TR NG THPT PHAN ĐĂNG L UƯỜ Ư
T : S -GDCD
GV:D NG TH HÀ THANHƯƠ
MAI TH KI U NHI
Đ C NG ÔN T P MÔN GDCD L P 12 ƯƠ
NĂM H C: 2021-2022
PH N I: LÍ THUY T
BÀI 1: PHÁP LU T VÀ ĐI S NG
KI N TH C C B N: Ơ
1. Khái ni m pháp lu t
a. Pháp lu t là gì ?
- T khi thành l p n c Vi t Nam dân ch c ng hòa (nay là nhà n c C ng hòa ướ ướ
xã h i ch nghĩa Vi t Nam) cho đn nay, n c ta đã ban hành 5 b n hi n pháp, ế ướ ế
đó là nh ng b n hi n pháp ( ế HP): HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP
2013. HP 2013 là b n hi n pháp m i nh t và có hi u l c thi hành t ngày ế
01/01/2014.
- Pháp lu t là h th ng các quy t c x s chung do nhà n c ban hành và đc ướ ượ
b o đm th c hi n b ng quy n l c nhà n c. ướ
b. Các đc tr ng c a pháp lu t: ư
- Tính quy ph m ph bi n ế :
Pháp lu t đc áp d ng nhi u l n, nhi u n i, đi v i t t c m i ng i, ượ ơ ườ
trong m i lĩnh v c đi s ng xã h i.
- Tính quy n l c, b t bu c chung :
Pháp lu t đc đm b o th c hi n b ng s c m nh quy n l c nhà n c, b t ượ ướ
bu c đi v i t t c m i đi t ng trong xã h i. ượ
- Tính xác đnh ch t ch v m t hình th c:
+ Các văn b n quy ph m pháp lu t do c quan nhà n c có th m quy n ban ơ ướ
hành. Qu c h i ban hành Hi n pháp. ế
+ Các văn b n quy ph m pháp lu t luôn chính xác, rõ ràng, đc quy đnh ch t ượ
ch trong Hi n pháp và lu t ban hành. ế
2. B n ch t c a pháp lu t.
a. B n ch t giai c p c a pháp lu t.
- PL mang b n ch t giai c p sâu s c vì PL do nhà n c ban hành – mà nhà n c ướ ướ
đi di n cho giai c p c m quy n, th hi n ý chí c a giai c p c m quy n ban
hành và b o đm th c hi n b ng quy n l c nhà n c. ướ
- PL c a nhà n c ta mang b n ch t c a giai c p công nhân và nhân dân lao ướ
đng, th hi n ý chí c a giai c p công nhân.
b. B n ch t xã h i c a pháp lu t.
Các quy ph m pháp lu t b t ngu n t th c ti n đi s ng xã h i, do các thành
viên trong xã h i th c hi n.
Các qui ph m PL đc th c hi n trong th c ti n đi s ng xã h i vì s phát ượ
tri n c a xã h i
3. M i quan h gi a pháp lu t v i kinh t , chính tr , đo đc: ế
a. Quan h gi a pháp lu t v i kinh t : ( ế gi m t i)
b. Quan h gi a pháp lu t v i chính tr : ( gi m t i)
c. Quan h gi a pháp lu t v i đo đc :
Nhà n c luôn c g ng chuy n nh ng quy ph m đo đc có tính ph bi n, phùướ ế
h p v i s phát tri n và ti n b xã h i thành các quy ph m pháp lu t. ế
Khi y, các giá tr đo đc không ch đc tuân th b ng ni m tin, l ng tâm ượ ươ
c a cá nhân hay do s c ép c a d lu n xã h i mà còn đc nhà n c b o đm ư ượ ướ
th c hi n b ng s c m nh quy n l c nhà n c. ướ
BÀI 2: TH C HI N PHÁP LU T
KI N TH C C B N Ơ :
1. Khái ni m, các hình th c và các giai đo n th c hi n pháp lu t
a. Khái ni m th c hi n pháp lu t
Th c hi n PL là quá trình ho t đng có m c đích làm cho nh ng qui đnh c a
PL đi vào cu c s ng, tr thành nh ng hành vi h p pháp c a các cá nhân, t
ch c.
b. Các hình th c th c hi n pháp lu t
G m 4 hình th c sau:
STT Hình th c th c
hi n pháp lu t N i dung
1
S d ng pháp
lu tCác cá nhân t ch c s d ng đúng đn các
quy n c a mình, làm nh ng gì pháp lu t cho
phép làm
2
Thi hành pháp
lu t Các cá nhân, t ch c th c hi n đy đ nghĩa v ,
ch đng làm nh ng gì pháp lu t qui đnh ph i
làm.
3 Tuân th pháp Các cá nhân, t ch c không làm nh ng đi u pháp
lu tlu t c m.
4
Áp d ng pháp
lu tCăn c pháp lu t ra quy t đnh làm phát sinh, ế
ch m d t quy n, nghĩa v c th c a cá nhân, t
ch c
* Gi ng nhau: đu là ho t đng có m c đích nh m đa PL vào đi s ng, tr ư
thành hành vi h p pháp c a ng i th c hi n. ườ
* Khác nhau: Trong hình th c s d ng PL thì ch th PL có th th c hi n ho c
không th c hi n quy n đc PL cho phép theo ý chí c a mình không b ép bu t ượ
ph i th c hi n.
2. Vi ph m pháp lu t và trách nhi m pháp lí.
a. Vi ph p pháp lu t.
* Các d u hi u c b n c a VPPL ơ .
- Th nh t :Là hành vi trái PL xâm h i t i các quan h xã h i đc pháp lu t ượ
b o v .
Bi u hi n:
+ Hành đng: Ch th làm nh ng vi c không đc làm theo quy đnh c a pháp ượ
lu t.
VD: Nhà máy th i ch t ô nhi m …
+ Không hành đng: Ch th không làm nh ng vi c ph i làm theo quy đnh c a
PL.
VD: SX-KD không n p thu , đi xe mô tô đèo ba ng i…. ế ườ
- Th 2 : Do ng i có n ng l c trách nhi m pháp lí th c hi n.ườ
Năng l c trách nhi m pháp lý là :
+ Đt đ tu i nh t đnh (16 tu i) tâm sinh lí bình th ng. ườ
+ Có th nh n th c và đi u khi n đc hành vi c a mình. ượ
+ Ch u trách nhi m đc l p v hành vi c a mình
- Th 3 : Ng i vi ph m ph i có l i.ườ
+ L i c ý
C ý tr c ti p: Ch th nh n th y tr c h u qu cho XH và ng i khác ế ướ ườ
nh ng v n mong mu n nó x y raư
C ý gián ti p: Ch th nh n th y tr c h u qu cho XH và ng i khác, tuy ế ướ ườ
không mong mu n nh ng v n đ cho nó x y ra.
+ L i vô ý
Vô ý do quá t tin: Ch th nh n th y tr c h u qu cho XH và ng i khác ướ ườ
nh ng hi v ng không x y ra.ư
• Vô ý do c u th : Ch th không nh n th y tr c h u qu cho xã h i và ng i ướ ườ
khác
* Khái ni m: VPPL là hành vi trái pháp lu t và có l i do ch th có năng l c
trách nhi m pháp lí th c hi n, xâm h i các quan h xã h i đc pháp lu t b o ượ
v .
b. Trách nhi m pháp lí:
- Khái ni m: TNPL là nghĩa v mà các cá nhân ho c t ch c ph i gánh ch u h u
qu b t l i t hành vi VPPL c a mình
- Trách nhi m pháp lý đc áp d ng nh m ượ :
+ Bu c ch th VPPL ch m r t hành vi trái pháp lu t (m c đích tr ng ph t)
+ Giáo d c răn đe ng i khác đ h không vi ph m pháp lu t. (m c đích giáo ườ
d c)
c. Các lo i VPPL và trách nhi m pháp lí.
- Vi ph m hình s .
+ Khái ni m: là hành vi vi ph m lu t, gây nguy hi m cho xã h i b coi là t i
ph m đc quy đnh t i B lu t Hình s . ượ
+ Ch th : Ch là cá nhân và do ng i có năng l c trách nhi m hình s gây ra. ườ
• Tâm sinh lý bình th ng, có kh năng nh n th c.ườ
Đ t 16 tu i tr lên ch u trách nhi m hình s v m i t i ph m
Đ t 14 đn d i 16 tu i ch u trách nhi m hình s v t i ph m r t nghiêm ế ướ
tr ng do c ý và đc bi t nghiêm tr ng.
L u ý:ư vi c x lý ng i ch a thành niên (t đ 14 đn d i 18 tu i) ph m t i ườ ư ế ướ
theo nguyên t c l y giáo d c là ch y u, không áp d ng hình ph t tù chung thân ế
và t hình nh m giúp h s a ch a sai l m, phát tri n lành m nh, tr thành công
dân có ích cho xã h i.
+ Trách nhi m hình s : v i các ch tài nghiêm kh c nh t (7 HP chính) và 7 hình ế
ph t b sung do tòa án áp d ng v i ng i ph m t i. ườ
- Vi ph m hành chính:
+ Khái ni m: là hành vi vi ph m pháp lu t có m c đ nguy hi m cho xã h i th p
h n t i ph m, xâm ph m các quy t c qu n lí nhà n c .ơ ướ
+ Ch th : là cá nhân ho c t ch c
+ Trách nhi m hành chính:Ng i vi ph m ph i ch u trách nhi m hành chính theoườ
quy đnh pháp lu t.
• Ng i đ t 14 đn d i 16 tu i b x ph t v vi ph m hành chính do c ý.ườ ế ướ
Ng i đ t 16 tu i tr lên b x ph t hành chính v m i vi ph m hành chínhườ
do mình gây ra .
- Vi ph m dân s .
+ Khái ni m: là hành vi VPPL, xâm h i t i các quan h tài s n và quan h nhân
thân.
Vi ph m này th ng th hi n vi c ch th không th c hi n ho c th c hi n ườ
không đúng các h p đng dân s .
+ Ch th : là cá nhân ho c t ch c
+ Trách nhi m dân s : TA áp d ng đi v i ch th vi ph m nh b i th ng ư ườ
thi t h i ho c th c hi n nghĩa v do hai bên tho thu n.
Ng i đ 6 tu i đn ch a đ 18 tu i khi tham gia các giao d ch dân s ph iườ ế ư
đc ng i đi di n theo pháp lu t đng ý, có các quy n, nghĩa v , trách nhi mượ ườ
dân s phát sinh t giao d ch dân s do ng i đi di n xác l p và th c hi n. ườ
- Vi ph m k lu t:
+ Khái ni m: là hành vi xâm h i đn các quan h lao đng, công v nhà n c ế ướ
do pháp lu t lao đng, pháp lu t hành chính b o v .
+ Ch th : cá nhân, t p th
+ Trách nhi m k lu t: do th tr ng c quan áp d ng đi v i ch th VP k lu t ưở ơ
nh : khi n trách, c nh cáo, h b c l ng, sa th i.ư ươ
Nh v y: VPPL là s ki n pháp lý và là c s đ truy c u trách nhi m pháp lý.ư ơ
Chú ý: Truy c u trách nhi m PL ph i đm b o:
+ Tính pháp chế
+ Tính công b ng và nhân đo
+ Tính phù h p
BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐNG TR C PHÁP LU T ƯỚ
KI N TH C C B N: Ơ
Công dân bình đng tr c pháp lu t: ướ là m i công dân nam, n thu c các dân
t c, tôn giáo, thành ph n, đa v xã h i khác nhau đu không b phân bi t đi x
trong vi c h ng quy n, th c hi n nghĩa v và ch u trách nhi m pháp lí theo quy ưở
đnh c a pháp lu t.
1. Công dân BĐ v quy n và nghĩa v
- Bình đng là vi c đi x bình đng v các m t CT, KT, VH… không phân bi t
nam n
- Khái ni m: công dân bình đng v quy n và nghĩa v có nghĩa là bình đng v
h ng quy n và làm nghĩa v tr c nhà n c và xã h i theo quy đnh c a phápưở ướ ướ
lu t. Quy n và nghĩa v c a công dân không tách r i nghĩa v c a công dân.
- Bi u hi n:
+B t k công dân nào n u có đ các đi u ki n theo quy đnh c a pháp lu t đc ế ượ
h ng quy n và th c hi n nghĩa v c a mìnhưở
+ Quy n và nghĩa v c a công dân không phân bi t dân t c, gi i tính, tôn giáo,
giàu nghèo, thành ph n và đa v XH.
2. Công dân bình đng v trách nhi m pháp lí.