PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM
TRƯNG THCS YÊN VIÊN
Đ CƯƠNG CUỐI K I - MÔN NG VĂN 8
Năm học 2023 2024
A. PHẦN ĐỌC HIỂU
I. Ôn các thể loại văn bản sau:
- Truyện ngắn.
- Thơ sáu chữ, bảy chữ
- Văn bản thông tin
- Văn bản nghị luận xã hội
-Hài kịch và truyện cười
II. Yêu cu:
1/ Tóm tt truyn, hiểu ý nghĩa nhan đ tác phẩm, đặc đim th loại, PTBĐ, ngôi kể, hoàn cnh
sáng tác, nắm được giá tr ni dung và mt s đặc sc ngh thut ca truyn: các bin pháp tu t;
cách dùng từ….
2/ Viết đoạn văn cm th v nhân vật, đoạn thơ hoặc mt chi tiết đc sắc trong văn bn. yêu
cu hình thức đoạn và tiếng Vit.
B. PHẦN TIẾNG VIỆT
I. Nội dung ôn tập:
1. Thế nào là trợ từ, thán từ ? Tìm các trợ từ, thán từ, trong các văn bản đã học và nêu tác dụng của
chúng.
2. Nêu các phép tu từ đã học và tác dụng của các phép tu từ đó.
3. Thế nào là nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn?
4. Từ Hán Việt,Thành ngữ, tục ngữ.
II.Yêu cầu:
Vận dụng kiến thức Tiếng Việt để giải quyết các dạng bài tích hợp với các văn bản đã học.
C. PHẦN VIẾT
I. Nội dung ôn tập:
*Văn tự sự kết hợp miêu tả, biểu cảm:
*Viết đoạn văn ghi lại cảm nghĩ sau khi đọc một bài thơ sáu chữ, bẩy chữ.
* Viết các đoạn văn diễn dịch, quy nạp, song song, phối hợp
* Viết văn nghị luận về một vấn đề của đời sống.
* Viết văn nghị luận về một vấn đề xã hội đặt ra trong tác phẩm.
II. Yêu cầu:
- Nm chắc đặc điểm kiểu bài văn tự s kết hp miêu t, biu cm,
- Ôn tập lại kĩ năng viết đoạn diễn dịch, quy nạp, phối hợp, song song.
- Nắm chắc đặc điểm kiểu bài văn nghị luận về một vấn đề của đời sống
- Nắm chắc đặc điểm kiểu bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội đặt ra trong tác phẩm.
Đ 1
Phần I. Đọc hiu
Đọc bài thơ sau và thực hin các yêu cầu bên dưới:
XUÂN V
Đã thấy xuân v với gió đông,
Với trên màu má gái chưa chồng.
Bên hiên hàng xóm, cô hàng xóm
Ngước mt nhìn giời, đôi mắt trong.
Từng đàn con trẻ chy xun xoe,
Mưa tạnh gii quang, nng mi hoe.
Lá nõn, nhành non ai tráng bc?
Gió v tng trận, gió bay đi…
Thong th, dân gian ngh việc đồng,
Lúa thì con gái mượt như nhung
Đầy vườn hoa bưởi hoa cam rng,
Ngào ngạt hương bay, bướm v vòng.
Trên đường cát mn, một đôi cô,
Yếm đỏ, khăn thâm, try hi chùa.
Gy trúc dt bà già tóc bc,
Tay ln tràng ht ming nam vô.
1937
Nguyn Bính
Câu 1. Bài thơ trên thuộc th thơ nào?
A. Bn ch B. Năm chữ C. Sáu ch D. By ch
Câu 2. Xác định phương thức biểu đạt chính của đoạn thơ trên.
2
A. T s B. Miêu t C. Biu cm D. Ngh lun
Câu 3. Văn bản trên thuc phong cách ngôn ng gì?
A. Phong cách ngôn ng sinh hot. B. Phong cách ngôn ng chính lun.
C. Phong cách ngôn ng ngh thut. D. Phong cách ngôn ng báo chí.
Câu 4. Xác định ni dung chính của văn bản?
A. Bức tranh mùa xuân tươi sáng, trong lành, đầy sc sng.
B. Bc tranh mùa xuân thanh bình, yên .
C. Bc tranh mùa xuân buồn bã, tĩnh vắng. D. Bức tranh mùa xuân đơn sơ, mộc mc.
Câu 5. Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu “Lúa thì con gái mượt như nhung”.
A. So sánh B. Nhân hóa C. n d D. Hoán d
Câu 6. Cảm xúc của tác giả trong câu thơ: “Lá nõn, nhành non ai tráng bạc?” là:
A. Bồi hồi, xúc động. B. Buồn thương, nuối tiếc.
C. Lưu luyến, vấn vương. D. Ngỡ ngàng, vui sướng.
Câu 7. Chn câu đúng nhất v tác dng ca bin pháp tu t so sánh trong câu thơ:
“Lúa thì con gái mượt như nhung”.
A. Gợi hình, gợi cảm. Nhấn mạnh vẻ đẹp của cây lúa.
B. Gợi hình ảnh sinh động về cây lúa.
C. Gợi cảm xúc về tình yêu đối với cây lúa.
D. Nhấn mạnh vẻ đẹp của cây lúa.
Câu 8. Ý nghĩa của hình ảnh đôi mắt người thiếu nữ trong câu “Ngước mắt nhìn giời, đôi mắt trong”.
A. Vẻ đẹp đôi mắt của cô gái. B. Sự quyến rũ, thơ mộng của cô gái.
C. Vẻ đẹp trong xanh của bầu trời. D. Vẻ đẹp hồn nhiên, trong sáng của cô gái.
Câu 9 . Trình bày nét đẹp văn hóa làng quê Việt Nam qua hai câu thơ:
“Trên đường cát mn, một đôi cô,
Yếm đỏ, khăn thâm, trẩy hội chùa.”
Câu 10 . Anh/ Ch rút ra được thông điệp tích cực gì sau khi đọc văn bản?
Phn II. Viết
Viết bài văn nghị lun v hiện tượng bo lc học đường.
Đề 2
I. ĐỌC HIU
Đọc văn bản sau ri thc hin các yêu cầu bên dưới:
Quê hương
Quê hương là chùm khế ngt
Cho con trèo hái mi ngày
Quê hương là đường đi học
Con v rợp bướm vàng bay.
Quê hương là con diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
Quê hương là cầu tre nh
M v nón lá nghiêng che
Quê hương là đêm trăng tỏ
Hoa cau rng trng ngoài hè.
Quê hương mỗi người ch mt
Như là chỉ mt m thôi
Quê hương nếu ai không nh
S không ln nổi thành người.
Theo ĐỖ TRUNG QUÂN
1. La chọn đáp án đúng cho các câu t 1 đến 8:
Câu 1. Bài thơ "Quê hương" gợi em nh đến một văn bản cùng tên đã học trong chương trình Ngữ văn
8 ca tác gi nào?
A. Đỗ Trung Quân B. Nguyễn Khoa Điềm C. Nguyn Thi D. Tế Hanh
Câu 2. Ch ra phương thức biểu đạt cơ bn của bài thơ ?
A. T s B. Miêu t C. Biu cm D. Ngh lun
Câu 3. Bài thơ được viết theo th thơ nào?
A. T do B. Năm chữ C. Sáu ch D. By ch
Câu 4. Cm t đưc nhc li nhiu nhất trong bài thơ là?
3
A. Con đò B. Chùm khế C. Diu biếc D. Quê hương
Câu 5. Dòng thơ nào không nói về tình cảm quê hương?
A. Anh đi anh nhớ quê nhà
Nh canh rau mung, nh cà dầm tương
Nh ai dãi nng dầm sương
Nh ai tát nước bên đường hôm nao
B. Quê hương anh nước mặn đồng chua
Làng tôi nghèo đất cày nên sỏi đá
(Chính Hữu, Đồng chí)
C. Con gp lại nhân dân như nai về suối cũ
C đón giêng hai, chim én gặp mùa
Như đứa tr thơ đói lòng gặp sa
Chiếc nôi ngng bng gặp cánh tay đưa
( Chế Lan Viên, Tiếng hát con tàu)
D. Thu còn thơ ngày hai buổi đến trường
Yêu quê hương qua từng trang sách nh
Ai bảo chăn trâu là khổ?
Tôi mơ màng nghe chim hót trên cao
(Giang Nam, Quê hương)
Câu 6. Vì sao quê hương được so sánh vi m?
A. Vì đó là nơi ta sinh ra và được nuôi dưỡng khôn lớn, trưởng thành.
B. Vì đó là nơi mà ta hằng mơ ước được đặt chân ti.
C. Vì đó là nơi mà ta có những người bn thân.
D. Tt c các ý trên
Câu 7. Ni dung của bài thơ Quê hương là gì?
A. Tình yêu quê hương là tình cảm t nhiên, sâu sc khiến ta khôn lớn, trưởng thành.
B. Tình cảm gia đình là tình cảm t nhiên, sâu sc khiến ta có động lc, cm hng...
C. Tình yêu quê hương, đất nước là tình yêu gn vi nhng gì gn gũi, thân thuộc, bình d nht.
D. Tt c các ý trên
Câu 8. Tình cm của nhà thơ đối với quê hương?
A. T hào v v đẹp của quê hương B. Yêu mến v đẹp của quê hương
C. Yêu mến, t hào v v đẹp của quê hương D. Ca ngi v đẹp của quê hương
2. Tr li câu hi / Thc hin yêu cu sau:
Câu 9. Xác định bin pháp tu t cơ bản của đoạn thơ và nêu tác dụng ca nó.
Câu 10. Viết đoạn văn (khoảng t 5 đến 7 câu) bày t tình cm ca anh/ ch với quê hương đất nước.
II. VIT
Viết bài văn nghị lun v hiện tượng ô nhiễm môi trường.
Đ 3
I. ĐỌC HIU
Đọc văn bản sau và tr li câu hỏi bên dưới:
HAI KIU ÁO
Có ông quan lớn đến hiệu may để may một cái áo thật sang tiếp khách. Biết quan xưa nay nổi tiếng
luồn cúi quan trên, hách dịch với dân, người thợ may bèn hỏi :
- Xin quan lớn cho biết ngài may chiếc áo này để tiếp ai ạ ?
Quan lớn ngạc nhiên :
- Nhà ngươi biết để làm gì ?
Người thợ may đáp :
- Thưa ngài, con hỏi để may cho vừa. Nếu ngài mặc hầu quan trên thì vạt đằng trước phải may ngắn đi
dăm tấc, còn nếu ngài mặc để tiếp dân đen, thì vạt đằng sau phải may ngắn lại.
Quan ngẫm nghĩ một hồi rồi bảo :
- Thế thì nhà ngươi may cho ta cả hai kiểu.
(Theo Trường Chính - Phong Châu)
Câu 1 . Truyn “Hai kiểu áo” thuc th loi nào?
A. Truyện cười. B. Truyện đồng thoi. C. Truyn c tích D. Truyn ng ngôn.
Câu 2 : Phương thức biểu đạt chính của văn bản là gì?
A. Miêu t B. T s C. Biu cm D. Ngh lun
Câu 3 : Văn bản trên sử dụng ngôi kể thứ mấy?
4
A. Ngôi thứ nhất B. Ngôi thứ hai
C. Ngôi thứ ba D. Ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba
Câu 4 . Nội dung được đề cập trong câu chuyện trên nhằm mục đích gì?
A. Mua vui, giải trí. B. Phê phán sự coi thường của người dân đối với quan.
C. Phê phán thói hư, tật xấu của quan lại . D. Phê phán thói keo kiệt, bủn xỉn của quan.
Câu 5 : Em hiểu thế nào về nghĩa của từ “hách dịch”?
A. Thể hiện thái độ hòa nhã, coi trọng của cấp dưới đối với cấp trên.
B. Thể hiện thái độ ưu ái, quan tâm đến của cấp trên đối với cấp dưới.
C. Thể hiện thái độ ra oai, hạch sách người khác do cậy mình có quyền thế.
D. Thể hiện thái độ nhân nhượng của cấp trên đối với cấp dưới.
Câu 6 : Nội dung nghĩa hàm ẩn trong câu “… Nếu ngài mặc hầu quan trên thì vạt đằng trước phải may
ngắn đi dăm tấc, còn nếu ngài mặc để tiếp dân đen, thì vạt đằng sau phải may ngắn lại.” là gì?
A. Khi gặp quan trên, ngài sẽ luồn cúi, nên vạt trước chùng lại
B. Khi gặp dân, vị quan này là người vênh váo, hách dịch nên vạt trước sẽ hớt lên.
C. Vị quan là người hai mặt, trên thì nịnh hót, dưới thì chèn ép.
D. Cả A và B
Câu 7 : Chi tiết người thợ may hỏi quan lớn may chiếc áo này để tiếp ai có ý nghĩa gì?
A. ý nịnh nọt quan để được thưởng.
B. Có ý để quan may thêm một cái áo nữa.
C. Thể hiện thái độ kính trọng đối với quan.
D. Có ý mỉa mai người quan luôn hách dịch với nhân dân và nịnh nọt quan trên.
Câu 8 : Viên quan trong câu chuyện là người như thế nào?
A. Tính cách hèn hạ đối với cấp trên và hách dịch đối với kẻ dưới.
B. Đối xử không công bằng với kẻ dưới.
C. Hay nịnh nọt cấp trên.
D. Khinh ghét người nghèo khổ.
Câu 9 : Hãy nêu bài học ý nghĩa nhất đối với em rút ra từ văn bản trên.
Câu 10 : Qua câu chuyện, tác giả dân gian đã phê phán kiểu người nào trong xã hội bấy giờ?
Đ 4:
Phần I. Đọc hiểu (6,0 điểm)
Đọc bài thơ sau và thực hin các yêu cầu bên dưới:
29/03/2014
Ti nay (29/3), 63 tnh thành Vit Nam s cùng c thế giới hành động trong chiến dch Gi Trái Đất,
vói nhiu hoạt động nhm s dng hiu qu nguồn năng lượng và bo v môi trường trước biến đổi khí
hu.
(1) Vào năm 2004, Tổ chc Bo tn Thiên nhiên Quc tế ca Ô-xtrây-li-a (Australia) tìm kiếm phương
pháp truyn thông mới để đưa vấn đề biến đổi khí hu vào hoạt động tuyên truyn. T chức này đã thảo
lun vi Công ti qung cáo Lê-Ô Bc-nét Xít-ni (Leo Bumett Sydney) v các ý tưởng truyn thông
nhm thu hút s chú ý của người dân Ô-xtrây-li-a v vấn đề biến đổi khí hu. Chiến dch da trên nim
hi vng rng mỗi cá nhân đều có trách nhim với tương lai của Trái Đất nơi chúng ta đang sinh sống.
(2) Sang năm 2005, Tổ chc Bo tn Thiên nhiên Quc tế Ô-xtrây-li-a và Công ti Lê-Ô Bc-nét Xít-ni
bắt đầu xây dng một ý tưởng tắt điện quy mô ln, d án có tên gọi “Tiếng tt lớn”.
Đến năm 2006, nhà quảng cáo Lê-Ô Bc-nét được giao mt nhim v khó khăn: đặt tên cho chiến dch.
T đó, tên “Giờ Trái Đất” ra đời, kêu gi các cá nhân và doanh nghip tắt điện mt tiếng đồng h vào
ti th 7 cui cùng ca tháng 3 hằng năm. Tên gọi Gi Trái Đất giúp chiến dch m rng t mc tiêu
kêu gi mọi người tắt đèn và các thiết b s dụng điện sang mc tiêu có tính bn vững, lâu dài hơn.
Chiến dch Gi Trái Đất nhận được s ng h nhit tình ca Th trưởng thành ph Xít-ni.
Vào ngày 31-3-2007, l khai mc s kin Gi Trái Đất được t chc ti Xít-ni, Ô-xtrây-li-a vi s tham
gia ca 2,2 triệu người dân và 2 100 doanh nghip tại đây, sự kin kéo dài mt tiếng đồng h t 19h30
đến 20h30.
5
Chiến dch Gi Trái Đất ban đầu ch nm trong kế hoch thuc phm vi quc gia ca Ô-xtrây-li-a
nhưng đã thực s thu hút s quan tâm ca thế giới và các nước bắt đầu tham gia vào chiến dch Gi
Trái Đất những năm sau đó.
Vào ngày 29-3-2008, chiến dch Gi Trái Đất m rộng được t chc 371 thnh ph và th trn thuc
hơn 35 quốc gia trên thế gii vi s tham gia của hơn 50 triệu người.
Một năm sau đó (2009), chiến dch Gi Trái Đất đã thu hút sự tham gia của hàng trăm triệu người. Hơn
4 000 thành ph và th trn thuc 88 quc gia trên thế gii cùng biu th tinh thn chng biến đổi khí
hu bằng hành động tắt đèn trong vòng một gi đồng h.
“Giờ Trái Đất không phi ch dng li hành động tắt đèn, mà đây là chiến dịch trong đó tất c mi
người trên thế giới cùng nhau đoàn kết và th hin h có th làm gì trong sut c năm để bo v hành
tinh.
(En-đi Rít-li (Andy Ridley), Giám đốc và là người sáng lp chiến dch
Gi Trái Đất toàn cầu).”
Câu 1 Văn bản trên thuc th loi nào?
A. Văn bản ngh lun B. Văn bản thông tin C. Hành chính công v D. Ý kiến khác
Câu 2 . Tên ban đầu ca chiến dch Gi Trái Đất là gì?
A. Gi tt ln. B. Tt. C. Tiếng n ln. D. Tiếng tt ln.
Câu 3 Ni dung chính của đoạn trích dưới đây:
29/3/2014
“Ti nay (29/3), 63 tnh thành Vit Nam s cùng c thế giới hành động trong chiến dch Gi Trái Đất,
vi nhiu hoạt động nhm s dng hiu qu nguồn năng lượng và bo v môi trường trước biến đổi khí
hậu.”
A. S ra đời và phát trin ca gi Trái Đất B. Khi phát ca gi Trái Đất
C. Khái quát và nêu lên s kin thông tin
D. Gi Trái Đất chính thc tr thành chiến dch toàn cu
Câu 4 . Ni dung chính của đoạn trích dưới đây:
Vào năm 2004, Tổ chc Bo tn Thiên Nhiên Quc tế ca Ô-xtrây-li-a (Australia) tìm kiếm phương
pháp truyn thông mới để đưa vấn đề biến đổi khí hu vào hoạt động tuyên truyn. T chức này đã thảo
lun vi Công ti qung cáo Lê-ơ Bớc-nét Xít-ni (Leo Bernett Sydney) v các ý tưởng truyn thông
nhm thu hút s chú ý của người dân Ô-xtrây-li-a v vấn đề biến đổi khí hu. Chiến dch da trên nim
hi vng rng mỗi cá nhân đều có trách nhim với tương lai của Trái Đất nơi chúng ta đang sinh sống.”
A. S ra đời và phát trin ca gi Trái Đất B. Khi phát ca gi Trái Đất
C. Khái quát và nêu lên s kin thông tin
D. Gi Trái Đất chính thc tr thành chiến dch toàn cu
Câu 5 . Nội dung sau đúng hay sai?
“Văn bản Gi Trái Đất đã cung cấp đầy đủ thông tin v nguyên nhân, s hình thành, ý nghĩa và phát
trin ca chiến dịch này”
A. Đúng B. Sai
Câu 6 . Ngh thuật được s dụng trong văn bản Gi Trái Đất là:
A. S dng kết hp các bin pháp ngh thut: so sánh, n d, nhân hóa...
B. Kết hợp văn bản truyn thng và hình ảnh, đồ ha…
C. Giọng điệu truyn cm, thiết tha D. Tt c các phương án trên
Câu 7 . Gi Trái Đất có ý nghĩa gì với nhân loi?
A. Giúp mọi người trên thế giới đoàn kết
B. Th hiện hành động c th để bo v hành tinh
C. Chm dt chế độ phân bit chng tc
D. B và C E. A và B
Câu 8 . Ngày Trái Đất được t chức hàng năm để bàn v vấn đề gì? Thông tin 141 nước tham gia cho
em thấy điều gì?
Câu 9 . Phân tích tính thuyết phục của những kiến nghị mà văn bản đã đề xuất. Hãy chỉ ra tác dụng
của từ “vì vậy” trong việc liên kết các phần của văn bản.
Câu 10 . Em hãy nêu những đề xuất để hn chế vic ô nhiễm môi trường nước ta hin nay?
ĐỀ 5