Trường……………………………..
Lp:……………………..
Tên:………………………………...
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 3
Năm học: 2012-2013
Ngày: 14/9/2012
Thời gian: 60 pt
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
(100 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm)
1/ Phép tính 25 : x = 5 , x được gọi là :
A. Thương B. Số chia
C. Số bị chia C. Thừa số
2/ Líp cña b¹n An cã 30 b¹n, c« chia ®Òu líp thµnh 5 nhãm. VËy sè b¹n trong 1 nhãm lµ:
A. 4 b¹n B. 5 b¹n
C. 6 b¹n D. 7 b¹n
3/ Thứ tự của các số 973, 937, 739, 793 từ bé đến lớn là:
A. 739, 793, 937, 973 B. 793, 739, 937, 973
C. 973, 937, 793, 739 D. 973, 937, 739, 793
4/ Mai lÊy sè lín nhÊt cã 2 ch÷ sè trõ ®i mét sè, hiÖu t×m ®-îc lµ 65. Sè mµ Mai ®· trõ lµ sè
nµo?
A. 14 B. 24
C. 34 D. 44
5/ Kết quả ca phép tính 5 x 3 + 25 là:
A. 35 B. 50
C. 55 D. 40
6/Trong hìnhn:
A. Có 2 hình tam giác và 1 hình vuông
B. Có 3 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C. Có 1 hình tam giác và 1 hình t giác
D. Có 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
7/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm 911 = 900 + ….. + 1
A. 100 B. 10
C. 11 D. 1
8/ ..... m = 1 km. Sè thÝch hîp ®Ó ®iÒn vµo chç chÊm lµ:
A. 1 B. 10
C. 100 D. 1000
9/ y : 5 = 4
A. y = 9 B. y = 1
C. y = 20 D. y = 25
10/ Hình nào đã tô màu
5
1
số ô vuông ?
Hình 1 nh 2
Hình 3 Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 3
C. Hình 2 D. Hình 4
11/ Phòng học lp emi: 7 …… , đơn vị cần đin vào chỗ chm là:
A. m B. dm
C. km D. cm
12/ Một bác thmay dùng 12m vải may 4 bộ quần áo ging nhau. Hỏi may 1 bộ qun áo
như thế cần bao nhiêu mét vi?
A. 28m B. 8m
C. 3m D. 12m
13/ Số 475 đọc là:
A. Bốn bảy lăm B. Bốn trăm bảy mươi năm
C. Bốn trăm bảy mươi lăm D. Bn trăm bảy chục năm đơn vị
14/ 896 trừ đi số nào trongc số dưới đây được hiu lớn hơn 350?
A. 566 B. 546
C. 541 D. 560
15/ Ngọc đi ngủ lúc 21 giờ, Ngọc thức dậy lúc 6 giờ sáng hôm sau. Nga đi ngủ c 20 giờ 30
phút, Nga thức dậy c 6 giờ sáng hôm sau. Ai ngủ nhiu giờ hơn?
A. Nga ngủ nhiu gihơn B. Nga ngủ ít gin
C. Ngọc ngủ nhiu giờ hơn D. Số giờ Nga và Ngọc ngủ bằng nhau.
16/ Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 20 cm ; BC = 15cm ; AC = 35cm. Chu vi
hình tam giác là:
A. 35 cm B. 65 cm
C. 70 cm D. 20 cm
17/ 100 mm = ........ dm
A. 100 B. 1
C. 10 D. 1000
18/ Bạn An có 9 viên bi. Nếu An cho Bình 4 viên bi thì Bình có 10 viên bi. Hỏi cả hai bạn có
bao nhiêu viên bi?
A. 19 B. 23
C. 15 D. 14
19/ Đường gp khúc ABCD dài là:
B D
3cm 2cm
C
A
A. 5cm B. 9cm
C. 6cm D. 7cm
20/ Mỗi túi có 3kg gạo, 8 túi như thế có số go là:
A. 11kg B. 21kg
C. 27kg D. 24kg
B/ PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ( 50 Điểm, mỗi câu đúng 10 điểm )
21/ Đúng điền Đ và sai điền S vào ô trống trong các câu sau:
a. Số lin trước của 850 là 851
b. Số liền tớc của 400 là 399
c. Số liền sau của 689 là 688
d. Số liền sau ca 509 là 510
e. Thứ hai tuần này là ngày 9 tháng 7, vậy, thứ hai tun trước là ngày 16 tháng 7
22/Tính
4cm
4 x 4 + 29 =……………… 20 : 4 x 3 =……………………
=………………… =……………………
3 : 3 x 0 = ………………. 25 : 5 x 1 =……………………
= ………….. = …………………
23/ Tìm hiu của số ln nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ s ?
24/ Có 28 quyển vở, chia cho mỗi bạn 3 quyển vở. Hỏiđược nhiu nhất my bạn nhận
được 3 quyển vở? Vì sao ? Giải
25/ Năm nay mẹ 47 tuổi, và mẹ kémngoại 24 tuổi. Hi ngoại năm nay bao nhiêu
tuổi?
Gii
HẾT
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM KHỐI 3
NĂM HỌC 2012 2013
HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (100 điểm, mỗiu đúng đạt 5 đim)
B/ PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (50 điểm, mỗi câu đúng 10 điểm)
21/ ( Mỗi bài 2 đim)
Kết quả ln lượt là: S , Đ , S , Đ , S
22/Tính ( Mỗii 2,5 điểm)
4 x 4 + 29 = 16 + 29 20 : 4 x 3 = 5 x 3
= 45 = 15
3 : 3 x 0 = 1 x 0 25 : 5 x 1 = 5 x 1
= 0 = 5
23/ Số lớn nht có ba chữ số là : 999 (2điểm)
Số bé nhất có hai chữ số : 10 (2đim)
Hiệu của số ln nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số là ( 2đim)
999 10 = 989 (4đim)
24/ Giải
Chia được nhiều nht là 9 bạn vì: 28 : 3 = 9 (dư 1) (5 đim)
Vậy: Có nhiu nhất 9 bạn, mi bạn nhn 3 quyển vở tổng cộng là 27 quyn.
Còn dư 1 quyn. (5 đim) (Nếu học sinh giải tch khác mà hợp lý t tùy theo bài làm của
học sinh mà cho đim cho p hợp)
25/ Giải
Số tui của bà ngoại năm nay (3đim)
47 + 24 = 71 (tuổi) (4điểm)
Đáp s : 71 tui (3đim)
HẾT
1
2
3
4
6
8
9
10
11
12
13
14
15
17
18
19
20
B
C
A
C
B
D
C
D
A
C
C
C
A
B
C
B
D