
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ HÓA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II- KHỐI 11
NĂM HỌC 2024-2025
KIẾN THỨC ÔN TẬP
Chương 4: Hydrocarbon
Bài 16: Hydrocarbon không no
− Nêu được khái niệm về alkene và alkyne, công thức
chung của alkene; đặc điểm liên kết, hình dạng phân tử của ethylene và acetylene.
− Gọi được tên một số alkene, alkyne đơn giản (C2– C5), tên thông thường một vài alkene, alkyne thường gặp, xác định
được đồng phân hình học (cis, trans) .
-Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của một số alkene, alkyne.
− Trình bày được các tính chất hoá học của alkene, alkyne:
– Trình bày được ứng dụng của các alkene và acetylene trong thực tiễn; phương pháp điều chế alkene, acetylene trong
phòng thí nghiệm ,trong công nghiệp
Bài 17: Arene (Hydrocarbon thơm)
− Nêu được khái niệm về arene.Viết được công thức và gọi được tên của một số arene
– Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của một số arene, đặc điểm liên kết và hình dạng phân tử
benzene.
− Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của arene
-Trình bày được phương pháp điều chế arene trong công nghiệp (từ nguồn hydrocarbon thiên nhiên, từ phản ứng
reforming).
Chương 5: Dẫn xuất halogen - alcohol
Bài 19: Dẫn xuất halogen
- Nêu được khái niệm dẫn xuất halogen.
– Viết được công thức cấu tạo, gọi được tên theo danh pháp thay thế (C1 – C5) và danh pháp thường của một vài dẫn
xuất halogen thường gặp.
– Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của một số dẫn xuất halogen.
– Trình bày được ứng dụng của các dẫn xuất halogen; tác hại của việc sử dụng các hợp chất chlorofluorocarbon (CFC)
trong công nghệ làm lạnh.
– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của dẫn xuất halogen
Bài 20: Alcohol
- Nêu được khái niệm alcohol
– Viết được công thức cấu tạo, gọi được tên theo danh pháp thay thế ,danh pháp thường của một vài alcohol thường gặp.
– Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí ,đặc điểm cấu tạo.
– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của alcohol, phương pháp điều chế
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
A-HYDROCARBON KHÔNG NO- THƠM
Câu 1. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn. B. liên kết σ. C. liên kết bội. D. vòng benzene.
Câu 2. Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C. D. no, mạch vòng.
Câu 3. Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C. D. không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
Câu 4. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n (n ≥ 3). D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 5. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 6. Nhóm CH2=CH- có tên là A. ethyl. B. vinyl. C. allyl. D. phenyl.
Câu 7. Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–C(C2H5)=CH–CH3. Tên của X là

A. isohexane. B. 3-methylpent-3-ene.
C. 3-methylpent-2-ene. D. 2-ethyl but-2-ene.
Câu 8. Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A.
(2 2 n
CH CH ).
B.
(2 2 n
CH CH ).
C.
(n
CH CH).
D.
(3 3 n
CH CH ).
Câu 9 .Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực
phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
A. But – 1 - ene. B. Propene. C. Vinyl chloride. D. Ethylene.
Câu 10 . Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 180oC. B. Cracking alkane.
C. Tách H2 từ ethane. D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar).
Câu 11. Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 12 . Propene cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 13. Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của
alkene thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?
A. nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.
B. nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.
C. nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn
D. nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.
Câu 14: Hiện tượng quan sát được khi cho khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ
(2) chứa dung dịch AgNO3 là
A. Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
B. Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng.
C. Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
D. Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng
Câu 15. Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiêt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene
Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (250C)
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 16. Cho các alkene:
CH3CH=CHC2H5 (X); CH3CH=CHCH3 (Y);
CH2=CHC2H5 (Z); CH3CH=C(CH3)2 (T). Alkene nào có đồng phân hình học?
A. X, Y và Z. . X và Y. C. Y, Z và T. D. T và Z.
Câu 17. Có bốn đồng phân alkene A1, A2, A3, A4 tương ứng với công thức phân tử C4H8 (tính cả đồng phân hình học).
Trong đó A1, A2 và A3 tác dụng với hydrogen tạo ra sản phẩm giống nhau. A1 và A2 tác dụng với bromine cho sản phẩm
giống nhau. A3 và A4 lần lượt là:
A. cis-but-2-ene và trans-but-2-ene. B. trans-but-2-ene và cis-but-2-ene.
C. 2-methylpropene và but-1-ene. D. but-1-ene và 2-methylpropene.
Câu 18. Lycopene là chất có nhiều trong các loại hoa quả màu đỏ (cà chua, dưa hấu, đu đủ,...). Lycopene có công thức
phân tử C40H56 và có cấu tạo mạch hở. Hydrogen hoá hoàn toàn lycopene thu được C40H82. Đặc điểm cấu tạo lycopene là
A. 1 vòng; 12 nối đôi. B. 1 vòng; 5 nối đôi.
C. 4 vòng; 5 nối đôi. D. mạch hở; 13 nối đôi.
Câu 19. Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2
o
t
dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào

dưới đây? A. H2SO4 đặc. B. Lindlar. C. Ni/to. D. HCl loãng.
Câu 20: Chất X có công thức cấu tạo như sau có tên thay thế là (CH3)2CHC≡CH
A. pent-1- yne. B. 3-methylbut-1-yne.
C. 3-methylpent-1-yne. D. 2-methylbut-1-yne.
Câu 21. Cho phản ứng: HC≡CH + H2O
4o
24
HgSO
H SO , 80 C
Sản phẩm của phản ứng trên là A. CH2=CHOH. B. CH3CH=O. C. CH2=CH2. D. CH3OCH3.
Câu 22. Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
A. but-2-yne. B. propyne. C. acetylene. D. but-1-yne.
Câu 23:Thí nghiệm được tiến hình như hình vẽ bên.
Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 / NH3 là
A. có kết tủa màu nâu đỏ. B. có kết tủa màu vàng nhạt.
C. dung dịch chuyển sang màu da cam. D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
Câu 24 . Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?
A. KMnO4 và NaOH. B. KMnO4 và quỳ tím. C. AgNO3/NH3. D. Br2 và AgNO3/NH3.
Câu 25. Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được acetylene ?
A. Ag2C2. B. CH4. C. Al4C3. D. CaC2.
Câu 26. Trong số các hydrocarbon sau: butane, but-2-yne, propyne và but-1-ene, số hydrocarbon có thể tạo kết tủa với dung
dịch AgNO3/NH3 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 27 : Hỗn hợp X gồm 3 khí C2H4, C2H6, C2H2. Những dung dịch riêng biệt nào dưới đây có thể dùng để loại bỏ C2H2 và
C2H4 ra khỏi hỗn hợp X?
(1) dung dịch KMnO4; (2) nước bromine; (3) dung dịch AgNO3/NH3; (4) dung dịch NaOH
A. (1), (2) B. (1); (2); (3); (4)
C. (1); (2); (3) D. (1)
Câu 28. Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử hydrogen đính vào carbon của liên kết ba linh động hơn nhiều so với nguyên tử hydrogen đính vào carbon
của liên kết đôi và liên kết đơn.
B. Có thể tái tạo lại C2H2 từ C2Ag2
C. Acetylene là alkyne duy nhất có hydrogen linh động.
D. Nguyên tử hydrogen linh động trong alkyne có thể bị thay thế bởi ion kim loại.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước từ ethanol và thu bằng cách dời chỗ của nước.
B. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen - acetylene.
C. Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium
carbide (thành phần chính của đất đèn) tác dụng với nước.
D. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng hơp ethylene.
Câu 31: A, B, C là 3 alkyne kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là
A. C2H2; C3H4; C4H6. B. C3H4; C4H6; C5H8.
C. C4H6; C3H4; C5H8. D. C4H6; C5H8; C6H10.
Câu 32: Khi cho hydrocarbon X mạch hở (có số nguyên tử C nhỏ hơn 7) tác dụng với HBr dư, thu được sản phẩm duy nhất
là dẫn xuất monobromine có mạch C không phân nhánh. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 33: Cho phản ứng: KMnO4 + CH3CH=CH2 + H2O
CH3CH(OH)-CH2OH + KOH + MnO2.
Tỉ lệ mol của chất bị oxi hóa và chất bị khử trong phương trình phản ứng trên là

A. 2 : 3. B. 4 : 3. C. 3 : 2. D. 3 : 4.
Câu 34 :Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
A. vòng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đôi. D. liên kết ba.
Câu 35: Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
A. CnH2n-6 (n ≥ 2). B. CnH2n+2 (n ≥ 6). C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 36. Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:
A. phenyl và benzyl. B. vinyl và allyl. C. allyl và vinyl. D. benzyl và phenyl.
Câu 37: Tính chất nào không phải của benzene?
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3). B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2, as.
Câu 38: Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?
A. Benzene. B. Toluene. C. o-xylene. D. Naphthalene.
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H5CH2CH3
42
o
KMnO ,H O HCl
t X Y
X và Y đều là các sản phẩm hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
A. C6H5COOH, C6H5COOK. B. C6H5CH2COOK, C6H5CH2COOH.
C. C6H5COOK, C6H5COOH. D. C6H5CH2COOH, C6H5CH2COOK.
Câu 40. Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử
nào dưới đây? A. dung dịch KMnO4. B. dung dịch Br2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 41: Một trong những ứng dụng của toluene là
A. Làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu. B. Làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.
C. Làm chất đầu để điều chế phenol. D. Làm chất đầu để sản xuất polystyrene
Câu 42 . Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine khan theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có
xúc tác FeBr3) là
A. benzybromide. B. o-bromotoluene và p-bromotoluene.
C. p-bromotoluene và m-bromotoluene. D. o-bromotoluene và m-bromotoluene.
Câu 43: Các arene thường có chỉ số octane cao nên được pha trộn vào xăng để năng cao khả năng chống kích nổ của xăng,
như toluene và xylene thường chiếm tới 25% xăng theo thể tích. Tỉ lệ này với benzene được EPA(The U.S. Environmental
Protection Agency – Cơ Quan Bảo vệ môi trường Hoa Kì) quy định phải giới hạn ở mức không quá 1% vì chúng là chất có
khả năng gây ung thư. Giả sử xăng có khối lượng riêng là 0,88 g/cm3 thì trong 88 tấn xăng có pha trộn không quá bao nhiên
m3 benzene? A. 1. B. 100. C. 0,01. D. 10.
Câu 44 . X là nguyên liệu quan trọng để sản xuất các alkylbenzene sulfonate mạch không phân nhánh (linear
alkylbenzenesulfonate, LAS) là thành phần chính của bột giặt; sản xuất styrene - nguyên liệu cho chế tạo nhựa PS
(polystyrene) và một số polymer khác. X và một số hydrocarbon thơm khác là nguyên liệu đầu dùng để sản xuất thuốc
trừ sâu, chất điều hòa sinh trưởng thực vật, phẩm nhuộm...
Chất X là A. Toluene. B. Benzene. C. Styrene. D. Ethyne.
Câu 45. Styrene có công thức cấu tạo C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5CH=CH2. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Styrene là đồng đẳng của benzen B. Styrene là hydrocarbon thơm
C. Styrene là đồng đẳng của ethylene D. Styrene là hydrocarbon không no
Câu 46 . Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống 1 mL dung dịch KMnO4 0,05M và 1 mL dung dịch H2SO4 2M. Cho tiếp vào ống
(1) 1mL benzene; ống (2) 1 mL toluene. Lắc đều và đậy cả 2 ống nghiệm bằng nút có ống thuỷ tinh thẳng. Đun cách thuỷ 2
ống nghiệm trong nồi nước nóng.Cho các phát biểu sau:
a) Ống nghiệm (2) màu tím nhạt dần và mất màu, ống nghiệm (1) vẫn giữ nguyên màu tím.
b) Sản phẩm hữu cơ tạo thành trong ống nghiệm (2) là benzoic acid (C6H5COOH).
c) Benzene chỉ bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ cao.
d) Thí nghiệm trên chứng minh toluene dễ bị oxi hoá hơn benzene khi đun nóng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng: A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 47 : Chất lỏng X (có công thức phân tử là C6H6) không màu, có mùi thơm nhẹ, không tan trong nước, là một dung môi
hữu cơ thông dụng. X tác dụng với chlorine khi chiếu sáng tạo nên chất rắn Y; tác dụng với chlorine khi có xúc tác
FeCl3 tạo ra chất lỏng z và khí T. Khí T khi đi qua dung dịch silver nitrate tạo ra kết tủa trắng. Công thức của các chất
Y, Z, T lần lượt là
A. C6H6Cl6; C6H5Cl; HCl. B. C6H5Cl; C6H6Cl6; HCl.

C. C6H5Cl5(CH3); C6H5CH2Cl; HCl. D. C6H5CH2Cl; C6H5Cl5(CH3); HCl.
B-DẪN XUẤT HALOGEN- ALCOHOL
Câu 48. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A. C2H7N. B. C2H6O. C. CH4. D. C6H5Br.
Câu 49 . Từ giữa thế kỷ 18, chloroform chủ yếu sử dụng làm chất gây mê. Hơi chloroform ảnh hưởng đến hệ thần kinh
trung ương của người bệnh, gây ra chóng mặt, mỏi mệt và ngất, cho phép bác sĩ phẫu thuật. Công thức phân tử chloroform
là A. CH2Cl2 B. CH3Cl. C. CHCl3 D. CCl4
Câu 50: Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CHCl – CH3 là
A. 1-chloropropane. B. 2-chloropropane. C. 3-chloropropane. D. propyl chloride.
Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
o
25
NaOH
3 2 3 C H OH,t
CH CHClCH CH
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne D. but-2-yne
Câu 52: Cho các thí nghiệm:
(a) Đun nóng C6H5CH2Cl trong dung dịch NaOH
(b) Đung nóng hỗn hợp CH3CH2CH2Cl, KOH và C2H5OH
(c) Đun nóng CH3CH2CH2Br trong dung dịch KOH
(d) Đun nóng hỗn hợp C6H5Cl trong dung dịch NaOH
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo sản phẩm chính là alcohol? A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 53. Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với
A. nguyên tử carbon. B. nguyên tử carbon không no. C. nguyên tử carbon no. D. nguyên tử oxygen.
Câu 54. Hợp chất nào sau đây không phải alcohol?
A. CH3CH2OH. B. (CH3)2CH-OH. C. C6H5OH D. CH2=CH-CH2OH.
Câu 55: Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xát định vi khuẩn). Isoamyl alcohol
có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A. 3-methylbutan-1-ol B. Isobutyl alcohol C. 3,3-dimethylpropan-1-ol D. 2-methylbutan-4-ol.
Câu 56: Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
A. Methanol và ethanol B. Propan-1-ol và propan-2-ol
C. Ethanol và propan-2-ol D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol
Câu 57. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. C2H5OH. B. CH3Cl. C. C2H6. D. CH3OH.
Câu 58: Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ. B. hình thành tương tác van der waals với nước.
C. hình thành liên kết hydrogen với nước. D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Câu 59: Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
A. pentane. B. ethanol. C. hexane. D. benzene.
Câu 60. Xăng sinh học E5 là sản phẩm thu được khi pha trộn xăng A92 với các nhiên liệu sinh học bioethanol theo tỷ lệ
thể tích 95:5. Xăng E5 được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại động cơ đốt trong như xe máy, ô tô… Lí do khiến xăng E5
được khuyến khích sử dụng là
A. Do xăng sinh học E5 thân thiện với môi trường, hạn chế sự ô nhiễm.
B. Do xăng sinh học E5 giá thành thấp, thân thiện với môi trường.
C. Do xăng sinh học E5 phổ biến.
D. Do quy trình sản xuất xăng sinh học E5 dễ, nguồn nguyên liệu sẵn có.
Câu 61. Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 180 oC, thu được sản phẩm là
A. CH2=CH2. B. CH3-O-CH3. C. C2H5-O-C2H5. D. CH3-CH=O.
Câu 62: Cho phản ứng hóa học sau:
CH3CH(OH)CH2CH3 đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là:
A. but-1-ene B. but-2-ene C. but-1-ene D. but-2-ene
Câu 63: Oxi hóa propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?
A. CH3CHO B. CH3CH2CHO C. CH3COCH3 D. CH3COOH

