
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu Ôn thi Tốt nghiệp THPT Trang 5
Gerund, Infinitives or Participles?
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. GERUND: là một động từ thêm –ING có chức năng như một danh từ
a. Dùng trong các câu lệnh ngắn (không có tân ngữ ): No smoking, No fishing
b. Theo sau một giới từ: I am not keen on gambling
c. Theo sau các động từ chỉ tình cảm, yêu ghét, bắt đầu, kết thúc cụ thể: admit*1, anticipate*,
appresiate, avoid, consider*, defer, delay, deny*, detest, dislike, dread, enjoy, escape, excuse,
fancy*, finish, forgive, imagine*, involve, keep, loathe, mean*, mind, miss, pardon, postpone,
practise, prevent, propose*, recollect*, remember*, resent, resist, risk, save, stop, suggest*,
understand*
d. Sau một sở hữu tính từ : Sorry for my being late
Một số động từ theo sau có thể là Gerund hoặc Tân ngữ/ sở hữu tính từ + Gerund:dislike, gread,
fancy, involve, like, mean, mind. Propose, recollect, remember, resent, save, stop, suggest, understand,
approve/ disapprove of, insist on, it’s no good/ use, object to, there’s no point in, what’s the point of
He disliked ( me/my) working late
He resented ( my/me) being promoted before him
2. INFINITIVE
2.1. BARE INFINITIVE: Là một động từ nguyên mẫu không TO
a. Dùng trong các câu lệnh (có tân ngữ): Do not touch the wires
b. Dùng sau các động từ khuyết thiếu: Would you mind giving me a hand ?
* Lƣu ý: Sau USED TO, OUGHT TO, BE GOING TO, BE LIKELY TO, BE TO là Bare Infinitive.
Riêng NEED, DARE có thể là Bare hoặc Full infinitive.
c. Theo sau các động từ chỉ giác quan như see, hear, watch, smell, notice, observe
Did you see him go out ?
d. Theo sau các động từ let, make, have
What makes you think you have any talent ?
I will have him repair my car
e. Dùng sau các giới từ but, except, than, to ( TO trong Be about to, ought to, used to )
He did nothing else than laugh
There was nothing to do but wait
f. Trong cấu trúc nhấn mạnh động từ: Do come in time, She did say that she was unguilty
g. Sau các động từ would rather/ sooner (than) và had better
“ You had better start at once,” he said
I’d rather wait till tomorrow
2.2 FULL INFINITIVE: Là một động từ nguyên mẫu có TO
a. Theo sau hầu hết các ngoại động từ (decide, agree, promise, manage, fail, hope,, plan, tend, arrange,
hope, refuse, attempt, offer,...)
They decided/agreed to divide the profits equally
They decided that the profits should be divided equally
b. Theo sau các vấn từ WH- hoặc HOW
I wonder whether to write or phone
She is telling me how to operate the machine
c. Theo sau một tính từ và các cấu trúc có liên quan too...to, enough to, as... as
1 Các động từ có dấu sao (*) theo sau có thể là mệnh đề THAT