
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
THÀNH PH ĐÀ N NGỐ Ẵ
TR NG TRUNG H C PH THÔNGƯỜ Ọ Ổ
NGÔ QUY NỀ
MA TR N ẬĐ KI M TRA H C KÌ IIỀ Ể Ọ
Năm h c 201ọ9 – 2020
Môn: Ng văn 1ữ0
Th i gian: 90 phút ờ(không k th i gian giao đ)ể ờ ề
N i dungộM c đ c n đtứ ộ ầ ạ T ngổ
số
Nh n bi tậ ế Thông
hi uểV nậ
d ngụV nậ
d nụ
g cao
I.
Đcọ
hi uể
Ng li u:ữ ệ
Văn b nả
ngh thu tệ ậ
Xác đnh:ị
Phong cách
ngôn ng ,ữ
ph ng th cươ ứ
bi u đtể ạ
Xác đnh:ị
Bi n pháp tuệ
t , hình nhừ ả
ngh thu t,ệ ậ
n i dung vănộ
b n ả
C mả
nh n,ậ
thông
đi p, líệ
gi i vìả
sao?
T nổ
g
S câuố1 2 1 4
Số
đi mể0,5 1,5 1,0 3,0
T lỉ ệ 5% 15% 10% 30%
II.
Là
m
văn
Ngh lu nị ậ
văn h cọVi t 01ế
bài làm
văn
T nổ
g
S câuố1 1
Số
đi mể7,0 7,0
T lỉ ệ 70% 70%
T nổ
g
c nộ
g
S câuố1 2 1 1 5
Số
đi mể1,0 1,5 1,0 7,0 10,0
T lỉ ệ 5% 15% 10% 70% 100%
N I DUNG ÔN T PỘ Ậ
I. Đc hi u (3 đi m)ọ ể ể
1. Phong cách ngôn ng ngh thu tữ ệ ậ

- Ngôn ng ngh thu t là ngôn ng g i hình, g i c m đc dùng trong văn b n ngh thu t ữ ệ ậ ữ ợ ợ ả ượ ả ệ ậ
- Phân lo i : ạ
+ Ngôn ng t s : ti u thuy t, bút kí, kí s , phóng s , …ữ ự ự ể ế ự ự
+ Ngôn ng th : ca dao, vè, th (Các th lo i khác nhau)ữ ơ ơ ể ạ
+ Ngôn ng sân kh u: K ch, chèo, tu ng, …ữ ấ ị ồ
-Đc tr ng c a phong cách ngôn ng ngh thu t: ặ ư ủ ữ ệ ậ
+ Tính hình t ngượ : Th hi n qua hình nh c th , BPTT, g i nhi u liên t ng, t o hàmể ệ ả ụ ể ợ ề ưở ạ
nghĩa sâu xa
+ Tính truy n c mề ả : làm cho ng i đc cùng vui bu n, yêu, ghét, … nh chính ng i nóiườ ọ ồ ư ườ
(vi t). Tính truy n c m t o nên s hòa đng, giao c m, cu n hút cho ng i đc.ế ề ả ạ ự ồ ả ố ườ ọ
+ Tính cá th hóaể: t o nên nét riêng, nét đc đáo (phong cách) cho m i tác gi .ạ ộ ỗ ả
2. Ph ng th c bi u đt trong văn b n: ươ ứ ể ạ ả
-Ph ng th c t s : k l i s vi c, câu chuy n m t cách hoàn ch nh.ươ ứ ự ự ể ạ ự ệ ệ ộ ỉ
-Ph ng th c miêu t : dùng ngôn ng hình nh đ làm s ng l i m t s v t, s vi cươ ứ ả ữ ả ể ố ạ ộ ự ậ ự ệ
hay m t ng i nào đó.ộ ườ
-Ph ng th c bi u c m: b c l thái đ, c m xúc c a ng i nói (vi t) v đi t ngươ ứ ể ả ộ ộ ộ ả ủ ườ ế ề ố ượ
đc nói đn.ượ ế
- Ph ng th c thuy t minh: gi i thi u, trình bày, gi i thích m t cách rõ ràng, c th ,ươ ứ ế ớ ệ ả ộ ụ ể
khoa h c v đi t ng.ọ ề ố ượ
- Ph ng th c ngh lu n: dùng lí l và d n ch ng đ thuy t ph c ng i đc (nghe).ươ ứ ị ậ ẽ ẫ ứ ể ế ụ ườ ọ
3. Các bi n pháp tu t th ng g p:ệ ừ ườ ặ
-So sánh: là đi chi u 2 hay nhi u s v t, s vi c mà gi a chúng có nh ng nét t ngố ế ề ự ậ ự ệ ữ ữ ươ
đng đ làm tăng s c g i hình, g i c m cho l i văn.ồ ể ứ ợ ợ ả ờ
+ C u trúc ấA nh ưB, A là B và Bao nhiêu … b y nhiêuấ
+ Ví d :ụ
“N c bi c trôngướ ế như làn khói phủ
Song th a đ m c bóng trăng vào”ư ể ặ
“Quê h ngươ là chùm kh ng t”ế ọ
“Qua đình ng nón trông đìnhả
Đình bao nhiêu ngói th ng mìnhươ b y nhiêuấ”
-Nhân hóa: là bi n pháp tu t s d ng nh ng t ng ch ho t đng, tính cách, suy nghĩ,ệ ừ ử ụ ữ ừ ữ ỉ ạ ộ
tên g i ... v n ch dành cho con ng i đ miêu t đ v t, s v t, con v t, cây c iọ ố ỉ ườ ể ả ồ ậ ự ậ ậ ố
khi n cho chúng tr nên sinh đng, g n gũi, có h n h n.ế ở ộ ầ ồ ơ
Ví d: ụ“Trâu iơ ta b o trâu này…ả”
“Heo hút c n mây súng ng i tr i”ồ ử ờ
-n dẨ ụ: là BPTT g i tên s v t, hi n t ng này b ng tên s v t, hi n t ng khácọ ự ậ ệ ượ ằ ự ậ ệ ượ có
nét t ng đngươ ồ v i nó nh m tăng s c g i hình, g i c m cho s di n đt.ớ ằ ứ ợ ợ ả ự ễ ạ
“V thăm quê Bác làng Sen,ề
Có hàng râm b tụ th pắ lên l a h ng”ử ồ

-Hoán dụ: là BPTT g i tên s v t, hi n t ng, khái ni m này b ng tên c a m t sọ ự ậ ệ ượ ệ ằ ủ ộ ự
v t, hi n t ng khácậ ệ ượ có quan h g n gũiệ ầ v i nó nh m làm tăng s c g i hình, g i c m choớ ằ ứ ợ ợ ả
s di n đt.ự ễ ạ
“Bàn tay ta làm nên t t cấ ả
Có s c ng i s i đá cũng thành c m”ứ ườ ỏ ơ
-Nói quá: là phép tu t phóng đi m c đ, quy mô, tính ch t c a s v t, hi n t ngừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ ệ ượ
đc miêu t đ nh n m nh, gây n t ng, tăng s c bi u c m.ượ ả ể ấ ạ ấ ượ ứ ể ả
Đc ác thay,ộ trúc Nam s n không ghi h t t iơ ế ộ
D b n thay,ơ ẩ n c Đông h i không r a s ch mùi”ướ ả ử ạ
-Nói gi m:ả nói tránh là m t bi n pháp tu t dùng cách di n đt t nh , uy n chuy n,ộ ệ ừ ễ ạ ế ị ể ể
nh m tránh gây c m giác quá đau bu n, ghê s , n ng n ; tránh thô t c, thi u l ch s .ằ ả ồ ợ ặ ề ụ ế ị ự
“Bác D ng thôi đãươ thôi r iồ
N c mây man mác, ng m ngùi lòng ta”ướ ậ
-Li t kêệ: Là s p x p n i ti p hàng lo t t hay c m t cùng lo i đ di n t đy đ,ắ ế ố ế ạ ừ ụ ừ ạ ể ễ ả ầ ủ
sâu s c h n nh ng khía c nh khác nhau c a th c t hay t t ng, tình c m.ắ ơ ữ ạ ủ ự ế ư ưở ả
“T nh l i em i, qua r i c n ác m ngỉ ạ ơ ồ ơ ộ
Em đã s ng l i r i, em đã s ng!ố ạ ồ ố
Đi n gi t, dùi đâm, dao c t, l a nungệ ậ ắ ử
Không gi t đc em, ng i con gái anh hùngế ượ ườ !”
-Đi p t , đi p ng :ệ ừ ệ ữ Là BPTT nh c đi nh c l i nhi u l n m t t , c m t có d ng ýắ ắ ạ ề ầ ộ ừ ụ ừ ụ
làm tăng c ng hi u qu di n đt: nh m m nh, t o n t ng, g i liên t ng, c m xúc… vàườ ệ ả ễ ạ ấ ạ ạ ấ ượ ợ ưở ả
t o nh p đi u cho câu/ đo n văn b n.ạ ị ệ ạ ả
Bây gi em đã có ch ng,ờ ồ
Nh ưchim vào l ngồ, nh ưcá c n câu!ắ
Cá c n câuắ bi t đâu mà g ,ế ỡ
Chim vào l ngồ bi t thu nào ra?.ế ở
II. Làm văn (7 đi m)ể
Bài 1: ĐI CÁO BÌNH NGÔ (NGUY N TRÃI)Ạ Ễ
I. Ki n th c chungế ứ
-Tác gi : ảNguy n Trãi là b c anh hùng dân t c, danh nhân văn hóa th gi i, đng th iễ ậ ộ ế ớ ồ ờ
là nhà văn nhà th l n c a dân t c. Nguy n Trãi là nhà văn chính lu n ki t xu t, nhà thơ ớ ủ ộ ễ ậ ệ ấ ơ
khai sáng văn h c ti ng Vi t. Sáng tác c a Nguy n Trãi h i t hai ngu n c m h ng l n c aọ ế ệ ủ ễ ộ ụ ồ ả ứ ớ ủ
văn h c dân t c là yêu n c và nhân đo.ọ ộ ướ ạ
-Đi cáo bình Ngô:ạ là áng văn yêu n c l n c a th i đi, là b n tuyên ngôn v chướ ớ ủ ờ ạ ả ề ủ
quy n đc l p dân t c, b n cáo tr ng t i ác c a k thù, b n hùng ca v cu c kh i nghĩaề ộ ậ ộ ả ạ ộ ủ ẻ ả ề ộ ở
Lam S n. ĐCBN do Nguy n Trãi th a l nh Lê L i vi t vào tháng Ch p, năm Đinh Mùiơ ễ ừ ệ ợ ế ạ
(1428) nh m công b v vi c d p yên gi c Minh l p l i hòa bình trên lãnh th n c ta. Bàiằ ố ề ệ ẹ ặ ậ ạ ổ ướ
Cáo có b c c 4 ph n (sgk).ố ụ ầ
II. N I DUNGỘ

1. Đo n 1:ạ Kh ng đnh t t ng nhân nghĩa và chân lí đc l p dân t cẳ ị ư ưở ộ ậ ộ
T t ng nhân nghĩaư ưở
+ H c thuy t nhân ái c a đo Nho: M i quan h t t đp gi a ng i – ng i.ọ ế ủ ạ ố ệ ố ẹ ữ ườ ườ
+ T t ng nhân nghĩa c a Nguy n Trãi: Yên dân tr b o - tiêu tr tham tàn b o ng c,ư ưở ủ ễ ừ ạ ừ ạ ượ
b o v cu c s ng yên bình c a ng i dân.ả ệ ộ ố ủ ườ
Nhân nghĩa c a Nguy n Trãi v a ti p thu h c thuy t nhân ái c a đo Nho, g n v i truy nủ ễ ừ ế ọ ế ủ ạ ắ ớ ề
th ng yêu n c th ng dân c a dân t c ố ướ ươ ủ ộ ( vì dân mà tr b o).ừ ạ
Chân lí khách quan v s t n t i đc l p, có ch quy n c a n c Đi Vi tề ự ồ ạ ộ ậ ủ ề ủ ướ ạ ệ
- C s ch c ch n t th c ti n l ch s : “ ơ ở ắ ắ ừ ự ễ ị ử t tr c, v nừ ướ ố x ng, đã lâu, đã chia, cũng khácư”
hi n nhiên, v n có lâu đi.ể ố ờ
- Nh ng y u t c b n đ xác l p ch quy n dân t c: C ng v c lãnh th , phong t c t pữ ế ố ơ ả ể ậ ủ ề ộ ươ ự ổ ụ ậ
quán, n n văn hi n lâu đi và có c l ch s riêng, ch đ riêng v iề ế ờ ả ị ử ế ộ ớ “hào ki t đi nào cũngệ ờ
có”.
So v i Lí Th ng Ki t, ý th c dân t c th i Nguy n Trãi phát tri n toàn di n h n, sâu s cớ ườ ệ ứ ộ ờ ễ ể ệ ơ ắ
h nơ
Ch ra nh ng th t b i c a k thù khi xâm l c đt n c taỉ ữ ấ ạ ủ ẻ ượ ấ ướ
L u Cung, Tri u Ti t, Toa Đô, Ô Mã Nhi ư ệ ế và th t b i c a chúng là ấ ạ ủ nh ng minh ch ng cữ ứ ụ
th , sinh đngể ộ .
2. Đo n 2:ạ T cáo, lên án t i ác gi c Minhố ộ ặ
- V ch tr n âm m u xâm l c c a gi c Minh, v ch tr n lu n đi u x o trá b p b m “ ạ ầ ư ượ ủ ặ ạ ầ ậ ệ ả ị ợ Phù
Tr n di t Hầ ệ ồ ” th c ra ch là “ ự ỉ m n gió b măngượ ẻ ” đng trên l p tr ng dân t c.ứ ậ ườ ộ
- T cáo ch tr ng cai tr thâm đc và t i ác c a gi c. Hu ho i môi tr ng s ng b ngố ủ ươ ị ộ ộ ủ ặ ỷ ạ ườ ố ằ
hành đng di t ch ng, tàn sát ng i dân vô t i, bộ ệ ủ ườ ộ óc l t s c lao đng, n ng thu khoá ộ ứ ộ ặ ế đngứ
trên l p tr ng nhân b n.ậ ườ ả
- Ngh thu tệ ậ : dùng hình t ng đ di n t t i ác k thù.ượ ể ễ ả ộ ẻ
+ Tr c vô s t i ác c a gi c, Nguy n Trãi đã khái quát l i b ng 2 hình t ng “ ướ ố ộ ủ ặ ễ ạ ằ ượ n ng dânướ
đen, vùi con đ.”ỏ
di n t th c t i ác man r c a gi c Minh .ễ ả ự ộ ợ ủ ặ
Lòng căm thù càng kh c ghi.ắ
+ Hình nh đi l p: Hình nh k thù xâm l c “ ả ố ậ ả ẻ ượ th ngằ há mi ng, đa nhe răng… ”ệ ứ
+ K t thúc b n cáo tr ng b ng câu văn đy hình t ng: ế ả ạ ằ ầ ượ “Đc ác… s ch núi”ộ ạ L y cái vôấ
h n này đ ch cái vô h n kia ( ạ ể ỉ ạ Trúc Nam S n- t i ác c a gi cơ ộ ủ ặ ), L y cái vô cùng ( ấn cướ
Đông H iả) đ nói cái vô cùng ( ểs nh b n c a k thù).ự ơ ẩ ủ ẻ
+ L i văn c a b n cáo tr ngờ ủ ả ạ : đanh thép th ng thi t (khi u t h n trào sôi, lúc căm thù thaố ế ấ ậ
thi t, khi ngh n ngào t m t c… )ế ẹ ấ ứ nh b n tuyên ngôn nhân quy n.ư ả ề
Bài 2: CHUY N CH C PHÁN S ĐỆ Ứ Ự ỀN T N VIÊN (NGUY N D )Ả Ễ Ữ
I. Ki n th c chungế ứ

- Tác gi : ảNguy n D s ng kho ng th k XVI. Xu t thân trong m t gia đình khoa b ng,ễ ữ ố ả ế ỉ ấ ộ ả
t ng đi thi, ra làm quan nh ng không bao lâu thì t quan lui v n. Sáng tác ừ ư ừ ề ở ẩ Truy n kì m nề ạ
l cụ.
- Truy n kì m n l c:ề ạ ụ
+ Ra đi vào kho ng đu th k XVI, g m 20 tác ph m vi t b ng ch Hán.ờ ả ầ ế ỉ ồ ẩ ế ằ ữ
+ N i dung: K l i nh ng câu chuy n th i Lí, Tr n, H , Lê s có s k t h p gi a y u tộ ể ạ ữ ệ ở ờ ầ ồ ơ ự ế ợ ữ ế ố
hoang đng và hi n th c XH phong ki n đng th i. Qua tác ph m, ng i đc th y đcườ ệ ự ế ươ ờ ẩ ườ ọ ấ ượ
s ph n c a nh ng con ng i nh bé trong xã h i. Bi k ch tình yêu mà thi t thòi th ng r iố ậ ủ ữ ườ ỏ ộ ị ệ ườ ơ
vào ng i ph n . Đ cao ph m ch t, nhân cách con ng i Vi t.ườ ụ ữ ề ẩ ấ ườ ệ
- Chuy n ch c phán s đn T n Viênệ ứ ự ề ả :
+ Xu t x :ấ ứ
+ B c c: ố ụ
+ Tóm t t tác ph m theo nhân v t:ắ ẩ ậ
II. Phân tích hình t ng nhân v t Ngô T Vănượ ậ ử
a. Cách gi i thi u nhân v t:ớ ệ ậ
+ H tên, quê quánọ
+ Tính cách
+ Hành đngộ
Tác d ng: T o n t ng cho ng i đc v m t con ng i c ng tr c,ụ ạ ấ ượ ườ ọ ề ộ ườ ươ ự th ng th n,ẳ ắ
dũng c mả. Cách gi i thi u còn tớ ệ o s c h p d n cho câu chuy n, lôi cu n ng i đc ng iạ ứ ấ ẫ ệ ố ườ ọ ườ
nghe.
b. Tính cách nhân v t: ậTh hi n qua quá trình đu tranhể ệ ấ b o v cho chính nghĩa, lả ệ ẽ
ph i, s công b ng:ả ự ằ
-Khi đi m t v i h n ma t ng gi c Bách h h Thôi:ố ặ ớ ồ ướ ặ ộ ọ
+ “M c k , ng i ng t ng ng t nhiên”ặ ệ ồ ấ ưở ự
+ Không run s tr c l i đe d a c a h n ma t ng gi cợ ướ ờ ọ ủ ồ ướ ặ
=> M t con ng i c ng tr c, kiên c ng, b n lĩnh.ộ ườ ươ ự ườ ả
- Khi đi m t v i Th công:ố ặ ớ ổ
+ Trách móc: “Vi c x y ra nh th , sao không ki n Diêm V ng và tâu lên Th ng đ, l iệ ả ư ế ệ ở ươ ượ ế ạ
khinh b ch c vỏ ứ ị”
+ Thách th c: ứ“H n có th c là tay hung hãn, có th gieo v cho tôi khôngắ ự ể ạ ?”
Th ng th n, c ng tr c không h nao núngẳ ắ ươ ự ề
- Khi đi m t v i Diêm V ng và khung c nh Minh ti:ố ặ ớ ươ ả ở
+ C nh Minh ti ghê r nả ợ
+ Diêm V ng quát n t, quươ ạ ở trách
+ NTV dùng “l i l c ng c i, không ch u nhún nh ngờ ẽ ứ ỏ ị ườ ” đu tranh đn cùngấ ế đ di t tr h nể ệ ừ ồ
ma tên t ng gi c, làm sáng t n i oan và ph c h i danh d cho Th công đt Vi t.ướ ặ ỏ ỗ ụ ồ ự ổ ấ ệ
=> Con ng i có b n lĩnh, có tinh th n dân t c m nh m .ườ ả ầ ộ ạ ẽ
c. NTV nh m ch c phán s đn T n Viênậ ứ ự ề ả
+ Nh n l i khuyên c a Th công, “ậ ờ ủ ổ thu x p vi c nhà r i không b nh mà m tế ệ ồ ệ ấ ”
+ Hình nh NTV đi th c thi công vả ự ụ

