đề 113-1
Sở giáo dục và đào tạo
Thanh Hóa
Trường THPT Lương Đắc Bằng
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT ỢNG LỚP 12 LẦN 1
M HỌC 2013- 2014
n thi : HÓA HỌC
Mã đề thi 113
Đề thi gồm có 6 trang Thời gian làm bài :90 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết khối lưng nguyên t(theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe =
56; Cu =64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137;
I. PHẦN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Nguyên tR tạo được cation R+. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của R+ (trạng thái cơ
bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
Câu 2: Hỗn hp X gm Fe3O4 và Al có t lệ mol tương ứng 1 : 3. Thc hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không
không khí) đến khi phản ứng xy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gm
A. Al2O3 và Fe. B. Al, Fe và Al2O3. C. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3. D. Al2O3, Fe và Fe3O4.
Câu 3: X là hiđrocacbon CTPT là C3H6. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu.4 : Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn o mt lượng vừa đ dung dịch H2SO4 loãng,
sau phn ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khi lượng muối trong dung dịch X là
A. 5,83 gam. B. 7,33 gam. C. 4,83 gam. D. 7,23 gam.
Câu 5: Cho dãy các chất: Al, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2CO3. Schất trong dãy vừa phản ng được vi dung
dịch HCl, vừa phn ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 6: S amin bậc một cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
u 7. Chất có nhiều ứng dụng trong hóa học và đời sống chứa 88,889% oxi v khối lượng là :
A. Nước . B. Thch cao nung nhỏ lửa. C. Aphatit. D. Cacnalit
u 8. Đốt cháy cacbon trong không khí tùy theo điu kin tớc và sau phnng to ra:
A. Khí than khô. B. ớc đá khô . C. A,B đúng . D. Đioxin
u 9. Chất nào sau đây thành phần cnh của mui iot :
A. Anbumin. B. Hemoglobin. C. Natri clorua . D. Muối mononatri của axit glutamic.
u 10. Cht nào sau đây liên kết peptit:
A. Xêrit. B. Enzim. C. Hỗn hợp tecmit . D.Xecpentin.
u 11. Nhôm kim loại tác dụng vi dung dịch axit sunfuric lng tạo ra khí gì:
A. Hiđro. B. Phèn chua . C. N.metyletanamin. D. Ala.
u 12. Khng chất nào dùng sản xuất phân bón :
A. Natri nitrat. B. Phốtphorit. C. Xinvinit. D. C A,B,C.
u 13. Cht nào sau đây thuộc loại este:
A. Dầu mỏ. B. Thạch cao C. Thạch Anh. D. Axit nucleic.
Câu14. Đốt cháy sắt trong clo thu được sản phẩm ion có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s23p6 4s23d6 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p64s03d6
đề 113-2
Câu 15: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5).
Cht nào sau đâyliên kết ion ?
A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3.
u 16:Tổng hệ số các chất oxi hóa trong phản ứng:
Al + NaOH + NaNO3 + H2O => NH3 + NaAlO2 là :
A. 8 B.5 C. 3 D . 29
Câu 17. Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A. Các polime không bay hơi.
B. Đa số các polime khó hòa tan trong các dung i thông thường.
C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit.
u 18: Trong c dung dch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) đipeptit, (4) axit fomic, (5) tetrapeptit, (6)
propan-1,3-điol. Sdung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 19: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, xiclopropan, isopren, etyl acrylat, đivinyl oxalat,
fomalin, axeton, dung dịch gluco, dung dch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung dịch saccarozơ. Schất và
dung dịch th làm mất màu nước Br2 là:
A. 8. B. 7. C. 11. D. 10.
Câu 20: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% vkhối lượng. Đun nóng X vi H2SO4 đặc thu được anken Y.
Phân tử khối của Y là:
A. 56. B. 70. C. 28. D. 42.
Câu 21: Thực nghiệm cho thấy tốc độ của phản ứng hoá học: A(K) + 2B(K) C(K) + D(K) được tính theo biểu
thức: v = k[A].[B]2, trong đó k là hằng stốc độ, chất [A] và chất [B] tính theo mol/lít. Nếu nồng độ chất B
tăng ba lần và nồng độ cht A không đổi thì tốc độ phản ứng tăng lên
A. 3 lần. B. 6 lần. C 9 lần. D. 12 lần.
Câu 22. Cho m gam Na vào ớc dư sau khi kết thúc phảnng thu được 2,24 lít khí H2 (ở 00C ; 0,5 atm) và
10 lít dung dch A có pH = a. Giá trị nào sau đây phù hợp :
A. a = 2 ; m =2,3 B. a = 12 ;m = 4,6 . C. a = 2 ; m =4,6 D. a = 12 ; m = 2,3
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3 )2 o
t

(2) NH4NO2 o
t

(3) NH3 + O2 o
850 C, Pt

(4) NH3 + Cl2 o
t
(5) NH4Cl o
t
(6) NH3 + CuO o
t
(7) O3c dụng với dung dch KI. ( 8) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun
nóng.
(9) dung dch FeCl2 + dung dch AgNO3. (10) dung dch CuSO4 + dung dch NaI
(11un nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
S trường hợp to ra đơn cht là:
A. 8. B. 12. C. 6. D.9.
Câu 24
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhdung dịch Na2CO3 ti dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(2) Nhdung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dch CuSO4.
(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(4) Sục khí H2S vào dung dch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứngkết tủa là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 25: Cho từng cht: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 ln lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng và nhiệt phân các chất sau trong bình kín khôngoxi: (NH4)2CO3,
Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl, NH4NO2, Ca(HCO3)2, KMnO4, NH4HCO3, NaNO3. Có bao nhiêu trường hợp
xảy ra phn ứng oxi hóa khử?
A. 7 B. 14 C. 12 D. 6
Câu 26: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bng 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hp
được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là
đề 113-3
A. 10%. B. 15%. C. 20%. D. 25%.
Câu 27: Hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C có tng số mol là 0,08 và khối lượng là 3,38 gam. Xác định CTPT
của rượu B, biết rằng B và C có cùng số nguyên tử cacbon và smol rượu A bằng
5 3
tng số mol của rượu B
C, MB > MC.
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH.
Câu 28: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thy phân hoàn
toàn m gam hn hp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá
trị của m là
A. 77,6 B. 83,2 C. 87,4 D. 73,4
Câu 29: Hn hợp A gồm ba chất hữu X, Y, Z đơn chức đồng phân của nhau, đu tác dụng được với
NaOH. Đun nóng 13,875 gam hn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 15,375 gam hỗn hợp muối và
hỗn hợp ancol tỉ khi hơi so vi H2 bằng 20,67. Ở 136,50C, 1 atm thể tích hơi của 4,625 gam X bằng 2,1 lít.
Phần trăm khi lượng của X, Y, Z (theo thứ tự KLPT gốc axit tăng dần) lần lượt là:
A. 37,3%; 25,4%; 37,3% B. 40%; 20%; 40%
C. 37,3%; 37,3%; 25,4%; D. 20%; 40%; 40%
Câu 30: Mt hn hợp A gồm 2 este đơn chc X, Y (MX < My). Đun nóng 12,5 gam hỗn hợp A với một lượng
dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,6 gam hỗn hp ancol no B, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau
14 đvC và hỗn hợp hai muối Z. Đt cháy 7,6 gam B thu được 7,84 lít khí CO2 ktc) và 9 gam H2O. Phần trăm
khối lượng của X, Y trong hn hợp A lần lượt là:
A. 59,2%; 40,8% B. 50%; 50% C. 40,8%; 59,2% D. 66,67%; 33,33%
Câu 31: Đun 20,4 gam một chất hữu A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối B và
hợp chất hữu C. Cho C phản ứng với Na dư thu đưc 2,24 lit H2 ktc). Nung B vi NaOH rắn thu được khí
D có t khối đối với O2 bằng 0,5. Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu E không phản ng với
AgNO3/NH3. Xác định CTCT của A?
A. CH3COOCH2CH2CH3 B. CH3COO-CH(CH3)2
C. C2H5COOCH2CH2CH3 D. C2H5COOCH(CH3)2
u 32. Trong s các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua,
phenyl clorua, phenyl benzoat, nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-
crezol. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 7
u 33: Lấy 21,33 gam cao su isopren đã được lưu hóa đem đốt cháy hoàn toàn bng oxi vừa đủ, sau phản ứng
ngưng t hết hơi nước thì còn lại 34,272 lít khí (đktc). Trung bình c bao nhiêu mt xích isopren thì có 1 cu nối
đisunfua (S-S–)?
A. 23 B. 18 C. 46 D. 20
Câu 34:
Khi lượng oleum chứa 71% SO3 vkhối lượng cần lấy đhòa tan vào 100 gam dung dịch H2SO4
60% thì thu được oleum chứa 30% SO3 về khi lượng là:
A. 506,78gam B. 312,56 gam C. 539,68gam D. 496,68gam
Câu 35:
Cho 100ml dung dch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1,2M vào 100ml dung dch AlCl3 xM
thì thu được 9,36 gam kết tủa. Vy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì
khối lượng kết tủa thu được và giá trị của x là (biết các phản ứng xy ra hoàn toàn)
A. 11,70 gam và 1,4. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1,4. D. 7,80 gam và 1,0.
Câu 36 : Cho m gam bt Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau mt thời gian phản ứng thu được 7,76
gam hỗn hp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là:
A. 6,40. B. 5,76. C. 3,84. D. 5,12.
Câu 37: Một bình kín cha NH3 ở 0oC và 1 atm với nng đ1 mol/l. Nung bình kín đó đến 546oC và NH3 b
phân hu theo phn ứng: 2NH3(k) N2(k) + 3H2(k). Khi phn ứng đạt tới cân bằng: áp suất khí trong
nh là 3,3 atm; thtích bình không đổi. Hằng số cân bằng của phảnng phân hu NH3 546oC là:
A. 1,08.10-4 B. 2,08.10-4 C. 2,04.10-3 D. 1,04.10-4
u 38:Hỗn hợp X gồm c cht có CTPT C2H7O3N, C2H10O3N2 và khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch
HCl hoc dung dịch NaOH đun nóng nh đều có khí tht ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dch chứa 0,25 mol
đề 113-4
KOH. Sau phn ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lưng không đổi được m gam cht rắn,
nh m?
A. 16,9 gam B. 17,25 gam C. 18,85 gam D. 16,6 gam
u 39: Nhit phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2. X là
hỗn hợp RBr và MBr2. Ly 31,4 gam hỗn hợp Xsố mol bằng nhau tác dụng vi dung dịch AgNO3 thu
được 67,2 gam kết tủa. Tổng số proton của nguyên t M và R là :
A. 35 B.37 C.38 D.36
Câu 40: Lấy 14,4 gam ancol X( snguyên tC < 7 trong phân tử) cho tác dụng hoàn toàn vi CuO dư thu
được andehit Y mạch không phân nhánh. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
- Phn 1: Tác dụng vừa đủ 0,2 mol Br2 trong nước.
- Phn 2: Tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 trong dung môi CCl4
Số ancol thỏa mãn X là?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] : Thí sinh chđược làm một trong hai phần ( tùy chọn phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
u 42:Hợp chất X CTPT C3H6, X tác dng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu duy nhất.
Vậy X là:
A. propen. B. propan. C. isopropen. D. xiclopropan.
u 43: Có 6 lọ đánh số từ 1 đến 6, mỗi lọ chứa một chất lng trong số các chất sau: Hex - 1 - en,
etylfomat, anđehit axetic, etanol, axit axetic, phenol.
Biết: - các lọ 2, 5, 6 phảnng với Na giải phóng khí.
- các l 4, 6 làm mất màu nước Br2 rất nhanh.
- các l 1, 5, 6 phản ứng được vi dung dịch NaOH.
- các l 1, 3 phảnng vi AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
Các ltừ 1 đến 6 chứa ln lượt các chất là:
A. etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, hex - 1 - en, axit axetic, phenol.
B. anđehit axetic, ancol etylic, etylfomat, hex - 1- en, phenol, axit axetic
C. axit axetic, etylfomat, hex - 1 -en, anđehit axetic, ancol etylic, phenol
D. etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, phenol, axit axetic, hex- 1 - en.
Câu 44: Cho phn ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)

2SO3(k) ;
H < 0
Để cân bằng trên chuyn dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hnhiệt độ, (4):
dùng xúc tác là V2O5, (5): giảm nồng độ SO3. Bin pháp đúng là:
A. 2, 3, 4, 5. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 5. D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 45: Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol. Lấy 4,52 gam X đốt
cháy hoàn toàn ri cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dch Ba(OH)2
0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa. Xác định m?
A. 23,64 gam B. 17,73 gam C. 15,76 gam D. 19,70 gam
Câu 46Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phnng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
lam.
Số phát biểu đúng là :
A:2 B:5 C:4 D:3
Câu 47: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi c dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
đề 113-5
Câu 48 Cho các phát biu sau:
1.Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thủy tinh
2.Điện phân dung dịch hn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot.
3.Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 (NH4)3PO4 thu được khí cho NH3 tác dụng vi H3PO4.
4.Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
5.Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần.
Số phát biểu đúng là :
A:2 B:5 C:4 D:3
Câu 49. Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 tkhi so với H2 bằng 4,25. Dẫn X qua bột niken nung nóng
(hiệu suất phản ứng 75%) thu được hn hợp Y. Tỉ khi của Y so vi H2 (các th tích đo ở cùng điều kiện) là:
A. 5,23. B. 3,25. C. 5,35. D. 10,46.
Câu 50. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bng 22. Khí NxOy và kim loại M là:
A. NO và Mg B. NO2 và Al C. N2O và Al D. N2O và Fe
B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60) (thí sinh thi khối B nên chọn phần này)
Câu 51:Cho các phát biểu sau:
1 .Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ch yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
2. Cho các dung dịch sau (nng độ khoảng 1M): NaAlO2, C6H5NH3Cl, C2H5NH2, FeCl3, C6H5ONa, CH3COOH.
Lần lượt trộn lẫn từng cp dung dịch vi nhau, Có 9 trường hợp có phản ứng xảy ra.
3. Oligopeptit, miozin, fibonin, tơ nilon 6.6, đextrin saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thu phân.
4. Tinh bt và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
5. Trong c polime sau: poli (vinyl clorua); tơ olon; cao su Buna; nilon 6,6; thy tinh hu cơ; tơ lapsan, poli
Stiren. Có 4 polime được điu chế từ phảnng trùng hợp.
6. Trong các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ,
natri fomat, axeton. Có 7 chất có ththam gia phản ứng tráng gương.
Số phát biểu sai là :
A:2 B:5 C:4 D:3
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế
tiếp bằng một lượng oxi va đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gm khí hơi. Dn toàn b Y đi qua
dung dịch H2SO4 đặc(dư), th tích khí còn lại là 175 ml. Các th tích khí và hơi đo cùng điều kiện.
Hai hiđrocacbon đó :
A. C2H6 và C3H8. B. C2H4 và C3H6. C. C3H8 và C4H10. D. C3H6 và C4H8.
Câu 53: Cho các nhận t sau:
a. Trong các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa, H2CO, C2H5OH, C2H5ONa, H2CO2, HCl,
H2SO4,BaCl2, BaSO4. Có 9 chất khi cho thêm nưc tạo thành dung dịch dẫn đin.
b. Trong bảng tun hoàn SGK lớp 10 là có16 nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình lớp ngoài cùng dng ns1 .
c. anot bình điện phân xảy ra sự oxi hóa; cực dương của pin điện hóa xảy ra sự khử.
d. catot bình điện phân xảy ra sự oxi hóa; anot của pin điện hóa xảy ra sự khử.
e. Cho các tiu phân sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, Cu(OH)2 , Al3+, HS- , SO32-, HPO32-; HSO4-, Cl -, CH3COO-, PO43-;
NO3-, NH4+; S2- , C6H5O- . S cht và tiểu phân thhiện tính axit, bazơ, ỡng tính, trung tính lần lượt là: 6, 6, 1, 2.
g. Ch dùng thuốc th duy nhất là phenolphtalein (PP) thnhận biết được tất c dung dịch sau đây: NaCl, NaHSO4,
CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?
h. Phing ít nht một hóa chất để nhận biết được hai dung dich HCl và Na2CO3 không được cô cạn.
i. Nước đá có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
k. Cho tinh thể NaI vào dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được I2.
Trong các nhận xét trên, s nhận xét đúng