ề ấ ậ ườ ố ủ ạ ả ả ộ ệ V n đ ôn t p môn đ ng l i cách m ng c a Đ ng c ng s n Vi t Nam
A: câu h iỏ
ộ ả ả ủ ậ ế ố ố ớ ộ ộ ộ ậ ộ ị ử ự ị ng Chính tr tháng 10/1930? ộ ộ ễ ấ ờ ủ ơ ả ủ ủ ươ ạ ộ ị ầ ượ ậ ị ng lĩnh Chính tr đ u tiên đ c thông qua t i h i ngh thành l p ĐCSVN
ậ ươ ớ ươ ể ủ ị ị ầ 6. Nh ng b xung phát tri n c a lu n c ng chính tr tháng 10/1930 so v i c ng lĩnh chính tr đ u
ủ ươ ệ ự ệ ả ạ 7. K t qu th c hi n ch ch ả ng c a Đ ng v b o v thành qu cách m ng tháng Tám, xây d ng ề ả ạ ữ ữ ề ự ẻ ẫ ắ ể ữ ữ 1. Công lao c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cu c v n đ ng thành l p Đ ng C ng S n VN? 2. Trình bày các giai c p trong xã h i VN thu c đ a n a phong ki n? 3. Ý nghĩa s ra đ i c a ĐCS VN? ậ ươ 4. N i dung c b n c a lu n c 5. N i dung c a c 3/2/1930? ổ ữ tiên? ế và gi 8. Sách l i d ng mâu thu n trong hàng ngũ k thù và s hòa hoãn có nguyên t c đ gi v ng ủ ả ự ạ v ng chính quy n cách m ng giai đo n 1945 – 1946? ượ ợ ụ c l ề ạ chính quy n cách m ng giai đo n 1945 1946? ả ỉ ạ ế ượ ể ướ ộ ủ ượ ả c gi ng ch đ o chi n l 9. Trình bày ch tr ạ ng chuy n h ế i phóng dân t c c a Đ ng đ ế ệ ữ ố ố ệ ố
ạ ạ ế i c a cách m ng tháng Tám năm 1945? i c a cu c cách m ng tháng Tám năm 1945?
ộ c? ượ ạ ủ ộ ố ươ ạ ủ ươ ể c th ị ố hi n trong 3 ngh quy t BCHTW: 11/1939, 11/1940, 5/1941? M i quan h gi a ch ng đ qu c và ế ch ng phong ki n? ợ ủ ắ 10. Nguyên nhân th ng l ộ ả ắ ợ ử 11. K t qu th ng l ạ ộ ủ 12. Ý nghĩa c a cu c cách m ng tháng Tám năm 1945? ế ố ợ ủ ắ i c a cu c kháng chi n ch ng pháp xâm l 13. Nguyên nhân th ng l ể ả ườ ể ổ 14. Đi m b sung, phát tri n, hoàn thi n căn b n đ ạ ộ đ i h i Đ ng II(1951)? N i dung v l c l ủ i cách m ng dân t c dân ch nhân dân c a ng pháp cách m ng? ng l ng và ph ả ắ ế i c a cu c kháng chi n ch ng pháp xâm l c? ộ ố c? ứ ướ ượ ứ ướ i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u n c? ứ ướ ủ ế Ư ị ộ ộ ợ ủ 15. Ý nghĩa th ng l ợ ủ ắ 16. Nguyên nhân th ng l ộ ợ ủ ắ 17. Ý nghĩa th ng l ố ế 18. Quy t tâm ch ng Mĩ c u n ệ ề ự ượ ố ế ố ế i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u n ể ệ ượ ả c c a Đ ng đ Ư c th hi n trong 2 ngh quy t T 11(3/1965); T 12(12/1965)? ố ố ả ữ ạ ủ ủ ươ i ch ch ớ ổ ờ ố ả ơ ả ạ ủ
ố ệ ủ ể ứ ả ư i công nghi p hóa c a Đ ng trong giai đo n 19761985? ự ệ ơ ế ế ạ
ệ ớ c đ i m i)? ủ ự ố ớ ề ớ ế ệ ấ ả ổ ổ ớ ị ệ là tr ng tâm c a s nghi p đ i m i toàn di n đ t 23. Đ i h i Đ ng VI xác đ nh đ i m i kinh t n ườ 19. Đ ng l ng đ i ngo i c a Đ ng trong nh ng năm 1976 – 1985? ả ế 20. K t qu ý nghĩa và nguyên nhân c b n trong công tác đ i ngo i c a Đ ng th i kì đ i m i (1975 1985)? ạ ườ 21. Đ ng l ạ ạ ộ ặ ế ủ ể 22. Đ c đi m, hình th c ho t đ ng và u đi m, h n ch c a vi c th c hi n c ch k ho ch hóa, ế ướ ổ ấ ậ t p trung quan liêu, bao c p đ i v i n n kinh t (tr ạ ộ ọ c?ướ ộ ố ổ ạ ộ ớ ị ả i đ i m i do Đ i h i Đ ng VI(1986) xác đ nh? ng l ơ ả ủ ườ ủ ươ ớ ủ ạ ộ ả ề ế ng đ i m i c a đ i h i đ ng VI v kinh t ? ể ừ ề ế ng, chính sách c a Đ i h i Đ ng VII v phát tri n t ng thành ph n kinh t ? ả ề ổ ủ ả ủ ạ ộ ụ ể ế ệ ầ ị ở ướ c ta? n ở ng XHCN ớ ệ ố ế ị ườ th tr ệ ể ế ướ ự ề 24. N i dung c b n c a đ ổ 25. Phân tích ch tr ạ ộ ủ ươ 26. Ch tr ụ ầ 27. M c tiêu c a Đ i h i Đ ng l n VII v đ i m i h th ng chính tr ướ ị ụ ng đ nh h 28. M c tiêu xây d ng hoàn thi n th ch kinh t ế ị ườ th tr 29. Quan đi m c a Đ ng v xây d ng và hoàn thi n th ch kinh t VN? ị ng theo đ nh h ng ể ủ ả ở ướ c ta? n ế ượ ề ớ ủ ấ ướ ệ ạ ờ ổ c v công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a trong th i kì đ i m i c a đ t n ổ ệ ủ ượ ệ ạ c? ớ ệ ế ả ờ ị 30. M c tiêu chi n l 31. M c tiêu công nghi p hóa hi n đ i hóa đ n năm 2000 đ c Đ ng xác đ nh trong th i kì đ i m i c? ệ ố ổ ạ ủ ả ề ề ủ ạ ộ c? ầ ự ề ế ả ị ự ng c a đ i h i Đ ng VII v xây d ng n n kinh t ớ ấ ướ ề hàng hóa nhi u thành ph n theo đ nh ướ XHCN ụ ụ ấ ướ đ t n ế ả 32. K t qu , ý nghĩa v công tác đ i ngo i c a đ ng trong s nghi p đ i m i đ t n ủ ươ 33. Ch tr h ng XHCN?
ỏ ệ ể ơ ế ậ ử ụ ự ng xóa b tri ơ ế ị ấ t đ c ch t p trung quan liêu bao c p, xây d ng và s d ng c ch th 34. Ch tr tr ủ ươ ng?/ ườ ữ ủ ươ ể ể ổ ủ ạ ộ ề ể ề ả ế 35. Nh ng đi m b sung, phát tri n ch tr ng c a đ i h i Đ ng IX v phát tri n n n kinh t ề nhi u
ể ả ầ ả ờ ổ c? ủ ạ ộ ự ề ỉ ạ ủ ả ủ ể ớ ấ ề ể ờ ế ề ng chính sách c a đ i h i Đ ng XI v phát tri n các thành ph n kinh t ? 36. Ch tr ớ ấ ướ ể ng c a Đ ng v xây d ng, phát tri n văn hóa trong th i kì đ i m i đ t n 37. Ch tr ổ ự 38. Nh ng quan đi m ch đ o c a đ ng v xây d ng, phát tri n văn hóa trong th i kì đ i m i đ t thành ph n?ầ ủ ươ ủ ươ ữ c?ướ n ề ả ể ế ầ ộ ộ ự m c tiêu, đ ng l c phát tri n kinh t xã h i? ấ ổ i quy t các v n đ XH trong th i kì đ i m i đ t n ộ ầ ụ ề ệ ớ ấ ướ c? ổ ờ ủ ả ủ ề ả ề ự ớ ấ ế ệ ể ể ể ờ ạ ệ 39. Quan đi m: văn hóa là n n t ng tinh th n xã h i l 40. Quan đi m c a đ ng v gi 41. Quan đi m c a đnagr v th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong th i kì đ i m i đ t n c?ướ ng? ể ể ệ ệ ể ể ắ ắ ớ ớ ế ị ườ th tr ế tri th c? ạ ạ ệ ủ ươ ệ ệ ự ả ấ ướ ủ ủ 42. Phân tích quan đi m công nghi p hóa g n v i hi n đ i hóa và phát tri n kinh t 43. Phân tích quan đi m công nghi p hóa g n v i hi n đ i hóa và phát tri n kinh t 44. K t qu ý nghĩa và nguyên nhân c a quá trình th c hi n ch tr ứ ng CNHHĐH đ t n c c a ổ ớ ệ ủ ươ ủ ả ệ ố ự ề ị ng c a đ ng v xây d ng h th ng chính tr trong ổ c ta? 45. K t qu và nguyên nhân th c hi n ch tr ớ ở ướ n ế ả ờ đ ng trong th i kì đ i m i? ế ự ờ ế ả th i kì đ i m i ả ế ạ ủ ươ ự ệ ự ể 46. K t qu ý nghĩa nguyên nhân h n ch trong quá trình th c hi n ch tr ng xây d ng, phát tri n ổ ờ văn hóa trong th i kì đ i m i? ả ự ệ ủ ươ ủ ả ề ả ế ớ 47. K t qu ý nghĩa nguyên nhân c a quá trình th c hi n ch tr ng c a đ ng v gi ấ i quy t các v n ủ ớ ấ ướ ờ ổ ố ố ự ậ ệ i đ i ngo i h i nh p qu c t c a đ ng hi n nay? ứ ụ ệ ố ạ ộ ướ ng l ạ ủ ả ướ ươ ố ố ế ủ ả ớ ổ ờ c ta trong th i kì đ i m i? ổ ỉ ạ ủ ả ệ ườ ự ể ớ ạ ờ ổ ớ ế ề c? đ XH trong th i kì đ i m i đ t n ệ ườ ơ ộ 48. C h i và thách th c trong th c hi n đ ụ 49. Trình bày nhi m v , m c tiêu đ i ngo i c a đ ng nhà n ạ ủ ả 50. Ph ng châm đ i ngo i c a đ ng, nhà n 51. Quan đi m ch đ o c a đ ng trong th c hi n đ ờ c trong th i kì đ i m i? ố ố ng l i đ i ngo i trong th i kì đ i m i?
ả ờ ỏ B: tr l i câu h i:
ủ ễ ậ ả ả ộ ộ t Nam? (cid:0) ộ ậ ả ứ ướ ườ ễ ố ộ
1. Công lao c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cu c v n đ ng thành l p Đ ng C ng s n Vi ệ c gi
ố ố ớ ng c u n Nguy n Ái Qu c tìm đ i phóng dân t c:
ụ ế ễ ồ ố
ứ ướ ộ ố ườ ể ộ ố ng c u n
Ngày 5 6 1911, t ộ ế
ướ ố ắ c ng Nhà R ng, Nguy n Ái Qu c làm ph b p trên tàu Đô đ c Trêvin và b t ừ c. T ườ ở ạ i tr l i c châu Âu, châu Phi và châu Mĩ. Cu i năm 1917, Ng
ườ ưở ự ạ ạ ẳ ổ ầ đ u cu c hành trình v n d m, hòa mình vào cu c s ng lao đ ng Pháp đ tìm đ 1911 đ n 1917, Ng Pháp theo đu i lí t ừ ả ặ ạ ế i đã đ n nhà n ủ ng c a Đ i Cách m ng Pháp: T do, Bình đ ng và Bác ái.
ườ ữ ệ ễ ớ
Ngày 18 6 1919, thay m t nh ng ng
ướ ạ c t
ấ i Pháp, Nguy n T t Thành v i tên ủ t Nam yêu n ả ặ ố ử ế ễ ộ i Vi ị ọ g i là Nguy n Ái Qu c g i đ n H i ngh Vécxai B n yêu sách c a nhân dân An Nam.
ố ọ ả ễ ộ ề ng v v n đ dân t c và
Gi a năm 1920, Nguy n Ái Qu c đ c b n S th o l n th nh t Lu n c ườ
ữ ộ ị ủ ơ ả ầ ườ ứ ấ ứ ướ ừ thu c đ a c a LêNin. T đây ng i tìm ra con đ ề ấ ậ ươ ộ ả i phóng dân t c. ng c u n c gi
(cid:0) ễ ề ẩ ậ ả ố ị Nguy n Ái Qu c truy n bá CN MácLênin chu n b thành l p đ ng:
ộ ố ườ ướ ủ ố ố i yêu n
Năm 1921, cùng v i m t s ng ộ
ớ ệ ộ ị ở c c a Angiêri, Mar c, Tuynidi,... Nguy n Ái Qu c ự ượ ể ế ạ ố ễ ủ ng cách m ng ch ng ch Pari đ đoàn k t các l c l
ộ ậ l p ra H i Liên hi p các dân t c thu c đ a ự nghĩa th c dân.
ậ ờ ướ ố ự ộ c Pháp sang Liên Xô d H i ngh Qu c t
ễ Tháng 6 1923, Nguy n Ái Qu c bí m t r i n ượ ầ ộ ố ế ứ ừ ọ dân ( 10 1923 ) và đ ấ c b u vào Ban ch p hành H i. Ng ị Nông i Liên Xô, v a nghiên c u, h c ườ ở ạ i l
ạ ả ự ậ ủ ư c a Qu c t
ạ ế t bài cho báo S th t c a Đ ng C ng s n Liên Xô, t p chí Th tín Qu c t ả C ng s n l n th V ( 1924 ), Nguy n Ái Qu c trình bày l p
ạ ộ ủ ố ế ậ ề ố ướ ạ
ố ế ủ ố ộ ị ở các n
ả ố ế ộ ề ị ở ớ ủ ộ ị ướ ạ các n
ộ ậ t p, vi ả ầ ứ ễ ộ C ng s n. T i Đ i h i Qu c t ế ượ ủ ể ườ c thu c đ a, v m i quan c c a cách m ng các n ng quan đi m c a mình v v trí chi n l tr ộ ị ướ ạ ố ớ ướ ế ệ ữ c thu c đ a, các n c đ qu c v i phong trào cách m ng h gi a phong trào công nhân ở ấ ứ ề v vai trò và s c m nh to l n c a giai c p nông dân c thu c đ a…’ van menh cua giai cap vo san the gioi dac biet la van menh cua giai cap vo san o cac nuoc di xam luoc phu thuoc chat che vao van menh cua giai cap vo san o cac nc thuoc dia “…
ể ự ế ả ố ộ
Ngày 11 11 1924, Nguy n Ái Qu c đ n Qu ng Châu ( Trung Qu c ) đ tr c ti p đào t o cán b ,
ố ế ề ạ ộ i phóng dân t c vào Vi
ổ ứ ch c cách m ng, truy n bá lí lu n cách m ng gi ế ạ ở t Nam đang ho t đ ng
ả ạ ộ ệ ạ ấ ắ ọ ạ ị ạ ệ t Nam. ộ ố ể đây và ch n m t s thanh ọ ch c Tâm tâm xã, m các l p hu n luy n chính tr ng n h n đ đào t o h
ớ ổ ứ ạ ư ề ướ ộ ễ ậ ự ạ xây d ng t ệ ườ i đã ti p xúc v i các nhà cách m ng Vi Ng ở ớ niên hăng hái trong t ạ ộ c ho t đ ng. thành cán b cách m ng đ a v n
ờ ễ ụ ệ ạ Nguy n Ái Qu c và H i Vi t Nam cách m ng thanh niên, phong trào
ướ ộ ổ ầ ầ ả ạ
ạ
ộ ạ ộ ế ị ủ ắ ườ ừ i t
ộ 1911 đ n 1929 có tác d ng quy t đ nh ấ ữ ị ề ư ưở ạ ứ ủ ệ ậ ị t
ệ ố ạ ộ ủ Nh ho t đ ng c a lãnh t ướ ể ở ạ c ngày càng phát tri n sôi n i, khuynh h trong n cách m ng ng các m ng vô s n d n d n ệ ế ế ế ư t Nam cách m ng thanh niên đã xây chi m u th trong phong trào dân t c. Đ n năm 1929, H i Vi ụ ơ ở ở ế ự kh p ba kì.Nh ng ho t đ ng c a Ng d ng c s ả ẩ ệ trong vi c chu n b v t ng, chính tr và đ o đ c cho vi c thành l p chính đ ng c a giai c p ả vô s n Vi t Nam.
(cid:0) ễ ấ ả ố ố Nguy n Ái Qu c đã th ng nh t 3 đ ng:
ộ ạ ộ ả ổ ứ ệ ộ
ầ t Nam cách m ng thanh niên d n d n ch c H i Vi
ờ ị ể ạ
ạ ủ ứ
ầ ả ứ ả ầ ượ ệ
ố gi a đ n cu i năm 1929, ộ ử ự ạ ừ ữ ế ả ở Vi ộ ấ ươ ươ ả ả ộ ạ ệ Sau m t th i gian dài ho t đ ng có hi u qu , t ỏ ướ ẽ ủ ấ m t vai trò l ch s . S phát tri n m nh m c a phong trào cách m ng trong n c đòi h i ph i có ể ộ ả ế ụ ế ạ ư m t đ ng cách m ng tiên phong đ s c lãnh đ o và đ a phong trào ti p t c ti n lên. Đ đáp ng ổ ứ ộ ệ ầ ch c c ng s n là t xu t hi n ba t nhu c u đó, t t Nam đã l n l ả ả Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ng và Đông D ng C ng s n liên đoàn.
ổ ứ ộ ấ ự ể ượ ậ ủ
ch c c ng s n nói trên đánh d u s phát tri n v
t b c c a phong trào cách ả ả ẫ ả c ta. Tuy nhiên trong quá trình ho t đ ng, các t ch c này đã đ kích l n nhau, làm gi m
ổ ứ ộ ả ạ ạ ộ ưở ổ ứ ự ế ờ ủ ự S ra đ i c a ba t ướ ạ m ng n ủ uy tín c a các t ả ch c c ng s n và gây nh h ng tiêu c c đ n phong trào cách m ng đang lên.
ị ể ợ ộ
T 3 2 đ n 7 2 1930, Nguy n Ái Qu c tri u t p h i ngh đ h p nh t các t
ch c c ng s n t
ệ ậ ộ ấ ữ ườ ị
ố ả ệ
ổ ứ ộ ạ ộ ạ ị ấ ượ ấ ố ộ i nên đã đã th ng nh t đ c các t
ệ ả ả ộ ế ừ ễ ả ươ H ng C ng ( Trung Qu c ). Ng ổ ứ ộ ẽ ủ r c a ba t ườ ứ ộ ủ tín đ c đ c a Ng ả ổ ứ ộ các t ố ả ạ i ủ i ch trì h i ngh và đã phân tích nh ng ho t đ ng bè phái, chia ế ủ ầ ấ ạ ủ t c a cách m ng Vi ch c c ng s n và tác h i c a nó. Do yêu c u c p thi t Nam và uy ợ ấ ả ổ ứ ộ ch c c ng s n. H i ngh nh t trí h p nh t ệ ả t Nam. ấ ấ t Nam thành đ ng duy nh t, l y tên là Đ ng C ng s n Vi ch c c ng s n Vi
(cid:0) ậ Thành l p ĐCSVN:
ễ ạ ạ ố ắ ắ t, sách l t do Nguy n Ái Qu c so n th o đã v ch ra
ố ượ ắ ắ c v n t ạ ệ
Thông qua chính c ng l
ươ ng h ả ả ươ t Nam ( đây chính là b n c ị ng lĩnh chính tr
i, ph ủ ả ng v n t ướ ộ ơ ả ươ ườ đ ệ ả ầ đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi ng c b n cho cách m ng Vi t Nam ).
ầ ậ ữ ể ỉ ệ ề ậ ả ạ ộ ớ ị ề ư ưở t t Nam, chu n b v t ấ ệ ợ ườ ờ ứ ướ ị ng chính tr và t ổ ứ ộ ễ ổ ứ ả ả ả ộ ẩ i đã thành công trong vi c h p nh t các t ủ ố c, Nguy n Ái Qu c đã truy n bá ch ệ ch c cho vi c thành l p Đ ng. ệ ch c c ng s n thành Đ ng C ng s n Vi t =>Hai th p niên đ u th k XX, v i nh ng ho t đ ng c u n nghĩa MácLêNin vào Vi ồ Đ ng th i, Ng Nam.
ấ ộ ộ ị ử ế t Nam thu c đ a n a phong ki n?
2. Tình hình các giai c p trong xã h i Vi ệ
(cid:0) ộ ướ ộ c khi th c dân Pháp sang xâm l ộ c ta là m t xã h i phong ki n.
ự ượ ắ ộ ị ướ ặ ế
ộ ượ ộ
c, xã h i n ướ c ta th c dân Pháp b t tay ngay vào khai thác thu c đ a n ờ ớ ầ ượ ề ấ b n, giai c p ti u t
ấ s n đi u này đã làm cho xã h i Vi ệ ấ ư ả t ra đ i đó là giai c p t ỗ ể ư ả ộ ặ ờ ế ứ ấ ạ ộ ị ể ệ ắ ế Sau khi đ t ách c ta. Chính vì th chúng ng l n nhân công lao đ ng do đó giai c p công nhân đã ra đ i. Ngay sau đó các giai c p ệ t t vi c xác đ nh giai ấ i có m t đ c đi m riêng bi
ự ạ ấ ọ ự ướ Tr ị ố th ng tr lên n ầ c n m t l khác cũng l n l Nam có s phân hóa h t s c sâu s c. M i giai c p l ạ ấ c p lãnh đ o cách m ng là r t quan tr ng.
ị ế ồ ạ ủ ấ ị ị
Đ a ch phong ki n: Giai c p đ a ch phong ki n t n t
ủ ấ ế ớ ế ị ố ị ử ừ ị đ a v là ộ t nhân
ị i hàng nghìn năm trong l ch s t ự ự ở giai c p th ng tr nay tr thành tay sai cho th c dân Pháp câu k t v i th c dân Pháp bóc l ủ ượ ấ dân ta. Giai c p đ a ch đ c chia thành:
ộ ề ủ ạ ị ế ớ ự ộ t nhân dân ta. ị ể ị ưỡ ữ ậ ả ạ ự ủ ế ủ ữ ế ượ c th c dân Pháp dung d ị ế ị ng c a cách m ng. Nh ng đ a ch phong ki n b đ qu c chèn ép có tinh th n ự ượ ủ ố ượ ầ ạ ạ ạ ở ấ + Đ i đ a ch : có nhi u ru ng đ t, câu k t v i th c dân Pháp bóc l ủ + Trung đ a ch . ủ + Ti u đ a ch . ị Nh ng đ a ch phong ki n ph n cách m ng đ ạ đây chính là đ i t dân t c và tinh th n cách m ng. Tuy nhiên cũng không tr thành l c l ng và nuôi béo vì v y ầ ố ng lãnh đ o cách m ng. ộ ấ
Giai c p nông nhân:
ồ ệ ế ự ầ t Nam bao g m: Phú nông, trung nông, b n
ị ị ấ ế ố ộ ướ ố ị ộ ị ề ế ộ ặ t n ng n , đ qu c bóc l ấ ạ p đo t ru ng đ t, đ a tô, c t nhân dân ạ p đo t ằ ườ ư ấ ẫ ấ ế ộ t nhân dân b ng c ị ẩ ả ế ộ ấ ng đông đ o nh t và hăng hái nh t có vai trò quy t đ nh đ n cu c ủ ả ặ ộ ị i phóng dân t c, b đ qu c và đ a ch chèn ép mâu thu n đ c bi ế ị ố ự t v i đ qu c th c dân và ề ẫ ộ ừ ừ ộ ệ ớ ế ẫ ể ở ấ ự ượ ế ẫ ấ ấ ng ộ ạ ấ ộ ế ộ + Chi m 90% trong xã h i phong ki n th c dân Vi ố nông, c nông. ủ + Giai c p nông dân b đ a ch phong ki n và đ qu c bóc l ế ặ ằ ướ ủ b ng s u cao thu n ng, đ a ch bóc l ấ ế ộ ru ng đ t d n đ n giai c p nông dân b đ y vào đ ng cùng. ấ ự ượ + Giai c p nông dân là l c l ị ế ố gi ả ề ẫ phong ki n tay sai ph n đ ng v a có mâu thu n v dân t c v a có mâu thu n v giai c p trong đó ớ mâu thu n dân t c là l n nh t. Tuy nhiên giai c p nông dân cũng không th tr thành l c l lãnh đ o cách m ng do trình đ văn hoá th p. ạ ấ
Giai c p công nhân:
ộ ị ầ ộ ự ừ ộ ộ ị ủ cu c khai thác thu c đ a l n
ế ệ ấ ẻ ệ ậ ấ ấ ỹ ớ ủ ộ ấ ố t Nam còn r t tr chi m 1% dân s , trình đ văn hoá k thu t r t th p. ể t Nam: Ngoài nh ng đ c đi m chung v i giai c p công ấ ặ ể ữ ệ ệ ữ ặ ớ t khác so v i giai c p t Nam còn có nh ng đ c đi m riêng bi
ố ư ả ế ị ị ứ t (Đ qu c, t b n trong n
c, đ a ch phong ki n). ớ ủ ớ ộ ờ + Ra đ i trong cu c khai thác thu c đ a c a th c dân Pháp ngay t ứ ấ th nh t. ấ + Giai c p công nhân Vi ể ấ ặ + Đ c đi m c a giai c p công nhân Vi ấ ế ớ i giai c p công nhân Vi nhân th gi ế ớ công nhân th gi ầ ầ ớ ướ ọ ắ ấ ộ ệ giai c p nông dân cho nên h g n bó v i dân t c có m i quan h
ự ớ
ấ ồ ị ề ự ượ ạ s n l c l ứ ng và s c m nh.
ủ ộ
ấ ủ c đ u tranh c a dân t c. ế t Nam ti p thu đ c nh h
ưở ưở ạ ườ ủ i, nh h ượ ả ng c a phong trào ng c a ch nghĩa MácLênin và cách m ng tháng M i Nga.
ộ ự ượ ớ ủ ị ộ ậ ng chính tr đ c l p, có đ
ở t Nam đã s m tr thành m t l c l ạ ề ạ i: Ch u 3 t ng áp b c bóc l ế ấ ừ Ph n l n xu t thân t ố ớ ầ g n gũi v i nhân dân và có m i thâm thù v i th c dân Pháp. ờ ướ ư ả ự ượ ng đ ng nh t không b phân tán v l c l Ra đ i tr c t ướ ấ ố ề ế ừ K th a truy n th ng yêu n ộ ệ ờ Do ra đ i mu n giai c p công nhân Vi ủ ế ớ ả ạ cách m ng th gi ệ ấ Giai c p công nhân Vi ự ể ệ đi u ki n và năng l c đ lãnh đ o cách m ng.
ể ư ả ấ Giai c p ti u t s n:
ộ ế ớ ọ ế ủ ể ị ứ ấ i th nh t ị ọ ng, ti u ch , dân nghèo thành th . H ấ ạ ễ ị ơ ệ ứ ươ ủ ế ở thành th và khu công nghi p b th c dân Pháp chèn ép d b r i vào tình tr ng th t
ự ữ ấ ộ ộ ớ ủ ể ấ ấ ể ở ủ ọ ấ ộ ng c a h r t dao đ ng do đó cũng không th tr thành l c l ế ự ượ ng ồ ư ưở t ạ ự ộ ị ủ + Hình thành trong cu c khai thác thu c đ a c a th c dân Pháp sau chi n tranh th gi ứ ể ồ bao g m: Trí th c, h c sinhsinh viên, công ch c, ti u th ị ự ố s ng ch y u nghi p.ệ ể ư ả ạ ấ s n cũng r t hăng hái tham gia cách m ng và là m t trong nh ng đ ng l c đáng + Giai c p ti u t ọ ạ ể ủ k c a cách m ng, h là đ ng minh c a giai c p công nhân có th đi v i giai c p công nhân đ n xã ủ ộ h i ch nghĩa.Tuy nhiên t ạ lãnh đ o cách m ng. ấ ư ả s n:
Giai c p t
ờ ự ế ớ ứ ấ ọ i th nh t h đã ở ộ ộ ấ ế ớ ệ b n ho t đ ng trong lĩnh v c th u khoán, công nghi p và xây ủ ở ầ ạ ng c a cách m ng. ộ ậ ị ư ả ỏ ộ ầ c g i là m t t ng l p. ự ố ượ i g n li n v i th c dân Pháp tr thành đ i t ướ ố ng kinh doanh đ c l p b t ế ệ ướ ữ ề ữ ầ ự ấ ọ s n Pháp ư ự ượ ạ ạ ộ ộ ị ủ + Ra đ i trong cu c khai thác thu c đ a c a th c dân Pháp sau chi n tranh th gi ọ ỉ ượ ọ c đó h ch đ tr thành m t giai c p rõ r t tr ư ả ạ ộ ạ ả ư ả + T s n m i b n là nh ng t ự ớ ề ợ ắ ự d ng có quy n l ư ả ừ ộ ư ả + T s n dân t c là nh ng nhà t s n v a và nh có xu h ố ộ chèn ép nên h có tinh th n dân t c ch ng th c dân Pháp, ch ng phong ki n. Giai c p này có t ể ở ưở t ng dao đ ng do đó cũng không th tr thành l c l ng lãnh đ o cách m ng.
ự ả ả ộ
3. Ý nghĩa s ra đ i c a Đ ng C ng s n VN? ờ ủ
(cid:0) ả ờ ớ ươ ầ ả ở
ộ ậ
ả ộ
ủ ệ t Nam ra đ i v i C ng lĩnh đ u tiên c a Đ ng đã m ra th i kì m i cho cách ế ờ ộ t Nam: th i kì đ u tranh giành đ c l p dân t c ti n lên ch nghĩa xã h i. C ng lĩnh đ u tiên ấ ủ t Nam. C ng ế ủ ị ầ ươ ố ầ ứ ữ ữ
ợ ấ ử ể ớ ờ ươ ủ ộ ệ ườ ạ ng cách m ng Vi ọ ờ ậ ở t c a l ch s và tr thành ng n c t p h p, th ng ệ ự ộ ng cách m ng và toàn th dân t c trong s nghi p đ u tranh vì
ị ứ ổ ứ ộ ộ ủ ả ộ Đ ng C ng s n Vi ệ ạ ấ m ng Vi ủ ơ ả ượ c a Đ ng đã xác đ nh đ c nh ng n i dung c b n nh t c a con đ ượ ờ c nh ng nhu c u b c thi lĩnh ra đ i đã đáp ng đ ạ ự ượ ả ấ ch c c ng s n, các l c l nh t các t ộ ộ ậ đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i.
(cid:0) ế ộ ấ ấ ộ t Nam ra đ i là k t qu t t y u c a cu c đ u tranh dân t c và đ u tranh giai c p,
ờ ủ
ả ả ệ t Nam. Đi u đó nói lên quy lu t ra đ i c a Đ ng và cũng ch ng t
ờ ủ ưở ả ộ ng thành và có đ nh ng y u t
ậ t Nam đã tr ố ớ ứ ủ ữ ươ ị ầ ủ ả
ả ệ ấ ướ ạ ạ ể ấ ả ệ ả ấ ế ủ ộ Đ ng C ng s n Vi ướ ủ ự ế ợ ớ ẩ c là s n ph m c a s k t h p ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân và phong trào yêu n ấ ỏ ộ ả ề giai c p công nhân mà đ i tiên Vi ị ấ ể ế ố ơ ả ẳ ệ c b n nh t đ kh ng đ nh phong là Đ ng C ng s n Vi ệ ự ả ạ t Nam. C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng s đ m nhi m vai trò lãnh đ o đ i v i cách m ng Vi ệ ế ấ ủ c phát tri n v ch t c a cách m ng Vi t Nam. đánh d u b
(cid:0) ả ệ ứ ẳ ị ườ ộ ệ ừ t Nam thành l p kh ng đ nh d t khoát con đ ủ ng đi lên c a dân t c Vi t Nam t
ả ườ ậ ả ộ Đ ng C ng s n Vi 1930 là con đ ạ ng cách m ng vô s n.
(cid:0) ộ ộ ệ ờ ệ t Nam là m t b ph n c a phong trào cách m ng Th ế
t Nam ra đ i, cách m ng Vi ự ự ủ ậ ủ i, góp ph n tích c c vào s nghi p đ u tranh chung c a nhân dân th gi i, đã tranh th đ
ệ ế ớ ạ ạ ấ ế ợ ứ ủ ủ ạ ạ ạ ủ ượ ự c s ờ ạ ế ớ ộ ớ ứ i, k t h p s c m nh c a dân t c v i s c m nh c a th i đ i làm
ả ầ ớ ủ ắ ộ ữ ợ ẻ ả ộ Đ ng C ng s n Vi ớ Gi ủ ng h to l n c a cách m ng th gi nên nh ng th ng l i v vang.
ơ ả ủ ậ ươ ộ ị ng Chính tr tháng 10/1930?
4. N i dung c b n c a Lu n c
ị ộ ậ ả ả c bí m t đ a vào qu n chúng đ y ạ ươ ồ ẩ ng ượ i tr ờ ầ ươ ụ ng lĩnh c a Đ ng đã đ ề ướ ấ c b u vào Ban ch p hành Trung ẩ ủ ầ ượ ầ ng Đông. Tháng 71930 Tr n Phú đ ả ậ ươ ạ ộ ị ớ ị ễ ầ ng Đ ng. H i ngh di n ra t ầ ậ ư ượ ọ ậ ạ ườ c sau quá trình h c t p t ng lâm th i và đ ấ ộ ả ế ầ ị ộ ả ả ổ ộ ươ c ị ng chu n b cho h i ngh Ban ch p hành Trung ủ ộ ngày 14 đ n ngày 30101930 do đ ng chí Tr n Phú tr chì. H i ngh đã thông ng chính tr c a đ ng chí Tr n Phú. H i ngh đã quy t đ nh đ i tên Đ ng thành Đ ng c ng s n ậ ươ ư ầ ổ ộ ị ữ ng bao g m nh ng n i dung sau: ậ ươ ữ ế
ề ơ ả ủ ể ư ả ồ ế ị ồ ộ ị ử ươ ặ ạ ạ Sau h i ngh thành l p Đ ng ngày 321930, c phong trào cách m ng lên cao. Tháng 41930 đ ng chí Tr n Phú v n ố ế Ph Qu c t ệ ộ ố ồ giao nhi m v cùng v i m t s đ ng chí so n th o Lu n c ả ừ ươ ị ủ ồ ậ ươ qua Lu n c ươ ầ Đông D ng và b u Tr n Phú làm t ng bí th . Lu n c Lu n c ấ v n đ c b n c a cách m ng t s n dân quy n ộ ng đã phân tích đ c đi m, tình hình xã h i thu c đ a n a phong ki n và nêu lên nh ng ấ ề ở Đông D ng do giai c p công nhân lãnh đ o.
ầ ử ề ộ ợ ị ễ ấ
Xác đ nh mâu thu n giai c p di n ra gi a m t bên là th thuy n dân cày và các ph n t
ổ ớ lao kh v i
ế ộ ị ữ ư ả ố ẫ ủ m t bên là đ a ch phong ki n và t ế b n đ qu c.
ươ ạ ầ ạ ư ả ề ị
Xác đ nh tính ch t c a cách m ng Đông D ng lúc đ u là cách m ng t
s n dân quy n có tính
ổ ị ấ ấ ủ ế ả ch t th đ a ph n đ .
(cid:0) ụ ủ ệ ạ Nhi m v c a cách m ng:
ể ự ệ ố ệ ể ộ ế Ch ng phong ki n đ th c hi n tri ấ ạ t đ cách m ng ru ng đ t
ộ ậ ươ ế ố ố
Ch ng đ qu c giành đ c l p cho toàn cõi Đông D ng
ộ ị ề ấ ớ ố ậ ươ ệ ệ ng nh n m nh 2 nhi m v này có m i quan h khăng khít v i nhau v n đ thu c đ a là cái ấ ạ (cid:0) ụ ạ ề ư ả s n dân quy n ự ượ ạ ồ Lu n c ố ủ c t c a cách m ng t ạ ự ượ ng cách m ng: L c l L c l ng cách m ng g m có nông dân, công nhân.
(cid:0) ươ ả ế ạ ự ố ủ ư ấ ạ ng pháp cách m ng T t ng m u ch t c a lu n c
ậ ươ ng đ a ra là ph i ti n hành b o l c cách ề ế ằ ở ư ưở Ph ạ m ng và k t thúc b ng kh i nghĩa võ trang giành chính quy n.
(cid:0) ậ ươ ề ố ế ươ ả ạ ằ ỉ ng ch ra r ng đi u c t y u cho cách m ng Đông D ng là ph i có
ạ ả ạ ả ạ ộ ộ Lãnh đ o cách m ng : Lu n c m t Đ ng C ng S n lãnh đ o
(cid:0) ố ế ậ ủ ộ ộ ố ế ươ ạ ạ ệ Quan h qu c t : Cách m ng Đông D ng là m t b ph n c a cách m ng qu c t .
ậ ậ ươ ạ ị ề ấ i nhi u v n đ mà c
ạ ả ố i ng l ủ ng c a
ề ẳ ng đã kh ng đ nh l ố ế ế ng cách m ng, đoàn k t qu c t ề ư ể ạ ơ ườ ươ ng lĩnh đã nêu ra: đ ậ ươ ạ ủ , vai trò lãnh đ o c a Đ ng. Lu n c ắ ươ ả ạ ủ ng pháp cách m ng, nguyên t c Đ ng c a
ầ ủ Nh n xét: B n lu n c ả ự ượ ạ cách m ng, l c l ữ Tr n Phú có nh ng đi m sáng t o h n nh đã đ ra ph ch nghĩa MácLênin.
H n ch : ế ạ
ậ ươ ạ ộ ị ấ ẫ ọ ộ
ng đã không v ch ra đ c đâu là mâu thu n ch y u c a xã h i thu c đ a coi tr ng v n
ượ ợ ế ạ ớ ệ Lu n c ề ố đ ch ng phong ki n không phù h p v i cách m ng Vi ủ ế ủ t Nam.
ề ượ ộ ấ ấ ộ ọ ộ ộ ố
c m i liên minh dân t c và giai c p r ng rãi trong cu c đ u tranh dân t c và b n
Không đ ra đ tay sai.
ấ ầ ủ ớ ị ượ ộ ậ
Đánh giá không đúng vai trò v trí c a các giai c p t ng l p khác do đó không lôi kéo đ
c b ph n
ướ ầ có tinh th n yêu n c.
ế ủ ậ ươ ẫ ạ Nguyên nhân d n đ n h n ch c a Lu n c ế ng:
ả ưở ả ố ế ộ ả
Do nh h
ng t ư ưở t ng t ủ khuynh c a Qu c t c ng S n.
ượ ượ ẫ ẫ ị
c th c ti n đ t n ượ ầ ủ ạ Do không n m đ ẫ ớ ế y u d n t ự ễ ắ ị i không xác đ nh đ ấ ướ c, không xác đ nh đ ớ c t ng l p trung gian cũng là đ i t ủ c mâu thu n nào là mâu thu n ch ố ượ ng c a cách m ng.
ủ ươ ộ ị ầ ượ ạ ộ ậ ị ng lĩnh chính tr đ u tiên đ c thông qua t ả i h i ngh thành l p Đ ng CSVN 3/2/1930?
5. n i dung c a c
ấ ị ợ ươ ố ố ổ ứ ộ ươ ả ở ử ị ủ ễ ả ố ở ị ữ ề ồ ấ ổ ị ị ầ ả ề ệ ả ả ạ ộ ch c c ng s n C u LongH ng C ngTrung Qu c do Ngày 321930 T i h i ngh h p nh t ba t ủ ễ ộ ả ng lĩnh chính tr c a Đ ng do Nguy n Ái Qu c kh i th o. Nguy n Ái Qu c ch trì h i ngh đã thông qua c ủ ươ ả ủ ươ ượ ng lĩnh bao g m nh ng v n đ sau: ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng. N i dung c a c Đây đ ạ ư ả ộ ố s n dân quy n cách m ng và th đ a cách c c a Đ ng C ng S n Vi ộ t Nam: “ t ế ượ ủ ả ạ i chi n l ộ ộ i xã h i c ng s n”. ụ ụ ể ủ ệ ạ ị c coi là c ườ 1Đ ng l ể ớ m ng đ đi t ệ ươ 2C ng lĩnh xác đ nh các nhi m v c th c a cách m ng Vi t Nam:
ị ụ ề Nhi m v v chính tr : ố ệ ổ ế ủ ế ướ ệ ộ
Đánh đ đ qu c ch nghĩa Pháp và b n phong ki n tay sai làm cho n
c Vi t Nam hoàn toàn đ c ậ ọ ổ ứ ộ ch c quân đ i công nông. : ệ ớ ủ ế ủ ệ ả ố i. ộ ả ọ ườ ủ ệ ở ii. ạ ng h c, tr m xá… ấ ủ ế ộ ế ễ ự ệ ệ ủ ậ l p, l p ra chính ph công nông binh và t ế ề V kinh t ị T ch thu toàn b s n nghi p l n c a đ qu c giao cho chính ph công nông binh qu n lý: b nh ệ vi n, tr ố ị T ch thu ru ng đ t c a đ qu c làm c a công chia cho dân cày nghèo m mang công nghi pnông nghi p mi n thu cho dân cày nghèo th c hi n ngày làm 8h.
ề ụ ữ ự ệ ề ổ
V văn hoá: Th c hi n nam n bình quy n và ph thông giáo d c công nông hoá.
ự ượ ng cách m ng ủ ươ ầ ng lĩnh ch tr 3L c l Toàn th dân t c Vi ạ ệ t Nam, c ợ ự ạ ạ ể ng t ấ ạ ư ể ộ ưở ố ớ ậ ả ả ộ ặ ộ ư ả c. Đ i v i phú nông, ti u ch , t ự ượ ươ ụ ậ ng thu ph c t p h p qu n chúng nông dân, công nhân ấ ạ s n, làm cho giai c p công nhân lãnh đ o cách m ng d a vào dân cày nghèo lãnh đ o đ t ặ ệ ủ ư ả ả ọ ề t Nam ch a rõ m t ph n đ ng thì lôi kéo h v phía cách m ng b n Vi ổ ầ ạ ỏ rõ b m t ph n cách m ng thì c n ph i đánh đ . ng nào t
ế ắ ợ ủ ạ ệ ố ả ạ ệ ế ị quy t đ nh đ n th ng l i c a cách m ng Vi t Nam t Nam là nhân t
ộ ộ ế ớ ạ ạ ả ậ ủ t Nam là m t b ph n c a cách m ng th gi ế ế ớ i do đó ph i liên k t v i cách m ng th ớ ả gi
ươ ị ế ả ạ ấ ợ ạ ấ ủ ế ượ ườ i quy t đ ố ơ ả ớ ấ ợ ệ ượ ộ c n i dung c b n nh t c a cách m ng Vi t Nam. ở ố ể i và giai c p lãnh đ o đã tr ng l c đ thành ng n c t p h p các t ng l p cách m ng, đ u tranh ch ng Pháp. ờ ạ ạ ể ạ ứ ỏ ấ c phát tri n v ch t c a cách m ng Vi giai c p công nhân ộ ạ ợ ề ấ ủ ệ và đ i tiên phong là Đ ng đ s c lãnh đ o cách m ng Vi ệ t Nam ch ng t ắ i. ả ạ ị ầ ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng: ế ượ ể ươ ồ ạ ộ t Nam t n t ỏ ả kh i nh h ướ n ọ ặ ho c làm cho h trung l p. L c l ạ 4 Lãnh đ o cách m ng ả ộ Đ ng C ng S n Vi ố ế ế 5Đoàn k t qu c t ệ ạ Cách m ng Vi ấ ạ i nh t là cách m ng vô s n Pháp. ậ * Nh n xét: C ng lĩnh đã xác đ nh đ ớ Phù h p v i xu th phát tri n th i đ i m i, gi ọ ờ ậ ầ ớ ấ ướ ươ C ng lĩnh đánh d u b ả ủ ứ ạ ủ ươ i quy t đ ủ * Đi m sáng t o c a c C ng lĩnh gi ữ ả ị ế t Nam đi đ n th ng l ủ ệ ẫ c m u thu n: xã h i Vi ộ ẫ ế ẫ ố ằ ả ỉ i quy t ngay sau i hai m u thu n đó là mâu thu n giai ể ấ ầ ấ ả ẫ ẫ ẫ ớ ế ệ ộ ấ t Nam v i đ qu c c p gi a nông dân và đ a ch phong ki n, mâu thu n dân t c gi a toàn th dân t c Vi ế ả ượ ẫ Pháp. C ng lĩnh cũng ch ra r ng mâu thu n dân t c là quan tr ng nh t c n ph i đ c gi khi gi ế ươ ế ằ ả ả ố ế ạ i cách m ng đó là cách m ng vô s n k t thúc b ng ớ c đ ở ữ ẫ ộ ọ ươ ả ộ ẫ i quy t mâu thu n giai c p. i quy t xong mâu thu n dân t c thì m i gi ạ ế ượ ườ ng l i quy t đ C ng lĩnh cũng đã gi ề kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n.
ể ủ ậ ươ ữ ổ ớ ươ ị ầ ị ng chính tr tháng 10/1930 so v i C ng lĩnh chính tr đ u tiên?
6. nh ng b xung, phát tri n c a Lu n c
ớ ươ ữ So v i c ậ ươ ng lĩnh 3/1930 lu n c ị ậ ươ ử ế
ổ Trên c s kh ng đ nh tính ch t xã h i Đông D ng là XH n a phong ki n, lu n c ộ ng có nh ng b xung sau: ươ ộ ủ ng đã ch rõ ể ư ả ờ ỳ ấ ạ ướ ỏ ẳ ng là làm cách m ng dân t c dân ch nhân dân sau đó b qua th i k phát tri n t ỉ b n
ươ ủ ơ ở ph ng h ch nghĩa.
ậ ươ ề ệ ỏ ỉ
Lu n c
ng còn ch ra đi u i n b qua:
ỡ ả ự ủ ế ớ ả i. ạ ấ ẳ ị
ng kh ng đ nh l ậ ươ ạ ể ề ạ ự ữ ằ ở ề ỉ ạ ầ ứ ạ ư ưở ng b o l c qu n chúng b ng hình th c i t t ể ệ ng ch ra nh ng đi u ki n đ kh i nghĩa thành
+ ph i có s giúp đ cho ĐCSVN c a vô s n th gi ủ ả + cách m ng VN đã có đ ng c a giai c p công nhân lãnh đ o. ươ ậ ươ Ph ng pháp cách m ng: lu n c ở kh i nghĩa vũ trang đ giành chính quy n. lu n c công:
ự ượ ữ ạ ầ ng qu n chúng ngày càng v ng m nh. ạ ủ ờ ơ ạ ự + xây d ng l c l ậ ấ + tuân th quy lu t đ u tranh cách m ng. ế + n ra khi có tình th và th i c cách m ng. ạ ị ủ ả ể ả ạ ượ ư ể ả i vai trò c a đ ng nh ng đ Đ ng có th lãnh đ o đ ả c thì Đ ng ph i
ổ ậ ươ Lu n c ữ ả ẳ ng kh ng đ nh l ự có nh ng tiêu chí xây d ng đ ng:
ắ ố ị i chính tr đúng đ n. ng l
ể ưở ắ ả ẫ ườ ả ườ + Đ ng có đ ỷ ậ ậ + có k lu t t p trung. ớ + g n bó v i nhân dân. ấ + tr i qua đ u tranh đ tr ậ + có lý lu n Mac Lênin d n đ ng thành. ng.
ả ỉ ạ ệ ả ự ệ ạ ả ng c a Đ ng v b o v thành qu cách m ng tháng 8, xây d ng và
ự ề ủ ạ
7. k t qu ch đ o th c hi n ch tr ề ả ủ ươ ạ v ng chính quy n cách m ng giai đo n 19451946?
ế ữ ữ gi
ả ạ ế ế ộ ấ ủ ươ ị ự ấ ả ng kháng chi n ki n qu c c a Đ ng giai đo n 1945 1946 đã ượ ạ t c các lĩnh v c chính tr , kinh t ố ủ ế , văn hóa, ngo i giao và đã giành đ c ế ễ ữ ả ấ ế ị ế ộ ế ộ ộ ớ
ấ ượ
t. Qu c h i, H i đ ng nhân dân các c p đ ượ ố ộ ủ ầ ử ổ ủ ượ ề c n n móng cho m t ch đ xã h i m i ch đ dân ch ậ ế c thành l p c Qu c h i thông qua và ban hành.
c n thi ế ươ ề ừ ư ụ ế ộ ố ộ pháp, tòa án, các công c chuyên Trung
ượ ườ ể ng. Các đoàn th nhân dân
ệ ộ ổ t l p và tăng c t Nam, T ng Công đoàn Vi t Nam, H i Liên
ệ ị ư ả ả
ượ ộ ệ ự K t qu : cu c đ u tranh th c hi n ch tr ế ệ t trên t di n ra r t gay go, quy t li ọ ả ế ứ nh ng k t qu h t s c quan tr ng. ộ ề ự ộ V chính tr xã h i: đã xây d ng đ ộ ồ ế ố ầ ớ ầ ủ nhân dân v i đ y đ các y u t thông qua ph thông b u c . Hi n pháp dân ch nhân dân đ ơ ng đ n làng xã và các c quan t B máy chính quy n t ố ế ậ ư ệ c thi chính nh V qu c đoàn, Công an nhân dân đ ố ệ ệ ư ặ ậ ộ t Minh, H i Liên hi p qu c dân Vi nh M t tr n Vi ở ộ ệ ủ ự ụ ữ ệ ượ c xây d ng và m r ng. Các đ ng phái chính tr nh Đ ng Dân ch hi p ph n Vi t Nam đ ậ ệ ả ệ c thành l p. t Nam đ t Nam, Đ ng Xã h i Vi Vi
ộ ề ứ ỏ
ả ế ế ộ ấ ứ ố ỹ
ơ ả ượ ẩ ờ ố ạ
ụ ồ ả ở ạ
i các tr ớ ấ ạ ộ ậ ự ứ ớ
ườ ự ệ ế ế V kinh t ự ả ự ắ ệ ủ c a ch đ cũ, ra s c l nh gi m tô 25%, xây d ng ngân qu qu c gia. Các lĩnh v c s n xu t đ ố c đ y lùi, năm 1946 đ i s ng nhân dân đ ph c h i. Cu i năm 1945, n n đói c b n đ ệ ụ ồ ượ ườ và có c i thi n. Tháng 11/1946, gi y b c “C H ” đ c phát hành. Đã m l ả ộ ọ ch c khai gi ng năm h c m i. Cu c v n đ ng toàn dân xây d ng n n văn hóa m i đã b ộ ậ ụ ạ ậ ề ệ ạ ỏ ượ n n xã h i và t p t c l c h u. Phong trào di c nhi u t xóa b đ ả ướ ố ổ ệ i bi c đã có thêm 2,5 tri u ng th c hi n sôi n i. Cu i 1946 c n ế ả , văn hóa: đã phát đ ng phong trào tăng gia s n xu t, c u đói, xóa b các th thu vô lý ấ ượ c ượ ổ ị c n đ nh ổ ớ ng l p và t ướ ầ c đ u ọ ụ ượ c t. ề ệ ố t d t, bình dân h c v đ ế ọ t vi t đ c, bi
ượ ợ ụ ự ẻ ẫ ắ ể ữ ữ c l v ng chính
8. sách l ề
i d ng mâu thu n trong hàng ngũ k thù và s hòa hoãn có nguyên t c đ gi ạ ạ quy n cách m ng giai đo n 19451946?
ạ ệ ở ộ ế ế ự ị ề ả ạ ộ ứ ổ ạ ờ ỉ ế khi th c dân Pháp n súng đánh chi m Sài Gòn và m r ng ế ắ ệ ộ ộ ẻ ủ ự ẫ ả ng l ể ữ ữ ệ ự ượ ề v ng chính quy n, t p trung l c l ỏ ậ ậ ế ứ ả ch đ o ch n gi ạ ạ ướ ả ở ị ộ Ở ề mi n B c, ượ c nhân ố ở ng ch ng Pháp ề ợ ớ i v i nhau, ộ ể i pháp hòa hoãn, dàn x p v i Pháp đ bu c ạ c 14/9/1946 đã t o Đà L t, t m ủ ng và tay sai c a chúng đ gi ệ ướ c Trùng Khánh (28/2/1946 ) , th a thu n mua bán quy n l ng ký hi p ạ ả i mau l ơ ộ ể ắ ẹ ỉ ạ c. hi p đ nh s b 6/3/1946, cu c đàm phán ấ ọ ộ ộ ưở ệ ệ ờ ế ẩ ớ ị ừ ề V b o v chính quy n cách m ng: ngay t ộ ả ph m vi chi m đóng ra các t nh Nam b , Đ ng đã k p th i lãnh đ o nhân dân Nam b đ ng lên kháng chi n và ộ ộ phát đ ng phong trào Nam ti n chi vi n Nam b , ngăn không cho quân Pháp đánh ra Trung b . ằ ợ ụ ủ ươ i d ng mâu thu n trong n i b k thù, Đ ng, Chính ph ta đã th c hi n sách l b ng ch tr ộ ưở ượ ớ nh ng v i quân đ i T ưở ề mi n Nam. Khi Pháp T ề cho pháp kéo quân ra mi n B c, Đ ng l ề ướ quân T ng ph i rút v n ề đi u ki n cho quân dân có thêm th i gian đ chu n b cho cu c chi n đ u m i.
ủ ươ ể ướ ỉ ạ ượ ả ả ng ch đ o chi n l ng chuy n h
9. trình bày ch tr
i phóng dân t c c a Đ ng đ ố ể ệ c th hi n ố ộ ủ ố c gi ố ệ ữ ế ế ị ế ượ trong 3 ngh quy t BCHTW: 11/1939; 11/1940; 5/1941? M i quan h g a ch ng đ qu c và ch ng phong ki n?ế
ữ ỉ ạ ả ả c gi ng chuy n h ệ ế ượ ộ ộ ủ ạ ổ ị ạ ng ch đ o chi n l i phóng dân t c lên hàng đ u. t m gác l
ủ ươ Nh ng ch tr ộ ộ ể ướ ụ ả M t là: nhi m v gi ấ ệ ệ ế ẩ ọ ộ
ủ ế ở ướ ằ ấ ẩ i kh u hi u “Đánh đ đ a ch , chia ấ ủ ố ẫ n ng nêu rõ mâu thu n ch y u
i phóng dân t c c a Đ ng: ệ ầ ị ươ ữ ả ượ ế ấ ế ẫ ả ố ớ ủ ru ng đ t cho dân cày” , thay b ng kh u hi u “t ch thu ru ng đ t c a bon đ qu c và b n Vi gian cho dân cày nghèo”. ban ch p hành trung ph i đ t ỏ c ta đòi h i ậ ộ i quy t c p bách là mâu thu n gi a dân t c ta v i bon đ qu c, phátxít Pháp Nh t. c gi
ế ị ặ ậ ệ ấ ậ
Hai là: quy t đ nh thành l p m t tr n Vi
ố ể ộ ứ ộ ố ế ả t Minh thay cho M t tr n th ng nh t dân t c ph n đ ế ậ ng cách
ươ ằ ổ ụ ế ộ ạ ả ộ ợ ự ượ Đông D ng; đ i tên các H i ph n đ thành H i c u qu c đ đoàn k t, t p h p l c l m ng nh m m c tiêu gi ặ ậ ả i phóng dân t c.
ế ị ụ ủ ệ ẩ ị
Ba là: quy t d nh xúc ti n chu n b vũ trang là nhi m v trung tâm c a Đ ng và nhân dân ta trong
ệ ạ ể ự ượ ứ ị ế ạ ạ ế ứ ả ự ạ giai đo n hi n t i. ra s c phát tri n l c l ng cách m ng, xúc ti n xây d ng căn c đ a cách m ng.
ắ ợ ủ ạ nguyên nhân th ng l i c a cách m ng tháng 8 năm 1945?
10.
ắ ợ i: Nguyên nhân th ng l ạ ố ả ố ế ậ ợ ự ậ thu n l i: Phátxít Nh t bi Liên Xô và các l c
ổ Cách m ng tháng 8 n ra trong b i c nh qu c t ủ ế ớ ạ ng dân ch th gi i đánh b i. ượ l
ả ổ ợ ủ ấ
Cách mang tháng tám là k t qu t ng h p c a 15 năm đ u tranh gian kh c a toàn dân ta d
ạ ủ ế ượ ổ ủ ớ ộ
ả ả lãnh đ o c a Đ ng, đã đ Cao trào 1936 1939 và cao trào gi ướ ự i s ệ ạ c rèn luy n qua ba cao trào cách m ng r ng l n: Cao trào 1930 1931, ộ i phóng dân t c 1939 1945.
ị ượ ự ượ ặ ậ ạ ủ ế ệ ự
Do đ ng ta chu n b đ
c l c l ng vĩ đ i c a toàn dân đoàn k t trong m t tr n Vi t Minh, d a
ả ơ ở ướ ự ạ ủ ả ẩ trên c s liên minh công nông, d i s lãnh đ o c a đ ng.
ạ ườ ệ ấ ạ ắ
ố ng l ờ ơ ố ể ế ợ ế ạ ế ả ạ
i cách m ng đúng đ n, dày d n kinh nghi m đ u tranh, đoàn k t th ng nh t, ẻ ổ t t o nên s c m nh t ng h p đ áp đ o k ọ ỉ ạ ạ ấ ứ ề ế ở
ầ ợ ủ ế ự ắ ế ị ả Đ ng có đ ắ n m đúng th i c , ch đ o kiên quy t, khôn khéo, bi thù và quy t tâm lãnh đ o qu n chúng kh i nghĩa dành chính quy n. đây là nguyên nhân quan tr ng quy t đ nh đ n s th ng l i c a cách mang tháng 8.
ả ắ ế ợ ử ạ ộ i c a cu c cách m ng tháng Tám năm 1945?
11. K t qu th ng l
(cid:0) ợ ậ ự ề ế ỉ ậ i này đã đ p tan xi ng xích nô l c a th c dân pháp trong g n 1 th k , l ệ ủ ị ủ ấ ướ ừ ầ ệ ở ườ t Nam t ệ c Vi ậ thân ph n nô l ế ộ t nhào ch đ quân ủ ộ t Nam dân ch c ng hòa, tr thành ng i ướ ủ ướ ộ ậ ự ở ủ ậ ủ ệ ầ ắ Th ng l ố ủ ch hàng m y nghìn năm và ách th ng tr c a phát xít Nh t, l p nên n nhà n c dân ch nhân dân đ u tiên dân c a n ậ ậ ệ ĐNÁ. Nhân dân Vi do làm ch v n m nh c a mình. ủ c đ c l p t
(cid:0) ắ ạ ợ ủ i c a ch nghĩa Maclenin đ c v n d ng m t cách ị ả ử ụ ể ủ ợ ủ ạ ắ t ố ượ ậ ụ ợ ủ ư ưở i c a t t Nam, là th ng l ộ ậ ắ ộ ồ ng H Chí ộ ớ ạ ủ ả ắ ầ ng l ườ ắ ứ ộ ớ ứ ạ (cid:0)
ự ẫ ệ ạ ấ ộ ng b t khu t c a nhân dân Vi t Nam d ướ ự i s ụ ấ ủ ả ạ ả ủ ạ ấ ắ ủ ệ ả ả ố ộ ủ ắ Th ng l i c a cách m ng tháng Tám là th ng l ệ ạ sáng t o vào hoàn c nh l ch s c th c a cách m ng Vi ạ i cách m ng đúng đ n và đ y sáng t o c a đ ng ta đã g n đ c l p dân t c v i Minh và đ ờ ạ ạ CNXH, g n s c m nh dân t c v i s c m nh th i đ i ả ẹ và ngo n m c không ph i là s ng u nhiên mà là Cách m ng tháng Tám năm 1945 thành công mau l ườ ế k t qu c a m t quá trình đ u tranh lâu dài, kiên c lãnh đ o sáng su t, đúng đ n c a 1 đ ng Macxit đó là đ ng c ng s n Vi t Nam.
(cid:0) ấ ướ ử ệ ạ ạ ấ ặ ả ấ ấ ị c ngo t vĩ đ i trong l ch s cách m ng Vi t Nam. Đây là quá ỉ ậ ộ t y u c a l ch s dân t c tr i qua m y nghìn năm ph n đ u, đ nh cao c a ý trí qu t ữ ộ ử ồ ứ ệ ầ ớ ng, s c m nh c k t c ng đ ng, t m cao trí tu dân t c hòa quy n v i nh ng t ủ ủ ư ưở ng c a t ế ủ ờ ạ ủ ớ ộ ệ ướ ng c a th i đ i vì hòa bình dân ch và ti n b xã ộ ậ ạ Cách m ng tháng Tám đánh d u 1 b ể ấ ế ủ ị trình phát tri n t ố ế ộ ạ ườ c ồ C.Mac, Ăng ghen, Lê nin, H Chí Minh, v i xu h ủ ộ ộ h i, vì đ c l p dân t c và ch nghĩa XH.
ủ ạ ộ
12. Ý nghĩa c a cu c cách m ng tháng Tám năm 1945?
ậ ề ự ủ ế ỉ ậ
ầ c Vi ủ ậ ậ ệ ướ ừ ệ ở ệ t Nam dân ch c ng hòa, ậ than ph n nô l ế ộ t nhào ch đ ủ ộ tr thành ủ ậ ủ ướ i dân c a n ợ ủ ắ ọ ủ ị ệ ộ c phát tri n nh y v t c a l ch s dân t c vi t ộ ỉ ử ch và CHXH. nam đ a dân t c b ạ ủ ấ c dân ch nhân dân tiên ệ ủ ướ ộ ậ ự c đ c l p t ấ ướ ạ ả i c a cách m ng tháng Tám đánh d u b ộ ậ ự ủ ỉ ớ c vào m t k nguyên m i: k nguyên đ c l p t ả ợ ủ ạ ộ ướ i c a cách m ng tháng Tám Đ ng và nhân dân ta đã làm phong phú them kho tang lý ề ệ ả ấ i phóng cách m ng tháng Tám đã đ p tan xi ng xích c a th c dân pháp trong g n 1 th k , l ố ị ủ quân ch m y nghìn năm và ách th ng tr c a phát xít Nh t. l p nên n ở t Nam t Đông Nam Á. Nhân dân Vi nhà n ườ do, làm ch v n m nh c a mình. ng ể Th ng l ư ắ ớ V i th ng l ậ ủ ộ ề lu n c a CN Mác Lê nin, đóng góp nhi u kinh nghi m quý báu cho phong trào đ u tranh gi ủ dân t c và giành quy n dân ch . ạ ạ ướ ộ ị ấ ộ ị ử ổ Cách m ng tháng Tám đã c vũ m nh m nhân dân các n c thu c đ a và n a thu c đ a đ u tranh ể ự ch ng CN đ qu c th c dân giành đ c l p t do. ố ỉ ể ự ệ ẳ t Nam ta có th t ữ H Chí Minh ch rõ: “ch ng nh ng giai c p lao đ ng và nhân dân Vi ữ ộ ứ ơ ể ự ấ ẽ ộ ậ ự ấ ộ ị ằ ộ ả ủ ạ ộ ớ ị ộ ị ề ộ ủ ạ ử ố ạ ắ ố ồ hào, mà ầ ầ ữ hào r ng: l n này là l n nh ng giai c p lao đ ng và nh ng dân t c b áp b c n i khác cũng có th t ổ ộ ị ầ đ u tiên trong l ch s cách m ng c a các dân t c thu c đ a và n a thu c đ a, m t đ ng m i 15 tu i đã lãnh đ o cách m ng thành công, đã n m chính quy n toàn qu c”
ắ ợ ủ ộ ố ượ ế i c a cu i kháng chi n ch ng Pháp xâm l c?
13. Nguyên nhân th ng l
ự ạ ữ ớ ườ ế Có s lãnh đ o v ng vàng c a đ ng, v i đ ủ ả ự ậ ề ả ặ ặ ậ ấ ộ ạ ố ượ ệ ố ắ ng l ợ ế c xây d ng trên n n t ng kh i lien minh công nông và ế t, đ ượ ứ ộ ố c s c i kháng chi n đúng đ n dã huy đ ng đ ộ ặ ậ ấ ủ m nh toàn dân đánh gi c, có s u đoàn k t chi n đ u c a toàn dân t p h p trong m t tr n dân t c ự th ng nh t r ng rãi m t tr n Liên Vi tri th c v ng ch c. ứ ữ ự ượ ắ ữ ế ẹ ế ị ườ ế ả ng quy t đ nh tiêu di ữ ạ ệ ị t đ ch trên chi n tr ủ ổ ả ạ ự ế Có l c l ng v trang g m 3 th quân do đ ng ta tr c ti p lãnh đ o ngày càng v ng m nh, chi n ả ấ đ u dũng c m, m u l ng, đè b p ý ủ ị trí c a đ ch, gi ứ ồ ư ượ c, tài trí, là l c l ấ i phóng đ t đai c a t ự ượ ố qu c.
ủ ạ ớ ố v ng, c ng c và l n m nh, c gi ề ụ ắ ượ Có chính quy n dân ch nhân dân, c a dân, do dân, vì dân đ ự ữ ữ ế ộ ớ làm công c s c bén t ự ấ ơ ộ ủ ủ ổ ứ ch c toàn dân kháng chi n và xây d ng ch đ m i. ế ờ ướ ỡ ộ ộ ồ ế ữ Có s liên minh đoàn k t chi n đ u keo s n gi a 3 dân t c viêt nam, lào campuchia, cùng chung 1 c XHCN,các dân t c yêu ớ ủ ộ ế ộ ẻ k thù chung, đ ng th i có s ng h giúp đ to l n c a TQ, LX các n chu ng hòa bình trên th gi ế ự ủ ế ớ ể ả i k c nhân dân ti n b Pháp
ể ổ ố ủ ủ ạ ộ i cách m ng dân t c dân ch nhân dân c a Đ i
ề ự ượ ả ườ ươ ể ả ạ ạ
14. Đi m b xung phát tri n, hoàn thi n căn b n đ ộ ng và ph
ệ ộ h i Đ ng II(1951)? N i dung v l c l ng l ng pháp cách m ng?
ộ ộ ủ ệ ệ ầ ấ ộ Tính ch t xã h i: xã h i Vi ấ ử ồ ấ ư ế ấ ẫ ữ ủ ả ẫ ấ ẫ c gi ớ ộ ị ự ộ ủ ế ượ ệ ộ ố ọ t Nam hi n nay g m có 3 tính ch t: dân ch nhân dân, m t ph n thu c ị đ a và n a phong ki n. ba tính ch t đó đang đ u tranh v i nhau. Nh ng mâu thu n ch y u lúc này ế là mâu thu n gi a tính dân ch nhân dân và tính ch t thu c đ a. mâu thu n đó đang đ i quy t trong quá trình kháng chi n trong dân t c viêt nam ch ng th c dân pháp và b n can thi p. ẫ ộ ị ố ẫ ẫ ữ ế Mâu thu n trong xã h i: đ ị nông dân và đ a ch phong ki n. ế ệ ượ ớ ế ượ c xác đ nh là mâu thu n XHVN v i đ qu c, tay sai và mâu thu n gi a ế ố ượ ụ ệ ố ả c(đ qu c Pháp và ế ố ượ Đ i t ệ ọ b n can thi p Mĩ). Đ i t ng ph hi n nay là phong ki n mà c th là phong ki n ph n đ ng. ố ụ ượ ổ ọ ế ố ụ ể ộ ậ ộ ự ự ấ ủ ạ ng cách m ng: đ i t ố ượ Nhi m v cách m ng: đánh đ i b n đ qu c xâm l ử ế ế ộ ạ ỏ ữ ủ ườ ắ ụ ướ ế ệ ả ủ ng chính hi n nay là ch nghĩa đ qu c xâm l ế ố c, giành đ c l p và th ng nh t th c s cho ể i cày có ru ng, phát tri n i phóng c m t là hoàn thành gi
ạ ng cách m ng: là giai c p công nhân, nông dân, ti u t s n thành th , ti u t ể ư ả ế ướ ủ ộ ị ấ s n dân t c; ngoài ra là các thân sĩ(đ a ch ) yêu n ứ ị ể ư ả s n trí th c và ầ ử ấ ữ ủ ề ả ế ể ả ế ạ ộ ng pháp cách m ng: ti n hành cu c cách m ng đ gi ụ ơ ả ấ ự ộ ạ ạ ạ ả ạ ạ ộ ộ ộ ộ ữ ề ả ủ i cũ cũng không ph i là cu c cách m ng XHCN mà là m t ạ ệ ộ dân t c, xóa b nh ng di tích phong ki n và n a phong ki n, làm cho ng ơ ở ế ộ ch đ dân ch nhân dân, gây c s cho CNXH. Song nhi m v tr dân t c.ộ ự ượ L c l ể ư ả c và ti n b . Nh ng giai c p và ph n t ti u t ứ ợ đó h p thành nhân dân. N n t ng c a nhân dân là công, nông và lao đ ng tri th c. ệ ạ ươ i quy t nh ng nhi m v c b n trên do Ph ứ ộ ộ nhân dân lao đ ng làm đ ng l c, công nông và lao đ ng trí th c làm n n t ng và giai c p công nhân ộ ạ ệ t Nam hi n nay là cách m ng dân t c dân ch nhân dân. Cách m ng đó lãnh đ o, cách m ng Vi ả không ph i cách m ng dân ch t ủ ư ả ố ạ th cách m ng dân ch t s n l ạ ệ ủ ư ả ố s n l ớ ế i m i ti n tri n thành cách m ng XHCN. ạ ế ớ ẽ ư ấ ị ủ ủ ọ ộ ể Tri n v ng c a cách m ng: cách m ng dân t c dân ch nhân dân VN nh t đ nh s đ a VN ti n t i
ạ ạ ườ ườ ộ ứ ể CNXH Con đ ứ ệ ả ộ ụ ủ ế ệ ể ả ng đ u tranh lâu dài, đ i th tr i qua 3 giai đo n: giai ụ ủ ạ i phóng dân t c; giai đo n th 2 nhi m v ch
ụ Giai c p lãnh đ o và m c tiêu c a đ ng: ấ ng đi lên CNXH: đó là m t con đ ứ ấ ạ đo n th nh t, nhi m v ch y u là hoàn thành gi ỏ ế y u là xóa b ấ ườ ạ ủ ả ấ ệ ả ả ộ ủ ả ủ t Nam là đ ng c a giai c p ế ộ ấ ở ộ i ch đ XHCN ấ ả ệ ộ ể do, h nh phúc cho giai c p công Vi ạ ấ ạ i lãnh đ o cách m ng là giai c p công nhân”, “Đ ng lao đ ng Vi “ng ụ ủ ệ ủ t Nam”. M c đích c a đ ng là phát tri n ch đ dân ch công nhân và c a nhân dân lao đ ng Vi ệ ự ạ ể ự ệ ế ớ t Nam, đ th c hi n t nhân dân, ti n t Vi ể ố ở ố t Nam. t c các dân t c đa s , thi u s nhân, nhân dân lao đ ng và t ủ ả ế ộ ộ Chính sách c a đ ng: ớ ằ ế ộ ủ ể ẩ ầ ố ế ạ ắ ợ i. Có 15 chính sách l n nh m phát tri n ch đ dân ch nhân dân, gây m m m ng cho CNXH và đ y ế m nh kháng chi n đ n th ng l : ỡ ủ ả ướ ủ ự ế ự ệ ệ ố ế i, c a Trung Qu c, Liên Xô; th c hi n đoàn k t Vi tTrungXô và đoàn k t Vi c XHCN và nhân dân ệ tMiênLào
ợ ủ ượ ắ ộ ố ế i c a cu c kháng chi n ch ng pháp xâm l c? ố ế ệ Quan h qu c t ủ ề ứ VN đ ng v phe hòa bình và dân ch , ph i tranh th s giúp đ c a các n ế ớ ủ th gi 15. Ý nghĩa th ng l
ệ ề ế ắ c ta: vi c đ ra và th c hi n th ng l i kháng chi n, xây d ng ch đ dân ự ộ ệ ế ố ng l ượ ủ c c a th c dân pháp đ ủ ẹ ả ậ ộ ự ề ủ ế ấ ạ ươ ư ế ế ố ế ộ ự ố ớ ướ ợ ườ Đ i v i n i đ ố ượ ế ấ ạ ủ c đ qu c Mĩ giúp ch nhân dân đã làm th t b i cu c chi n tranh xâm l ộ ậ ướ ổ ủ ứ ở ứ ộ s c c m c đ cao, bu c chúng ph i công nh n đ c l p, ch quy n, toàn v n lãnh th c a các n ế Đông D ng; đã làm th t b i âm m u và kéo dài chi n tranh c a đ qu c Mĩ, k t thúc chi n tranh
ở ệ ề ắ ắ Đông D ng; gi ả ậ ươ ứ ị i hòa bình ủ ề ế ề ẫ ộ ệ ạ ớ ổ i đó đã c vũ m nh m phong trào gi ắ : th ng l
ủ ẽ ng cho CNXH và cách m ng th gi ị ủ ở ở i; m i; cùng v i nhân dân Lào và ự ụ ỏ c Đông D ng, m ra s s p đ 3 n ề ề ố ế ng qu c t ộ i phóng dân t c trên thê gi ớ ươ ự ự ệ ố ế ớ ủ ậ ạ ế ể ạ i phóng hoàn toàn mi n B c, t o đi u ki n đ mi n B c ti n l p l ự ở ộ mi n Nam; tăng them ni m t lên ch nghĩa XH làm căn c đ a, h u thu n cho cu c chi n tranh ườ hào dân t c cho nhân dân ta và nâng cao uy tín c a Vi . t Nam trên tr ợ ố ớ ố ế Đ i v i qu c t ạ ự ượ ị ộ r ng đ a bàn, tăng them l c l ậ ở ố Campuchia đ p tan ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân ự ch nghĩa th c dân cũ trên th gi ả ế ớ ướ ủ ộ ị ủ ướ ế c h t là h th ng thu c đ a c a th c dân Pháp. i, tr
ắ ợ ủ ố c?
16. Nguyên nhân th ng l
ộ ể ứ ướ ườ ạ ố ườ ộ ị ườ ố ng l i đ i bi u trung thành cho nh ng l ng l i chính tr , đ ợ ữ i ích ự ộ ậ ự i quân s đ c l p t ế ộ i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u n ả ắ ủ ả ự ạ S lãnh đ o đúng đ n c a đ ng c ng s n Viêt Nam, ng ủ ả ộ ả ệ ố s ng còn c a c dân t c Vi t Nam, m t đ ng có đ ạ ch sang t o. ổ ế ủ ệ Cu c kháng chi n đ y gian kh hy sinh c a nhân dân và quân đ i c n ủ ộ ế ệ ặ c, đ c bi ặ ớ ứ ề ướ ở c ộ ả ướ ộ t là c a cán b , ố mi n Nam ngày đêm đ i m t v i quân thù, x ng ớ ộ ủ ồ ề ắ ấ ắ ả ế ừ ượ ề ề ươ ế ứ ế ắ ự ủ ộ ệ ấ ủ ự ủ ươ ủ ệ ộ ộ ầ ủ ồ ụ chi n sĩ và hàng ch c tri u đ ng bào yêu n ố ổ ồ ệ qu c” đáng v i danh hi u “Thành đ ng t ắ ề ế ệ ậ ươ ự ng mi n b c XHCN c a đ ng bào và chi n sĩ mi n b c, Công cu c xây d ng và b o v h u ph ớ ươ ụ ủ ậ ệ ự ấ ộ ậ ng l n, m t h u ph ế ớ ế ặ h t long h t s c chi vi n cho tuy n tuy n l n mi n nam đánh th ng gi c Mĩ xâm l ỡ ướ c Đông D ng, và s ng h giúp đ to l n c a các ế ớ ể ế ủ i k ng v a chi n đ u và xây d ng, hoàn thành su t s c nhi m v c a h u ph c. ớ ủ t tình c a chính ph và nhân dân ti n b trên toàn th gi ế Tình đoàn k t chi n đ u c a nhân dân 3 n c XHCN an hem, s ng h nhi ộ ế ướ n ả c nhân dân ti n b Mĩ.
ắ ợ ủ ứ ướ ế ộ ố i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u n c?
17. Ý nghĩa th ng l
(cid:0) c ta: ố ế ượ ừ ố ế ấ K t thúc 21 năm chi n đ u ch ng đ qu c Mĩ xâm l 1954); 30 năm chi n tranh cách c( tính t ươ ự ế ừ ố ớ ướ Đ i v i n ế ạ ừ ng tây(tính t 1858) ư ạ ộ ậ ấ ố ế 1945); 115 năm ch ng đ qu c th c dân ph ề i phóng mi n nam đ a l ố ố ả ỏ ờ c ra kh i b cõi, gi ẹ i đ c l p, th ng nh t toàn v n m ng (tính t ạ ổ ượ c. ạ ủ ạ ộ ở ỉ ả ướ Hoàn thành công cu c cách m ng dân t c dân ch trên ph m vi c n ệ ấ ộ c, m ra k nguyên cho dân ụ c, đi lên CNXH. ế ấ ạ Quét s ch quân xâm l ấ ướ lãnh th cho đ t n ộ ả ướ ộ t c ta, k nguyên c n ậ ạ ự ự ữ ệ ắ t Nam ướ ữ ự hào sâu s c và nh ng kinh nghi m quý báu choc ho s nghi p d ng n c và gi ứ ề i ni m t ạ ỉ ế ượ ố c hòa bình, th ng nh t cùng chung m t nhi m v chi n l ệ ộ ầ Tăng them s c m nh v t ch t, tinh th n, th và l c cho cách m ng và dân t c Vi ệ ự ể ạ Đ l ướ n ủ ệ ả ộ ệ ườ ố ế Góp ph n quan tr ng vào vi c nâng cao uy tín c a Đ ng và dân t c Vi t Nam trên tr ng qu c t . (cid:0)
ớ ấ ủ ạ ộ sau cu c i k t ầ ố ớ Đ i v i th gi ậ ế ế ứ Đ p tan cu c ph n kích l n nh t c a CNĐQ vào CNXH và cách m ng th gi ủ ệ ữ ề ả c giai đo n sau. ọ ế ớ i ả ộ chi n tranh th gi ượ ủ ế ả ổ ộ ố ớ ắ ắ ấ c c a đ qu c Mĩ, gâp t n th t to l n và tác đ ng sâu s c ớ ộ ướ ướ ắ t ế ớ ể ừ ồ ớ i th 2, b o v v ng ch c ti n đ n phía Đông Nam Á c a CNXH. ộ Làm phá s n các cu c chi n tranh xâm l c Mĩ tr ế i n i tình n ầ ỡ ộ ủ ế ọ ở Góp ph n làm suy y u ch nghĩa đ qu c, phá v m t phòng tuy n quan tr ng c a chúng ự khu v c ớ ế Đông Nam Á, m ra s s p đ không th tránh kh i c a CNTD m i. ế c m t và lâu dài. ố ủ ự ụ ổ ể ấ ủ ự ụ ạ ộ ỏ ủ ộ ậ ở ẽ C vũ m nh m phong trào đ u tranh vì m c tiêu đ c l p dân t c, dân ch t do và hòa bình phát ổ ể ủ ế ớ tri n c a nhân dân th gi i.
ế ố ứ ướ ủ ả ượ ế Ư ể ệ ị c c a Đ ng đ Ư c th hi n trong 2 ngh quy t T 11(3/1965); T
18. Quy t tâm ch ng Mĩ c u n
12(12/1965)?
ứ ậ ầ ề ng l n th 11(31965) và l n th 12 (121965) đã t p trung đánh giá tình hình và đ ườ ố ứ ướ Ươ ị ộ H i ngh Trung ế ng l ra đ (cid:0) ị ậ c trên c n ế ượ ng chi n l ứ ầ ả ướ c. c: ằ ụ ộ ế ế ề ở T cho r ng cu c chi n tranh c c b mà Mĩ đang ti n hành ộ mi n Nam là cu c chi n tranh xâm c th c dân ki u m i. ế ấ ạ ụ ộ ị ộ ự ế ệ
c. ố i kháng chi n ch ng Mĩ, c u n ủ ươ Nh n đ nh tình hình và ch tr ộ Ư ế ớ ể ượ l ế ượ ứ c chi n tranh c c b trong th thua, th th t b i và b đ ng, cho nên nó ch a ề ộ ứ ướ ứ ố ố ế ế ượ ộ T quy t đ nh phát đ ng cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u n c trong toàn qu c, coi ch ng Mĩ c u ộ ừ ắ ố ế ủ ả ự Mĩ th c hi n chi n l ầ ẫ ế ị ệ ầ Nam chí B c. (cid:0) c là nhi m v hàng đ u thiêng liêng c a c dân t c t ế ượ ế c: ế ượ ế ế ạ ắ ự đ ng đ y mâu thu n v chi n l Ư ụ ướ n ụ Quy t tâm và m c tiêu chi n l ẩ ệ ượ ủ ả ấ ố ặ c c a Mĩ trong b t kì tình hu ng nào, đ b o v mi n b c, gi ủ ạ ố ộ c”, “kiên quy t đánh b i cu c chi n ề ắ ề ệ i phóng mi n Nam, ấ ướ ế ớ ả ướ i hòa bình th ng nh t n c, ti n t c
(cid:0) ế ượ ươ Nêu cao kh u hi u “quy t tâm đánh th ng gi c Mĩ xâm l ể ả tranh xâm l ộ hoàn thành cách m ng dân t c dân ch nhân dân trong c n nhà” Ph ỉ ạ ng châm ch đ o chi n l c:
ế ụ ế ề ế mi n Nam cũng nh chi n ế ư ố ắ ở ứ ự ế ụ ộ ủ mi n B c; th c hi n kháng chi n lâu dài d a vào s c mình là chính, c g ng đ n ề ắ ự ượ ứ ớ ể ố ế Ti p t c chi n tranh nhân dân đ ch ng chi n tranh c c b c a Mĩ ự ệ ạ ở tranh phá ho i ể ở ộ ậ m c cao, t p trung l c l ế ng đ m cu c chi n tranh qui mô l n.
(cid:0) ấ ề ng châm đ u tranh mi n Nam ủ ạ ng ch đ o và ph ụ ế ở ế ế v ng và phát tri n ti n công, kiên quy t ti n công và lien t c ti n công (cid:0) ử ưở ữ ữ ư ưở ể ướ ạ ả ế ề ề ự ắ ữ T t Gi T t Chuy n h ố ươ ế ể ề ắ ố ớ ỉ ạ ng ch đ o đ i v i mi n B c ế ả ự ng xây d ng kinh t ế ệ ề ộ ố ế ế ụ ế , đ m b o ti p t c xây d ng mi n B c v ng m nh v kinh t ế
ớ ệ ề ề ươ ụ ậ và qu c phòng trong đi u ki n có chi n tranh; ti n hành cu c chi n tranh nhân dân ch ng chi n tranh ạ ủ phá ho i c a Mĩ ắ (cid:0) ế ệ ụ ệ ữ Nhi m v và m i quan h gi a cu c chi n tranh ậ ệ ề ề ề ả ế ớ ệ ữ ậ ệ ng l n chi vi n cho mi n Nam. ề ở 2 mi n ớ ươ ng l n ắ c, vì mi n B c XHCN là h u ph ế ươ ắ ề ọ ạ ở ề ế ả ặ ộ ắ ng v ng ch c trong cu c ả ằ mi n b c v m i m t nh m đ m b o ề ạ (cid:0) ề Mi n Nam là ti n tuy n l n, mi n b c là h u ph ắ B o v mi n b c là nhi m v c n ộ ố ắ ự ườ ố i ng l ế ầ ầ ch , ắ ề ấ ổ ạ ố ế ả ụ ả ắ ố qu c, ph n ánh đúng đ n ý trí, nguy n i phóng mi n nam, th ng nh t t ủ Mi n B c làm tròn nhi m v h u ph ộ ố ắ ề ụ ả ướ ạ chi n tranh ch ng Mĩ. Đánh b i cu c chi n tranh phá ho i ệ chi vi n đ c l c cho mi n nam càng đánh càng m nh. Ý nghĩa đ ộ ậ ự ủ ể ệ Th hi n quy t tâm đánh Mĩ và th ng Mĩ, tinh th n cách m ng ti n công, tinh th n đ c l p t ệ ự s kiên trì m c tiêu gi ọ v ng c a toàn đ ng toàn quân toàn dân ta. ắ ươ ữ Th hi n t t ọ ờ ộ ậ ạ ả ướ ế ợ ờ ở ế ụ ế ộ ng cao ng n c đ c l p dân t c và CNXH ti p t c ti n hành ế ế ượ c có chi n tranh c cách m ng trong hoàn c nh c n ả ể ệ ư ưở ng n m v ng gi ặ ợ ẽ ớ ự ế ấ ướ đ t n . ả ố ế c và b i c nh qu c t ự ứ ế ố ồ đ ng th i và k t h p ch t ch 2 chi n l ứ ộ m c đ khác nhau, phù h p v i th c t Đó là đ ng l c ố ả ệ i chi n tranh nhân dân, toàn dân, toàn di n lâu dài, d a vào s c mình la chính đ ớ ể ớ ạ ủ ứ ứ ặ ạ ắ ả ộ ườ ể ượ ượ phát tri n trong hoàn c nh m i, t o nên s c m nh m i đ dân t c ta đ s c đánh th ng gi c Mĩ xâm l c..
ườ ủ ươ ạ ủ ữ ả ố i ch ch ng đ i ngo i c a Đ ng trong nh ng năm 1976 – 1985?
19. Đ ng l ố
ủ ớ ấ ế Đ i h i IV ch tr ấ ng tình đoàn k t chi n đ u và quan h h p tác v i t ủ ươ ả ườ ố ng c ng c và tăng c ố ệ ể ệ ợ ẵ ệ ặ ế ệ ạ ộ ướ c XHCN; b o v và phát tri n m i quan h đ c bi t ế t VNLàoCampuchia; s n sang đoàn k t ả c các n
ớ ấ ả ướ ự ế ậ ườ ệ t c các n c t l p và m r ng quan h bình th ề ộ ậ ng gi a VN v i t ợ i. ả ố ữ ở ộ c trong khu v c; thi ủ ọ ơ ở i trên c s tôn tr ng đ c l p ch quy n bình đ ng và cùng có l ắ ế ượ ớ ẳ c và luôn là hòn đá t ng trong chính sách đ i
ệ ặ ệ ố ớ ữ ố ể B o v và phát tri n m i quan h đ c bi t gi a VNLàoCampuchia có ý nghĩa s ng còn đ i v i ộ ớ ướ v i các n ế ớ trên th gi ế ợ Đoàn k t và h p tác v i LX là nguyên t c, là chi n l ạ ủ ngo i c a VN. ệ ệ ọ ướ ươ ể ả ượ ươ ố ng đ gi ng l i ằ ướ c ASEAN hãy cùng các n ạ ạ ổ ự ị ụ ớ ố ả ủ ậ v n m nh c a 3 dân t c. Kêu g i các n ở ế ủ ươ ủ ươ c ĐÔng D ng đ i tho i và th quy t các tr ng i nh m xây d ng ĐNÁ thành khu c c hòa bình và n đ nh. ắ ề ườ ng v i TQ trên c s các nguyên t c cùng t n t ệ ướ ế ồ ạ i hòa bình , văn hóa, khoa c, v kinh t ng khôi ph c quan h bình th ế ậ ng thi ậ ớ ấ ả t l p và m r ng quan h bình th ệ ự ệ ở ộ ướ ườ ị t ch đ chính tr . c không phân bi ơ ở ề ặ ng v m t nhà n ế ộ ộ ủ ộ ạ ả ị t c các n ố ằ ặ ậ ủ ả ở ấ ạ ế ự ư ự ế ố ướ ạ Ch tr Ch tr ọ h c kĩ thu t v i t Đ ng xác đ nh: công tác đ i ngo i ph i tr thành m t m t tr n ch đ ng, ế ấ tích c c trong đ u tranh nh m làm th t b i chính sách c a các th l c hi u chi n m u toan ch ng phá cách m ng n c ta.
ạ ủ ơ ả ả ả ớ ờ ố ổ
20. K t qu ý nghĩa và nguyên nhân c b n trong công tác đ i ngo i c a Đ ng th i kì đ i m i (1975
ế 1985)?
ế (cid:0) ặ ệ ả a) K t qu và ý nghĩa: ệ ố ớ ượ ng, trong đó đ c bi t là Liên Xô. c XHCN đ ườ ế (SEV) ớ ạ ủ Quan h đ i ngo i c a VN v i các n ệ ệ t Nam tham gia h i đ ng t t Nam kí Hi p (cid:0) . c h u ngh và h p tác toàn di n v i Liên Xô. ề ướ ạ ệ Thi ừ ố ế ướ ộ ồ Ngày 2961978, Vi ệ ướ ữ Ngày 31111978 Vi ệ ớ ạ t l p quan h ngo i giao v i nhi u n ướ c ta thi ế ế qu c t (IMF) c tăng c ợ ươ ng tr kinh t ị ợ ề ổ ứ c, nhi u t ớ ế ậ t l p quan h ngo i giao v i 23 n ứ ậ ế ớ ứ ệ ợ ở ộ ệ ế ớ năm 1977 m t s n b n đã m r ng quan h h p tác kinh t c t (cid:0) ợ (cid:0) t Nam. v i Vi ế c sau chi n tranh. ệ , t o đi u ki n thu n l i cho ệ ố ế ế ậ ch c qu c t ướ c T 19751977 n ỹ ề ệ Ngày 1591976 VN ti p nh n gh thành viên chính th c qu ti n t Ngày 2191976 là thành viên chính th c Ngân hàng th gi i (WB) ộ ố ướ ư ả K t ể ệ c ngu n vi n tr đáng k góp ph n khôi ph c đ t n ề ướ ộ ủ c s ng h c a nhi u n ố ầ ề ổ ứ c, nhi u t ờ ồ ủ ượ ồ ủ ượ ự ủ ạ ộ ụ ấ ướ ế ạ ượ ủ ướ ề c vai trò c a n ậ ợ c ta trên tr ườ ng
(cid:0) ể ừ Tranh th đ Tranh th đ ch c kinh t ạ ể tri n khai các ho t đ ng đ i ngo i sau này, đ ng th i phát huy đ ố ế qu c t . ạ ế ừ ạ ớ ở ố ế ặ g p nh ng tr ng i l n: b) H n ch và nguyên nhân: ệ ườ (cid:0) ướ b gi m sút. ề ữ ố ế ị ả ng qu c t ề ậ ậ ị ủ ặ ị ả ươ t t ể ế ng đ u v i ki u “chi n ể ỉ ỉ cu i th p k 70 th k ậ ầ ệ ừ ố ệ ự ế ế ự ướ ố ướ ấ ớ ặ ậ c khác th c hi n bao vây c m v n c ASEAN và 1 s n
(cid:0) ề ạ ủ ệ ỉ ừ i suy nghĩ và ấ ạ ủ ố ượ ạ ộ c đ i h i VI c a đ ng ch ra “b nh ch quan duy ý trí, l ộ ế ề ố ơ ả ơ ủ ộ ọ T 1975 – 1986, quan h qu c t ệ t Nam trên tr Uy tín Vi ấ ị N c ta b bao vây, c m v n v kinh t , cô l p v chính tr và ph i đ ề ạ tranh phá ho i nhi u m t” c a các th l c thù đ ch. Trong đó đ c bi ấ ớ ự ệ XX, l y c s ki n Caympuchia các n VN… ạ ữ Nh ng h n ch v đ i ngo i c a VN giai đo n(19751986) suy cho cùng thì đ u xu t phát t ủ ả nguyên nhân c b n đã đ ệ ạ ả hành đ ng gi n đ n, nóng v i ch y theo nguy n v ng ch quan”.
ườ ủ ệ ả ạ i công nghi p hóa,c a Đ ng trong giai đo n 19761985?
21. Đ ng l ố
ướ ơ ở ủ ủ ườ ng l ự Đ i h i IV c a Đ ng (tháng 12/1976), trên c s phân tích toàn di n tình hình trong n ộ ậ ủ ệ ạ ư ề ẩ ộ ệ ấ ỹ c ta t Ư ủ ệ ả ấ ệ ế ướ n ộ ệ ể ẹ ế ợ ỏ ơ ở ộ ệ ự ể ả ố ạ ộ c và qu c ộ ủ ố ế ề i công nghi p hóa xã h i ch nghĩa là: “Đ y m nh công nghi p hóa xã h i ch t , đ ra đ ừ ề ả ơ ở ậ ủ n n s n nghĩa, xây d ng c s v t ch t k thu t c a ch nghĩa xã h i, đ a n n kinh t ợ ấ ớ ặ xu t nh lên s n xu t l n xã h i ch nghĩa. u tiên phát tri n công nghi p n ng m t cách h p lý ệ trên c s phát tri n nông nghi p và công nghi p nh , k t h p xây d ng công nghi p và nông
ệ ừ ệ ế c thành m t c c u công nông nghi p; v a xây d ng kinh t trung ế ươ ớ ươ ự ế ị ộ ơ ấ ế ợ trung ng v i kinh t đ a ph ươ ừ ng, v a ộ ơ ấ ng trong m t c c u ế ươ ng, k t h p kinh t ấ ả ế ữ ư ấ ấ ẩ ố ừ ạ ộ đ i h i TW 6 khóa 6(1979) đã có nh ng đi u ch nh nh sau:khuy n khích s n xu t nông ệ ặ ẩ ệ công nghi p n ng sang ấ ố ừ ọ ả ướ nghi p trong c n ế ị ể đ a ph phát tri n kinh t ố kinh t qu c dân th ng nh t”. ắ B t đàu t ư ấ ự ữ ợ ướ ậ ế ả ổ ộ
ạ ộ ủ ậ ướ ủ ề ỏ m t n n s n xu t nh đi lên, đi u quan tr ng là ph i xác đ nh đúng b c đi c a ườ ả ợ ị ng. ờ ỳ ườ ấ ộ ộ ọ ỗ c m t c a th i k quá đ là l y nông ủ ng tr ặ ắ ủ ấ ặ ể ứ ệ ướ ệ ả ầ ủ ặ ậ ể ứ ộ ừ ứ ệ ằ ầ ệ ụ ặ ự ế ệ ệ ệ ả ỉ ề ọ ể lâmng nghi p,hàng tiêu dùng,hàng xu t kh u.Chuy n tr ng tâm v n t ự ượ ư ả ấ ả c u tiên.Chú tr ng s n xu t kinh doanh,coi s n xu t hàng tiêu dùng,xu t kh u…và các lĩnh v c đ ớ ơ ế ườ ể ọ i ích:nhà n tr ng s hài hòa gi a 3 l c,t p th và ng i lao đ ng.Đ i m i c ch qu n lí kinh t ạ ậ t p chunng quan liêu sang ho ch toán kinh doanh XHCN. ả Đ i h i V c a Đ ng (tháng 3/1982): ấ ừ ộ ề ả ế ả Rút ra k t lu n: t ớ ụ ệ công nghi p hóa cho phù h p v i m c tiêu và kh năng c a m i ch ng đ ệ N i dung chính c a công nghi p hóa trong ch ng đ nghi p làm m t tr n hàng đ u, ra s c phát tri n công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng; vi c xây ạ ự d ng và phát tri n công nghi p n ng trong giai đo n này c n làm có m c đ , v a s c, nh m ph c ụ v thi ẹ t th c, có hi u qu cho nông nghi p và công nghi p nh .
ặ ể ể ự ệ ơ ế ế ậ ạ
ạ ộ ớ ề (cid:0) ặ ư ủ ế ủ ư ứ ế ướ ấ chung quan liêu,bao c p v i n n kinh t (tr ệ ớ
22. Đ c đi m,hình th c ho t đ ng và u đi m ,h n ch c a vi c th c hi n c ch k ho ch hóa ,t p ế ủ ạ ệ ổ ờ c th i kì đ i m i)? ờ ỳ ướ ổ Đ c tr ng ch y u c a công nghi p hóa th i k tr ậ
ớ c đ i m i: ế ứ ể ệ Nhìn chung trong th i kì 19601985,chúng ta đã nh n th c và ti n hành công nghi p hóa theo ki u ư ặ ớ ướ ệ ề ể ề ế ộ ng n i và thiên v phát tri n công nghi p khép kín, h
ủ ế ự ệ ấ ộ ồ ợ ợ ủ ệ ướ ộ i th v lao đ ng, tài nguyên, đ t đai và ngu n vi n tr c a ự c xã h i ch nghĩa; ch l c th c hi n công nghi p hóa là Nhà n ệ ế ề ệ ệ ơ ế ế ủ ổ ượ ạ ướ ủ ự ồ ự ể c; vi c phân b ngu n l c đ công nghi p hóa đ ấ ệ ệ c và các doanh nghi p nhà ự c th c hi n thông qua c ch k ho ch hóa ậ ủ ọ ờ cũ v i các đ c tr ng: ệ Công nghi p hóa theo mô hình n n kinh t n ng.ặ Công nghi p hóa ch y u d a vào l các n ệ ướ n ị ườ ậ t p trung quan liêu, bao c p, không tôn tr ng các qui lu t c a th tr ng. ệ ế ả ả ộ ớ ơ ế Nóng v i, gi n đ n, duy ý chí, ham làm nhanh, làm l n, không quan tâm đ n hi u qu kinh t xã
(cid:0) ệ ế ng và ý nghĩa ớ ệ ớ ệ ố ề ơ ở ầ ư ệ ề ệ ặ ọ ệ c xây d ng. ự ạ ọ ụ ệ ạ ọ ấ ượ ng cao đ ng, đ i h c, trung h c chuyên nghi p, d y ngh đào t o ii. ậ ấ ề ớ ạ ầ ườ ạ ọ ỹ ỉ i, tăng 19 l n so v i năm 1960
ạ ơ ở ể ướ ế ứ ể ế ầ ọ Ý nghĩa: Nh ng k t qu trên đây có ý nghĩa h t s c quan tr ng t o c s ban đ u đ n c ta phát ế ạ (cid:0) ể ạ ế h i.ộ K t qu , ý nghĩa, h n ch và nguyên nhân ế ạ ả ả ự ủ ươ ế K t qu th c hi n ch tr ả K t quế ầ So v i năm 1955, s xí nghi p tăng lên 16,5 l n. Nhi u khu công nghi p l n đã hình thành, i. ơ đã có nhi u c s đ u tiên cho các ngành công nghi p n ng quan tr ng nh đi n, than, c khí, luy n kim, hóa ch t đ ườ ẳ Đã có hàng ch c tr ộ ượ ộ c đ i ngũ cán b khoa h c k thu t x p x 43 v n ng đ ờ ệ ắ ầ là th i đi m b t đ u công nghi p hóa. ữ ả ơ tri n nhanh h n trong các giai đo n ti p theo. H n ch và nguyên nhân
ỹ ế ứ ạ ậ ữ ệ H n chạ i. ỏ ậ ự ề ả ố ố ề ộ c xây d ng đ ng b , ch a đ s c làm n n t ng cho n n kinh t ả ấ ii. c đ u phát tri n, nông nghi p ch a đáp ể ấ ướ ẫ ỉ ướ ầ ộ ề ươ ớ ẩ c v n trong tình tr ng ệ ự ơ ủ ả ộ ế ơ ở ậ C s v t ch t k thu t còn h t s c l c h u. Nh ng ngành công nghi p then ch t còn nh ế qu c dân. bé và ch a đ ư ệ ự ượ L c l ự ứ ạ ượ ng th c, th c ph m cho xã h i. Đ t n ng đ ế ể nghèo nàn, l c h u, kém phát tri n, r i vào kh ng ho ng kinh t xã h i. ấ ư ượ ư ủ ứ ồ ng s n xu t trong nông nghi p m i ch b ầ c yêu c u v l ạ ậ ạ ữ ế ạ ậ ừ ể ệ ề ấ ế Nguyên nhân nh ng h n ch ế ề đi m xu t phát th p (n n kinh t i. ấ ừ ị ề ừ ế ặ ứ l c h u, V khách quan: Ti n hành công nghi p hóa t ề ể ệ nghèo nàn) và trong đi u ki n chi n tranh kéo dài, v a b tàn phá n ng n , v a không th ệ ườ ứ ủ ậ t p trung s c ng i, s c c a cho công nghi p hóa.
ữ ấ ọ ừ ủ ứ ậ ii. ch quan duy ý chí trong nh n th c ủ ươ ệ ầ ề ủ V ch quan: Nh ng sai l m nghiêm tr ng xu t phát t và ch tr ng công nghi p hóa.
ớ ạ ộ ọ ấ ướ ệ là tr ng tâm c a s nghiêp đ i m i toàn di n đ t n c?
ạ ứ ủ ự ạ c a Đ ng t o s c m nh phát tri n đ t n c: ổ ớ i đ i m i kinh t ự ế ớ ấ ướ ậ ủ ế ế ớ Đ ng l ườ ủ ươ Ch tr
23. Đ i h i 6 xác đ nh đ i m i kinh t ị ế ế ủ ố ổ ng xây d ng n n kinh t ậ
ể ổ ứ ả ệ ấ ạ ố ỏ ể ả ạ XHCN theo mô hình k ho ch hóa t p chung ,ch y u v i hai c và t p th .T ch c s n xu t kinh doanh theo các lo i hình xí nghi p ợ ị ệ ướ ng 6 (8/1979) đã ch s ng rõ Vi ề ướ ứ ở ữ hình th c s h u nhà n ệ qu c doanh và xí nghi p h p tác xã. ươ Ngh quy t trung ả ể ấ ứ ẩ t Nam đang đ ng tr ả ề c nhi u khó khăn v kinh ộ ướ ế ấ ỉ ố ậ và đ i s ng .,s n xu t phát tri n ch m (t c đ tăng t ng s n ph m xã h i d i 1%),năng su t ố ế ư ổ ả ề ủ ủ ẳ ả ố ố ,tr ố c h t là l u thông phân ph i ,ch ng t ế ng ch quan b o th ,không dám nhìn th ng vào
ố ổ ạ ộ ớ ộ ị i đ i m i do Đ i h i 6(1986)xác đ nh? ng l (cid:0)
ế ể ạ ẩ ộ ọ ị xã ự ệ ộ ố ế ươ ự ệ ớ côngnôngnghi p ,h ớ ủ i 3 ch ự ng th c,th c ng trình kinh t ế ớ ươ l n:l ế ờ ố ố ộ ế t ấ ộ lao đ ng th p ,đòi s ng nhân dan thi u th n…vì th ph i đ ra chính sách phatr triieenr kinh ư ưở ế ướ ế t t thi u sót…ế 24. N i dung c b n c a đ ơ ả ủ ườ ổ ế ớ ề : Đ i m i v kinh t ự ậ ạ ộ Đ i h i xác đ nh khoa h ckĩ thu t là đ ng l c to l n đ y m nh quá trình phát tri n kinh t ự ị ộ h i,có v trí then ch t trong s nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i: ừ ỏ ơ ấ ướ ng t T b c c u kinh t ẩ ph m và hàng tiêu dùng. ấ ừ ỏ ả ạ ơ ấ ủ ữ ộ ế ế ằ b c i t o xã h i ch nghĩa nh m công h u hóa c c u kinh t bao c p,t ề ỏ ề Xóa b n n kinh t nhi u thành ph n. ớ ề ơ ấ ổ ứ ạ ầ Đ i m i v c c u qu n lí kinh t ạ ,c ch k ho ch hóa theo ph ộ ể ạ ế ơ ế ế ậ ươ ạ ậ ơ ế ế ữ ả ng th c ho ch toán kinh doanh gi a ề ệ ả ừ ỏ ế . (cid:0)
ủ xã h i ch nghĩa. T b k ho ch hóa t p chung chuy n sang t o l p c ch qu n lí kinh t hàng hóa và ti n t ị ổ Đ i m i v chính tr : ổ ạ ủ ướ ủ ề ả ả ớ ổ ớ ơ ấ ợ Đ i m i vai trò lãnh đ o c a Đ ng,đ i m i qu n lí và đi u hành c a hà n c phù h p v i c c u
ớ ề ớ ơ ế và c ch kinh t ớ ề ế ớ m i ệ ợ ố ế ổ ướ ầ ư ướ ở Đ i m i v quan h h p tác qu c t theo h ọ ợ ng m ,kêu g i h p tác và đ u t n c ngoài.
ủ ươ ớ ủ ạ ộ ề ế ổ ng đ i m i c a đ i h i 6 v kinh t ?.
25. phân tích ch ch
ự ệ ệ ể ặ ọ Đ i h i đã có s chuy n h ự ẩ ả ướ ế ớ ươ l n l ự ự ượ ệ ả ặ ể ấ ng trình kinh t ng bao trùm là không xây d ng công nghi p n ng v ự ể ng rõ r t:chuy n tr ng tâm tù phát tri n công nghi p n ng sang th c ẩ ấ ng th c ,th c ph m ,s n xu t hàng tiêu dùng và hàng xu t kh u ế ớ ộ v i n i t quá kh năng kinh t ạ ộ ươ ệ hi n ch ớ ư ưở t v i t dung:
ướ ề ư ệ ả ấ ấ ẩ ớ ợ c phù h p v i tình hình xu t kh u:v t li u s n xu t,con c ti n hành t ng b CNH c n đ ừ ậ ế ấ i,c s v t ch t kĩ thu t… ng
ườ ề ề ạ ở ườ ượ ầ ườ ơ ở ậ ặ Trong ch ng đ ng đ u tiên ch a th đ y m nh CNH t o ti n đ cho CNH ặ ch ng đ ế ng ti p ư ữ ầ ả theo và coi đây là căn b n cho nh ng ch ng đ
ư ể ệ ộ ể ẩ ặ ả ạ ườ ủ ấ Xu t phát t ế ng ti p theo. th c ti n,coi tr ng tính kh thi c a CNH , u tiên phát tri n công nghi p n ng m t ư ự ễ ơ ở ọ ể ệ ệ ế ợ ầ ư ự ặ ớ ặ ặ ậ ệ ộ t,tác đ ng t ệ ự cho các lĩnh v c th c s c p thi i các lĩnh v c khác.Công nghi p n ng ụ ,qu c phòng . ệ ả ệ ế ợ ụ ừ ế ị ươ ự ể ộ ệ không ph i là c c u c a công nông nghi p mà là c a nông nghi p,công nghi p và ể ng,k t h p thành m t th ng v a phát tri n kinh t ủ đ a ph ế ế ớ ự ẩ ấ ự ự ấ ố ế ơ ấ ủ ừ ươ trung ố v i qu c phòng. ế ươ ự :l ướ ụ ở ộ ệ ẩ ạ ươ ng ng th c,th c phâm;hàng tiêu dùng và hàng xu t kh u.L ở ng đ y m nh thâm canh,tăng v ,m r ng di n tích cây lúa ả ấ ẹ cách h p lí trên c s phát tri n công nghi p nh và nông ngh p ,coi nông nghi p là m t tr n hàng ầ đ u ,đ u t ụ ụ ằ nh m ph c v các m c tiêu kinh t ế ơ ấ C c u kinh t ị d ch v .V a xây d ng kinh t ấ ế ợ ố th ng nh t,k t h p kinh t ệ ự ươ ng trình kinh t Th c hi n 3 ch ể ẩ ự ự th c,th c ph m phát tri n theo h ạ ơ ẩ ề nhi u n i;đ y m nh chăn nuôi ,tăng gia s n xu t…
ệ ể ự ế ấ B c đ u chuy n sang th c hi n n n kinh t ướ ầ ẩ ấ ả ư ẩ ,đ y m nh s n xu t hàng ữ ệ v i các n ế ở m ,khuy n khích đ u t ướ ệ ả ầ ơ ở ủ ủ ấ ự ợ ề ế ớ ủ ố ướ ế ề ủ ủ ạ ộ ố ế ế ạ ộ ậ c khác trên c s giũ v ng đ c l p ch quy n,các ố ọ i.Xây d ng và c ng c quan h s n xu t xã h i ch nghĩa quan tr ng nh t là c ng c ự ự ữ vai trò ch đ o,chi ấ c h t là làm cho kinh t qu c doanh th c s gi XHCN ,tr ế ể xu t kh u.Phát tri n quan h kinh t bên cùng có l ể và phát tri n kinh t ph i các thành phân kinh t khác.
ủ ươ ạ ộ ủ ề ể ả ầ ế ng ,chính sách c a Đ i h i Đ ng 7 v phát tri n tùng thành ph n kinh t . ố 26. Ch ch
ả ự ủ ề ơ ấ
ế ấ ứ ệ ố ử V c c u thành ph n kinh t ề
ậ
ư ệ ả ừ li u s n xu t, ... và “ trong n n kinh t ả
ậ ế ế, quan đi m c a Đ ng ta r t d t khoát: “Nhà n ướ ạ t đ i x , không t ớ ế ị ườ ề th tr ể ư ậ ba lo i hình s h u c b n( toàn dân, t p th , t ệ ị , không phân bi ấ ạ do kinh doanh theo pháp lu t... M i đ n v kinh t
ớ ơ ẳ ế ự ủ ở ữ ơ ả ọ ơ ợ ượ ườ ượ ự ạ ộ ạ ch kinh doanh, h p tác và c nh tranh v i nhau bình đ ng tr ệ ấ ướ c th c hi n nh t ợ ả c đo t tài s n h p ề ự do ng, v i quy n t nhân) …, “ ệ ở t quan h s ướ c
ẳ ầ ể ự ủ ố ớ ị ế ừ ủ , quan đi m c a Đ i h i VII là s kh ng đ nh, k th a c a
ớ ể ầ ầ nhi u thành ph n, không phân bi quán chính sách kinh t ể pháp, không gò ép t p th hóa t ậ ả c pháp lu t đ m b o, t kinh doanh đ ọ M i ng c t i đ ề ữ h u đ u ho t đ ng theo c ch t pháp lu t”ậ ư ậ ạ ộ Nh v y đ i v i các thành ph n kinh t ổ
ứ ế ộ ố ể ở ữ ư i. i v i s h u nhà n ậ c và t p th ể
ướ ậ ộ ữ ượ ợ c ta và đ
ừ , chính th c th a nh n s h u t ờ ố ế ề ả ạ ấ ố ớ ế ậ ố ii.
nhân cùng t n t c Nhà n ầ ụ ụ c b o h nh ng thu nh p h p pháp. ngoài qu c doanh và t p th s ụ ệ ả
ể ẽ ể c c th hóa b ng các ch đ nh pháp lý nh m ph c v có hi u qu cho m c tiêu phát tri n ộ ờ ỳ
ữ ế ể ầ và
ữ ọ ẳ ẽ ẩ ứ ả m i hình th c s h u, là đ ng l c thúc đ y s c s n xu t trong xã h i phát tri n m nh m .
ạ ộ ọ ể Đ i h iVI và có b sung, phát tri n m t s đi m m i quan tr ng: ồ ạ ớ ở ữ ậ M t làộ ướ ả ộ ướ trong đ i s ng kinh t xã h i n Hai là, v n đ c i t o XHCN đ i v i các thành ph n kinh t ằ ế ị ượ ụ ể đ ế c trong th i k quá đ đi lên CNXH. kinh t xã h i c a đ t n ự ự ướ ấ ấ ằ ộ ủ ấ ướ ạ ự Nh ng đi m m i trên đã t o s bình đ ng th c s tr ộ ự ố ậ c pháp lu t gi a các thành ph n kinh t ộ ể ả ượ ủ ạ ộ ế ạ ớ ứ ở ữ ớ Tuy nhiên, v i kinh t qu c doanh, Đ i h i VII cũng nh n m nh ph i đ
ạ ố ự ổ ứ ữ ệ i, đ i m i công ngh và t
ụ ề ế ắ ể c c ng c , phát tri n, s p ố ủ ữ ch c qu n lý đ n m v ng nh ng ngành, lĩnh v c then ch t c a ướ c, ả nh m phát huy vai trò ch đ o và ch c năng là công c đi u ti ủ t vĩ mô c a Nhà n
ủ ạ ờ ỳ
ạ ộ ế ị ể ế ạ ạ đã t o ra
ầ ứ ả ể
ồ ự ượ ự ế ọ ộ ấ đi m nh n quy t đ nh ấ ả t c các ngành, ể c m i ngu n l c trong xã h i vào xây d ng, phát tri n kinh ỏ ọ ộ , huy đ ng đ
ớ ổ ế ạ ể ắ x p l ằ ế ề ứ n n kinh t ướ ị ữ ữ ộ v ng đ nh h gi ng XHCN trong th i k quá đ . Tóm l ề ơ ấ ủ ủ ươ ng c a Đ i h i VII v c c u thành ph n kinh t i, ch tr ấ ả ớ ổ ế trong ti n trình đ i m i, tháo b m i “ rào c n” cho s c s n xu t phát tri n trên t ự lĩnh v c và vùng kinh t ế ấ ướ t c. đ t n
ớ ệ ố ứ ề ổ ạ ộ ụ ủ ả ị ở ươ n c ta?
27. M c tiêu c a Đ i h i Đ ng l n th 7v đ i m i h th ng chính tr ầ
ệ ổ ệ ố ạ ộ ấ ủ ự ệ ớ ỉ ị ị Báo cáo Chính tr (Đ i h i VII) ch rõ: th c ch t c a vi c đ i m i và ki n toàn h th ng chính tr
ướ ủ ủ ủ ự ủ ề ề ả ộ n ủ ả c ta là xây d ng n n dân ch xã h i ch nghĩa, b o đ m quy n làm ch c a nhân dân. Dân ch
ộ ổ ự ủ ụ ừ ộ ớ ừ v a là m c tiêu, v a là đ ng l c c a công cu c đ i m i.
ụ ủ ế ủ ỏ ớ ệ ố ằ ị ủ ầ ủ ủ ủ ề ị ủ ướ ự ệ ằ ạ ớ ề ủ ệ ố ơ t h n n n dân ch ạ ộ ủ ch c và ho t đ ng c a ủ ề c ta trong giai đo n m i là nh m xây d ng và hoàn thi n n n dân ch xã ề ủ ủ ả ả Nh v y m c tiêu ch y u c a đ i m i h th ng chính tr la nh m th c hi n t ư ậ ự ộ ổ ứ ộ xã h i ch nghĩa,phát huy quy n làm ch đ y đ c a nhân dân.Toàn b t ệ ố h th ng chính tr c a n ủ ộ h i ch nghĩa,b o đ m quy n làm ch c a nhân dân.
(cid:0) ổ ớ ệ ố ớ ề ụ ứ ậ ị Nh n th c m i v m c tiêu đ i m i h th ng chính tr :
ấ ướ ươ ự ờ ỳ ủ ẳ ộ ộ ị C ng lĩnh xây d ng đ t n c trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i (1991) kh ng đ nh: “Trong
ộ ổ ứ ủ ệ ố ạ ộ ị ướ ự ạ ằ toàn b t ch c và ho t đ ng c a h th ng chính tr n ớ c ta trong giai đo n m i là nh m xây d ng và
ướ ộ ề ề ự ủ ủ ệ ề ả ả ộ ừ t ng b c hoàn thi n n n dân ch xã h i ch nghĩa, b o đ m quy n l c thu c v nhân dân ”.
ể ế ị ụ ự ệ ướ ở ệ M c tiêu xây d ng hoàn thi n th ch k nh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng XHCN Vi t Nam?
28.
ể ế ụ ệ ướ ủ ộ (cid:0) M c tiêu hoàn thi n th ch kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa
ơ ả ủ ể ế ụ ệ ướ ủ ộ M c tiêu c b n c a hoàn thi n th ch kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa ở ướ n c ta
ắ ơ ả ủ ể ế ữ ợ ớ ẩ là làm cho các th ch phù h p v i nh ng nguyên t c c b n c a kinh t ế ị ườ th tr ng, thúc đ y kinh
ướ ả ề ữ ủ ệ ể ậ ộ ộ ế ế ị ườ t th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa phát tri n nhanh, hi u qu , b n v ng, h i nh p kinh t
ố ế ữ ữ ị ướ ệ ữ ủ ắ ả ộ qu c t thành công, gi v ng đ nh h ổ ự ng xã h i ch nghĩa, xây d ng và b o v v ng ch c T
ệ ơ ả ủ ụ ả ầ ộ ố qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa. M c tiêu này yêu c u ph i hoàn thành c b n vào năm 2020.
(cid:0) ữ ướ ắ ầ ụ ạ Nh ng năm tr c m t c n đ t các m c tiêu(5):
ừ ộ ướ ộ ệ ố ự ề ậ ả ả ồ M t là, t ng b c xây d ng đ ng b h th ng pháp lu t, b o đ m cho n n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh
ướ ậ ợ ủ ể ộ ủ ạ ủ ế ướ h ng xã h i ch nghĩa phát tri n thu n l i. Phát huy vai trò ch đ o c a kinh t nhà n c đi đôi
ể ẽ ầ ạ ế ệ ạ ớ v i phát tri n nhanh m nh m vác thành ph n kinh t và các lo i hình doanh nghi p. Hình thành
ộ ố ậ ế ở ữ ị ệ ự ụ ạ ả ổ m t s t p đoàn kinh t , các t ng công ty đa s h u, áp d ng mô hình qu n tr hi n đ i, có năng l c
ạ c nh tranh qu c t ố ế .
ớ ơ ả ổ ổ ứ ươ ạ ộ ị ự ủ ứ ệ ơ Hai là, đ i m i c b n mô hình t ch c và ph ng th c ho t đ ng c a các đ n v s nghi p công.
ị ườ ể ạ ạ ồ ộ ơ ả ả ướ ừ ấ ố ướ Ba là, phát tri n đ ng b , đa d ng các lo i th tr ng c b n th ng nh t trong c n c, t ng b c
ị ườ ớ ế ớ liên thông v i th tr ự ng khu v c và th gi i.
ả ế ố ơ ể ố ế ớ ộ ả ể ố B n là, gi i quy t t ệ ữ t h n m i quan h gi a phát tri n kinh t v i phát tri n văn hóa, xã h i đ m
ế ệ ằ ả ộ ộ ườ ả b o ti n b , công b ng xã h i, b o v môi tr ng.
ệ ự ủ ệ ả ả ướ ặ ậ ủ Năm là, năng cao hi u l c, hi u qu qu n lý c a Nhà n ổ c và phát huy vai trò c a M t tr n T
ể ể ả ộ ố ị ế ộ qu c, các đoàn th chính tr xã h i và nhân dân trong qu n lý, phát tri n kinh t xã h i.
ể ế ủ ự ể ề ệ ả ươ ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng XHCN ở ướ n c
29. Quan đi m c a Đ ng v xây d ng hoàn thi n th ch kinh t
ta?
ứ ầ ủ ậ ụ ủ ậ ắ ậ ọ Nh n th c đ y đ , tôn tr ng và v n d ng đúng đ n các quy lu t khách quan c a kinh t ế ị ườ th tr ng,
ệ ố ế ệ ủ ợ ớ ệ ả ả ị ướ ủ ộ thông l qu c t ề , phù h p v i đi u ki n c a Vi t Nam, b o đ m đ nh h ủ ng xã h i ch nghĩa c a
ế ề n n kinh t .
ể ế ậ ấ ộ ữ ủ ả ả ồ ế ế ố ị ườ ữ ộ B o đ m tính đ ng b gi a các b ph n c u thành c a th ch kinh t , gi a các y u t th tr ng
ị ườ ạ ể ế ữ ế ớ ể ế ữ ộ ướ ị ườ và các lo i th tr ng; gi a th ch kinh t ị v i th ch chính tr , xã h i; gi a nhà n c, th tr ng
ữ ế ắ ộ ưở ế ớ ế ể ằ ộ ộ và xã h i. G n k t hài hòa gi a tăng tr ng kinh t v i ti n b và công b ng xã h i, phát tri n văn
ệ ả ườ hóa và b o v môi tr ng.
ế ừ ọ ọ ự ể ủ ệ ế ạ ổ K th a có ch n l c thành t u phát tri n kinh t ế ị ườ th tr ng c a nhân lo i và kinh nghi m t ng k t
ổ ự ộ ủ ộ ậ ế ố ế ồ ờ ữ ữ ừ ự ễ t th c ti n đ i m i ớ ở ướ n c ta, ch đ ng và tích c c h i nh p kinh t qu c t , đ ng th i gi v ng
ủ ề ố ữ ữ ị ậ ự ộ ộ ậ đ c l p, ch quy n qu c gia, gi v ng an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i.
ủ ộ ự ả ự ễ ứ ề ế ả ấ ậ ờ ồ ọ Ch đ ng tích c c gi i quy t các v n đ lý lu n và th c ti n quan tr ng, b c xúc, đ ng th i ph i
ướ ừ ổ ữ ừ ệ ế ắ có b c đi v ng ch c, v a làm, v a t ng k t rút kinh nghi m.
ạ ủ ệ ự ủ ự ệ ả ả ả ướ ứ Nâng cao năng l c lãnh đ o c a Đ ng, hi u l c và hi u qu qu n lý c a Nhà n c, phát huy s c
ủ ả ệ ố ể ế ệ ạ ị ướ m nh c a c h th ng chính tr trong quá trình hoàn thi n th ch kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng xã
ủ ộ h i ch nghĩa.
ụ ế ượ ề ớ ấ ướ ệ ệ ả ạ ỏ ờ ủ c v công nghi p hóa ,hi n đ i hóa c a Đ ng trong th i kì đ i m i đ t n c?
30. M c tiêu ,chi n l
ơ ả ủ ế ướ ụ ệ ệ ả ạ ọ ướ M c tiêu c b n c a công nghi p hóa,hi n đ i hóa là c i bi n n c ta thành m t n ệ c công nghi p
ơ ở ậ ơ ấ ệ ấ ạ ế ợ ấ ế ệ ả ộ ợ ậ hóa có c s v t ch t kĩ thu t hi n đ i,có c c u kinh t h p lí,quan h s n xu t ti n b ,phù h p
ể ủ ự ượ ọ ứ ố ạ ấ ả ầ ố ớ v i trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t,m c s ng v t chát và tinh th n cao ,qu c phòng an
ữ ướ ủ ạ ộ ắ ninh v ng ch c,dân giàu n ằ c m nh ,xã h i công b ng,dân ch văn minh.
ế ượ ể ự ệ ượ ả ạ ượ ụ ờ ữ Chi n l c:Đ th c hi n đ ỗ c m c tiêu trên ,m i th i kì ph i đ t đ ụ ụ c nh ng m c tieu c
ể ạ ộ ụ ể ề ệ ệ ạ ắ ạ ẩ ớ ị th .Đ i h i 10 xác đ nh m c tiêu là đ y m nh công nghi p hóa,hi n đ i hóa g n li n v i phát tri n
ế ứ ể ớ ư ướ ể ạ ề ả ế ạ ỏ kinh t tri th c đ s m đ a n c ta ra kh i tình tr ng kém phát tri n;t o n n t ng đ n năm 2020
ơ ả ộ ướ ệ ướ ạ ư ướ đ a n ở c ta c b n tr thành m t n c công nghi p theo h ệ ng hi n đ i.
ế ệ ệ ạ ượ ả ớ ấ ờ ổ ị c đ ng xác đ nh trong th i kì đ i m i đ t
31. m c tiêu công nghi p hóa,hi n đ i hóa đ n năm 2000 đ
ụ c?ướ n
ệ ệ ạ M c tiêu công nghi p hóa, hi n đ i hóa: ạ ả ụ ộ ướ ụ c ta thành m t n c công ệ ệ ạ ấ ế ộ ớ ơ ấ ấ ả ố
ủ ụ ữ ệ ữ ụ ể ạ ộ ệ ể ự ụ ủ ắ ạ ề ả ể ể ạ ạ ỏ ể ứ ể ớ ơ ả ướ ệ ạ ở ủ ế ướ ệ M c tiêu lâu dài c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa là c i bi n n ơ ở ậ ế ợ ệ ậ ấ ỹ ệ ả nghi p có c s v t ch t k thu t hi n đ i, có c c u kinh t h p lý, quan h s n xu t ti n b , phù ứ ố ầ ấ ậ ể ủ ự ượ ộ ợ ng s n xu t, m c s ng v t ch t và tinh th n cao, qu c phòng h p v i trình đ phát tri n c a l c l ộ ạ ướ ắ ằ – an ninh v ng ch c, dân giàu n c m nh xã h i công b ng dân ch văn minh. ả ạ ượ ờ ỳ ở ỗ ụ m i th i k ph i đ t đ c nh ng m c tiêu c th . Đ i h i X xác Đ th c hi n m c tiêu trên, ệ ệ ạ ẩ ạ ệ ị đ nh m c tiêu c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa là đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n ế ư ướ ớ c ta ra kh i tình tr ng kém phát tri n; t o n n t ng đ v i phát tri n kinh t tri th c đ s m đ a n ướ ư ướ ế c ta c b n tr thành n đ n năm 2020 đ a n c công nghi p theo h ệ ng hi n đ i.
ạ ủ ả ớ ấ ướ ự ệ ế ề ả ổ ố c?
32. K t qu ,ý nghĩa v công tác đ i ngo i c a đ ng trong s nghi p đ i m i đ t n
ế ớ ấ ướ ự ổ k t qu và ý nghĩa v công tác đ i ngo i c a đ ng ta trong s nghi p đ i m i đ t n ế ạ ủ ả ở ộ ệ ạ ộ ệ ố ậ ố ạ i m r ng quan h đ i ngo i,h i nh p kinh t ố ng l c: ố ế ướ ,n qu ct c ta đã đ t ề ự ế ư ả ệ ườ ơ H n 20 năm th c hi n đ ả ượ c nh ng k t qu : đ
ộ ấ ế ạ ư ậ ợ ố ế ị ng qu c t thu n l i ệ ế ự ệ ố qu c Vi ự ệ ề ở i pháp toàn di n cho v n đ campuchia,đã m ra ti n đ đ vi ườ ề t nam tham gia kí hi p đ nh pari(ngày 23101991)v ệ ớ ẩ t nam thúc đ y quan h v i
ệ ố ậ ủ M t là,phá th bao vây,c m v n c a các th l c thù đ ch,t o d ng môi tr ị ệ ệ ổ ả ự cho s nghi p xây d ng và b o v t ấ ề ể ệ ề ả ộ m t gi ộ ố ế ồ ự . khu v c và c ng đ ng qu c t ườ ng hóa v i quan h trung qu c(ngày 10111991).tháng 111992 chính t nam đã bình th i. ệ ế ị ệ ủ ậ ả ườ ệ ợ ớ i vi n tr ODA cho vi ng hóa v i hoa t nam,bình th
ậ ấ ự ộ ậ ủ ướ ướ ii. t nam gia nh p ASEAN,đánh d u s h i nh p c a n ớ c ta v i các n c
ớ Vi ố ạ ph nh t b n đã quy t đ nh n i l kì(ngày 1171995) ệ Tháng 71995 vi khu v c đông nam á. ề ự ế ấ ớ ả c liên quan. ở i,lãnh th ,bi n đ o v i các n ấ ệ ể ữ ớ c malaixia v gi ẹ ị ị ớ ớ ướ ị ể ộ ệ c ASEAN.đã ắ ộ ổ ể ướ ề ả i pháp”gác tranh đ u,cùng khai thác” vùng ấ i trên b ,hi p đ nh phân đ nh v nh b c b và
ạ ươ ng đa ph
ệ ổ ề Hai la,giai quy t các v n đ hòa bình biên gi ớ ướ Đã đàm phán thành công v i n ướ ấ ủ bi n trùng l n c a hai n c.thu h p di n tranh ch p vùng bi n gi a ta và các n ệ ướ ề ị ố c v phân đ nh biên gi kí v i trung qu c:hi p ợ ề ề hi p đ nh h p tác v ngh cá. ướ ố Ba là,m r ng đ i ngo i theo h ử ệ t nam có quan h chính th c v i các n ướ ớ ả ng tr c h i đ ng b o an lien h p qu c;t ớ ị ợ ị ướ ệ ợ ợ ị ệ ố ng lai”;tháng 52008 thi c toàn di n vi t ệ ổ ế ượ ệ ươ ế ị ạ ng hóa,đa d ng hóa. ệ ị ướ ủ ể ả ướ ớ ứ ớ c y c l n,k c năm n ự ộ ồ ớ ọ ề ố ấ ả c l n đ u coi tr ng vai trò to l n t c các n ề ợ ỏ ở đông nam á.đã kí hi p d nh khung v h p tác v i EU(năm 1995);năm 1999 kí th a ữ ệ ố ng m i song ph ớ ươ i t ố ố ề ệ ố ậ ị ướ ớ ố ế ậ t l p quan h đ i tác h p tác chi n l ươ ạ ệ ng Vi ệ ố ổ t l p ngo i giao v i 169 n t nam đã thi ế ậ ợ ạ ố ủ ệ ầ i.tháng 102007,đ i h i đ ng lien h p qu c đã b u vi
ệ ạ ộ ồ ệ ố ế ệ ồ ả ổ ứ B n la:tham gia các t .năm 1993,vi ệ ớ ậ ố ế ự ệ qu c t ệ t nam ổ ứ t nam công khai quan h v i các t ch c tài chính ự do t nam đã tham gia khu v c m u dichj t Á=ÂU.ngày 1112007,vi ươ ợ ch c th ạ ng m i th gi i. ế ạ ng m i th ế ệ ọ n ả ố ng m i v i trên 180 qu c gia và vùng lanh th .thi ễ ươ ủ ổ ứ c k t n p là thành viên th 150 c a t ở ộ ị ườ c ngoài,m r ng th tr ế ươ th ớ ầ ậ ệ ị ở ộ ầ ầ L n đ u tiên trong l ch s ,vi ườ viên th ệ ủ t nam c a vi ớ ậ thu n v i trung qu c khung kh quan h ”láng gi ng h u ngh ,h p tác toàn di n, n đ nh lâu ệ dài,h ng t t NamHoa namTrung Qu c;ngày 1372001,kí k t hi p đ nh th ổ ớ Kì;tuyên b v quan h đ i tác v i Nga(nam 2001).khung kh quan h đ i tác tin c y và n đ nh ớ ổ ậ ả lâu dài v i Nh t B n(năm 2002).vi c trong t ng s 200 ế ớ ướ c trên th gi n t nam làm y viên không ộ ự ươ ng tr c H i Đ ng b o an nhi m kì 20082009. th ố ch c qu c t ậ ề ệ ti n t .sau khi gia nh p ASEAN,vi ASEAN(AFTA).thang31996,tham gia di n đàn h p tác kinh t ứ ượ ế ạ đ ầ ư ướ ệ c quan h kinh t ề ng m i hai chi u v i g n 90 n c và vùng lãnh th .h i nh p qu c t ổ ố ế ệ ữ ậ ượ ớ ướ ổ ộ ọ ạ ế ệ t nam đã ti p nh n d ạ ớ ướ ộ c ngoài,vi ượ ươ ế ậ ự ả ệ ạ ự ủ ớ i.thông qua các d án lien doanh h p tác v i n ấ ạ ộ ướ ư ạ ủ ả ề ườ ừ ệ ế ạ ế ớ ả ố ng,ti p thu khoa h c công ngh và kh năng Năm là:thu hút v n đ u t ế ậ ạ ự t l p qu n lí.t o d ngđ ạ ơ ị ệ và kí hi p đ nh th đã t o c ế ộ ể ướ c ta ti p c n v i nh ng thành t u c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh trên th h i đ n ề ợ ớ gi c nhi u kinh ả ệ Nghi m qu n lí và s n xu t hi n đ i. Sáu la:t ng b c đ a ho t đ ng c a doanh nghi p và c n n kinh t ng c nh tranh vào môi tr
ý nghĩa: ủ ượ c các ngu n l c bên ngoài cung ngu n l c ứ c hình thành s c m nh t ng ự trong n ữ ữ ướ ủ ố v ng c ng c và đ c l p,t ớ ố ả ắ ộ ạ ổ ộ ậ ự ủ ch diinhj ị ế
ồ ự ở ồ ự Tranh th đ ầ ữ ầ ư ế ợ h p,góp ph n đ a đ n nh ng thành t u to l n.góp ph n gi ộ ữ ữ ủ ướ ng xã h i ch nghĩa.gi h ườ ướ c ta trên tr huy vai trò n ố ế . v ng an ninh qu c gia và b n s c văn hóa dân t c,nâng cao v th và phát ng qu c t
ủ ươ ủ ạ ộ ự ề ế ề ầ ị ướ ề ng c a đ i h i VII v xây d ng n n kinh t hang hóa nhi u thành ph n theo đ nh h ng
33. ch tr XHCN.
(cid:0) ầ ế: ế ề ầ ọ ề ướ ự ể ậ ộ c, tr ả
ả ạ ể ử ụ ế ố ơ và đ ể t h n ở ướ n c ta. ề ơ ấ V c c u thành ph n kinh t ờ ỳ ộ ự ồ ạ ấ ế ề ủ ươ ạ ộ t y u trong th i k quá đ i t ng coi n n kinh t nhi u thành ph n là s t n t Đ i h i VI ch tr ế ố ủ ở ướ ngoài qu c c ta, cho phép chúng ta khai thác m i ti m năng c a các thành kinh t n đi lên CNXH ầ ượ ố ắ ế ấ ướ ể c m t là huy đ ng đ đ t n c v n đ u doanh và t p th vào xây d ng, phát tri n kinh t ế s ự ầ ố ớ ề ả ạ ế ệ ư là i quy t vi c làm. Ngoài ra, quan đi m v c i t o XHCN đ i v i các thành ph n kinh t t , gi ố ờ ụ ti n hành trong su t th i ệ ượ ể ả ạ ụ c coi là nhi m v d ng đ c i t o, c i t o đ s d ng t ộ ỳ k quá đ lên CNXH
[9] và “ trong n n kinh t ạ
ả ự ệ ấ ấ ứ ệ ố ử ướ c đo t tài s n h p pháp, không gò ép t p th hóa t t đ i x , không t Quan đi m c a Đ ng ta r t d t khoát: “Nhà n ướ ế ị ườ th tr ọ ế ậ ướ ớ ợ ề ế ủ ể nhi u c th c hi n nh t quán chính sách kinh t ậ ư ể ả ạ ầ ợ thành ph n, không phân bi ậ ượ ớ ấ ệ ả ề ự do kinh doanh đ c pháp lu t ng, v i quy n t li u s n xu t, ...” [10], “ M i ng ườ ượ ự ể ư ậ ừ ả ả i đ nhân) ...” ba lo i hình s h u c b n( toàn dân, t p th , t đ m b o, t do c t ạ ộ ệ ở ữ ề ệ t quan h s h u đ u ho t đ ng theo , không phân bi kinh doanh theo pháp lu t... M i đ n v kinh t ậ ẳ ơ ế ự ủ c ch t ề ở ữ ơ ả ị ọ ơ ạ ch kinh doanh, h p tác và c nh tranh v i nhau bình đ ng tr c pháp lu t”
ố ớ ủ ầ ự ể ẳ ị ế ừ ủ , quan đi m c a Đ i h i VII là s kh ng đ nh, k th a c a Nh v y đ i v i các thành ph n kinh t ổ ế ộ ố ể ư ậ ạ ộ ớ ạ ộ ọ ể Đ i h iVI và có b sung, phát tri n m t s đi m m i quan tr ng:
ứ ướ ậ i. nhân cùng t n t i v i s h u nhà n ờ ể c và t p th trong đ i ậ ở ữ ư ượ ồ ạ ớ ở ữ ậ ộ ữ ướ ả ợ ừ M t làộ , chính th c th a nh n s h u t ộ ướ ế ố s ng kinh t xã h i n c ta và đ c Nhà n c b o h nh ng thu nh p h p pháp.
ề ả ạ ố ớ ế ii. c c ấ ằ ngoài qu c doanh và t p th s đ ế ả ố ụ ậ ể ế ị ệ ằ ờ ỳ ộ ể ẽ ượ ụ ầ Hai là, v n đ c i t o XHCN đ i v i các thành ph n kinh t ộ ể th hóa b ng các ch đ nh pháp lý nh m ph c v có hi u qu cho m c tiêu phát tri n kinh t xã h i ủ ấ ướ c a đ t n ụ ụ c trong th i k quá đ đi lên CNXH.
ữ ể ầ ế Nh ng đi m m i trên đã t o s bình đ ng th c s tr và c pháp lu t gi a các thành ph n kinh t ể ự ự ướ ấ ớ ứ ở ữ ạ ự ự ộ ữ ọ ậ ộ ạ ẳ ẽ ẩ ứ ả m i hình th c s h u, là đ ng l c thúc đ y s c s n xu t trong xã h i phát tri n m nh m .
ớ ế ả ượ ủ ạ ộ ấ ạ ố Tuy nhiên, v i kinh t qu c doanh, Đ i h i VII cũng nh n m nh ph i đ ổ ứ ố ự ữ ệ i, đ i m i công ngh và t ụ ề ế ả nh m phát huy vai trò ch đ o và ch c năng là công c đi u ti ắ ể c c ng c , phát tri n, s p ố ủ ữ ch c qu n lý đ n m v ng nh ng ngành, lĩnh v c then ch t c a ướ c, ủ t vĩ mô c a Nhà n ủ ạ ờ ỳ ổ ế ạ x p l ế ề n n kinh t ị ữ ữ gi ớ ằ ướ v ng đ nh h ể ắ ứ ộ ng XHCN trong th i k quá đ .
ế ầ i, ch tr ề ơ ấ ng c a Đ i h i VII v c c u thành ph n kinh t ạ đã t o ra
ạ ộ ớ ể ể ứ ả ủ ổ ả ấ
ồ ự ế ọ ộ ế ấ ạ đi m nh n quy t ấ ả trong ti n trình đ i m i, tháo b m i “ rào c n” cho s c s n xu t phát tri n trên t t c các ự ượ c m i ngu n l c trong xã h i vào xây d ng, phát ỏ ọ ộ , huy đ ng đ ể Tóm l ủ ươ ế đ nhị ự ngành, lĩnh v c và vùng kinh t ế ấ ướ đ t n tri n kinh t c.
ủ ươ ỏ ệ ẻ ơ ế ậ ơ ế ị ườ ử ụ ự ng xóa b tri ấ t đ c ch t p trung quan lieu bao c p,xây d ng và s d ng c ch th tr ng?
34. ch tr
(cid:0) ố ậ ấ ứ ề ề ướ ế ị ườ th tr th ng nh t nh n th c v n n kinh t ng xã h i ch nghĩa ớ ợ ầ ướ Làm cho nó pù h p v i các yêu c u và nguyên t c c a kinh t ủ ộ ị ế ị ườ ng,đ nh h th tr ủ ộ ng xã h i ch ậ ị ng đ nh h ắ ủ ả nghĩa,làm cho nó v n hành thông su t và hi u qu . ệ ự ố ầ M t s đi m c n th ng nh t:c n thi ng làm ph t s d ng kinh t ế ủ ự ị ệ ấ ầ ế ử ụ ơ ở ng là c s kinh t (cid:0) ố ế ị ườ th tr ể ế ề ở ữ ế ị ườ ươ th tr ể c a s phát tri n theo đ nh h ầ ế ạ ủ ng ti n xây d ng ch ộ ướ ng xã h i ch nghĩa ệ ủ ổ ứ ch c ,lo i hình doanh nghi p và các t ộ ố ể ộ nghĩa xã h i,kinh t ệ Hoàn thi n th ch v s h u và các thành ph n kinh t kinh doanh
ạ ệ ệ ẳ ướ ồ ờ ả ề ả c,đ ng th i đ m b o quy n ườ ử ụ ộ ề ề ế ả ii. cách là b máy công quy n qu n lí toàn b n n kinh t xã ướ ố ủ ủ ở ữ ụ ể ề c. ữ ạ iii. ậ ờ ườ ụ ủ ọ ố ớ ể ộ ổ ợ ể ở ữ ậ ị ế ệ ề ả ố ớ ủ ề ở ữ ủ ệ ổ ứ ướ ch c cá nhân n c ngoài iv. ở ệ ể ế ề ở ữ Hoàn thi n th ch v s h u: ị ấ ộ ở ữ i. Kh ng đ nh đ t đai thu c s h u toàn dân mà đ i di n là nhà n ọ ấ và tôn tr ng ng i s d ng đ t. ủ ộ ướ ớ ư ệ c v i t Tách bi t vai trò c a nhà n ộ ớ ả ủ ở ữ h i v i vai trò ch s h u tài s n,v n c a nhà n ị ố ớ ề ủ i lien quan đ i v i các lo i tài Quy đ nh rõ c th v quy n c a ch s h u và nh ng ng ệ ơ ồ ả s n.đ ng th i quy đ nh rõ trách nhi m nghĩa v c a h đ i v i xã h i.b sung lu t pháp,c ỗ ợ ế ch ,chính sách khuy n khích,h tr phát tri n s h u t p th ,các h p tác xã b o v quy n và ả ợ i ích c a xax viên đ i v i tài s n. l ề ị Ban hanh các quy đ nh pháp lí v quy n s h u c a doanh nghi p,t vi ể ế t nam. ệ ố Hoàn thi n th ch và phân ph i
ệ ề ơ ế ướ ả ng b o ơ ế ế ớ ế ồ ự ộ ừ ố ạ ướ ừ ằ v i ti n b và công b ng xã h i trong t ng b ậ ưở ng kinh t i theo h c t ng chính sách phát Hoàn thi n lu t pháp c ch chính sách v c ch ngu n l c,phân ph i l ộ ả đ m tăng tr tri n.ể
(cid:0) ộ ả ệ ể ế ả ế ố ị ườ ể ạ ộ th tr ị ồ ng và phát tri n đ ng b các lo i th ngườ (cid:0) ả ệ ể ế ả ế ố ị ườ ộ ể ạ ộ th tr ị ồ ng và phát tri n đ ng b các lo i th ngườ (cid:0) ế ớ ế ệ ằ ộ ừ ộ ướ ừ v i ti n b ,công b ng xã h i trong t ng b c,t ng ườ ả (cid:0) ng kinh t ng ạ ủ ả ủ ả ướ ự ủ ổ c và s tham gia c a các t ệ ầ ứ ể ế hoàn thi n th ch b o đ m đông b các y u t tr hoàn thi n th ch b o đ m đông b các y u t tr ể ế ắ ưở hoàn thi n th ch g n tăng tr ệ ể chính sách phát tri n và b o v môi tr ể ế ề hoàn thi n th ch v vai trò lãnh đ o c a đ ng,qu n lí c a nhà n ộ ch c qu n chung vào quá trình phát tri n kinh t xã h i
ủ ươ ể ể ủ ạ ộ ả ể ề ề ế ề ng c a đ i h i đ ng IX v phát tri n n n kinh t nhi u thành
35. nh ng đi m b xung ,phát tri n ch tr ổ
ữ ph n?ầ (cid:0) ể ế ụ ệ ị ướ ng chung:phát tri n kinh t ,CNHHĐH là nhi m v trung tâm.đ nh h ủ ế ng ch y u các
ừ ừ ữ ể ả ướ ờ t nam v a có th rút ng n th i gian,v a tr i qua nh ng b c đi ệ ớ ự ắ ở ệ ng công nghi p hóa vi ộ ữ đ ti p c n v i nh ng thành t u khoa h c xã h i ứ ệ ầ ướ ự ọ ả ể ấ c.th c ch t CNH ủ ươ Ch tr ề ấ v n đ : ườ con đ ầ ự ể ế ậ tu n t ướ h ướ n ng CNHHĐH là phát tri n nhanh có hi u qu đ dáp ng nhu c u trong n c ta là h ng vào th tr ề ế ớ ậ ờ ộ ủ ộ ch ,đòng th i ch đ ng h i nh p th gi ể ị ườ ng t i
ư ể ế ả ướ ế ự ủ ự CNH là xây d ng n n kinh t ệ Đ y m nh CNH nông nghi p nông thôn Đ y m nh CNHHĐH nh ng ph i tính toán đ n phát tri n lâu dài trong t ng lai xa (cid:0) ạ ạ ạ ộ ề ươ ọ ơ ấ ề ổ ế ướ n c ta có nhi u thay đ i quan tr ng.trong đó c c u kinh ữ ổ ụ ệ ệ ả ị ẩ ẩ sau đ i h i(20012005)thì n n kinh t ọ ế t thì co nh ng thay đ i khá quan tr ng.nông nghi p gi m,công nghi p và d ch v tăng.
ủ ươ ủ ạ ộ ả ể ầ ế ng chính sách c a đ i h i đ ng XI phát tri n các thành ph n kinh t
36. ch tr
(cid:0) ơ ở ủ ươ C s c a c ng lĩnh
ủ ạ ộ ạ ộ ả ả ộ ế ổ ộ ổ ứ ậ ậ ớ ươ ệ t Nam k t lu n là công cu c đ i m i, tr ủ ơ ở ậ ụ ủ ồ ể ủ ớ ướ ế ề c h t là thành qu c a đ i m i nh n th c lý lu n v ư ưở ạ t ợ ng H Chí Minh, phù h p ả ủ ự ế ợ ữ ệ ề ệ ể ạ ủ ệ ặ ộ ộ t ả C ng lĩnh c a Đ i h i XI (b sung, phát tri n c a Đ i h i VII và X) là thành qu mà Đ ng C ng s n ậ ả ủ ổ Vi ộ Ch nghĩa Xã h i, trên c s v n d ng sáng t o ch nghĩa MácLênin, t ự ễ ệ ớ v i th c ti n Vi t Nam trong đi u ki n hi n nay. Đó cũng là thành qu c a s k t h p hài hòa gi a ổ ế “cái ph bi n” và “cái đ c thù”, cái chung và cái riêng đ t o nên m t mô hình: Ch nghĩa Xã h i Vi Nam.
(cid:0) ặ ủ ư t Nam đang xây d ng
ự ằ ủ ướ c m nh, dân ch , công b ng, văn minh ;
ặ ặ ặ ự ượ ự ạ ả ấ phát tri n cao d a trên l c l ế ộ ệ ng s n xu t hi n đ i là ch đ
(cid:0) ủ ệ ộ Đ c tr ng c a Ch nghĩa Xã h i mà Vi ạ ứ ấ Đ c tr ng th nh t: dân giàu, n ứ ủ; Đ c tr ng th hai: do nhân dân làm ch ề ể ế ứ Đ c tr ng th ba: có n n kinh t ủ ế ; ấ ư ệ ả li u s n xu t ch y u ơ ả ươ
ư ư ư ữ ề công h u v các t ng h ẩ ạ ể ế ớ c g n v i phát tri n kinh t ứ ; tri th c
ướ ng c b n ạ ể ấ ướ ắ ủ ộ ;
ệ ị ng đ nh h ạ ộ ậ ng xã h i ch nghĩa ợ ự ủ ể ủ ch , hoà bình, h p tác và phát tri n; ch ố ế Các ph ệ ộ M t là, đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ướ ế ị ườ ề th tr Hai là, phát tri n n n kinh t ố ố ệ ườ ự ng l Năm là, th c hi n đ i đ i ngo i đ c l p, t ậ ự ộ ộ đ ng và tích c c h i nh p qu c t
ủ ươ ớ ấ ướ ủ ả ự ể ề ờ ổ ch tr ng c a đ ng v xây d ng phát tri n văn hóa trong th i kì đ i m i đ t n c?
37.
ặ ườ S nghi p đ i m i do Đ ng ta kh i x ớ ng và lãnh đ o đã đi qua ch ng đ ữ ả ớ ạ ớ ổ ế ở ướ ị ầ ọ ự ế c nh ng k t qu to l n, có ý nghĩa l ch s . Cùng v i nh ng thành t u quan tr ng v kinh t ấ ạ ề ử ể ườ ự ộ ng g n 25 năm và thu ề , an i luôn luôn
(cid:0) ả ố ọ c Đ ng coi tr ng ườ ng, đ
ữ ứ ệ ổ c t ớ ủ ự ể ả ả ả ắ ị ệ ư ạ ộ ộ v i đ c tr ng dân t c, hi n đ i, nhân văn. M t h ớ ặ ậ ượ ợ ớ ư ổ ớ ả ậ năm 1986, nh ng nh n th c m i c a Đ ng ề c chuy n quan tr ng. N n văn hóa mà Đ ng xác đ nh ph i xây d ng là n n ộ ệ ậ ủ duy c a toàn c h p thành v i lý lu n chung trong quá trình đ i m i t ệ ự ữ ượ đ ố ninh qu c phòng, đ i ngo i, v n đ phát tri n văn hoá xã h i và xây d ng con ng ượ ả đ ố ề ủ ươ V ch tr i ng l ớ ấ ướ ừ ạ ự ự ế Tr c ti p lãnh đ o s nghi p đ i m i đ t n ề ọ ướ ề v văn hoá có b ế văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c ậ ố th ng lý lu n văn hoá đ xã h i.ộ
ị ị ộ ế ệ ơ ị ộ ườ ế ủ ệ ư ỉ ệ ọ ớ ươ ng phê bình Văn h c Ngh thu t; tháng 6 năm 1990, Ban Bí th Trung ng ra Ch th s ỉ ị ệ ề ả ậ ệ ữ ướ ụ ệ ắ ọ ng 4 v m t s nhi m v văn hóa văn ngh nh ng năm tr ề ộ ố ươ ự ề ệ ị ế ề ng 5 khoá VIII ra Ngh quy t v xây d ng n n văn hóa Vi ộ ề ế ị Tháng 11 năm 1987, B Chính tr ra Ngh quy t 05 v Văn hóa Văn ngh trong c ch th ậ ề ế ị ng; Ngh quy t c a B Chính tr và các k t lu n v văn hóa, văn ngh (tháng 11 năm 1988); tr ấ ề ổ ị ố ươ ng ra Ch th s 52 CT/TW v đ i m i và nâng cao ch t tháng 8 năm 1989, Ban Bí th Trung ị ố ư ậ ượ l ế 61 CT/TW v công tác qu n lý văn h c ngh thu t; tháng 1 năm 1993, BCHTW ra Ngh quy t ươ c m t; tháng 7 năm 1998, Trung ế ị ộ H i ngh Trung t Nam tiên ti n, ả ắ ậ đ m đà b n s c dân t c.
ị ề ế ươ ề ể ộ ậ ả ắ ầ ủ Toàn b tinh th n c a Ngh quy t Trung ế ứ ươ ủ ề ủ ề ả ầ ề ế ệ ể ắ ộ ộ ệ c trong t ự ấ ẩ ề ả ộ ữ ế ầ ể ả ế ẳ ớ ự ề ả ự ướ ư ả ứ ấ ọ ừ . Đây là v n đ c c k quan tr ng, c b n và chi n l ạ ả ự ng 5 (khoá VIII) v xây d ng và phát tri n n n văn ấ t Nam tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c đã làm sáng lên b c tranh c a n n văn hoá đ t hoá Vi ụ ộ ớ ướ ng lai. Đó là n n văn hoá v i vai trò là n n t ng tinh th n c a xã h i, là m c n ắ ấ ướ tiêu, đ ng l c thúc đ y kinh t xã h i phát tri n, g n v i s nghi p CNH HĐH đ t n c, g n ế ị ườ ố ớ ớ th tr ng. Đ i v i công v i nh ng v n đ n y sinh trong xu th toàn c u hoá và n n kinh t ạ ủ ả ạ ề ị ị Đ đ m b o s lãnh đ o c a Đ ng v văn hoá, tác lãnh đ o văn hoá, Ngh quy t kh ng đ nh: ồ ả ạ ộ ự ả c nh Bác H đã d y “Đ ng ta là ph i xây d ng văn hoá t trong Đ ng, trong b máy Nhà n ỉ ố ế ượ ề ự ỳ ạ đ o đ c, là văn minh” c không ch đ i ả ớ v i công tác lãnh đ o mà c công tác qu n lý văn hoá, v i m i cán b , đ ng viên.
ị ả ế ể ơ ả ớ ỗ ể ệ ự ng 5 (khoá VIII) đã th hi n s phát tri n c nh n th c và t ậ ươ ạ Có th nói Ngh quy t Trung ề ộ ả ể ế ề ể ủ ẩ ươ ự ả ả ồ ạ ạ ạ ự ệ ậ ề ễ ề ả ng pháp lãnh đ o văn hoá, qu n lý văn hoá; là s n ph m t ạ
ả ề ủ ươ ể ế ệ ư ứ ậ ủ ự ế ừ ủ duy lý lu n v văn hoá, lãnh đ o văn hoá c a Đ ng. Đó cũng chính là k t tinh c a s k th a ư ưở ng H Chí Minh v văn hoá, v xây d ng và phát và phát tri n Ch nghĩa Mác Lênin, t t ừ ể ự tri n s nghi p văn hoá, v ph ơ ổ ế t ng k t lý lu n và th c ti n trong quá trình h n 70 năm lãnh đ o cách m ng, lãnh đ o văn hoá ả ủ c a Đ ng./. ướ Nhà n c th c hi n ch c năng qu n lý v văn hoá thông qua vi c th ch hoá các ch tr ậ ứ ằ ự ủ ệ ị ị ộ ng trình hành đ ng, phong trào thi đua yêu n t ch ể ậ ự ệ ế ệ ả ươ ộ ự ượ ậ ả ạ ầ ng v t ch t, thành phong trào cách m ng; t o ra nh ng k t qu c th ẩ ữ ế ấ ầ ự ộ ờ ố ề ả ự
ng, ị chính sách c a Đ ng b ng lu t pháp, pháp l nh, ngh đ nh, quy đ nh, các chính sách văn hoá... ế ướ ế ệ ố c, qua h th ng các thi Thông qua các ch ủ ươ ế ị ng, chính sách, ngh quy t văn hoá đ v n đ ng qu n chúng nhân dân th c hi n; bi n ch tr ả ụ ể ạ ế ủ c a Đ ng thành l c l ế ể nâng cao đ i s ng văn hoá, tinh th n cho nhân dân, thúc đ y phát tri n kinh t xã h i, tr c ti p xây d ng n n t ng tinh th n cho xã h i. ữ ạ ộ ề ể ả ng ch y u c a Đ ng v phát tri n văn hoá đ Đ n Đ i h i IX, nh ng t ệ ộ ủ ế ủ ươ ầ ư ưở t ị ự ế ị ượ ạ ộ ị ứ ố ế ẳ ủ ị ươ ữ ể ộ ng nêu trong Ngh quy t Trung ờ ỳ c trong th i k quá đ lên ch ể ị ể ề ả ủ ầ ế ể ệ c th hi n trên ế ụ ơ ở ự ễ ng 5 (khoá VIII), Ngh quy t Đ i h i IX ti p t c c s th c ti n th c hi n Ngh quy t Trung ử ị ạ ấ nh n m nh v trí c a văn hoá trong l ch s phát tri n c a dân t c ta; kh ng đ nh s c s ng lâu ờ ư ưở ề ủ ng V (khóa VIII) trong đ i b n c a nh ng quan đi m, t t ủ ệ ố ự ộ s ng xã h i, trong s nghi p xây d ng và phát tri n đ t n ế ộ , Ngh quy t ị ề c ta; v ý nghĩa nghĩa xã h i ủ ế ấ ướ ự “văn hoá là n n t ng tinh th n c a xã h i” ộ ộ ở ướ n
ạ ấ ề ủ ự ẳ ộ ị ị ể ủ ộ ủ ạ ộ
ị nh n m nh đó là t m cao, chi u sâu c a s phát tri n c a dân t c, kh ng đ nh và làm rõ v trí ủ c a văn hoá trong đ i s ng dân t c, trong cách m ng xã h i ch nghĩa. ộ ươ ể ể ệ ế ị H i ngh Trung ầ ờ ố ng 10 (khoá IX) ki m đi m 5 năm th c hi n Ngh quy t Trung ươ ậ ự ế ể ế ụ ẩ ồ ạ ộ ớ ự ế ể ế ả ầ ắ ộ
ự ng 5 (khoá ề ả ự ệ VIII) và ra k t lu n ti p t c đ y m nh s nghi p xây d ng và phát tri n văn hoá làm n n t ng là trung tâm, xây d ng Đ ng là then tinh th n xã h i, g n k t và đ ng b v i phát tri n kinh t ch t.ố
ị ộ ả ề ạ ộ ấ ượ ng n n văn hoá Vi Đ i h i X, Đ ng xác đ nh ti p t c phát tri n sâu r ng, nâng cao ch t l ớ ộ ả ậ ặ ế ể ế ụ ắ ự ệ ệ ệ ự ế ưở ố ế qu c t ố ng s ng, l ả ồ ọ ả ậ t là lý t ệ ậ ể ế ị ớ ữ ả ể ệ nguy n, tính t gìn di tích v i phát tri n kinh t ự ể ạ du l ch. tinh th n t ạ ộ ị ữ ả ồ ầ ự ủ ự
ầ ệ ự ả ự ể c yêu c u trên, trong xây d ng chính sách, t ướ ơ ể ệ t ẽ ơ ộ ế ế ắ xã h i; Nam tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; G n k t ch t ch h n v i phát tri n kinh t ị ệ ấ ộ ờ ố ự Làm cho văn hoá th m sâu và m i lĩnh v c đ i s ng xã h i; Xây d ng và hoàn thi n giá tr , ộ ờ ỳ ườ ả ắ i Vi nhân cách con ng t Nam; B o v và phát huy b n s c văn hoá dân t c trong th i k công ồ ưỡ ị ạ ệ ộ ng các giá tr văn hoá trong thanh nghi p hóa, hi n đ i hóa, h i nh p kinh t ; B i d ứ ả ệ ạ ố ố ệ ặ ọ i s ng, năng l c trí tu , đ o đ c và b n niên, sinh viên, h c sinh, đ c bi ạ ử ạ ầ ư ệ cho vi c b o t n, tôn t o các di tích l ch s cách m ng, kháng t Nam; Đ u t lĩnh văn hoá Vi ớ ế ừ ế ợ ể ậ chi n, di s n văn hoá v t th , phi v t th ; K t h p hài hoà gi a b o t n, phát huy v i k th a ự ả ủ ế qu n c a và phát tri n, gi nhân dân trong xây d ng văn hoá; Đa d ng hoá các ho t đ ng c a phong trào “Toàn dân đoàn ế ờ ố k t xây d ng đ i s ng văn hoá”. ượ ể ự Đ th c hi n đ ộ ậ ệ ầ ủ ộ ọ ự ể ệ ố ẩ ạ ụ ế ủ ứ ỹ ế ọ ẩ ườ ề ờ ơ ng và ngh thu t; Đ ng th i tăng c ạ ữ ướ ợ ệ ế ậ ổ ườ ố ế ề ư ng m r ng giao l u, h p tác qu c t ồ ự ậ ấ ồ ị ộ ạ ệ ấ ả ề ạ ộ ệ ố ể ậ ạ ề ấ ỹ ơ ấ ạ ư ưở t ơ ở ậ ệ ệ ợ ủ ớ ơ ấ ổ ứ ủ ứ ệ ộ ọ ch c c a các h i văn h c ngh thu t t ọ ươ ươ ế ị ạ ộ ng th c ho t đ ng, c c u t ng.
ự ệ ậ ọ ệ ổ ứ ả ch c th c hi n c n ph i phát ộ c, đoàn th nhân dân, các h i văn huy tính năng đ ng, ch đ ng c a các c quan đ ng, nhà n ươ ủ ọ ng h c ngh thu t, khoa h c, trí th c, báo chí, c a các cá nhân; Xây d ng và phát tri n ch ề trình giáo d c văn hoá, th m m , n p s ng văn hoá hi n đ i trong nhân dân; Phát huy ti m ề ư ị ậ ạ ệ năng, khuy n khích sáng t o văn h c, ngh thu t, t o ra nh ng tác ph m có giá tr cao v t ế ưở ự ả t c v văn hoá; Xây d ng c ch ng qu n lý nhà n ở ộ ố v văn hoá; Ch ng chính sách, ch tài n đ nh; Tăng c ế ộ ả ự t s xâm nh p văn hoá đ c h i, lai căng, ph n đ ng; Xây d ng, nâng c p đ ng b h th ng thi ế ự ch văn hoá; T o đi u ki n cho các lĩnh v c xu t b n, thông tin đ i chúng phát tri n; Nâng cao ấ ượ ự ng văn hoá, hi n đ i v mô hình, c c u, c s v t ch t k thu t; Xây d ng ng t ch t l ế ệ ỹ ả ơ c ch qu n lý khoa h c, phù h p; Đi đôi v i phát huy trách nhi m công dân c a văn ngh s ; ậ ừ ớ ộ ổ Đ i m i n i dung, ph ươ ng đ n đ a ph trung ệ ộ ố ố ớ ạ ờ ố ườ ộ ư ố ự ế ả ủ ọ ộ ệ ổ ỉ ự ệ ướ ậ ỉ ạ ự ệ ệ ệ ị ế ế ố ỉ ệ ẩ ị ơ ộ ệ ọ ậ ằ ư ẽ ể ộ ố ợ ề ủ ệ ậ ả ả ọ ự ề ế ụ ề ủ ủ ươ ng và gi ữ ụ ụ ờ ố ệ ả ỳ ạ ộ Cũng trong nhi m k Đ i h i X, đ i v i văn hóa, văn h c ngh thu t, Đ ng đã dành s quan ầ ế ng xuyên tác đ ng đ n đ i s ng tinh th n tâm cho m t s lĩnh v c tinh túy và nh y c m th ị ủ ộ hai k t lu n quan tr ng c a Ban Bí th (s 83 ngày 27/6/2008), B Chính tr c a xã h i. Đó là ị ộ ế ố ủ (s 51 ngày 22/7/2009) ch đ o vi c ti n hành t ng k t 10 năm th c hi n Ch th 27 c a B ề “Th c hi n n p s ng văn minh trong vi c c ễ ộ ; ti pế h i” i, vi c tang, l Chính tr (khóa VIII) v ế ố ị ệ ữ ạ ụ t c đ y m nh h n n a vi c th c hi n ch th này. Ngh quy t s 23 NQ/TW ngày 16 tháng 6 ờ ị “V ti p t c xây d ng và phát tri n văn h c ngh thu t trong th i ể ự ủ năm 2008 c a B Chính tr ỳ ớ . Theo đó s có các đ án c a các ban, b , ngành ph i h p tri n khai nh m đ a các k m i” ỉ ạ ể quan đi m ch đ o, nh ng ch tr i pháp c a Đ ng v văn h c, ngh thu t thành ự hi n th c ph c v đ i s ng tinh th n c a nhân dân.
ỉ ạ ủ ả ớ ấ ướ ữ ể ề ể ờ ổ c? ầ ủ 38. nh ng quan đi m ch đ o c a đ ng v xây d ng, phát tri n văn hóa trong th i kì đ i m i đ t n ự
ộ ộ ụ ừ ầ ủ ừ ự ộ ẩ ự m t là:văn hóa là n n t ng tinh th n c a xax h i .v a là m c tiêu v a là đ ng l c thúc đ y s ể
ế ề ả ộ i. ii. ầ ẩ ự ự ư ạ ấ i ủ ự ả ươ ớ n t ằ ể ể ủ ể ồ ể ồ ộ ố ộ ờ ộ ồ ủ ặ ệ ồ ưỡ ườ ọ ố ng,phát huy nhân t con ng i và xây iii. ộ ề ả ộ phát tri n kinh t xã h i ộ văn hóa là n n t ng tinh th n xã h i ể ủ ồ ự ộ ự văn hóa là đ ng l c thúc đ y s phát tri n:ngu n l c n i sinh c a s phát tri n c a môtj dân ộ ộ ớ ộ i cái m i,nh ng l t c th m sâu trong văn hóa.s phát tri n c a m t dân t c ph i v ộ ộ ả ự ồ không th tách r i c i ngu n.phát tri n ph i d a trên c i ngu n,b ng cách phát huy c i ỗ ngu n.c i ngu n c a m i qu c gia,dân t c là văn hóa. ệ văn hóa có vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c b i d ớ ự d ng xã h i m i
ộ ậ ề ồ ố ấ ệ ệ ề ề ự ề ế ạ ả ắ ộ t t Nam là n n văn hóa th ng nh t,đa d ng trong c ng đ ng dân t c Vi
ấ ệ ự ư t nam là s th ng nh t mà đa d ng,là s hòa quy n bình ự ạ ố ề ộ ậ ủ ả ể ự ự ố ộ ệ ộ ữ ổ ộ ớ ơ ấ ổ ứ ơ ế ch c,c ch qu n lí,n i dung i. ọ ộ ẩ ạ ệ ụ ự ả ấ ư ọ ứ ệ ấ ượ ng giaos d c toàn di n,đ i m i c c u t ạ ề ệ ng pháp d y và h c.th c hi n “chu n hóa,hi n đ i hóa,xã h i hóa”ch n h ng n n giáo
ầ ụ ụ ớ ii. ệ ạ ộ ọ ậ ọ ữ ọ ậ ụ ở ậ ọ ẩ ươ ụ ắ ạ ổ iii. ụ ổ ẽ ạ ụ ng kh c ph c tình tr ng ươ ng trinh giáo d c và sách giáo khoa ph thong. ụ ự ạ ẳ ạ iv. ệ ẽ ệ ố ệ ề ế ộ ấ ộ đ ng l c và cho vi c xu t kh u lao đ ng. ệ ự ạ ọ ắ ớ ệ ố ả ủ ố ượ ấ ệ ạ ng đ i ngũ giaos viên ụ ạ ọ ng,nâng cao ch t l t c các c p h c,b c h c. c v. vi. ẩ ớ ử ụ ở ấ ả t ệ ủ ồ ự ậ ấ ộ ộ ộ
ạ ợ ụ v giáo d c và đào t o ỏ ữ ườ ề ề ầ ậ ấ nh ng v n đ lí lu n v con đ ng đi vii. viii.
ệ ọ ọ hai là:n n văn hóa chúng ta xây d ng là n n văn hóa tiên ti n,đ m đà b n s c dân t c. ộ ba là:n n văn hóa Vi Nam. ệ ặ nét đ c tr ng trong n n văn hóa vi ổ ệ ể ẳ t nam. đ ng,s phát tri n đ c l p c a văn hóa các dân t c an hem cùng s ng tren lanhx th vi ạ ự ố b n là:xây d ng và phát tri n văn hoa là s nghi p chung cua toàn dân do đ ng lãnh đ o,trong đó đ i ngux trí th c gi vai trò quan tr ng. nâng cao ch t l ươ ph ụ d c viêt nam. ể chuy n d n mô hình giáo d c hi n nay sang mô hinh giáo d c m mô hình xã h i h c t p v i ố ờ ụ ệ ố h th ng h c t p su t đ i,đào t o lien t c, liên thong gi a các b c h c,nganh h c. ớ ầ ổ đ i m i giáo d c m m non m nh m và giáo d c ph thong.kh n tr ả i và th c hi n nghiêm túc ch quá t ề ể phát tri n m nh m h th ng giáo d c ngh nghi p,tăng nhanh quy mô đào t o cao đ ng ngh cho các khu công nghi p,các vùng kinh t ổ đ i m i h th ng giáo d c đ i h c và sau đ i h c,g n đào t o v i s d ng ả ọ ậ ọ ự ộ ấ ượ b o đ m đ s l ụ ệ hi n xã h i hóa giao d c.huy đ ng ngu n l c v t ch t và trí tu c a xã h i tham gia chăm lo ự ụ ệ cho s nghi p giáo d c ườ ố ế ề ng h p tác qu c t tăng c ọ ộ ế ụ ể phát tri n khoa h c xã h i,ti p t c góp ph n làm sang t ở ướ c ta lên CNXH n ọ ự ể phát tri n khoa h c t ả ớ ơ ế ổ đ i m i c ch qu n lí khoa h c và công ngh ix. x. ặ ậ ộ ự ự ệ ạ ộ nhiên khoa h c công ngh ệ Năm là:văn hóa là m t m t tr n,xây d ng và phát tri n văn hóa là m t s nghi p cách m ng lâu ự ạ ả ọ ỏ ể ậ dài,đòi h i ph i có ý chí cách m ng và su kiên trì,th n tr ng
ề ả ụ ự ể ể ộ ộ ộ xã h i
39. quan đi m :văn hóa là n n t ng tinh th n xã h i,là m c tiêu là đ ng l c phát tri n kinh t ế ầ
(cid:0) ầ ừ ề ả ề ề ộ ố ắ ệ ộ ế c m t”, đ n văn ki n ĐH VIII và NQ TW5 (khoá VIII) nh c l ầ ề ể ớ ả ỉ ề ả ề ổ ầ ướ ế ệ ắ ạ ọ ể c h t là đ i m i t ọ ệ ủ ị ế ề ả ớ ư ề ả ề ủ duy. Quan đi m này ch rõ v trí, vai trò ấ t quan tr ng c a văn hoá. Trong xã h i có 2 n n t ng: n n t ng v t ch t (kinh t ) và n n ộ ổ ậ ể ờ ố ề ả ườ ư ủ ượ ầ ậ ấ ỉ ạ c ph n “con” ề ứ ầ ả đi l ấ ớ ờ ố ể ề ả ư i, có đ i s ng v t ch t ch a đ (m i ch đáp ng đ ọ i và nh ng nhu c u sinh h c) mà ph i có đ i s ng tinh th n. Không có n n i nh m t sinh th , nh ng không có n n t ng tinh ấ i nh m t nhân cách văn hoá. Có th ví nh : v t ch t ư ộ ư ộ ầ ự ồ ạ ủ ế ị ế ị ầ ỗ ặ ở (ăn, m c, ả ậ t ng v t ch t, con ng ườ ầ th n thì con ng quy t đ nh s t n t ư ậ ườ i”. ể ệ ạ ể ầ i c a ph n “ng ộ ữ ự ồ ạ ủ ụ ẩ ướ ẩ c đo ph m giá con ng ườ ấ ườ ố i t ặ ề ặ ố ỗ ỗ ệ ờ i bao gi i phát huy m t t ầ ặ ấ ườ ườ i b môi tr ng thì con ng ơ ườ ị ệ ủ ả ộ ư ẩ ế ế ề ậ ng thi n, t nh d y ườ i ư ươ ệ ữ ả ướ ữ ề Ở ị ự ề ự ẩ ằ ệ ầ ầ NQTW 4 Ngày 14/1/1993 (khoá VII) Đây là l n đ u Khái ni m văn hoá là n n t ng tinh th n có t ả ệ ữ ụ tiên, Đ ng ta ra m t NQ riêng v văn hoá. Tên NQ: “V m t s nhi m v văn hoá văn ngh nh ng ộ ướ năm tr i. Theo đó, văn hoá thu c ộ ự lĩnh v c tinh th n, là n n t ng tinh th n. Đây là m t quan đi m quan tr ng c a Đ ng ta v văn hoá, ổ ể ằ n m trong quan đi m v đ i m i, tr ặ đ c bi ả t ng tinh th n (văn hoá). Hai n n t ng này b sung cho nhau, cùng phát tri n. Trong m i cá nhân con ng ầ ữ ể ồ ạ ườ i không th t n t ể ồ ạ i cũng không th t n t ầ i c a ph n “con”, tinh th n quy t đ nh s t n t ở ộ ủ Văn hoá là m c tiêu c a xã h i phát tri n, b i văn hoá là đ i di n theo trình đ văn minh, là ộ ườ ữ i. Tuy nhiên xã h i không có nh ng cá nhân có nh ng ph m giá th ặ ố ườ ngang nhau (có ng cũng có 2 m t: m t t i x u), trong m i con ng t, có ng t ế ặ ườ t, ki m ch m t và m t x u. Văn hoá có trách nhi m kích thích m i con ng ầ ự ấ x u. Th ng xã h i đ a đ y. “G n m c thì đen, g n đèn thì sáng”. “Nhân chi s tính b n thi n”. HCM cũng đã vi đây, văn hoá có vai trò đi u ti ..ke d hi n”. ộ ằ b ng giá tr và chu n m c xã h i, b ng văn hoá. S đi u ti ệ ỉ t: “lúc ng ai cũng nh l ườ ớ ố i v i ng t hành vi, m i quan h gi a ng ụ ớ ế i m c đích nâng ng t t đó ph i h
ấ ượ ộ ố ủ ườ ộ ố ề ộ ố i: n i dài cu c s ng, an sinh xã h i, đi u ạ ng cu c s ng, vì h nh phúc c a con ng ằ cao ch t l ế ự ti t s công b ng XH.
ố ủ
ằ ộ ấ ượ i Công b ng xã h i > ch t l ố ng s ng
ộ ả (cid:0) M c tiêu c a VH cu i cùng là: ụ ấ ậ V t ch t ườ Con ng Tinh th nầ ự ủ ự ộ ự ằ ế ồ ế ể ể ấ ể văn hoá xã h i: Phát tri n ph i mang tính đ ng b , h th ng bi u hi n b ng ch t ố ế Nói văn hoá là đ ng l c c a s phát tri n ph i nói đ n vai trò c a văn hoá trong s phát tri n kinh t ượ l ủ ộ ệ ố ệ ữ và văn hoá, gi a GDP và HDI ể ng s ng. Ph i phát tri n hài hòa gi a kinh t ể ậ ể ả ữ ở ộ ố m t nhân t sau :
ườ i ả ủ ự Chìa khoá c a s phát tri n t p trung ồ ự i. Ngu n l c tài nguyên thiên nhiên ồ ố ii. Ngu n v n ồ iii. Ngu n KHCN ồ ự iv.Ngu n l c con ng ồ ự ế ị ọ Trong đó, ngu n l c con ng ườ ổ ứ ả ườ ả ủ ậ ẩ ớ ườ ả i có vai trò quy t đ nh, đây là chìa khoá c a m i chìa khoá. Con ả ch c s n xu t, qu n lý s n xu t t o ra s n ph m xã h i. Vì v y cùng v i quá trình i. ộ ạ c h t c n ph i hi n đ i hoá ngu n l c con ng ể ồ ự ầ ắ ạ ả ệ ầ ư ơ ả c b n đ đi t ấ ạ ướ ế ầ c coi là đ u t t đón đ u trong quá trình ả ấ i t ng ể ộ ạ ệ phát tri n ph i hi n đ i hoá dân t c, tr ả ượ ụ ầ ư vào giáo d c đào t o ph i đ Đ u t phát tri nể
ủ ả ể ớ ấ ướ ế ề ấ ộ ổ ờ i quy t các v n đ xã h i trong th i kì đ i m i đ t n c?
40. quan đi m c a đ ng v v gi ề ề ả
ụ ế ớ ể ế ế ể ph i tính đ n m c tiêu phát tri n các lĩnh v c xã h i có lien quan ể ả ử ả ậ
ộ ụ ế ợ ộ v i các m c tiêu xã h i M t là:k t h p các m c tiêu kinh t ụ ả ạ ế k ho ch phát tri n kinh t i. ự ế ộ ả tr c ti p.ph i tính đ n các tác đ ng và h u qu xã h i có th x y ra đ ch đ ng x lí. ồ ả ạ ự ố ph i t o s th ng nh t, đ ng b gi a chính sách kinh t ưở ệ ự ộ ự ể ủ ộ ộ và chính sách xã h i ộ ế ớ ế ộ ộ ữ ể ế ắ ế ằ v i ti n b ,công b ng xã ế ng kinh t ướ ừ ẩ ừ i khuy n 1.i. ộ ờ i nh m t kh u hi u,móa th t l ộ ế ả ượ ư ộ ể ế ệ ưỡ ế ế ế ấ ii. Hai là:xây d ng và hoàn thi n th ch g n k t tăng tr ừ c và t ng chính sách phát tri n. ạ ụ ắ c pháp ch thành các th ch có tính c ế ủ ể ng ch ,bu c các ch th ộ h i trong t ng b ệ ị ả ả ủ ể ể 1.ii. ạ ề ữ ưở ọ ể nhi m v g n k t này không d ng l ngh mà ph i đ ph i thi hành ơ các c quan ,các ch th ph i tri ể ố ượ “s ch”,phát tri n hài hòa,không ch y theo s l ể ộ ượ ự ề Ba là:chính sách xã h i đ ể ệ ể t đ thi hành.phát tri n b n v ng phát tri n ạ ằ ng b ng m i giá. ng tăng tr ữ ơ ữ ế ắ ơ ở c th c hi n trên c s phát tri n kinh t ,g n bó h u c gi a quy n ế ệ ưở ợ l ụ ữ ố i và nghĩa v ,gi a c ng hi n và h ị ộ ố ớ ụ ng th . ộ ậ ươ ng đ i v i kinh t ,nh ng không th tách ộ a.i. chính sách xã h i có v trí vai trò đ c l p t ể ệ ế ấ ữ ế ộ a.ii. ể ,cũng không th d a vào vi n tr nh th i bao c p. ắ ầ ủ ụ ộ ể ự ờ r i trình đ phát tri n kinh t ề ợ trong chính sách xã h i phai g n bó gi a quy n l ưở h ế ư ợ ư ờ ụ ữ ố i và nghĩa v ,gi a c ng hi n và ộ ộ ớ ộ ng th .Đó là m t yêu c u c a công b ng xã h i và ti n b xã h i ầ ườ ọ ể ỉ ỉ B n là:coi tr ng ch tiêu GDP bình quân đ u n ụ ể ỉ ằ ế ắ i g n v i ch tiêu phát tri n con ộ i(HDI),và ch tiêu phát tri n các lĩnh v c xã h i ố ườ ng
ể ệ ề ự ủ ả ệ ờ c th i kì đ t n
41.
(cid:0) Quan đi m c a đ ng v th c hi n công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n ạ ấ ướ ổ ệ ấ ướ ả ạ ộ ệ ệ ổ ộ
ử ụ ấ ị
ạ ể ộ ệ ủ ạ ự ộ ừ ế ươ ứ ệ ế
ớ ệ c đ i m i: ả Công nghi p hóa hi n đ i hoá m t quá trình chuy n đ i căn b n, toàn di n ho t đ ng s n ả ổ ế ứ lao đ ng th công sang s dung ph bi n s c xu t kinh doanh d ch v và qu n lí xã h i t ệ ự ộ lao đ ng , công ngh và ph ng th c tiên ti n, hi n đ i d a trên s phát tri n công ngh và khoa h c.ọ
ệ ề ệ ệ ạ ắ ạ ớ ệ M t là,công nghi p hóa g n li n v i hi n đ i hóa và công nghi p hóa,hi n đ i hóa g n
ể ế ộ ớ v i phát tri n kinh t ắ ứ tri th c.
ể ướ ạ Hai là, công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i phát tri n kinh t ế ị ườ th tr ị ng đ nh h ng
ệ ậ ủ ộ ộ ế ệ xã h i ch nghĩa và h i nh p kinnh t ắ ớ ố ế qu c t .
ồ ự ườ ế ố ơ ả ự ể Ba là, l y phát huy ngu n l c con ng i làm y u t c b n cho s phát tri n nhanh và
ấ ề ữ b n v ng.
ự ủ ề ả ệ ệ ệ ạ ọ ộ B n là, khoa h c và công ngh là n n t ng và đ ng l c c a công nghi p hóa, hi n đ i
ố hóa .
ự ệ ể ả ng kinh t
ề ữ ệ ế ả ồ ườ ế ả ộ ộ ưở ớ đi đoi v i th c Năm là, phat tri n nhanh, hi u qu và b n v ng; tăng tr ạ ự nhiên, b o t n đa d ng sinh ng t
ằ ệ hi n ti n b và công b ng xã h i, b o v môi tr h c.ọ
ệ ể ể ạ ớ
42.
ng ả ắ ể ề ổ ệ ệ ấ ả ộ
ế ị ườ th tr ạ ộ ổ ế ứ ủ ị
ệ phân tích quan đi m công nghi p hóa hi n đ i hóa g n li n v i phát tri n kinh t Công nghi p hóa hi n đ i hoá m t quá trình chuy n đ i căn b n, toàn di n ho t đ ng s n xu t ộ ộ ừ lao đ ng th công sang s dung ph bi n s c lao đ ng , ạ ự ệ ạ ả ứ ử ế ế ệ ệ ọ ộ ự ng th c tiên ti n, hi n đ i d a trên s phát tri n công ngh và khoa h c. ệ ụ kinh doanh d ch v và qu n lí xã h i t ươ công ngh và ph
ự ượ L c l ng:
ế ướ ế ự c đây, ti n hành CNH trong c ch t p trung quan liêu, bao c p d n đ n l c i.
ộ ệ ố ướ ằ ẫ ạ ấ ế ế ỉ ơ ế ậ c b ng m t h th ng ch tiêu, k ho ch, pháp ng ti n hành CNH là Nhà n
Tr ượ l l nh.ệ
ớ ổ ề ii.
ờ ệ ủ ầ ầ ướ ữ ế ề n n CNH HDH đ ế Nhà n ượ c xem là ủ vai trò ch c gi
Trong th i kì đ i m i, có nhi u thành ph n kinh t ự s nghi p c a toàn dân trong đó thành ph n kinh t đ o.ạ
ươ ồ ự ứ Ph ổ ng th c phân b các ngu n l c:
ướ ổ ồ ự ủ ế ạ ổ ớ ỉ i. c đ i m i: phân b các ngu n l c thông qua k ho ch, ch tiêu c a nhà
Tr c.ướ n
ờ ơ ế ị ườ ồ ự ớ ổ ii. ể ệ ng đ hi u qu ả
ế ơ Trong th i kì đ i m i: phân b các ngu n l c theo c ch th tr kinh t ổ cao h n.
ế ượ ể Chi n l c phát tri n:
ướ ổ ể ớ i. Tr c đ i m i: phát tri n theo mô hình khép kín.
ượ ố ả ở ử ế ậ ộ ii. ớ c ti n hành trong b i c nh m c a, h i nh p v i
ổ ờ Trong th i kì đ i m i: CNH đ ế ế ớ ề th gi n n kinh t ớ i.
ể ệ ể ệ ạ ớ
43. phân tích quan đi m công nghi p g n v i hi n đ i hóa và phát tri n tri th c ứ ắ
ệ ể ệ ấ ả ả ổ ộ
ạ ộ ổ ế ứ ủ ị
Công nghi p hóa hi n đ i hoá m t quá trình chuy n đ i căn b n, toàn di n ho t đ ng s n xu t ộ ộ ừ lao đ ng th công sang s dung ph bi n s c lao đ ng , ạ ự ệ ạ ả ứ ử ế ế ệ ệ ọ ộ ự ng th c tiên ti n, hi n đ i d a trên s phát tri n công ngh và khoa h c. ệ ụ kinh doanh d ch v và qu n lí xã h i t ươ công ngh và ph
(cid:0) ộ n i dung:
ể ẩ ả ế ự ề ị Phát tri n các ngành và s n ph m kinh t ứ có giá tr gia tăng cao d a nhi u vào tri th c
ả ố ượ ấ ượ ưở ọ Coi tr ng c s l ng và ch t l ng tăng tr ng...
ơ ấ ự ế ệ ạ ợ Xây d ng c c u kinh t hi n đ i và h p lý
ả ấ ộ Gi m chi phí trung gian, nâng cao năng su t lao đ ng...
(cid:0) ệ ẩ ạ trong quá trình đ y m nh công nghi p
ự ế ể ớ ể ướ ị Đ nh h ắ ệ hoá, hi n đ i hoá g n v i phát tri n kinh t ế ng phát tri n các ngành và lĩnh v c kinh t ứ ạ tri th c
(cid:0) ạ ệ ệ ệ ả ế ồ ấ ộ i quy t đ ng b các v n
ệ ạ ẩ Đ y m nh công nghi p, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn, gi ề đ nông nghi p, nông thôn, nông dân:
ệ ề ệ ạ ộ ệ M t là, v công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn.
ể ề ạ Hai là, v qui ho ch và phát tri n nông thôn.
ề ả ệ ế ở Ba là, v gi ộ i quy t lao đ ng, vi c làm nông thôn.
(cid:0) ự ệ ể ơ ị ụ Phát tri n nhanh h n công nghi p, xây d ng và d ch v :
ố ớ ự ệ ộ M t là, đ i v i công nghi p và xây d ng.
ố ớ ị ụ Hai là, đ i v i d ch v .
(cid:0) ế ể Phát tri n kinh t vùng:
ể ơ Có c ch chính sách phù h p đ các vùng trong c n
ự ữ ế ợ
ể ợ ủ ừ ắ ế ạ ồ ị ụ ắ ơ ế ở s phát huy l kh c ph c tình tr ng chia c t khép kín theo đ a gi ả ướ ơ c phát tri n nhanh h n trên c ờ ạ i th so sánh c a t ng vùng, đ ng th i t o ra s liên k t gi a các vùng, ớ i hành chính.
ể ở ế ọ ề ề ắ mi n B c, mi n Trung và mi n Nam đ t o
ự ự tr ng đi m ỏ ế ể ạ ơ ể ề ợ
ồ ự ể ề Xây d ng ba vùng kinh t ề ự đông l c phát tri n và s lan t a đ n các vùng khác, có chính sách tr giúp nhi u h n v ể ngu n l c đ phát tri n các vùng khó khăn.
(cid:0) ế ể ể Phát tri n kinh t bi n:
ệ ự ế ể ệ ố ể ể c phát tri n kinh t ế ế ế ề ế ể ư ướ ầ ố ề ể ớ ở c ta tr thành qu c gia m nh v kinh t bi n trong ả ắ ợ ố . (cid:0) ơ ấ ự ể ị ậ ả ế ượ ự ả bi n (h th ng c ng bi n và v n t Xây d ng và th c hi n chi n l i ả ể ệ ể bi n, công nghi p đóng tàu bi n, khai thác và ch bi n d u khí, khai thác và ch bi n h i ạ ị ả s n, phát tri n du l ch,…). S m đ a n ố ế ớ ả khu v c, g n v i b o đ m qu c phòng an ninh và h p tác qu c t ệ ộ ơ ấ Chuy n d ch c c u lao đ ng và c c u công ngh :
ể ả ồ ồ ộ
ơ ấ ế ng cao; gi m t ự ượ ướ ự ự Phát tri n ngu n nhân l c có c c u đ ng b và ch t l ệ trong khu v c nông nghi p, đ n năm 2010 còn d ấ ượ i 50% l c l ộ ỷ ệ lao đ ng l ộ ộ ng lao đ ng xã h i.
ọ ự ạ ở ộ ố ệ ệ ự L a ch n và đi ngay vào công ngh hi n đ i
ệ ử ụ ể ạ ố ộ ề ệ ộ
ể ệ ế ả m t s ngành và lĩnh v c then ch t. Chú ể trong phát tri n công ngh cao đ t o đ t phá và công ngh s d ng nhi u lao đ ng đ gi i quy t vi c làm.
ệ ớ ụ ự ạ ặ ạ ộ ọ K t h p ch t ch gi a ho t đ ng khoa h c và công ngh v i giáo d c và đào t o. Th c
ế ợ ệ ụ ẽ ữ ọ hi n chính sách tr ng d ng nhân tài.
ớ ơ ế ệ ặ ả ổ ọ ệ ơ ế Đ i m i c ch qu n lý khoa h c và công ngh đ c bi t là c ch tài chính.
(cid:0) ệ ử ụ ệ ệ ả ả ả ố ườ ự B o v , s d ng hi u qu tài nguyên qu c gia, c i thi n môi tr ng t nhiên:
ả ố ườ ng qu n lý tài nguyên qu c gia. Quan tâm đ u t ng,
ườ ụ ưố ầ ư ặ vào lĩnh v c môi tr ạ ự ủ
ườ ễ ễ ặ ạ ấ ng; th c hi n nguyên t c ng ng. Ngăn ch n các hành vi h y ho i và gây ô ả ử i gây ô nhi m ph i x lý ô nhi m ho c
ườ ng c p môi tr ệ ắ ễ Tăng c ắ kh c ph c tình tr ng x ườ ự ễ nhi m môi tr ệ ử ả chi tr cho vi c x lý ô nhi m.
ứ ự ệ ạ ượ ủ ộ ủ ừ T ng b c hi n đ i hóa công tác nghiên c u, d báo khí t ng th y văn, ch đ ng
ướ ố ứ ạ ế phòng ch ng thiên tai, tìm ki m, c u n n.
ể ố ố ế ớ ả ệ ị và đô th hóa v i b o v môi
t m i quan h gi a tăng dân s , phát tri n kinh t ề ữ ả ệ ữ ể ả ử X lý t ườ tr ố ng, b o đ m phát tri n b n v ng.
ố ế ề ả ườ ệ M r ng h p tác qu c t ng và qu n lý tài nguyên thiên nhiên, chú
v b o v môi tr ử ụ ở ộ ọ ợ ự ả ướ ả tr ng lĩnh v c qu n lý, khai thác và s d ng tài nguyên n c.
ấ ướ ủ ệ ệ ả ạ ờ K t qu , ý nghĩa và nguyên nhân c a quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n c trong th i kì
44.
ế ớ ổ đ i m i
(cid:0) ạ ệ ệ ạ ộ ệ ả ổ ộ
ấ ụ ử ị
ủ ạ ự ộ ừ ế ể ộ ệ ươ ứ ệ ế
ả Công nghi p hóa hi n đ i hoá m t quá trình chuy n đ i căn b n, toàn di n ho t đ ng s n ả ổ ế ứ lao đ ng th công sang s dung ph bi n s c xu t kinh doanh d ch v và qu n lí xã h i t ệ ự ộ ng th c tiên ti n, hi n đ i d a trên s phát tri n công ngh và lao đ ng , công ngh và ph khoa h c.ọ
(cid:0) ệ ườ ế ố ả ự K t qu th c hi n đ ng l i và ý nghĩa:
ỹ ườ ả c đ c tăng c ể ng đáng k , kh năng
ấ ộ M t là, c s v t ch t – k thu t c a đ t n ộ ậ ự ủ ủ ề đ c l p t ơ ở ậ ch c a n n kinh t ậ ủ ấ ướ ượ ế ượ đ c nâng cao.
ế ể ướ ạ ượ ệ ệ ạ ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t đ c
ị chuy n d ch theo h ọ ữ ơ ấ Hai là, c c u kinh t ả ế nh ng k t qu quan tr ng
ự ủ ư ệ ạ ầ ọ Ba là, nh ng thành t u c a công nghi p hóa, hi n đ i hóa đã góp ph n quan tr ng đ a
ế ạ ố ộ ưở ữ ề n n kinh t đ t t c đ tăng tr ệ ng khá cao.
ơ ở ự ọ ấ ấ ấ Ý nghĩa: Nh ng thành t u trên có ý nghĩa r t quan tr ng là c s ph n đ u đ s m đ a
ể ớ ệ ơ ả ể ạ ở ướ ư c công nghi p theo
ướ ướ ệ ữ ỏ ạ n h c ta ra kh i tình tr ng kém phát tri n và c b n tr thành n ng hi n đ i vào năm 2020.
(cid:0) ế ạ H n ch và nguyên nhân
ế ạ H n ch :
ưở ấ ớ ơ ng kinh t c trong i.
v n th p so v i kh năng và th p h n nhi u n ậ ả ề ế ỏ ề ướ ấ còn nh , thu nh p bình quân
ườ ế ẫ ố ộ T c đ tăng tr ệ ự khu v c th i k đ u công nghi p hóa. Quy mô n n kinh t ầ đ u ng ờ ỳ ầ ấ i th p.
ư ượ ử ụ ệ ii.
ấ ồ ự ề ấ ả c s d ng có hi u qu cao; tài nguyên, đ t đai và các c ch a đ ọ ị c còn b lãng phí, th t thoát nghiêm tr ng. Nhi u ngu n l c trong
ồ ự ủ ấ ướ Ngu n l c c a đ t n ướ ố ủ ồ ngu n v n c a nhà n ư ượ c phát huy. dân ch a đ
ể ệ ẩ ả ậ ị chuy n d ch còn ch m. Trong công nghi p các ngành s n ph m có hàm iii.
ơ ấ C c u kinh t ứ ượ l ế ng tri th c cao còn ít.
ể ư ượ ể iv.
tr ng đi m ch a phát huy đ ế ự ư c th m nh đ đi nhanh vào c c u kinh ặ ơ ấ ư ượ ế ạ ẽ ả ấ ệ c vùng ch a có s liên k t ch t ch , hi u qu th p và ch a đ
ế ọ Các vùng kinh t ế ạ ế ệ t hi n đ i. Kinh t quan tâm đúng m c.ứ
ế ư ạ ượ ớ ề ng x ng v i ti m năng, ch a t o đ ể phát tri n ch a t v.
ườ ợ ư ươ ẳ ể ủ ả ạ ầ ứ c ng h p tác, c nh tranh bình đ ng và kh năng phát tri n c a các thành
ơ ấ C c u thành ph n kinh t ầ ủ đ y đ môi tr ế ầ . ph n kinh t
ấ ượ ạ ư ấ ả ch a h p lý. Công tác quy ho ch ch t l ng th p, qu n lý kém, ch a vi.
ầ ư ư ợ ớ ơ ế ị ườ ơ ấ C c u đ u t ợ phù h p v i c ch th tr ng.
ố ắ vii.
ầ ư ư ứ ế ấ ầ ạ ầ ể ộ ư ặ ồ ế Nhìn chung, m c dù đã c g ng d u t ạ ậ l c h u, thi u đ ng b ch a đáp ng đ ộ ẫ ế nh ng k c u h t ng kinh t xã h i v n còn ộ ế ượ xã h i. c yêu c u phát tri n kinh t
Nguyên nhân:
ề ử ụ ộ ấ t nh t i.
ể i pháp ch a đ m nh đ huy đ ng và s d ng đ ế ả ả ộ ự ồ ự ể ộ ư ủ ạ Nhi u chính sách và gi ạ ự các ngu n l c, c n i l c và ngo i l c vào công cu c phát tri n kinh t ượ ố c t ộ xã h i.
ệ ả ậ ổ ứ ộ ậ ổ ch c, cán b ch m đ i ii.
ư ứ ả ớ ầ C i cách hành chính còn ch m và kém hi u qu . Công tác t m i, ch a đáp ng yêu c u
ủ ươ ự ủ ệ ệ ế ả ủ ả ệ ố ự ề ị ng c a đ ng v xây d ng h th ng chính tr trong
45. K t qu và nguyên nhân c a vi c th c hi n ch tr
ớ ướ ờ ổ th i kì đ i m i n c ta
(cid:0) ả ự ủ ươ ệ ế K t qu th c hi n ch tr ng và ý nghĩa:
ướ ệ ả ọ T ch c b máy c a h th ng chính tr đ ng tinh g n, hi u qu .
ổ ứ ộ ạ ộ ị ượ ắ ướ ế c s p x p theo h ề ơ ở ủ ệ ố ị ủ ệ ố Ho t đ ng c a h th ng chính tr ngày càng h ng v c s .
ủ ộ ồ ấ
ướ ạ ớ
Ủ Qu c h i, Chính ph , H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân các c p trong các khóa đã có ủ ả ạ ố ộ ổ ề ủ ế ủ ườ ọ ố ng phát huy dân ch , c i cách hành chính, công khai các ho t ắ ng đ i tho i, tôn tr ng và l ng nghe ý ki n c a nhân
nhi u đ i m i theo h ề ộ đ ng c a chính quy n, tăng c dân.
ướ ủ ủ ự ể ộ c phát tri n. Trình đ và năng l c làm ch c a nhân dân
ộ ủ Dân ch trong xã h i có b ướ ượ c đ c nâng lên. ừ t ng b
ề ơ ị ệ ướ ượ c đ c phân đ nh rõ h n, phân bi ả t qu n
ụ ướ ớ ơ ấ ả ạ ủ Nhi m v , quy n h n c a các c quan nhà n ả c v i qu n lý s n xu t kinh doanh. ệ lý nhà n
ổ ứ ị ớ ề ổ ứ ề ổ ch c chính tr xã h i đã có nhi u đ i m i v t
ặ ậ M t tr n, các t ớ ộ ứ ạ ợ ộ ổ ch c, b máy; đ i ứ ể ậ ng th c ho t đ ng, đa d ng hóa các hình th c đ t p h p ngày
ươ ẩ ả ớ ộ ạ ộ m i n i dung và ph càng đông đ o các t ng l p nhân dân.
ữ ữ ườ ố ng xuyên coi tr ng vi c xây d ng, ch nh đ n, gi v ng và nâng cao vai trò
ả Đ ng đã th ạ ủ ọ ố ớ ự ệ ệ ỉ ủ ề ệ ả ạ ớ ự lãnh đ o c a Đ ng đ i v i s nghi p cách m ng c a nhân dân ta trong đi u ki n m i.
(cid:0) ế ạ H n ch và nguyên nhân
ế ạ H n ch
ệ ệ ự ướ ả ả i.
ả ệ c, hi u qu ầ ạ ủ ố ổ ứ ổ ị ủ ộ ch c chính tr xã h i ch a ngang t m
ả ự Năng l c và hi u qu lãnh đ o c a Đ ng, hi u l c qu n lý c a nhà n ư ặ ậ ủ ạ ộ ho t đ ng c a M t tr n T qu c và các t ỏ ủ ớ v i đòi h i c a tình hình.
ệ ổ ớ ề ấ ạ ố ii. ế Vi c đ i m i n n hành chính qu c gia còn r t h n ch .
ươ ặ ậ ạ ộ ủ iii.
ộ ẫ ứ ổ ứ ng th c t ư ạ
ổ ứ ch c chính tr ả ệ ủ ơ ế ậ ợ ổ ứ ư ố
ộ ổ ứ ặ ậ ể ủ ộ ị ị Ph ch c, phong cách ho t đ ng c a M t tr n và các t ỏ xã h i v n ch a thoát kh i tình tr ng hành chính. Vai trò giám sát, ph n bi n c a ị ổ M t tr n T qu c và các t lý đ phát huy vai trò c a M t tr n và các t ế ch c chính tr xã h i còn y u, ch a có c ch th t h p ặ ậ ch c chính tr xã h i.
ạ ụ ộ ị ệ ố ầ ị ươ iv. ng
ổ ế ệ ạ ủ ủ ọ ị ề N n tham nhũng trong h th ng chính tr còn tr m tr ng, b nh c c b , đ a ph còn khá ph bi n. Quy n làm ch c a nhân dân còn b vi ph m.
Nguyên nhân:
ự ố ị ư ạ ậ
ớ ệ ố ộ ố ủ ươ ấ ế ứ ả ự ệ i. Nh n th c v đ i m i h th ng chính tr ch a có s th ng nh t cao, trong ho ch đ nh t ị ệ i pháp còn lúng túng, thi u d t khoác, không tri ng, gi
ứ ề ổ và th c hi n m t s ch tr đ .ể
ị ư ượ ứ ễ ậ ớ ii. Vi c đ i m i h th ng chính tr ch a đ c quan tâm đúng m c, còn ch m tr so v i
ế ệ ổ ớ ổ đ i m i kinh t ớ ệ ố .
ủ ươ ự ế ệ ế ạ ả ự ể ng xây d ng, phát tri n
46. K t qu , ý nghĩa và nguyên nhân h n ch trong quá trình th c hi n ch tr
ờ ổ ớ văn hóa trong th i kì đ i m i
(cid:0) ả ế ề ồ ổ ự ể ế i và ngu n nhân l c có b ự ướ ể ườ ề duy v văn hóa, v xây d ng con ng ữ ng văn hóa có nh ng chuy n bi n theo h ự ợ ng tích c c; h p tác qu c t ướ c phát ố ế ề v
ậ ạ K t qu và ý nghĩa: ớ ư quá trình đ i m i t ườ ệ tri n rõ r t; môi tr ở ộ ượ c m r ng. văn hóa đ ụ Quy mô giáo d c và đào t o tăng t c các c p, các b c h c. Ch t l ấ ỹ ậ ọ ườ ả ướ ượ ộ ấ ượ ọ ng h c trên c n ng đ i ngũ giáo viên c tăng c đ ể ể ng đáng k . Dân trí ti p t c đ t ơ ở ậ ế ổ ph thông có chuy n bi n, c s v t ch t – k thu t cho tr ế ụ ượ ườ c ướ ở ấ ả ấ c nâng cao. ể ụ ụ ệ ế ự ơ ụ ệ ể c phát tri n, ph c v thi Khoa h c và công ngh có b t th c h n nhi m v phát tri n kinh t ế ọ xã h i.ộ ế ố ờ ố ự ể ế Văn hóa phát tri n, vi c xây d ng đ i s ng văn hóa và n p s ng văn minh có ti n b ộ ở ấ ả t t c ỉ ệ ả ướ các t nh, thành trong c n c.
(cid:0) ế H n ch và nguyên nhân: ố ố ứ ế ễ ổ ọ ơ ạ ạ Đ o đ c, l ạ i s ng ti p t c di n bi n ph c t p, có m t s m t nghiêm tr ng h n, t n h i ế ụ ủ ướ ộ ố ặ ứ ạ ủ ề c, ni m tin c a nhân dân. không nh đ n uy tín c a Đ ng và Nhà n ả ườ ạ ệ ỏ ế ụ Nhi m v , xây d ng con ng ể ệ ạ ư ạ ờ ỳ ệ ệ i Vi t Nam trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa ch a t o ộ ự ị ườ n n xã h i, s lan tràn ng văn hóa còn b ô nhi m b i các t ị ả ệ ị ở ấ ụ ị ậ ị ễ ộ ạ ữ ế ự ọ ờ ố ệ ậ ả ự ệ ế ượ đ c chuy n bi n rõ r t. Môi tr ủ ẩ c a các s n ph m và d ch v văn hóa mê tín d đoan, đ c h i, th p kém, lai căng… ấ ẩ ả S n ph m văn hóa và các d ch v văn hóa còn r t thi u nh ng tác ph m văn h c ngh thu t có ưở giá tr cao v t ề ư ưở t ự ể ế ệ ế ộ ớ ố ớ ự ư ổ ủ ờ ố ề ờ ố ầ ở ề ế ố ể ố ạ ề ộ ư ượ ề ưở ụ ệ ạ ả ả c kh c ph c có hi u qu . Kho ng cách chênh l ch v h ẫ ướ c đây v n ch a đ ữ ộ ế ụ ở ộ ề ớ (cid:0) ụ ệ ẩ ắ ng và ngh thu t, có nh h ng tích c c và sâu s c trong đ i s ng. ế ậ ồ ạ Ba là, vi c xây d ng th ch văn hóa còn ch m, ch a đ i m i, thi u đ ng b , làm h n ch tác ấ ướ ọ ủ ụ d ng c a văn hóa đ i v i các lĩnh v c quan tr ng c a đ i s ng đ t n c. ạ ậ ố B n là, nhi u vùng tình tr ng nghèo nàn, thi u th n, l c h u v đ i s ng văn hóa – tinh th n ứ ồ nông thôn, mi n núi, vùng sâu vùng xa, vùng đ ng bào các dân t c thi u s và vùng căn c cách ắ ụ ệ ng th m ng tr ự ầ văn hóa gi a các vùng mi n, khu v c, t ng l p xã h i ti p t c m r ng. Nguyên nhân: ỉ ạ ư ể ề ể ượ ệ ầ ư ủ ượ Các quan đi m ch đ o v phát tri n văn hóa ch a đ c quán tri t đ y đ cũng ch a đ ự c th c
hi n nghiêm túc. ủ ủ ế ả ả ộ xã ự ế ể ố ệ ệ ộ h i kéo dài 20 năm đã tác đ ng tiêu c c đ n vi c tri n khai đ ộ xã h i cùng v i cu c kh ng ho ng kinh t ể i phát tri n văn hóa. ớ ng l ể ể ơ ế i pháp phù h p đ phát tri n văn hóa trong c ch ậ ố ế ờ ờ ố ộ ự ệ ạ ườ ợ . ể i ho t đ ng trên lĩnh v c văn hóa có bi u hi n xa r i đ i s ng, ch y theo ế B nh ch quan, duy ý chí trong qu n lý kinh t ệ ả c c ch , chính sách và gi ủ ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t ườ ị ế ộ ế ộ ạ ộ ấ ữ ự ụ ượ ơ ư ự Ch a xây d ng đ ướ ị ị ườ ng đ nh h th tr ộ ộ ậ M t b ph n nh ng ng ủ ch nghĩa th c d ng, th hi u th p kém.
ủ ươ ự ủ ế ệ ả ủ ả ề ả ề ng c a đ ng v gi ế ấ i quy t v n đ
47. K t qu , ý nghĩa , nguyên nhân c a quá trình th c hi n ch tr
(cid:0) ớ ổ ờ ộ h i trong th i kì đ i m i ế K t qu ả và ý nghĩa:
ổ ớ ự ể ề ạ ộ Qua h n 20 năm đ i m i, lĩnh v c phát tri n xã h i đã đ t nhi u thành t u. Tính năng đ ng xã h i
ờ ấ ầ ớ ự ộ
ơ ẳ ấ ở ệ ộ ị ậ ộ ầ ấ
ữ ạ ậ ộ ủ ở ứ ả ổ ộ ồ ộ ờ i không ch ế t ở ơ
ậ ơ ườ khác h n th i bao c p. M t xã h i m đang d n d n hình thành v i nh ng con ng ế bao c p, dám nghĩ dám ch u trách nhi m, không ch p nh n đói nghèo, l c h u, bi t làm giàu, bi ạ ố ộ c nh tranh và hành đ ng vì c ng đ ng, vì T qu c. Cách th c qu n lý xã h i dân ch , c i m h n, ề đ cao pháp lu t h n.
ạ ấ ấ ộ ứ Bên c nh giai c p công nhân, giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c đã xu t hi n ngày càng đông
ủ ể ạ ấ ấ ộ
ủ ự ượ ướ ạ ả ồ c m nh”. Thành t u xóa đói gi m nghèo đ ệ ố ế ừ th a ự c qu c t ệ ấ ượ c nhân dân đ ng tình, đ
ả đ o các doanh nhân, ti u ch , ch trang tr i và các nhóm xã h i khác ph n đ u vì s nghi p “dân giàu, n nh n.ậ
ể ệ ầ ố
ự ể ề ữ ế ộ ể ọ ớ ạ Đã coi s phát tri n giáo d c và đào t o cùng v i khoa h c và công ngh là qu c sách hàng đ u đ nhanh và b n v ng. ụ ưở ng kinh t phát tri n xã h i, tăng tr
(cid:0) ạ ế H n ch :
ự ố ớ ả ớ
ấ ượ Áp l c gia tăng dân s v n còn l n. Ch t l ậ ở ớ ấ ứ ề ệ ế ể ộ ố ẫ ộ ế xã h i và h i nh p kinh t ụ ng dân s còn th p đang là c n tr l n đ i v i m c . V n đ vi c làm r t b c xúc và nan ấ ố ố ế ấ qu c t
tiêu phát tri n kinh t gi i.ả
ộ ế ụ ự ấ ạ S phân hóa giàu – nghèo và b t công xã h i ti p t c gia tăng đáng lo ng i.
ế ấ ứ ạ ệ ạ ễ ộ ệ ạ ớ ề ế ộ T n n xã h i gia tăng và di n bi n r t ph c t p, gây thi t h i l n v kinh t và an sinh xã h i.
ườ ế ụ ừ ễ ị ị Môi tr ng sinh thái b ô nhi m ti p t c tăng thêm; tài nguyên b khai thác b a bãi và tàn phá.
ệ ố ụ ế ạ ậ ư ả ề ả ấ ố ộ H th ng giáo d c, y t ấ ậ l c h u, xu ng c p, có nhi u b t c p; an sinh xã h i ch a b o đ m.
(cid:0) Nguyên nhân:
ưở ụ ố ượ ạ ộ ưở Tăng tr ng kinh t v n tách r i m c tiêu và chính sách xã h i, ch y theo s l ả ng, nh h ng
ờ ề ữ ự ế ự ộ ế ẫ ể tiêu c c đ n s phát tri n b n v ng xã h i.
ấ ậ ị ự ể ề ả ế ộ Qu n lý còn nhi u b t c p, không theo k p s phát tri n kinh t xã h i.
ơ ộ ệ ườ ự ố ố ố ế ủ ả ệ ậ ạ ứ C h i và thách th c trong th c hi n đ ng l ộ i đ i ngo i, h i nh p qu c t c a đ ng hi n nay:
48.
(cid:0) ề ơ ộ V c h i:
ế ế ầ ợ ế ạ ậ ợ ể Xu th hoa binh, h p tác phát tri n va xu th toan c u hoá kinh t t o thu n l i
ể ệ ạ ợ c ta m r ng quan h đói ngo i, h p tác phát tri n kinh t ớ ở ộ ợ ủ ự ự ủ ướ ế ệ ổ ườ ướ cho n ắ Th ng l ế . i c a s nghi p đ i m i đa nâng cao th va l c c a n c ta tren tr ng
ệ ố ạ ậ ộ ế ố ế qu c t qu c t . (cid:0) ố ế ạ ề ề ớ ứ ề , t o ti n đ m i cho quan h đ i ngo i, h i nh p kinh t V thách th c:
ề ề ữ ư ệ ầ ấ ị Nh ng v n đ v toan c u hoá nh phân hoá giau ngheo, d ch b nh...gây ra tác
c ta. ắ ộ ả ứ ệ ẩ ả ấ ố ự ố ớ ướ ộ đ ng tieu c c đ i v i n ạ S c ép c nh tranh gay g t tren c ba c p đ : S n ph m, doanh nghi p va qu c gia
ớ ế ộ ị ườ ố ế ớ ng qu c t ố ớ ứ đang la thách th c to l n đ i v i ữ VN. ử ụ ủ ầ ị cung v i đó nh ng bi n đ ng th tr ế ề n n kinh t ợ ụ ế ự L i d ng qúa trinh toan c u hoá các th l c thu đ ch s d ng chieu bai "dân ch ",
ể ủ ướ ế ộ ử ổ ề ố ị ị "nhân quy n" ch ng phá ch đ chính tr va s n đ nh, phát tri n c a n c ta.
ạ ủ ả ụ ụ ệ ố ướ ớ ổ ờ c ta trong th i kì đ i m i
49. Nhi m v , m c tiêu đ i ngo i c a đ ng, nhà n
(cid:0) ụ ệ Nhi m v .
ữ ữ ườ ậ ợ ề ạ ổ ị ị Gi v ng môi tr ng hoa binh, n đ nh: t o đi u k en thu n l ộ ổ i cho công cu c đ i
ớ ể ố ổ ấ ủ i ích cao nh t c a T Qu c. ố ế ế ợ ở ộ ộ ộ ế ố ạ ự ạ ộ ự ế ợ m i phát tri n kinh t xa h i la l ậ ạ M r ng đ i ngo i va h i nh p kinh t qu c t .K t h p n i l c va ngo i l c t o
ạ ợ ể ẩ thanh ngu n l c t ng h p đ đ y m nh quá trinh CNHHĐH. (cid:0) ồ ự ổ ụ M c tieu.
ự ướ ủ ằ ạ ộ ệ Th c hi n dân giau n c m nh, xa h i công b ng, dân ch , văn minh, phát huy va
ố ế ệ ế ớ ầ ộ ậ ủ ộ ộ ự , góp ph n tích c c vao công cu c i vi hoa binh, đ c l p dân t c dân ch va ị ế ủ nâng cao v th c a VN trong quan h qu c t ấ ủ đ u tranh chung c a nhân dân th gi ộ ộ ế ti n b xa h i
ươ ạ ủ ả ố ướ ổ ng châm đ i ngo i c a đ ng , nhà n ớ ờ c ta trong th i kì đ i m i
50. ph
ả ả ợ ệ ữ ự ủ ả ắ ổ ố i ích c a dân t c chân chính là xây d ng thành công và b o v v ng tr c T qu c
B o đ m l ự ộ ụ ố ế ệ ủ ả XHCN,th c hi n nghĩa v qu c t theo kh năng c a VN.
ộ ậ ự ủ ự ườ ớ ẩ ạ ươ ệ ố ạ Gi v ng đ c l p t ch , t c ng đi đôi v i đ y m nh đa ph ng hoá, đa d ng hoá quan h đ i
ữ ữ ngo i.ạ
ặ ợ ố ế ấ ể ợ ự ệ N m v ng hai m t h p tác và đ u tranh trong quan h qu c t . Đ u tranh đ h p tác, tránh tr c
ắ ệ ữ ố ầ ế ấ ậ ị ẩ di n đ i đ u,b đ y vào th cô l p.
ệ ớ ổ ọ ở ệ ế ộ ố M rông quan h v i m i qu c gia và vùng lãnh th ko phân bi ị t ch đ chính tr .
ạ ủ ủ ạ ả ố ướ ậ ạ ố ộ ế K t h p đ i ngo i c a Đ ng, ngo i giao c a Nhà n c và đ i ngo i nhân dân.H i nh p kinh t
ế ợ ố ế qu c t ệ ủ là công vi c c a toàn dân.
ữ ữ ổ ị ị ế ữ ộ ả ả ắ ệ ườ Gi v ng n đ nh chính tr , kinh t ộ xã h i: gi gìn b n s c dân t c b o v môi tr ng sinh thái
ậ ộ trong quá trình h i nh p.
ố ộ ự ạ ự ớ ố Phát huy t i đa n i l c đi đôi v i thu ngo i l c: V n,KHCN...
ự ề ế ộ ậ ự ủ Xây d ng n n kinh t đ c l p t ch
ử ụ ả ợ ệ ạ ấ ướ ế ả ậ ộ T o ra và s d ng có hi u qu l i th so sánh c u đ t n c trong quá trình h i nh p.
ệ ủ ươ ớ ợ ướ ủ ể ế ơ ế C i thi n th ch , c ch , chính sách kinh t phù h p v i ch tr ị ng, đ nh h ả ng c a Đ ng, Nhà
ả ướ ậ ộ ế ế ộ trình cam k t h i nh p WTO. c và theo l n
ủ ủ ự ả Gi v ng và tăng c
ặ ậ ườ ườ ể ề ổ c, vai trò c a M t tr n T ứ ng s c
ạ ủ ọ ẩ ữ ữ ố ạ ướ ủ ủ ế ố ạ ố ế ủ ế ậ ộ ả ng s lãnh đ o c a Đ ng, qu n lý c a Nhà n qu c và các đoàn th nhân dân,tôn tr ng và phát huy quy n làm ch c a nhân dân, tăng c ế m nh c a kh i đ i đoàn k t toàn d ntong ti n trìnhh i nh p kinh t qu c t .
ỉ ạ ủ ả ệ ườ ự ể ố ố ạ ờ ổ quan đi m ch đ o c a đ ng trong th c hi n đ ng l ớ i đ i ngo i trong th i kì đ i m i
51.
(cid:0) ộ ố ủ ươ ị Ư ề ế ộ ị Ngh quy t H i ngh T khóa X (2/2007) đã đ ra m t s ch tr ng chính sách
ố ế ư ệ ượ ế ậ ề ề ổ ị l n.ớ Đ a các quan h qu c t đã đ c thi t l p đi vào chi u sâu, n đ nh và b n
ươ ẳ ầ ả ạ ạ ạ ộ t h i trong h i nh p. ệ ự ộ ậ ụ ơ ạ ự ữ v ng:t o s bình đ ng trong vi ề ợ ệ v quy n l ủ ộ Ch đ ng và tích c c h i nh p kinh t ị ệ ế ợ i doanh nghi p VN và h n ch đu c thi ố ế ế ậ qu c t ho ch đ nh chính sách th ệ ạ ộ theo l ng m i toàn c u, b o ậ ợ trình phù h p: t n d ng c
ị ườ ở ử ử ầ ợ ộ t qua th thách,t ng b c d n d n m c a th tr ể ế ậ ng theo l ế ớ ượ ổ ệ ố ừ ệ trình h p lý. ắ ộ h i, v ướ ầ B sung và hoàn thi n h th ng pháp lu t và th ch kinh t v i các nguyên t c,
ị ủ quy đ nh c a WTO. ả ả ộ ủ ệ ố ậ ồ i.1.a.i. B o đ m tính đ ng b c a h th ng pháp lu t.
ứ ở ữ ể ạ ế ề ầ i.1.a.ii. Đa d ng các hình th c s h u, phát tri n kinh t nhi u thành ph n.
ẩ ự ừ ể ướ ị ườ ệ Thúc đ y s hình thành và phát tri n và t ng b c hoàn thi n th tr ng. iii.
ấ ơ ủ ể ự ế ệ ắ ằ ả ậ ỗ ố Xây d ng s c thu công b ng, th ng nh t đ n gi n thu n ti n cho m i ch th iv.
kinh doanh. ả ệ ự ủ ộ ệ ả ẩ ạ ướ Đ y m nh c i cách hành chính, nâng cao hi u qu hi u l c c a b máy nhà n c:
ầ ọ Lo i b th t c ko c n thi ế ự ạ ệ ậ ẩ ộ ố ạ ỏ ủ ụ ạ t,công khai minh b ch m i chính sách.. ả Nâng cao năng l c c nh tranh qu c gia, doanh nghi p và s n ph m trong h i nh p
ế ự ạ ủ qu c t ủ ố ế : Nâng cao năng l c đi u hành c a Chính ph , năng l c c nh tranh ệ ề ẩ ự ả kinh t ủ c a doanh nghi p nói chung và s n ph m nói riêng.
ả ế ố ề ấ ộ ườ ậ ộ Gi i quy t t t các v n đ văn hoá, xã h i và môi tr ng trong quá trình h i nh p:
ữ ề ả ắ ọ ọ ế ộ gìn và phát huy n n văn hóa đ m đà b n s c dân t c, ti p thu có ch n l c trênnguyên
ậ ậ i.1.a.i. Gi ứ ắ t c "Hòa nh p ch không hoà tan".
ả ạ ệ ướ ụ ư ể ả ộ i.1.a.ii. i an sinh xã h i nh giáo d c, b o hi m, xoá
ự ả ậ Xây d ng và v n hành có hi u qu m ng l đói gi m nghèo...
ữ ữ ườ ậ ộ ố Gi v ng và tăng c ng qu c phòng an ninh trong qúa trình h i nh p.
ố ợ ủ ặ ạ ố ướ ạ ủ ố c và đ i ngo i c a
ạ ọ ạ ẽ Ph i h p ch t ch ho t đ ng đ i nga i c u Đ ng ngo i giao c a Nhà n ị ố nhân dân; chính tr đ i ngo i và kinh t ả ọ ả ạ ế ố đ i ngo i
ố ợ ủ ặ ạ ố ướ ạ ủ ố c và đ i ngo i c a
ạ ọ ạ ọ ả ế ố ẽ Ph i h p ch t ch ho t đ ng đ i nga i c u Đ ng ngo i giao c a Nhà n ị ố nhân dân; chính tr đ i ngo i và kinh t ả ạ đ i ngo i
ườ ự ả ạ ủ ự ủ ả ướ ố ớ ạ ộ ng s lãnh đ o c a Đ ng, s qu n lý c a Nhà n c đ i v i các ho t đ ng
ớ Đ i m i và tăng c ạ ổ ố đ i ngo i.