Đ C NG ƯƠ ÔN THI GI A KÌ II - V T LÍ 12
PH N I: TR C NGHI M
Ch ng 4: DAO ĐNG VÀ SÓNG ĐI N Tươ
Bài : M ch dao đng
Nh n bi t ế
Câu 1.1 Ch n phát bi u Sai: Trong m ch dao đng LC lí t ng có dao đng đi n t t do thì ưở
A. năng l ng đi n tr ng t p trung t đi n.ượ ườ
B. năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng luôn không điượ ườ ượ ườ .
C. năng l ng t tr ng t p trung cu n c m.ượ ườ
D. năng l ng đi n t c a m ch đc b o toàn.ượ ượ
Câu 1.2 Trong m ch dao đng LC lí t ng có dao đng đi n t t do thì ưở
A. năng l ng đi n tr ng t p trung cu n c m.ượ ườ
B. năng l ng đi n tr ng và năng l ng t tr ng luôn không đi.ượ ườ ượ ườ
C. năng l ng t tr ng t p trung t đi n.ượ ườ
D. năng l ng đi n t c a m ch đc b o toàn.ượ ượ
Câu 1.3 Khi nói v năng l ng c aượ m ch dao đng LC lí t ng, phát bi u nào sau đây ưở sai?
A. Năng l ng đi n t c a m chượ đc b o toàn.ượ
B. Năng l ng đi n t c a m ch g m năng l ng t tr ng và năng l ng đi n tr ng.ượ ượ ườ ượ ườ
C. Năng l ng ượ đi n tr ng t p trung t đi n.ườ
D. Năng l ng t tr ng và năng l ng đi n tr ng c a m ch luôn cùng tăng ho c luôn cùngượ ườ ượ ườ
gi m.
Câu 2.1 Chu k dao đng đi n t t do trong m ch dao đng LC đc xác đnh b i h th c nào sau ượ
đây?
A. T = 2B. T = 2C. T = D. T =
Câu 2.2 T n s dao đng đi n t t do trong m ch dao đng LC đc xác đnh b i h th c nào sau ượ
đây?
A. f = B. f = 2C. f = D. f = 2
Câu 2.3 M ch dao đng đi n t g m t đi n C và cu n c m L, dao đng t do v i t n s góc
A. ; B. ; C. ; D.
Câu 3.1 Dao đng đi n t c a m ch dao đng LC là
A. s bi n thiên c a c ng đ đi n tr ng trong t đi n va c m ng t trong cu n c m. ế ườ ườ
B. s bi n thiên đi u hòa c a c ng đ đi n tr ng trong t đi n và c m ng t trong cu n c m. ế ườ ườ
C. s bi n thiên đi u hòa c a đi n tích c a t đi n. ế
D. s chuy n đng c a m ch LC.
Câu 3.2 M ch dao đng LC có c u t o g m:
A. ngu n đi n m t chi u và t đi n m c thành m ch kín.
B. ngu n đi n m t chi u và cu n c m m c thành m ch kín.
C. ngu n đi n m t chi u và đi n tr m c thành m ch kín.
D. t đi n và cu n c m m c thành m ch kín.
Câu 3.3 Nh n xét nào sau đây v đc đi m c a m ch dao đng LC là không đúng?
A. M ch có t đi n và cu n c m m c thành m ch kín
B. Năng l ng đi n tr ng t p trung t đi n.ượ ườ
C. Năng l ng t tr ng t p trung cu n c m.ượ ườ
D. Dao đng đi n t là s bi n thiên c a năng l ng đi n t theo th i gian ế ượ .
Thông hi u
Câu 4.1 Trong m ch dao đng LC, n u đi n tích c c đi trên t đi n là Q ế o và c ng đ dòng đi n c cườ
đi trong m ch là I o thì
A. . B. . C. . D. .
-1-
Câu 4.2 Trong m ch dao đng LC, đi n tích q c a t đi n và c ng đ d ườ òng đi n i qua cu n c m bi n ế
thiên đi u hòa
A. ng c pha nhau.ượ B. vuông pha nhau.
C. cùng pha nhau. D. v i đ l ch pha ph thu c vào L và C.
Câu 4.3 Trong m ch dao đng LC, khi tăng đi n dung c a t đi n lên 4 l n thì chu k dao đng c a
m ch
A. tăng lên 4 l n.B. tăng lên 2 l n.C. gi m đi 4 l n. D. gi m đi 2 l n.
Câu 5.1 M t m ch LC lí t ng g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = mH và m t t có đi n dungưở
C = nF thì có chu kì dao đng là
A. 8.10-4 s B. 8.10-6 s C. 4.10-6 s D. 4.10-4 s
Câu 5.2 M t m ch LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = H và m t t đi n có đi n dung C.
T n s dao đng riêng c a m ch là 5kHz. Giá tr c a đi n dung C là
A. C = pF B. C = pF C. C = nF D. C = pH
Câu 5.3 M t cu n dây có đi n tr không đáng k m c v i m t t đi n có đi n dung 5μF thành m t
m ch dao đng. Đ chu kì dao đng riêng c a m ch là 5.10-5 s thì h s t c m c a cu n dây ph i có
giá tr là
A. 4,5 μH B. 6,3 μH C. 8,6 μH D. 12,5 μH
Bài: Đi n t tr ng ườ
Thông hi u
Câu 6.1 Phát bi u nào sau đây là chính xác khi nói v đi n t tr ng? ườ
a. Đi n t tr ng ườ có hai thành ph n bi n thiên theo th i gian là đi n ế tr ngườ bi n thiên và tế
tr ng bi n thiên. ườ ế
b. Đi n t tr ng ườ là s bi n thiên theo th i gian c a đi n ế tr ngườ .
c. Đi n t tr ng ườ là s bi n thiên theo th i gian c a t ế tr ngườ .
d. Đi n t tr ng ườ có hai thành ph n liên quan m t thi t v i nhau là đi n ế tr ngườ và t tr ng. ườ
Câu 6.2 Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v đi n t tr ng? ườ
A. M t t tr ng bi n thiên theo th i gian sinh ra m t đi n tr ng xoáy. ườ ế ườ
B. M t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian sinh ra m t t tr ng xoáy. ườ ế ườ
C. Đng s c đi n tr ng c a đi n tr ng xoáy gi ng nh đng s c đi n tr ng do m tườ ườ ườ ư ườ ườ
đi n tích không đi, đng yên gây ra.
D. Đng s c t c a t tr ng xoáy là các đng cong kín bao quanh các đng s c đi nườ ườ ườ ườ
tr ng.ườ
Câu 6.3 Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v đi n t tr ng? ườ
A. Khi t tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t đi n tr ng xoáy. ườ ế ườ
B. Khi đi n tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t t tr ng xoáy. ườ ế ườ
C. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ng mà các đng s c là nh ng đng th ng. ườ ườ ườ ườ
D. T tr ng xoáy có các đng s c t bao quanh các đng s c đi n. ườ ườ ườ
Bài: Sóng đi n t và Nguyên t c thông tin liên l c b ng sóng vô tuy n ế
Nh n bi t ế
Câu 7.1 Công th c liên h gi a chu kì, t n s và b c sóng c a sóng đi n t trong chân không là ướ
A. B. C. D.
Câu 7.2 S đ ơ kh i c a máy phát thanh vô tuy n đn gi n ế ơ g m:
A. Micro, m ch phát sóng đi n t cao t n, m ch bi n đi u, ế m ch khu ch đi cao t n, ăngten phát.ế
B. Micro, m ch phát sóng đi n t cao t n, m ch tách sóng, m ch khu ch đi âm t n, ăngten phát. ế
C. Micro, m ch phát sóng đi n t cao t n, m ch ch n sóng, m ch khu ch đi cao t n, ăngten phát ế
D. Micro, m ch ch n sóng, m ch tách sóng, m ch khu ch đi âm t n, ăngten phát.ế
Câu 7.3 S đ ơ kh i c a máy thu thanh đn gi n ơ g m:
-2-
A. Anten thu, bi n đi u, ch n sóng, tách sóng, oaế
B. Anten thu, m ch ch n sóng, m ch tách sóng, m ch khu ch đi âm t n, oaế
C. Anten thu, máy phát dao đng cao t n, m ch tách sóng, oa
D. Anten thu, m ch ch n sóng, m ch khu ch đi cao t n, oaế
Câu 8.1. Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v sóng đi n t ?
A. Sóng đi n t lan truy n đc trong ch t r n, l ng, khí và chân không. ượ
B. Trong sóng đi n t , dao đng c a đi n tr ng và t tr ng ườ ườ t i m t đi m l ch pha nhau
2
.
C. Sóng đi n t dùng trong thông tin liên l c vô tuy n g i là sóng vô tuy n.ế ế
D. Sóng đi n t là đi n t tr ng lan truy n trong không gian ườ .
Câu 8.2 Sóng đi n t là
A. đi n t tr ng lan truy n trong không gian ườ .
B. s xu t hi n đi n tr ng xoáy khi t tr ng bi n thiên. ườ ườ ế
C. s xu t hi n t tr ng khi đi n tr ng bi n thiên. ườ ườ ế
D. s xu t hi n đi n tr ng khi t tr ng bi n thiên. ườ ườ ế
Câu 8.3 Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v sóng đi n t ?
A. Sóng đi n t là sóng ngang.
B. Khi sóng đi n t lan truy n, dao đng c a đi n tr ng và t tr ng ườ ườ t i m t đi m cùng pha.
C. Khi sóng đi n t lan truy n, vect c ng đ đi n tr ng luôn cùng ph ng v i vect c m ng ơ ườ ườ ươ ơ
t .
D. Sóng đi n t lan truy n đc trong chân không. ượ
Câu 9.1 Khi nói v quá trình sóng đi n t , đi u nào sau đây à không đúng?
A. Trong quá trình an truy n, nó mang theo năng ng. ượ
B. Véct c ng đ đi n tr ng và véct c m ng t uôn vuông góc v i ph ng truy n sóng. ơ ườ ườ ơ ươ
C. T c đ lan truy n sóng đi n t trong ch t r n b ng 3.108 m/s.
D. Sóng đi n t có th b ph n x , khúc x , giao thoa.
Câu 9.2 Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây là sai?
A. Sóng đi n t b ph n x khi g p m t phân cách gi a 2 môi tr ng. ườ
B. Sóng đi n t là sóng ngang.
C. Sóng đi n t ch truy n đc trong môi tr ng v t ch t đàn h i. ượ ườ
D. Sóng đi n t truy n trong chân không v i v n t c c 3.108 m/s.
Câu 9.3 Trong vi c truy n thanh vô tuy n trên nh ng kho ng cách hàng nghìn kilômét, ng i ta th ng ế ườ ườ
dùng các sóng vô tuy n có b c sóng vào cế ướ
A. vài mét. B. vài ch c mét.C. vài trăm mét D. vài nghìn mét.
Thông hi u
Câu 10.1 Sóng c a h phát thanh VOV giao thông có t n s 91 MHz truy n v i t c đ c = 3.108m/s thì
có b c sóng là ướ
A. 2,82 m. B. 6 m. C. 9,1 m. D. 3,3 m.
Câu 10.2 Sóng đi n t đc ượ dùng máy phát thanh là
A. sóng dài. B. sóng ng n C. sóng trung. D. sóng c c ng n.
Câu 10.3 Đài phát thanh và truy n hình Th a Thiên –Hu phát sóng có chu kì 9,4.10 ế -9 s v i t c đ c =
3.108 m/s thì có b c sóng là ướ
A. 2,82 m. B. 6 m. C. 9,1 m. D. 3,3 m.
Ch ng 5: SÓNG ÁNH SÁNGươ
Bài: Tán s c ánh sáng
Nh n bi t ế
-3-
Câu 11.1 Ch n phát bi u sai khi nói v ánh sáng đn s c ơ
A. Ánh sáng đn s c à ánh sáng có màu s c xác đnh trong m i môi tr ng. ơ ườ
B. Ánh sáng đn s c à ánh sáng có t n s xác đnh trong m i môi tr ng. ơ ườ
C. Ánh sáng đn s c à ánh sáng không b tán s c.ơ
D. Ánh sáng đn s c à ánh sáng có b c sóng xác đnh trong m i môi tr ng.ơ ướ ườ
Câu 11.2 Ch n câu đúng. M t chùm ánh sáng đn s c, sau khi đi qua lăng kính thu tinh thì: ơ
A. không b l ch và không đi màu. B. ch đi màu mà không b l ch.
C. ch b l ch mà không đi màu. D. v a b l ch, v a đi màu.
Câu 11.3 S tán s c ánh sáng là
A. s phân tách m t chùm ánh sáng ph c t p thành các chùm sáng đn s c. ơ
B. s tr n l n các chùm sáng đn s c thành m t chùm ánh sáng ph c t p. ơ
C. s khúc x ánh sáng khi chi u m t chùm sáng h p qua lăng kính. ế
D. s nhu m màu c a lăng kính cho chùm sáng h p chi u qua nó. ế
Câu 12.1 Phát bi u nào d i đây ướ sai khi nói v ánh sáng tr ng và ánh sáng đn s c ơ ?
A. Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s ánh sáng đn s c khác nhau có màu bi n thiên liên t c t ơ ế
đ đn tím. ế
B. Chiết su t c a ch t làm lăng kính đi v i các ánh sáng đn s c khác nhau là nh nhau. ơ ư
C. Ánh sáng đn s c là ánh sáng không b tán s c qua lăng kính.ơ
D. Khi các ánh sáng đn s c đi qua m t môi tr ng trong su t thì chi t su t c a môi tr ng điơ ườ ế ườ
v i ánh sáng đ là nh nh t, đi v i ánh sáng tím là l n nh t.
Câu 12.2 Ch n phát bi u sai v hi n t ng tán s c ánh sáng ượ
A. Ánh sáng tr ng sau khi tán s c t o thành d i màu liên t c t đ đn tím ế
B. Ch lăng kính m i có th làm tán s c ánh sáng
C. Là hi n t ng giúp ch ng minh ánh sáng có tính ch t sóng ượ
D. Là nguyên nhân gây ra hi n t ng c u v ng sau c n m a ượ ơ ư
Câu 12.3 Phát bi u nào sau đây là không đúng khi chi u chùm sáng tr ng h p qua lăng kínhế ?
A. Ánh sáng tr ng b tán s c khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng đ b l ch v phía đáy lăng kính ít nh t do chi t su t c a lăng kính đi v i nó l nế
nh t.
C. Ánh sáng tr ng b nhu m màu khi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng tím b l ch v phía đáy lăng kính nhi u nh t do chi t su t c a lăng kính đi v i nó l nế
nh t.
Thông hi u
Câu 13.1 Ch n câu đúng khi nói v hi n t ng tán s c ánh sáng. ượ
A. Chùm sáng màu đ b ch nhi u nh t
B. Chùm sáng màu tím b ch ít nh t
C. Chùm sáng màu đ b ch ít nh t
D. Chùm sáng màu đ và màu tím đu không b l ch
Câu 13.2 Chi t su t c a th y tinh đi v i các ánh sáng đn s c đ vàng, tím n t à n ế ơ ượ d, nv, nt.
Ch n s p x p ế đúng?
A. nd < nt < nv B. nt < nd < nvC. nd < nv < ntD. nt < nv < nd
Câu 13.3 Phát bi u nào sau đây là không đúng?
A. Ánh sáng tr ng là t p h p c a vô s các ánh sáng đn s c có màu bi n đi liên t c t đ đn ơ ế ế
tím.
B. Chi t su t c a ch t làm lăng kính đi v i các ánh sáng đn s c là khác nhau.ế ơ
C. Ánh sáng đn s c không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ
D. Khi chi u m t chùm ánh sáng m t tr i đi qua m t c p hai môi tr ng trong su t thì tia tím bế ườ
l ch v phía m t phân cách hai môi tr ng nhi u h n tia đ ườ ơ
-4-
Bài: Giao thoa ánh sáng - Th c hành đo b c sóng ánh sáng b ng ph ng pháp giao thoa ướ ươ
Nh n bi t ế
Câu 14.1 Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng nhi u x ánh sáng? ượ ượ
A. Ánh sáng b h p th khi g p v t c n .
B. Ánh sáng đi xuyên qua v t c n .
C. Ánh sáng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi g p v t c n .
D. Ánh sáng b ph n x tr l i khi g p v t c n.
Câu 14.2 Công th c tính kho ng vân giao thoa là
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 14.3 Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, công th c xác đnh v trí vân sáng là
A. B. x = k C. x = D. x = k
Thông hi u
Câu 15.1 Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng v i hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đt
song song v i m t ph ng ch a hai khe và cách hai khe m t đo n 2m. Chi u m t b c x đn s c có = ế ơ
0,5m vào 2 khe. Kho ng vân giao thoa là
A. 5mm B. 10mm. C. 3mm D. 2mm.
Câu 15.2 Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi a hai khe sáng là 1mm.
Kho ng cách t hai khe đn màn ế quan sát là 2m. Chi u ánh sếáng đn s c ơ λ = 0,7 μm. V trí c a vân t i
th ba cách vân trung tâm là:
A. 4,2 mm B. 3,6 mm
C. 4,9 mm D. 3 mm
Câu 15.3 Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng. Kho ng cách gi a hai khe sáng là 1mm.
Kho ng cách t hai khe đn màn ế quan sát là 2m. Chi u ánh sếáng đn s c ơ λ = 0,7 μm. V trí c a vân sáng
th ba cách vân trung tâm là:
A. 4,2 mm B. 3,6 mm C. 4,9 mm D. 3 mm
Bài: Các lo i quang ph
Nh n bi t ế
Câu 16.1 Máy quang ph à d ng c dùng đ:
A. Do b c sóng các v ch quang phướ .
B. Ti n hành các phép phân tích quang ph .ế
C. Quan sát và ch p quang ph c a các v t.
D. Phân tích m t chùm sáng ph c t p thành nh ng thành ph n đn s ơ c
Câu 16.2 Đi u nào sau đây à sai khi nói v quang ph iên t c?
A. Quang ph iên t c do các v t r n, ng ho c khí có kh i ng riêng n khi b nung nóng phát ượ
ra.
B. Quang ph iên t c à nh ng v ch màu riêng bi t hi n trên m t n n t i.
C. Quang ph iên t c ph thu c vào nhi t đ c a ngu n sáng.
D. Quang ph iên t c không ph thu c vào thành ph n c u t o c a ngu n sáng.
Câu 16.3 Quang ph iên t c phát ra b i hai v t khác nhau thì:
A. Hoàn toàn khác nhau m i nhi t đ. B. Gi ng nhau, n u chúng có cùng nhi t đ. ế
C. Hoàn toàn gi ng nhau m i nhi t đ. D. Gi ng nhau, n u m i v t có m t nhi t đ thích ế
h p
Câu 17.1 Phát bi u nào sau đây à sai khi nói v quang ph v ch phát x ?
A. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng v ch màu riêng r n m trên m t n n t i.
B. Quang ph v ch phát x bao g m m t h th ng nh ng d i màu bi n thiên iên t c n m trên m t n n ế
t i.
-5-