intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Lợi

Chia sẻ: Tưởng Tiểu Mễ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:67

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo “Đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Lợi”. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình giảng dạy và học tập môn Khoa học tự nhiên lớp 8. Mời các em cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Lợi

  1. A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng. + I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu; 3,0 điểm Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu (8 ý); 2,0 điểm Phần 3. Trả lời ngắn: 4 câu ; 2,0 điểm + II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) 3 Câu; 3,0 điểm + Nội dung: Bài 5: 4 tiết, Bài 8: 4 tiết, Bài 16: 2 tiết ( Sách Cánh diều) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Mức Tổn Tỷ lệ % điểm đề/ dun độ g Chư g/đơ đánh ơng n vị giá kiến TNK Tự thức Q luận 2 “ Đúng – Sai” Trả lời ngắ n3 Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụn dụn dụng dụng dụng g g 1 Làm 1 1 2,5% Mở quen đầu với
  2. (03 bộ tiết) dụng cụ, thiết bị thực hành môn khoa học tự nhiê n8 2 Chủ Biến 17,5 đề 1 đổi % Phản vật lí ứng và hoá biến học đổi (21ti hoá ết) học. Phản 1 1 ứng hoá học. Năng 1 1 lượn g trong các
  3. phản ứng hoá học. Định luật bảo toàn khối lượn g Phươ 1 1 ng trình hoá học. Mol 1 1 và tỉ khối của chất khí. Tính 1 1 theo phươ ng trình hoá học. Nồn 1 1 g độ
  4. dung dịch. Tốc 1 1 độ phản ứng và chất xúc tác. 3 Chủ Acid 1 1 1 5% đề 2 . Acid Base - . Base Than 1 1 -pH- g đo Oxid pH. e- Muối (8 tiết) 4 Chủ Oxid 1 1 27,5 đề 2 e % Acid (Oxit - ) Base Muối 1 1 -pH- . Oxid Phân 1 1 e- bón Muối hoá (12 học.
  5. tiết) 5 Chủ Khái 25% đề 3 niệm Khối khối lượn lượn g g riêng riêng và áp . suất Đo 1 (11 khối tiết) lượn g riêng . Áp 1 1 suất trên một bề mặt. Tăng , giảm áp suất Áp 3 1 3 1 suất (1a,1 (1d) trong b,1c) chất lỏng, trong
  6. chất khí. 6 Chủ Lực 2 2 2 2 17,5 đề 4 có (1a,1 (1c,1 % Tác thể b) d) dụng làm làm quay quay vật. của Đòn 1 1 1 1 lực(8 bẩy tiết) và mom ent lực. 6 Chủ Hiện 1 1 1 1 5% đề 5 tượn Điện g (2 nhiễ tiết) m điện. Tổn 9 2 1 5 2 1 2 1 1 1 2 16 6 5 27 g số câu/l ệnh hỏi Tổn 3,05 2,0 3,0 4,0 3,0 10 g số điểm Tỷ lệ 30 20 30 40 30 100% %
  7. 2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Yêu Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá đề/Ch dung/ cầu TNK Tự luận ương đơn vị cần Q kiến đạt Nhiều “Đún Trả thức lựa g– lời chọn Sai” ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng 1 1. Mở Mở Biết: đầu (3 đầu – tiết) Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8. . – Câu1 Nêu 1.2 được 
  8. quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8
  9. Hiểu: Trình bày được cách sử dụng điện an toàn. Vận dụng: 2 Chủ – Biến Biết: đề 1: đổi vật – Nêu Phản lí và được ứng biến khái hóa đổi niệm học hoá sự (21 học biến tiết) đổi vật lí, biến đổi hoá học. Hiểu: – Phân biệt được sự biến
  10. đổi vật lí, biến đổi hoá học. - Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. Vận dụng: Nội Biết: dung – Nêu Câu9 2: được 1.2 Phản khái  ứng niệm hoá phản học ứng hoá học, chất
  11. đầu và sản phẩm – Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyê n tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm Hiểu: . – Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá
  12. học xảy ra. Vận dụng: Tiến hành được một số thí nghiệ m về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học. – Biết: Năng – Nêu Câu2 lượng được 1.1 trong khái  các niệm phản và đưa ứng ra hoá được học ví dụ minh hoạ về phản
  13. ứng toả nhiệt, thu nhiệt. Hiểu: – Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). Vận dụng: Định Biết: luật – Phát bảo biểu toàn được
  14. khối định lượng luật bảo toàn khối lượng. Hiểu: - Tiến hành được thí nghiệ m để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn. Vận dụng: – Tiến hành được thí
  15. nghiệ m để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn. – Biết: Phươn – Nêu g trình được hoá khái học niệm phươn g trình hoá học và các bước lập phươn g trình hoá học. Hiểu:
  16. - Lập Câu 3 được [1.3] sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phươn g trình hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể. – Trình bày được ý nghĩa của
  17. phươn g trình hoá học. Vận dụng: – Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phươn g trình hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
  18. – Mol Biết: và tỉ – Nêu khối được của khái chất niệm khí về mol (nguy ên tử, phân tử). – Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí. – Nêu được khái niệm thể tích
  19. mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C. Hiểu: – So Câu3 sánh 1.3 được  chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. Vận dụng: – Tính
  20. được khối lượng mol (M); Chuyể n đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m) – Sử dụng được công thức để chuyể n đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
12=>0