BM-003
Trang 1 / 12
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: Khoa Công ngh thông tin
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 1, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
H qun tr Cơ sở d liu
Mã hc phn:
71ITIS30203
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
231_71ITIS30203_01,03
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
90
phút
Không
- Đưc s dng tài liu giy, đin thoi hoc laptop.
- Không được s dng Internet.
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi
s
Đim
s
ti đa
Ly d liu
đo lưng mc
đạt PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Phát triển sở
d liu vào vic
phân tích thiết
kế sở d liu
da trên các vn
đề v ph thuc
hàm như cách xác
định ph thuc
hàm, các h lut
dn, tìm bao
đóng, tìm khóa,
tìm ph ti thiu,
tối ưu hóa câu
truy vn.
T lun
40%
1, 2
2đ/1c
PLO3/PI 3.1
CLO2
Đề xut các gii
pháp bo mt vào
vic qun tr
s d liệu và đảm
bo tính an toàn
d liu.
Trc
nghim,
t lun
60%
TN:
1-20
TL:
3, 4
Trc
nghim
0.1đ/1c,
t lun
2đ/1c
PLO2/PI 2.1
BM-003
Trang 2 / 12
III. Ni dung câu hi thi
Sinh viên thi bao gm 02 phn:
- Phn trc nghiệm [2 điểm]: Sinh viên làm trc nghim 20 câu (mi câu 0.1
đim) trên trang thi CTE.
- Phn t luận [8 điểm]: Sinh viên download đ thi t lun dng 1 file Word và
làm trc tiếp trên file Word, sau khi kết thúc bài làm Sinh viên đặt li (rename) tên
file theo cu trúc:
Tên file: Class_StudentID_FullName.doc (lưu ý: h tên viết không du)
Ví dụ: 01_123000456_NguyenThiQuyen.doc và sau đó np (submit) file này lên
trang thi.
PHN TRC NGHIM (20 câu, 0.1 đim/1 câu)
View là gì?
A. mt bng ảo trong sở d liunội dung được định nghĩa thông qua một câu lnh
SQL nào đó.
B. Là một sơ đồ cơ sở d liu.
C. Là mt th tục được lưu trữ đặc bit thc hin khi s kiện nào đó xy ra.
D. Là mt con tr
ANSWER: A
Câu lệnh nào sau đây dùng để loi b VIEW V1 khỏi cơ sở d liu?
A. DROP VIEW V1
B. REMOVE VIEW V1
C. DELETE VIEW V1
D. UPDATE VIEW V1
ANSWER: A
T khóa nào sau đây dùng đ ngăn cản các thao tác cp nht d liu (thêm, sa) tác
động trc tiếp vào View làm ảnh hưởng d liệu đối vi Views dng mệnh đ
WHERE trong câu lnh SELECT?
A. WITH CHECK OPTION
B. WITH RECOMPILE
C. WITH ENSCRYPTION
D. WITH CHECK
ANSWER: A
Cho Lưc đ Cơ sở d liu:
GIANGVIEN (MAGV, HOTENGV, TENKHOA)
Hãy xem đoạn mã bên dưới
CREATE VIEW V_ThongTinGV
AS
SELECT MAGV, HOTENGV, TENKHOA
FROM GIANGVIEN
Hãy tìm li trong truy vn này.
BM-003
Trang 3 / 12
A. Không có li nào
B. Li lnh to view
C. Li truy vn
D. Li đt tên view
ANSWER: A
Mt th tục được t đng thc hiện khi ta thay đổi d liu trong 1 table ca SQL Server
thông qua các lnh Update, Insert, Delete, đó là:
A. Trigger
B. Stored Procedure
C. Extended Stored Procedure
D. Rule
ANSWER: A
Khi mun thc thi mt Store Procedure tên P1 có mt biến X kiu s nguyên ta thc
hin lnh sau:
A. EXEC P1 5
B. PRINT P1 @X=5
C. EXEC P1 (5)
D. P1 (5)
ANSWER: A
Hai bảng nào đưc phép dùng trong UPDATE Trigger?
A. Bng inserted và bng deleted
B. Bng deleted và bng trigger
C. Bng inserted và bng updated
D. Bng inserted và bng trigger
ANSWER: A
Cho biết kết qu của đoạn lnh SQL sau:
DECLARE @X INT
SET @X=YEAR (GETDATE())
PRINT @X
A. 2023
B. 2020
C. 12
D. 2022
ANSWER: A
Khi mun to mt Store Procedure mt biến kiu t ta thc hin khai báo như
sau:
A. CREATE PROCEDURE SP1 @X VARCHAR (50)
B. CREATE PROC SP1 (@X VARCHAR)
C. CREATE PROC SP1 @X VARCHAR
BM-003
Trang 4 / 12
D. CREATE PROCEDURE SP1 @X VARCHAR
ANSWER: A
Cursor là:
A. mt kiu d liu đặc biệt, được dùng đ lưu trữ kết qu ca lnh SELECT trong quá
trình lp trình
B. Mt kiu d liệu do ngưi dùng định nghĩa
C. Là mt bng d liu đặc biệt dùng để u trữ kết qu ca lnh SELECT
D. Là mt kiu d liệu đặc bit, đưc dùng đ lưu trữ kết qu ca lệnh SELECT và được lưu
tr như một bảng trong cơ sở d liu
ANSWER: A
Giá tr tr v ca mt hàm (Function) phi là:
A. Mt Table hoc mt giá tr
B. Mt giá tr
C. Nhiu giá tr
D. Nhiu Table
ANSWER: A
Khi mun thc thi mt hàm tên F1 có mt biến X kiu s nguyên ta thc hin lệnh n
sau:
A. PRINT dbo.F1 (10)
B. PRINT dbo.F1 @X=10
C. PRINT dbo.F1 ‘10’
D. PRINT dbo.F1 10
ANSWER: A
Hàm nào sau đây không phải là hàm của ngưi dùng (user defined function)
A. Hàm bo mt (security)
B. Hàm giá tr hướng (Scalar)
C. Hàm ni tuyến/giá tr bảng đơn giản (Inline Table-Valued)
D. Hàm giá tr bng nhiu câu lnh (Multi Statement Table-Valued)
ANSWER: A
Chn câu phát biu sai:
A. Function có th gi Procedure
B. Function có th gi Function
C. Procedure có th gi Function
D. Procedure có th gi Procedure
ANSWER: A
Phát biểu nào sau đây mô t thuc tính Atomicity ca 1 Transaction?
BM-003
Trang 5 / 12
A. Mi chnh sa trong 1 transaction hoặc được thi hành hết hoc không 1 chnh sa nào
được thc hin
B. Vic chnh sa d liệu được làm bởi 1 transaction này thì độc lp vi vic chnh sa d
liu ca 1 transaction khác
C. Bt k thay đi d liệu đưc thc hin bi mt transaction vn gi nguyên hiu qu sau
khi transaction hoàn tt
D. Mi d liệu đều trạng thái không thay đổi sau khi transaction đã thực hin thành công
ANSWER: A
Lnh nào cho phép quay tr thời điểm bắt đầu ca Transaction hoc mt v trí nào
đó được đánh dấu:
A. ROLLBACK TRANSACTION
B. COMMIT TRANSACTION
C. SAVE TRANSACTION
D. BEGIN TRANSACTION
ANSWER: A
Nếu thiếu chế khoá thì vấn đề nào s xy ra khi 2 hay nhiều transaction đều chnh
sa cùng 1 hàng d liu:
A. Mt d liu cp nht (Lost updates)
B. Đọc d liu rác (Dirty Read)
C. Đọc không cùng ni dung (Inconsistent Analysis)
D. Đọc các mẫu tin không đúng (Phantom Reads)
ANSWER: A
Ý nghĩa ca nhóm lệnh BEGIN TRAN… COMMIT là gì?
A. M transaction bng lnh BEGIN TRAN và kết thúc bng lnh COMMIT sau lnh này
nhng cp nht d liu s được xác nhn vào trong database
B. Không có lnh này trong SQL SERVER
C. M transaction bng lnh COMMIT kết thúc bng lnh BEGIN sau lnh này nhng
cp nht d liu s được xác nhn vào trong database.
D. Đóng transaction bng lnh BEGIN TRAN m bng lnh COMMIT sau lnh này
nhng cp nht d liu s được xác nhn vào trong database.
ANSWER: A
Câu lệnh nào sau đây có sử dng index trên ct MaNV và index không b mt hiu lc?
A. SELECT MaNV, TenNV, TenPHG, DiaChi FROM NhanVien WHERE MaNV LIKE
'NV%'
B. SELECT MaNV, TenNV, TenPHG, DiaChi FROM NhanVien WHERE MaNV IS NULL
C. SELECT MaNV, TenNV, TenPHG, DiaChi FROM NhanVien WHERE LEFT(MaNV,2)
= 'NV'