Trang 1/8 - Mã đề thi 119
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
ĐỀ KIM TRA KHO SÁT ÔN THI THPTQG 2020 LN 3
Môn: Toán
Thi gian làm bài: 90 phút (không k thời gian phát đề)
Mã đề thi 119
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Tp nghim ca bất phương trình
11
22
log 1 log 2 1xx
là:
A.
;2
B.
1;2
2
C.
1; 2
D.
2; 
Câu 2. Cho hình nón đỉnh
S
, đáy hình tròn tâm
, bán kính
3R
, góc đỉnh ca hình nón
0
120
. Ct
hình nón bi mt mt phẳng qua đỉnh
S
tạo thành tam giác đều
SAB
, trong đó
,AB
thuộc đường tròn đáy. Diện tích
ca tam giác
SAB
bng
A.
33
. B.
6
. C.
63
. D.
3
.
Câu 3. Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi công thức:
A.
1.
2
V B h
B.
.V B h
C.
1.
3
V B h
D.
3.V B h
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 4;3A
2;2;9B
. Trung điểm của đoạn
AB
có tọa độ
A.
33
0; ;
22



. B.
2; 1;6
. C.
4; 2;12
. D.
0;3;3
.
Câu 5. Cho khi hp ch nht có ba kich thứơc là , , . Th tích ca khi hp ch nhật đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
6
4
3
216
36
24
72
x
y
O
Trang 2/8 - Mã đề thi 119
A.
42
3y x x
. B.
32y x x
. C.
33y x x
. D.
42y x x
.
Câu 7. Trong không gian , hình chiếu vuông góc ca
3; 1; 2M
trên mt phng
Oxy
có tọa độ
A.
3; ; 
B.
3; 1; 0
C.
0; 1; 0
D.
0; 1;
Câu 8. Cho hai s phc
124zi
213zi
. Phn o ca s phc
12
z iz
bng
A.
5i
. B.
3
. C.
3i
. D.
5
.
Câu 9. Hàm s nào trong 4 hàm s được liệt kê dưới đây không có cc tr?
A.
31y x x
B.
42
21y x x
C.
21yx
D.
32
3 21y x x
Câu 10. Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hỏi hàm số có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A.
B.
C.
D.
1.
Câu 11. Cho
1
0
d1f x x
. Giá trị của tích phân
1
0
2dx f x x

bằng:
A.
1.
B.
C.
D.
Câu 12. Trong không gian , cho mt cu . Tìm tọa độ tâm n
kính ca .
A. , . B.
4; 1; 2I 
, . C. , . D. , .
Câu 13. Gi
0
z
là nghim phc có phn o âm của phương trình
2
2 6 5 0zz
. S phc
0
iz
bng
A.
13
22
i
. B.
13
22
i
C.
13
22
i
. D.
13
22
i
.
Câu 14. S phức nào sau đây có điểm biu din trên mt phng tọa độ là điểm M như hình vẽ?
Oxyz
Oxyz
2 2 2
: 8 2 4 4 0S x y z x y z
I
S
4; 1;2I
25R
25R
4; 1;2I
5R
4;1; 2I
5R
Trang 3/8 - Mã đề thi 119
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho cp s cng
n
u
vi
13u
27u
. Công sai ca cp s cộng đã cho bng
A.
4
. B.
10
. C.
4
. D.
10
.
Câu 16. Trên mt phng tọa độ, điểm biu din s phc là điểm nào dưới đây
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho
0ab
tha mãn
1000ab
log . log 4ab
. Giá tr ca
log a
b
bng
A.
4
. B.
3
. C.
5
. D.
6
.
Câu 18. Phương trình
24 3 0zz
có hai nghim phc phân bit
2
z
. Giá tr ca biu thc
12
T z z
là:
A. 6 B. 3 C.
23
D. 4
Câu 19. Tập xác định của hàm số
1
5
1yx
là:
A.
0; 
. B. . C.
1; 
. D.
1; 
.
Câu 20. Cho , các hàm s xác định và liên tc trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 21. Cho đồ th
y f x
như nh v sau đây. Diện tích
S
ca hình phng (phn gch cho) được xác định bi.
222zi
123zi

112zi
332zi
2
34zi
7;24P
25;12N
7;12M
25; 24Q
fx
gx
dddf x g x x f x x g x x


d d . df x g x x f x x g x x
d d df x g x x f x x g x x


2 d 2 df x x f x x

Trang 4/8 - Mã đề thi 119
A.
22
11
S f x dx f x dx


. B.
2
2
S f x dx
.
C.
12
21
S f x dx f x dx


. D.
12
21
S f x dx f x dx


.
Câu 22. Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s đồng biến trên khong
( ;1)
. B. Hàm s nghch biến trên khong
( 1;1)
.
C. Hàm s đồng biến trên khong
( 1; ) 
. D. Hàm s nghch biến trên khong
( 1;3)
.
Câu 23. Tính th tích ca khi tr biết bán kính đáy của hình tr đó bằng a thiết diện đi qua trục mt hình
vuông.
A.
3
2.a
B.
3
2.
3a
C.
3
4.a
D.
3.a
Câu 24. Cho
0.a
Tính
53
logaaaaa
.
A.
13 .
10
B.
C.
1.
2
D.
1.
4
Câu 25. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy,
AB a
2SB a
. Góc giữa đưng thng
SB
và mt phẳng đáy bằng
A.
0
30
. B.
0
45
. C.
0
60
. D.
0
90
.
Trang 5/8 - Mã đề thi 119
Câu 26. Tp nghim ca bất phương trình
2
22
log 3log 2 0xx
A.
4; 
. B.
0;2 4; 
. C.
0; 2
. D.
2; 4
.
Câu 27. Mt vectơ pháp tuyến ca mt phng
( ) : 2 3 1 0?x y z
A.
n (2;1; 3).
B.
n (2;0;3).
C.
n (2;1;3).
D.
n (2; 1;3).
Câu 28. Tìm h nguyên hàm ca hàm s:
cos 2 3 .f x x
A.
sin 2 3 .
f x dx x C
B.
1sin 2 3 .
2
f x dx x C
C.
sin 2 3 .
f x dx x C
D.
1sin 2 3 .
2
f x dx x C
Câu 29. Cho hàm s
y f x
liên tc trên và có bng xét du của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm s đã cho có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
4
.
Câu 30. Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
Phương trình
2 3 0fx
có bao nhiêu nghim:
A.
1
. B.
3
. C.
4
. D.
2
.
Câu 31. Mt hộp đựng
5
viên bi màu xanh,
7
viên bi màu vàng. bao nhiêu cách ly ra
2
viên bi đ c hai
màu?
A.
24
. B.
35
. C.
72
. D.
94
.
Câu 32. Cho
4
0
d 16f x x 
. Tính
2
0
2df x x
A.
8
. B.
16
. C.
32
. D.
4
.
Câu 33. Nghim của phương trình là:
2
log 3 4 3x
x
fx


2
1
5


3
1
0