1
TRƢNG THPT NG ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUI KÌ I- LP 12
T NG VĂN MÔN NG VĂN - NĂM HỌC 2022 - 2023
Uông Bí, ngày 18 tháng 11 năm 2022
A. ĐƠN V KIN THỨC/KĨ NĂNG – MC ĐỘ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
I. PHẦN ĐC HIU
1. Đơn vị kiến thức/ kĩ năng
- Đọc hiểu các văn bản nghị luận hiện đại (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa).
- Đọc hiểu thơ Việt Nam hiện đại 1945 – 1975 (ngữ liệu ngoài sách giáo
khoa).
- Kí hiện đại Việt Nam (Ngữ liệu ngoài ch giáo khoa).
2. Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
2.1. Các văn bản/đoạn trích nghị luận hiện đại
- Nhận biết:
+ Xác định tng tin được u trong n bn/đon trích.
+ Nhận din pơng thc biểu đạt, thao tác lập luận, phong ch ngôn ng,
biện pp tu từ...
- Thông hiểu:
+ Hiểu được nội dung văn bn/đoạn trích.
+ Hiểu được cách triển khai lập luận, ngôn ngữ biểu đạt, gtrị các biện
pháp tu từ của văn bản/đoạn trích.
+ Hiểu một s đc điểm của nghị luận hiện đại đưc thể hiện trong n
bảnoạn trích.
- Vn dng:
+ Nhn t vnội dung ngh thut của văn bn/đon trích; bày tquan điểm
của bản thân v vấn đđặt ra trong văn bnoạn trích.
+ Rút ra thông điệp/bài học cho bản thân.
2.2. Các văn bản/đoạn trích thơ Việt Nam 1945 - 1975
- Nhận biết:
+ Xác định được th t, phương thức biu đạt của i thơ/đon thơ.
+ Xác đnh đưc đ tài, hình tượng nhân vật tr tình trong bài thơ/đoạn
t.
+ Ch ra các chi tiết, hình nh, t ng, bin pháp tu t... trong bài
t/đoạn thơ.
- Thông hiểu:
+ Hiểu được đề tài, khuynh hướng tưởng, cảm hứng thẩm mĩ, giọng
điệu, tình cảm của nhân vật trữ tình, những sáng tạo về ngôn ngữ, hình ảnh của
bài thơ/đoạn thơ.
+ Hiểu nhng đặc sắc về nội dung nghthuật của thơ Việt Nam từ sau
ch mạng tháng Tám m 1945 đến 1975 được thể hiện trong bài thơ/đoạn thơ.
- Vn dng:
2
+ Nhận xét về nội dung nghệ thuật ca n bản/đoạn trích; y tỏ quan
đim ca bản thân về vn đề đặt ra trong bài toạn thơ.
+ Rút ra thông điệp/bài học cho bản thân.
3. Các văn bản/đoạn trích kí hiện đại Việt Nam
- Nhận biết:
+ Xác định được đối tượng phản ánh; hình tượng nhân vật tôi.
+ Nhận diện được phương thức biểu đạt, biện pháp tu từ, chi tiết, hình
ảnh...
- Thông hiểu:
+ Hiểu được những đặc sắc về nội dung nghệ thuật của văn bản/đoạn
trích.
+ Hiểu được đặc điểm bản của hiện đại được thể hiện trong văn
bản/đoạn trích: hình tượng nhân vật tôi, ngôn ngữ biểu đạt, bút pháp nghệ
thuật..
- Vận dụng:
+ Nhậnt v ni dung và nghệ thut ca văn bn/đoạn trích; bày t quan điểm
của bản thân về vn đề đặt ra trong đoạn trích/văn bản.
+ Rút ra tng điệp/bài học cho bản thân.
II. PHẦN LÀM VĂN NGHỊ LUN XÃ HI
1. Viết đoạn văn nghị lun v một tƣ tƣởng đo lí
1.1 Ni dung kiến thc/kĩ năng: viết đon văn ngh lun xã hi v
mt tư tưng đo lí (khong 150 ch)
1. 2. Mức độ kiến thc/kĩ năng cn kiểm tra đánh giá
- Nhn biết:
+ Xác định đưc ng đạo lí cn n lun.
+ Xác định đưc cách thức trình bày đoạn văn.
- Thông hiu: Din gii v nội dung, ý nghĩa của tư tưởng đo lí.
- Vn dng: Vn dụng các kĩ năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các
phương thức biểu đạt, các thao tác lp lun phù hợp để trin khai lp lun, bày
t quan điểm ca bn thân v tư tưởng đạo lí.
- Vn dng cao:
+ Huy động được kiến thc tri nghim ca bản thân đ bàn lun v
ởng đạo lí.
+ sáng to trong din đạt, lp lun làm cho li n giọng điệu, hình
ảnh; đoạn n giàu sức thuyết phc.
2. Viết đoạn n ngh lun v mt hin ợng đi sng
2.1. Ni dung kiến thc/kĩ ng: viết đoạn văn nghị lun v mt hin
ợng đời sng (khong 150 ch)
2.2 Mức độ kiến thc/kĩ năng cn kiểm tra đánh giá
- Nhn biết:
+ Nhn din hiện tượng đời sng cn ngh lun.
+ Xác định đưc ch thc tnh y đoạn n.
3
- Thông hiu: Hiu đưc thc trng/nguyên nn/ các mt li - hi, đúng - sai
ca hiện tượng đời sng.
- Vn dng: Vn dụng các kĩ năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các
phương thức biểu đạt, các thao tác lp lun phù hợp để trin khai lp lun, bày
t quan điểm ca bn thân v hiện tượng đời sng.
- Vn dng cao:
+ Huy động được kiến thc tri nghim ca bản thân để bàn lun v
hiện tượng đi sng.
+ sáng to trong diễn đạt, lp lun làm cho lời văn giọng điệu, hình
ảnh; đoạn văn giàu sc thuyết phc.
III. PHẦN LÀM VĂN NGHỊ LUN VĂN HỌC
1. Nghị luận về một tác phẩm, đoạn trích văn chính luận: Tuyên ngôn
Đc lp (H Chí Minh).
- Nhận biết:
+ Nhận biết kiểu bài nghị luận; vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiệu c giả, tác phẩm, đoạn trích.
+ Nêu nội dung khái quát của văn bản/đoạn trích.
- Thông hiểu:
+ Diễn giải những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của văn bản/đoạn
trích: luận điểm - tưởng, cách lập luận chặt chẽ, sắc bén, cách đưa dẫn chứng
sinh động, thuyết phục, sử dụng ngôn ngữ chính xác, gợi cảm.
+ giải được một số đặc điểm bản của văn chính luận được thể hiện
trong văn bản/đoạn trích.
- Vận dụng:
+ Vận dụng các năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các phương
thức biểu đạt, các thao tác lập luận để phân tích nội dung, nghệ thuật của văn
bản/đoạn trích.
+ Nhận xét về nội dung nghệ thuật của văn bản/đoạn trích; vị trí
đóng góp của tác giả.
- Vận dụng cao:
+ So sánh với các tác phẩm chính luận khác, liên hệ với thực tiễn; vận
dụng kiến thức lí luận văn học để đánh giá, làm nổi bật vấn đề nghị luận.
+ Có sáng tạo trong diễn đạt, lập luận làm cho lời văn có giọng điệu, hình
ảnh; bài văn giàu sức thuyết phục.
2. Nghị luận về một bài thơ, đoạn thơ
Tây Tiến (Quang Dũng); Việt Bắc (trích) của Tố Hữu; Đất Nước (trích
trường ca Mặt đường khát vọng) của Nguyễn Khoa Điềm; Sóng của Xuân
Quỳnh.
- Nhận biết:
+ Xác định được kiểu bài nghị luận; vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiệu tác giả, bài thơ, đoạn thơ.
+ Nêu được nội dung cảm hứng, hình tượng nhân vật trữ tình, đặc điểm
nghệ thuật,... của bài thơ/đoạn thơ.
4
- Thông hiểu:
+ Diễn giải những đặc sắc về nội dung nghệ thuật của các bài thơ/đoạn
thơ theo yêu cầu của đề bài: hình ảnh hai cuộc kháng chiến những tình cảm
yêu nước thiết tha, những suy nghĩ cảm xúc riêng trong sáng; tính dân tộc
và những tìm tòi về thể loại, từ ngữ, hình ảnh,...
+ giải một số đặc điểm bản của thơ Việt Nam 1945 - 1975 được thể
hiện trong bài thơ/đoạn thơ.
- Vận dụng:
+ Vận dụng các năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các phương
thức biểu đạt, các thao tác lập luận để phân tích, cảm nhận về nội dung, nghệ
thuật của bài thơ/đoạn thơ.
+ Nhận xét về nội dung nghệ thuật của bài thơ/đoạn thơ; vị trí đóng
góp của tác giả.
- Vận dụng cao:
+ So sánh với các bài thơ khác, liên hệ với thực tiễn; vận dụng kiến thức
luận văn học để đánh giá, làm nổi bật vấn đề nghị luận.
+ Có sáng tạo trong diễn đạt, lập luận làm cho lời văn có giọng điệu, hình
ảnh; bài văn giàu sức thuyết phục.
3. Nghị luận về một tác phẩm/ đoạn trích kí
Người lái đò Sông Đà (trích) của Nguyễn Tuân; Ai đã đt tên cho dòng
sông? (trích) ca Hoàng Ph Ngc Tưng.
- Nhận biết:
+ Xác định được kiểu bài ngh luận; vấn đề cần nghị luận.
+ Giới thiệu tác giả, văn bản, đoạn trích.
+ Xác định được đối tượng phản ánh và hình tượng nhân vật tôi.
- Thông hiểu:
+ Hiểu những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của văn bản/đoạn trích: vẻ
đẹp và sức hấp dẫn của cuộc sống, con người và quê hương qua những trang
viết chân thực, đa dạng, hấp dẫn.
+ Hiểu một số đặc điểm của kí hiện đại Việt Nam được thể hiện trong văn
bản/đoạn trích.
- Vận dụng:
+ Vận dụng kĩ năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các phương thức
biểu đạt, các thao tác lập luận để phân tích, cảm nhận về nội dung, nghệ thuật
của văn bản/đoạn trích
+ Nhận xét về nội dung và nghệ thuật của văn bản/đoạn trích; vị trí và
đóng góp của tác giả.
- Vận dụng cao:
+ So sánh với các bài kí khác, liên h với thực tiễn; vận dụng kiến thc
luận văn học để đánh g, làm nổi bật vấn đ nghị luận.
+ Có sáng tạo trong diễn đạt, lập luận làm cho lời văn có giọng điệu, hình
ảnh; bài văn giàu sức thuyết phục.
B. ÔN TẬP CÁC VĂN BẢN
5
Bài 1: Tuyên ngôn Độc lp (H Chí Minh)
1. Tìm hiu chung:
a) Tác gi:
- Tiu s: H Chí Minh (1890 1969) gn trọn đời vi dân với nước,
vi s nghip gii phóng dân tc ca Vit Nam và phong trào cách mng thế
gii, là lãnh t cách mạng vĩ đại, một nhà thơ, nhà văn lớn ca dân tc.
- S nghiệp văn học:
+ Quan điểm sáng tác ca H Chí Minh: Người coi ngh thut một
khí chiến đấu li hi phng s cho s nghip cách mạng. Nhà văn phi tinh
thần xung phong như ngưi chiến sĩ. Người coi trng tính cht chân tht và tính
dân tc của văn học; khi cầm bút, Người bao gi cũng xuất phát đối ng (
Viết cho ai?) mục đích tiếp nhn ( Viết để làm gì? ) đ quyết định ni dung (
Viết cái gì? ) và hình thc (Viết thế nào? ) ca tác phm.
+ Di sản văn học: nhng tác phm chính ca H Chí Minh thuc các th
loại: văn chính luận, truyện và kí, thơ ca.
+ Phong cách ngh thuật: độc đáo, đa dạng, mi th loại văn học đều
phong cách riêng hp dn.
Truyn kí: rt hiện đại, th hin tính chiến đu mnh m ngh thut
trào phúng va có s sc bén, thâm thúy của phương Đông va có cái hài hước,
hóm hnh giàu cht uy mua ca phương Tây.
Văn chính luận: thưng rút gọn, duy sc so, lp lun cht ch, l
đanh thép, bằng chứng đầy sc thuyết phc, giàu tính lun chiến đa dạng v
bút pháp.
Thơ ca: những bài thơ tuyên truyền li l gin d, mc mc mang màu sc
dân gian hiện đại, d thuc, d nh, sức tác động lớn; thơ nghệ thut hàm
súc, s kết hợp độc đáo giữa bút pháp c đin và hiện đi, tr tình tính
chiến đấu.
b) Tác phm:
- Tuyên ngôn Đc lp một văn kiện giá tr lch s to ln, tầm vóc
ởng cao đẹp và là áng văn chính luận mu mc.
- Tuyên ngôn Độc lp đưc công b trong mt hoàn cnh lch s đặc bit
đã quy định đối tượng hướng ti, ni dung cách viết nhằm đt hiu qu cao
nht
2. Đọc hiểu văn bn:
a) Ni dung:
- Nêu nguyên chung v quyền bình đẳng, t do, quyền mưu cầu hnh
phúc của con người và các dân tc.
Trích dn hai bn tuyên ngôn của Mĩ, Pháp nhằm đ cao giá tr tư tưởng
nhân đạo văn minh nhân loại, to tiền đ cho nhng lp lun tiếp theo. T
quyền bình đẳng, t do của con người, H Chí Minh suy rng ra v quyền đẳng,
t do ca các dân tộc. Đây một đóng góp riêng của Người vào lch s
ng nhân loi.
- T cáo ti ác ca thc dân Pháp: