
Đ C NGỀ ƯƠ ÔN THI GI A KÌ IIỮ - V T LÍ 12Ậ
PH N I: TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Ch ng 4: DAO ĐNG VÀ SÓNG ĐI N Tươ Ộ Ệ Ừ
Bài : M ch dao đng ạ ộ
Nh n bi tậ ế
Câu 1.1 Ch n phát bi uọ ể Sai: Trong m ch dao đng LC lí t ng có dao đng đi n t t do thìạ ộ ưở ộ ệ ừ ự
A. năng l ng đi n tr ng t p trung t đi n.ượ ệ ườ ậ ở ụ ệ
B. năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng luôn không điượ ệ ườ ượ ừ ườ ổ .
C. năng l ng t tr ng t p trung cu n c m.ượ ừ ườ ậ ở ộ ả
D. năng l ng đi n t c a m ch đc b o toàn.ượ ệ ừ ủ ạ ượ ả
Câu 1.2 Trong m ch dao đng LC lí t ng có dao đng đi n t t do thìạ ộ ưở ộ ệ ừ ự
A. năng l ng đi n tr ng t p trung cu n c m.ượ ệ ườ ậ ở ộ ả
B. năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng luôn không đi.ượ ệ ườ ượ ừ ườ ổ
C. năng l ng t tr ng t p trung t đi n.ượ ừ ườ ậ ở ụ ệ
D. năng l ng đi n t c a m ch đc b o toàn.ượ ệ ừ ủ ạ ượ ả
Câu 1.3 Khi nói v ềnăng l ng c aượ ủ m ch dao đng LC lí t ng, phát bi u nào sau đây ạ ộ ưở ể sai?
A. Năng l ng đi n t c a m chượ ệ ừ ủ ạ đc b o toàn.ượ ả
B. Năng l ng đi n t c a m ch g m năng l ng t tr ng và năng l ng đi n tr ng.ượ ệ ừ ủ ạ ồ ượ ừ ườ ượ ệ ườ
C. Năng l ng ượ đi nệ tr ng t p trung t đi n.ườ ậ ở ụ ệ
D. Năng l ng t tr ng và năng l ng đi n tr ng c a m ch luôn cùng tăng ho c luôn cùngượ ừ ườ ượ ệ ườ ủ ạ ặ
gi m.ả
Câu 2.1 Chu k dao đng đi n t t do trong m ch dao đng LC đc xác đnh b i h th c nào sauỳ ộ ệ ừ ự ạ ộ ượ ị ở ệ ứ
đây?
A. T = 2B. T = 2C. T = D. T =
Câu 2.2 T n s dao đng đi n t t do trong m ch dao đng LC đc xác đnh b i h th c nào sauầ ố ộ ệ ừ ự ạ ộ ượ ị ở ệ ứ
đây?
A. f = B. f = 2C. f = D. f = 2
Câu 2.3 M ch dao đng đi n t g m t đi n C và cu n c m L, dao đng t do v i t n s gócạ ộ ệ ừ ồ ụ ệ ộ ả ộ ự ớ ầ ố
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 3.1 Dao đng đi n t c a m ch dao đng LC làộ ệ ừ ủ ạ ộ
A. s bi n thiên c a c ng đ đi n tr ng trong t đi n va c m ng t trong cu n c m.ự ế ủ ườ ộ ệ ườ ụ ệ ả ứ ừ ộ ả
B. s bi n thiên đi u hòa c a c ng đ đi n tr ng trong t đi n và c m ng t trong cu n c m.ự ế ề ủ ườ ộ ệ ườ ụ ệ ả ứ ừ ộ ả
C. s bi n thiên đi u hòa c a đi n tích c a t đi n.ự ế ề ủ ệ ủ ụ ệ
D. s chuy n đng c a m ch LC.ự ể ộ ủ ạ
Câu 3.2 M ch dao đng ạ ộ LC có c u t o g m:ấ ạ ồ
A. ngu n đi n m t chi u và t đi n m c thành m ch kín. ồ ệ ộ ề ụ ệ ắ ạ
B. ngu n đi n m t chi u và cu n c m m c thành m ch kín.ồ ệ ộ ề ộ ả ắ ạ
C. ngu n đi n m t chi u và đi n tr m c thành m ch kín. ồ ệ ộ ề ệ ở ắ ạ
D. t đi n và cu n c m m c thành m ch kín.ụ ệ ộ ả ắ ạ
Câu 3.3 Nh n xét nào sau đây v đc đi m c a m ch dao đng LC là ậ ề ặ ể ủ ạ ộ không đúng?
A. M ch có ạt đi n và cu n c m m c thành m ch kínụ ệ ộ ả ắ ạ
B. Năng l ng đi n tr ng t p trung t đi n.ượ ệ ườ ậ ở ụ ệ
C. Năng l ng t tr ng t p trung cu n c m.ượ ừ ườ ậ ở ộ ả
D. Dao đng đi n t là s bi n thiên c a năng l ng đi n t theo th i gianộ ệ ừ ự ế ủ ượ ệ ừ ờ .
Thông hi uể
Câu 4.1 Trong m ch dao đng LC, n u đi n tích c c đi trên t đi n là Qạ ộ ế ệ ự ạ ụ ệ o và c ng đ dòng đi n c cườ ộ ệ ự
đi trong m ch là Iạ ạ o thì
A. . B. . C. . D. .
-1-

Câu 4.2 Trong m ch dao đng LC, đi n tích q c a t đi n và c ng đ dạ ộ ệ ủ ụ ệ ườ ộ òng đi n i qua cu n c m bi nệ ộ ả ế
thiên đi u hềòa
A. ng c pha nhau.ượ B. vuông pha nhau.
C. cùng pha nhau. D. v i đ l ch pha ph thu c vào L và C.ớ ộ ệ ụ ộ
Câu 4.3 Trong m ch dao đng LC, ạ ộ khi tăng đi n dung c a t đi n lên 4 l n thì chu k dao đng c aệ ủ ụ ệ ầ ỳ ộ ủ
m chạ
A. tăng lên 4 l n.ầB. tăng lên 2 l n.ầC. gi m đi 4 l n.ả ầ D. gi m đi 2 l n.ả ầ
Câu 5.1 M t m ch LC ộ ạ lí t ng g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = mH và m t t có đi n dungưở ồ ộ ầ ả ộ ự ả ộ ụ ệ
C = nF thì có chu kì dao đng ộlà
A. 8.10-4 s B. 8.10-6 s C. 4.10-6 s D. 4.10-4 s
Câu 5.2 M t m ch LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = H và m t t đi n có đi n dung C.ộ ạ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ
T n s dao đng riêng c a m ch ầ ố ộ ủ ạ là 5kHz. Giá tr c a đi n dung ị ủ ệ C là
A. C = pF B. C = pF C. C = nF D. C = pH
Câu 5.3 M t cu n dây có đi n tr không đáng k m c v i m t t đi n có đi n dung 5μF thành m tộ ộ ệ ở ể ắ ớ ộ ụ ệ ệ ộ
m ch dao đng. Đ chu kì dao đng riêng c a m ch ạ ộ ể ộ ủ ạ là 5.10-5 s thì h s t c m c a cu n dây ph i cóệ ố ự ả ủ ộ ả
giá trị là
A. 4,5 μH B. 6,3 μH C. 8,6 μH D. 12,5 μH
Bài: Đi n t tr ng ệ ừ ườ
Thông hi uể
Câu 6.1 Phát bi u nào sau đây là ểchính xác khi nói v đi n t tr ng?ề ệ ừ ườ
a. Đi n t tr ngệ ừ ườ có hai thành ph n bi n thiên theo th i gian là đi n ầ ế ờ ệ tr ngườ bi n thiên và tế ừ
tr ng bi n thiên. ườ ế
b. Đi n t tr ngệ ừ ườ là s bi n thiên theo th i gian c a đi n ự ế ờ ủ ệ tr ngườ .
c. Đi n t tr ngệ ừ ườ là s bi n thiên theo th i gian c a t ự ế ờ ủ ừ tr ngườ .
d. Đi n t tr ngệ ừ ườ có hai thành ph n liên quan m t thi t v i nhau là đi n ầ ậ ế ớ ệ tr ngườ và t tr ng. ừ ườ
Câu 6.2 Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v đi n t tr ng?ề ệ ừ ườ
A. M t t tr ng bi n thiên theo th i gian sinh ra m t đi n tr ng xoáy.ộ ừ ườ ế ờ ộ ệ ườ
B. M t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian sinh ra m t t tr ng xoáy.ộ ệ ườ ế ờ ộ ừ ườ
C. Đng s c đi n tr ng c a đi n tr ng xoáy gi ng nh đng s c đi n tr ng do m tườ ứ ệ ườ ủ ệ ườ ố ư ườ ứ ệ ườ ộ
đi n tích không đi, đng yên gây ra.ệ ổ ứ
D. Đng s c t c a t tr ng xoáy là các đng cong kín bao quanh các đng s c đi nườ ứ ừ ủ ừ ườ ườ ườ ứ ệ
tr ng.ườ
Câu 6.3 Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v đi n t tr ng?ề ệ ừ ườ
A. Khi t tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t đi n tr ng xoáy.ừ ườ ế ờ ộ ệ ườ
B. Khi đi n tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t t tr ng xoáy.ệ ườ ế ờ ộ ừ ườ
C. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ng mà các đng s c là nh ng đng th ng.ệ ườ ệ ườ ườ ứ ữ ườ ẳ
D. T tr ng xoáy có các đng s c t bao quanh các đng s c đi n.ừ ườ ườ ứ ừ ườ ứ ệ
Bài: Sóng đi n t và Nguyên t c thông tin liên l c b ng sóng vô tuy n ệ ừ ắ ạ ằ ế
Nh n bi tậ ế
Câu 7.1 Công th c liên h gi a chu kì, t n s và b c sóng c a sóng đi n t trong chân không làứ ệ ữ ầ ố ướ ủ ệ ừ
A. B. C. D.
Câu 7.2 S đ ơ ồ kh i ốc a ủmáy phát thanh vô tuy n đn gi n ế ơ ả g m:ồ
A. Micro, m chạ phát sóng đi n tệ ừ cao t n, ầm chạ bi n đi u, ế ệ m chạ khu ch đi cao t n, ăngten phát.ế ạ ầ
B. Micro, m chạ phát sóng đi n tệ ừ cao t n, ầm chạ tách sóng, m chạ khu ch đi âm t n, ăngten phát. ế ạ ầ
C. Micro, m chạ phát sóng đi n tệ ừ cao t n, ầm chạ ch n sóng, ọm chạ khu ch đi cao t n, ăngten phát ế ạ ầ
D. Micro, m chạ ch n sóng, ọm chạ tách sóng, m chạ khu ch đi âm t n, ăngten phát.ế ạ ầ
Câu 7.3 S đ ơ ồ kh i ốc a ủmáy thu thanh đn gi n ơ ả g m:ồ
-2-

A. Anten thu, bi n đi u, ch n sóng, tách sóng, oaℓế ệ ọ
B. Anten thu, m ch ạch n sóng, ọm chạ tách sóng, m chạ khu ch đi âm t n, oaℓế ạ ầ
C. Anten thu, máy phát dao đng cao t n, ộ ầ m chạ tách sóng, oaℓ
D. Anten thu, m chạ ch n sóng, ọm chạ khu ch đi cao t n, oaℓế ạ ầ
Câu 8.1. Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v sóng đi n t ?ề ệ ừ
A. Sóng đi n tệ ừ lan truy n đc trong ch t r n, l ng, khí và chân không.ề ượ ấ ắ ỏ
B. Trong sóng đi n t , dao đngệ ừ ộ c aủ đi n tr ng và t tr ng ệ ườ ừ ườ t i m t đi m ạ ộ ể l ch pha nhau ệ
2
.
C. Sóng đi n t dùng trong thông tinệ ừ liên l cạ vô tuy n g i là sóng vô tuy n.ế ọ ế
D. Sóng đi n t là đi n t tr ng lan truy n trong không gianệ ừ ệ ừ ườ ề .
Câu 8.2 Sóng đi n t làệ ừ
A. đi n t tr ng lan truy n trong không gianệ ừ ườ ề .
B. s xu t hi n đi n tr ng xoáy khi t tr ng bi n thiên.ự ấ ệ ệ ườ ừ ườ ế
C. s xu t hi n t tr ng khi đi n tr ng bi n thiên.ự ấ ệ ừ ườ ệ ườ ế
D. s xu t hi n đi n tr ng khi t tr ng bi n thiên.ự ấ ệ ệ ườ ừ ườ ế
Câu 8.3 Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v sóng đi n t ?ề ệ ừ
A. Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ
B. Khi sóng đi n t lan truy n, ệ ừ ề dao đngộ c aủ đi n tr ng và t tr ng ệ ườ ừ ườ t i m t đi m cùngạ ộ ể pha.
C. Khi sóng đi n t lan truy n, vect c ng đ đi n tr ng luôn cùng ph ng v i vect c m ngệ ừ ề ơ ườ ộ ệ ườ ươ ớ ơ ả ứ
t .ừ
D. Sóng đi n t lan truy n đc trong chân không.ệ ừ ề ượ
Câu 9.1 Khi nói v quá trình sóng đi n t , đi u nào sau đây à ℓề ệ ừ ề không đúng?
A. Trong quá trình an truy n, nó mang theo năng ng.ℓ ℓề ượ
B. Véct c ng đ đi n tr ng và véct c m ng t uôn vuông góc v i ph ng truy n sóng. ℓơ ườ ộ ệ ườ ơ ả ứ ừ ớ ươ ề
C. T c đ lan truy n sóng đi n tố ộ ề ệ ừ trong ch t r nấ ắ b ng ằ3.108 m/s.
D. Sóng đi n t có th b ph n x , khúc x , giao thoa.ệ ừ ể ị ả ạ ạ
Câu 9.2 Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây là ề ệ ừ ể sai?
A. Sóng đi n t b ph n x khi g p m t phân cách gi a 2 môi tr ng.ệ ừ ị ả ạ ặ ặ ữ ườ
B. Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ
C. Sóng đi n t ch truy n đc trong môi tr ng v t ch t đàn h i.ệ ừ ỉ ề ượ ườ ậ ấ ồ
D. Sóng đi n t truy n trong chân không v i v n t c c ệ ừ ề ớ ậ ố 3.108 m/s.
Câu 9.3 Trong vi c truy n thanh vô tuy n trên nh ng kho ng cách hàng nghìn kilômét, ng i ta th ngệ ề ế ữ ả ườ ườ
dùng các sóng vô tuy n có b c sóng vào cế ướ ỡ
A. vài mét. B. vài ch c mét.ụC. vài trăm mét D. vài nghìn mét.
Thông hi uể
Câu 10.1 Sóng c a h phát thanh VOV giao thông có t n s 91 MHz truy n v i t c đ ủ ệ ầ ố ề ớ ố ộ c = 3.108m/s thì
có b c sóng là ướ
A. 2,82 m. B. 6 m. C. 9,1 m. D. 3,3 m.
Câu 10.2 Sóng đi n t đc ệ ừ ượ dùng máy phát thanh là ở
A. sóng dài. B. sóng ng n ắC. sóng trung. D. sóng c c ng n.ự ắ
Câu 10.3 Đài phát thanh và truy n hình Th a Thiên –Hu phát sóng có chu kì 9,4.10ề ừ ế -9 s v i ớt c đ ố ộ c =
3.108 m/s thì có b c sóng là ướ
A. 2,82 m. B. 6 m. C. 9,1 m. D. 3,3 m.
Ch ng 5: SÓNG ÁNH SÁNGươ
Bài: Tán s c ánh sáng ắ
Nh n bi tậ ế
-3-

Câu 11.1 Ch n phát bi u ọ ể sai khi nói v ánh sáng đn s cề ơ ắ
A. Ánh sáng đn s c à ánh sáng có màu s c xác đnh trong m i môi tr ng. ℓơ ắ ắ ị ọ ườ
B. Ánh sáng đn s c à ánh sáng có t n s xác đnh trong m i môi tr ng. ℓơ ắ ầ ố ị ọ ườ
C. Ánh sáng đn s c à ánh sáng không b tán s c.ℓơ ắ ị ắ
D. Ánh sáng đn s c à ánh sáng có b c sóng xác đnh trong m i môi tr ng.ℓơ ắ ướ ị ọ ườ
Câu 11.2 Ch n câu ọđúng. M t chùm ánh sáng đn s c, sau khi đi qua lăng kính thu tinh thì:ộ ơ ắ ỷ
A. không b l ch và không đi màu. ị ệ ổ B. ch đi màu mà không b l ch. ỉ ổ ị ệ
C. ch b l ch mà không đi màu.ỉ ị ệ ổ D. v a b l ch, v a đi màu.ừ ị ệ ừ ổ
Câu 11.3 Sự tán s c ánh sáng làắ
A. s phân tách m t chùm ánh sáng ph c t p thành các chùm sáng đn s c.ự ộ ứ ạ ơ ắ
B. s tr n l n các chùm sáng đn s c thành m t chùm ánh sáng ph c t p.ự ộ ẫ ơ ắ ộ ứ ạ
C. s khúc x ánh sáng khi chi u m t chùm sáng h p qua lăng kính. ự ạ ế ộ ẹ
D. s nhu m màu c a lăng kính cho chùm sáng h p chi u qua nó.ự ộ ủ ẹ ế
Câu 12.1 Phát bi u nào d i đây ể ướ sai khi nói v ánh sáng tr ng và ánh sáng đn s cề ắ ơ ắ ?
A. Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s ánh sáng đn s c khác nhau có màu bi n thiên liên t c tắ ậ ợ ủ ố ơ ắ ế ụ ừ
đ đn tím.ỏ ế
B. Chiết su t c a ch t làm lăng kính đi v i các ánh sáng đn s c khác nhau là nh nhau.ấ ủ ấ ố ớ ơ ắ ư
C. Ánh sáng đn s c là ánh sáng không b tán s c qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
D. Khi các ánh sáng đn s c đi qua m t môi tr ng trong su t thì chi t su t c a môi tr ng điơ ắ ộ ườ ố ế ấ ủ ườ ố
v i ánh sáng đ là nh nh t, đi v i ánh sáng tím là l n nh t.ớ ỏ ỏ ấ ố ớ ớ ấ
Câu 12.2 Ch n phát bi u ọ ể sai v hi n t ng tán s c ánh sángề ệ ượ ắ
A. Ánh sáng tr ng sau khi tán s c t o thành d i màu liên t c t đ đn tímắ ắ ạ ả ụ ừ ỏ ế
B. Ch lăng kính m i có th làm tán s c ánh sángỉ ớ ể ắ
C. Là hi n t ng giúp ch ng minh ánh sáng có tính ch t sóngệ ượ ứ ấ
D. Là nguyên nhân gây ra hi n t ng c u v ng sau c n m aệ ượ ầ ồ ơ ư
Câu 12.3 Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng khi chi u chùm sáng tr ng h p qua lăng kínhế ắ ẹ ?
A. Ánh sáng tr ng b tán s c khi đi qua lăng kính.ắ ị ắ
B. Ánh sáng đỏ b l ch v phía đáy lăng kính ị ệ ề ít nh t ấdo chi t su t c a lăng kính đi v i nó l nế ấ ủ ố ớ ớ
nh t.ấ
C. Ánh sáng tr ng b ắ ị nhu m màu ộkhi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng tím b l ch v phía đáy lăng kính nhi u nh t ị ệ ề ề ấ do chi t su t c a lăng kính đi v i nó l nế ấ ủ ố ớ ớ
nh t.ấ
Thông hi uể
Câu 13.1 Ch nọ câu đúng khi nói v hi n t ng tán s c ánh sáng.ề ệ ượ ắ
A. Chùm sáng màu đ b ch nhi u nh t ℓỏ ị ệ ề ấ
B. Chùm sáng màu tím b ch ít nh t ℓị ệ ấ
C. Chùm sáng màu đ b ch ít nh tℓỏ ị ệ ấ
D. Chùm sáng màu đ và màu tím đu không b ỏ ề ị l chệ
Câu 13.2 Chi t su t c a th y tinh đi v i các ánh sáng đn s c đ vàng, tím n t à nℓ ℓ ℓế ấ ủ ủ ố ớ ơ ắ ỏ ầ ượ d, nv, nt.
Ch n s p x p ọ ắ ế đúng?
A. nd < nt < nv B. nt < nd < nvC. nd < nv < ntD. nt < nv < nd
Câu 13.3 Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng?
A. Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s các ánh sáng đn s c có màu bi n đi liên t c t đ đnắ ậ ợ ủ ố ơ ắ ế ổ ụ ừ ỏ ế
tím.
B. Chi t su t c a ch t làm lăng kính đi v i các ánh sáng đn s c là khác nhau.ế ấ ủ ấ ố ớ ơ ắ
C. Ánh sáng đn s c không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
D. Khi chi u m t chùm ánh sáng m t tr i đi qua m t c p hai môi tr ng trong su t thì tia tím bế ộ ặ ờ ộ ặ ườ ố ị
l ch v phía m t phân cách hai môi tr ng nhi u h n tia đệ ề ặ ườ ề ơ ỏ
-4-

Bài: Giao thoa ánh sáng - Th c hành đo b c sóng ánh sáng b ng ph ng pháp giao thoa ự ướ ằ ươ
Nh n bi tậ ế
Câu 14.1 Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng nhi u x ánh sáng?ệ ượ ệ ượ ễ ạ
A. Ánh sáng b h p th khi g p v t c nị ấ ụ ặ ậ ả .
B. Ánh sáng đi xuyên qua v t c nậ ả .
C. Ánh sáng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi g p v t c nề ệ ớ ự ề ẳ ặ ậ ả .
D. Ánh sáng b ph n x tr l i khi g p v t c n.ị ả ạ ở ạ ặ ậ ả
Câu 14.2 Công th c tính kho ng vân giao thoa làứ ả
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 14.3 Trong thí nghi m Y-ângệ v giao thoa ánh sáng,ề công th c xác đnh v tríứ ị ị vân sáng là
A. B. x = k C. x = D. x = k
Thông hi uể
Câu 15.1 Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng v i hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đtệ ớ ặ
song song v i m t ph ng ch a hai khe và cách hai khe m t đo n 2m. Chi u m t b c x đn s c có =ớ ặ ẳ ứ ộ ạ ế ộ ứ ạ ơ ắ
0,5m vào 2 khe. Kho ng vân giao thoa làả
A. 5mm B. 10mm. C. 3mm D. 2mm.
Câu 15.2 Trong thí nghi m ệY-âng v giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi a hai kheề ả ữ sáng là 1mm.
Kho ng cách t hai khe đn mànả ừ ế quan sát là 2m. Chi u ánh sếáng đn s c ơ ắ λ = 0,7 μm. V trí c a vân ị ủ t iố
thứ ba cách vân trung tâm là:
A. 4,2 mm B. 3,6 mm
C. 4,9 mm D. 3 mm
Câu 15.3 Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi a hai kheệ ề ả ữ sáng là 1mm.
Kho ng cách t hai khe đn mànả ừ ế quan sát là 2m. Chi u ánh sếáng đn s c ơ ắ λ = 0,7 μm. V trí c a vân ị ủ sáng
thứ ba cách vân trung tâm là:
A. 4,2 mm B. 3,6 mm C. 4,9 mm D. 3 mm
Bài: Các lo i quang ph ạ ổ
Nh n bi tậ ế
Câu 16.1 Máy quang ph à d ng c dùng đ:ℓổ ụ ụ ể
A. Do b c sóng các v ch quang phướ ạ ổ.
B. Ti n hành các phép phân tích quang ph .ế ổ
C. Quan sát và ch p quang ph c a các v t.ụ ổ ủ ậ
D. Phân tích m t chùm sáng ph c t p thành nh ng thành ph n đn sộ ứ ạ ử ầ ơ cắ
Câu 16.2 Đi u nào sau đây à ℓềsai khi nói v quang ph iên t c?ℓề ổ ụ
A. Quang ph iên t c do các v t r n, ng ho c khí có kh i ng riêng n khi b nung nóng phátℓ ℓ ℓ ℓổ ụ ậ ắ ỏ ặ ố ượ ớ ị
ra.
B. Quang ph iên t c à nh ng v ch màu riêng bi t hi n trên m t n n t i.ℓ ℓổ ụ ữ ạ ệ ệ ộ ề ố
C. Quang ph iên t c ph thu c vào nhi t đ c a ngu n sáng.ℓổ ụ ụ ộ ệ ộ ủ ồ
D. Quang ph iên t c không ph thu c vào thành ph n c u t o c a ngu n sáng.ℓổ ụ ụ ộ ầ ấ ạ ủ ồ
Câu 16.3 Quang ph iên t c phát ra b i hai v t khác nhau thì:ℓổ ụ ở ậ
A. Hoàn toàn khác nhau m i nhi t đ. ở ọ ệ ộ B. Gi ng nhau, n u chúng có cùng nhi t đ.ố ế ệ ộ
C. Hoàn toàn gi ng nhau m i nhi t đ. ố ở ọ ệ ộ D. Gi ng nhau, n u m i v t có m t nhi t đ thíchố ế ỗ ậ ộ ệ ộ
h pợ
Câu 17.1 Phát bi u nào sau đây à ℓểsai khi nói v quang ph v ch phát x ?ề ổ ạ ạ
A. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i.ổ ạ ạ ồ ộ ệ ố ữ ạ ẽ ằ ộ ề ố
B. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng d i màu bi n thiên iên t c n m trên m t n nℓổ ạ ạ ồ ộ ệ ố ữ ả ế ụ ằ ộ ề
t i.ố
-5-

