TRƯỜNG THPT NGUYN TRÃI ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG KHI 12 - LN 1
MÔN: TOÁN
Năm học: 2018-2019
Thi gian làm bài: 90 phút
Mã đề: A
Câu 1: Đ th hàm s
42
3y x x
bao nhiêu điểm cc tr?
A.2 B. 3 C.1 D. 0.
Câu 2: Vi g tr nào ca tham s
m
t hàm s
32
(2 3) 3y x mx m x
đạt cực đại ti
1x
?
A.
3.m
B.
3.m
C.
3.m
D.
3.m
Câu 3: Bác An gi vào mt ngân hàng s tin 5 triệu đồng vi lãi sut
tháng. Sau sáu tháng gi tin, lãi
suất tăng lên
tháng. Đến tháng th 10 sau khi gi tin, lãi sut gim xung
0,6% /
tháng gi ổn định.
Biết rng nếu bác An không rút tin ra khi ngân hàng t c sau mi tháng, s tin lãi s được nhp vào vn ban
đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Hỏi sau mt năm gửi tiền, bác An rút đưc s tin gn nht vi s o sau đây ?
A.
5.453.000
đồng. B.
5.436.000
đồng. C.
5.468.000
đồng. D.
5.463.000
đồng.
Câu 4. Hàm s nào sau đây đồ th như hình n?
A.
42
21y x x
B.
42
21y x x
.
C.
42
31y x x
.
D.
42
21y x x
.
x
y
-1
1
-1
0
1
Câu 5: Cho hàm s
2
1
23
x
ymx x

. Có tt c bao nhiêu giá tr
m
để đồ th hàm s có đúng hai đường tim
cn ?
A.0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: T các ch s 0, 1, 2, 3, 5 có th lp được bao nhiêu s t nhiên không chia hết cho 5, gm 4 ch s khác
nhau ?
A. 120 B. 72 C. 69 D. 54
Câu 7: Vi g tr nào ca tham s m thì hàm s
32
1(2 3) 2
3
y x mx m x m
nghch biến trên ?
A.
31m
. B.
1m
. C.
3
1.
m
m

D.
31m
.
Câu 8: Cho hàm s
21
1
x
yx
đồ th
()C
đường thng
d
:
y x m
. Giá tr ca tham s m để
d
ct
()C
tại hai điểm phân bit
,AB
sao cho
10AB
là:
A.
1m
hoc
6m
B.
05m
C.
0m
hoc
6.m
D.
0m
hoc
7m
u 9: Bt phương trình
2 3 1 6xx
có tp nghim là:
A.
;2
B.
9
;4



C.
9
;4




D.
;2
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm
1; 2I
, bán kính bng 3 ?
A.
22
1 2 9xy
B.
22
1 2 9xy
C.
22
1 2 9xy
D.
22
1 2 9xy
Câu 11: Cho tp hp
A
gm
12
phn t. S tp con gm
4
phn t ca tp hp
A
là:
A.
8
12
A
. B.
4
12
C
. C.
4!
. D.
4
12
A
.
Câu 12: Bt phương trình
2
11
1
21 x
x
có tp nghim là:
A.
5
; 1 0; 4

 

\
1
2



B.
5
; 1 0; 4

 

\
1
2



C.
5
; 1 0; 4



\
1
2



D.
5
; 1 0; 4



Câu 13: Cho hai đường thng song song
12
,dd
. Trên
1
d
ly 6 điểm phân bit, trên
2
d
ly 4 điểm phân bit. Xét
tt c các tam giác được to thành khi ni các điểm đó với nhau. Chn ngu nhiên mt tam giác. Xác suất để thu
được tam giác có hai đnh thuc
1
d
là:
A.
2
9
B.
5
9
C.
3
8
D.
5
8
Câu 14: Vi g tr nào ca tham s m thì phương trình
3sin cos 5x m x
vô nghim?
A.
4m
. B.
4m
. C.
4m
. D.
44m
.
Câu 15: Cho chuyển động thẳng xác đnh bởi phương trình
42
1
( ) 3 2 4
4
S t t t t
, trong đó t tính bng giây
(s) và S tính bng mét (m). Ti thời điểm nào vn tc ca chuyển động đạt giá tr ln nht ?
A.
1t
. B.
2t
. C.
2t
. D.
3t
.
Câu 16: Trong mt phng vi h to độ Oxy cho tam giác ABC có trng tâm
2;0
3
G


, biết M(1; -1) là trung
đim cnh BC. Tọa độ đỉnh A :
A. (2; 0) B.
2;0
C.
0; 2
D. (0; 2)
Câu 17: Mt t có 4 hc sinh nam 5 hc sinh n. S cách xếp các học sinh đó thành mt
hàng dc sao cho 4 học sinh nam đứng lin nhau là:
A.17820 B. 17280 C. 5760 D. 2820
Câu 18: Gii hn
3
1 5 1
lim 43
x
x x a
b
xx

, vi
, , 0a b Z b
a
b
phân s ti gin. Giá tr ca
ab
là:
A.
1
. B.
1
. C.
9
8
D.
1
9
.
Câu 19: Cho hai s thực dương
a
b
. Biu thc
53
a b a
b a b
đưc viết dưới dạng lũy thừa vi s mũ hữu t
:
A.
30
31
a
b



. B.
1
7
a
b



C.
1
6
a
b



. D.
31
30
a
b



.
Câu 20: Tập xác đnh ca hàm s
2
3
log 2
x
yx
là:
A.
\{ 3;2}D
B.
( ; 3) (2; ) D
C.
[ 3;2]D
D.
( 3;2)D
Câu 21: S nghim của phương trình
2
cos cos 2 0xx
trong đoạn
0;2
là:
A.2. B.4. C. 3. D. 1.
Câu 22: Cho hàm s
32
3 3 2y x x x
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm s đồng biến trên .
B.Hàm s nghch biến trên .
C.m s đồng biến trên khong
;1
và nghch biến trên khong
1; 
.
D.m s nghch biến trên khong
;1
đồng biến trên khong
1; 
.
Câu 23: Tp xác định ca hàm s
2
1
5 6 4
x
yx x x
là:
A.
1;4 \ 2;3
B.
1;4
C.
1;4 \ 2;3
D.
1;4 \ 2;3
Câu 24: Giá tr nh nht ca hàm s
42
2sin cos 3y x x
bng:
A.
31.
8
B.
5.
C.
4.
D.
24
5
Câu 25: Phương trình các đường tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s
13
2
x
yx
ln lượt là:
A.
2x
3y
. B.
2y
3x
. C.
2x
1y
. D.
2x
1y
.
Câu 26: Mt lp có 20 hc sinh nam và 15 hc sinh n. Giáo viên chn ngu nhiên 4 hc sinh lên bng gii bài
tp. Xác suất để 4 hc sinh được chn có c nam và n:
A.
4651.
5236
B.
4615.
5236
C.
4610 .
5236
D.
4615.
5263
Câu 27: Cho
, , 0; 1; 1a b c a b
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
log ( . ) log log
a a a
b c b c
. B.
log .log log
a b a
b c c
. C.
1
log log
a
b
ba
. D.
log log
ca
ab c b
.
Câu 28: S hng không cha x trong khai trin
45
2
1
xx



:
A.
5
45
C
B.
5
45
C
C.
15
45
C
D.
15
45
C
Câu 29: Cho hình chóp t giác đều có tt c các cnh bng
a
. Côsin ca góc gia mt bên mt đáy bằng:
A.
1
3
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
1
2
.
Câu 30: Hàm s
2
4yx
đạt giá tr nh nht ti:
A.
2x
. B.
0x
. C.
0x
;
2x
. D.
0x
;
2x
.
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nh ch nht, tam giác SAD vuông ti S và nm trong mt
phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Biết AB=a, SA=2SD, mt phng (SBC) to vi mt phẳng đáy mt góc
0
60
. Thch ca khi chóp S.ABCD bng:
A.
3
15
2
a
B.
3
3
2
a
C.
3
5
2
a
D.
3
5a
Câu 32: Trong bn gii hạn sau đây, giới hn o bng

?
A.
3x 4
lim 2
xx


B.
2
3x 4
lim 2
xx

C.
2
3x 4
lim 2
xx

D.
3x 4
lim 2
xx


Câu 33: Trong mt phng vi h to độ Oxy, cho tam gc ABCM(2;0) là trung đim ca cnh AB. Đưng
trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là
7 2 3 0xy--
6 4 0xy --
. Phương trình
đường thng AC là:
A.
3 4 5 0 xy
B. 3x+4y+5=0 C.
3 4 5 0 xy-
D.
3 4 5 0xy
Câu 34: Điu kiện xác đnh ca hàm s
tan 2yx
là:
A.
4
xk

. B.
2
xk

. C.
82
xk


. D.
42
xk


.
Câu 35: Cho khối lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
là tam giác cân vi
, 12AB AC a BAC
, mt
phng
''A BC
to với đáy mtc
60
. Tính th tích ca khi lăng trụ đã cho bng:
A.
B.
3
9
8
a
C.
33
8
a
D.
3
3
8
a
Câu 36: Cho m s
y f x
đạo hàm trên
R
và có đồ th ca m s
'y f x
như hình vẽ.
Xét hàm s
22g x f x
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. m s
g(x)
nghch biến trên
(0;2)
. B. Hàm s
g(x)
đồng biến trên
2; 
.
C. m s
g(x)
nghch biến trên
;2
. D. m s
gx
nghch biến tn
( 1;0)
Câu 37: Cho
,0ab
;
2
, 1;a b a b
. Biu thc
2
22
log log
a
a
b
Pb a

giá tr bng :
A. 6 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 38: Dân s thế gii cui năm 2010, ước tính khong 7 t người. Hi vi mức tăng trưởng 1,5% mi năm t
sau ít nhất bao nhiêu năm nữa dân s thế gii s lên đến 10 t người?
A. 2 B. 28 C. 23 D. 24.
Câu 39: Cho hình chóp đu S.ABCDAC=2a, góc gia mt phng (SBC) và mặt đáy bằng
45
. Th tích ca
khi chóp S.ABCD bng:
A.
32a
B.
3
23
3
a
C.
32
3
a
D.
3
2
a
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh a, SA vuông góc với đáy
3SA a
. Góc
giữa đường thng SD mt phng (ABCD) bng:
A.
3
acr sin 5
. B.
o
45
. C.
o
60
D.
o
30
.
Câu 41: m s
2
1
x
yx
có đồ th là hình nào sau đây ?
A.
x
y
-2
2
1
-1
0
1
B.
x
y
-2
3
1
-1
0
1
C.
x
y
-2
2
1
-1
0
1
D.
x
y
-2
1
-1
0
1
Câu 42: Vi giá tr nào ca tham s
m
t hàm s
32
61y x x mx
đồng biến trên khong
0;
?
A.
0m
B.
0m
C.
12m
D.
12m
Câu 43: Bt phương trình
22 1 7 0mx m x m
vô nghim khi:
A.
1
5
m
B.
1
4
m
C.
1
5
m
D.
1
25
m
Câu 44: Bt phương trình
3mx x m
có nghim khi:
A.
2
4
m
B.
0m
C.
2
4
m
D.
2
4
m
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ti B và cnh bên SB vuông góc vi mt phng
đáy. Biết
3 , 4 , 2SB a AB a BC a
. Khong cách t B đến mt phng (SAC) bng:
A.
12 61
61
a
B.
3 14
14
a
C.
4
5
a
D.
12 29
29
a
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
()SA ABCD
. Gi M hình chiếu ca A trên
SB. Khẳng đnh nào sau đây đúng?
A.
AM SD
B.
()AM SCD
C.
AM CD
D.
()AM SBC
Câu 47: Cho hàm s
32
2 3 1y x x
đ th
()C
đường thng
d
:
1yx
. S giao đim ca
()C
d
:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 2
Câu 48: S nghim của phương trình
22
2 5 2 3x x x x
:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 49: Cho khi chóp t giác đều S.ABCD. Gi M là trung đim SC, mt phng (P) cha AM và song song vi
BD chia khi chóp thành 2 khối đa diện. Đt
1
V
là th tích khi đa diện chứa đỉnh S
2
V
là th tích khi đa
din có chứa đáy. T s
1
2
V
V
bng:
A.
1
2
3
2
V
V
B.
1
2
1
2
V
V
C.
D.
1
2
1
V
V