, m i quan h gi a ướ c thu c đ a, v vai trò, ố ế ộ ạ c cách m ng các n c đ qu c v i phong trào cách m ng các n ộ ị ướ ạ c thu c đ a. ướ ế ố ớ c Vi ớ ủ ễ ạ ộ ề ế ườ ộ ố ự ở ệ t ổ ứ Tâm tâm xã ễ Câu 13/ Nêu và làm rõ vai trò c a Nguy n Ái Qu c đ i v i l ch s dân t c Vi ế ầ đ n đ u năm 1930. 1. Tìm ra con đ Tr lao đ ng tìm ki m con đ ữ nh t nh ng lu n c giúp Nguy n Ái Qu c kh ng đ nh, mu n c u n m ng vô s n. ọ ở ủ ứ ạ i Đ i h i l n th XVIII c a Đ ng Xã h i Pháp h p Tháng 121920, t ả ố ế ộ ả ệ phi u tán thành vi c gia nh p Qu c t ộ ả ộ ả Nguy n Ái Qu c tham gia Đ ng C ng s n Pháp và tr thành đ ng viên c ng s n đánh d u b ườ ừ ủ ủ ạ ộ ch nghĩa yêu n i, t trong ho t đ ng c a Ng ạ ế ả ở ườ cách m ng vô s n, t Vi t Nam. ờ ủ ả ở ệ ị ề ư ưở ẩ ch c cho s ra đ i c a m t đ ng C ng s n t ng, chính tr và t 2. Chu n b v t ố ả ườ ớ ượ ế ạ ng cách m ng vô s n, Nguy n Ái Qu c Sau khi đ n đ c v i ch nghĩa Mác Lênin, tìm ra con đ ộ ả ị ị ề ư ưở ạ ộ ự ổ ứ ch c cho s ra đ i c a m t đ ng t tích c c ho t đ ng cách m ng, chu n b v t ng, chính tr và t ớ ệ ả ở ộ ố ễ ố ườ c c a Angiêri, i yêu n t Nam. Năm 1921, Nguy n Ái Qu c cùng v i m t s ng Vi C ng s n ị ộ ữ ể ậ ở ệ ậ ố ộ ị ố ườ H i Liên hi p thu c đ a t c nh ng ng Pari đ t p h p t Mar c…l p ra i dân thu c đ a s ng trên ậ ủ ổ do Ng ườ ộ ủ ủ ườ ấ ơ Ng i làm ch nhi m, kiêm ch bút là c quan ngôn lu n c a H i. đ t Pháp…Báo Nhân đ oạ , Đ i s ng công nhân ặ ế ở ờ ố , đ c bi Trong th i kì t là t nhi u bài cho báo i còn vi Pháp, Ng ệ ậ tác ph m ẩ B n án ch đ th c dân Pháp. Các sách báo trên đã đ t Nam, giúp c bí m t chuy n v Vi ườ ấ ườ cho ng c Cách m ng tháng M i c b n ch t ch nghĩa th c dân Pháp, hi u đ t Nam hi u đ ng theo ch nghĩa Mác Lênin. Nga và h ố ờ ướ c Pháp sang Liên Xô d H i ngh qu c t Tháng 61923, Nguy n Ái Qu c r i n ườ ở ạ ượ ộ ấ ầ i l c b u vào Ban ch p hành H i. Ng và đ ạ ộ ự ậ , t p chí ố ế . T i Đ i h i Qu c t ạ ư báo S th t Th tín Qu c t ế ượ ể ườ ậ l p tr ng, quan đi m c a mình v v trí chi n l ớ ố phong trào công nhân ở ứ các n s c m nh to l n c a giai c p nông dân ả 111924, Nguy n Ái Qu c v đ n Qu ng Châu (Trung Qu c), ti p xúc v i các nhà yêu n ọ ự Nam đang ho t đ ng ủ các n ấ ố đây. Ng i đã l a ch n m t s thanh niên tích c c trong t ch c
21
ố ớ ộ ệ ườ t Nam ộ ậ H i Vi ả C ng s n đoàn i thành l p ch c thành nhóm . V i nòng c t này tháng 61925 Ng
ố ở ậ ạ ễ ễ ượ ạ ữ ạ ệ ề ủ Vi ộ ạ ộ ộ c truy n bá sâu r ng ả ạ ự ườ ố ắ ướ ề ổ ứ ơ ở ệ ấ ả ượ ệ ng cách m ng vô s n. H i Vi ộ ể ấ ch c c s trong n thanh niên. Đ uầ ấ ủ c xu t b n…nh ng ho t đ ng trên đây c a Nguy n Ái ạ ơ ở ắ ở t Nam, t o c s ch c ừ ạ ộ đó t Nam cách m ng thanh niên t ủ ươ ừ ng khi có ch tr c, phát tri n nhanh các h i viên, nh t là t
ủ ự ả ớ ệ ộ ủ ướ ườ ượ ể ệ ạ ạ ươ ứ ả ộ ấ t Nam cách m ng thanh niên, năm 1929 phong trào đ u ạ ng cách m ng vô c khác theo con đ ứ c vai trò lãnh ả ả (61929); An Nam C ng s n
ầ t Nam cách m ng thanh niên không còn đáp ng đ ả Đông D ng C ng s n đ ng ộ (91929)… ạ ự ế ộ ộ ươ ả ả ng, Sách l t… ổ ứ ộ ạ ộ ự ữ ượ ắ ắ c v n t ế ạ ế ị ả ử ớ ươ ề ả ệ ậ ủ ộ ở ươ ạ ử ậ ả ươ ấ ấ ấ ả ả ố ộ ố ả ạ ủ ễ ớ ch c c ng s n đã có nh ng ho t đ ng tích c c…song có nh ng h n ch …s m ọ ấ ố ế ộ C ng s n, có quy n quy t đ nh m i v n ố ễ Đông D ng, Nguy n Ái Qu c đã ch đ ng tri u t p và i C u Long (H ng C ngTrung Qu c). ộ ả t ả ổ ứ ch c C ng s n thành m t đ ng duy nh t l y tên là Đ ng C ng s n Vi ả ng v n t c v n t ệ t ả ượ ắ ắ c a Đ ng…do Nguy n Ái Qu c so n th o. ươ ể ổ ứ đ t cách m ng thanh niên. ế ề ớ ự Nguy n Ái Qu c tr c ti p m nhi u l p hu n luy n đào t o cán b , sáng l p báo năm 1927, tác ph m ẩ Đ ng Kách m nh ệ đ ườ ệ ề Qu c đã t o đi u ki n cho ch nghĩa Mác Lênin đ ể ủ ch n cho s phát tri n c a con đ xây d ng nhi u t “vô s n hoá” (1928)… ạ ạ ộ ữ V i nh ng ho t đ ng trên đây c a H i Vi ớ tranh c a công nhân, nông dân và các t ng l p nhân dân yêu n ộ ẽ ả s n đã phát tri n m nh m …H i Vi ổ ộ ệ ấ ạ đ o làm xu t hi n 3 t ch c c ng s n: ả ươ đ ngả (81929); Đông D ng C ng s n liên đoàn ậ ệ ậ ị ủ 3. Tr c ti p tri u t p, ch trì H i ngh thành l p Đ ng, so n th o Chính c ờ ữ Sau khi ra đ i 3 t ị ầ ủ ị nhìn ra yêu c u c a l ch s , v i c ng v là phái viên Qu c t ế ề ạ đ liên quan đ n phong trào cách m ng ộ ủ ị ầ ch trì H i ngh thành l p đ ng vào đ u năm 1930 t ị ố ộ ộ H i ngh th ng nh t các t ắ ắ ươ t, Sách l Nam, thông qua Chính c ả . ủ ị ầ Đó là C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng
Câu 14( 3đi m)ể ậ ố ừ ủ ễ ể ữ ế ộ năm 1919 đ n năm 1925 theo nh ng n i ạ ộ L p niên bi u nh ng ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t ạ ộ ộ ờ ữ dung sau: th i gian, n i dung ho t đ ng, ý nghĩa.
ờ ộ ạ ộ Th i gian Ý nghĩa ườ ộ ầ ườ ứ ng c u ứ ng c u 5/6/1911
ề ườ ướ ứ ng c u n c, Ng ậ i nh n 19111917 ứ Châu Âu, Châu Phi, i Pháp) ậ ế ệ t ủ ử ố ớ ộ ị ắ B t đ u cu c hành trình tìm đ cướ n ườ Quá trình tìm đ ạ th c rõ b n và thù ớ Gây ti ng vang l n đ i v i nhân dân Vi Nam và nhân dân các thu c đ a Pháp ả ế 1919 ộ ủ ế ẳ t Nam ứ ấ ườ ướ ề ấ ộ 7/1920 ả ớ c m i: gi i ạ ng cách m ng vô
ả ậ ườ ướ ả ở C ng s n và i yêu n c tr thành đ ng viên 12/1920
ậ ộ ậ ị ấ ộ ộ ị ở 1921 ế ườ ả ổ ủ ự ề 19221923 i cùng kh ” (Le ủ ấ ộ i ác c a th c dân, tuyên truy n đ u ứ ấ Tìm th y con đ ng c u n ườ ộ phóng dân t c theo con đ s nả ừ ộ T m t ng ả ộ c ng s n ế Đòan k t các dân t c thu c đ a đ u tranh ố ố ch ng ch nghĩa đ qu c ố T cáo t tranh ề N i dung ho t đ ng ồ ừ ế T b n Nhà R ng ra đi tìm đ cướ n ướ ở Đi nhi u n c ở ạ ế Châu Mĩ (đ n 1917 tr l ộ ả Gia nh p Đ ng Xã h i Pháp. G i “B n yêu sách c a nhân dân An ề ị Nam” đ n H i ngh Vec xai, đòi quy n ề ự ự t do, dân ch , bình đ ng và quy n t ệ quy t cho nhân dân Vi ơ ả ầ ả ọ ữ Đ c b n “S th o l n th nh t nh ng ộ ề ươ ậ lu n c ng v v n đ dân t c và thu c ủ ị đ a” c a Lênin ố ế ộ Tán thành gia nh p Qu c t ả ộ ả tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp ộ ệ Thành l p “ H i Liên hi p thu c đ a” Pari ấ Xu t b n báo “Ng Paria) ế Vi ạ t nhi u bài cho các báo Nhân Đ o,
22
ả ệ ấ ả t là xu t b n tác ph m “b n án ở ẩ Pari 1925) ố ế ị ộ ượ nông i Liên Xô ở ạ l ọ ậ 6/1923 đ nế 10/1923 ự ạ ủ ở ầ ứ c ngo t quan tr ng tr thành y viên ố ế ộ ả 7/1924 Đ c b u vào BCH H i và nghiên c u và h c t p ướ Là b BCH qu c t ọ ặ C ng s n ướ ạ ộ ị c thu c đ a ố ả ờ ố Đ i s ng công nhân,… ặ (Đ c bi ế ộ ự ch đ th c dân Pháp” ự ộ Đi Liên Xô d H i ngh qu c t dân ầ ộ ả ố ế ộ D Đ i h i Qu c t c ng s n l n V, ế ượ ề ị ể trình bày quan đi m v v trí chi n l c ủ c a cách m ng các n ế Đ n Qu ng Châu (Trung Qu c) ị ư ưở t ự ng cho s thành 11/1924 ả ộ ệ ự ự ạ t Nam Cách m ng ộ ủ ạ ề ậ Thành l p “H i Vi thanh niên 6/1925 ị ề ẩ Chu n b v chính tr , t ậ l p Đ ng ổ ứ ế Tr c ti p đào t o cán b , xây d ng t ch c ạ cách m ng, truy n bá ch nghĩa MácLê nin ệ t Nam. vào Vi
ễ ủ ề ấ 19111918, Anh(Ch ) hãy làm rõ các v n đ sau đây: ộ ạ ộ ơ ườ c.
ị ứ ướ ng c u n ố ố ườ ướ ữ ớ i đi tr c.
ứ ướ ườ ơ thúc đ y NAQ ra đi tìm đ ng c u n c: ứ ễ ề ộ ỏ ố Câu 15(3 đi m):ể ố ừ ữ Qua nh ng ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t ẩ ố ễ a. Đ ng c thúc đ y Nguy n Ái Qu c ra đi tìm đ ễ ứ ướ ủ ườ c c a Nguy n Ái Qu c. ng c u n b. Quá trình tìm đ ườ ễ ứ ướ ủ c. Quá trình tìm đ c c a Nguy n Ái Qu c có gì khác v i nh ng ng ng c u n ừ ủ ạ ộ năm 1911 1918…………. Ho t đ ng c a NAQ t a. Đ ng cộ ẩ NAQ , lúc nh tên là Nguy n Sinh Cung, sinh ra trong m t gia đình trí th c, có truy n th ng yêu ạ ướ c và cách m ng. ườ ứ ướ ướ ng c u n c đó… c tr ứ ướ ủ ườ : ự ệ ẳ ườ ấ ự ế ắ ủ i đã nhìn th y s b t c c a các con đ ườ ng c u n c c a NAQ ố ế ừ ng vào Nam , d ng chân d y h c ng D c Thanh 1908 lên đ n Ng b. Quá trình tìm đ ể Năm 1906 theo cha vào Hu mu n sang Pháp tìm hi u kh u hi u “ T do, Bình đ ng, Bác ái”, 5 ọ ở ườ tr ồ ẩ ụ ườ ứ ướ ng c u n c. ế ậ Ở đâu Ngày 561911 Ng Tháng 71911 Ng ế ố ị ộ ạ ườ ờ ế ả i r i b n c ng Nhà R ng ra đi tìm đ ướ ề ườ i đi qua nhi u n ườ đâu ng c Châu Phi, Châu Mĩ và Châu Âu rút ra k t lu n: t…. i lao đ ng cũng b bóc l ạ ở ườ ề ạ ộ ộ i v Pa ri ho t đ ng. ườ ủ ố ủ ổ ứ ậ ở Đ u tháng 121917 Ng i hăng hái ho t đ ng và nhanh chóng tr thành nhân v t ch ch t c a t ộ ch c H i ạ ộ Pari……
ườ ở c ứ ạ ộ ủ ệ ể ề ạ ườ ế ớ ọ b n đ qu c cũng tàn b o, ầ Ở Pháp Ng ườ ng Nh ng nh n th c và ho t đ ng c a NAQ đã t o đi u ki n đ Ng i đ n v i CN Mac Lê
ế ả ọ i VN yêu n ữ ậ nin…… ườ
ườ ộ ạ ạ ự Quá trình tìm đ cu c cách m ng GPDT đ ng th i là cu c cách m ng gi ứ ướ là quá trình kh o sát, l a ch n. Cu c cách m ng mà NAQ tìm ki m là ộ ả i phóng ng ố ộ ứ ướ ủ ườ ướ ễ ạ ộ i lao đ ng. ữ ớ c c a Nguy n Ái Qu c có gì khác v i nh ng ng ng c u n c ờ ồ ườ ng c u n d. Quá trình tìm đ i đi tr c.
ủ ễ ế ệ Câu 16: Em hãy cho bi t nh ng công lao c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi t Nam ố ố ớ ấ ữ ữ ờ ớ ạ trong th i kì 1919 1930. Trong nh ng công lao đó, công lao nào là to l n nh t? Vì sao?
23
ườ ả ạ ạ ng cách m ng vô s n... ng c u n ệ ướ ủ ườ ủ t Nam đó là con đ c, làm cho ch nghĩa Mác và phong trào công nhân có
ị ổ ứ Vi t Nam. ấ ợ ng, chính tr , t ch c cho s ra đ i c a chính đ ng vô s n ạ ờ ủ ộ ự ả ệ ả ả ươ ch c C ng s n thành Đ ng C ng s n Vi ả ở ệ ả ả t Nam, so n th o và thông qua c ng lĩnh
ượ ườ ứ ướ ắ ạ Tìm đ c đúng đ n cho cách m ng Vi ự ễ ạ t Nam ệ ấ t Nam...Ch m ả ệ c này phù h p v i xu th c a th i đ i và th c ti n cách m ng Vi ề ườ ng c u n ế ủ ạ ố ủ ệ * Công lao ứ ướ Tìm ra con đ c cho cách m ng Vi ề Truy n bá ch nghĩa Mác Lênin vào trong n ắ ự ế ợ s k t h p sâu s c... ẩ ị ề ư ưở t Chu n b v t ộ ổ ứ H p nh t các t ạ ắ ị chính tr đúng đ n, sáng t o... ớ ấ * Công lao to l n nh t là: ứ ướ ườ * Vì: Con đ ng c u n ủ ứ ờ d t th i kì kh ng ho ng v đ c con đ ợ ớ i c a cách m ng Vi ờ ạ t Nam. ng l
ạ ể ễ ế ố ộ ứ ư ế
ậ ế ớ ữ ủ
ộ ậ ườ ế ế ố ụ ữ ướ ườ ứ ắ ề ủ ọ ử ướ ở c ố ườ
c sau này. ộ ị ễ ố ộ . ậ ươ ườ ậ ươ ủ ả ễ ẳ ố ạ ộ ủ ả ạ ố ề ấ ộ i phóng dân t c. ỏ ấ ậ ề ng c a Lê nin v v n đ dân t c và thu c đ a ng gi ễ i Đ i h i c a Đ ng Xã h i Pháp, Nguy n Ái Qu c đã b phi u tán thành Qu c t ự ệ ướ ả ạ ả ố ườ ừ ủ ả ở ặ ế c tr thành chi n sĩ c ng s n, t ố ế ộ c ngo t trong cu c ch nghĩa i yêu n ướ ế ủ ớ ủ ứ ễ ố ộ ế ủ ướ ườ ế ữ i đã đ n đ ứ ng c u n ễ c đ n v i ch nghĩa MácLê nin. ể ậ ớ c v i ch nghĩa MácLê nin và tìm ra con đ ừ ủ ườ ủ ở ườ ố ủ ế ạ ả ả ứ ỏ ườ ng c đúng đ n đó là con đ ạ ề ườ i c a cách m ng i quy t tình tr ng kh ng ho ng v đ ắ ng l ng gi ệ Câu 17/ Nguy n Ái Qu c đã có chuy n bi n trong nh n th c và hành đ ng cách m ng nh th nào ể trong năm 1920? Ý nghĩa l n lao c a nh ng chuy n bi n đó là gì? ố ứ ể ế ễ ủ * Nh ng chuy n bi n trong nh n th c và hành đ ng c a Nguy n Ái Qu c năm 1920 . ừ ướ ầ ủ ị ứ ễ c yêu c u c a l ch s , Nguy n Ái Qu c đã ra đi tìm đ Tr c. T năm 1911 đ n năm 1919, ng c u n ố ề ể ế ề ề kh p các châu l c, làm đ nhi u ngh đ ki m s ng…Quá trình này đã cung i đi đ n nhi u n Ng ứ ọ ườ ự ơ ở ể ậ ễ ấ c p cho Nguy n Ái Qu c nhi u nh n th c quan tr ng, làm c s đ Ng ng c u i l a ch n con đ ướ n ơ ả ọ S th o Lu n c Tháng 71920, Nguy n Ái Qu c đã đ c ị ng đã giúp Nguy n Ái Qu c kh ng đ nh con đ Lu n c ế ộ Tháng 121920, t ộ ướ ả ộ C ng s n và tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp. S ki n này đã đánh d u b ộ ừ ộ ờ m t ng đ i ho t đông c a Nguy n Ái Qu c, t yêu n * Ý nghĩa: Nh ng chuy n bi n trong nh n th c và hành đ ng c a Nguy n Ái Qu c năm 1920 đã ch ng t ượ Ng ạ ả . T đó, m đ Cách m ng vô s n t Nam. Vi
ả ữ ủ ệ ả ầ ạ ớ
ế ậ ầ ờ t Nam trong kho ng ch c cách m ng c a các t ng l p nhân dân Vi ạ ị ụ 1925 đ n 1928 theo các n i dung sau: th i gian thành l p, thành ph n, m c tiêu, đ a bàn ho t ậ ừ ạ ộ ướ ể Câu 18: L p b ng so sánh nh ng t ờ th i gian t ộ đ ng, ho t đ ng chính, xu h ổ ứ ộ ng phát tri n.
ộ ệ ả N i dung so sánh t Nam cách Tân Vi ạ t cách m ng Đ ng
ờ ậ ệ ộ H i Vi ạ M ng thanh niên 6/1925 14/7/1928
ệ ứ ị ỳ t ộ ố ườ ụ ạ ổ ứ ệ ứ Th i gian thành l p (0,5 đi m)ể Thành ph nầ (0,75 đi m)ể M c tiêu (0,75 đi m)ể ọ cướ ủ t Nam, t ch c và lãnh đ o ế ấ ủ ộ ướ c và liên ế ớ i t l p
ị ạ ộ ướ Thanh niên, h c sinh, trí th c Vi Nam yêu n ề Truy n bá ch nghĩa MácLênin ạ vào Vi ầ qu n chúng đoàn k t đ u tranh ố ổ ế đánh đ đ qu c Pháp và tay sai. ắ ả ướ c và n Kh p c n c ngoài M t s tù chính tr Trung K và sinh viên ẳ ư ạ tr ng Cao đ ng s ph m Hà N i. ầ Lãnh đ o qu n chúng trong n ộ ị ạ ớ l c v i các dân t c b áp b c trên th gi ổ ế ể ế ậ ố đ đánh đ đ qu c ch nghĩa, thi ẳ ộ ộ m t xã h i bình đ ng, bác ái. Trung Kỳ
ự ệ ộ ụ ể ạ ộ ầ ớ ư ị Đ a bàn ho t đ ng (0,5 đi m)ể ạ ộ Ho t đ ng chính ả Th c hi n “vô s n hóa”, các h i Ch a có ho t đ ng c th , ph n l n ch u
24
ầ ộ ủ ộ ệ ạ (0,75 đi m)ể t Nam cách m ng ấ ự s tác đ ng c a H i Vi thanh niên. ậ ủ ộ ệ ể t là đi vào giai c p công ộ ề
ể ộ ộ ậ ng phát tri n ệ ạ ướ Xu h (0,75 đi m)ể t ậ ộ ị ạ i chu n b thành l p m t chính ọ ế ị ậ B phân hóa: m t b ph n gia nh p vào ộ ộ t Nam cách m ng thanh niên, b H i Vi ẩ ậ ph n còn l ả đ ng theo h c thuy t MacLênin.
ờ ủ ả ộ ệ viên c a h i đi sâu vào qu n chúng ặ đ c bi nhân đ tuyên truy n và v n đ ng cách m ng.ạ ạ ẩ Thúc đ y phong trào cách m ng ệ ả ở ướ Vi theo khuynh h ng vô s n ế ự ể ẫ ạ Nam phát tri n m nh d n đ n s ra ệ ả ở ổ ứ ộ ờ ủ Vi ch c c ng s n đ i c a 3 t t ề ề Nam trong năm 1929 làm ti n đ ả cho s ra đ i c a Đ ng c ng s n Vi ự t Nam
ể ạ ạ ộ ấ ễ Câu 19 (4 đi m) T i sao năm 1929 t Nam l ấ i di n ra cu c đ u tranh xung quanh v n ở ệ Vi ả ộ ấ ậ ả ả ế ộ
ớ ấ ủ ướ ể ư ả c khác ầ s n và các t ng l p yêu n ộ ạ ủ ẽ ế ạ ạ ạ ộ ồ ậ ả ậ ễ ứ ử ặ ả ư ệ ầ ị ả ủ ổ ứ ỳ ộ ơ ạ ấ ướ ch c này… ạ ả ạ ậ ấ ự ầ ố ượ ế ể ế ọ ớ ủ ổ ng h i viên c a t ộ ứ ch c ậ t ph i thành l p m t chính ả ộ ậ ả ầ ộ ộ i Hà N i và l p ra chi b C ng s n đ u tiên…, ậ ế ọ ạ ả ỳ ể ế ở ắ ộ ả ỳ ở ắ ằ ư ầ ổ ườ ứ Trung K , Nam K phát tri n không m nh b ng ấ ế ả ả ấ ầ ậ ể ạ ạ ch c Thanh niên ch a nhìn th y yêu c u c p thi ữ ỳ B c K , do đó nh ng t ph i thành l p chính đ ng vô
ứ ệ ả ộ ạ ạ ộ ầ ấ ấ ủ ắ ể ề ầ ạ t Nam Cách m ng thanh niên (5.1929) ấ ắ ả ấ ọ ỏ ạ ộ ộ ả ượ ư ậ ộ ạ ậ ề c ch p nh n, h b đ i h i ra v . ả ỳ ọ ạ ố ạ ố i s nhà 312, ph Khâm Thiên ch c c s c ng s n B c K h p t ổ ứ ơ ở ộ ả ế ị ể ậ ươ ộ ở ạ t Nam Cách m ng Thanh niên ả ở ắ ả ỳ ộ ộ ứ ượ ổ ầ ộ ả ế ị ậ ả ậ Nam Kì cũng ả ộ c yêu c u ph i thành l p đ ng C ng s n nên quy t đ nh thành l p An Nam C ng s n
ộ ộ ườ ữ ứ ệ ậ ả ổ ố i giác ng c ng s n trong t t tuyên b thành l p Đông ch c Tân Vi
ươ ự ỏ ủ ả ấ ch nghĩa Mác Lênin đã th m sâu vào phong trào công ứ ề ậ ả ồ c Vi t Nam. Đi u ki n cho s thành l p Đ ng đã chín mu i… ẫ ẽ ch c c ng s n ch ng t ệ ướ ả ầ ổ ứ ộ ệ ch c ho t đ ng riêng r , tranh giành nh h ộ ấ ợ i cho phong trào. Đ u 1930, ả ệ ậ ị ợ ệ ấ ộ ự ưở ng l n nhau gây b t l ả ổ ứ ch c thành Đ ng C ng s n Vi t Nam…
ố ể ộ ấ ấ ề ậ ả ộ ng khác nhau xung quanh v n đ thành l p Đ ng c ng ướ ư ế ễ ề đ thành l p Đ ng C ng s n ? K t qu cu c đ u tranh đó ? * Nguyên nhân Năm 1929, phong trào đ u tranh c a công nhân, nông dân, ti u t ộ ộ ể phát tri n m nh m , k t thành m t làn sóng dân t c dân ch ngày càng lan r ng. ể ế ụ ủ ộ t Nam Cách m ng Thanh niên đã không còn đ kh năng đ ti p t c lãnh đ o cách m ng… H i Vi ề Yêu c u l ch s đ t ra ph i thành l p m t chính đ ng nh ng nh n th c đó di n ra không đ ng đ u ộ trong các h i viên c a t ắ c, có s l B c K là n i phong trào cách m ng phát tri n m nh nh t n ệ t Nam Cách m ng thanh niên đông…Vì th h s m nh n th y s c n thi Vi ả đ ng vô s n. ố ộ ỳ B c k đã h p t Tháng 3.1929, s h i viên tiên ti n ộ ộ ậ ti n hành v n đ ng đ thành l p m t đ ng c ng s n. ở Phong trào cách m ng ứ ng i đ ng đ u t s n…ả ễ ở ươ H ng C ng (TQ) di n T i đ i h i l n th nh t c a H i Vi ỳ ư ra cu c đ u tranh gay g t xung quanh v n đ thành l p Đ ng. Đ i bi u B c K đ a ra yêu c u thành ả ậ l p đ ng c ng s n nh ng không đ * K t quế Tháng 6 1929, đ i bi u các t (HN) quy t đ nh thành l p Đông D ng C ng s n đ ng… ả ệ Kho ng tháng 8 1929, T ng b Thanh niên và K b Vi ả ậ đã nh n th c đ Đ ng.ả Tháng 9 1929, nh ng ng ả ộ D ng C ng s n Liên đoàn. ờ ủ S ra đ i c a ba t nhân, phong trào yêu n ạ ộ ổ ứ Các t ễ Nguy n Ái Qu c tri u t p H i ngh h p nh t ba t Câu 20: ( 4 đi m ) Cu c đ u tranh gi a hai khuynh h ở ệ ả Vi s n vào năm 1929 ữ t Nam di n ra nh th nào ?
25
ộ ả ể ướ ủ ở ướ n ầ ạ ả ướ ộ ng vô s n, lan r ng ả c tình hình đó, yêu c u phát tri n c a cách m ng là ph i thành l p chính đ ng c ng s n ố ố ạ ấ ế ộ ậ ự ở ể ộ do. ộ ỳ ạ ể ố ủ ắ c. ỳ ả ầ ể ả ộ ậ ả ạ ắ ả ư ượ ậ ằ ộ ỳ ỳ ộ c b c l
ạ ả ề ế ủ ậ ộ ả ả ệ ộ ố ộ ễ ứ ể ế ộ ớ ự ỳ ở Vi ạ ệ t Nam cách m ng ộ ộ ệ t ộ ọ ạ ả i Hà N i và l p ra chi b ả ộ ậ t Nam, tích c c v n đ ng đ thành l p Đ ng c ng s n thay th cho H i Vi
ườ ứ ầ ở ắ B c ẫ ỳ ừ ch c thanh niên không nhìn th y yêu c u chính đáng c a nh ng Đ ng viên ộ ấ ả ả ấ ầ ổ ứ ế ố ị ự ở ắ B c K trong đó có Ngô Gia T , Nguy n Đ c C nh … đã h p t ầ ạ i đ ng đ u t đó d n đ n cu c đ u tranh gi a hai khuynh h ễ ấ ủ ề ướ ng xung quanh v n đ thành l p Đ ng. 0.5đ ậ ở Xiêm, vì v y không th d đ i h i l n th nh t c a t ấ ể ự ạ ộ ầ ẫ ươ ộ ậ ứ ấ ủ ổ ứ ch c ế ố Đó chính là nguyên nhân d n đ n cu c đ u tranh i H ng C ng ( Trung Qu c). ộ ộ ủ ổ ứ ch c thanh niên. 0.5đ ươ ạ ả ch c thanh niên ( 5.1929) t ượ ỏ ạ ộ ề ướ ỳ ư ấ ậ ạ ể c ch p nh n nên đã b Đ i h i v n ỳ ế ả ả ố ả ế ủ ữ ệ ả ả ắ i H ng C ng ( TQ) đoàn đ i bi u B c c và ộ ậ Nam K thành l p An Nam C ng ộ t thành l p Đông D ng C ng s n liên đoàn
ả ợ ủ ch c c ng s n năm 1929, đánh d u s th ng l ả ấ ự ắ ả ư ả ứ ề ỏ ổ ứ ộ s n xung quanh v n đ thành l p đ ng c ng s n, ch ng t giai c p công nhân Vi ạ ộ ề ố ớ ả ướ ng vô s n đ i v i ấ ệ t ướ ướ c ng t ng thành, đ m đ c ta, đây là b
ẽ ợ ươ ờ ủ ả ấ ầ ả ả ạ i cho phong trào cách m ng ế ấ t, ch c c ng s n thành 1 Đ ng c ng s n duy nh t là c n thi ờ ủ ướ ưở ả ị ự ế ự ổ ứ ộ ờ ủ ừ T đó, yêu c u th ng nh t 3 t ạ ị ộ ạ ộ ổ ứ ộ ệ ố ể ủ ầ t Nam.
ạ c ta phát tri n m nh theo khuynh h Năm 1929, phong trào dân t c dân ch ể ủ ả ậ ố toàn qu c . Tr ế ể ổ ứ ch c và lãnh đ o nhân dân đ u tranh ch ng đ qu c, phong ki n tay sai giành đ c l p t đ t ự giác, tr thành nòng c t c a phong trào dân t c trong Năm 1928, phong trào công nhân phát tri n sang t ấ ư ề ả ướ Tuy nhiên, phong trào phát tri n ch a đ u. Phong trào công nhân B c K phát tri n m nh nh t, c n ặ đ t ra yêu c u thành l p đ ng c ng s n. Trong khi đó, phong trào công nhân Trung K , Nam K phát ộ ầ ể tri n không m nh b ng B c K , do đó nhu c u thành l p đ ng c ng s n ch a đ . 0.5đ Tháng 3.1929, v i s nh y c m v chính tr , m t s h i viên tiên ti n c a H i Vi thanh niên ự ậ ộ c ng s n đ u tiên Nam cách m ng thanh niên. 0.5đ ữ Ng ữ K , t ạ ộ Nguy n Ái Qu c lúc đó đang ho t đ ng ả ạ thanh niên ( 5.1929) t ướ ữ ng ngay trong n i b c a t gi a hai khuynh h ấ ủ ổ ứ ứ ạ ạ ộ ầ T i đ i h i l n th nh t c a t ộ ầ ả ậ K đ a ra yêu c u thành l p Đ ng c ng s n, song không đ ở ộ ươ ậ tuyên b thành l p Đông D ng C ng s n đ ng ( 6.1929), ti p đó ươ ậ ả ả s n đ ng ( 8.1929), nh ng đ ng viên tiên ti n c a Tân Vi ( 9.1929). 0.5đ ự i c a khuynh h S ra đ i c a 3 t ầ ậ khuynh h ử ắ ứ ệ ạ Nam đã tr ng s m nh l ch s n m quy n lãnh đ o cách m ng n ệ ả ả ẩ chu n b tr c ti p cho s ra đ i c a Đ ng c ng s n Vi t Nam. 0.5đ ẻ ự …. s không có l ch c c ng s n ho t đ ng riêng l S ra đ i c a 3 t ộ ả ầ ướ c ta. n ứ đáp ng yêu c u phát tri n c a cách m ng Vi Câu 21(3 đi m):ể ệ ượ ễ t Nam đ ộ ư ế c di n ra nh th nào?tác đ ng ố ớ ệ ạ ủ ề Quá trình truy n bá Ch nghĩa MácLênin vào Vi ủ c a nó đ i v i cách m ng Vi t Nam?
ề ệ ứ ướ ườ t Nam:2 đ ạ ệ ủ ế ớ ố +Nguy n Ái Qu c đã tìm ra con đ ng c u n c cho Cách m ng Vi t Nam: đ n v i ch nghĩa Mác –Lê ủ a.Quá trình truy n bá Ch nghĩa MácLênin vào Vi ễ nin . ề ệ ả ở ị
ấ ứ ạ ẩ ị
ấ ả ớ +Qúa trình truy n bá: m các l p hu n luy n chính tr ,qua xu t b n sách báo,phong trào “vô s n hoá”…. thúc đ y phong trào cách m ng VN phát b.Tác đ ngộ :Nâng cao nh n th c chính tr cho nhân dân ậ tri n.ể
ế ủ ộ ở ắ ạ ủ ộ B c kì l i ch đ ng thành (1 đ). ạ ộ ộ ộ ố ộ ả ế Câu 22/ T i sao m t s h i viên ti n ti n c a H i VN CM Thanh niên ở ệ ậ t Nam Vi l p chi b c ng s n đàu tiên
ạ ộ ờ ắ ỉ ổ ứ ộ ờ ở ệ ả ố ế ch c c ng s n n i ti p nhau ra đ i Vi t Nam
Câu 23/ T i sao ch trong m t th i gian ng n, ba t ?
26
ờ ủ ự ổ ứ ộ ế ấ ế ủ ả ch c c ng s n vào năm 1929 là xu th t t y u c a cách ệ ạ Câu 24/ T i sao nói s ra đ i c a ba t m ng Vi ạ t Nam ?
ế ầ ứ ữ ế ề ổ ứ ể ả ả ạ t nh ng yêu c u b c thi ể ch c đ đ m b o cho cách m ng VN phát tri n t v t ề Câu 25/Hãy cho bi ừ t năm 1930 v sau ?
Ệ Ữ NG II/ VI T NAM TRONG NH NG NĂM 1930 1939
ị ộ ả ủ ủ ậ ị ả ủ ự ả ạ ả ả ộ ộ t Nam?T i sao nói: Đ ng c ng s n Vi ộ ệ t Nam ra đ i là ặ ệ ạ ị c ngo t vĩ trong l ch s cách m ng Vi ả ệ t Nam?
ạ ộ ạ ờ ẽ i ho t đ ng riêng r , tranh giành nh h ả ả ộ ạ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ả ố ́ ̉ ư ̉ ở ử ̣ ợ ư ̉ ̣ ̣ ươ C u Long (H ng ̉ ƯƠ CH Câu 26 ộ a/ Trình bày hoàn c nh, n i dung c a H i ngh thành l p Đ ng năm 1930 ? ý nghĩa c a H i ngh này ? ờ ủ ờ b/ Ý nghĩa c a s ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi ử ướ b G i ý: ợ a. 1. Hoàn c nhả ớ ưở ả ổ ứ ộ ng v i nhau ch c c ng s n ra đ i song l Ba t ầ ấ ấ ủ Yêu c u c p bách c a cách m ng VN lúc này là ph i có m t Đ ng th ng nh t ̀ T ngay 611930, Nguyên Ai Quôc chu tri Hôi nghi h p nhât cac tô ch c công san Cang, Trung Quôc)́
ị ộ ộ ́ ́ ả ộ ̣ ́ ấ ủ ả ở ậ ả ả ề ệ tom tăt c a Đ ng do NAQ kh i th o t, Đi u l ổ ứ ộ ch c c ng s n thành l p Đ ng duy nh t là Đ ng c ng s n VN. ́ ́ ́ ả ng văn tăt, Sách l ư ạ ộ ậ ườ ề ậ ả ố ơ ả a. 2. N i dung H i ngh : ́ ̀ ả Tan thanh viêc thông nhât ba t ượ ắ ắ ươ c v n t Thông qua Chính c ả Ý nghĩa: Có ý nghĩa nh Đ i h i thành l p Đ ng. ườ NAQ là ng i sáng l p Đ ng CSVN, đ ra đ ng l i c b n cho CMVN
ờ ủ ờ ộ ả ủ ự ả ấ ở ế ộ ộ ấ ̀ ư ủ ướ ́ ̃ ử ặ ấ ị ẩ ả VN, là s n ph m c VN ́ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ c ngo c vĩ đ i trong l ch s cach mang VN khăng đinh giai c p CN Viêt Nam đu s c lanh đao ́ ́ ạ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ậ ủ ́ ̃ ế ớ i ̀ ạ ữ ạ ị ọ ề ể b. Ý nghĩa c a s ra đ i c a ĐCS VN ; ả ủ ị Đ ng c ng s n V êt Nam ra đ i là k t qu c a cu c đ u tranh dân t c và giai c p ́ ̃ ủ ự ế ợ ơ c a s k t h p gi a ch nghĩa Mác – Lê nin v i phong trao công nhân và phong trào yêu n ướ Là b ̀ ́ ơ cach mang VN, châm d t th i ki khung hoang vê giai câp lanh đao cach mang. ̀ư ộ T đây cách m ng VN là b ph n c a cách m ng th gi ấ ế ẩ Là s chu n b có tính t ế ị t y u, quy t đ nh nh ng b c phát tri n nh y v t v sau c a cách m ng VN. ộ ỏ ằ ạ ứ ờ ờ ấ ả ả ự Câu 27 ( 5 đi m) ể Hãy ch ng t ề ả ố ế ộ ề ướ ậ ở ườ ộ c. Qu c t nhi u n C ng ạ ủ ả ướ ứ ệ r ng Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i đã ch m d t th i kì ạ ủ ệ ạ t Nam: kh ng ho ng v vai trò lãnh đ o trong phong trào cách m ng Vi ả ượ ạ Sau cách m ng tháng M i Nga, đ ng c ng s n đ c thành l p ả s n…, phong trào cách m ng châu Á… ả 0,5đ
ả ườ ư c 1930, phong trào gi ng nh trong đêm t ố i ế ả ế ỉ ủ ừ ố ườ ộ i phóng dân t c “d ạ 0,75đ T cu i th k XIX đ n tr không có đ ả ấ i và giai c p lãnh đ o. ạ ủ ố ị ế ả ư ươ ng l Đ ng C ng s n VN ra đ i đã kh ng đ nh u th lãnh đ o c a mình trong t ng quan l c l ự ượ ng ữ t Nam ướ ề ườ ng ra”, kh ng ho ng v đ ẳ 0,5đ ờ ự ấ ạ ủ ươ ấ ấ + Giai c p phong ki n l ọ ờ ứ ướ ộ ộ gi a các giai c p trong xã h i Vi ế ỗ c phong ki n. ủ c a ng n c c u n ờ ệ ấ ự ấ ạ ầ i th i, s th t b i c a phong trào C n V ng đã đánh d u s th t b i ế 0,5đ
27
ấ ư ả ạ ấ ạ ứ ở ỏ ự s phá + Giai c p t ờ ỏ ế s n nh y u, b c nh c theo khuynh h ố ứ ướ i c u n ộ c… Cu c kh i nghĩa Yên Bái th t b i đã ch ng t ng dân ch t ượ ướ ờ ướ ủ ư ả 0,5đ s n. ấ ư ả ế ấ c giai c p t s n và là giai c p tiên ti n. Phong trào + Giai c p công nhân Vi
ả ủ s n c a đu ng l ấ ướ công nhân có b - ệ ạ ộ ả ủ ế ộ ộ t Nam ra đ i tr ẽ 0,5đ ể c phát tri n m nh m . ờ ủ ệ ả ả S ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi ả ủ ự ế ợ ộ ớ ờ ừ ự ư ậ ủ ẩ ả ị s chu n b chu đáo v ấ ấ t Nam là k t qu c a cu c đ u tranh dân t c và cu c đ u ủ ữ tranh giai c p, là s n ph m c a s k t h p gi a ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân và phong ề ế ỉ trào yêu n c trong nh ng năm 20 c a th k XX. Nh v y, Đ ng ta ra đ i t chính tr , t ự ấ ướ ị ư ưở t ng và t ạ ẩ ữ ổ ứ 1đ ch c. ờ ổ ch c và lãnh đ o phong trào cách m ng 1930 1931, tr ở ấ t Nam. ạ 0,5đ - Ngay sau khi ra đ i, Đ ng ta đã t ứ ề ệ ạ thành giai c p n m quy n lãnh đ o cách m ng Vi ễ ả ạ ạ ố 0,25đ t: ắ ạ Có ý sáng t o, di n đ t t C©u 28 ( 5 ®iÓm ):
B»ng nh÷ng dÉn chøng cô thÓ, h·y chøng minh r»ng §¶ng Céng s¶n ViÖt Nam ra ®êi n¨m 1930 lµ kÕt qu¶ tÊt yÕu cña cuéc ®Êu tranh d©n téc vµ giai cÊp ë ViÖt Nam trong thêi ®¹i míi, lµ s¶n phÈm cña sù kÕt hîp gi÷a chñ nghÜa M¸c - Lªnin víi phong trµo c«ng nh©n vµ phong trµo yªu níc trong nh÷ng n¨m 20 cña thÕ kØ XX.
a. Bèi c¶nh x· héi Việt Nam sau ChiÕn tranh thÕ giíi thø nhÊt: - Hai m©u thuÉn c¬ b¶n: d©n téc vµ giai cÊp…0,25® - Khñng ho¶ng ®êng lèi vµ l·nh ®¹o…0,5® - BiÕn chuyÓn kinh tÕ vµ x· héi t¹o c¬ së cho phong trµo yªu níc vµ phong trµo c«ng nh©n ph¸t triÓn. 0,5®
b. KÕt qu¶ tÊt yÕu vµ s¶n phÈm cña sù kÕt hîp…: 7 ý x 0,5® = 3,5® - Sù ph¸t triÓn cña phong trµo yªu níc ...; Phong trµo yªu níc ®ßi hái cã ®êng lèi míi vµ l·nh ®¹o míi.
- Sù ph¸t triÓn cña phong trµo c«ng nh©n ...; §Æc ®iÓm cña giai cÊp c«ng nh©n VN … - Sù truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c - Lªnin vµo VN… Vai trß cña Héi VN c¸ch m¹ng thanh niªn : Thóc ®Èy qu¸ tr×nh truyÒn b¸ chñ nghÜa M¸c - Lªnin vµo VN, ®µo t¹o c¸n bé… Sù kÕt hîp 3 nh©n tè ë NguyÔn ¸i Quèc : Tõ ngêi yªu níc, NguyÔn ¸i Quèc trë thµnh - ngêi c«ng nh©n råi trë thµnh ngêi céng s¶n n¨m 1920.
Sù kÕt hîp 3 nh©n tè thÓ hiÖn ë sù ra ®êi cña 3 tæ chøc céng s¶n… Yªu cÇu sím h×nh thµnh mét tæ chøc céng s¶n duy nhÊt : Sù chia rÏ lµm suy yÕu - - phong trµo ; Héi nghÞ hîp nhÊt : §Çu 1930 t¹i H¬ng C¶ng ; ChÝnh c¬ng, S¸ch lîc v¾n t¾t… §¶ng ra ®êi lµ tÊt yÕu : §¸p øng yªu cÇu kh¸ch quan cña lÞch sö ; ChÊm døt khñng - ho¶ng ®êng lèi vµ l·nh ®¹o, bíc ngoÆt lÞch sö, c¸ch m¹ng VN lµ bé phËn cña c¸ch m¹ng thÕ giíi. - DiÔn ®¹t : Kh«ng sai ng÷ ph¸p, ph©n tÝch tèt : 0,25 ®
ộ ướ ử ộ ệ ả ả ạ ặ ị c ngo t l ch s ?
ế ả ộ ờ ộ ở ộ : Câu 29/ T i sao nói Đ ng c ng s n Vi ộ Đ ng c ng s n Vi ờ t Nam ra đ i là m t b ấ ấ ả ủ t Nam ra đ i (ngày 321930) là k t qu c a cu c đ u tranh dân t c và giai c p ở ệ ờ ạ ớ Vi
M r ng ả ệ t Nam trong th i đ i m i. ả ệ ủ ự ế ợ ữ ủ ẩ ớ ộ Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i là s n ph m c a s k t h p gi a ch nghĩa Mác Lênin v i phong ệ ờ ướ ở c
ả trào công nhân và phong trào yêu n ả ệ ả ạ ờ ị ả Vi ướ t Nam ra đ i là b ủ ờ ệ ả ử ủ ạ ườ ề ạ ố t Nam. ặ c ngo t vĩ đ i trong l ch s c a giai c p công nhân và cách ả i i cách m ng gi ấ ng l ệ
ộ Đ ng c ng s n Vi ứ ấ ạ t Nam. Ch m d t th i kì kh ng ho ng v vai trò lãnh đ o và đ ộ ở t Nam. ạ ị m ng Vi phóng dân t c ẳ ộ ộ ủ ệ ậ ở ế ớ ạ t Nam tr thành m t b ph n khăng khít c a cách m ng th gi
Vi Kh ng đ nh cách m ng Vi ự ờ ủ ị ấ ế ế ị ự ữ ẩ ầ i. ướ ả S ra đ i c a Đ ng là s chu n b t ấ t y u, đ u tiên, có tính ch t quy t đ nh cho nh ng b c phát
28
ọ ủ ể ả ạ ệ tri n nh y v t c a cách m ng Vi t Nam.
Câu 30:5 đ
ự ậ ấ ế ủ ị ử t y u c a l ch s . Ý nghĩa c a s ra đ i c a ĐCS VN ; +S ra đ i c a Đ ng là qui lu t t ủ ự ờ ủ ẩ ữ ệ ở t Nam. Vi
ế ị ự ạ t y u có tính ch t quy t đ nh đ i v i các m ng VN. ặ ủ ị ấ ế ở ộ ố ớ ế ớ i. ấ ướ ủ ả ả ờ ườ ố ng l i,lãnh ạ ạ ộ ờ ủ ả ả ủ ự ế ợ +Là s n ph m c a s k t h p gi a:CN M_LN+PTCN+PTYN ạ ướ c ngo t c a cách m ng VN. +Là b ẩ +S chu n b t ạ +Cách m ng VN tr thành b ph n c a CM th gi ờ ủ ự S ra đ i c a Đ ng là b ạ ừ đ o,t ấ ậ ủ ứ ặ ……….vì nó ch m d t th i kì kh ng ho ng đ c ngo t đây CMVN có đ i ngũ trung kiên lãnh đ o cách m ng.
ớ ủ ố ớ ữ ồ ố ế ạ ệ ủ ị Câu 31. Nh ng c ng hi n to l n c a Ch t ch H Chí Minh đ i v i cách m ng Vi t Nam t ừ ầ đ u ế
ộ ấ ả ả ệ ch c C ng s n thành Đ ng C ng S n Vi ạ ấ ệ ữ ủ ả ạ ả t Nam; gi vai trò lãnh đ o cu c cách m ng gi t Nam (321930), chính Đ ng theo ả ộ i Vi
ả ạ ệ ộ ở Vi i phóng dân t c ả t Nam thông qua b n i đúng đ n cho cách m ng gi ươ
ươ ắ ố ượ ắ ắ c v n t t. ị ộ ộ ở ệ ề i đã đ ra đ ắ ắ ng v n t ệ ậ ứ ầ
ị ỉ ộ ả ng Đ ng l n th 8 (5/1941): ế ượ ướ ụ ệ ề ể ạ ư c cách m ng GPDT (đ a nhi m v GPDT lên ng chi n l
ứ ệ ậ ầ ồ t Minh (g m các t
ặ ậ ị ự ượ ố ạ ự ẩ ạ
ổ ứ ch c qu n chúng C u qu c). ng cách m ng (CT+QS), xây d ng căn c đ a cách m ng ề ế ị ế ị ị ề ề ạ ở ộ
ứ ị ệ ớ ề ờ ả ộ ồ ị ờ ơ ế ở ổ ờ ơ ạ ả ướ ứ ề ượ ợ ắ c th ng l
ườ ộ ướ ệ ầ ở ả ồ ng Ba Đình (Hà N i), ch t ch H Chí Minh đã đ c b n tuyên ngôn ự khu v c Đông ủ ị ủ ộ t Nam Dân ch C ng hòa, nhà n ọ c công nông đ u tiên ả i Qu ng tr ướ c Vi năm 1930 đ n tháng 9 năm 1945. ộ ổ ứ ố Đã th ng nh t 3 t ủ Ch nghĩa Mác Lê nin c a giai c p công nhân Vi t Nam. phóng dân t c ườ ườ ng l Ng t, sách l Chính c ủ HCM đã tri u t p và ch trì h i ngh Trung + H i ngh đã hoàn ch nh v chuy n h hàng đ u). ầ + Quy t đ nh thành l p m t tr n Vi + Quy t đ nh chu n b l c l + H i ngh đã t o ti n đ cho kh i nghĩa giành chính quy n khi có đi u ki n. Tháng 8/1945, khi th i c đ n, Đ ng ta và H Chí Minh đã k p th i ch p th i c , phát đ ng và lãnh ạ c và cách m ng đã nhanh chóng đ o toàn dân đ ng lên t ng kh i nghĩa giành chính quy n trong c n i. giành đ ạ Ngày 2/9/1945 t ộ ậ Đ c l p khai sinh ra n Nam Á.
ậ ươ ươ ị Câu 32) Nêu n i dung c b n c a Lu n c ả ọ ị ầ ả ộ ị ộ Tháng 10/1930, t ủ ng Chính tr (10/1930) c a Đ ng CS Đông D ng. ứ ờ ộ ầ ứ ả ả ơ ả ủ ấ ươ ạ i H ng C ng (TQ) H i ngh BCH TW Lâm th i h p H i Ngh l n th nh t, ử Tr n Phú ươ ả ế ị ổ quy t đ nh đ i tên Đ ng CSVN thành Đ ng CS Đông D ng, c ra BCH TW chính th c do ổ làm T ng Bí th ng Chính tr
ị c a Đ ng. ủ ị ng Chính tr (10/1930) ệ t Nam: ậ ươ ạ i c a Cách m ng Vi ề ế ạ ẳ ỏ Tr ư và thông qua Lu n c ậ ươ ơ ả ủ a) N i dung c b n c a Lu n c ố ủ ng l c tiên làm CM t s n dân quy n, sau đó ti n th ng lên XHCN, b qua giai đo n TBCN ệ ệ t Nam: ạ ế ố ụ ệ ệ ớ Đánh đ phong ki n, Đ qu c, đây là 2 nhi m v có quan h khăng khít v i nhau ụ ạ
ộ ậ ủ ậ ộ ộ ấ ườ *Tính ch tđ ướ ư ả ụ ủ *Nhi m v c a cách m ng Vi ế ổ ủ *M c tiêu c a cách m ng: ươ ộ ế ấ Làm cho Đông D ng đ c l p, thành l p chính ph và quân đ i công – nông Ti n hành CM ru ng đ t tri ệ ể t đ
29
ự ượ ạ *L c l ng cách m ng: ấ Giai c p công nhân và nông dân
*Lãnh đ o cách m ng: ươ
ươ ậ ủ ế ớ ả ộ ộ Cách m ng Đông D ng là m t b ph n c a CM vô s n th gi i
(cid:0)
ề ấ ượ ủ ươ c c a CM Đông D ng, góp ph n quan tr ng vào kho tàng c, sách l ữ ậ ườ ộ ọ ắ ể ấ ươ ả ầ i C ng s n Đông D ng vũ khí CM s c bén đ đ u
(cid:0)
ạ ạ ả ả ộ Đ ng C ng s n Đông D ng ệ ố ế *Quan h qu c t : ạ ậ b) Nh n xét: Ư ể u đi m: ế ượ ữ ị Xác đ nh nh ng v n đ chi n l ệ ị t Nam và trang b cho nh ng ng lí lu n CM Vi ả ư ưở ớ t tranh v i các t ng phi vô s n ế: H n chạ ấ ượ ủ ế ủ ư ộ ị ẫ ộ ề ả ộ ư ấ không đ a v n đ gi i phóng dân t c c mâu thu n ch y u c a 1 xã h i thu c đ a nên
ả ể ư ả ủ ấ ư ả ể ộ c a các giai c p ti u t s n, t s n dân t c và ti u, trung Ch a th y đ lên hàng đ uầ Đánh giá không đúng kh năng tham gia CM ủ ị đ a ch .
ậ ướ ứ ữ ớ ả
ự ệ ế ờ ạ ộ ờ ạ
t Ngh Tĩnh đã có nh ng ho t đ ng nh ớ Sau khi ra đ i Xô Vi ệ ữ ế ố ề ế ế ề ủ ng ng v i th i gian c a ư ệ ế t Ngh Tĩnh có gì khác so v i chính quy n cũ ( đ qu c, phong ki n
ể Câu 33 : ( 4, 0 đi m ) L p b ng nêu khái quát nh ng s ki n chính t phong trào cách m ng 1930 – 1931. th nào ? Chính quy n Xô Vi ) .
ĐÁP ÁN CÂU 4 : ự ệ Niên đ iạ ề 4 – 1930 ủ ộ ấ ộ ấ ổ ề ổ ạ ệ ấ ấ ệ ả ờ ố ộ ố ế c bùng n nhi u cu c đ u tranh nhân ngày Qu c t lao đ ng 1 5 . ả ướ c . Ngh An, Hà Tĩnh . ệ ộ ể ở ở ư H ng Nguyên ( Ngh An ) . ế S ki n ổ N ra nhi u cu c đ u tranh c a công nhân , nông dân , đòi c i thi n đ i s ng . ả ướ C n ộ ấ ề ế Liên ti p n ra nhi u cu c đ u tranh trên ph m vi c n Phong trào đ u tranh dâng cao , nh t là Tiêu bi u là cu c bi u tình nông dân ệ ề ự ả ở ờ ố ị ế ể ị t, tan rã ạ thôn xã lãnh đ o nhân dân t ở nhi u thôn xã . ự ả qu n lí đ i s ng chính tr , kinh t ộ , văn hóa, xã h i ế đ a ph t .
ế ự ệ ề ề ầ * Sau khi ra đ i các Xô Vi ọ ủ ủ t đã th c hi n quy n làm ch c a qu n chúng , đi u hành m i → 2 5 1930 6,7,8 1930 9 1930 12 9 – 1930 ề + Chính quy n th c dân , phong ki n b tê li ề ấ ủ + Nhi u c p y Đ ng ể ươ ở ị ng theo ki u Xô Vi ờ ộ ặ ờ ố ư m t đ i s ng xã h i nh :
ạ ự ự ạ ộ ể do tham gia ho t đ ng trong các đoàn th cách m ng , t ộ ọ do h i h p, ị: Qu n chúng t ượ ậ ề V chính tr ộ ự ệ ỏ các đ i t c thành l p .
ạ ứ ế ỏ ợ ế: Chia l ắ i ru ng đ t công …cho dân cày nghèo , xoá n , bãi b các th thu vô lý, đ p ậ
ầ v đ và tòa án nhân dân đ ộ ấ ỡ ổ ứ ch c nông dân giúp đ nhau trong s n xu t . ữ ở ớ ề + V kinh t ử ầ ố ề ấ ệ ạ ữ ạ ỏ ố ậ ự ả ộ : M l p d y ch qu c ng , xóa b các t ộ n n xã h i , tr t t xã h i đ ộ ượ c ế ả ế ề ủ ế ả ấ ố ố ị ấ ( đ qu c , phong ki n ) : Là chính quy n c a giai c p th ng tr mang b n ch t đê , tu s a c u c ng ..l p các t +V văn hóa xã h i ả b o đ m , đoàn k t … * Chính quy n cũề
bóc l t .ộ
ề ế : * Chính quy n Xô Vi ệ t Ngh Tĩnh
30
ờ ừ ầ ầ ấ ủ Ra đ i t ủ trong phong trào đ u tranh c a qu n chúng , do qu n chúng nhân dân làm ch .Là hình
ề ủ ứ ủ ộ th c c a chính quy n c a nhân dân lao đ ng . …
ế ệ ờ ố Chính sách c a ủ Xô Vi t Ngh Tĩnh mang l ạ ợ i l i ích cho nhân dân , chăm lo đ i s ng cho nhân dân .
ễ ớ ỉ ế ế ệ t Ngh Tĩnh. ạ ớ ủ ướ ể ệ ạ t Ngh Tĩnh là hình th c nhà n c ki u m i, c a dân, do dân và vì dân? ạ Câu 34 ) Trình bày di n bi n phong trào cách m ng 19301931 v i đ nh cao là Xô vi ứ ế T i sao nói Xô vi 1) Phong trào cách m ng 19301931: a)Nguyên nhân: ủ ả ắ i> m/t gay g t ế ế ớ th gi ầ ố ủ ng kh ng b > tinh th n, phong trào CM lên cao ủ ờ ủ ấ ộ ả ướ c. ườ ờ ị ạ ự ả ế ễ ộ ộ Do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t Th c dân Pháp tăng c ạ ả Đ ng C ng s n ra đ i k p th i lãnh đ o đ u tranh c a CôngNông trong c n b) Di n bi n phong trào cách m ng 19301931:
*Phong trào trên toàn qu c:ố ễ ấ ủ ươ ờ ả ng, gi m gi ư ả làm, gi m s u ị ẩ
ề ả ả ả ướ ộ ố ế ề c bùng n nhi u cu c đ/tranh nhân ngày Qu c t Lao đ ng ộ âB cướ ừ ế ừ ặ ủ
ở ộ T 2>4/1930 di n ra nhi u cu c đ u tranh c a CN,ND đòi tăng l ệ thu ... kh u hi u chính tr “Đ đ o CNĐQ”... ổ ạ T 1/5/1930, trên ph m vi c n ạ ngo t c a phong trào cách m ng ể ế ụ Phong trào ti p t c phát tri n trong các tháng 6, 7, 8. ệ Ngh Tĩnh: *Phong trào ệ ự ệ ể ể ấ ấ ở Ngh Tĩnh, bi u tình có vũ trang, t ệ ề ở ị ị ể ư Chính quy n đ ch ộ v . Tiêu bi u nh t là cu c ỡ các thôn xã b tan v thay vào đó
ủ ế ậ t” thành l p. ệ t Ngh Tĩnh: ế 9/1930, p/trào đ/tranh lên cao nh t là bi u tình c a nông dân H ng Yên (Ngh An) => các “Xôvi ế 2) Xô Vi ậ ự a) S thành l p các Xôvi t: (cid:0) ừ ạ ả ậ ế t T 9/1930, phong trào CM lên cao, Đ ng lãnh đ o qu n chúng thành l p các Xôvi ư ươ ệ ầ ng, Nam Đàn, H ng Nguyên... ạ ạ (cid:0) ủ ủ ệ ề ầ
ộ ề ự ế Thanh Ch T i Ngh An: ộ ươ Can L c, Nghi Xuân, H ng Khê... T i Hà Tĩnh: ự ế Các Xôvi t đã th c hi n quy n làm ch c a qu n chúng... ủ ạ ộ b)Ho t đ ng c a XVNT: ề Chính quy n Xô Vi t đã th c hi n các chính sách ti n b v CT,KT,VH,XH: (cid:0) ự ế ầ ạ ộ ể ộ ự ệ ỏ ệ do ho t đ ng trong các đoàn th CM. Các đ i t v đ và toà án nhân
(cid:0) ậ ộ ứ ợ (cid:0) ị ượ c thành l p... ế : chia ru ng đ t cho dân cày nghèo, bãi b nhi u th thu , xoá n cho ng ế ữ ề ệ ạ ấ ở ớ ữ ạ ỏ ố ộ ộ ị ế n n xã h i cũ b xoá b , bi ườ i nghèo... ế t doàn k t giúp đ ỡ
ớ ầ ệ ở ứ ề ầ ấ ệ t Ngh – Tĩnh: là hình th c chính quy n m i l n đ u tiên xu t hi n Ngh Tĩnh là chính
Chính tr : qu n chúng t dân đ ỏ Kinh t Văn hoáxã h i: m l p d y ch Qu c ng , các t nhau... ế ề ủ ỉ ỉ ồ ừ ả ư ế ồ 4 đ n 5 tháng nh ng đó là ngu n ả ướ ạ âXô Vi ệ quy n c a dân, do dân, vì dân. ủ Là đ nh cao c a phong trào CM 19301931. tuy ch t n tai kho ng t ầ ẽ ổ c vũ m nh m qu n chúng trong c n c.
ứ ộ ễ ạ
ằ ệ ể ế ừ ễ ố ế ủ ộ ầ ầ ộ ấ ẽ ư áng 5, nhân ngày Qu c t ỏ Lao đ ng 01/05/1930, l n đ u tiên công nhân ấ th̀ ấ ạ ươ ế ớ ế ớ ệ ả ắ ớ Câu 35/ Ch ng minh r ng phong trào Cách m ng 1930 – 1931 di n ra trên quy mô r ng kh p v i ỉ t Ngh Tĩnh. ( 3,0 đi m) đ nh cao là Xô Vi ề ế T tháng 2 đ n tháng 5 năm 1930 di n ra nhi u cu c đ u tranh c a công nhân và nông dân. ổ Phong trào n ra m nh m t và nông dân Đông D ng t rõ d u hi u đoàn k t v i giai c p vô s n th gi i.
31
ạ ể ể ệ ế ơ ớ ư ầ ể ị t nh tu n hành th uy, bi u tình có vũ trang t ề ỉ ơ ộ ấ ị ề ề ệ ị ệ nhi u huy n b tê li ọ ả ứ ố ộ ả ị ứ ế ệ ầ ề t, nhi u xã tan rã. Các Ban Ch p Hành Nông ặ ờ ố nông thôn, ự ự ắ ầ t. L n đ u tiên nhân dân ta th c s n m ệ ỉ 2 t nh Ngh Tĩnh.
ế
ạ
ả
ỏ
ọ
ứ
ủ
ự
ế
ạ
ấ
ộ
ấ Ngh Tĩnh là n i phong trào phát tri n m nh nh t. Tháng 9 năm 1930 phong trào công – nông phát ự ệ ế ệ ữ tri n đ n đ nh cao v i nh ng cu c đ u tranh quy t li v , ấ t n công c quan chính quy n đ ch. ấ ế ở ế + Chính quy n đ qu c phong ki n ộ ở ạ ộ h i xã do các Chi B Đ ng lãnh đ o đ ng ra qu n lý m i m t đ i s ng chính tr và xã h i ụ ủ ề làm nhi m v c a chính quy n nhân dân theo hình th c Xô Vi ệ ở ề ở ộ ố m t s huy n chính quy n ạ ề + Chính quy n Cách m ng đã kiên quy t tr n áp b n ph n cách m ng, bãi b các th ề ự ệ thu , th c hi n các quy n t
ấ do dân ch , chia l
i ru ng đ t…
ệ ủ ử ọ ạ ị Câu 36) Nêu ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a phong trào cách m ng 19301931.
ắ ủ ườ ẳ ả ố ạ ủ ố ớ ấ ừ ử ị a) Ý nghĩa l ch s : ị ng l Kh ng đ nh đ ố T phong trào kh i Liên minh Công Nông đ ề i đúng đ n c a Đ ng, quy n l/đ o c a giai c p công nhân đ i v i CM ĐD. ế ượ c hình thành, công nhân và nông dân đã đoàn k t 1) 2) ớ v i nhau trong đ u tranh CM. 3) ố ế . ả ố ế ộ ộ ộ ậ ượ ả ả ộ C ng s n công nh n Đ ng CSĐD là phân b đ c l p tr c ti p thu c Qu c t ộ c đánh giá cao trong phong trào c ng s n và công nhân qu c t ự ế C ng s n. Qu c t ọ
ể ạ 1) ấ Phong trào CM 19301931 đ ố ế ộ ậ ả b) Bài h c kinh nghi m: ọ Đ l ọ ề ự ệ ề : i bài h c quý v : ạ ủ ệ ấ ể ả t Nam mà đ i bi u là Đ ng ả Bài h c v s lãnh đ o c a Đ ng: Qua phong trào, giai c p vô s n Vi ạ ủ ả ẳ ự ộ ị ạ ề C ng s n Đông D ng đã kh ng đ nh quy n và năng l c lãnh đ o c a mình…(0,5đ).
ả ọ ề ọ ề ươ ữ ề ạ ự ề ằ ạ Bài h c v xây d ng liên minh côngnông…..(0,25đ). Bài h c v ph ươ ự ng pháp giành chính quy n và gi chính quy n b ng b o l c cách m ng…. (0,25đ). ớ ể ề ứ ố ấ ứ ọ ề ọ ề ở ậ ượ ầ ề Bài h c v xây d ng chính quy n nhân dânm t hình th c chính quy n ki u m i….(0,25đ). ặ ậ Bài h c v xây d ng hình th c m t tr n dân t c th ng nh t….(0,25đ). ổ ự ự t đ u tiên ả ộ ủ ả
ư ế ượ ể ệ
ộ ả ế ủ ờ ố ủ 1929 1933 đ i s ng c a nhân dân VN vô cùng khó khăn. ắ ẫ ở ủ ầ ạ ố ờ ị ạ ả
ườ ự ễ ả ố ị i c a Đ ng là đúng đ n, Đ ng càng tr ấ ng thành trong th c ti n đ u ả ố ế ộ ộ ậ ắ ộ ượ ự ộ ưở ả c ng s n. ng l ậ ạ ủ ướ ự ậ ố ả ệ ả ọ i nhi u bài h c kinh nghi m cho Đ ng... ả ẩ ạ
ủ ể ệ c th hi n: ấ ộ ậ ắ ố ng, t o nên phong trào th ng nh t, r ng kh p...
ề ế ậ ộ ộ Là cu c ộ t p d cho T ng kh i nghĩa tháng Tám sau này. ạ ủ Câu 37: Nguyên nhân và ý nghĩa c a phong trào cách m ng 1930 1931? Vai trò c a Đ ng C ng s n Đông ươ D ng đ c th hi n nh th nào trong phong trào này? * Nguyên nhân: ủ ộ Do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng kinh t ấ ẫ ộ Mâu thu n dân t c và mâu thu n giai c p ngày càng gay g t. ườ Sau kh i nghĩa Yên Bái, Pháp tăng c ng kh ng b đàn áp...làm cho tinh th n cách m ng lên cao. ạ ờ ữ Gi a lúc đó Đ ng CSVN ra đ i k p th i lãnh đ o phong trào cách m ng... * Ý nghĩa: ủ ẳ Kh ng đ nh đ tranh...Đ c công nh n là b ph n đ c l p tr c thu c Qu c t D i d lãnh đ o c a Đ ng kh i liên minh công nông hình thành... ể ạ ề Phong trào đ l ị ộ ậ ượ ầ Đây là cu c t p d t đ u tiên c a Đ ng chu n b cho cách m ng tháng Tám. ượ ả ủ * Vai trò c a Đ ng đ ạ ự ượ T p trung l c l ố ự Xây d ng kh i liên minh công nông ... ệ Thành l p chính quy n Xô Vi ề ủ t Ngh Tĩnh, chính quy n c a dân, do dân, vì dân...
ạ ế ủ ệ ạ ỉ Câu 38 t i sao nói Xô Vi t Ngh tĩnh là đ nh cao c a phong trào cách m ng 1930 – 1931 ?
32
ỉ ộ ớ ầ ệ ở ệ 2 t nh:Ngh AnHà Tĩnh ộ ấ ầ ạ ả ả ấ ầ ụ
ấ ắ ấ ế ệ ự ượ ữ ấ ợ ấ t nh t đ u tranh vì l i ích,1 m t 1 còn gi a 2 l c l ng : CM
ơ ấ ấ ị ệ ệ ấ ự ế ợ ệ ể ể ệ t đ ,th hi n: ậ ệ ấ
ở ơ ở ươ ề ậ ả ấ ọ ng duy nh t trong phong trào CM 3031 đ p tan đc chính quy n b n ph n CM c s ,xây ề ủ ề ế tchính quy n c a công nhân và nông dân. ả ủ ờ ị ứ ệ ở ệ ẳ ề ủ ư ề ầ ơ ạ ấ ỉ 1)Quy mô: ư ở ấ ả ễ t c các xã,huy n +Di n ra trên 1 vùng r ng l n,h u nh t ể ộ +Có nhìu cu c đ u tranh,hàng trăm cu c bi u tình +Lôi kéo đc dông đ o qu n chúng nhân dân tham gia đ u tranh,có kho ng hàng ch c v n qu n chúng tham gia. Tính ch t:ấ ộ ấ +Là cu c đ u tranh gay g t nh t,quy t li và Ph n CMả ế t Ngh Tĩnh là n i duy nh t có s k t h p đ u tranh chính tr và đ u tranh vũ trang. +Xô Vi ế t Ngh Tĩnh mang tính tri +Xô Vi ề ủ ị Ở ệ ậ ổ ề t đ chính quy n c a đ ch và thành l p chính quy n ta. vi c l Ở ệ ố ộ ự vi c th c hi n chính sách ban b ru ng đ t cho nhân dân. ả ế * K t qu : ị +Là đ a ph ự d ng đc 1 chính quy n Xô Vi +Đ ng đã tích lũy đc nhìu kinh nghi m +Liên minh Côngnông ra đ i và kh ng đ nh s m nh c a nó. +Tuy còn s khai nh ng chính quy n XVNT đã tr thành chính quy n CM c a qu n chúng nhân dân do giai c p công nhan lãnh đ o =>đ nh cao phong trào CM 3031
ề ạ ệ ớ t Nam 19301931 v i phong trào dân ch ủ ầ Câu 39: ( 4 đi m) ể ậ ả a. L p b ng so sánh v phong trào cách m ng Vi 19361939 theo yêu c u sau đây :
ộ ạ ủ N i dung so sánh Phong trào cách m ng 19301931
Phong trào dân ch 1936 1939
i chi n l ượ ườ ng c) ạ
ủ ươ Ch tr ng(đ ố ế ượ l c cách m ng Sách l ứ ấ Hình th c đ u tranh Quy mô ự ượ L c l ng
ả ả ạ ề ượ ạ i thích t ủ i sao phong trào dân ch 19361939 Đ ng ta l i đ ra sách l ớ c cách m ng khác v i ạ b. Gi ạ phong trào cách m ng 19301931 ?
ậ ạ ả ệ ớ t Nam 1930 1931 v i phong trào dân ch ủ ề a. L p b ng so sánh v phong trào cách m ng Vi ầ ể 1936 1939 theo yêu c u : ( 2.5 đi m)
ộ ạ ủ N i dung so sánh ộ ạ ế ố ố ế ấ ả ố ộ i quy t ru ng đ t … ế ế ng (đ ế ượ ủ ươ Ch tr ố l ườ ng c) i chi n l ủ ộ ậ ấ ủ ộ ộ ạ Phong trào dân ch 19361939 ố ch ng đ qu c và phong ki n giành ế ộ ậ đ c l p, gi 0.25đ Phong trào cách m ng 19301931 Cách m ng dân t c dân ch nhân dân ố ( ch ng đ qu c giành đ c l p, ch ng ể phong ki n giành ru ng đ t, chuy n sang cách m ng xã h i ch nghĩa … ) 0.25đ
33
ố ố ố ả ế ộ ộ ố ộ ố ượ ạ Sách l c cách m ng ố ộ ậ ế Ch ng đ qu c giành đ c l p, ch ng ấ ạ ế phong ki n đem l i ru ng đ t cho dân cày. ư áo, hoà ộ Ch ng ch đ ph n đ ng thu c ế ị đ a, ch ng phát xít, ch ng chi n ủ do, dân sinh, dân ch , tranh, đòi t ơ c m bình. 0.25đ
ự ệ ợ v vũ trang ứ ấ Hình th c đ u tranh 0.25 đ ể Bi u tình, bãi công, t 0.25đ ố ấ ậ Công khai, bí m t, h p pháp, b t ợ h p pháp. 0.25đ Toàn qu c 0.25đ Quy mô
ấ ệ ể ự ượ L c l ng Toàn qu cố 0.25đ ộ ớ ầ Các giai c p, t ng l p trong xã h i. ặ Đ c bi t là công nhân và nông dân. 0.25đ ả Đông đ o nhân dân ( công nhân, ươ ủ ể nông dân, ti u th ng, ti u ch , ứ ứ công ch c, TTS trí th c … ) 0.25đ
ả ả ạ ủ ượ ạ ề i đ ra sách l ớ c cách m ng khác v i i thích vì sao phong trào dân ch 1936 1939 Đ ng l
ớ ế ể ề ừ ướ i và trong n c có nhi u bi n chuy n m i :
i : ( 1 đi m) ị ạ ẩ ế ứ ế ớ i. c ra s c ch y đua vũ trang, chu n b chi n tranh th gi
ả ề ứ ủ ớ
ầ ạ ộ ầ ặ ậ i đ u tranh m i … ế ố ấ ng l ộ ố ả ộ ở ườ c ng s n ( 1935) đ ra đ Pháp năm 1936 đã thi hành m t s c i cách ti n b 0.25đ ộ ị thu c đ a.
Ở ể ố ạ ớ ố ố ng Gi ượ ặ ậ ả ị ạ ậ i Th ch đã b t tay v i Đ ng c ng s n đ ch ng Nh t, B c Phi, phong trào … ả ớ ắ ộ Ở ở ắ ộ các thu c đ a Pháp ể ủ tri n phát ch c hình thành . m nh tranh dân ố ự t
c ( 0.5đ) ậ ầ ử ị ớ ộ ề ự
ướ ử ổ ề do ho t đ ng … ộ ị ể ế khai thác thu c đ a đ bù đ p thi u h t cho kinh t ạ ộ ẫ ầ ế ụ ổ ầ ư ớ ắ ự ừ ấ ọ ướ ự ự ủ ấ do, dân ch , c m áo, hoà bình d
b. Gi ạ phong trào cách m ng 1930 1931 ? ế ớ T năm 1936 tình hình th gi ể ế ớ Tình hình th gi ề ở ộ ố ướ ầ ọ + B n phát xít c m quy n m t s n 0.25đ ố ế ộ + Đ i h i l n th VII c a Qu c t ề ở + M t tr n nhân dân c m quy n 0.25đ ưở Trung Qu c, cu i năm 1936 T + ộ ừ đó m t tr n dân t c ch ng phát xít đ t ấ do đòi đ u 0.25đ Tình hình trong n ả ủ do báo chí, nhi u đ ng + Chính ph Pháp s a đ i lu t b u c , ân xá tù chính tr , n i r ng quy n t ị ượ ự c t phái chính tr đ 0.25đ ố ự ề + Chính quy n th c dân v n đ u t chính qu c. ẫ ủ ờ ố T đó, đ i s ng c a các t ng l p và giai c p v n khó khăn, c c kh , đói kém … nên h hăng hái ả ạ ủ ơ i s lãnh đ o c a Đ ng tham gia phong trào đ u tranh đòi t CSĐD. 0.25đ
Ệ ƯƠ Ữ NG III VI T NAM TRONG NH NG NĂM 1939 1945
ữ ạ
ứ ặ ậ ệ ệ ị ọ ợ ủ ể ẫ ạ ẩ ệ ắ ử ủ ề t Minh đã chu n b m i đi u ki n đ d n đ n th ng l ế t Nam giai đo n 5/1941 đ n 8/1945, em hãy cho ế i c a cách ằ ế ạ CH Câu 40: (4 đi m)ể ị ẫ B ng nh ng d n ch ng l ch s c a cách m ng Vi t vì sao nói: M t tr n Vi bi m ng tháng Tám? ự ượ ị: Ở ắ ở ố ng chính tr ằ : năm 1942 , kh p các châu ề ự ằ ự a. Xây d ng l c l Cao B ng + Ủ ạ ằ ạ ể ắ ế ạ ắ ớ ộ ứ ậ VN và phát tri n l c l ti n” đ liên l c v i BS Cao B ng đ u có H i C u qu c , trong đó có ba châu , VM liên t nhỉ ể ự ượ ng ề ố hoàn toàn , y ban VM Cao b ng và liên tình CaoB cL ng đ oc thành l p. Năm 1943 ậ CaoB cL ng l p ra 19 ban: “ xung phong Nam xu ng mi n xuôi. (0,75đ)
34
Ở ề ỉ ộ ứ ố ỉ ắ ả ộ ố ỳ ỳ nhi u t nh ể B c k , Hà N i, H i Phòng và 1 s t nh Trung k , các H i c u qu c phát tri n + ạ ấ r t m nh. ộ ng văn hóa Vi ậ ớ ứ ấ ầ ị ả ề ươ ợ ầ ả + Năm 1943, Đ ng đ ra Đ c ủ ớ ứ t Nam. Năm 1944: thành l p H i văn hóa c u ọ ở thành th nh t là t ng l p trí th c. Chú tr ng ộ
ượ v võ trang và du kích đ Ở Ở ắ ậ (0,25đ) ạ ắ ộ ệ ề ậ ố qu c và Đ ng Dân ch VN => t p h p t ng l p nhân dân ề ạ ậ v n đ ng binh lính ngo i ki u . (0,75đ) ự ượ ự ng vũ trang: b. Xây d ng l c l ộ ự ệ ề + + ộ ứ ỉ ạ ộ ạ ở c thành l p. Cao B ng: nhi u đ i t ơ ớ B c S nVõ Nhai: tháng 2/1941 , các đ i du kích B c S n l n m nh và th ng nh t thành các t nh Thái Nguyên, Tuyên Quang, L ng S n. Đ n tháng ộ ứ ố ố
ằ ơ ố Trung đ i c u qu c quân I, ho t đ ng ờ ộ ứ 9/1941, Trung đ i c u qu c quân II ra đ i; 25/2/1944, Trung đ i c u qu c quân III ra đ i. ủ ị ự ộ ỉ ấ ố ế ơ ờ (0,75đ) ậ (0,25đ) ấ ố 22/12/1944 theo ch th c a ch t ch HCM , Đ i VNTTGP Quân đ oc thành l p. Ngày 15/5/1945 , hai đ i VNTTGPQ và CQQ th ng nh t thành VNGPQ. (0,25đ) ứ ị ủ ộ c. Xây d ng căn c CM: ấ ỗ ừ ủ ạ ọ ố ớ ể ể ả ủ ệ ế ị ơ ắ ấ ườ ợ ủ ng xuyên quy t đ nh th ng l ứ ở ơ Pac Bó. T Pac Bó, căn c d n d n đ ứ ậ ứ ầ ầ ể ở ộ ở ộ ứ ượ ầ ừ ỉ ườ ế ế ề ắ ố ị ỉ
ự ơ ứ ị Căn c đ a có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i cách m ng, vì là ch d ng chân c a cm, là n i ứ ị ấ i & c a cho cm, là n i xu t phát đ đánh đ ch & rút lui đ b o v mình. Căn c cm là cung c p ng ề ướ ặ ề ấ ố ườ i c a cm. Nh n th c rõ đi u y nên khi đ t chân v n c, th nhân t ự ộ ề HCM đã xây d ng căn c c m r ng ra nhi u n i thu c các ạ ỉ t nh CaoB cL ng. Ti p đó, Ng i ch th Nam ti n đ m r ng d n căn c xu ng các t nh mi n xuôi. (0,5đ) ố ề ằ ơ ứ ắ ả ế (0,25đ) ự ộ ắ ằ ờ ớ ạ i phóng VB ra đ i, phát tri n trong khu v c r ng l n Cao B ng, B c C n, 8/1942, 2 căn c B c S nVũ Nhai & Cao B ng n i li n nhau. Đ n 6/1945 khu gi ơ ạ L ng S n, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên. ể (0,25đ)
): Câu 41(3 điêm̉ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̃ ̀ năm 1941 đên 291945, hay phân tich vai tro vi ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ . ử Băng tai liêu lich s trong khoang th i gian t ̀ ươ i sang lâp ra n ̀ ơ ̀ ́ ươ c Viêt Nam dân chu công hoa ̉ ̉
ủ ứ ươ ả ng Đ ng ị ầ c và ch trì H i ngh l n th 8 c a Trung ườ ề ướ i v n ộ ủ ươ ị ằ ế ị i c a CMT8 sau này ượ ế ệ ậ ủ ạ c tr c ti p lãnh đao cách m ng. ị ầ ệ ậ ế ạ ế ủ Ngày 1951941 M t tr n Vi ế ủ đai cua Hô Chu tich la ng Biêu điêm đap ań ́ ộ ườ ề ướ * Ng i v n ự ế Tháng 2.1941 Ng Tháng 51941 H ch tích tri u t p và ch trì h i ngh l n th 8 Trung ẫ ỉ ạ ch nh ch đ o chi n l ự ắ ạ ộ ậ l ả ộ ứ ự c thành l p, là k t qu sau m t th i gian thí nghi m tr c ố ộ ặ ậ ằ ự ạ ti p c a H ch t ch t i Cao B ng v cu c v n đ ng xây d ng H i c u qu c. ự ạ
ứ ị ạ ạ CaoB c L ng, xây d ng vùng này thành căn c đ a cách m ng ạ ạ ớ ồ ủ ị ổ ứ ườ ự ế ả ướ ớ ườ i ạ ộ ự ộ ng chính tr , Ng t Nam tuyên truy n gi ả ứ ớ ố ự ở ế ớ ạ c và làm c s liên l c v i phong trào cách m ng th gi ườ ự ượ ự i xây d ng l c l ướ ả i phóng quân, h ủ ướ ầ t B c, m m m ng c a n i ng vũ trang. Ngày 22121944, Ng ủ ộ ẫ ng d n hình th c ho t đ ng c a đ i. ệ t Nam m i đang hình thành. c Vi i phóng Vi ự ượ ệ ậ i thành l p khu gi ậ ầ
ươ ả ộ ậ ng Đ ng phát đ ng cao trào: “kháng Nh t, ị ổ ng chu n b t ng kh i nghĩa. ẩ ồ ươ ả ộ ế ổ ng Đ ng phát đ ng toàn dân kiên quy t n i ẩ c” kh n tr ậ ầ ở i cùng Trung ả ướ ề ả ồ ủ ộ ứ ng Đ ng. H i ngh đã hoàn ị ế ượ ở ỉ c cách m ng VN …nh m đoàn k t toàn dân chu n b kh i nghĩa vũ trang, dành ợ ủ ộ ị ộ ị i đ c l p dân t c. Ngh quy t c a H i ngh có ý nghĩa quy t đ nh s th ng l ờ ộ ệ t Minh đ ề ộ ậ ự * T ch c và xây d ng l c cách m ng ắ ạ i tr c ti p lãnh đ o cách m ng Ng ơ ở cho c n ị Đi đôi v i xây d ng l c l ề ậ ỉ ị ch th thành l p đ i Vi ệ ắ ườ Ng ế ồ ừ * T khi Nh t đ u hàng Đ ng Minh đ n ngày 291945 ườ ậ ả Ngày 9.3.1945 Nh t đ o chính pháp, Ng i cùng Trung ở ươ ứ ướ c u n ườ Khi tin Nh t đ u hàng Đ ng Minh, Ng ậ ổ d y t ng kh i nghĩa, giành chính quy n trong c n c.
35
ị ộ ạ ả ườ ươ ạ i cùng Trung ng Đ ng cùng v ch ra ở ắ ế ộ ủ ố i ch t a h i ngh Qu c dân đ i h i (16,17.8.1945) tranh th s nh t trí c a hòan tòan c a Qu c ổ ủ ả ủ ậ ệ ệ ủ ứ ả ộ i đ m nh n trách nhi m lãnh đ o U ban dân t c gi ố ặ ậ ng t ng kh i nghĩa c a Đ ng và M t tr n Vi i phóng Vi ở ọ ổ ấ t Minh ờ t Nam, t c chính ph lâm th i ấ i kêu g i tòan dân xông lên t ng kh i nghĩa giành l y ở ợ c. ỷ ờ ườ i ra l ả ướ i trong c n ộ ủ ị ủ ờ ồ ả i qu ng tr ệ ả ừ ạ ợ i hòan tòan c a cách m ng tháng Tám
ố ủ ả T i H i ngh tòan qu c c a Đ ng ngày 13.8.1945, Ng ươ ổ ph ng châm, nguyên t c ti n hành t ng kh i nghĩa … ị ủ ọ ủ ự ạ ộ ườ Ng ở ủ ươ ạ ộ ố ớ dân đ i h i đ i v i ch tr ườ ả ạ ệ Ng ệ ủ ộ ủ ướ c Vi t Nam dân ch c ng hòa. Ng c a n ắ ổ ề chính quy n. T ng kh i nghĩa th ng l ặ ườ ạ ng Ba Đình (Hà N i), thay m t chính ph lâm th i, Ch t ch H Chí Ngày 2.9.1945, t ọ ả ờ ủ ộ ố ướ ộ ậ Minh đ c b n Tuyên ngôn đ c l p do Ng oi th o ra, tuyên b n t Nam dân ch c ng hòa ra đ i, c Vi ủ ắ ấ đánh d u th ng l
Câu 42 (2,0 ®iÓm)A. H·y ®iÒn c¸c sù kiÖn lÞch sö ViÖt Nam vµo b¶ng thèng kª sao cho ®óng víi thêi gian x¶y ra:
Thø tù Thêi gian
1 11/1939
2 3 4 5 6
7 9/1940 27/9/1940 23/11/1940 13/1/1941 28/1/1941 10 ®Õn 19/5/1941
8 22/12/1944
9 12/3/1945
10 14 ®Õn 15/8/1945 Sù kiÖn lÞch sö Héi nghÞ BCH Trung ¬ng lÇn thø VI §¶ng CS§D, t¹i Hoãc M«n - Gia §Þnh Ph¸t xÝt NhËt nhÈy vµo §«ng D¬ng Khëi nghÜa B¾c S¬n Khëi nghÜa Nam K× Binh biÕn §« L¬ng L·nh tô NguyÔn AÝ Quèc vÒ níc trùc tiÕp chØ ®¹o c¸ch m¹ng Héi nghÞ Trung ¬ng lÇn thø VIII §¶ng CS§D; Thµnh lËp MT ViÖt Minh, t¹i Cao B»ng Thµnh lËp §éi ViÖt Nam tuyªn truyÒn gi¶i phãng qu©n, t¹i khu rõng TrÇn Hng §¹o, Cao B»ng T¹i §×nh B¶ng, B¾c Ninh Ban Thêng vô Trung ¬ng §¶ng CS§D, ra b¶n ChØ thÞ NhËt, Ph¸p b¾n nhau vµ hµnh ®éng cña chóng ta, ph¸t ®éng Cao trµo kh¸ng NhËt cøu níc. Héi nghÞ toµn quèc cña §¶ng, häp ë T©n Trµo, Tuyªn Quang th«ng qua kÕ ho¹ch l·nh ®¹o toµn d©n Tæng khëi nghÜa.
Câu 43 (8,0 ®iÓm) H·y chän vµ ph©n tÝch 4 sù kiÖn lÞch sö ë b¶ng thèng kª trªn mµ em cho lµ quan träng nhÊt cã ý nghÜa quyÕt ®Þnh tiÕn tíi th¾ng lîi cña c¸ch m¹ng th¸ng T¸m. Yªu cÇu thÝ sinh chän ®óng vµ ph©n tÝch ®îc 4 sù kiÖn ë b¶ng thèng kª trªn lµ 1, 7, 9, 10 (mçi sù kiÖn 2,0 ®iÓm, trong ®ã ®óng sù kiÖn: 0,50 ®iÓm, nªu ®îc hoµn c¶nh sù kiÖn: 0,5 ®iÓm; nªu néi dung sù kiÖn: 0,5 ®iÓm vµ kÕt qu¶ ý nghÜa sù kiÖn 0,5 ®iÓm): 1 - Héi nghÞ BCH Trung ¬ng lÇn thø VI cña §¶ng CS§D th¸ng 11/1939: a - Hoµn c¶nh:
+ ThÕ giíi: chiÕn tranh thÕ giíi thø 2 bïng næ:... + Trong níc: ChÝnh s¸ch ¸p bøc bãc lét cña thùc d©n Ph¸p... b - Néi dung Héi nghi x¸c ®Þnh:: + §êng lèi c¸ch m¹ng: x¸c ®Þnh môc tiªu cña c¸ch m¹ng §«ng D¬ng ®¸nh ®æ ®Õ quèc vµ tai sai gi¶i phãng vµ giµnh ®éc lËp cho c¸c d©n téc §«ng D¬ng...
+ KhÈu hiÖu c¸ch m¹ng: t¹m g¸c khÈu hiÖu ruéng ®Êt, ®Ò ra khÈu hiÖu tÞch thu ruéng ®Êt cña ®Õ quèc vµ ®Þa chñ ph¶n ®éng, chèng t« cao thuÕ nÆng, g¸c khÈu hiÖu lËp chÝnh quyÒn c«ng n«ng thay b»ng khÈu hiÖu lËp chÝnh quyÒn d©n chñ céng hßa. Héi nghÞ chñ tr ¬ng thµnh lËp MTP§§D thay MTDC§D
36
+ Ph¬ng ph¸p c¸ch m¹ng: ChuyÓn tõ ®Êu tranh ®ßi d©n sinh d©n chñ sang ®Êu tranh trùc tiÕp ®¸nh ®æ ®Õ quèc vµ tay sai. ChuyÓn ®Êu tranh hîp ph¸p, nöa hîp ph¸p sang ®Êu tranh bÝ mËt vµ bÊt hîp ph¸p. c - ý nghÜa: + Héi nghÞ TU VI ®¸nh dÊu chuyÓn híng quan träng vÒ ®êng lèi, ®Æt nhiÖm vô GPDT lªn hµng ®Çu...
+ ThÓ hiÖn sù nh¹y bÐn vµ n¨ng lùc l·nh ®¹o cña §¶ng, víi ®êng lèi, khÈu hiÖu ®Êu tranh, ph¬ng ph¸p c¸h m¹ng ®óng ®¾n Héi nghÞ TU VI ®· më ®êng cho toµn §¶ng toµn d©n ta tiÕn tíi lµm c¸ch m¹ng th¸ng T¸m th¾ng lîi.
2 - Héi nghÞ lÇn thø T¸m BCHTU §¶ng tõ 10 - 19/5/1941 vµ thµnh lËp MTVM: a - Hoµn c¶nh:
+ ThÕ giíi: chiÕn tranh thÕ giíi bíc sang n¨m thø 3... + Trong níc: chÝnh s¸ch ¸p bøc bãc lét cña Ph¸p - NhËt... b - Néi dung:
+ §êng lèi: X¸c ®Þnh nhiÖm vô chñ yÕu , tríc m¾t cña c¸ch m¹ng lµ GPDT + KhÈu hiÖu: TiÕp tôc g¸c khÈu hiÖu ruéng ®Êt, nªu khÈu hiÖu gi¶m t«, tøc, chia l¹i ruéng c«ng, tiÕn tíi thùc hiÖn ngêi cµy cã ruéng. Thµnh lËp chÝnh phñ nh©n d©n.
+ LËp MTVM ®Ó tËp hîp.... + Ph¬ng ph¸p c¸ch m¹ng: Khëi nghÜa tõng phÇn tiÕn tíi tæng khëi nghÜa vò trang... c - ý nghÜa: + Hoµn chØnh chñ tr¬ng ®êng lèi ®îc ®Ò ra tõ Héi nghÞ VI, x¸c ®Þnh nhiÖm vô sè mét lµ GGPDT...§Ò ra nhiÒu chñ tr¬ng s¸ng t¹o ...
+ MT VM ®a ra ch¬ng tr×nh vµ hµnh ®éng nh»m tËp hîp... + Héi nghÞ VIII lµ bíc chuÈn bÞ quan träng vÒ mäi mÆt ®Ó toµn ®¶ng, toµn d©n ta tiÕn tíi Tæng khëi nghÜa th¸ng T¸m th¾ng lîi.
3 - Ngµy 12/3/1945 Ban thêng vô TU §¶ng ra ChØ thÞ “NhËt Ph¸p b¾n nhau vµ hµnh ®éng cña chóng ta. a - Hoµn c¶nh:
- ChiÕn tranh thÕ giíi:.... - NhËt ®¶o chÝnh Ph¸p ... b - Néi dung:
- NhËn ®Þnh vµ x¸c ®Þnh kÎ thï: ... - Kh¼ng ®Þnh ®iÒu kiÖn c¸ch m¹ng ®· chÝn, ph¸t ®éng cao trµo kh¸ng NhËt cøu n íc víi khÈu hiÖu “ §¸nh ®uæi ph¸t xÝt NhËt”. - Ph¬ng ph¸p c¸ch m¹ng: bÊt hîp t¸c, b·i c«ng, biÓu t×nh, thÞ uy, ®Êu tranh du kÝch, s½n
sµng Tæng khëi nghÜa khi cã ®iÒu kiÖn. c - ý nghÜa:
- Kh¼ng ®Þnh sù nh¹y bÐn s¸ng t¹o kÞp thêi cña §¶ng trong chØ ®¹o c¸ch m¹ng. - Ph¸t ®éng cao trµo kh¸ng NhËt cøu níc, gÊp rót chuÈn bÞ nh÷ng ®iÒu kiÖn cuèi cïng ®Ó chñ ®éng chíp thêi c¬ giµnh chÝnh quyÒn. - Soi ®êng cho c¸c ®Þa ph¬ng chñ ®éng giµnh chÝnh quyÒn khi thêi c¬ ®Õn.
4 - Tõ ngµy 14 ®Õn 15/8/1945 Héi nghÞ toµn quèc cña §¶ng CS§D: a - Hoµn c¶nh:
- ThÕ giíi: NhËt ®Çu hµng ®ång minh... - Trong níc: Phong trµo c¸ch m¹ng... So s¸nh lùc l¬ng... ChÝnh quyÒn bï nh×n... b - Néi dung: - NhËn ®Þnh thêi c¬ Tæng khëi nghÜa ®· ®Õn ( thêi c¬ “ngµn n¨m cã mét”)
37
- Ph¸t ®éng toµn d©n Tæng khëi nghÜa, th«ng qua kÕ ho¹ch cíp chÝnh quyÒn. - §Ò ra nhiÒu chÝnh s¸ch quan träng vÒ ®èi néi, ngo¹i sau khëi nghÜa thµnh c«ng. c - ý nghÜa : - ThÓ hiÖn tÝnh chñ ®éng s¸ng t¹o cña §¶ng: chíp ®óng thêi c¬, quyÕt t©m hµnh ®éng khi thêi c¬ ®Õn. - §¶m b¶o cho c¸ch m¹ng th¸ng T¸m diÔn ra, th¾ng lîi nhanh chãng Ýt ®æ m¸u.
- ChuÈn bÞ nhiÒu mÆt cho ®Êt níc sau Tæng khëi nghÜa thµnh c«ng.
C©u 44. (2,0 ®iÓm) T¹i sao nãi cao trµo vËn ®éng d©n chñ 1936-1939 lµ phong trµo ®Êu tranh réng lín, thu hót ®«ng ®¶o c¸c tÇng líp nh©n d©n tham gia víi nhiÒu h×nh thøc ®Êu tranh phong phó. =>Yªu cÇu thÝ sinh ph¶i tr¶ lêi ®îc c¸c träng t©m kiÕn thøc sau ®©y:
ý 1 §iÓm 1,0
2 1,0
Néi dung §©y lµ phong trµo ®Êu tranh réng lín thu hót ®îc ®«ng ®¶o c¸c tÇng líp nh©n d©n tham gia: - Môc tiªu c¸ch m¹ng mµ ®¶ng ®a ra... ®· ®¸p øng ®îc nguyÖn väng cña ®«ng ®¶o nh©n d©n. Lùc lîng ®«ng ®¶o: CN, ND. trÝ thøc, c«ng chøc, ... - §Þa bµn: c¶ níc: n«ng th«n, thµnh thÞ NhiÒu h×nh thøc ®Êu tranh phong phó: - C¸c ®oµn thÓ quÇn chóng ®îc thµnh lËp - H×nh thøc ®Êu tranh phong phó: MÝt tinh, biÓu t×nh, b·i c«ng, b¸o chÝ, nghÞ tr - êng. Hîp ph¸p, bÊt hîp ph¸p, c«ng khai, nöa c«ng khai...
ả ả ộ ữ ươ ư ế ủ ươ ạ ng nh th nào trong quá trình lãnh đ o ố
ộ ố ạ ả ủ ộ ấ ả ả ủ ủ ươ ạ
ủ ủ ạ ả ả ả ộ ượ ệ ị ộ ả ng c a Đ ng trong phong trào dân ch 19361939 đ ươ ố ộ ng Đ ng C ng s n Đông D ng (71936): xác đ nh nhi m v tr c ti p, tr ế ộ ị ề c đ ra t ụ ự ế ứ ố ế ợ ộ ươ ậ ấ ươ ế ậ ấ ả ặ ậ ậ ố ợ ộ ươ ươ ủ ằ ố ổ ở Đông D ng. ng dân ch chi ng phát xít
ấ ợ ủ ủ ươ ủ ả ả ọ ự ượ ộ i phóng dân t c 19391945:
ở ầ ạ ướ ể ạ ộ ọ ộ ỉ ị ị i H i ngh tháng 111939 và hoàn ch nh t
ng quan tr ng m đ u t ả ụ ả ươ ệ ạ ầ ấ ặ ộ
ặ ậ ươ ệ ề ậ ẩ ả ạ ấ ộ ố ộ
ộ ấ ệ ậ ợ ộ ng dân t c vào cu c đ u tranh giành đ c l p t ằ t Minh (51941), nh m t p h p m i l c l
ủ ươ ề ở Câu 45/ Đ ng C ng s n Đông D ng có nh ng ch tr cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa phát xít. ạ ấ Đ ng C ng s n Đông D ng lãnh đ o nhân dân đ u tranh ch ng ch nghĩa phát xít qua hai giai đo n ộ ớ i phóng dân t c v i hai phong trào cách m ng khác nhau: phong trào dân ch 19361939 và phong trào gi 19391945. ấ ủ ươ ị i H i ngh Ban Ch p hành Ch tr ấ ắ ướ ươ ế c m t là đ u tranh Trung ự ơ ố do, dân sinh, dân ch ng ch đ ph n đ ng thu c đ a, ch ng phát xít, ch ng nguy c chi n tranh, đòi t ợ ủ ơ ng pháp đ u tranh là k t h p các hình th c công khai và bí m t, h p pháp ch , c m áo và hoà bình. Ph ặ ậ và b t h p pháp; thành l p M t tr n th ng nh t nhân dân ph n đ Đông D ng (sau đ i thành M t tr n Dân ch Đông D ng) nh m t p h p r ng rãi m i l c l Ch tr ng c a Đ ng trong phong trào gi ướ + B c chuy n h i H i ngh tháng ủ i phóng dân t c lên hàng đ u, t m gác ng Đ ng, đ t nhi m v gi 51941 c a Ban Ch p hành Trung ấ kh u hi u cách m ng ru ng đ t, thành l p M t tr n th ng nh t dân t c ph n đ Đông D ng (11939), ộ ậ ự ọ ự ượ ặ ậ M t tr n Vi ơ ồ do; đ ng th id đè ra ch tr ng kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n
38
ộ ộ ổ ề ế ẽ ể ướ ề ạ ở + "Phát đ ng cao trào kháng Nh t c u n
ỉ ả ậ c m nh m đ làm ti n đ ti n cho cu c t ng kh i nghĩa" ộ ườ ủ ủ ắ ậ ứ ị Nh t, Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta ngày 1231945 c a Ban Th ụ ng v Trung
ả ng Đ ng). ộ ố ủ ọ ạ ề ả ở ộ ị i Tân Trào ngày 14 (b n Ch th ươ ổ + Phát đ ng t ng kh i nghĩa giành chính quy n (H i ngh toàn qu c c a Đ ng h p t và 1581945).
ự ở ướ ự ệ ả c s ki n này, Đ ng ủ ươ ế ớ ể ẩ Câu 46/ Vì sao Nh t đ o chính th c dân Pháp ta đã có ch tr ậ ả ng gì đ đ y phong trào cách m ng Vi ươ Đông D ng (9/3/1945) ? Tr ệ ạ t Nam ti n t i.
ị ươ ậ ấ ế ớ ư ắ ề ả ươ ế ồ
ế ớ ấ ạ ườ ứ ạ ố ở ộ giai đo n cu i, phát xít Đ c trên con đ ướ ng th t b i. N c i 2 c gi ế i phóng 1944.
ủ ố ố ỹ c s t n công c a Anh M . ậ ờ ạ ộ ươ ề ạ ượ ươ ướ ự ấ m t tr n châu Á Thái Bình D ng, phát xít Nh t kh n đ n tr ậ ẽ ổ ồ ế ơ ộ t ho t đ ng ch khi quân Đ ng Minh kéo vào đánh Nh t s n i Đông D ng nhân c h i, ráo ri ị ố i quy n th ng tr cũ. ộ ờ ả c tình hình đó, quân đ i Nh t ra tay tr ậ ấ ầ ậ ố ươ ể ộ c. Đêm 9/3/1945 Nh t b t ng đ o chính Pháp đ đ c ở t, r i nhanh chóng đ u hàng. VN và Đông D ng tr * Vì sao...? ừ ấ ể ố T 1940, tuy Pháp và Nh t c u k t v i nhau đ th ng tr Đông D ng, nh ng v b n ch t, Pháp và ể ẫ ậ ẫ Nh t v n mâu thu n sâu s c (vì “2 con thú không th chung m t mi ng m i” là Đông D ng). ầ Đ u năm 1945, chi n tranh th gi ả Pháp đ Ở ặ ậ Ở ậ d y giành l ướ ướ Tr ự ế ớ ồ ươ ế chi m Đông D ng. Quân Pháp ch ng c y u ộ ị ủ thành thu c đ a c a phát xít Nh t.
ậ ủ ả ộ ủ ươ ng và hành đ ng c a Đ ng ta... ọ ộ ả ả ắ ố ở ừ ơ Đình B ng (T S n, B c Ninh), ị ậ ậ ả ụ ể ướ ị ạ ướ ế ị ị ươ c m t c a nhân dân Đông D ng lúc này là phát xít Nh t. ậ ứ ề ẽ ề ộ c” m nh m làm ti n đ cho cu c
ả ự ủ ừ ữ ể ạ gi a 3/1945 cách m ng đã chuy n sang cao trào. Phong trào đ uấ
ấ ắ ố ự ể ủ ươ ở ộ ng vũ trang thành VNGPQ. ậ Ủ ủ ậ ệ ở c. ặ ậ t B c chính th c thành l p, thi hành 10 chính sách c a m t tr n ủ ả ướ t Minh và tr thành căn c đ a chính c a c n ể ả ế ạ ế ủ ứ ứ ầ i quy t n n đói đã đáp ng yêu c u b c thi ầ t c a qu n
ự ượ ị ng chính tr và l c l ng vũ trang đ ậ ườ i tham gia. ự ượ ầ ấ ể ố ượ ủ c c ng c và phát tri n, ờ ơ ế ề ẵ ầ ở *Ch tr Ngay khi Nh t đ o chính Pháp, Đ ng ta h p h i ngh toàn qu c ắ ủ ẻ xác đ nh: K thù c th , tr ộ ộ H i ngh quy t đ nh phát đ ng cao trào “Kháng Nh t c u n ở ổ t ng kh i nghĩa. ệ ng c a Đ ng, t Th c hi n ch tr ầ ừ ế ổ tranh vũ trang và kh i nghĩa t ng ph n đã liên ti p n ra. ọ ở ự ắ ế ị ệ ị Hi p Hòa (B c Giang), quy t đ nh th ng nh t các Tháng 4/1945 H i ngh quân s B c kì h p ữ ự ượ ơ ự ượ Phát tri n h n n a l c l l cl ng vũ trang và bán vũ trang... xây d ng căn ậ ượ ự ắ ứ ị c thành l p. c đ a kháng Nh t... y ban quân s B c kì đ ứ ệ ắ ả i phóng Vi Ngày 4/6/1945, Khu gi ứ ị Vi ủ Phong trào “phá kho thóc c a Nh t” đ gi ệ chúng thu hút hàng tri u ng ừ ở Qua kh i nghĩa t ng ph n, l c l ượ ậ ượ c t p d qu n chúng đ t trong đ u tranh, s n sàng kh i nghĩa giành chính quy n khi th i c đ n.
̀ ́ ổ ở ̣ ̉ ̣ c ban bô trong hoan canh lich ̀ ́ ạ ờ ơ ượ ể ộ Câu 47/ Lênh T ng kh i nghĩa Cách m ng tháng Tám năm 1945 đ ử ư s nh thê nao? Vì sao nói đây là th i c “ngàn năm có m t” ?(4,0 đi m)
ở ạ ế ậ ầ ề ố ồ ế ớ Ở ứ i th hai ướ ộ trong n ượ ậ ở ố c thành l p và ra quân ố ệ giai đo n cu i: Phát xít Nh t đ u hàng đ ng minh không đi u ki n ự ộ c quân Nh t hoang mang, dao đ ng c c đ . ỷ ủ ổ ậ ố ả ở ế Tân Trào (Tuyên Quang) quy t ọ ộ ị ở ề Chi n tranh th gi ậ ( tháng 8/1945). ậ ầ Ngay khi nghe tin chính ph Nh t đ u hàng, U ban kh i nghĩa toàn qu c đ ọ ệ l nh s 1 kêu g i toàn dân n i d y. ộ Đ ng ta h p h i ngh toàn qu c ( ngày 14 và 15 tháng 8 năm 1945) ổ ị đ nh phát đ ng t ng kh i nghĩa giành chính quy n .
39
ố ạ ộ ế ị ủ ả ậ ở ỷ ộ i phóng dân t c… ả i thích: ́ ạ ộ ậ ờ ơ ộ ệ ớ ậ ờ ơ ế ả ể ế ậ ộ ồ i đ c l p vì: Nh t và tay sai hoàn toàn ề t, quân Đ ng minh ch a k p vào Đông D ng, ta ph i nhanh chóng ch p th i c giành chính quy n ậ c nhà đ ti p quân Đ ng minh, n u hành đ ng ch m ươ ủ ướ i ch n ị ng v ng
ườ ờ ơ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̣ ợ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ế Ti p đó Đ i h i Qu c dân Tân Trào ( 16/08/1945) tán thành quy t đ nh kh i nghĩa c a Đ ng, l p u ban gi ả * Gi ̀ Noi đây là th i c “ngan năm có m t” cho nhân dân ta giành l ư ị ồ tê li ươ ừ t tay Nh t, sau đó trên c ữ ồ ể tr , quân Đ ng minh kéo vào thì th i c không còn n a . ̀ ơ ơ Nh ng yêu tô thuân l i trên cung hôi tu tao nên th i c “ ngan năm co môt”.
Câu 48. (6,0 đi m)ể
ươ ự ủ ả ạ ạ ộ ờ ị ụ ồ ả S lãnh đ o k p th i, sáng t o c a Đ ng C ng s n Đông D ng và lãnh t ộ H Chí Minh trong cu c
ổ ở T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945.
ầ C n có các ý sau:
ậ ầ ậ ở ệ ề ồ ươ Tháng 81945, Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n, quân Nh t ệ Đông D ng hoang mang r u
ậ ợ ụ ề ệ ổ ọ ắ ộ ộ ổ ở ợ ộ rã b n bù nhìn tay sai dao đ ng s p đ . Đi u ki n thu n l i cho m t cu c T ng kh i nghĩa th ng l i đã
ệ ấ xu t hi n …
ả ả ổ ộ ệ ậ ứ ở ỷ Ngay trong hoàn c nh đó Đ ng và T ng b Vi ậ t Minh đã l p t c thành l p U ban Kh i nghĩa toàn
ố ờ ứ ệ ở ố ỷ qu c, và 23 gi ệ ố đêm cùng ngày U ban kh i nghĩa toàn qu c ra “Quân l nh s 1” chính th c phát l nh
ủ ươ ữ ổ ố ở ấ ị ả T ng kh i nghĩa trong toàn qu c… Đó là nh ng ch tr ờ ủ ng r t k p th i c a Đ ng…
ố ủ ọ ở ả ộ ị ế ị Trong 2 ngày 14 và 1581945, H i ngh toàn qu c c a Đ ng h p ộ Tân trào, đã quy t đ nh phát đ ng
ề ổ ở ố ướ ướ ớ T ng kh i nghĩa giành chính quy n trong toàn qu c tr ồ c khi quân Đ ng minh vào t c khí gi i quân
ủ ươ ữ ậ ạ ộ đ i Nh t …. Đó là nh ng ch tr ắ ng đúng đ n sáng t o.
ủ ươ ạ ờ ị ượ ể ệ ở ệ ệ ậ ạ ộ ố Ch tr ng k p th i và sáng t o trên còn đ c th hi n vi c tri u t p Đ i h i Qu c dân ngày 168
ở ổ ậ ủ ị ư ổ ọ ồ ở 1945 ử Tân Trào… Sau đó, Ch t ch H Chí Minh đã g i th kêu g i toàn dân n i d y T ng kh i nghĩa
giành chính quy n…ề
ủ ươ ổ ở ớ ỉ ờ ủ ả ậ ấ ố ị Ch trong 15 ngày T ng kh i nghĩa, v i ch tr ộ ng t p trung, th ng nh t và k p th i c a Đ ng, cu c
ắ ợ ổ TKN đã th ng l i nhanh chóng, ít đ máu….
ủ ị ủ ặ ả ờ ồ ọ ộ Vào ngày (291945) thay m t chính ph lâm th i, Ch t ch H Chí Minh đã đ c b n Tuyên ngôn đ c
ướ ệ ủ ộ ậ l p khai sinh ra n c Vi t Nam dân ch c ng hoà.
ố ệ ổ ở ắ ễ ế t di n bi n. Đăk Lăk
Câu 49/ Trình bày hoàn c nh và quá trình ban b l nh t ng kh i nghĩa. Tóm t giành chính quy n vào th i gian nào? ề ả ả ờ ệ ở :
ồ ế ế ớ ế ậ ầ ứ ồ ố ổ a. Hoàn c nh và l nh ban b t ng kh i nghĩa tháng Tám 1945 *Hoàn c nh:ả ế Chi n tranh th gi i th hai đã đ n h i k t thúc, ngày 1481945, Nh t đ u hàng Đ ng minh
ướ ế ự ể ậ ộ ề không đi u ki n. Ở ệ trong n c, quân Nh t hoang mang dao đ ng đ n c c đi m…
40
ể ề ả
ụ ở
ẹ ủ ướ ướ ế ậ ị ẵ Toàn th nhân dân ta s c sôi s n sàng vùng lên theo Đ ng đ giành chính quy n. ổ * Ban b l nh t ng kh i nghĩa: Tr c a tình hình th gi ể ố ệ ữ c nh ng bi n chuy n mau l ở ế ớ ề ờ ơ ả ồ ả ạ i và trong n ướ ể Th i c cách m ng đã chín mu i, ph i kh i nghĩa giành chính quy n tr ừ ế ộ ổ ế ề ọ nghĩa giành chính quy n. Thành l p UBKN, ra quân l nh s 1 kêu g i toàn dân n i d y. ạ ộ ố ủ ệ ạ ộ ả ế ị ồ i phóng dân t c ỷ ậ U ban gi c, Đ ng ta nh n đ nh: c khi quân Đ ng minh kéo vào. ở ố ệ ế ị ị ạ i Tân Trào, quy t đ nh ban b l nh t ng kh i ổ ậ ố ệ ọ ạ i Tân Trào. Đ i h i đã thông qua quy t đ nh ộ do H Chí t Minh, thành l p ồ ả T ngày 14 đ n 158, Đ ng ti n hành h i ngh t ậ Ngày 16 và 17 tháng 8, Đ i h i qu c dân h p t ở ổ t ng kh i nghĩa, thông qua 10 chính sách c a Vi Minh làm ch t ch.
ạ ả ậ ở ủ ồ ỉ ươ ừ ắ ả ả ủ ị ế : t dắ i n bi n ễ b. Tóm t ướ ự ỉ ế Ngày 168, d i phóng quân ti n đánh tr i lính i s ch huy c a đ ng chí Võ Nguyên Giáp, gi ế Thái Nguyên. T 14 đ n 188, các t nh B c Giang, H i D ng, Hà Tĩnh và Qu ng Nam đã giành Nh t ượ đ
ề c chính quy n ộ Hà N i. ậ ả ế ầ ộ Ở ộ Ngay sau khi Nh t đ o chính Pháp, khí th cách m ng c a qu n chúng càng thêm sôi đ ng, Đ i ề ắ ự ủ ậ ạ ủ ừ ử ọ ạ ế ở ệ ề ớ ể ba r p hát l n. Ngày 168, truy n đ n, bi u ng ữ ọ ở ộ ự ẳ tuyên truy n xung phong và các Đ i danh d th ng tay tr kh b n tay sai đ c l c c a Nh t. ứ ơ ễ ổ t Minh t ch c di n thuy t ơ ắ kêu g i kh i nghĩa xu t hi n kh p n i ổ ư ụ ạ ộ ớ ở ầ ộ ch c m t cu c mít tinh l n ệ t Minh t ớ ầ ề ế
Nhà hát l n. Hàng ch c v n qu n chúng ủ ị ơ v vũ trang đã chia nhau đánh chi m các c quan đ u não c a đ ch, chi u 198, ta ề ươ ị
ề c chính quy n. ề ượ c chính quy n ế ắ i trên c n ườ ả ướ ồ ợ ủ ị ả ọ c ộ ng Ba Đình, Ch t ch H Chí Minh đã đ c b n Tuyên ngôn đ c ạ ậ ướ ủ ộ t Nam dân ch c ng hoà. Ở ượ ả Ngày 158, Vi ấ ệ Sáng 19/8, Vi ớ ự ỗ ợ ủ ự ệ v i s h tr c a t ượ c chính quy n. giành đ * Các đ a ph ng khác ượ ế Ngày 238, Hu giành đ Ngày 258, Sài gòn giành đ ở ổ Đ n 288, T ng kh i nghĩa tháng Tám đã th ng l ả i Qu ng tr Ngày 291945, t ố ệ ậ l p, tuyên b thành l p n c Vi Đăk Lăk, Ngày 24 – 8 – 1945, Đăk Lăk hoàn toàn đ i phóng c gi
ả ệ ủ ủ ố ớ ủ ươ ng và bi n pháp c a Đ ng, Chính ph ta đ i v i Pháp và ưở ơ ộ
ể ướ ị ng tr ệ ệ ị ơ ộ ướ c Hi p đ nh S b (tr c và sau Hi p đ nh S b ngày 6 tháng 3 năm 1946. c ngày 6 3 – 1946): ướ ố ớ
ở ầ ế ế ộ ầ ệ ạ c Vi t Nam l n th hai… ủ ứ ộ ế ậ ằ ộ ng c a ta: phát đ ng nhân dân ti n hành cu c kháng chi n nh m đ p tan dã tâm ố ế ch ng Pháp c c a chúng.
ả ướ ủ ế ậ ộ ộ ộ ạ c ng h Nam b kháng chi n, hàng v n thanh niên hăng hái gia nh p quân đ i, ộ ế ở ộ ủ ị ố ượ ủ ả ướ ế c c a Pháp ra c n c. ẩ ố ớ
ườ ộ ữ ư ả ạ ạ ọ ố i c ng s n ra ờ ỏ Câu 50 (5,0 đi m). Trình bày ch tr quân T a. Tr * Đ i v i Pháp: Đêm 22 r ng sáng ngày 23 – 9 – 1945, quân Pháp đánh chi m Sài Gòn, m đ u cho cu c chi n tranh ượ xâm l ủ ươ Ch tr ượ ủ xâm l ệ Bi n pháp: ộ + Huy đ ng c n ộ quyên góp ng h Nam b kháng chi n… ư ớ + Chu n b đ i phó v i âm m u m r ng chi n tranh xâm l ưở * Đ i v i quân T ng ố Quân Trung Hoa Dân qu c và b n tay sai ch ng phá cách m ng, âm m u g t nh ng ng ủ kh i Chính ph Lâm th i…
41
ạ ằ ưở ế ự ạ ủ ng nh m h n ch s phá ho i c a chúng, hoà hoãn, tránh xung đ t v i quân T ố ở ng ch ng Pháp ộ ớ ộ Nam B .
ế ủ ủ ưở ộ ố ế ộ ưở ng trong Chính ph Liên ng cho tay sai c a T ố ộ ng 70 gh trong Qu c h i và m t s gh b tr
ượ ộ ố ầ ươ ề ợ ề ự ự ng th c, th c ấ nh cung c p m t ph n l ẩ ề ư ư ủ ưở ng cho quân T ồ ọ ả ế i v kinh t ố ệ ạ ầ ử ố ữ ữ nh ng ph n t ố ậ ch ng đ i, l p ằ ạ ừ ệ ả ơ ộ
ề ẩ ắ ố ớ ề ướ ư ề ệ ướ ủ c c, Pháp đ a quân ra mi n B c và ề ợ ề ộ ố ế ề ướ ủ ờ ể ẩ ưở ng c a ta: ch đ ng c, tranh th th i gian ng v n hoà hoãn v i Pháp đ đ y quân T ớ ố ị ế ế ưở ng m t s quy n l ủ ộ ủ ế ộ ị ự ượ ng cho cu c kháng chi n ch ng Pháp sau này.
ướ ậ ả ị c Vi ồ ủ ộ ơ ộ ậ ớ ộ ự ề ắ ố ệ ệ t ừ do, ta thu n cho quân Pháp vào mi n B c, hai bên ng ng
ơ ộ ệ ị ng các ho t đ ng khiêu khích, quan h Vi ạ ướ ệ ộ ượ ớ t – Pháp ộ ố ng b Pháp m t s ệ ủ ị ằ ườ ả ộ ế ẩ ố ị ủ ủ ươ ng c a ta: Ch tr ự ượ ể ậ đ t p trung l c l ệ Bi n pháp: ườ + Nh hi p…ệ ộ ng m t s quy n l + Nhân nh ph m, cho phép l u hành đ ng ti n ‘’quan kim’’ và ‘’qu c t ’’ c a Trung Hoa. ộ ố ắ ệ ấ + Ban hành m t s s c l nh nh m tr n áp b n ph n cách m ng, giam gi ị ọ toà án tr ng tr b n ph n cách m ng… ị * Sau Hi p đ nh S b (sau ngày 06 – 3 – 1946): ề Pháp chu n b ti n quân ra mi n B c, chúng đi u đình v i Chính ph Trung Hoa Dân qu c. Hi p ắ ố Hoa – Pháp kí k t (2 – 1946), Trung Hoa Dân qu c rút quân v n ượ ng cho T i v kinh t … nh ủ ươ Ch tr ẩ chu n b l c l ệ Bi n pháp: ủ ị + Ch t ch H Chí Minh kí v i Pháp b n Hi p đ nh S b (06 – 3 – 1946): Pháp công nh n n Nam Dân ch C ng hoà là m t qu c gia t b n…ắ + Sau khi kí Hi p đ nh S b , quân Pháp tăng c ẳ ồ căng th ng, Ch t ch H Chí Minh kí v i Pháp b n T m ờ ề ợ quy n l ạ ộ c 14 – 9 – 1946, nh i…nh m kéo dài th i gian chu n b cho cu c kháng chi n ch ng Pháp…
ƯƠ Ừ Ố Ế ̣ CH NG V: VIÊT NAM T CU I NĂM 1946 Đ N NĂM 1954.
ả ồ ủ ủ ị ế ị ạ l ộ i quy t đ nh phát đ ng ố ộ ỉ ệ ự ạ ẩ ẩ ệ ộ ướ ạ ướ ế ệ ả ? ạ ướ c 1491946, trong khi ta th c hi n nghiêm ch nh ị ự c, đ y m nh vi c chu n b c thì th c dân Pháp đã b i
ậ ế ự ơ ở ự ạ Nam b và Nam Trung b , th c dân Pháp t p trung quân ti n công các c s cách m ng, vùng t do,
ự ạ ơ H i Phòng và L ng S n. Ở ắ ộ Ở ự ế ố ộ ộ ổ ế ơ ộ ế ộ đ u tháng 121946, th c dân Pháp liên ti p gây ra nh ng cu c xung đ t vũ trang, đ t nhà ở ầ c u Long Biên, tàn
ự ư ắ ả ả ợ i h u th đòi ta ph i gi ử ố ậ ộ i tán l c l ượ ể ế ầ ế ự ượ ự ệ v chi n ng t ậ ậ ấ c ch p nh n thì ch m ể ộ ế ị ủ ế ộ ờ ươ ụ ả ạ ị ế ọ ạ i làng V n Phúc (Hà Đông), quy t ả ng Đ ng đã h p t ộ ố ủ ị ủ ặ ả ồ ờ ọ ng Đ ng và Chính ph , Ch t ch H Chí Minh ra L i kêu g i toàn ố ố ư ậ ế ả ủ ế ồ ộ ộ ự ễ ừ ấ ộ Câu 51/ Vì sao ngày 19121946, Đ ng, Chính ph và Ch t ch H Chí Minh ố ự cu c kháng chi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp ơ ộ ị * Sau khi ký Hi p đ nh S b 631946 và T m ị ệ ủ ữ ề nh ng đi u kho n c a Hi p đ nh và T m ộ ầ ữ ượ ướ c ta m t l n n a. xâm l c n ộ Ở ộ ứ ị ủ căn c đ a c a ta. ở ả B c b , ngày 20/11/1946, th c dân Pháp khiêu khích, ti n công ta ộ ừ ầ ữ Hà N i, t ố ề ở thông tin ph Tràng Ti n, đánh chi m c quan B Tài chính, gây xung đ t đ máu ở ố ồ sát đ ng bào ta ph Hàng Bún... ơ Tr ng tr n h n, 18 121946, th c dân Pháp g i t ấ ủ ề đ u, giao quy n ki m soát Th đô cho quân đ i chúng.N u yêu c u đó không đ ẽ ấ nh t là ngày 20121946, quân Pháp s chuy n sang hành đ ng. ả ẩ ấ * Tình th kh n c p đã bu c Đ ng, Chính ph ta ph i có quy t đ nh k p th i: ườ ng v Trung Ngày 18 và 19121946, Ban Th ế ị đ nh phát đ ng toàn qu c kháng chi n. ươ T i 19121946, thay m t Trung qu c kháng chi n. ố ế ị * Nh v y, Đ ng, Chính ph và Ch t ch H Chí Minh quy t đ nh phát đ ng cu c kháng chi n toàn qu c ả năng hoà hoãn không còn do hành đ ng gây vào ngày 19121946 là xu t phát t ủ ị tình hình th c ti n là kh
42
ự ủ ươ ể ệ ự ủ ộ ủ ừ ầ ố ng đó th hi n s sáng su t, ch đ ng c a ta ngay t ộ đ u cu c kháng ấ ủ h n c a th c dân Pháp. Ch tr chi n...ế
ườ ố ộ ả ươ ữ ề ế ả ng l i kháng chi n do Đ ng C ng s n Đông D ng đ ra trong nh ng năm 1946
Câu 52/ Nêu đ 1947. ọ ủ ị ồ ỉ ị ủ ấ ị ụ ẩ ế ố ườ ng v Trung ợ ệ ị ế ố ng l ế ụ ườ ấ ệ ươ ế ủ L i kêu g i toàn qu c kháng chi n c a Ch t ch H Chí Minh (19/12/1946), Ch th Toàn dân ng Đ ng (2/12/1946) và tác ph m Kháng chi n nh t đ nh ộ i kháng chi n, nêu rõ tính ch t, m c đích, n i ỳ ự ng châm c a cu c kháng chi n ch ng Pháp: kháng chi n toàn dân, toàn di n, tr ng k , t ộ ủ ờ ươ ả ế kháng chi n c a Ban Th ử ề ườ ữ ắ i (9/1947) là nh ng văn li n l ch s v đ th ng l ố ủ ế ộ dung và ph ố ế ủ ự ủ ự . l c cánh sinh và tranh th s ng h c a qu c t ế ườ ệ ặ ẩ ỗ Kháng chi n toàn dân: toàn dân kháng chi n, toàn dân đánh gi c theo kh u hi u: “M i ng i dân ế ỗ ộ ộ ế ế ế ấ ả ặ ậ ự ị ế t c các m t tr n: quân s , chính tr , kinh t ộ , văn hoá xã h i
ườ ứ là m t chi n sĩ, m i làng xã là m t pháo đài”. ệ Kháng chi n toàn di n: kháng chi n trên t ạ và ngo i giao. Kháng chi n tr ụ ng k : áp d ng chi n l c đánh lâu dài, d a vào s c m nh c a mình là chính, ị ế ỳ ề ế ượ ầ ự ụ ầ ủ ể ữ ể ắ c đi m v v t ầ ế ạ ự ượ ữ ị ạ ề ậ ượ ớ ư v i u th tuy t đ i c a ta v chính tr và tinh th n đ kh c ph c d n nh ng nh ầ ấ ỹ ch t k thu t khi n cho ta càng đánh càng m ch, đ ch càng đánh càng suy y u d n d n, làm cho thay đ i t ế ệ ố ủ ậ ế ổ ươ ng quan l c l ế ự ự ủ ề ả ạ ộ l c cánh sinh là chính nh m phát huy cao đ kh năng ti m tàng c a dân t c, ồ ộ ủ ứ tránh . ờ ể ờ ế ố ộ ấ ứ i kháng chi n đúng đ n là ng n c đ toàn Đ ng, toàn dân, đ ng viên cao nh t s c ộ Kháng chi n t ỷ ạ ố ế l i bên ngoài, đ ng th i ra s c tranh th s ng h c a qu c t ả ắ ườ Đ ng l ủ ượ ẻ ạ ắ ị ố ng gi a ta và đ ch, cu i cùng đánh b i chúng. ằ ủ ự ủ ọ c. m nh c a toàn dân đánh th ng k thù xâm l
ầ ế ộ ữ ấ ủ ố ế
ự ̀ ́ ư ế ̃ ̃ ́ ̀ ̣ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ư ́ ơ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ư ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̣
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ươ c tiên cua chung, tao đk cho Đang, chinh phu rut ́ ́ ́ ́ đây. ̃ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ố Câu 53/ Cu c chi n đ u c a quân dân ta trong nh ng tháng đ u kháng chi n toàn qu c ch ng ễ th c dân Pháp đã di n ra nh th nào ? ̀ ́ ́ Tai Ha Nôi: cuôc chiên đâu diên ra quyêt liêt nhiêu n i, nh Băc Bô Phu, Hang Bông,…quân ta đa tiêu ự diêt hang nghin tên đich, giam chân đich trong thanh phô..Đên đêm 17/12//1947, Trung đoan Thu đô th c ̀ hiên cuôc rut quân ra căn c an toan. Tai cac thanh phô khac: Nam Đinh, Huê, Đa Năng,..quân ta tiên công, tiêu diêt sinh l c đich, giam chân ̣ ở đich ́ * Y nghia: Giam chân đich trong cac đô thi, lam giam b ̀ ̀ lên Căn c đia Viêt Băc va chuân bi cho cuôc khang chiên lâu dai.
ế ế ệ ắ ế ị ủ ễ ả
ệ ủ ộ ế ế t B c thu đông 1947. Sau t B c thu đông 1947, cu c kháng chi n toàn dân, toàn di n c a quân dân ta đã ệ ắ ạ ư ế Câu 54/ Trình bày di n bi n, k t qu và ý nghĩa c a Chi n d ch Vi ắ chi n th ng Vi ượ ẩ đ c đ y m nh nh th nào ?
ế ệ ắ t B c thu đông 1947 : ủ ệ Đông D ng. Đ th c hi n k ở : Tháng 3/1947, Bôlae sang làm Cao y Pháp ệ ắ ế ạ t B c, tiêu di ạ ế ạ ố ế ủ ủ ự ợ ế c a ta, nhanh chóng giành th ng l ế ể ự ươ ệ ơ ầ t c quan đ u não kháng ự ậ ắ i quân s , l p ạ ệ ườ ng liên l c qu c t t đ ế ủ ế ạ ủ ế ầ ộ ở ươ ế ệ ắ Huy đ ng 12.000 quân và h u h t máy bay Đông D ng ti n công Vi t B c.
ợ ớ ợ ồ ế ắ ạ ắ 1. Chi n th ng Vi ư ủ a. Âm m u c a Pháp ho ch đánh nhanh tháng nhanh, Pháp v ch k ho ch ti n công Vi chi n và quân ch l c, tri ế chính ph bù nhìn và k t thúc chi n tranh. b.K ho ch c a Pháp: Sáng ngày 7/10/1947 : + Quân dù Pháp chi m B c C n, Ch M i, Ch Đ n …
43
ố ồ ố ạ ắ ằ ườ ườ ơ ớ ừ ạ i t ng s 4 lên Cao B ng, r i vòng xu ng B c C n theo đ ố ng s 3, ắ ệ ắ ộ ủ ượ ộ Hà N i ng c sông H ng, sông Lô lên Tuyên ừ ế ọ ệ ắ ạ t B c. T o th g ng kìm bao vây Vi ồ ệ ắ t B c. ế ễ ủ ả ặ ỉ ị ộ ế ẩ ắ ặ ậ ườ ả ặ ậ ố ị ợ ồ ậ ơ ộ ỏ ợ ố ế ấ ng s 3, ta đánh h n 20 tr n, bu c Pháp rút kh i Ch Đ n, Ch Rã... cu i tháng
ặ ậ ườ ắ ố ủ ụ ố ị ở ỏ ả ế ậ ơ L ng S n theo đ + Quân c gi bao vây phía đông và b c Vi t B c. ộ Ngày 9/10/1947, b binh và lính th y đánh b Pháp t ị Quang, đánh Đài Th , bao vây phía tây Vi c. Di n bi n : Ngày 15/10/1947, Đ ng ch th : “Ph i phá tan cu c ti n công mùa đông c a gi c Pháp”. Trên kh p các m t tr n, quân dân ta anh dũng chi n đ u đ y lui đ ch: + M t tr n đ 11/1947. ng s 4, ta ph c kích + M t tr n đ ố ị 240 đ ch. Đ ng s 4 tr thành “con đ ở ả B n Sao đèo Bông Lau (30/10/1947), phá h y 27 xe, b t s ng ườ ng ch t”, đ ch lâm vào th cô l p ph i rút kh i B n Thi. ườ ặ ậ ặ ị ế ở + M t tr n sông Lô, ta ch n đánh đ ch ả ề Đoan Hùng (25/10), Khe Lau (10/11), đánh chìm nhi u
ẻ ủ ị ậ ế ế ề ự ườ ng chính. :
ỏ ả ẫ ắ ắ ả ệ ệ ứ ượ ả ả ạ ộ t B c v n đ t B c, căn c Vi ộ ộ c b o toàn, b đ i ậ ưở ng ầ ưở ộ ộ ủ ự ủ ế ượ ả ng thành. c b o toàn, b đ i ch l c c a ta tr
ố ế ể ừ ạ ả ớ ộ “đánh nhanh ớ ề ướ ắ ầ ữ ợ ị i cho ta. ng có l
ủ ự ươ ệ tàu ế ọ ị chi n, canô đ ch, B gãy hai g ng kìm Đông Tây c a Pháp. ặ ậ Ở các m t tr n khác: quân ta ki m ch , không cho đ ch t p trung binh l c vào các chi n tr ế ả d. K t qu và ý nghĩa ế * K t qu : ế K t qu :Đ i b ph n quân Pháp ph i rút kh i Vi ủ ự ch l c ngày càng tr ơ C quan đ u não kháng chi n đ * Ý nghĩa : ể ộ Cu c kháng chi n ch ng Pháp chuy n sang giai đo n m i: Pháp bu c ph i chuy n t ắ th ng nhanh” sang “đánh lâu dài” v i ta. ổ ự ượ L c l ế ẩ 2. Đ y m nh kháng chi n toàn dân, toàn di n : Đ ng và Chính ph th c hi n ph ớ ủ c “đánh lâu dài”, phá âm m u m i c a ườ ế ệ ẩ ệ ế ộ ệ ư ế ượ ng châm chi n l ộ ạ ự ượ ng vũ trang nhân dân, đ y m nh cu c kháng chi n toàn dân toàn di n. ậ ng v n đ ng nhân dân th c hi n vũ trang toàn dân, phát đ ng chi n tranh du kích. ự ổ ứ ầ ử ộ ồ ộ ế ị ệ ế ị ệ ấ ấ ố ộ ỷ ế ch c b u c H i đ ng nhân dân và U ban kháng chi n hành chính ổ ứ ừ ơ ế ớ i th ng nh t hai t t Minh và H i Liên Vi t quy t đ nh ti n t ch c t c
ừ ẩ ệ ề ế ị ế ạ ả ự đ ch v a đ y m nh xây d ng và b o v n n kinh t ế ừ ả ạ túc. ươ ượ ự ệ ớ ủ ề ụ ọ ụ t Nam đ ả ụ ụ ụ ộ ụ ụ ế ế ằ ủ ề ộ ng so sánh gi a ta và đ ch b t đ u thay đ i theo chi u h ạ ả ị ng l c l đ ch, tăng c ự ủ ươ Quân s , ch tr ị Chính tr , năm 1949, quy t đ nh t ở các c p. Tháng 6/1949, Vi ươ ở ế ng. s đ n trung ứ ủ ươ ng v a ra s c phá ho i kinh t Kinh t , ch tr ự ấ ự ủ dân ch nhân dân có kh năng t c p t ạ ề ự Văn hoá, giáo d c, xây d ng n n văn hoá m i cách m ng Vi ng châm : c xây d ng theo ph ệ ố ổ ủ ươ ạ ng c i cách giáo d c ph thông, thay h th ng Dân t c Khoa h c Đ i chúng, Chính ph đ ra ch tr ặ ố ướ ệ ố giáo d c 12 năm b ng h th ng giáo d c 9 năm, h ng giáo d c ph c v kháng chi n và ki n qu c, đ t ụ ề n n móng cho n n giáo d c dân t c dân ch nhân dân.
ả ạ ở ớ ế ễ ng m chi n d ch Biên gi ế ả ủ ươ ị ế ạ ở ớ ế ị ị * Vì sao m màn chi n d ch Biên gi ế i thu đông 1950 ? Nêu di n bi n, k t i đánh i thu – đông 1950, ta l
Câu 55/ T o sao Đ ng ta ch tr ủ qu Ý nghĩa c a chi n d ch. vào Đông Khê
ế ị ở ị ế ị ạ ệ ớ i: ữ ậ ợ ạ ớ t B c thu đông 1947, cách m ng VN có nh ng thu n l i m i: cách m ng TQ i thay đ i có l ợ ị ấ ạ ổ ươ ế ế ố ộ ỹ ỹ ợ ợ i cho ta không có l i cho Pháp. ệ ệ thu c vào đ qu c M , M can thi p ng Đông D ng, Pháp ngày càng l ự ế ươ ế ả Vì sao thu đông 1950 Đ ng ta quy t đ nh m chi n d ch Biên gi ắ ế Sau chi n d ch Vi ế ớ ắ i (1949), tình hình th gi th ng l ườ B th t b i trên chi n tr ộ và dính líu tr c ti p vào cu c chi n tranh Đông D ng.
44
ơ ậ ệ ế ự i Vi tTrung, cô l p căn ẩ t b c l n th hai. ớ ở ả ằ ệ ắ t B c, thi ỡ ế ặ ạ ế ậ t l p hành lang Đông Tây và chu n b t n công Vi ư ủ ị ệ t i, nh m tiêu di ố ớ ậ ự ị ệ ắ ủ ở ộ t B c. ằ ớ ị ấ ệ ắ ầ ị ế ị ế ứ ị ủ i, m r ng và c ng c căn c đ a Vi
ả ế ậ ấ t Đông Khê (sáng 18/9/1950), uy hi p Th t Khê, cô l p Cao ằ ườ ệ ườ ố ừ ấ ố ị ng s 4 b lung lay. ộ ng s 4, m t cánh quân t Th t Khê đánh lên Đông Khê đón cánh ằ ừ ề Cao B ng rút v . ặ ụ ừ ấ ằ ị Cao B ng và Th t Khê b thi ệ ạ t h i
ị ở ạ ắ ớ ồ ớ ố ườ ng s 4, hai cánh quân t ố ỏ ườ ng s 4 (22/10). ơ ả ề nhi u n i: t ng n sông H ng, Tây B c, Hòa Bình... i, ta đánh đ ch
́ ượ ư ̣ ̉ ̣ ́ ́ ơ i kêt thuc thăng l ́ ơ i Viêt – Trung t i, ta giai phong đ ́ c tuyên biên gi ̀ ợ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ́ ̃ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ơ ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣
ở ộ ị ư ị ế ươ ườ ệ i đánh vào Đông Khê ố ế ng đ i y u. đây t ậ ể ệ ố ng s 4, th hi n ngh thu t ừ ả ệ ố ệ ặ ộ ệ ậ ệ ể ứ Đ c u vãn tình th , Pháp th c hi n k ho ch R ve nh m khóa ch t biên gi ứ ứ ị c đ a Vi ể Đ phá v âm m u c a đ ch, Đ ng và Chính ph ta quy t đ nh m chi n d ch Biên gi ộ b ph n sinh l c đ ch, khai thông biên gi ế ễ Di n bi n chính: ớ ự ượ ng áp đ o, quân ta tiêu di V i l c l ự ủ ị ệ ố B ng, h th ng phòng ng c a đ ch trên đ ằ ề Quân Pháp rút v Cao B ng theo đ quân t Quân ta mai ph c, ch n đánh trên đ ấ ế ặ n ng. Ta uy hi p Th t Khê, Pháp rút kh i đ ố ợ ặ ậ Ph i h p v i m t tr n Biên Gi ả ế * K t qu Ý nghĩa ̀ ̀ Cao Băng + Chiên dich Biên gi ́ ́ đên Đinh Lâp v i 35 van dân, pha v thê bao vây căn c Viêt Băc, lam pha san kê hoach R – ve cua Phap. ́ ́ ơ i đa đ a cuôc khang chiên cua ta chuyên sang giai đoan m i. + Chiên dich thăng l ế ạ ớ * Vì sao m màn chi n d ch Biên gi i thu – đông 1950, ta l ị ở ể Đây là m t v trí hi m y u, xung quan là r ng núi, quân đ ch ự ủ ị ẽ Đánh Đông Khê s làm lung lay c h th ng phòng ng c a đ ch trên đ ể ộ ủ đánh gi c đ c đáo c a quân đ i ta: ngh thu t “đánh đi m di ệ t di n”
ạ ộ ạ ể ầ ế ị ử ủ ủ ứ
ươ ộ ả ả ị ữ Câu 56/ Nêu nh ng quy t đ nh chính và ý nghĩa l ch s c a Đ i h i đ i bi u l n th II c a Đ ng C ng s n Đông D ng (2/1951).
̀ơ ̣ ̉ ộ ọ ạ ạ ể ươ ố ầ ạ i Chiêm Hoá, Tuyên
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ị ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ư ́ ́ ̀ ạ ộ ̉ ̣ ủ ị ườ ả ồ ng Chinh làm ổ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ưở ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ng thanh cua Đang, thuc đây cuôc khang chiên chông Phap đi đên ́ ươ c tr * Th i gian, đia điêm: Tháng 2/1951, ĐCS Đông D ng h p Đ i H i Đ i Bi u Toàn Qu c l n II t Quang. ộ *N i dung: + Đai hôi thông qua Báo cáo chinh tr cua chu tich HCM va Bao cao Ban vê CMVN cua Tông bi th ̀ ươ ng Chinh Tr ư ả + Đ a Đ ng ra ho t đ ng công khai, lây tên la Đang Lao đông VN. ạ ộ ầ ị ủ ộ + Đ i h i b u ra BCH TW và B chính tr c a Đ ng do H Chí Minh làm Ch t ch và Tr ư T ng Bí th . ́ * Y nghia: Đai hôi đanh dâu b ́ ợ thăng l ̃ i.
ử ộ ế ượ ễ ế ế ả ị Câu 57/ Trình bày hoàn c nh, di n bi n, ý nghĩa l ch s cu c Ti n công chi n l c Đông Xuân
ủ 1953 1954 c a quân dân ta.
* Hoàn c nhả
̀ ̀ ̣ ở ươ ướ ̉ ̉ ̣ c c sang lam Tông chi huy quân đôi ́ Đông D ng va vach ra kê ̀ ự ̣ ượ ử ng Na va đ ́ ươ c: ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ự ự ̣ ượ ở c miên Băc, th c hiên tiên công ̀ ̃ ́ ư thê phong ng chiên l ươ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ợ ̣ ượ ở c miên Băc, gianh thăng l ́ ự i quân s quyêt ́ ́ ̣ Ngày 7/5/1953, t hoach quân s Nava, gôm 2 b ́ ươ + B c 1: thu – đông 1953 va xuân 1954, gi ̀ ̀ ́ ượ ở miên Trung va miên Nam Đông D ng. chiên l c ́ ư ươ + B c 2: T thu – đông 1954, th c hiên tiên công chiên l ́ đinh, kêt thuc chiên tranh.
45
́ ợ ở ươ ̣ ̣ ̣ ̣ Đông D ng, tâp trung ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̃ ̀ Đông băng Băc Bô gôm 44 tiêu đoan. ̀ ế ự Th c hiên kê hoach Nava, Phap xin Mi tăng thêm viên tr , tăng thêm quân ở quân ễ * Di n bi n
́ ị ề ươ ươ ̉ ̃ ng h ̀ ị ộ ́ ọ ng Đ ng h p đ ra ph ư ̣ ̣ ̣ ̣ ả ộ ́ ươ ng m cac cuôc tiên công vao nh ng h ́ ̀ ự ́ ́ ượ ươ ng chiên l ̀ ́ ượ ự ượ c ma l c l ng quan trong vê chiên l ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ng đôi pho v i ta. ̀ ́ ̀ c cua ta la: ng đich ́ ng đôi yêu, nhăm tiêu diêt môt bô phân sinh l c đich, giai phong đât đai, đông th i buôc đich phai phân ự ượ ́ ́ ủ ế ệ ở ị ̉ ̣ ̀ ư ơ ở ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ệ ấ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ơ ộ ộ Đi n Biên Ph , Phap buôc ́ ́ ̀ ươ ng cho Điên Biên Phu, biên n i đây tr thanh n i tâp trung quân th hai cua Phap. i phóng Tha Khet, buôc đich phai tăng ́ ́ ự ượ ự ơ ở ̣ ̉ ư ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ng Lao, giai phong tinh Phong Xali, buôc Phap ́ ̀ ́ ơ ị ở ả Trung Lào,gi t – Lào t n công đ ch ̀ ́ ơ ng cho Xênô, biên n i đây tr thanh n i tâp trung binh l c th ba cua Phap. ̣ ở Th ̀ ượ ơ ư ̉ ̉ ̣ quân th ́ư t ́ ́ ̃ ́ ự ượ ầ ̉ ̣ ̣ ̉ cua Phaṕ ̀ ươ ng l c l ng cho ̀ ́ ư ở ơ ̣ ̉
ơ ị ề ậ ế ị ả ầ ủ ệ ế ẩ Thang 9/1953, H i ngh B Chính Tr Trung ̀ ở ự ượ tâp trung l c l ́ ươ t ́ tan l c l Thang 12/1953: b đ i ta tiên công va giai phong Lai Châu, uy hi p đ ch phai điêu quân tăng c ầ Đ u 12/1953, liên quân Vi ̀ ươ ng l c l c ́ Thang 11954, liên quân Lao – Viêt tiên công đich ơ phai tăng quân cho Luông Phabang, biên n i đây thanh n i tâp trung ́ Đ u 2/1954, quân ta giai phong thi xa Kom Tum, uy hiêp Plâycu, đich phai tăng c ́ ơ Plâycu. N i đây tr thanh n i tâp trung quân th năm cua Phap. * Ý nghĩa: Ý nghĩa : ị ạ ế ướ ầ c đ u phá s n: Pháp b phân tán làm 5 n i. K ho ch Nava b ở ộ ấ Chu n b v v t ch t và tinh th n cho ta m cu c ti n công quy t đ nh vào Đi n Biên Ph .
ỹ ậ ệ ệ ự ứ ể ư ủ
ị ị ễ ế ở ợ ủ ượ ắ c th ng l ế ủ i đó. ắ ỹ ư ủ
ị ệ ươ ố ở Đông D ng và Đông Nam Á nên Pháp c n m gi ạ ệ ự ứ ể ế ượ ủ c then ch t ộ ậ ố ắ ậ ươ ấ . ở
ủ ượ ố ứ ể ớ c b trí thành ba phân khu v i 49 c đi m.
ế Câu 58/ Âm m u c a Pháp M trong vi c chi m đóng, xây d ng t p đoàn c đi m Đi n Biên ủ Ph . ư ệ ạ T i sao ta m chi n d ch Đi n Biên Ph ? Chi n d ch đã di n ra và giành đ i nh ợ ế th nào ? Ý nghĩa c a th ng l a. Âm m u c a Pháp, M : ữ ủ Đi n Biên Ph có v trí chi n l Nava xây d ng Đi n Biên Ph thành m t t p đoàn c đi m m nh nh t Đông D ng. Pháp t p trung đây ủ ạ 16.200 quân, đ lo i binh ch ng, đ ủ ủ ươ b. Ch tr ng c a ta : ầ ệ ả ở ộ ở ị ̣ Đi n Biên Ph ủ ̀ ề ệ ả Đ u tháng 12/1953, B Chính tri Trung ị ng đ ch, gi ệ ự ượ t l c l ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ế ươ ế ị ng Đ ng quy t đ nh m chi n d ch ắ ạ ắ ả i phóng B c Lào. i phóng Tây B c, t o đi u ki n gi ̀ ́ ̀ ư ngay 1331954 đên hêt ngay 751954, chia lam 3 đ t: ế Chiên dich Điên Biên Phu băt đâu t ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̀ phân khu Trung tâm va phân khu Nam. Chiêu 7 ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̀ ơ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣
̣ ̣ ng tiên chiên tranh. ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ nhăm tiêu di ế c. Di n bi n: ́ ́ ợ ư +Đ t 1, quân ta tiên công tiêu diêt cum c điêm Him Lam va toan bô phân khu Băc. ́ ợ ư + Đ t 2, quân ta tiên công tiêu diêt cac c điêm phia đông phân khu Trung tâm. ́ ̣ ở ư ợ + Đ t 3, quân ta đông loat tiên công cac c điêm con lai ́ ươ ư 51954, t ng Đ Cax t ri cung toan bô Ban tham m u cua đich đâu hang. ̀ ả Ta đa loai khoi vong chiên đâu 16.200 đich, băn r i va pha huy 62 may bay cac loai, thu toan ế K t qu : ́ ́ ̃ ươ bô vu khi, ph ̀ ̃ lam pha san hoan toan kê hoach Nava, buôc Phap phai ki Hiêp đinh Gi nev vê châm d t ́ ̀ ́ ư Y nghia: ́ ở chiên tranh, lâp lai Hoa Binh ́ Đông D ng.
ấ ả ủ ế ạ ủ ệ ở ộ * M r ng : ề V n đ 1. Hãy gi i thích vì sao Đi n Biên Ph là khâu chính c a k ho ch Nava ?
46
ị ế ượ ươ c Đông D ng, l c l ạ ệ ề ề ượ ấ ạ ặ ự ượ ự ng c a Pháp đã ch u thu c vào Mĩ. Đ c Mĩ giúp, Pháp th c hi n k ho ch Nava ộ ợ ệ i bu c ta ph i đàm phán theo đi u ki n có l ủ ệ ế i cho chúng. ọ ố ồ ấ ạ ề ế ố ơ ộ ợ ả ậ ề c : mu n th c hi n đi u quan tr ng nh t là ph i t p trung kh i c đ ng ạ ể ế ượ ắ ướ ể c. ộ ả ệ ậ ợ ớ i v i ta trong tr n quy t chi n ệ chi n l ấ ằ ắ ế ế ươ ờ ồ ế ế ạ ứ ể ượ ệ t Nam, Th ỹ ộ ị ự ể ừ ế đó làm bàn đ p xâm l ươ ệ ệ ế ộ ộ ư ậ ậ ố ể ế ế ế ủ ề ả ậ ọ t Nam ch n Đi n Biên Ph làm tr n quy t chi n ế ượ c. Nh v y, c Ta và l n Pháp đ u ch n Đi n Biên Ph làm tr n then ch t đ k t thúc chi n ệ ủ ạ ố ớ ế ị ụ ấ ắ ắ Đi n Biên Ph đã có tác d ng quy t đ nh đ i v i th ng l ợ i ủ ế ợ ở ệ i ươ
ượ ủ ẻ ị ự ế ị ỉ c c a k đ ch thì chúng ậ ạ ớ ị i hòa bình. ệ ắ ạ ượ ự ế ế ồ ế ượ ẫ ở ơ ơ ộ ủ Gi nev . Do thái đ c a Pháp v n ch a t ế ư ừ ỏ b ý chí xâm l ượ ậ ế ớ ị ị c đang đi đ n h i k t thúc. Ta và Pháp ti n hành c, nên không thành th t đàm ớ c b đánh tan, Pháp m i ch u kí k t v i Ta ủ Đi n Biên Ph , ý chí xâm l ủ ế ị ệ ắ ụ ệ ệ ị ế ế Đ n 1953, sau 8 năm ti n hành chi n tranh xâm l nhi u th t b i n ng n . Pháp ngày càng l trong 18 tháng, hòng giành th ng l ự K ho ch Nava g m hai b ắ ớ m nh (44 ti u toàn) m i có th giành th ng l ậ ủ ở ự Pháp và M xây d ng Đi n Biên Ph tr thành t p đoàn c đi m m nh nh t Đông D ng, nh m ố ọ ấ chi m l y m t đ a bàn quan tr ng đ kh ng ch Tây B c Vi ng Lào, đ ng th i làm căn ạ ượ ứ c Đông D ng và Đông Nam Á sau này. c quân s đ t ị ả ủ ọ Tháng 2/1953, B Chính tr Đ ng Lao đ ng Vi ệ ẫ chi n l tranh. Đi n Biên Ph là khâu chính c a k ho ch Nava. ạ ề ủ V n đ 2. T i sao nói : Th ng l ị ơ ơ ề ộ ủ c a H i ngh Gi nev v Đông D ng 1954 ? ằ ử ướ ứ l ch s n c ta đã ch ng minh r ng : ch có đánh tan ý chí xâm l Th c t ự ự ể ấ ươ ứ ượ ế ng th c s đ ch m d t chi n tranh, l p l ng l m i ch u th ự ự ể ượ ỉ ị ộ ợ ở ự ắ c th c hi n khi chúng có th c l c, khi chúng ta đã th ng, đã bàn h i ngh , ch có th đ i Th ng l ượ ủ ẻ ẹ ượ m nh, đã đè b p đ c c a k thù. c ý chí xâm l ố ộ Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp xâm l đàm phán ế ấ ạ ở phán... Đ n khi th t b i ậ ơ ơ Hi p đ nh Gi nev . Do v y, th ng l Đi n Biên Ph có tác d ng quy t đ nh... ợ ở i
ị ị ề ệ ơ ơ ơ ả ế ộ
ị ơ ộ ế ộ ấ ơ ượ ị ễ ộ ne v đ ử ủ t n i dung c b n và ý nghĩa l ch s c a Hi p đ nh Gi nev 1954 v Đông ắ c ti n hành. Cu c đ u tranh trên bàn h i ngh di n ra gay g t ứ ậ ị ơ ệ ơ ượ ế c ký k t.
̀ ̀ ́ ̣ ơ ̉ ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ́ c vao thang 71956. ̀ ́ ̃ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ư ́ ́ ̀ ́ ́ ươ ươ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ươ ́ ̀ ́ ơ ự ơ i quân s tam th i. ́ ̉ ươ ̉ ử ự ơ i thông nhât băng cuôc tông tuyên c t do trong ca n ̃ ́ ́ ở c cua th c dân Phap va can thiêp Mi Đông D ng. ́ ̣ ơ ươ c Đông D ng, ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ự ̀ ượ ̣ ̉ ̉ Câu 59/ Cho bi ươ D ng. ừ T ngày 8/5/1954, H i ngh Gi và ph c t p. ế Đ n ngày 21/7/1954, hi p đ nh Gi nev đ ộ N i dung: ̀ ́ ́ ươ + Cac n c tham d Hôi nghi cam kêt tôn trong cac quyên dân tôc c ban cua Viêt Nam, Lao va Campu ̀ ́ ̀ chia la đôc lâp, chu quyên, thông nhât va toan ven lanh thô. ̀ ̀ ư + Hai bên tham chiên cung ng ng băn, lâp lai Hoa Binh trên toan Đông D ng. ́ ́ + Hai bên tâp kêt quân đôi, lây vi tuyên 17 lam ranh gi ́ + Viêt Nam tiên t Đa châm d t cuôc chiên tranh xâm l Y nghĩa: ́ Đây la văn ban mang tinh phap li quôc tê ghi nhân cac quyên dân tôc c ban cua cac n ̀ buôc Phap phai rut hêt quân vê n ́ ́ ́ ươ c; miên Băc hoan toan đ c giai phong.
ợ ắ ặ ậ ủ ộ ế ạ ố i trên m t tr n ngo i giao c a quân và dân ta trong cu c kháng chi n ch ng ự ữ Câu 60 Nh ng th ng l th c dân Pháp (1945 1954).
ố ự ườ ế ệ ng kì ắ ặ ế l c cánh sinh và giành th ng l ự ộ ợ i trên các m t tr n, trong đó có m t trân ngo i giao. ế ớ ạ ệ ướ ệ ố c vi c th c dân Pháp câu k t v i quân Trung Hoa Dân qu c, kí Hi p ủ ắ ả ồ ượ ề ẻ ệ ớ ị ự c khôn khéo, m m d o, hoà hoãn v i th c dân Pháp, ký v i Pháp Hi p đ nh S b ộ Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1945 1954) là cu c kháng chi n toàn dân, toàn di n, tr ặ ậ ự ự t ướ c Hoa Pháp (28/02/1946), Tr ể ư ự ủ ị ố đ đ a quân ra B c thay quân Trung Hoa Dân qu c, Đ ng, Chính ph và Ch t ch H Chí Minh th c ơ ộ ớ ệ hi n sách l 06/03/1946...
47
ị ớ ậ ặ ấ ộ ượ ổ ự ư ơ ở ơ ộ ẹ ượ ệ t Nam t ự c Pháp công nh n Vi ệ ấ ợ ớ ị ờ ố ẩ ạ ỏ ướ ệ ủ ề ế ụ ấ ổ c Pháp công nh n Vi ấ ể ự ộ ậ ố t Nam đ c l p, th ng nh t, có ể ậ do, đ ta có c s pháp ượ ế i v i th c dân Pháp, m n tay Pháp c cu c chi n đ u b t l c ta, đ có thêm th i gian chu n b đánh th c dân
ờ ộ ượ ự ồ ế ớ ượ ướ ớ ạ ướ c 14/09/1946. ộ ủ ủ c s đ ng tình, ng h c a th gi ầ ặ ướ ệ ậ ể ế ụ ế ủ ắ ầ c ta b t đ u đ ề c nhi u n ướ ế c dân ch nhân dân khác... ớ ộ ừ i. T năm ố ạ c công nh n và đ t quan h ngo i giao, đ u tiên là Trung Qu c ủ ế ủ c cho cu c kháng chi n c a ta cũng b t đ u t ắ ầ ừ ố ướ ủ ế ộ ỡ ủ đó và ngày càng to l n. Cách ậ c ta thoát kh i th b bao vây. Cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân ta có thêm h u ế ị ủ ướ ng là các n c xã h i ch nghĩa... ồ ự ế ấ ờ ớ ị ộ ệ ẩ ắ ạ ớ ử ủ ế ề ạ ợ ị i trong Chi n d ch l ch s Đi n Biên Ph , ta giành th ng l n v ngo i giao t ộ ị ứ ế ấ ả ơ
ế c, ch m d t chi n tranh xâm l ộ ủ i phóng đi lên ch nghĩa xã h i, tr thành căn c ỹ ả ắ ượ ủ ả ướ ươ ế ạ ộ ố + V i Hi p đ nh S b , m c dù ta không bu c đ ộ ượ ch quy n, toàn v n lãnh th nh ng đã bu c đ ộ ớ lí ti p t c đ u tranh v i Pháp; ta tránh đ đu i 20 v n quân Trung Hoa Dân qu c ra kh i n ề Pháp v sau... Sau đó, đ ti p t c kéo dài th i gian hoà hoãn..., ta đã kí v i Pháp T m Cu c kháng chi n c a ta là chính nghĩa, ngày càng đ 1950, n ngày 18/01/1950, Liên Xô ngày 30/01/1950, ti p theo là các n ướ ự + S giúp đ c a các n ỏ ạ m ng n ươ ộ ph ạ ướ B c vào Đông – Xuân 19531954, đ ng th i v i cu c ti n công quân s , ta đ y m nh đ u tranh ngo i ơ ở ắ ạ giao...Trên c s th ng l i ơ ơ H i ngh Gi nev (21/07/1954). ề ướ ơ ị ớ ệ + V i Hi p đ nh Gi nev , Pháp ph i rút h t quân v n ả ấ ướ ế ỷ ộ ị ầ c gi tr g n m t th k trên đ t n ậ ị đ a cách m ng c n c và là h u ph ề c ta; mi n B c đ ng c a cu c kháng chi n ch ng M gi ố ượ c và ách th ng ứ ở ề i phóng mi n Nam...
ị ắ ế ợ ố ử ủ ộ i và ý nghĩa l ch s c a cu c kháng chi n ch ng Pháp
́
́ ́ ấ ế ượ ̣ ủ ị ứ ự ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ươ c va ach thông tri c a th c dân Pháp trên đât n ̀ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ c ta trong gân c giai phong, chuyên sang cach mang XHCN, tao điêu kiên giai phong ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ắ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ i. ố ủ ự ạ ả ̣ ́ ́ ̃ ́ ̀ ng lôi khang chiên đung đăn, sang tao,... ̀ ư ư ự ượ ượ ở ̉ ̣ ́ ́ ng vu trang ba th quân không ng ng đ ́ c m rông, co ́ ươ ̣ ́ ̀ ỡ ủ ự ấ ố ̣ ́ ươ c ế ́ ́ ự ượ ̣ Câu 61/ Phân tích nguyên nhân th ng l (1946 1954). ử *Y nghĩa l ch s ộ + Ch m d t cu c chi n tranh xâm l ̀ ̀ môt thê ki. Miên Băc hoan toan đ ́ ́ miên Nam, thông nhât Tô quôc. ̃ ̃ ̀ c va nô dich cua chu nghia đê quôc, gop phân lam tan ra + Giang môt đon năng nê vao tham vong xâm l ́ ̀ ơ i hê thông thuôc đia cua chung, cô vu phong trao giai phong dân tôc trên thê gi * Nguyên nhân th ng l ơ ươ Co s lãnh đ o sáng su t c a Đ ng v i đ ̀ ́ Co chinh quyên dân chu nhân dân, co l c l ̃ ́ ư ng v ng chăc. hâu ph ̀ ̀ ́ ̀ Tinh đoan kêt, liên minh chi n đ u ViêtMiênLao. S giúp đ c a Trung Qu c, Liên Xô va cac n ̀ XHCN, cung cac l c l ́ ng tiên bô khac.
ƯƠ Ừ Ệ CH NG VI/ VI T NAM T NĂM 1954 – 1975
ạ ệ ề ơ ướ ị
ế ệ ế ộ ươ ệ ắ ạ t Nam b chia c t làm ở c c a cách m ng ỗ ờ ớ ắ ố ệ ề ạ ơ ị c Vi Câu 62/T i sao sau Hi p đ nh Gi nev năm 1954 v Đông D ng, n ế ượ ủ ụ ị t nhi m v chi n l hai mi n v i hai ch đ chính tr khác nhau ? Cho bi ữ m i mi n B c, Nam trong th i kì 1954 1975 và m i quan h cách m ng gi a hai mi n. ướ ả ờ i ươ ơ ơ ề ệ ị ề ề ẫ H ng d n tr l ướ c ta sau Hi p đ nh Gi nev năm 1954 v Đông D ng : ắ
ế ả ộ ủ ị ươ ủ ồ ng Đ ng, Chính ph và H Ch t ch tr v Th đô . ở ề ắ ả ố ề ả ả i phóng. ề 1. Tình hình n ề a. Mi n B c : • Ngày 10/10/1954, quân ta ti p qu n Hà N i. ủ • Ngày 1/1/1955, Trung ỏ ờ • Ngày 13/5/1955, lính Pháp cu i cùng r i kh i H i Phòng, mi n B c hoàn toàn gi b. Mi n Nam :
48
ể ử ố ổ ỏ ệ ệ ự ươ ấ ng t ng tuy n c th ng nh t ơ ơ ệ ề ị ả ủ ư ắ ề ư mi n Nam, âm m u chia c t Vi ươ ớ ệ ề ế ề ở ứ ệ ộ ị ệ t Đông D ng và Đông Nam ữ ư t Nam theo đi u kho n c a Hi p đ nh Gi nev .. ề ắ ỹ ự ở ể t Nam thành thu c đ a ki u m i, căn c quân s
ấ ướ ạ ờ ị ề ề ắ ỗ ụ ệ ộ c t m th i b chia c t làm hai mi n, m i mi n có m t nhi m v chi n l ế ượ c
ạ ộ ủ ộ ủ ế ượ ự ệ ề ộ ỗ ạ ư c cách m ng khác nhau, nh ng
ự ề ụ ả ấ ằ ủ ộ c đi lên ch nghĩa xã h i. ẩ ẫ ề ệ ạ ề i phóng mi n ướ ướ ng và ti n tuy n; ph i h p, tác đ ng thúc đ y l n nhau, t o đi u ki n cho ạ ề ở ỗ ệ ữ ậ ợ ủ ắ ợ ế ượ ệ c chung là đánh Mĩ và tay sai, nh m gi ệ ề c, t o đi u ki n cho c ố ợ ế ắ ề • Gi a tháng 5/1956, Pháp rút kh i mi n Nam khi ch a th c hi n hi p th ệ Vi • M thay Pháp, đ a tay sai Ngô Đình Di m lên n m chính quy n Nam, bi n mi n Nam Vi Á. ụ ệ 2. Nhi m v : Trong tình hình đ t n khác nhau: ế ề ắ + Mi n B c ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa. ế ụ ạ ộ ề + Mi n Nam ti p t c cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân. ạ ệ ữ ề Quan h cách m ng gi a hai mi n: m i mi n th c hi n m t chi n l ệ ậ ế ớ t v i nhau. có quan h m t thi ộ ệ ằ + Đ u nh m th c hi n m t nhi m v chi n l ấ ố Nam, th ng nh t đ t n ươ + Là quan h gi a h u ph ạ nhau.Th ng l ả n ộ i chung. ề m i mi n đ u là th ng l i c a cách m ng
ả ề ở ở ổ
mi n Nam đã n ra trong hoàn c nh nào ? Nêu
ố ạ ủ ữ ậ ế ệ ườ ườ ậ ề ữ t nh ng ng ắ ệ ng kh ng b cách m ng mi n Nam; ra s c l nh i dân vô
ị ả ứ ư ủ ơ ả ủ ặ ộ ả ề ắ i kh p mi n Nam. ộ ề ạ ng c b n c a cách m ng mi n Nam là ờ ị ầ ề ị ớ ự ượ ườ ng chính tr v i l c l ng vũ trang. ế
ị ễ ướ ế ủ ễ ả ầ ẻ ẻ ỏ t ề ư ạ ắ ồ ộ ố ở ở ế ấ ạ ở ớ ế ỉ ồ B n Tre. ở huy n M Cày (B n Tre), sau đó nhanh chóng lan ra toàn t nh, phá ớ ệ ỏ ề ủ ị ở thôn, xã. ỡ ờ ộ ố ơ ở ắ ộ c v b nhanh chóng lan ra kh p Nam B , Tây Nguyên và m t s n i Trung
ề ớ ể ừ ế ữ ộ ướ ự ạ ọ ủ ề ả ặ ể ệ ề gìn l c l th gi
ợ ủ ệ ạ ấ ồ ng cách m ng vũ trang xu t hi n. Hai l c l i c a phong trào Đ ng kh i làm cho l c l ự ượ ừ ở ề ớ ặ ậ ả ạ ộ ự ượ ng ề i phóng mi n ự ượ ng vũ trang đ u l n m nh. T trong phong trào m t tr n Dân t c Gi ờ ồ Câu 63/ Phong trào “Đ ng kh i” (1959 1960) ễ di n ả ế ế bi n, k t qu và ý nghĩa ? * Nguyên nhân ệ Trong nh ng năm 1957 – 1959, Mĩ – Di m tăng c ự “đ t c ng s n ngoài vòng pháp lu t”, th c hi n “lu t 1059” công khai chém gi ộ t Đàu n m 1959, H i ngh l n th 15 c a Đ ng xác đ nh con đ ế ợ ự ượ ề kh i nghĩa giành chính quy n v tay nhân dân, k t h p l c l * Di n bi n ổ ạ ủ D i ánh sáng ngh quy t c a Đ ng, phong tào n i d y c a qu n chúng lúc đàu di n ra l motj s ả ị ơ n i, nh Vĩnh Th nh – Bình Đ nh, Trà B ng – Qu ng Ngãi, ...sau đã lan r ng ra kh p mi n Nam, tr ể ộ thành cao trào cách m ng v i cu c Đ ng kh i, tiêu bi u nh t là ổ Ngày 1711960, phong trào n ra ả ỡ ừ v t ng m ng l n chính quy n c a đ ch ư ướ ở ồ “Đ ng kh i ”nh n Trung B .ộ * Ý nghĩa ộ Phong trào đã giáng m t đòn n ng n vào chính sách th c dân m i, làm lung lay chính quy n Ngô Đình ự ượ ạ ng c phát tri n nh y v t c a cách m ng mi n Nam: chuy n t Di m, t o ra m t b ế ế sang th ti n công ắ Th ng l ị chính tr và l c l ệ Nam Vi t Nam ra đ i (20/12/1960)...
ỏ ở ộ ở ượ ấ ướ ố c coi là m c đánh d u b c phát ể ề ồ Câu 64/ h i m r ng : Vì sao nói phong trào “Đ ng kh i” đ ạ tri n nh y v t c a cách m ng mi n Nam (Ý nghĩa)? ắ ả ọ ủ ồ ợ ở ế ộ ệ ở ậ ề ướ + “Đ ng Kh i” th ng l ố i đã làm lung lay t n g c ch đ Mĩ Di m mi n Nam n c ta và là ắ th ng
49
ế ị ủ ề ệ ạ ế ượ ế c “Chi n tranh ợ i có ý nghĩa quy t đ nh c a công nhân mi n Nam trong vi c đánh b i chi n l l ộ m t phía” c a Mĩ và tay sai. ợ ủ ự ượ ồ ở ề ạ ủ ắ + Th ng l i c a phong trào “Đ ng Kh i” đã làm cho l c l ng vũ trang cách m ng mi n Nam ự ượ ấ xu t ệ hi n. Hai l c l ề ớ ng vũ trang đ u l n m nh. ờ ướ ề ề ấ ở ượ ị ự ượ ng chính tr và l c l ở ả mi n Nam n i phóng + Vùng gi ạ c ta ra đ i. Hàng ngàn xã, thôn, p c gi mi n Nam đ phóng. ủ ề ậ ặ ả ề + Nhân dân đã giành quy n làm ch . Ngày 20/12/1960, M t tr n Gi
ế ấ ế ố ng: đoàn k t toàn dân, kiên quy t đ u tranh ch ng Đ qu c M xâm l ộ ủ ộ ỹ ề ữ ữ ệ do dân ch , c i thi n dân sinh, gi ở v ng hoà bình, thi hành chính sách trung l p, ti n t ả i ờ i phóng mi n Nam ra đ i. ượ c và tay sai ự ộ ệ mi n Nam, th c hi n đ c ế ớ ậ i
ả ờ ỳ ế ừ ế ữ th gi ị ủ ố ấ ổ ề ổ ệ ự ượ ệ ể ơ ở ề ộ ạ ng và c s cách m ng sang th i k ti n i phóng mi n Nam, hoàn thành cu c cách ạ c. ượ ữ ộ ấ ố ướ c coi là m c đánh d u b c phát ộ ớ ấ ả t c nh ng đi m đó, cu c “Đ ng kh i”(1959 1960) đ ọ ủ ể ạ ướ ể ề ặ M t ế ủ ươ ố ậ tr n ch tr ậ ề ệ Ngô Đình Di m, thành l p chính quy n liên minh dân t c dân ch r ng rãi ủ ả ộ ự ậ l p dân t c, t ố ố hoà bình th ng nh t T qu c. ạ gìn, b o v l c l + Cách m ng mi n Nam đi t ế ộ ả công đ đánh đ ch đ th ng tr c a Mĩ Di m, gi ả ướ ủ m ng dân t c dân ch nhân dân trong c n ồ => V i t ả tri n nh y v t c a cách m ng mi n Nam n ở c ta.
ả ệ ộ ọ ứ ủ ạ ộ ạ ể
ố ả t Nam h p trong b i c nh ộ ủ ạ ộ
ế ể . ồ ở ề ạ ự ướ ả ạ ọ ớ ộ c nh y v t v i phong trào Đ ng kh i. ề ề ộ ộ ạ ộ ạ ố ầ ứ ệ ạ ọ ể t Nam h p Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III t ộ i Hà N i, thông ộ ư ơ ả ệ ủ ừ ụ ề ạ ắ ạ ộ ữ ạ ộ ề ề ấ ướ ủ ự ệ ố ấ ố ớ ự ế ị c nhà. ủ ể ề ộ ạ ở mi n B c có vai trò quy t đ nh nh t đ i v i s phát tri n c a cách ạ ố ớ ự ự ế ế ị ề ệ ở ấ mi n Nam có vai trò quy t đ nh tr c ti p đ i v i s nghi p đ u
ộ ở ủ ề ắ mi n B c. ự ủ ả ờ ồ ộ ớ ắ ợ i ch ủ ố i chung c a c th i kì quá đ đi lên ch nghĩa xã h i ạ ộ ấ ả ấ ướ ộ ở ự ệ ề ắ ố ố ầ Câu 65/ Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III c a Đ ng Lao đ ng Vi ị l ch ử ư ế s nh th nào ? Nêu n i dung và ý nghĩa c a Đ i h i. ả * Hoàn c nh: ắ ạ Mi n B c đ t nhi u thành t u trong c i t o xã h i và phát tri n kinh t ả Mi n Nam: cách m ng có b * N i dung: ả Tháng 91960, Đ ng Lao đ ng Vi qua nh ng n i dung c b n nh sau: ị Đ i h i xác đ nh nhi m v và vai trò cách m ng c a t ng mi n. ế ủ + Mi n B c ti n hành cách m ng xã h i ch nghĩa. ộ ộ ế ụ + Mi n Nam ti p t c cu c cách m ng dân t c, dân ch nhân dân, th c hi n th ng nh t n ạ ắ ủ => Cách m ng xã h i ch nghĩa ả ướ c m ng c n ạ ủ ộ Cách m ng dân t c dân ch nhân dân ả ề i phóng mi n Nam. tranh gi ườ ạ ộ ề ng l Đ i h i đ ra đ ế ị * Ý nghĩa: Ngh quy t Đ i h i là ngu n ánh sáng m i cho toàn Đ ng, toàn dân xây d ng th ng l mi n B c và đ u tranh th c hi n hoà bình th ng nh t n nghĩa xã h i c nhà.
ư ủ ạ ủ ế ế ặ ệ t” (1961 1965)
ế ượ ố ế ấ ế ặ ệ t Nam. Quân dân mi n Nam đã chi n đ u ch ng chi n l c “Chi n tranh đ c bi ở ề mi n t” và ượ ợ Câu 66/ Âm m u và th đo n c a Mĩ khi ti n hành “Chi n tranh đ c bi Nam ệ Vi giành đ ề ư ế i nh th nào ? ắ c th ng l
ế ượ ế ặ ệ ỹ ở ề ủ 1. Chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” c a M mi n Nam
50
ố ự ở ở ở ị ặ ố ả ế i, phong trào gi t” (1961 1965) ệ ỹ ề mi n Nam, M đ ra và th c hi n ả ế ớ i ế ẽ ủ ổ ầ ạ ề ồ ề ệ t Nam. Trong khi đó, trên th gi ộ ị ủ ế ượ ế c toàn c u “Ph n ng linh ho t” và ti n ặ ế
ớ ế ể ự c ti n hành b ng c chi n tranh xâm l c th c dân ki u m i, đ ươ ố ấ ế ậ ượ ị ỹ ằ ng ệ t là m t chi n l i s ch huy c a h th ng “c v n” M , d a vào vũ khí, trang b k thu t, ph ệ ủ ượ ỹ ự ạ i phong trào cách m ng c a nhân dân ta. ệ ệ ườ t” i Vi t đánh ng ế ượ ủ ệ ố ố ạ i Vi
ề ề ệ ườ ố ấ ủ ạ ế ệ ộ ng quân đ i Sài Gòn. ế ị ệ ế ượ ỹ ng c v n M và l c l ạ ử ụ ổ ế ế ậ ớ ư c”, trang b hi n đ i, s d ng ph bi n các chi n thu t m i nh ự ự ậ Ấ ế
mi n Nam (MACV). ở ậ ề ộ ỉ ộ ế ề ạ ộ ắ ủ ề ề ệ ắ ạ ỏ ớ ề ằ ạ ng cách m ng, ti n hành nhi u ho t đ ng ặ ự i, vùng bi n nh m ngăn ch n s chi vi n c a mi n B c cho ề ố ệ ế ặ ấ
ỹ ủ t” c a M ằ ế ố ị ị c”. ữ ậ ợ ự ắ ế ượ ẳ ạ ạ ị ế ượ ấ ắ ộ ở Ấ p B c (Mĩ Tho). ấ ệ ủ t c a Mĩ , làm d y i vang d i c chi n tranh đ c bi ả ặ ậ Ấ ắ ả ấ ầ ộ ả , c a qu n chúng nhân dân ,…đã ph i bu c Mĩ ph i ậ ử ủ ệ ề ủ ị ế ậ ổ t đ chính quy n c a an hem Di m –Nhu(1111963). ắ ắ ả ế ượ ệ ủ ế ồ ế ặ ả c chi n tranh đ c bi t c a đ quôc Mĩ
ệ ử ụ ấ ạ ệ ể ế ạ ộ ể t Nam làm thí đi m m t lo i hình chi n tranh đ
ậ ự ấ ạ ủ ế ớ ế ượ ứ ụ ế ế ộ ộ ỹ ề i. ừ c “Chi n tranh c c b ” (t c th a nh n s th t b i c a chi n
ự ưở ạ ủ ủ ả ả ắ ng thành nhanh chóng c a Quân Gi i ử Cu i 1960, sau phong trào “Đ ng kh i” a. B i c nh l ch s : ề ệ mi n Nam Vi “Chi n tranh đ c bi ạ ố ạ ệ ố ộ phóng dân t c dâng lên m nh m đe do h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ qu c. ả ứ ơ ố ạ ể ố i, T ng th ng Mĩ G.Ken đi đã đ ra chi n l Đ đ i phó l ệ ế ượ hành chi n l t. c “Chi n tranh đ c bi b. Âm m u ư ộ ế ặ Chi n tranh đ c bi ướ ự ỉ ộ quân đ i tay sai, d ằ ế ỹ ủ ti n chi n tranh c a M , nh m ch ng l ườ ư ơ ả Âm m u c b n: “dùng ng c. Th đo n: ạ ị Đ ra k ho ch Xtalây Taylo : Bình đ nh mi n Nam trong 18 tháng. ự ượ ợ Tăng vi n tr quân s cho Di m, tăng c ồ Ti n hành d n dân l p “ p chi n l ậ ậ “tr c thăng v n” và “thi t xa v n”. ự ỹ ở Thành l p B ch huy quân s M ệ ự ượ t l c l M nhi u cu c hành quân càn quét nh m tiêu di ằ ể phá ho i mi n B c, phong t a biên gi mi n Nam. ề 2. Mi n Nam chi n đ u ch ng “Chi n tranh đ c bi ặ ậ Trên m t tr n ch ng phá “bình đ nh” , ta và đ ch đáu tranh gi ng co gi a l p và phá “ p chi n l ặ ậ Trên m t tr n quân s , Ngày 211963, quân và dân ta giành th ng l ế ợ ắ Th ng l i này đã kh ng đ nh ta có kh năng đánh b i Chi n l ế lên phong trào Thi đua p B c, gi t gi c l p công. ộ ị ủ Các cu c đ u tranh chính tr c a tăng ni, Ph t t ộ ả làm cu c đ o chính l ớ Cùng v i các chi n th ng Bình GiãBà R a, Ba Gia Qu ng Ngài, Đ ng Xoài – Biên Hòa,…trong đông – ề xuân 19641965 trên kh p mi n Nam đã làm phá s n chi n l 3. Ý nghĩa : ỹ M đã th t b i trong vi c s d ng mi n Nam Vi ạ đàn áp phong trào cách m ng trên th gi ả ể M bu c ph i chuy n sang chi n l ệ ặ tranh đ c bi t). ố ỏ ườ ứ i lãnh đ o c a Đ ng là đúng đ n và s tr Ch ng t ng l đ ệ ề phóng mi n Nam Vi t Nam.
ị ộ ữ ẫ ớ ợ ủ ắ i th ng l i c a quân dân ệ ố ặ ủ ế ệ t” ? ề ự ạ ộ ớ ộ ế ế ẵ ấ ả ữ c nh ng t i ác to l n c a Mĩ và tay sai, nhân dân ta đã quy t tâm chi n đ u, s n sàng
ế ớ ộ ủ ủ ộ v M ở r ng : Theo anh (ch ), nh ng nguyên nhân ch y u nào đã d n t ế mi n Nam trong vi c ch ng l i “Chi n tranh đ c bi ạ ủ ệ t Nam… + S lãnh đ o c a Đ ng Lao đ ng Vi ủ ướ + Căm thù tr hy sinh… ự ồ + S đ ng tình ng h c a nhân dân yêu chu ng hòa bình th gi i.
ế ố ủ ạ ệ ế ự ư ệ ế ượ
ượ ữ ở ở ề ề ợ ắ Câu 67/ Đ qu c Mĩ th c hi n âm m u và th đo n gì trong vi c ti n hành chi n l tranh ụ ộ c c b ” (1965 1968) mi n Nam ? Quân dân ta mi n Nam đã giành đ ế c “Chi n i c nh ng th ng l
51
ố ế ế ượ ụ ộ ủ ế ắ ợ ạ c “Chi n tranh c c b ” ? Nêu ý nghĩa c a th ng l i V n ườ ấ gì trong chi n đ u ch ng chi n l T ng (8/1965).
ế ở ề ế ượ ụ ộ ủ mi n Nam : c “Chi n tranh c c b ” c a Mĩ
ị ỹ ặ ả ể ệ ướ ộ ắ ề ớ ế ế ể ứ ế ề ự ỹ ồ ươ ủ ế ằ ệ ự ượ c ti n hành b ng l c l ế ế ả t” b phá s n, M ph i chuy n sang chi n c “chi n tranh đ c bi ở ạ mi n Nam và m r ng phá ho i ra mi n B c. ượ ễ ng vi n chinh c th c dân ki u m i, đ ạ ệ ớ ộ ng ti n chi n tranh hi n đ i. ỹ ơ ớ ư ụ
ườ ườ ể ộ ệ ạ ệ ế ề ng phát tri n ng y quân. V i u th v ng và 2 cu c ph n công 2 mùa khô 1965 ả ế t” và “bình đ nh” vào vùng căn c kháng chi n. ố ế ế
ế ế ả ụ ộ ỹ ặ ạ ở ấ ế ố ế ươ ượ ắ ớ ề ủ ợ ở ạ V n T i ằ ng v i ý chí quy t chi n quy t th ng gi c M xâm l ạ ườ ụ ế ở ứ ề ể ắ ắ ắ ả ắ ớ ụ ộ ế c “Chi n tranh c c b ”. ề ế ớ ủ ạ ộ
ừ ầ ổ ị ở ộ ấ ặ ộ thành th đén nông thôn, phá ủ c m r ng, uy tín c a M t trân Dân t c ggiair c …Vùng gi ả ườ 1. Chi n l a. Âm m u ư ế ượ ơ ữ c nguy c chi n l Gi a 1965, tr ở ộ ụ ế ượ l c “chi n tranh c c b ” ượ Đây là hình th c chi n tranh xâm l M là ch y u cùng quân đ ng minh và quân đ i Sài Gòn v i các ph ệ ấ ố ế Quân s lúc cao nh t (1969) lên đ n 1,5 tri u tên (M h n 0,5 tri u). ủ ạ : M ề ỹ ồ ạ ư t đ a quân vào mi n Nam và tăng c b. Th đo n ộ ở ỹ ự t” vào V n T quân s , M cho m cu c hành quân “tìm, di ứ ị ệ ằ 1966 và 1966 1967 nh m “tìm di ụ ộ : ấ ề 2. Quân dân mi n Nam chi n đ u ch ng “Chi n tranh c c b ” a. Quân s : ự ậ ế ộ ứ Quân dân ta chi n đ u ch ng “chi n tranh c c b ” b ng s c m nh c dân t c, c a ti n tuy n và h u ả ế ắ ngQu ng ph c, m đàu là th ng l ệ ườ t” Ngãi (81965). Chi n th ng V n T ng đã m đàu cho cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lung ng y mà di ế ợ i này đã ch ng minh kh năng ta có th đánh th ng Mĩ trong chi n trên kh p mi n Nam. V i th ng l ượ l Ti p theo quân và dân mi n Nam đã đánh b i cac cu c hành quân càn quét l n c a Mĩ trong hài mùa khô 19651966 và 19661967. ị ặ ậ b. Trên m t tr n chính tr : Các phong trào đáu tranh c a qu n chúng n ra t ế ượ ả ỡ ừ v t ng m ng p chi n l ượ ề phpongs mi n Nam đ ủ ượ i phóng đ ố ế . ng qu c t c nâng cao trên tr
ế ể ố ữ ữ ế ượ
ệ ặ c “Chi n tranh đ c t” ệ t Nam. mi n Nam Vi Câu 68/ Phân tích nh ng đi m gi ng nhau và khác nhau gi a hai chi n l bi và “Chi n tranh c c b ” c a Mĩ ụ ụ ộ ủ ế ế ượ ế c chi n tranh xâm l ệ ế ế ế ữ ượ c Vi ế ượ ụ ộ t” (1961 1965) và “Chi n tranh c c b ” (1965 1968), gi a hai chi n l ệ t Nam: c này có ữ ặ ố ượ ự ư ế ố ứ ế ộ ị ả ứ ề ạ ề ầ ằ ế ượ ớ ằ c th c dân m i n m trong chi n l ạ ố ớ ể ạ c i cách m ng và
ủ ạ ộ ụ ộ ế ệ ặ ế ở ề ừ T năm 1961 đ n 1968, Mĩ liên t c ti n hành các chi n l “Chi n tranh đ c bi ể nh ng đi m gi ng và khác nhau : * Gi ng nhau: (âm m u) Đ u là hình th c chi n tranh xâm l toàn c u "Ph n ng linh ho t" nh m bi n mi n Nam thành thu c đ a ki u m i, ch ng l nhân dân ta... * Khác nhau: (th đo n) N i dung so sánh Chi n tranh đ c bi t ế ượ ằ
ươ ự ượ + L c l ng ọ ế Chi n tranh c c b ễ Đ c ti n hành b ng quân vi n ồ chinh Mĩ, quân đ ng minh và quân ộ đ i Sài Gòn (trong đó quân Mĩ ữ gi vai trò quan tr ng)... ế ộ ằ ượ Đ c ti n hành b ng quân đ i Sài ố ấ ủ ỉ ướ ự i s ch huy c a “c v n” Gòn,d ệ ị ỹ ượ Mĩ, đ ng ti n cM trang b ph ế chi n tranh và ấ cung c p USD...
ế ở ộ ế ặ ề “Chi n tranh đ c bi ệ ở t” mi n Nam, ề ả ụ ộ “Chi n tranh c c b ” m r ng c ắ hai mi n Nam B c. Quy mô
52
ằ ự ượ ự ệ ế ạ ị ớ ượ Đ c th c hi n v i hai k ho ch: “Xtalây ệ ộ Bi n pháp ằ ữ ượ ộ ượ ệ ự t l c l ơ ộ ệ Đ c th c hi n b ng các cu c ệ hành quân “bình đ nh”, “tìm di t” ế ượ ả ớ c v i hai cu c ph n công chi n l mùa khô 19651966 và 19661967, ằ nh m tiêu di ng cách m ng.ạ ệ ự Đ c th c hi n b ng nh ng cu c hành Taylo” và “Giônx n Mác Namara”
ệ ớ t” v i hai
ư ự ệ ị quân “bình đ nh”, “tìm di cu cộ ớ v i các bi n pháp nh : xây d ng quân đ iộ
ế ượ c mùa khô
ậ ấ ồ
ả ph n công chi n l 1965 ế Sài Gòn, d n dân l p “ p chi n ượ l c”... ệ ấ Tính ch t ác li t ơ ế ề ế ụ ộ ớ “Chi n tranh c c b ” l n h n và ác ệ ơ ớ li t h n nhi u so v i “Chi n tranh ệ ặ đ c bi t”
ừ ế ắ ả ấ ấ mi n B c đã chi n đ u và s n xu t nh th
ư ế ở ề và ả ướ ủ ữ ứ ạ ế Câu 69/ T năm 1965 đ n năm 1968, quân dân ta nào ầ đã đáp ng nh ng yêu c u gì c a cách m ng c n c ?
ạ ả ắ ề ỹ ế
ộ ắ ắ ộ ố ơ ở ề mi n ắ ế ử ằ ự ệ ủ ị ộ ồ ỏ ế ứ ớ ề
ở ố ộ ắ ề qu c phòng, phá công cu c xây d ng CNXH ắ ề ự ề mi n B c. mi n B c vào mi n Nam. ầ ắ ố ừ ỹ ủ bên ngoài vào mi n B c và t ế ệ ề ề t Nam. ắ ấ ế ấ ừ ố ế ạ
ế
ế ề ươ ng : ề ể ắ ọ ự ự ể ắ ầ ơ ờ ế ụ ự ế ễ ị ế ế ế ấ ấ ả ủ ấ ậ ả ế ị ươ ạ ả ọ ệ ng (công nông nghi p, giao thông v n t ả i) đ m b o ph c v ụ ụ đ a ph
ế ớ ề ầ ắ ố ộ ậ ự ấ ỹ ạ ắ ề ấ ớ ơ ả ạ ế ắ ỏ ả ộ ỹ ắ ừ ả ươ ề ế 1. M ti n hành chi n tranh b ng không quân và h i quân phá ho i mi n B c : ị ỹ ự Ngày 5/8/1964, M d ng lên "s ki n v nh B c B " cho máy bay ném bom, b n phá m t s n i B c (c a sông Gianh, Vinh B n Th y)... ả ồ ỹ Ngày 7/2/1965, M ném bom th xã Đ ng H i, đ o C n C ... chính th c gây ra cu c chi n tranh phá ắ ố ớ ả ạ ằ ho i b ng không quân và h i quân đ i v i mi n B c. * Âm m u: ư ế ự Phá ti m l c kinh t ệ ừ ặ Ngăn ch n chi vi n t Uy hi p tinh th n, làm lung lay quy t tâm ch ng M c a nhân dân Vi ụ ậ ừ ả 2. Mi n B c chi n đ u ch ng chi n tranh phá ho i, v a s n xu t v a làm nghĩa v h u ph ấ ế ạ ố a. Mi n B c chi n đ u ch ng chi n tranh phá ho i ạ ộ Chuy n m i ho t đ ng sang th i chi n, quân s hóa toàn dân, đ p công s , đào h m, s tán... đ tránh ệ ạ ề ườ ế t h i v ng thi i và c a, ti p t c chi n đ u và s n xu t. H đ ch đ n là đánh, ai không tr c ti p chi n ụ ụ ả ấ đ u thì ph c v s n xu t. ẩ Chú tr ng : đ y m nh kinh t chi n tranh. ề do”, quân dân mi n B c thi đua ch ng M , đ t nhi u V i tinh th n “Không có gì quý h n đ c l p t ắ ơ ơ ế thành tích l n trong chi n đ u và s n xu t. Sau h n 4 năm (5.08.1964 01.11. 1968), mi n B c b n r i ế 3.243 máy bay (6 B52, 3 F111), lo i kh i vòng chi n hàng ngàn phi công, b n chìm 143 tàu chi n. Ngày ề ư ắ 1/11/1968, M bu c ph i ng ng ném bom mi n B c. ụ ậ ấ ừ b. Mi n B c v a s n xu t v a làm nghĩa v h u ph ng:
53
ả ấ ấ ạ ụ ượ ở ộ ấ ầ c m r ng, năng su t tăng, đ t “ba m c tiêu” (5 t n thóc, 2 đ u
ấ ở ộ ố ữ ữ ượ ứ ầ m t s ngành đ v ng, đáp ng nhu c u thi ế ế ủ ả t y u c a s n c gi ấ ườ ố ng xuyên thông su t. i: đ m b o th
ườ ươ ế ề ẵ ậ ắ ọ ng s n sàng đáp ệ ằ ế ấ ế ộ ề i làm vi c b ng hai”. Vì ti n tuy n kêu g i, h u ph i”. i: “Thóc không thi u m t cân, quân không thi u m t ng ể ậ ộ ồ ố ề ế ườ ớ ề ộ ộ ộ ươ ấ ạ ấ ạ ạ ươ ượ ự ế ụ i phóng, cùng hàng ch c v n t n vũ khí, đ n d c, l * S n xu t : ệ ệ Nông nghi p: di n tích canh tác đ ộ ợ l n, 1 lao đ ng/ 1ha/1 năm). ệ ự ả Công nghi p: năng l c s n xu t ờ ố xu t và đ i s ng. ả ả ậ ả Giao thông v n t ụ ậ ươ ng : * Làm nghĩa v h u ph ỗ ấ Mi n B c ph n đ u “M i ng ườ ộ ạ l ắ ầ ế ng H Chí Minh trên b và trên bi n b t đ u khai thông (tháng 5/1959), n i li n h u Tuy n đ ư ơ ng v i ti n tuy n. Trong 4 năm (1965 1968) đ a h n 30 v n cán b , b đ i vào Nam chi n đ u và ph ả ố ự xây d ng vùng gi ng th c, thu c men…, tăng ớ ướ ầ ấ g p 10 l n so v i tr c.
ư ủ ạ ủ ế ượ ệ ế c “Vi
ữ ợ ế ắ i chung c a nhân dân ba n ệ c Vi ố ướ ấ ủ ạ ự ậ ặ ị t Nam hóa chi n tranh” và “Đông t Nam, Lào, ệ t Nam ươ ủ ế ế Câu 70/ Âm m u và th đo n c a Mĩ trong chi n l ươ D ng hóa chi n tranh”. Nêu nh ng th ng l ế Campuchia trên các m t tr n quân s , chính tr , ngo i giao trong chi n đ u ch ng “Vi hóa chi n tranh” và “Đông D ng hóa chi n tranh”c a Mĩ (1969 1973).
ệ ế ủ ươ
ổ ắ
ề ả ụ ộ ế ượ ể ố ấ ạ ủ c “Vi ầ ừ Đ u năm 1969, T ng th ng Níchx n v a lên n m chính quy n đã đ ra chi n l ự ế ệ ế ế t Nam hóa chi n tranh” và “Đông D ng hóa chi n tranh”.
ế ế ứ ự ủ ế ớ ượ ộ c ti n hành b ng quân đ i Sài Gòn là ch y u, ỉ ỹ ằ ằ ệ ư ượ ệ ố ườ ườ ố ấ ươ i Đông D ng đánh ng i
ố ệ ụ ườ ế ị ệ ạ ể ớ i cùng v i trang thi t b hi n đ i đ quân
ươ ế ệ ế t Nam hóa chi n tranh” và “Đông D ng hóa chi n tranh” c “Vi
ượ ế ệ ạ ấ t Nam hóa chi n tranh” là ch ng l i cu c chi n tranh toàn di n đ ố ở ộ ừ ấ ộ ế ố ấ ươ ừ ế ế ệ c tăng ườ ng v a đ u tranh trên bàn đàm ớ ị ồ ả ướ ẩ ỹ ứ ướ ế ệ ạ ộ ố c đ y m nh cu c kháng chi n ch ng M c u n c. ự ợ ề ủ ạ ị i v chính tr , ngo i giao : ờ ộ ủ ệ ề ạ ặ ậ ạ ướ ề ị ấ ướ ươ ế ố ỹ c Đông D ng đoàn k t ch ng M . ủ ầ ấ ớ ơ ổ ọ các n i khác, phong trào đ u tranh c a các t ng l p nhân dân và sinh viên, h c sinh n ra liên
ế ượ Ấ ạ ầ ầ ố ị ủ c”, ch ng “bình đ nh”. Đ u năm 1971, cách m ng làm ch ớ ấ ợ ỹ ế ượ t Nam hóa” và “Đông D ng hóa” chi n tranh c a M 1. Chi n l ề ơ ố ả c toàn a. B i c nh : ế ỹ ế ượ ầ c “Chi n tranh c c b ”, M ph i chuy n sang chi n c u “Ngăn đe th c t ”. Sau th t b i c a chi n l ươ ế ượ l c “Vi b. Âm m u : ư ể Đây là hình th c chi n tranh th c dân ki u m i đ ự ố ợ ủ ỏ ự ỹ ẫ có s ph i h p c a h a l c và không quân M , v n do M ch huy b ng h th ng c v n. ự ở ộ M r ng xâm l c Lào và Campuchia, th c hi n âm m u “Dùng ng ươ Đông D ng”. ợ ệ ỹ M tăng vi n tr giúp quân s ng y tăng lên 1 tri u ng ụ ự ế ượ c chi n tranh. gánh vác đ ng y t ế ế ượ ố ấ 2. Chi n đ u ch ng chi n l ỹ ủ c a M . ế Chi n đ u ch ng “Vi ườ c ng và m r ng ra toàn Đông D ng. Ta v a chi n đ u trên chi n tr phán v i đ ch. Năm 1969, th c hi n Di chúc c a Bác H , c n ắ a. Th ng l 6/6/1969 chính ph cách m ng lâm th i c ng hòa mi n Nam VN thành l p và đ t quan h ngo i giao ớ v i nhi u n c. ộ 24 và 25/4/70 h i ngh c p cao 3 n Ở + t c. ụ ổ ậ + Qu n chúng n i d y phá “ p chi n l ệ thêm 3600 p v i 3 tri u dân ự ắ b. Th ng l i quân s :
54
ệ ậ ộ ừ t Campuchia đ p tan cu c hành quân xâm l ượ ỉ ả ỹ ạ ế ỏ ị c i phóng 5 t nh ệ ắ ớ ế ừ ệ ộ ế ạ ỏ ị ỹ ạ ủ ủ ơ t Lào đ p tan cu c hành quân “Lam S n 719” c a M và ế ượ c c a cách m ng v ng hành lang chi n l
ự ẩ ậ ấ ệ ụ ặ ộ ị ủ ớ ố ế ễ ặ ị và thúc đ y phong trào đ u tranh chính tr , ch ng “bình ệ ở Hu , Sài Gòn, t ễ ầ ọ + T ngày 30/4 30/6/1970, quân dân Vi ạ ủ Campuchia c a 10 v n M và quân Sài Gòn, lo i kh i vòng chi n 17.000 đ ch, gi đông b c v i 4,5 tri u dân. ậ + T tháng 2 đ n tháng 3/1971, quân dân Vi ữ ữ quân Sài Gòn, lo i kh i vòng chi n 22.000 đ ch, gi ươ Đông D ng. ỗ ợ ợ ắ i trên m t tr n quân s đã h tr + Th ng l ầ ắ ị đ nh”. Kh p các đ th , phong trào c a các t ng l p nhân dân di n ra li n t c. Đ c bi ộ phong trào h c sinh, sinh viên di n ra r m r .
ễ ắ ộ ế ế ượ ủ ế ế ả t hoàn c nh, di n bi n, k t qu và ý nghĩa c a cu c ti n công chi n l c năm
Câu 71/ Tóm t ủ 1972 c a quân và dân ta ả ở ề mi n Nam.
ị ử Trong 2 năm 1970 1971, ta đã giành nhi u th ng l ệ ắ ề ề ữ ậ ợ ờ ơ ề ự ặ ậ ợ i trên các m t tr n quân s , ệ i cho t Nam đã có nh ng đi u ki n và th i c thu n l ộ ị ộ ạ ớ c m i ế ễ ế ế ị ấ ả ị ả ạ ệ ả ấ ộ ế ể ộ ế ượ ả ấ ủ ế ắ ng t n công ch y u, r i phát tri n r ng kh p mi n Nam, di c, đánh vào Qu ng Tr , l y Qu ng Tr làm i phóng t 20 v n quân Sài Gòn, gi ớ ỹ ế ở ạ ế ệ ạ ề ả t h i. M ti n hành tr l ạ i chi n tranh phá ho i ề ạ ngày 6/4/1972.
ặ ủ ế ộ ố ẽ ạ ố ỵ c ngo t c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ, giáng đòn m nh m vào quân ngu và qu c sách
ở ạ ả ố ỹ ỹ ậ ự ấ ạ ủ ừ ứ ế ộ i cu c chi n tranh (t c th a nh n s th t b i c a chi n l ế ượ c ế ả a. Hoàn c nh l ch s : ạ chính tr , ngo i giao... Cách m ng mi n Nam Vi m t cu c ti n công chi n l b. Di n bi n và k t qu : ế ượ ờ ở Ngày 30/3/1972: Ta b t ng m cu c ti n công chi n l ề ồ ướ h ấ đ t vùng ộ đai r ng l n. ị Sau đó, đ ch ph n công m nh, gây cho ta nhi u thi ắ ừ mi n B c t c. Ý nghĩa. ướ ở M ra b ị “bình đ nh”… Bu c M ph i tuyên b “M hóa” tr l “Vi ộ ệ t Nam hóa chi n tranh”).
ắ ạ ằ ề ố ủ ế
ả ế
ư ế ả
ộ ộ ố ơ ứ ế ế ế ỹ ạ ắ ầ ỏ ả ử ạ ả ồ ể
ắ ở ộ ố qu c phòng, phá công cu c xây d ng CNXH ự ề ề ắ mi n B c. mi n B c vào mi n Nam. bên ngoài vào mi n B c và t ế ệ ế ầ ề ề t Nam. ắ ố ế ứ ệ ừ ỹ ủ t Nam hóa chi n tranh” c “Vi
ớ ư ế ẵ ế ụ ể ề ắ th s n sàng chi n đ u, mi n B c ti p t c chuy n sang kinh t ế c và v i t ấ ấ ế ế ượ ờ c. ư ừ ồ ị ộ ậ ừ ả ắ ộ ở ế ị ự ệ ắ ộ ợ ị ố ộ ậ Câu 72 / Quân và dân mi n B c đã đánh b i cu c t p kích b ng không quân c a đ qu c Mĩ cu i năm 1972 nh th nào ? Nêu k t qu và ý nghĩa. a. Hoàn c nh : Ngày 6/4/1972, M ném bom m t s n i thu c khu IV cũ. Ngày 16.04, chính th c ti n hành chi n tranh không quân phá ho i mi n B c l n II, sau đó phong t a c ng H i Phòng, các c a sông, lu ng l ch, vùng ắ ề bi n mi n B c. b. Âm m u : ư ế ự ề Phá ti m l c kinh t ệ ừ ặ Ngăn ch n chi vi n t Uy hi p tinh th n, làm lung lay quy t tâm ch ng M c a nhân dân Vi ế ượ C u nguy cho chi n l ễ ế ả ế b. Di n bi n và k t qu : ị ướ ẩ ờ ượ c chu n b tr + Nh đ ụ ả ả ả ế th i chi n, đ m b o liên t c s n xu t và giao thông chi n l ể ỗ ợ ư ớ ạ + T 14/12/1972, sau 2 tháng ng ng ném bom đ h tr cho m u đ chính tr và ngo i giao m i, Nixon ữ ộ ế ằ 18/12/1972 đ n m cu c t p kích b n phá d d i Hà N i, H i Phòng b ng B52 trong 12 ngày đêm (t ỹ ợ ằ 29/12/1972) nh m giành th ng l i quân s quy t đ nh, bu c ta ký hi p đ nh có l i cho M .
55
ắ ạ ề ủ ệ ậ ế ộ ậ ế ế
ế ỏ ỹ ủ Quân dân mi n B c đánh b i cu c t p kích c a M , làm nên tr n : “Đi n Biên Ph trên không”. Ta ạ ắ ố h 81 máy bay (34 chi c B52, 5 chi c F111), b t s ng 43 phi công. Tính chung trong chi n tranh phá ạ ho i ầ l n II, ta h 735 máy bay (61 B52, 10 F111), 125 tàu chi n, lo i kh i vòng chi n hàng trăm phi công. ạ ế ị ạ ậ ủ ệ ậ ắ ộ ỹ ố ế Tr n “Đi n Biên Ph trên không” là tr n th ng quy t đ nh c a ta, đã bu c M ph i tuyên b ẳ ạ ộ ủ ố ừ ệ ề ị ả ắ ng ng h ng các ho t đ ng ch ng phá mi n B c (15/1/1973) và kí Hi p đ nh Pari (27/1/1973).
ế ượ ế ừ t Nam t năm 1961 ế ờ c chi n tranh mà Mĩ đã áp d ng ế ượ ủ ở ộ $ M r ng: 1973.Hãy cho bi ữ Hãy nêu nh ng chi n l ự ượ t th i gian,l c l ụ ng tham gia, quy mô c a các chi n l ở ệ Vi c đó ?
ế ộ ề ệ ủ ệ ấ ị ứ t n i dung c b n và ý nghĩa c a Hi p đ nh Pari năm 1973 v vi c ch m d t ậ ạ i hòa bình t Nam. ơ ả ở ệ Vi ế ộ Câu 73/ Cho bi chi n tranh, l p l * N i dung: ị ế ở ệ ượ Vi t Nam đ ứ c kí chính th c vào ngày 27 ệ ộ ề ấ ả Hi p đ nh Pa – ri năm 1973 v ch m d t chi n tranh ề ướ ổ ủ ẹ ề ọ c cam k t tôn tr ng đ c l p ch quy n và toàn v n lãnh th c a Vi t Nam. ừ ế ề ủ ế ắ ở ấ ạ ộ ứ ề ọ ệ ự ố ắ mi n Nam, Hoa Kì cam k t ch m d t m i ho t đ ng quân s ch ng mi n B c ệ t Nam. ộ ủ ướ ế ụ ế c đ ng minh, cam k t không ti p t c dính líu quân ề ệ t Nam. ệ ộ ộ ủ ự ế ệ ề ươ ệ ị ủ ể ổ ọ ế ị quy t đ nh t t Nam t ng lai chính tr c a h thông qua t ng tuy n c t ử ự ứ ồ 11973, n i dung bao g m các đi u kho n sau: ộ ậ + Hoa Kì và các n + Hai bên ng ng b n Vi ồ + Hoa Kì rút h t quân đ i c a mình và quân các n ự ặ s ho c can thi p vào công vi c n i b c a mi n Nam Vi + Nhân dân mi n Nam Vi do,... ề ậ ị Ý nghĩa l ch s : ị ế ả ộ ơ ả ủ ậ ợ ể ả ợ ị ơ ở ử ạ ắ ọ ử V i Hi p đ nh Pari, Mĩ ph i công nh n các quy n dân t c c b n c a nhân ả i i l ch s quan tr ng, t o c s thu n l ệ c. Đó là th ng l i đ ta gi ề ớ ề ướ dân ta, ph i rút h t quân v n phóng hoàn toàn mi n Nam.
ộ ả ả ế ệ ệ ứ t Nam đã căn c vào đi u ki n nh th nào đ đ ra k ho ch gi ổ ộ ế ạ ế ể ề ộ ư ế ễ ở ề ả ủ ế ạ ệ mi n Nam Vi ề i phóng mi n Nam : ổ ở ợ ề ng i cho ả ươ ủ ế ạ ng, k ho ch gi ầ ị ạ ự ượ ả ờ ơ ế , trong tình hình so sánh l c l ạ ế k ho ch gi ế ặ ầ ố cách mi n Nam thay đ i có l ề , i phóng mi n Nam trong hai năm 1975 1976 ậ ả c năm 1975 là th i c ” và “n u th i c đ n vào đ u ho c cu i năm 1975 thì l p ề ề ng Đ ng đ ra ờ ơ ”. ổ i phóng mi n Nam trong năm 1975 ổ ậ
ế ị
́
ắ
ở
ợ
ộ
̣
i nhanh
́
́
ư
̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́
̀
́
̀
̀
̣ ̣ ̉ ̉ ̣
̀
̀ ượ
ả
i phóng.
ể ố ợ ộ ể ế ổ ở
c gi ế ắ Tây Nguyên phát tri n thành T ng
i đã chuy n cu c kháng chi n ch ng M c u n ti n công chi n l ỹ ứ ướ sang giai c ế ượ trên toàn c ế ượ c
ế
ẵ
ề i phóng Câu 74/ Đ ng Lao đ ng Vi ổ ề hoàn toàn mi n Nam ? N i dung c a k ho ch đó là gì ? Khái quát di n bi n cu c T ng ti n công và n i ậ d y Xuân 1975 c a quân dân ta t Nam. ủ ươ 1. Ch tr ố Cu i năm 1974 đ u năm 1975 ộ ạ m ng, B chính tr Trung ấ ư nh ng nh n m nh “ t c ứ gi ả ễ ế 2. Di n bi n T ng ti n công và n i d y Xuân 1975 ế Chi n d ch Tây Nguyên ( 4.3 –24.3 ) ̀ + 10.3.1975, m man chiên dich, quân ta đánh vào Buôn Ma Thu t > 11.3 giành th ng l chóng + 12.3.1975, đich phan công chiêm lai BMT nh ng bi thât bai. + 14.3.1975, đich rut toan bô khoi Tây Nguyên vê duyên hai miên Trung, bi quân ta truy kich tiêu diêt.̣ + 24.3 Tây Nguyên hoan toan đ Ý nghĩa : Chi n d ch Tây Nguyên th ng l ị ế ế ớ ừ ti n công chi n l ạ đo n m i: t ề ườ ế ng mi n Nam. chi n tr ị ế Chi n d ch Hu – Đà N ng (21.3 – 29.3 )
56
́
̀
́
́
̀
́
̣ ̉ ̣ ̉
̀
̀
̀
̀ ́
̀ ơ
̉ ̣ ̉ ̉
̀
̀
̀
́
̃
́
́
́ ̀ ̣ ươ ng rut chay cua đich. Ngay 26.3, quân ta giai phong Huê. ̃ ̃ ̀
ẵ
ượ
̉
c giai phong.
̀
́
́
́
́
̀
̀
ư
̉ ̣
̀
́
ươ
̉ ̣ ̉ ̣ ̉
ng minh.
ị
ế
ồ ị
ế ượ ế ệ ậ ị ế ế ờ ơ "Th i c chi n l ướ c tháng 5/1975 ươ ế ị ớ ờ ượ ắ ớ ề c m i đã đ n, ta có đi u ki n hoàn ớ ạ ầ ố ng châm “ th n t c, táo b o, " v i ph ồ Chi n d ch H Chí Minh”. c mang tên “
̀
́
̉ ̣
ộ ậ
ươ
ầ
ổ
ố
́
ạ
ờ
̣ ̣ ̣ ấ ề ổ ậ ạ ủ ươ ộ ế n i d y và ti n công theo ph i phóng i c a Nam B , nhân dân đã nh t t ả ệ ỉ ả ỉ ả
+ 21.3 quân ta đanh vao Huê va chăn đ ̀ +Cung th i gian nay, ta giai phong thi xa Tam Ki va tinh Quang Ngai,... + 29.3, quân ta tiên công Đà N ng. Đên 3h chiêu, Đa Năng hoan toan đ ́ ́ T cuôi thang 3 đên thang 4/1975, nhân dân cac tinh miên Trung, Nam Tây Nguyên va môt sô tinh Nam Bô nôi dây giai phong quê h Chi n d ch H Chí Minh (26.4 30.4 ) + Sau hai chi n d ch, B chính tr nh n đ nh: ị ộ ề ả i phóng mi n Nam... tr thành s m quy t tâm gi ả ế ị ắ ấ i phóng Sài Gòn đ . Chi n d ch gi b t ng , ch c th ng” ́ ở ề + 5h chi u 26.4, quân ta nô sung m đâu chiên dich HCM. ế ủ + 10h45 ngày 30.4. xe tăng c a ta ti n vào dinh Đ c l p. T ng th ng D ng Văn Minh đ u hàng ệ ề không đi u ki n ́ + 11h30 cùng ngày, lá c cách m ng tung bay trên Dinh đôc lâp.Chiên dich HCM toàn thăng. ả ứ ỉ Các t nh còn l ng th c xã gi ệ xã, huy n gi i phóng huy n, t nh gi i phóng t nh . ề Ngày 2/5/1975, mi n Nam hoàn toàn gi
i phóng.
ị ổ ộ ắ ế ế ề ế ị ợ ủ ố ớ ổ i c a cu c T ng ti n công và n i Chi n d ch nào đóng vai trò quy t đ nh đ i v i th ng l
ị ị ợ ồ ắ ế ế ế ừ ộ ợ ố ậ ế ế ngày 26/4 đ n ngày 30/4 thì k t thúc th ng l ổ ỉ ủ ế ễ ớ ủ ớ ế ị ễ ổ ổ ậ ế ầ não ộ ề ủ ụ ươ C ng hòa.
ề ể ả ế ớ ề ử ộ ỷ ớ ộ ế ị ở ộ ỷ ị ủ ắ ố ộ ệ t Nam ng Vi ế ộ ợ ắ i cu c kháng chi n i phóng hoàn toàn mi n Nam, k t thúc th ng l ố ấ ướ ộ ậ c đ c l p, th ng c, m ra m t k nguyên m i trong l ch s dân t c k nguyên đ t n ộ
ổ ậ ủ ế ả ộ ổ ề S ch đ o quân s tài tình c a Đ ng ta trong cu c T ng ti n công và n i d y Xuân 1975 ể ệ ở ữ Hãy nêu và phân tích. ế ợ ổ ứ ế ủ ươ ề ờ ị ờ ơ t ch p đúng th i c và đ ra ch tr ng chính xác, k p th i (phân tích). ch c ti n công • K t h p t
ế ượ ệ ể ệ ệ ộ c th hi n qua vi c : ậ ế ể ọ ậ ấ ộ ờ bí m t, đánh b t ng . ệ ệ ắ ạ ế ấ ọ ở ầ ỵ ở ọ ị ộ ế ủ c quan tr ng c a Mĩ Ngu ế ự ượ ố ế ị ế ượ ư ở ế ượ c mùa xuân 1975 ? ừ vùng r ng núi, là đ a bàn c Tây Nguyên, quân ta uy hi p Sài ng đ i y u. Chi m đ ủ ị ng c a đ ch t M r ng : ở ộ V n đ 1 : ấ d y ậ Xuân 1975 ? Vì sao ? ế Chi n d ch H Chí Minh di n ra t i. Đây là chi n d ch có ý ắ ị nghĩa quy t d nh đ i v i th ng l i c a cu c T ng ti n công và n i d y Xuân 1975 vì: Chi n d ch này là đ nh cao c a cu c T ng ti n công và n i d y. ộ ổ ấ Nó di n ra v i qui mô l n nh t, 5 cánh quân cùng lúc ti n công vào các m c tiêu c a trung tâm đ u chính quy n và quân đ i Sài Gòn, b t s ng toàn b Chính ph Trung Đây là đi u ki n quy t đ nh đ gi ệ ỹ ứ ướ ố ch ng M c u n ủ ấ đi lên ch nghĩa xã h i. nh t và V n đ 2: ự ự ỉ ạ ấ ể ượ c th hi n đ nh ng đi m nào ? • Bi ế ớ ổ ậ và n i d y (phân tích). • Ch đ o s ph i h p gi a chi n tr ụ ữ ườ ỉ ạ ự ố ợ ng chính và ph (phân tích). • Ngh thu t tác chi n tài gi ủ ệ ỏ ế i và điêu luy n c a Quân đ i ta đ + Ch n đi m ti n công : Buôn Ma Thu t (phân tích). ữ ậ + Ngh thu t nghi binh, gi ế ị ậ + Ngh thu t chi c t chi n d ch. + Linh ho t trong chi n đ u... ể ấ ề * V n đ 3: Vì sao ta ch n Tây Nguyên làm đi m m đ u cho cu c ti n công chi n l ọ ế ượ => Ch n Tây Nguyên vì đây là đ a bàn chi n l ươ ế xung y u nh ng đây l c l Gòn.
ấ ề ạ ọ ộ i ch n đánh vào Buôn Ma Thu t ?
ế ị ớ
ấ ở
ủ
ị
ị
ế * V n đ 4: Vì sao khi ti n hành chi n d ch Tây Nguyên, ta l BMT là th xã c a ĐL và là th xã l n nh t
Tây Nguyên
57
ị
ằ
ụ ườ
ở ộ
ỉ
c: n m trên tr c đ
i cho m r ng đánh ra các t nh Tây
ế ượ ố
ả
ộ
ạ
ậ ợ
ế
ợ
ậ ợ ng 14 và 21, thu n l Có v trí chi n l ộ Nguyên và xu ng duyên h i Nam Trung B và Đông Nam B . ệ ớ ủ ị ự ớ ơ ằ Là n i n m xa các trung tâm quân s l n, h n ch s chi vi n l n c a đ ch. ồ ơ Là n i thu n l
ế ự ủ i cho tác chi n h p đ ng binh ch ng.
ị
ệ ố
ự ủ
ẽ
ể
ị
ở
Tây
ọ ướ
ế ế
ở
Là đ a bàn quan tr ng, n u th ng s làm rung chuy n h th ng phòng ng c a đ ch Nguyên, m ra các h
ắ ề ng ti n v Sài Gòn.
ộ
ố
ị
ắ
ợ ủ
ế i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u n
ứ ướ c
ố
ế
ứ ướ
ả
ấ
ế
ế ủ
c và 30 năm chi n tranh gi ế ộ
ế ở ướ n
ộ i phóng dân t c, ộ c ta, hoàn thành cu c
ố ộ
ứ ạ
c.
ỉ
ộ
ở
ử
ớ ủ ị
ấ ướ
ộ ậ
ố
ấ
c đ c l p, th ng nh t, đi lên ch
ủ
ộ
ẽ ế
ướ
ạ
ổ
ố ớ
c Mĩ và th gi
ế ớ ấ
ấ
i, là ngu n c vũ to l n đ i v i phong ộ
ả
ồ ớ i phóng dân t c.
i, nh t là đ i v i phong trào đ u tranh gi ợ i: ố ủ
ủ ị
ự
ồ
ớ ườ
ố
ng l
ị i chính tr ,
ự ộ ậ
ự ủ
ạ
ế
ả
ấ
ả ầ ắ ch , đúng đ n, sáng t o. ầ c, lao đ ng c n cù, chi n đ u dũng c m. ạ
ừ
ề
ắ
ươ
ệ
ỡ ủ t tình giúp đ c a các l c l
ướ
ấ
ạ
ự i, nh t là Liên Xô, TQ và các n
ự ượ ng c trong phe XHCN
ử Câu 75/ Ý nghĩa l ch s , nguyên nhân th ng l (1954 –1975) ử ị 1. Ý nghĩa l ch s : ế Đã k t thúc 21 năm kháng chi n ch ng Mĩ, c u n ố ị ủ ch m d t ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c và ch đ phong ki n ả ướ ủ cách m ng dân t c dân ch nhân dân trong c n ỉ M ra k nguyên m i c a l ch s dân t c k nguyên đ t n nghĩa xã h i.ộ Tác đ ng m nh m đ n tình hình n ố ớ ế ớ ạ trào cách m ng th gi ắ 2.Nguyên nhân th ng l ứ ạ S lãnh đ o sáng su t c a Đ ng, đ ng đ u là ch t ch H Chí Minh v i đ quân s đ c l p, t ộ ướ Nhân dân ta giàu lòng yêu n ớ ươ ậ ng mi n B c không ng ng l n m nh. H u ph ộ ủ ỡ ế ự S đoàn k t giúp đ nhau c a 3 dân t c Đông D ng, s nhi ế ớ ủ cách m ng, hoà bình, dân ch trên th gi khác.
ộ ắ ạ ỹ ứ T i sao nói th ng l ị ấ ế ợ ủ i c a cu c kháng chi n ch ng M c u n ộ ầ ố ế ộ ế ỷ ữ ộ ự ệ ướ ố ọ i nh t,..., đi vào l ch s th gi ọ c (1954 1975) “mãi mãi ư ộ ử ế ớ ị i nh m t ờ ạ ớ to l n và có tính th i đ i sâu ụ ử ạ ủ ử ớ ị ọ ộ ữ ị ượ c ghi vào l ch s dân t c ta m t trong nh ng trang chói l ố ấ ả ả ộ ố ấ ạ ộ
ủ ở ấ i nh t vì : ệ ổ ế i phóng dân t c và b o v T ố ở ướ ộ n c ta, hoàn thành cu c cách m ng dân t c c. ấ ướ ấ ấ ướ ỷ ố ộ ộ ậ ủ ấ ố ỷ c đ c l p, th ng nh t và đi lên ch nghĩa xã
ố ế ế ầ ớ ọ ờ to l n và có tính th i ạ ủ ế ộ ự ệ ế ớ c Mĩ và th gi ộ ộ ắ ộ ướ ệ c Mĩ. ộ ẽ ế ộ ế ạ ộ ạ ạ ấ ủ ầ ủ ở ầ ự ụ ế ượ ổ ủ ự ả ớ ộ i. ế ớ ố ớ ả ạ ấ ớ ổ i, nh t là đ i v i phong trào gi i phóng M r ng : ở ộ ượ đ c ghi vào l ch s dân t c ta m t trong nh ng trang chói l ế chi n công vĩ đ i c a th k XX, m t s ki n có t m quan tr ng qu c t s c”ắ ? (SGK L ch s l p 12, NXB Giáo d c 2009, trang 197) ộ ử 1. Mãi mãi đ • Nó đã k t thúc 21 năm chi n đ u ch ng Mĩ và 30 năm chi n tranh gi ế ế ị ủ ế ủ ố ứ qu c, ch m d t ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c ả ướ c, th ng nh t đ t n dân ch nhân dân trong c n • M ra k nguyên m i cho dân t c: k nguyên đ t n ớ h i. ộ ế ỷ 2. Là m t chi n công vĩ đ i c a th k XX, m t s ki n có t m quan tr ng qu c t đ i ạ sâu s c vì : Tác đ ng đ n tình hình n ướ i : • Tác đ ng m nh m đ n n i tình n ứ ướ c Mĩ t o ra “H i ch ng Vi t Nam” trong lòng n • Đánh b i cu c chi n tranh xâm l ầ ỏ ế ố ượ ớ ạ c l n nh t c a tên đ qu c hùng m nh, đ u s . • Góp ph n làm đ o lu n chi n l ủ ầ c toàn c u c a Mĩ, m đ u s s p đ c a ch nghĩa th c dân m i ế ớ trên th gi • Là ngu n c vũ to l n đ i v i trong trào cách m ng th gi ố ớ ồ dân t c. ộ
58
H TẾ
59

