Ề ƯƠ ƯỜ Đ C Ạ NG QUY HO CH MÔI TR NG
ạ ườ Câu 1: khái niêm quy ho ch môi tr ng:
ừ ượ ề ấ ụ C m t QH ngày nay đ c dung trong r t nhi u:
ấ ử ụ - QH s d ng đ t
ị
- QH đô th và vùng
- QH xây d ngự
ể
- QH phát tri n KTXH
- QH cán b …ộ
ể ượ ư ộ ươ QH có th đ c coi nh m t ph ng pháp thích
ử ể ị Câu 3: L ch s phát tri n QHMT ở ệ Vi t Nam
ứ ề ệ ấ ị Các nhà đ a lý c nh quan: căn c vào các đi u ki n sinh thaiscuar đ t
ể ổ ứ ấ ạ ộ ch c lãnh th theo các m t ho t đ ng khác nhau nh s n xu t NN,
ả ổ ầ ư ạ ầ ặ ơ ở ơ ị ư ả ả ch c b trí qu n c , h t ng c s , khu du l ch vui ch i gi đai đ t ổ ứ ố t i trí.
ượ ứ ở ề QHMT cũng đã đ c nghiên c u ộ mi n Đông Nam B :
-
ườ ổ ứ ườ ạ ộ ể
ố ự ổ ứ ơ ở ng s ng cho con ng ch c n i
ị ấ ị ế ạ ự ổ ứ ơ i ho t đ ng và phát tri n ầ và sinh ho t trong các qu n ỉ ch c ngh ng i, vui
ả (1) T ch c môi tr ự ả ấ (lĩnh v c s n xu t, lĩnh v c t ư ừ c t đô th đ n các th tr n, làng xóm; lĩnh v c t ơ ch i gi i trí)
-
ổ ứ ệ ả ả
ch c qu n lý và có bi n pháp hi u qu khai thác h p lý tài ạ ự ề ệ ễ ố ợ ệ (2) t nguyên thiên nhiên, ti m l c hi n tr ng và ch ng ô nhi m.
ọ ễ ữ
ưở ươ ể ề ấ ề ng khái quát v ụ ng, m c ng h
ướ ồ
- Nguy n Ng c Sinh và CTV đã trình bày nh ng ý t ấ ị QHMT: xác đ nh các v n đ mt đ đ xu t các ph ế ượ c và các ch tiêu chi n l
ề ự ươ ng tình mt khu v c ĐB Sông H ng.
ữ ụ ử ệ ậ ứ - Tr nh Th Thanh và CTV (1999,2000) cũng đã có nh ng nghiên c u ơ ộ ng pháp lu n và th nghi m áp d ng vào s b
ị ị ề ươ ướ ầ b c đ u v ph QHMT ĐB s.H ng.ồ
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 1
ấ ả ế - G n đây nh t, JICA (1999) đã ti n hành nghiên c u QH qu n lý mt
ạ ứ ế ậ ơ ả ự ố
ứ ả
ị ạ ượ ự ằ ư c, các d án u tiên nh m
ụ ệ ầ ộ ị V nh H Long và thành ph Hà N i. cách ti p c n c b n là d a trên ể ế ự s phân vùng ch c năng mt đ ki n ngh các chính sách qu n lý mt khu ấ ượ ầ ự v c (m c tiêu, ch t l ng mt c n đ t đ ệ ề ả c i thi n đi u ki n mt)
ấ ộ ứ ạ Câu 4: Các c p đ và hình th c quy ho ch
QHMT chia thành:
ầ ủ ệ ộ ả ấ ướ ướ ầ
- QH b o v m t thành ph n c a MT (đ t, n
c, n c ng m, TN sinh
v t)ậ
ư ự ệ ố ự ể ể ổ ị
- QH mt t ng th vùng, khu v c (l u v c vùng ve bi n, h th ng đô th ,
ậ ị các vùng sinh thái – hay vùng đ a sinh v t)
ườ ầ ủ ế ố ng ph i chú ý đ y đ các y u t tài nguyên, ch t l ng
ạ ả ấ
ấ ượ ậ c, không khí), các HST nh y c m, sinh v t ể ướ ư ạ ộ ự ế ả QHMT vùng th ầ các thành ph n mt (đ t, n quý hi m, ĐDSH cũng nh các ho t đ ng phát tri n trong khu v c.
Theo lãnh thổ :
ố ế ạ ầ
- Ph m vi qu c t
ự ư ự : (toàn c u, khu v c, l u v c sông Mê Kông)
ế ượ ạ ố
- Qu c gia: quy ho ch chi n l
c
ư ự ằ ồ ồ ồ - Vùng: (đ ng b ng sông H ng, l u v c sông Đ ng Nai)
ỉ ố - T nh, thành ph :
ỏ ự ộ ồ
- C ng đ ng nh , d án.
ứ ộ Theo m c đ :
ể ạ ườ ổ - Quy ho ch t ng th môi tr ng
ạ ườ ấ ượ
- Quy ho ch qu n lý ch t l
ng môi tr ả ng: QH qu n lý ch t l ng
ướ ả ệ ố ấ ượ ả n c, QH h th ng bãi th i…
ườ ả ồ ấ ạ - Quy ho ch môi tr ng chuyên ngành: QH khu b o t n (đ t ng p n ậ ướ c,
ể ệ bi n…), QH mt khu công nghi p
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 2
ạ ườ ể Quy ho ch chuyên ngành môi tr ng có th phân chia thành:
ả ầ ủ ư ấ ướ ướ c, n ầ c ng m, tài
ệ ộ ậ + QH b o v m t thành ph n c a mt (nh đ t, n nguyên sinh v t…)
ổ ể ệ ố
ự ị
ể ả ầ ế ố ấ
tài nguyên, ch t l ạ ả ế
ể ư ự + QH mt t ng th vùng, khu v c (l u v c, vùng ven bi n, h th ng đô ậ ầ ủ ị th , các vùng sinh thái – vùng đ a sinh v t), trong đó ph i chú ý đ y đ ướ ấ ượ ấ ả ng các thành ph n mt (đ t, n t c, t c các y u t ạ ậ không khí, các HST nh y c m, sinh v t quý hi m, ĐDSH, các ho t ộ đ ng phát tri n)
ủ ị ạ Câu 5: V trí c a quy ho ch trong công tác QLMT
ặ ượ ế ư ư ề ả c xem là r t c thi
ệ ấ ầ ấ ấ ượ ệ ố M c dù đ cho vi c nâng cao t ệ ủ t nh ng QH vân ch a ph i là đi u ki n đ ự ng công vi c. t nh t năng l c và ch t l
ệ ữ ả ố M i quan h gi a các khâu trong công tác qu n lý:
ế ở ấ ộ ạ QH trong ph m vi m t t ộ ổ ứ ượ ch c đ c ti n hành 3 c p đ khác nhau:
ấ ế ế ệ ấ ị c: c p đ cao nh t, lien quan d n vi c xác đ nh k t
ộ ế ượ ề ắ ớ ế ượ ộ ấ - C p đ chi n l ụ ả ớ qu , v i các m c tiêu chi n l ắ ệ c, chính sách v i vi c đi u tra n m b t
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 3
c m c tiêu. Đây là
ế ể ạ ượ t đ đ t đ ề ồ ự ầ ộ ồ ử ụ ệ ụ ủ ủ ụ và s d ng các ngu n l c c n thi nhi m v c a các h i đ ng, y ban, ban đi u hành.
ế ệ ấ
ả ươ ự ệ ệ ệ ng ti n, t ch c ch
ộ - C p qu n lý hành chính: c p đ trung gian, liên quan đ n vi c phân ươ ng trình th c hi n. Đây là công vi c ấ ổ ứ ả ấ chia ph ủ c a chuyên viên qu n lý cao c p.
ấ ấ ươ ệ ng trình, nhi m
ộ ấ - C p th c hi n: c p đ th p nh t, th c hi n các ch ự ự ệ ệ ấ ệ ự ả ụ ụ ể ộ v c th m t cách tích c c và có hi u qu .
ủ ể ặ ạ Câu 6: Các đ c đi m c a quy ho ch môi tr ườ : ng
ể ộ ố ặ QHMT có m t s đ c đi m sau:
ệ ể ườ ự nhiên h
ố ươ ấ ươ n là tách ườ ớ i v i các hst
i trong t ữ ng tác gi a con ng ể ự ộ
- Quan đi m h sinh thái: xem xét con ng ỏ kh i nó; nghĩa là nh n m nh m i t trong t
ạ ơ nhiên và r ng h n là sinh quy n.
ổ ệ ố ể ầ
ậ ậ ụ ươ ủ ế ự ớ ố ủ ố ng tác v i mt; nh n bi ừ ệ t s liên h và ph th
- Tính h th ng: xem xét t n th các thành ph n liên quan, t p trung vào ầ ệ các thành ph n ch ch t và các MQH c a chúng, th a nh n các h ữ ậ ở ươ th ng là m , t c gi a ệ ố các h th ng.
ươ ườ ủ ừ ấ ạ ặ ỗ ng: t “môi tr
ư ự ế ả ổ
ộ ị - Tính đ a ph ng” nh n m nh tính đ c tr ng c a m i ị ầ ươ đ a ph ng, tuy nhiên ph i xem xetscacs thành ph n và s bi n đ i mt ạ trong ph m vi r ng.
ế ổ
ổ ủ ạ ờ ắ ứ ờ ỳ - Tính bi n đ i theo th i gian: xemxets s thay đ i c a mt qua các chu k ườ ng ự ươ ng lai. Ph m vi th i gian th
ở khác nhau, dài và ng n, quá kh và t ừ t 10 năm tr lên.
ấ ướ ầ ủ ữ ả
- Tính ch t h ạ ộ
ng vào tác đ ng: xem xét đ y đ nh ng nh h ủ ự ủ ộ ườ i và s phân bó c a chúng (ai đ ưở ượ ợ c l ng mt i, ai
do ho t đ ng c a con ng ả ả ph i tr )
ầ ừ ả ồ
- Tính phòng ng a: “nhu c u b o t n” là khuynh h
ủ ạ ng ch đ o tuy ộ ệ ầ ạ i t p chung vào vi c làm gi m nhu c u đ i v i m t lo i hàng
ụ ả ơ
ậ ệ
ạ ậ ị ư ể ừ ướ tr ả ặ ạ ỏ ậ ườ ưở ả nhiên l hóa hay d ch v có kh năng gây ra stress h n vi c ch p nh n các “nhu ầ c u” nh là đã “đ t ra” t ả gi m thi u hay lo i b các nh h ướ ố ớ ấ ệ c và có g ng t p trung vào vi c làm ng. ắ ng môi tr
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 4
ắ ủ Câu 7: Nguyên t c c a QHMT
ụ ụ ị ị
- Xác đ nh rõ m c m c tiêu và các đ i t
ng c a QHMT: xác đ nh rõ
ụ ầ ầ ố ượ ợ ổ ủ ề m c tiêu QHMT cho 1 ph n hay t ng h p nhi u thành ph n mt.
ả ượ ờ ớ ự ệ ể ạ ồ ổ c th c hi n đ ng th i v i quy ho ch t ng th phát
ể
- QHMT ph i đ tri n KT – XH.
ườ ể ng và không gian cho phát tri n KT – XH
ể ổ
ấ ở ở + Vì không gian môi tr ể ố tron 1 th th ng nh t lãnh th nên QHMT và QH phát tri n KT – XH cũng ấ ể ố trong th th ng nh t.
ả ượ ứ ệ ồ ộ c nghiên c u toàn di n và đ ng b
ề ấ ỏ ắ + Nguyên t c này đòi h i ph i đ các v n đ mt và KTXH
ủ ề ờ ị
- Xác đ nh quy mô v không gian và th i gian c a QHMT:
ơ ộ ạ ế ớ t v i quy
ổ ớ ứ ộ +Quy mô không gian: các m c đ quy ho ch s b hay chi ti ỏ ặ mô lãnh th l n, trung bình ho c nh .
ắ ạ ờ ạ + Quy mô th i gian: dài h n, trung bình, ng n h n.
ệ ố ể
- QHMT luôn trên quan đi m h th ng:
ệ ố ợ ổ + Phân tích và t ng h p h th ng
ườ ệ ổ ố ộ ng và các lãnh th mt có m i liên h tác đ ng
ạ ớ ầ + các thành ph n môi tr i v i nhau qua l
ủ ấ ầ
ấ ấ ạ ổ ổ ố ể ấ ợ i, t ng h p đ th y
ộ ấ ứ + Phân tích th y rõ c u trúc và ch c năng c a các thành ph n mt và ệ ộ lãnh th mt, th y rõ các m i liên h , tác đ ng qua l ủ ứ rõ toàn b c u trúc và ch c năng c a chúng.
ậ ứ ả ậ ọ
- QHMT ph i qua công tác ĐTM và l p các lu n c khoa h c cho
QHMT:
ơ ở ậ ậ ứ ớ ọ + Có ĐTM m i có c s l p lu n c khoa h c cho QHMT.
ộ ượ
ờ ớ c ti n hành đ ng th i v i QH KT–XH và xem ả ế ấ ớ ồ ể ả ể
ể ố ề ữ ư ổ ệ + Hai n i dung này đ nh t ng th th ng nh t v i nhau đ đ m b o phát tri n KTXH và ả b o v mt b n v ng.
ể ả ợ ộ ớ - QHMT ph i phù h p v i trình đ phát tri n KTXH:
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 5
ừ ầ ộ nhu c u và trình đ phát
ể ấ ể ả ự + QHMT ph i d a trên quan đi m xu t phát t ố ươ ỗ ị ủ ng, qu c gia. tri n KTXH c a m i đ a ph
ề ắ
ố ứ ộ ữ ả ớ
ể ả ề ữ ả ệ + QHMT ph i cân nh c, đánh giá, tính toán v mt, có đ i sách, bi n ợ ấ ị ề ữ pháp thích h p đ đ m b o mt b n v ng v i nh ng m c đ nh t đ nh ể cho phát tri n b n v ng.
ươ ử ụ ạ ườ Câu 8: Các ph ng pháp s d ng trong quy ho ch môi tr ng
ƯƠ Ố Ệ
I. PH
NG PHÁP PHÂN TÍCH H TH NG
ả
ế ấ ấ ạ ộ ả ế ừ
ề i quy t v n đ mang tính đa ngành ề ứ ợ ả ữ i quy t nh ng v n đ ph c h p s n sinh ra t ướ ơ ở ư 1. Khái ni mệ : PTHT là ho t đ ng gi ượ đ các t ệ ể c phát tri n cho vi c gi ổ ứ ch c, các c s t nhân và nhà n c.
ả ứ ề ả - PTHT: xem xét nhi u kh năng ph n ng khác nhau.
ươ ủ ậ ạ ố ườ
- PTHT: Là x
ng s ng c a quá trình l p quy ho ch môi tr ng.
ủ ể ặ 2. Đ c đi m c a PTHT:
ươ ữ ộ ườ ố ả - B i c nh: t ọ ng tác gi a khoa h c, xã h i và môi tr ng
ử ụ ư ứ ọ
ươ ươ ế ế ự ậ ị
- Ph ph
ng pháp: nghiên c u khoa h c là tr ng tâm nh ng cũng s d ng ng pháp thi ọ t k , tr c giác và nh n đ nh.
ụ ậ ố ọ
- Công c : lý lu n, th ng kê, toán h c, mô hình hóa.
ụ ả ề ứ ạ ữ ấ
- M c tiêu Tìm gi
i pháp cho nh ng v n đ ph c t p.
ấ ướ ả
- Mang tính ch t h
ế ng đ n gi ề ế ấ i quy t v n đ
ấ ướ ươ
- Mang tính ch t h
ng t ng lai.
ứ ộ ổ ợ
- M c đ t ng h p cao
ự ườ ọ ọ
- Là s tích h p c a nhi u ngành: môi tr
ng, sinh h c, hóa h c, quy
ợ ủ ộ ọ ạ ế ọ ề ho ch, xã h i h c, kinh t h c…
ọ ơ ả ử ụ ữ
- S d ng nh ng ngành khoa h c c b n
ể ả ẩ
- Các s n ph m có th là các mô hình
ố ượ ố ỗ ệ ố 3. Đ i t ng và các thành t trong m i h th ng
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 6
ố ượ ầ ầ ế
- Đ i t
,
ng nghiên c u: Thành ph n môi tr ầ ứ ả ồ ườ ng, thành ph n kinh t ằ ề thành ph n phát th i, vùng sinh thái (đ ng b ng, mi n núi,…)
ệ ố ự ệ ố ự ạ ộ nhiên, h th ng xây d ng, ho t đ ng
ệ ố ộ ầ - Các thành ph n khác: h th ng t ườ i, h th ng văn hóa, xã h i. ủ c a con ng
ố ỗ ệ ố ạ ộ ủ i, các
- Các thành t ồ
ườ ể ễ ễ ấ
ệ ữ ườ ệ ộ i, h h u sinh, h vô
trong m i h th ng: Các ho t đ ng c a con ng ậ ngu n gây ô nhi m, các ch t gây ô nhi m, các quá trình chuy n hóa v t ệ ứ ấ ch t, giao thông, hi u ng tác đ ng: con ng sinh…
ả
• Các gi
i pháp
ế ế ẩ
• Các chính sách: tiêu chu n, thu , ch tài…
ướ ự 4. Các b ệ c th c hi n PTHT:
ướ ấ ị ề ậ • B c 1: nh n đ nh v n đ
ướ ị ế ế ữ ươ ể ự
• B c 2: Xác đ nh thi
t k và rà soát nh ng ph ệ ng án có th th c hi n
ố ả ướ ươ ự • B c 3: D báo b i c nh t ng lai
ử ụ ể ự ướ ự ả ị • B c 4: Xây d ng và s d ng các mô hình đ d báo các k ch b n khác
ể ả nhau có th x y ra.
ướ ế ạ ươ
• B c 5: So sánh và x p h ng các ph
ng án
ổ ế ướ ế
• B c 6: Ph bi n k t qu
ả
ƯƠ Ứ Ụ Ễ
II. PH
NG PHÁP VI N THÁM VÀ NG D NG GIS
ử ụ ồ ư ệ ậ ủ ễ ậ
- PP Vi n thám: s d ng các thông tin c a các ngu n t
li u c p nh t đa
ạ ệ ủ ả ề ờ th i gian c a nh hàng không và nhi u lo i v tinh khác.
ả ờ ị ề - PPVT hi u qu ph n ánh nhanh, k p th i và khách quan thông tin v
ệ ả ườ ệ ễ ễ ả ệ ạ hi n tr ng môi tr ng qua các tài li u vi n thám, nh vi n thám
-
ậ ử ụ ố ể ế ệ ố
ậ
ỹ ữ ử ố ệ ộ
ự ư ữ ổ ộ ề ự ng v t ể ự ộ ữ GIS: d a vào k thu t s d ng nh ng h th ng vi tính s đ ti p ả nh n, l u tr , x lý phân tích, qu n lý, trình bày, mô hình hóa và phân ườ nhiên và KTXH thu c tích nh ng s li u, thông tin môi tr ụ ể ộ ị lãnh th m t vùng, m t khu v c, m t đ a đi m c th .
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 7
ể ạ ậ ả ỹ
- K thu t GIS có th t o ra các kh năng:
ề ớ ế ề ổ ợ
• Ch ng x p và t ng h p nhi u l p thông tin chuyên đ trên cùng 1 khu
ồ v c.ự
ữ ữ ọ ờ • Cung c p nh ng thông tin m i nh vào mô hình toán h c gi a hai hay
ấ ề ớ ị ớ ề nhi u l p thông tin chuyên đ trên cùng 1 vùng đ a lý.
ả ữ ủ ể ạ ườ ả
• Mô t
nh ng đ c đi m đa d ng c a môi tr ng sinh thái trên c nh
ặ quan sinh thái, vùng sinh thái…
ự ề ậ ậ ả ấ ố
• Qu n lý, c p nh t và cung c p thông tin v phân tích th ng kê d a vào
ố ệ ư s li u l u trũ.
ử ụ ử ớ ừ ả ễ nh vi n thám và trình
ố ượ • S d ng và x lý 1 s l ẩ ng l n thông tin t ồ ọ ả bày chúng theo tiêu chu n b n đ h c.
ƯƠ ƯỜ
III. PH
NG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔI TR NG
ự ữ ươ ộ - ĐTM là đánh giá nh ng tác đ ng tích c c, tiêu c c c a d án, ch
ự ủ ự ườ ế ng ộ ng, văn hóa – xã h i
ứ ồ ể trình phát tri n KTXH đ n tài nguyên và môi tr ỏ ộ và s c kh e c ng đ ng.
ứ ộ ấ ị
- ĐTM còn phát tri n các v n đ ch y u, xác đ nh m c đ nghiêm
ể ườ ề ủ ế ồ ủ ế ự ễ ọ ng, tìm ra các ngu n gây ô nhi m ch y u, d báo,
ủ ự ể ặ ả
ng c a s phát tri n vùng, ho c công trình v i môi ạ ưở ấ ườ ứ ữ ả ườ ớ ng, cung c p nh ng căn c cho quy ho ch và qu n lý môi tr ng. ủ tr ng c a môi tr đánh giá nh h tr
ườ ấ ượ ồ ng g m: ĐTM, đánh giá ch t l ng MT, đánh giá
- Đánh gia môi tr ợ ổ t ng h p MT.
ơ ồ ạ ụ ậ ng pháp: li
ồ - ĐTM g m các ph ợ ướ ệ t kê, danh m c, ma tr n, s đ m ng ở ộ i, phân tích l l ươ i ích chi phí m r ng.
ấ ượ ả ớ ồ
- Đánh giá ch t l
ng so sánh v i QCVN, ch ng ghép b n
ị ng: đ nh l ườ ồ đ , đánh giá nhanh môi tr ượ ng…
ƯƠ Ố Ệ
IV. PH
Ệ NG PHÁP LI T KÊ S LI U
ươ ễ ể ư
- Là ph
ễ ử ụ ng pháp đ n gi n d hi u, d s d ng nh ng thông tin không ề ớ ả ơ ự ế ầ ủ đ y đ và không tr c ti p liên quan nhi u t i quá trình ĐTM.
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 8
ườ ạ ộ ể ọ
- Ng
ế
ệ ườ ế ị ộ i đánh giá tác đ ng mt phân tích ho t đ ng phát tri n, ch n ra m t ố ố ệ t kê ra và cho các s li u liên quan đ n các ố i ra quy t đ nh xem xét. ớ thông s liên quan t ể ớ thông s đó chuy n t ộ i mt, li i ng
ề ươ ố ệ ơ ượ ơ
- Ph
c, tuy ộ t và có ích trong b
ng pháp li ấ ầ ặ ả
ể ự ặ ố ệ ả t kê s li u v thông s mt đ n gi n, s l ế ơ ộ ề ướ ế c đánh giá s b v tác đ ng đ n nhiên r t c n thi ệ ố ệ ề ủ ề mt, ho c trong hoàn c nh không có đ đi u ki n v chuyên gia, s li u ầ ủ ộ ệ ho c kinh phí đ th c hi n ĐTM m t cách đ y đ .
ƯƠ Ụ
V. PH
NG PHÁP DANH M C
ụ ơ ụ ả ả ụ , danh m c
ộ ố ạ ỏ ụ ọ ụ ố M t s d ng danh m c: danh m c đ n gi n, danh m c mô t câu h i, danh m c tr ng s
ụ ơ ả
1. Danh m c đ n gi n
ả ầ ả ề ậ ấ
ố t kê các nhân t ầ ố ệ ượ ươ ặ ư mt c n ph i đ c p, ch a cung c p ng pháp đo ho c đánh giá
c thông tin v nhu c u s li u riêng, ph ự ộ ệ Trình bày b ng li ề đ và d báo các tác đ ng.
ỉ ả ố ữ ph i xem xét còn nh ng nhân t
ụ
ữ ẽ ấ ể khác thì có th ậ c coi là ghi nh n, nó ch a nêu ố ớ ố ữ ố Ch ra nh ng nhân t ượ ấ ề ả ỏ b qua. V b n ch t danh m c này đ ệ ộ ượ đ ư này. c nh ng tác đ ng nào s xu t hi n đ i v i các nhân t
ụ ả
2. Danh m c mô t
ng d n đánh giá tác
t kê các nhân mt, cung c p them thông tin và h ư ư ượ ầ ọ ướ ủ ẫ ộ ấ ệ Li ư ộ đ ng mt, nh ng ch a đ a đ c t m quan tr ng c a tác đ ng.
ỏ ụ 3. Danh m c câu h i
ầ ượ ữ ế ề ạ ỏ
- G m nhi u câu h i liên quan đ n nh ng khía c nh mt c n đ
c đánh
ồ giá.
ỏ ụ ư ả ạ ạ
- Các câu h i có th đ
c so n th o cho 1 h ng m c chung nh HST
ỏ ộ ứ ể ượ ồ ạ c n, s c kh e c ng đ ng.
ộ ườ ượ ỏ ả ả ờ ỏ ủ
- Đ đánh giá tác đ ng, ng
c h i ph i tr l i đ ọ i các câu h i c a m i
ụ ể ạ h ng m c.
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 9
ỏ ụ ể
- Ngoài câu h i c th , có th đ t câu h i t ng h p đ đ
ể ượ ụ ể ặ ộ ợ ợ ướ
ộ ị ỏ h i đánh giá, ỏ ứ ạ cao”, “m c h i nh ”, “không xác đ nh đ ỏ ổ c nguwoif ổ ứ ạ c tính tác đ ng m t cách t ng h p, ví d : “m c h i ượ c”…
ố ủ ụ ọ ộ
4. Danh m c có ghi tr ng s c a tác đ ng
ủ ự ặ ơ ỉ ố ộ ị
- Đánh giá tác đ ng c a d án thông qua ch s ho c đ n v đánh giá
(EIU).
ộ EI : tác đ ng mt
ị ấ ượ ứ ự ố ng thông s mt th i khi có d án. (VI)1: giá tr ch t l
ị ấ ượ ứ ự ố ng thông s mt th i khi không có d án (VI)2: giá tr ch t l
ố ươ ố ầ ủ ọ ố ng đ i (t m quan tr ng) c a nhân t i ọ Wi: tr ng s t
ổ ố ố m: t ng s các thông s
VI.
ƯƠ Ậ ƯỜ PH NG PHÁP MA TR N MÔI TR NG
ậ ả ơ
1. Ma tr n đ n gi n
ệ ự
- Hàng: li
ạ ộ t kê các ho t đ ng d án
ệ ố ộ - C t: li t kê các nhân t mt
ộ ố ẽ ượ ằ nào s đ ấ c đánh d u n m
- Ho t đ ng nào gây tác đ ng đ n nhân t ố
ạ ộ ữ ế ạ ộ ộ và c t ho t đ ng. gi a hàng nhân t
ậ 2. Ma tr n theo b ướ c
ữ ậ ế ề ậ ọ ồ ể - Còn g i là ma trân d ng ch th p, g m nhi u ma tr n kê ti p nhau đ
ộ ỉ ạ ứ ấ ch ra các tac đ ng th c p.
ố ượ ở ả ụ ụ ộ ố - M t s nhân t mt đ c trình bày c tr c tung và tr c hoành.
ả ầ ở ộ ố ố ố m t s nhân t ế này đ n nhân t khác
ổ - Các h u qu thay đ i ban đ u c trình bày. ậ ượ cũng đ
ị ượ ấ ậ 3. Ma tr n đ nh l ậ ng – ma tr n theo c p.
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 10
ứ ộ ả ạ ộ ộ ỉ c kh năng tác đ ng và ch ra m c đ tác đ ng, lo i tác
ấ ượ - Đánh d u đ ầ ủ ọ ố ộ đ ng và t m quan tr ng c a nhân t ..
ứ ộ ậ ấ ầ ộ ỉ - M i ô trong ma tr n đ nh c p ch ra m c đ tác đ ng và t m quan
ỗ ọ ủ ộ ị tr ng c a các tác đ ng.
ừ ể ượ ả ứ ầ ộ
- Thang đi m t
c dung cho c m c tác đ ng và t m quan
ủ ọ 1 – 10 đ ộ tr ng c a các tác đ ng.
VII.
ƯƠ Ơ Ồ Ạ PH NG PHÁP S Đ M NG L ƯỚ I
VIII.
ƯƠ ƯỜ Ự NG CÓ S
NG PHÁP ĐÁNH GIÁ NHANH MÔI TR Ồ Ộ Ủ PH THAM GIA C A C NG Đ NG.
ể ị
ế ậ ồ ữ ườ ệ ề ộ ờ ừ ậ ng pháp ti p c n đ thu nh n nh ng thông tin k p th i t ấ ượ ạ ng, hi n tr ng ch t l
ộ ệ ứ
ươ i dân, c ng đ ng v tác đ ng môi tr ườ ườ
- Là ph ườ ng môi tr môi tr
phía ng ả ng, cách th c chi phí hi u qu , đánh giá tình hình KTXH và ng.
ự ị ậ
- N i dung ph
ng pháp: kh o sát tr c ti p, th o lu n trên th c đ a,
ộ ỏ ứ ấ ự ế ế ể ạ ườ ả ươ ph ng v n bán chính th c ng ả i dân, x p h ng, cho đi m…
ả ượ ể ệ ồ ế - K t qu đ ơ ồ ả c th hi n trên s đ , b n đ , mô hình.
ươ ọ ượ ử ụ ng pháp đính tính quan tr ng đ c s d ng trong quy
- Đây là ph ạ
ho ch MT.
IX.
ƯƠ Ở Ộ Ợ PH NG PHÁP PHÂN TÍCH L I ÍCH – CHI PHÍ M R NG
ươ ề ế ợ
- Ph
, so sánh l i ích
ng pháp này nghiên c u, tính toán sâu v kinh t ệ ứ ạ ộ ườ ạ ữ ng đem l ổ i và nh ng chi phí, t n
ự ệ ệ ự ạ ộ ấ mà vi c th c hi n ho t đ ng môi tr ệ th t do vi c th c hi n ho t đ ng gây ra.
ở ộ ợ
- Phân tích chi phí – l
i ích m r ng: nghĩa là l i ích và chi phí do tác
ườ ộ đ ng môi tr ợ ng gây ra.
ự ự ệ Trình t th c hi n:
ượ ạ ộ ệ ả
- B1: li
c chi dùng cho ho t đ ng; li t kê s n
ẩ ệ t kê t ph m thu đ ấ ả t c tài nguyên đ ượ c.
ụ ặ ạ ộ ả ị
- B2: Xác đ nh các ho t đ ng tiêu th ho c làm suy gi m tài nguyên.
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 11
ệ ể ử ụ ệ ầ ự ổ t kê vào d án ho t đ ng nh ng vi c c n b sung đ s d ng
ả ữ ủ ạ ộ - B3: Li ố ợ h p lý và phát huy kh năng t i đa c a tài nguyên.
ế ả
- B4: Trình bày k t qu phân tích vào báo cáo ĐTM
X.
ƯƠ Ả Ồ PH NG PHÁP B N Đ
ươ ả ồ ồ ượ ử ụ
- Ph
ng pháp ch ng ghép b n đ cũng đ c s d ng trong QHMT.
ồ ể ệ ử ụ ư ự ữ ả ặ
- PP này s d ng nh ng b n đ th hi n đ c tr ng MT khu v c.
ồ ễ ả ặ ể ệ ư ễ ắ
- M i b n đ di n t
đ c tr ng riêng: th hi n ô nhi m qua màuu s c
ỗ ả khác nhau.
ễ ể ư ể ả ả ồ ồ ơ
- PP ch ng ghép b n đ có u đi m là đ n gi n, rõ ràng, d hi u.
XI.
ƯƠ PH NG PHÁP MÔ HÌNH
ệ ượ ọ ỏ ễ ấ ng lan truy n ch t ô nhi m và
- MHHMT là khoa h c mô ph ng hi n t ổ
ự ờ ề các d báo thay đ i MT theo không gian và th i gian.
ấ ồ
ụ ở ạ - MHHMT là cung c p các công c ể ể ề
ự ứ ầ
ế ủ ễ ể ả ơ ồ d ng hình nh, s đ , bi u đ , ự ạ ế ừ ể ầ t t ph n m m hay sa bàn…. Đ chuy n các hi u bi các đo đ c th c ả ầ ế ế ủ i c n thi t t cho nhu c u c a 1khu v c nghiên c u thành các lý gi ườ ng sinh thái. thông tin và tiên đoán di n bi n c a môi tr
ủ ể ễ ặ
- Đ c đi m c a mô hình ô nhi m không khí:
ố ệ ồ ả 1. S li u ngu n th i
ượ ố ệ 2. Các s li u khí t ng
ố ệ ắ ậ ị
3. S li u đ a hình – v t ch n.
ề ố ộ ố ệ ể ễ ế ặ ấ
4. S li u v t c đ suy y u ho c gia tăng ch t ô nhi m trong khí quy n.
ượ ử ụ
5. Các mô hình đ
c s d ng.
ề
ễ
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 12
Trong đó:
ễ ở ặ ấ ủ ấ ộ ồ C(x,y,0): là n ng đ trung bình c a ch t ô nhi m m t đ t.
ượ ả M và Q: l ng th i (mg/s)
ở ộ đ cao z = 1m ố ộ U1: t c đ gió
ố ộ ạ ệ U: t đ gió trung bình t ố i mi ng ng khói.
ệ ố ố ở ự ế ườ m c z = 1m (th ng K K1: h s khu ch tán r i
1 = 0,1÷0,2m2/s)
ệ ữ ố ố ộ ượ ọ c g i là kích
ướ ố K0 = Ky/U ch ra m i quan h gi a r i ngang và t c đ gió đ th ỉ ố c r i ngang (m)
ứ ể ệ ằ
ạ ượ ng vô th nguyên, n th ị ườ ng b ng 0,14 trong đi u ki n khí quy n ị ệ ể ổ ề ế ề n: là đ i l ấ ấ ổ r t b t n đ nh đ n 0,2 trong đi u ki n khie quy n n đ nh.
ủ ệ ộ H: đ nâng c a v t khói
ế ố ố ươ ứ ằ ẳ ng th ng đ ng và n m ngang
Cy, Cz : các thông s khu ch tán r i theo ph ủ c a Sutton.
ề ả ừ x: kho ng cách xuôi theo chi u gió tính t ồ ngu n.
ề ả y: kho ng cách theo chi u ngang
ề
ễ
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 13
ộ ặ ấ z: đ cao trên m t đ t
ệ ệ ạ ạ ng trong quy ho ch MT (
ố ả ể ế ặ ườ Câu 9: Đánh giá hi n tr ng môi tr ộ ể ự t ề đi u ki n ự ) xã h i và b i c nh phát tri n khu v c nhiên, đ c đi m kinh t
ệ ự ề
1. Đi u ki n t
nhiên
ư ướ ng gió theo mùa,
- Khí h u: tậ ươ
ượ ươ ộ ẩ ồ ầ
0, l ng giá, s
s ố ộ ng m a, đ m, t c đ gió và h ồ ng mù, vòi r ng, cu ng phong, sóng th n.
ấ ị ấ ị ị ấ
- Đ a ch t: đ t đá tu i đ a ch t, c u trúc đ a ch t, tính ch t đ a hóa, đ a
ổ ị ấ ị ấ ị ụ ấ ế ch n, tai bi n đ a ch t (tr ấ ấ ượ ở t l , lún s t, dòng bùn đá)
ấ ị
ạ ố ượ ướ ướ ấ ượ ế ầ ng n
ủ - Th y văn n ả ầ c u t ng n ủ ể đi m c a m t n ự ầ c ng m: thành t o đ a ch t phân tích theo s hình thành ặ ướ ầ c ng m, gi ng, s l c ng m, đ c ng và ch t l ầ ặ ướ c ng m.
ể ườ ộ ố ứ ậ ồ ị - Sinh đ a lý: Sinh đ a lý vùng, ti u vùng, đ ng đ ng m c, đ d c, b c
ị thang..
ặ ả ủ - Th y văn n
ướ ấ ạ c m t: đ in d ậ ướ ậ ụ ồ ầ đ m phá, đ t ng p n ươ ấ ượ c, ch t l ồ ổ ng, bi n, h , châu th , sông, dòng ch y, ằ ướ c, đ ng b ng ng p l ể ng n t.
ổ ưỡ ạ ấ ấ ặ ướ ế ấ ộ
ẹ ộ ặ ả ổ
ầ c ng m, - Th nh ng: lo i đ t, c u trúc, tính ch t, đ sâu đ n m t n ộ ế ầ ộ đ sâu đ n t ng đá m , đ ch t, kh năng trao đ i cation/anion, đ ộ ề ki m, đ axit.
ầ ổ ố
ự ậ ị ế ể ễ ừ ử
- Th c v t: quàn xã, qu n th , thành phân loài, phân b , tu i, loài quý ế hi m, l ch s cháy r ng, di n th .
ộ ậ ể ộ ề ả ậ
ố ệ ọ ầ ọ ụ ế ề ị ị
ủ ệ
- Đ ng v t hoang dã: sinh c nh, các qu n th đ ng v t, các s li u đi u tra v loài quý hi m, có giá tr khoa h c và giáo d c, loài b đe d a tuy t ch ng.
ặ ế ể 2. Đ c đi m kinh t
ọ ữ ấ ổ ầ ữ ề nam n , c u trúc tu i, ngh
t v t c đ sinh tr ự ệ ầ ố ữ ệ ấ - Dân s : là 1 dang thông tin d li u r t quan tr ng c n chú ý. Nh ng ỷ ệ ưở ế ề ố ộ ể ng, t hi u bi l ế t. nghi p và nhân l c là c n thi
ề
ễ
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 14
ề ử ụ ấ ở ị ươ
- S d ng đ t: đ c đi m c a v n đ s d ng đ t
ố ng, s ử ụ đ a ph ạ ủ ấ ố ể ự ặ ấ ấ ựơ ng, s phân b theo không gian, các lo i hình s d ng ng ch t l
ử ụ ượ l chính
ư ệ + Nông, lâm, ng nghi p
ệ ị + Công nghi p, đô th
ư + Khu dân c nông thôn
ụ ấ + Đ t chuyên d ng
ư ử ụ ấ + Đ t ch a s d ng
ế ệ ặ ử ụ ạ hi n h i: cac hđ khai thác ho c s d ng tr c
ế ạ ộ - Các ho t đ ng kinh t ự ế
ư ệ ệ ệ
ụ ụ ự ti p và không tr c ti ptài nguyên thiên nhiên trong các ngành công nghi p, khai khoáng, nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, GTVT và ị d ch v , tình hình giáo d c, y t ệ ế , văn hóa.
ế ể ạ ộ ổ ể xã h i (t ng th ngành),
ế - Quy ho ch và k ho ch phát tri n kinh t ử ụ ạ ấ ạ ự ệ t là quy ho ch xây d ng và s d ng đ t. ặ đ c bi
ượ ấ ả
ơ ở ạ ầ ấ ấ ướ ạ ả ắ ướ ườ ng, c p thóat n ệ c s ch và v sinh môi tr c, qu n ng nông
ử ệ ố - C s h t ng: h th ng giao thông, năng l ị lsy ch t th i r đô th , cung c p n ả ổ ị thôn, các công trình l ch s văn hóa, kh o c .
ệ ậ
- Các v n đ v th ch và chính sách: lu t pháp hi n hành có liên quan,
c v BVMT, các chính sách khuy n khích ấ ướ ề , chính sách thu , chính sách giá, chi n l
ạ ầ ư ế ượ ầ ư ả c đ u t ễ ể ế ộ cho ki m soát ô nhi m, y t ế qu n lý đ t c ng
ấ ề ề ể ế ả ệ ố h th ng qu n lý Nhà n ế ế kinh t ế đai, k ho ch và tình hình đ u t đ ng.ồ
ố ả ể ự 3. B i c nh phát tri n khu v c
-
ặ ể ự
ế ả
ị ử ụ ứ ớ ưở ng mt xung quanh. (3) nh ng thu n l ng m nh đ n khai ậ ợ i
ệ ạ ị ệ ủ Đ c đi m: (1) các quan h c a khu v c nghiên c u v i vùng khác do ạ ể ự ị v trí đ a lý. (2) các lĩnh v c phát tri n chính nh h ữ ấ ượ thác, s d ng TNTN và ch t l ể ế ế ề ề và h n ch v đi u ki n Tn, Kt – XH, chính tr và th ch .
ể ế ế t, đ y đ các lo i hình phát tri n kinh t
- Nghiên c u chi ti ư
đã quy ự ầ ủ ạ ứ ặ ự ể ơ ở ủ ạ ề ọ h ach (ho c ch a quy ho ch) c a khu v c đ có c s cho d báo v
ễ
ề
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 15
ồ ươ
ng lai. Tính toán l ưở ế ự ả ấ ượ ng ch t th i ế ề ng v kinh t và
ộ ườ ngu n tài nguyên môi tr ng trong t ố ả có kh năng sinh ra, các m i liên quan đ n s tăng tr ự ượ l c l ng lao đ ng.
ố ớ ự ể ỗ ơ
ủ ọ
ạ ố ớ ố ườ ể ả ữ - Xem xét đ i v i m i lĩnh v c nh ng ho t đ ng phát tri n, các c quan liên quan và vai trò c a h ; m i liên quan đ n tài nguyên thiên nhiên và các hi m ho đ i v i môi tr ạ ộ ế ổ ng; khuôn kh qu n lý.
ộ ườ Câu 10: Đánh giá tác đ ng môi tr ng trong QHMT
́ ự ế ̉ ́ - D bao phat triên kinh t ự khu v c
ự ể ế ự ể + D báo phát tri n kinh t ớ ế và các d u ki n phát tri n m i
ự ẩ ọ ề + Các d báo v nhân kh u h c
ầ ử ụ ươ + Nhu c u s d ng tài nguyên trong t ng lai
ự ả + D báo v t ề ả ượ i l ấ ng ch t th i.
́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ - Đanh gia tac đông MT do cac hoat đông phat triên gây ra:
́ ự ệ ể ̣ ị c hi u là vi c xác đ nh d báo , phân tích,
ượ ể ả
ộ ươ ạ ấ ề ể ự ố ớ ng trình chính sách đ i v i mt và đ xu t các bi n
ể ́ ́ + Đanh gia tac đông MT đ đánh giá các tác đ ng có th x y ra do các d án, các quy ho ch phát ệ ặ tri n ho c các ch ả pháp gi m thi u.
́ ượ ậ ơ ả ế ỹ ̣ c xem là k thu t c b n khi ti n hành quy
ự ạ ́ ́ + Đanh gia tac đông MT đ ho ch d án.
ộ ưở
ổ ề
ả ự ạ ộ ự c đ i v i các d án có ý nghĩa quan
ố ớ ấ
ế ượ ầ ượ ự ̣ ể c c n đ
ẩ
ợ ủ ộ ậ ộ
c xem xét m t cách đ c l p ho c k t h p ́ ́ ́ ̣ ầ ậ ớ + Trong phân tích c n t p trung vào: các tác đ ng nh h ng l n, lâu ợ ộ dài; các tác đ ng t ng h p, tích lũy do nhi u ho t đ ng trên khu v c. ế ượ ố ớ ộ Đánh giá tác đ ng mt chi n l ọ ế ề ầ tr ng hàng đ u; đ i v i các v n đ phát tri n KT – XH đã lên k ́ ́ ́ ộ ệ ạ c th c hi n m t cách ho ch, đanh gia tac đông MT chi n l ớ ầ ủ ố ướ ế đ y đ đ i chi u v i các tiêu chu n mt thích h p c a nhà n c; các tác ặ ế ợ ầ ượ ộ ộ đ ng xã h i cũng c n đ ứ ề trong các nghiên c u v Đanh gia tac đông MT.
ộ ườ ng và tài nguyên thiên
ơ ả ề ườ ạ Câu 11: Các n i dung c b n v đánh giá môi tr nhiên trong quy ho ch môi tr ng
ề
ễ
ọ
ị
ườ
Nguy n Th Huy n My – Ngành Khoa H c Môi Tr
ng
Page 16
-

