Page 1 of 6
TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN MẠNH
T: KHOA HC XÃ HI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC K II
MÔN NG VĂN 6
Năm học 2024 - 2025
PHN 1: KIN THC TRNG TÂM
I. Phần văn bản:
Th loi: Truyn (Bài 9 - Ch đim: Nuôi dưỡng tâm hn)
- Lng qu thông trích Chiếc nhn bng thép ca Pao-tp--ki
- Con mun làm mt cái câytrích “Góc nhỏ yêu thương” của Võ Thu Hương
* Yêu cu:
- Đặc đim ca th loi truyn:
+ Nhn biết các yếu t ca truyn: ct truyn, nhân vật, ngưi k chuyn ch đề,
bài hc rút ra cho bn thân.
+ Hiểu được ý nghĩa ca chi tiết, s vic ni bt trong văn bn.
- Tìm văn bản cùng th loi, đề tài, ch điểm.
II. Phn tiếng Vit
1. T n, yếu t Hán Vit
2. La chn cấu trúc câu và tác dụng của nó đối với việc thể hiện nghĩa của văn bản.
* Yêu cu:
- Nhn biết t n, gii nghĩa t Hán Vit.
- Tìm từ ghép có yếu tố Hán Việt, giải nghĩa và đặt câu với từ đó.
- Nhận biết cách lựa chọn cấu trúc câu tác dụng của đối với việc thể hiện nghĩa
của văn bản.
III. Phn Tập làm văn:
1. K li mt tri nghim ca bn thân: Bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân
(giúp tâm hồn em trở nên phong phú hơn).
2. Yêu cầu đi với bài văn kể mt tri nghim
- Dùng ngôi thứ nhất để kể
- Kết hợp kể và miêu tả, biểu cảm
- Trình bày các sự việc theo trình tự hợp lí
- Nêu ý nghĩa ca trải nghiệm đối với bản thân.
- Bố cục bài viết gm 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài
3. Quy trình viết:
* Bước 1: Chuẩn bị trưc khi viết
- Xác định đề tài
- Thu thập tư liệu
* Bước 2: Tìm ý, lập dàn ý
- Tìm ý: Phác thảo một số ý cho bài viết bằng cách trả lời một su hỏi phù hợp yêu
cầu đề bài.
Page 2 of 6
- Lập dàn ý:
+ Mở bài: Giới thiệu không gian, thời gian xảy ra câu chuyện.
+ Thân bài: Kể về các sự việc theo trình tự, kết hợp với các yếu tố miêu tả, biểu cảm.
+ Kết bài: Ý nghĩa của trải nghim đi vi bản thân.
* Bước 3: Dựa vào dàn ý, viết thành bài văn kể tri nghim của mình.
* Bước 4: Xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm dựa vào bảng kiểm:
Các phn
ca bài viết
Ni dung kim tra
Đạt
Chưa
đạt
M bài
Dùng ngôi th nht đ k
Gii thiệu sơ lược v tri nghim
Dn dt chuyn ý, gi s tò mò, hp dn với người đc
Thân bài
Trình bày chi tiết v thi gian, không gian, hoàn cnh
xy ra câu chuyn
Trình bày các s vic theo trình t rõ ràng, hp lí
Miêu t chi tiết các s vic.
Th hin cm xúc của người viết vi s việc được k.
Kết bài
Nêu ý nghĩa ca tri nghiệm đối vi bn thân
PHN 2. CẤU TRÚC Đ KIM TRA HC KÌ 2
1. Đọc - hiu: 5,0 đim (Văn bản 3.5 đim; Tiếng Vit 1,5 đim)
- Văn bn truyn (Chn ng liu ngoài SGK)
+ Th loi.
+ Tìm văn bản cùng th loi, cùng ch điểm.
+ Nhn biết các yếu t ca truyn: ct truyn, nhân vt, ngưi k chuyn và ch đề, bài
hc rút ra cho bn thân.
+ Hiu ý nghĩa chi tiết, s vic trong văn bn.
- Tiếng Vit:
+ Nhn biết t n, gii nghĩa tn Vit
+ Nhn biết câu văn s dng cu trúc câu nhiu thành phn v ng trong ng cnh.
+ Viết lại câu văn nhm nhn mnh ni dung (hoc đi tưng) được nói đến trong câu.
+ Viết câu văn s dng nhiu v ng vi mục đích kể hoc t v một đối tượng nào đó.
2. Viết: 5,0 điểm
Viết bài văn (khoảng 400 500 ch) k li mt tri nghim giúp tâm hn em tr nên
phong phú hơn.
* Lưu ý: Đề ra theo hướng mở, phát huy năng lực của người học.
PHẦN 3: THỰC HÀNH
I. Đc-hiểu văn bản
1. Đọc đoạn văn sau và trả li câu hi:
“Đến bn gi chiều, chúng tôi được ăn chiều, ngi trên ghế da dài; và khi chúng tôi ăn
xong đng dy, không hiu ti sao b li không mun tôi phi sch vết vôi trng cái áo
ca cu th n đã để dây trên lưng ghế; b gi tay tôi li, và mãi v sau mi t mình phi ly
mt cách kín đáo.
Page 3 of 6
Trong khi chơi, cậu th n đánh mất mt chiếc khuy áo, m tra li cho cu. Mặt đỏ
như gấc, cu chng nói chng rng khi thy m khâu; cu không dám th quá lúng túng
trưc s chăm sóc của m đối vi cậu. Tôi đưa cho cậu xem nhng quyn album sưu tầm
nhng bc ha; thế t nhiên chẳng nghĩ đến, cu lin bắt chước những nét nhăn nhó
mt mày v trong tranh, tài đến ni b phi bt cưi.
Ngày hôm nay, cu bé th n rt vui thích, đến ni ra v cu quên đội cái i trai
lên đầu. Đến gia chng cu thang, có l để t lòng cám ơn tôi, cậu li làm cái môi st vi
tôi ln nữa. Người ta gi cu là Antôniô Rabuccô, cu lên tám tuổi và tám tháng…
“Con biết ti sao b không mun con phi cái ghế khi bạn con còn đấy không? B hi
tôi, - bởi như vy thì khác nào trách cu ấy đã làm bẩn ghế. như thế không tt,
không nhng bn con không c ý làm bn, mà li n do áo qun ca cu ấy đã bị dây vôi
vào khi làm lng. Nhng du vết của lao đng bao gi cũng đáng tôn trng.
(Edmondo De Amisis, Nhng tm lòng cao c, Hoàng Thiếu Sơn dch, Nxb
Văn học, Hà Ni, 2017)
1.1. Đon trích trên thuc th loi văn hc nào? K tên mt văn bn kèm tên tác gi (đã
được học trong chương trình Ngữ văn 6, tập 2) cùng th loi với văn bản đưc nêu.
1.2. Cu th n được miêu t qua nhng chi tiết nào? T nhng chi tiết đó, em
nhn xét gì v nhân vt cu bé th n ?
1.3. B li không mun tôi phi sch vết vôi trng mà cái áo ca cu th n đã để dây
trên lưng ghế; b gi tay tôi li, mãi v sau mi t mình phi ly một cách kín đáo”.
sao b lại hành động như vậy?
1.4. Cách ng x ca nhân vật người b vi bn ca con trai ông, cho em bài hc
trong cuc sng?
1.5. Tìm mt t ợn có trong câu văn sau: “Nhng du vết của lao động bao gi cũng
đáng tôn trọng”.
1.6. Viết lại câu văn Đến gia chng cu thang, l để t lòng cám ơn tôi, cu li
làm cái môi st vi tôi ln nanhm nhn mnh hành động ca cu bé th n.
2. Đọc văn bn sau và tr li câu hi:
CON SẺ
Tôi đi dọc lối o vườn. Con chó chạy trước tôi. Chợt dừng chân bắt đầu bò,
tuồng như đánh hơi thấy vật gì. Tôi nhìn dọc lối đi thấy một con sẻ non mép ng óng, trên
đầu có một nhúm lông tơ. Nó rơi từ trên tổ xuống.
Con chó chậm rãi lại gần. Bỗng từ trên cây cao gần đó, một con sẻ già bộ ức đen
nhánh lao xuống như một hòn đá rơi trước mõm chó. Lông sẻ già dựng ngược, miệng rít lên
tuyệt vọng thảm thiết. nhảy hai ba ớc về phía cái mõm rộng đầy răng của con
chó.
Sẻ già lao đến cứu con, lấy thân mình phủ kín sẻ con. Giọng nó yếu ớt nhưng hung dữ
khản đặc. Trước mắt nó, con chó như một con quỷ khổng lồ. sẽ hi sinh. Nhưng một
sức mạnh lớn hơn ý muốn của nó vẫn cuốn nó xuống đất
Con chó của tôi dừng lại lùi… Dường như hiểu rằng trước mặt một sức
mạnh. Tôi vội lên tiếng gọi con chó đang bối rối ấy tránh ra xa, lòng đầy thán phục.
Page 4 of 6
Vâng, lòng tôi đầy thán phục, xin bạn đừng cười. Tôi kính cẩn nghiêng mình trước con
chim sẻ bé bỏng dũng cảm kia, trước tình yêu của nó.
(Theo I.Tuốc-ghê-nhép)
1.1. (1.0 điểm). Đoạn trích trên thuộc thể loại văn học nào? Kể tên một văn bản m
tên tác giả (đã được học trong chương trình Ngữ văn 6, tập 2) cùng thể loại với văn bản được
nêu.
1.2. (0.5 điểm). Xác định ngôi k ca ngưi k chuyện trong đoạn trích.
1.3. (1.0 điểm) Con sẻ già được miêu tả ở những phuơng diện nào? Liệt kê các chi tiết
miêu tả con sẻ già ở các phương diện đó.
1.4. (1.0 điểm). Vì sao nhân vật tôi lại cảm thấy “lòng đầy thán phục” trước con sẻ
già?
1.5. (0.5 điểm). Tìm một từ mượn có trong câu văn: “Tôi kính cẩn nghiêng mình trước
con chim sẻ bé bỏng dũng cảm kia, trước tình yêu của nó.”
II. Vn dng
1. Giải thích nghĩa ca tng yếu t Hán Vit sau, m ít nht 3 t Hán Vit cha
yếu t đó và đt câu (mi câu cha 1 t trong s đó)
3.1. Thiên
3.2. Sơn
3.3. Quc
2. Đọc các câu sau và thc hin các yêu cầu bên dưới:
“Đại dương bao quanh lục đa. Ri mạng i sông ngòi chng cht. Li nhng h
nằm sau trong đất lin ln chng kém gì bin cả.” (Trịnh Văn)
2.1. Tìm t ghép có yếu t Hán Vit và giải nghĩa.
2.2. Đặt câu vi các t Hán Viêt mới xác đnh.
3. Ch ra s khác nhau v ý nghĩa của các cp câu sau:
a1) Nếu ai đó chế nho cái khác bit ca ta, ta có thy d chu không?
a2) Ta có thy d chu không nếu ai đó chế nho s khác bit ca ta?
b1) Ai chng mun thông minh, gii giang?
b2) Thông minh, gii giang thì ai chng mun.
c1) Khi nghe nhng tiếng “bật bông” ban đầu, ai cũng cưi ct.
c2) Ai cũng cười ct khi nghe nhng tiếng “bật bông” ban đu.
d1) “Xem ngưi ta kìa!” - đó là câu mẹ tôi thường tht lên mi khi không hài lòng vi
tôi v một điều gì đó.
d2) Mi khi không hài lòng vi tôi v một điều đó, mẹ tôi thường thốt lên: “Xem ngưi
ta kìa!”.
4. Viết mt câu có s dng t n
5. Viết mt câu s dng nhiu v ng miêu t một đối tượng em yêu thích.
(Ch ra các v ng trong câu)
6. K li mt tri nghim giúp tâm hn em tr nên phong phú hơn.
Page 5 of 6
PHN 4. ĐỀ THAM KHO
ĐỀ 1.
I. Đọc hiu (5,0 điểm)
Đọc đoạn trích sau và tr li các câu hi:
Nhà m một gia đình một người m với mười một người con. Bác một người
đàn bà nhà quê chắc chn và thp bé, da mặt và chân tay răn reo như một qu trám khô. Khi
bác mới đến phố, ai ai cũng chú ý đến đám con của bác: Mười một đứa, mà đứa nhn mi có
i by tuổi! Đứa bé nht hãy còn bế trên tay.
M con bác ta một căn nhà cuối phố, cái nhà cũng lp xụp như những căn nhà khác.
Chng ấy người chen chúc trong mt khong rộng độ bng hai chiếc chiếu, có mi mt chiếc
giường nan đã gẫy nát. Mùa rét thì gii rơm đy nhà, m con cùng nm ng trên đó, trông
như một cái chó, chó m và chó con lúc nhúc. Đối vi những người nghèo như bác, một ch
như thế cũng tươm tất lm rồi. Nhưng còn cách kiếm ăn? Bác chật vật, khó khăn suốt
ngày cũng không đủ nuôi chng ấy đứa con. T buổi sáng tinh sương, mùa nực cũng như
mùa rét, bác ta đã phi tr dậy để đi làm n cho những ngưi rung trong làng.
Những ngày người mướn y, tuy bác phi làm vt vả, nhưng chc chn bui tối được
my bát go và mấy đồng xu v nuôi lũ con đói đợi nhà. Đó là những ngày sung sướng.
Nhưng đến mùa rét, khi các ruộng lúa đã gặt rồi, cánh đồng ch còn trơ cuống r dưới gió
bc lạnh như lưỡi dao sc khía vào da, bác Lê lo sợ, không ai mướn bác làm vic na.
Thế là c nhà nhịn đói. Mấy đứa nh nht, con Tý, con Phún, thng Hy mà con ch nó bế,
chúng nó khóc l đi mà không cái ăn. Dưi manh áo rách nát, tht chúng nó thâm tím
lại rét, như thịt con trâu chết. Bác ôm p ly con trong rơm, để mong ly cái m
ca mình p cho nó.
(Trích Nhà m Lê, Tuyn tp Thch Lam, NXB Văn hc, 2015, trang 28-29)
Câu 1. (1,0 đim) Đon trích trên thuc th loi văn hc nào? K tên mt văn bn kèm
tên tác gi (đã được học trong chương trình Ngữ văn 6, tập 2) cùng th loi với văn bản được
nêu.
Câu 2. (1,0 điểm) phần in đậm trong văn bản, ch ra hai chi tiết tiêu biu miêu t hành
động ca nhân vt bác Lê. T nhng chi tiết đó, nêu nhận xét ca em v nhân vt này?
Câu 3. (0,5 điểm) Văn bản trên đưc k theo ngôi th ba. Theo em, chn ngôi k y
có phù hp không, vì sao?
Câu 4. (0,5 điểm) Tìm mt t ợn trong câu văn sau: Nhà mmột gia đình
mt ngưi m vi mưi mt người con.”
Câu 5. (1,0 điểm) T tình cm của bác Lê dành cho các con qua đoạn trích trên, em cn
làm gì đ th hiện tình yêu thương dành cho mẹ?
Câu 6. (1,0 điểm) Viết mt câu s dng nhiu v ng miêu t một đối tưng mà em
yêu thích. (Ch ra các v ng trong câu)
II. Viết (5,0 đim)
Viết bài văn (khong 400 ch) k li mt tri nghiệm đem lại cho em nim vui, hnh
phúc.
- Hết -