Kim t r a C u i k H C Ơ S D LIU | Đ 0 0 0 1
1/7
Đề Kim tra Cui k Hc k 2 Năm hc 2014-2015
H CƠ SỞ D LIU (MSMH: 503002)
Ngày thi: 04/06/2015 - Thi gian: 90 phút
Đề s: 0001
H tên sinh viên: ____________________________________________________MSSV: _____________________________________
Lưu ý: - Sinh viên không đưc s dng tài liu.
- Sinh viên m phn trc nghim trên phiếu trc nghim phn t lun trên giy làm bài.
- Giám th không cn gii thích gì thêm.
- Đề thi gm 7 trang, trong đó có 40 câu trc nghim 2 câu t lun.
A. TRC NGHIM (7đ)
Sinh viên chn MT câu tr lời đúng nhất cho mi câu hi trc nghim.
1. Trong kiến trúc ợc đồ 3 lp (three-schema
architecture), phát biu nào ĐÚNG:
A. Conceptual level th hin mt góc nhìn cơ s d
liu ng vi một ngưi hoc mt nhóm ngưi
dùng
B. D liu tht s được lưu cp internal level
C. Hai khái nim external level và view level
tương đương nhau
D. Câu B và C đúng
2. Trong cách tiếp cn shared file approach cho các ng
dng thì phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
A. Vấn đề cu trúc d liu không uyn chuyn (rigid
data structure) xut hin và cn phi gii quyết.
B. Vấn đề thừa d liu (Data redundancy) đưc
loi b hoàn toàn.
C. Vấn đề truy xuất đồng thi (concurrency control)
đưc h tr.
D. Vấn đề ph thuc d liu có tính cht vt
(physical data dependency) đưc loi b hoàn
toàn.
3. Cho 2 quan h:
CungCp
MNCC
MSSP
SPTìm
(MSSP)
N1
H1
H1
N2
H1
H2
N2
H2
N2
H3
N3
H1
N3
H2
N4
H3
Cho biết kết qu ĐÚNG ca phép chia:
CungCp SPTìm
A.
KếtQu
MNCC
N1
N2
N3
N4
B.
KếtQu
MNCC
N1
N2
N3
C.
KếtQu
MNCC
N2
N3
D.
KếtQu
MNCC
N3
4. Cho lưc đ quan h R = (A,B,C,D,E,F,G)
tp ph thuc hàm F = {DB, DEG, FC,
CGF, EA, DGEA}
Khóa ca c đ trên là:
A. DCE
B. DCG
C. DEF
D. Tt c các câu trên đều đúng
5. Cho lược đồ quan h:
PhongBan (MSPB, TenPB, TenTruongPhong)
Và tp ph thuc hàm
F = {MSPB TenPB, TenPB TenTruongPhong,
TenPB MSPB}
Cho biết dng chun cao nhất lược đồ này đã đạt
đến (biết rng các thuộc tính đều là thuộc tính đơn và
đơn trị)
A. Chưa đt dng chun 1
B. Dng chun 1
C. Dng chun 2
D. Dng chun 3
Kim t r a C u i k H C Ơ S D LIU | Đ 0 0 0 1
2/7
6. Phn mm nào các chức năng như hỗ tr người
dùng định nghĩa bảo trì d liu, h tr ngôn ng
truy vn, xut các báo cáo và qun lý giao tác
A. Cơ sở d liu quan h
B. H h tr quyết định
C. H qun tr cơ sở d liu
D. Phn mm qun lý tp tin
7. Chn phát biu ĐÚNG
A.
B.
C. C A, B đều đúng.
D. C A, B đều sai.
8. Mt ch mục đưc lập trên trưng khóa (key field)
SSN ca tp tin d liu Employee. Các giá tr ca
trường khóa SSN không đưc dùng đ sp th t c
bn ghi ca tp tin d liu Employee. Ch mc này
đưc là loi ch mc nào?
A. Ch mục sơ cấp (primary index)
B. Ch mc cm (clustering index)
C. Ch mc th cp (secondary index)
D. Không đủ chi tiết mô t v ch mc này n
không th kết luận đưc dng ca ch mc này.
9. Cho bng sau :
PhongBan (MaPhongBan, TenPhongBan, DoanhThu,
MaChiNhanh)
Câu truy vn sau có th b li dòng lnh nào?
SELECT TenPhongBan, DoanhThu -- 1
FROM PhongBan -- 2
WHERE DoanhThu=(SELECT MAX(DoanhThu)-3
FROM PhongBan -- 4
GROUP BY MaChiNhanh)--5
A. Dòng 1
B. Dòng 3
C. Dòng 5
D. Tt c các câu A, B, C đều sai
Ni dung sau dùng cho câu 10-11: Cho quan h đa
mc (multilevel relational) Employee đang sử dng
chế bo mật MAC (Quy ước: S > C > U). Cho biết
Name là khoá biu kiến (apparent key).
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
40
C
Fair
U
C
Brown
C
80
S
Good
S
S
10. Mt user có level U s nhìn thy Employee như sau:
A.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
40
U
Fair
U
U
Brown
U
80
U
Good
U
U
B.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
Null
U
Fair
U
U
Brown
U
Null
U
Null
U
U
C.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
Null
U
Fair
U
U
D.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
Null
C
Fair
U
C
11. Gi s quan h Employee h tr tính đa thể hin
(Polyinstantiation). User level U cp nht thành
ng giá tr Salary ca Smith thành 50 thì quan h kết
qu s ra sao?
A.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
50
C
Fair
U
C
Brown
C
80
S
Good
S
S
B.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
50
U
Fair
U
U
Brown
C
80
S
Good
S
S
C.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
40
C
Fair
U
C
Smith
U
50
C
Fair
U
C
Brown
C
80
S
Good
S
S
D.
Name
Salary
Performance
TC
Smith
U
40
C
Fair
U
C
Smith
U
50
U
Fair
U
U
Brown
C
80
S
Good
S
S
tương đương
ơng đương
Kim t r a C u i k H C Ơ S D LIU | Đ 0 0 0 1
3/7
12. Cho table NhanVien(MSNV, HoTen, Luong, MSPB).
To View NVP1 bng lnh:
Create View NVP1 As
Select * from NhanVien Where MSPB =
‘P1’
Cho biết lệnh SQL nào sau đây th thc hiện được
sau khi to view (gi s d liu không vi phm các
ràng buc toàn vẹn đã cài đặt trên table)
A. Insert into NVP1 values (‘0001’, ‘An’, 100, ‘P1’)
B. Insert into NVP1 values (‘0002’, ‘An’, 100, ‘P2’)
C. C 2 câu A và B đều không thc hiện được
D. C 2 câu A và B đều thc hiện được
13. Chn phát biểu ĐÚNG
A. Mt quan h ch duy nht mt khoá d tuyn
(candidate key)
B. Mt quan h ch duy nht mt khoá chính
(primary key).
C. Mt khoá d tuyn ca quan h luôn luôn là
khoá chính ca quan h đó
D. Câu B C đúng
14. Phân (decomposition) mt lưc đ quan h R(U)
thành tập các lược đồ quan h con R1(U1), R2(U2), ..,
Rk (Uk) ca R. Vi U, U1 , .., Uk ln t tp c thuc
tính ca R, R1, R2...Rk. Chn phát biu ĐÚNG:
A. U1 U2 .. Uk = U.
B. U1 U2 .. Uk =
C. Ni dung ca các R luôn đưc bo toàn bng ch
thc hin phép kết các Ri
D. Các ph thuc hàm phi luôn đưc bo toàn sau
khi phân rã
15. Cho biết R(A,B,C,D) , S(C,D,E). R và S hai quan h
bao gm các thuc tính A, B, C, D, E. Gi J = phép join;
* = phép natural join. Chn phát biu ĐÚNG:
A. Bc (degree) ca (R JR.C=S.C and R.D = S.D S) = Bc ca
(R * S).
B. ng s (cardinality) ca (R JR.C=S.C and R.D = S.D S)
= lượng s ca (R * S).
C. Câu A và B đúng
D. Câu A và B sai
16. Cho trng thái ca hai bng StudentInstructor như
sau:
Student
Instructor
NAME
LNAME
FN
LN
John
Smith
Susan
Yao
Joyce
English
John
Smith
T = Student U Instructor. T kết qu tr v ca phép
hp hai bng Student Instructor. Chn phát biu
ĐÚNG:
A. T
FN
LN
Susan
Yao
John
Smith
Joyce
English
B. T
FNAME
LNAME
Susan
Yao
John
Smith
Joyce
English
C. T
FNAME
LNAME
Susan
Yao
John
Smith
Joyce
English
John
Smith
D. T
FN
LN
Susan
Yao
John
Smith
Joyce
English
John
Smith
17. Ràng buc khóa ngoi cn đưc kim tra khi thc
hin thao c nào sau đây:
A. Truy vn d liu, trong đó kết qu tr v cha
thuc tính là khóa ngoi
B. To mt view mi cha mt (hoc nhiu)
thuc tính là khóa ngoi.
C. Cp nht mt thuc tính khóa ngoi ca mt
quan h.
D. Xóa mt hàng t mt quan h tham chiếu
(referring relation).
18. Chn phát biểu ĐÚNG về khóa
A. Khóa ngoại (foreign key) không được phép NULL
B. Khóa là siêu khóa
C. Mt quan h phi được sp xếp theo mt khóa
nào đó.
D. Câu B và C đúng.
19. Cho hai quan h T1 T2 có d liệu như sau:
T1
T2
P
Q
R
A
B
C
10
a
5
10
b
6
15
b
8
25
c
3
25
a
6
10
b
5
25
a
7
5
b
8
Cho biết kết qu ca phép truy vn sau:
T1 T1.P = T2.A T2
Kim t r a C u i k H C Ơ S D LIU | Đ 0 0 0 1
4/7
A. Kết qu
P
Q
R
A
B
C
10
a
5
10
b
6
10
a
5
10
b
5
25
a
6
25
c
3
25
a
7
25
c
3
B. Kết qu
P
Q
R
A
B
C
10
a
5
10
b
6
10
a
5
10
b
5
15
b
8
null
null
null
25
a
6
25
c
3
25
a
7
25
c
3
C. Kết qu
P
Q
R
A
B
C
10
a
5
10
b
6
10
a
5
10
b
5
25
a
6
25
c
3
25
a
7
25
c
3
null
null
null
5
c
8
D. Kết qu
20. Để tăng tốc độ truy vn, nhng thuc tính sau đưc
khuyên là nên đánh chỉ mc
A. Thuộc tính thường xuyên đưc cp nht
B. Thuc tính thường xuyên đưc ng trong các
phép so sánh ca các u truy vn ph biến. Câu
truy vn ph biến u truy vn thưng xuyên
đưc gi bi ng dng.
C. Thuc tính có ít giá tr
D. Tt c câu trên đều đúng
21. Nhng ràng buc toàn vẹn được định nghĩa cho
specializations trong ERRD là:
A. Participation và completeness.
B. Participation và disjointness.
C. Cardinality và participation.
D. Completeness và disjointness.
22. Cho lược đồ quan h R(A1,A2,A3); P1, P2 cha kết
qu ca các phép truy xut d liệu như tả i
đây: P1ΠA2,A3 A2=”a” (R)); P2SELECT A2,A3
FROM R WHERE A2=“a”. hiu: |P1|, |P2| s
record ca P1, P2. Chn phát biểu ĐÚNG:
A. |P1| = |P2|
B. |P1| > |P2|
C. |P1| < |P2|
D. Tt c các câu trên đều chưa chính xác.
23. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
A. sở d liu bao gm h qun tr sở d liu
và h cơ sở d liu.
B. H sở d liu bao gm h qun tr s d
liệu và cơ sở d liu.
C. Trong kiến trúc lược đồ 3 lp (three-schema
architecture), d liu tht s được lưu cp
internal level.
D. S độc lp d liu vt (Physical Data
Independence) khi ta thay đổi DBMS không
cần thay đổi lược đồ quan h.
24. Cho quan h TEACH(Student, Course, Instructor)
các ph thuc hàm sau:
{Student, Course} Instructor
Instructor Course
Chn kiu phân rã phù hp vi chun BCNF
A. {Student, Instructor} và {Student, Course}.
B. {Course, Instructor} và {Course, Student}.
C. {Instructor, Course} và {Instructor, Student}.
D. Không cn phân rã quan h TEACH không vi
phm chun BCNF.
25. Cho ERRD như bên dưi:
Nhân vn tín dụng
nhân Doanh nghiệp
d
Phát biu o sau đây là ĐÚNG:
A. Nhân viên tín dng ch bao gm tín dng cá nhân
và tín dng doanh nghip.
B. Mt nhân viên tín dng th va làm tín dng
cá nhân có th va làm tín dng doanh nghip.
C. Nhân viên tín dng nhân s tt c nhng
mi quan h mà nhân viên tín dng có.
D. Tt c đều sai.
26. Cho quan h R. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
A. б<cond1><cond2>(R)) = б<cond2><cond1>(R))
B. б<cond1><cond2>(R)) = б<cond1> AND <cond2>(R)
C. <cond1><cond2>(R))| ≤ |б<cond1>(R))|
D. Tt c các câu trên đều đúng.
P
Q
R
A
B
C
10
a
5
10
b
6
25
a
6
25
c
3
15
b
8
5
c
8
Kim t r a C u i k H C Ơ S D LIU | Đ 0 0 0 1
5/7
27. Một đối tượng np thuế th công ty hoc
nhân. nhân công ty 2 thc th khác nhau,
không có ngun gc chung. Chn MT cách biu din
ERD/EERD thích hp nht để hình hóa cho tình
hung trên:
A. Dùng quan h 3 ngôi gia đối tượng np thuế,
công ty và cá nhân.
B. Dùng quan h cha con: Superclass ối tượng np
thuế) và Subclass (công ty và cá nhân).
C. Dùng Union type (hay còn gi category): đối
ng np thuếUnion type.
D. Dùng shared subclass ối tượng np thuế).
28. Ánh x ERD sau sang mô hình d liu quan h, ta
đưc:
Nhân Viên Quản Lý Phòng Ban
NV
Tên NV
PB
Tên PB
1 1
A. NV (Mã NV, Tên NV) và PB (Mã PB, Tên PB, Mã
NV Qun lý).
B. NV (NV, Tên NV) và PB (Mã PB, Mã NV Qun
,Tên PB).
C. NV (Mã NV, Tên NV, Mã PB) và PB (Mã PB, Tên
PB).
D. NV (Mã NV, Tên NV), PB(Mã PB, Tên PB) và Qun
lý (Mã NV, Mã PB).
29. Mt quan h luôn luôn thuc dng chun 2 khi:
A. Tn ti nhng ph thuc hàm bc cu.
B. Ch có mt khóa.
C. Tt c nhng khóa d tuyn nhng khóa ch
mt thuc tính.
D. Tt c nhng ph thuc hàm đu thuc dng
không đầy đ (partial).
30. Trong SQL, phát biểu “Các hàm gộp MIN, MAX,
AVERAGE, SUM, COUNT(A) ch thao tác trên các giá
tr khác NULL” là:
A. Sai hàm COUNT(A) thao tác trên c giá tr
NULL.
B. Đúng các giá trị NULL s b b qua đối vi các
hàm gp này.
C. Sai hàm SUM s coi các giá tr NULL bng vi
s không (0).
D. Các câu trên đều sai.
31. Hai nguyên tc bo mt ca hình điều khin truy
xut MAC (mô hình Bell-LaPadula) là:
A. No read-down và No write-down.
B. No read-down và No write-up.
C. No read-up và No write-down.
D. No read-up và No write-up.
32. Chn phát biu SAI sau đây:
A. th to mt khóa ngoi tham khảo đến mt
thuc tính không phi khóa chính ca mt
quan h khác.
B. Mi thành phn của khóa chính không được
NULL.
C. Mi quan h ch th nhiu nht mt khóa
ngoi.
D. Mt thành phần nào đó của khóa chính cũng
th khóa ngoi tham khảo đến khóa chính ca
quan h khác.
33. Chn câu tr li ĐÚNG nhất đối với trigger bên dưới:
CREATE OR REPLACE TRIGGER Emp_Sal
BEFORE INSERT OR UPDATE
ON Employee
BEGIN
IF :NEW.Salary = 0 then
raise_application_error(-
20999,’Salary is not valid!');
END IF;
END;
A. Không đưc phép INSERT hay UPDATE salary >
0.
B. Không đưc phép INSERT hay UPDATE salary <
0.
C. Có th INSERT hay UPDATE salary < 0.
D. Khi UPDATE salary ca mt nhân viên thành -
20999 s nhn đưc thông báo li.
34. Cho u SQL sau:
SELECT * FROM Employee, Department;
Câu SQL trên tương đương:
A. Phép JOIN trong Đại s quan h.
B. Phép EQUI JOIN trong Đại s quan h.
C. Phép NATURAL JOIN trong Đi s quan h.
D. Tt c các câu trên đều sai.
35. Chọn câu ĐÚNG về quan h Cha Con:
A. Generalization Specialization 2 kiểu đối
ng trong EERD.
B. Subclass được phép có khóa riêng phần.
C. Khi xóa 1 entity khỏi 1 superclass, tự động bị
xóa khỏi tất cả các subclass mà nó thuộc về.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.