ĐỀ CƯƠNG 120 CÂU HI TRC NGHIM ÔN TP ACCESS LP 12 -
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
Câu
1:
So
khp
thông
tin
mô t
hoc
định
nghĩa
ct
B vi
mc
đúng
nht
ct A. Ct B có mt cm t không được dùng đến, và mi cm t không được dùng
quá mt ln.
a. 1-E, 2-D, 3-B, 4-A
b. 1-E, 2-D, 3-A, 4-C
c. 1-C, 2-A, 3-D, 4-B
d. 1-B, 2-A, 3-B, 4-A
Câu 2: Xét công tác qun lý h sơ hc b. Trong s các vic sau, nhng vic
nàothuc nhóm thao tác cp nht h sơ?
a. In h sơ
b. Xóa h sơ
c. Xem ni dung h sơ
d. Sa tên trong mt h sơ
e. Thêm hai h sơ
Câu 3: Sau khi thc hin tìm kiếm thông tin trong mt tp h sơ , khng định nào sau
đây là sai:
a. H sơm được s không còn trên tp vì người ta đã tìm ra và ly ra khi tp
ri
b. Trình t các h sơ trong tp không thay đổi
c. H sơ thì còn nguyên nhưng giá tr ca nó có th b thay đổi vì công vic tìm
kiếm đã làm sai lch các giá tr có sn.
d. Kích thước h sơ sau khi tìm kiếm thông tin không h thay đổi
Câu 4: Xét tp h sơ hc b ca mt lp. Cho biết các h sơ được sp xếp tăng dn
theo đim trung bình ca hc sinh. Vic nào nêu dưới đây đòi hi phi duyt tt c
các h sơ trong tp?
a. Tính đim trung bình ca tt c các h sơ trong lp
A B
1. Tác nhân điu khin h thng
máy và h thng CSDL
2. Tp hp d liu có liên quan
vi nhau theo mt ch đề nào
đó được lưu trên máy tính đin
t.
3. Phn mm dùng to lp, lưu
tr và khai thác mt CSDL.
4. Phn mm máy tính giúp
người s dng không biết gì
v h QTCSDL nhưng có th
dùng nó để khai thác thông tin
trên CSDL
A. Phn mm ng dng
B. H qun tr CSDL
C. H điu hành
D.CSDL
E. Con người
b. Tìm hc sinh có đim trung bình thp nht
c. Tính và so sánh đim trung bình ca các hc sinh Nam và đim trung bình ca
các hc sinh N trong lp
d. Tìm hc sinh có đim trung bình cao nht
Câu 5: Vic xác định cu trúc ca h sơ được tiến hành vào thi đim nào?
a. Trước khi thc hin các phép tìm kiếm , tra cu thông tin
b. Cùng vi vic nhp và cp nht h sơ
c. Sau khi đã nhp các h sơ vào máy tính
d. Trước khi nhp h sơ vào máy tính
Câu 6: Cơ s d liu (CSDL) là :
a. Tp hp d liu có liên quan vi nhau theo mt ch đề nào đó được lưu trên
máy tính đin t.
b. Tp hp d liu có liên quan vi nhau theo mt ch đề nào đó được ghi lên
giy.
c. Tp hp d liu cha đựng các kiu d liu: ký t, s, ngày/gi, hình nh...
ca mt ch th nào đó.
d. Tp hp d liu có liên quan vi nhau theo mt ch đề nào đó được lưu trên
thiết b nh để đáp ng nhu cu khai thác thông tin ca nhiu người.
Câu 7: Hãy nêu các ưu đim khi s dng CSDL trên máy tính đin t:
a. Gn, nhanh chóng
b. Gn, thi s (Cp nht đầy đủ, kp thi...)
c. Gn, thi s, nhanh chóng
d. Gn, thi s, nhanh chóng, nhiu ngui có th s dng chung CSDL
Câu 8: Hot động nào sau đây có s dng CSDL
a. Bán hàng
b. Bán vé máy bay
c. Qun lý hc sinh trong nhà trường
d. Tt c đều đúng
Câu 9: Mt hc sinh lp 12A được chuyn sang lp 12B sau khai ging mt tháng.
Nhưng sang HK2, hc sinh này đưc chuyn v li lp 12A. Tp h sơ hc b ca
lp 12A được cp nht my ln?
a. Cp nht 1 ln
b. Cp nht 3 ln
c. Cp nht 2 ln
d. Không cp nht ln nào hết
Câu 10: Thành phn nào dưới đây không thuc cơ s d liu?
a. D liu lưu trong các bn ghi
b. Các chương trình phc v cp nht d liu
c. Cu trúc d liu (tên ct, kiu d liu, các ràng buc…)
d. Các chương trình phc v tìm kiếm d liu
Câu 11: Để thiết kế mt CSDL cn phi thc hin theo trình t nào dưới đây?
a. Mc vt lý->mc khung nhìn->mc khái nim
b. Mc khung nhìn->mc vt lý->mc khái nim
c. Mc khái nim ->mc khung nhìn->mc vt lý
d. Mc khung nhìn->mc khái nim->mc vt lý
Câu 12: Mt h sơ nhân viên cha hai ct Ngày tháng năm sinh và ct tui. H sơ
này vi phm yêu cu cơ bn nào dưới đây:
a. Tính toàn vn
b. Tính độc lp
c. Tính không dược dư tha
d. Tính cu trúc
Câu 13: H QTCSDL phi qun lý hai h sơ CSDL qun lí Đoàn viên, khác nhau
duy nht ca h sơ đó là: h sơ 1 có ct lưu tui Đoàn, h sơ 2 có ct lưu ngày vào
Đoàn. Hãy cho biết h sơ nào là đúng và lí do:
a. H sơ 1 tt hơn, vì đã xác định được tui Đoàn mà không cn phi tính toán
b. H sơ 2 tt hơn vì không cn cp nht thông tin hng năm v tui Đoàn, còn
vic tính tui là điu đơn gin đối vi h QTCSDL.
c. C hai h sơ thiết kế đều tt như nhau, không h vi phm các yêu cu cơ bn
ca CSDL.
d. C hai h sơ đều không đáp ng nhu cu, cn cha thông tin ngày vào Đoàn và
tui Đoàn
Câu 14: Quá trình cp nht d liu ca mt CSDL đang được tiến hành thì máy b
khi động li, nhưng sau đó người qun tr h thng cho biết CSDL vn đưc cp
nht đúng như không có s c khi động li máy. H CSDL đó đã đảm bo được yêu
cu gì?
a. Tính nht quán
b. Tính không dư tha
c. Tính an toàn và bo mt
d. Câu a và c
Câu 15: H qun tr CSDL là:
a. Phn mm dùng to lp CSDL
b. Phn mm để thao tác và x lý các đối tượng trong CSDL
c. Phn mm dùng to lp, lưu tr và khai thác mt CSDL
d. Phn mm dùng to lp, lưu tr mt CSDL
Câu 16: Hãy chn câu mô t s tương tác gia các thành phn trong mt h CSDL:
Cho biết: Con người1, Cơ s d liu 2, H QTCSDL 3, Phn mm ng
dng 4
a. 2134
b. 1342
c. 1324
d. 1432
Câu 17: S khác bit gia CSDL và h QTCSDL .
a. CSDL là tp hp cha các d liu liên quan vi nhau, cha thông tin v mt
vn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do mt h qun tr CSDL to
ra. H qun tr CSDL là phn mm dùng to lp, bo trì : CSDL, hơn thế na nó
dùng còn qun tr và khai thác CSDL đó.
b. CSDL là tp hp cha các d liu liên quan vi nhau cha thông tin v mt
vn đề nào đó. CSDL này do mt h qun tr CSDL to ra. H qun tr CSDL
dùng to lp, bo trì : CSDL, hơn thế na nó dùng còn qun tr và khai thác
CSDL đó.
c. CSDL là tp hp các d liu có liên quan vi nhau, còn h qun tr CSDL ch
là chương trình để qun lý và khai thác CSDL đó.
d. Tt c đều sai
Câu 18: Chc năng ca h QTCSDL
a. Cung cp cách to lp CSDL
b. Cung cp cách cp nht d liu, tìm kiếm và kết xut thông tin
c. Cung cp công c kim soát điu khin vic truy cp vào CSDL
d. Các câu trên đều đúng
Câu 19:Thành phn chính ca h QTCSDL:
a. B qun lý tp tin và b x lí truy vn
b. B truy xut d liu và b b qun lý tp tin
c. B qun lý tp tin và b truy xut d liu
d. B x lý truy vn và b truy xut d liu
Câu 20:Ngôn ng định nghĩa d liu bao gm các lnh cho phép
a. Khai báo kiu d liu, cu trúc d liu, các ràng buc trên d liu ca CSDL
b. Đảm bo tính độc lp d liu
c. Khai báo cu trúc d liu, các ràng buc trên d liu ca CSDL
d. Ngăn chn s truy cp bt hp pháp
Câu 21: Để thc hin thao tác cp nht d liu, ta s dng :
a. Ngôn ng định nghĩa d liu
b. Ngôn ng thao tác d liu
c. Ngôn ng điu khin d liu
d. C ba ngôn ng trên
Câu 22: Ngôn ng thao tác d liu bao gm các lnh cho phép
a. Khai báo kiu, cu trúc, các ràng buc trên d liu ca CSDL
b. Khai thác d liu
c. Cp nht d liu
d. Câu b và c
Câu 23: Hãy cho biết các loi thao tác trên CSDL
a. Thao tác trên cu trúc d liu
b. Thao tác trên ni dung d liu
c. Thao tác tìm kiếm, tra cu thông tin, kết xut báo cáo
d. C ba câu trên
Câu 24:Trong mt công ty có h thng mng ni b để s dng chung CSDL, nếu
em đưc giao quyn t chc nhân s, em có quyết định phân công mt nhân viên
đảm trách c 03 vai trò:là người QTCSDL, va là ngui lp trình ng dng, va là
người dùng không?
a. Không được
b. Không th
c. Được
d. Không nên
Câu 25: Người nào có vai trò quan trng trong vn đề phân quyn hn truy cp s
dng CSDL trên mng máy tính.
a. Người dùng cui
b. Người lp trình
c. Ngui qun tr h CSDL
d. C ba người trên
Câu 26: Người nào có vai trò trc tiếp trong vn đề s dng phn mm ng dng
phc v nhu cu khai thác thông tin.
a. Người lp trình
b. Người dùng cui
c. Người QTCSDL
d. C ba người trên.
Câu 27: Người nào đã to ra các phn mm ng dng đáp ng nhu cu khai thác
thông tin t CSDL
a. Người lp trình ng dng
b. Người dùng cui
c. Người QTCSDL
d. C ba người trên
Câu 28: Access là gì?
a. Là phn mm công c
b. Là phn mm ng dng
c. Là h QTCSDL do hãng Microsoft sn xut
d. Câu b và c
Câu 29 : Access là h QTCSDL dành cho :
a. Các máy tính trong mng cc b
b. Các máy tính trong mng din rng
c. Máy tính cá nhân
d. Câu a và c
Câu 30 : D liu ca tp CSDL trong Access được lưu :
a. Báo cáo (Report)
b. Mu hi (Query)
c. Biu mu (Form)
d. Bng (Table)
Câu 31 So khp thông tin mô t hoc định nghĩa ct B vi mc đúng nht ct A.
Ct B có mt cm t không được dùng đến, và mi cm t không được dùng quá mt
ln :
A (Tên đối tượng) B (Mô t)
1. Bng a. Nhp và hin th thông tin, tính tóan,
phân nhóm,tng hp d liu, t chc in
n.
2. Mu hi b. Giúp nhp hoc hin th thông tin mt
cách thun tin
3. Biu mu c. Dùng lưu tr d liu
4. Báo cáo d. Sp xếp, lc và truy vn d liu, tính