Trang 1/3 - Mã đề thi 209
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi
209
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
u 1: Điều kiện để có dòng điện là
A. nguồn điện.
B. duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
C. hiệu điện thế.
D. các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điệnn .
u 2: Mt con lắc đơn có chiều dài l = 90cm. Kéo cho dây treo hợp với phương thng đứng một góc 600
rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản khụng khớ. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của con lắc khi đi qua vị tcân bằng
A. 4,00m/s B. 3,00m/s C. 3,16m/s D. 2,82m/s
u 3: Khi bay qua hai điểm M,N trong đin tờng, động năng của electron tăng thêm 250 eV (1 eV=
1,6.10-19 J) Tính UMN.
A. UMN= -250V B. UMN= 250V C. UMN= 125V D. UMN= -125V
u 4: Chọn câu đúng: Trong các chuyển động tròn đều
A. chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nh hơn.
B. với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ dài nhỏ hơn.
C. cùng bán kính, chuyn động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
D. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì thì có chu k lớn hơn.
u 5: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức tnhận được một công
10J. Khi dịch chuyển tạo vi đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là:
A. 25 J B. 7,5J. C. 5J D.
2
35 J
u 6: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm cùng phương cùng chiều với lực đin do điện trường tác
dụng lên một điện tích thử đặt tại điểm đó.
B. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
C. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm cùng phương cùng chiều với lực đin do điện trường tác
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó.
D. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lc điện lên điện tích đặt trong nó.
u 7: Chọn câu trả lời đúng: Lực nào sau đây không phải là lực thế ?
A. Lực tĩnh điện B. Lực ma sát C. Lực đàn hồi D. Trọng lực
u 8: Mt chất điểm chuyển động phương trình chuyển đng: x = 10 -2t (x(m), t(s)).Tọa độ ban đầu
và vận tốc của chuyển động là
A. x0 = 10 cm; v = 2 cm/s. B. x0 = 10cm; v = -2 cm/s.
C. x0 =10m; v = 2 m/s. D. x0 =10m; v = -2 m/s.
u 9: Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 125m. Cho rằng vật rơi tự do vi g = 10m/s2, thời gian
i là
A. t = 5,00s. B. t = 2,86s. C. t = 12,50s. D. t = 4,04s.
u 10: Chọn câu trả lời đúng: Cho hai lực đng qui đ lớn là 80N và 120N. Hợp lực của hai lực
thể là
A. 201N B. 30N C. 202N D. 50N
u 11: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
A. hình dạng, kích thước hai bản tụ. B. chất điện i giữa hai bản tụ.
C. vật liệu làm hai bản tụ. D. khoảngch hai bản tụ.
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
u 12: T điện điện dung C= 2µF, khoảng không gian giữa hai bản tụ được lấp đầy bằng một tấm
điện i có hằng số điện môi ε=3. Tích điện cho tụ tới hiệu điện thế 100V rồi ngắt tụ ra khỏi nguồn. Tính
ng cần thực hiện để rút tấm điện môi ra khỏi tụ.
A. 0,02J B. 0,04J C. 0,01J D. 0,03J
u 13: Tụ điện điện dung 5nF. Trong một khoảng thời gian 6.1012 electron mới di chuyển tới bản
âm của tụ. Hiệu điện thế của tụ điện là.
A. 480V. B. 300V. C. 120V D. 192V.
u 14: Ba tụ C1= 10µF, C2=30µF, C3=50 µF được ghép thành bộ. Điện dung lớn nhất của bộ tụ là:
A. 6,52 µF khi ba tụ ghép nối tiếp. B. 6,52 µF khi ba tụ ghép song song.
C. 90 µF khi ba tụ ghép song song. D. 90 µF khi ba tụ ghép nối tiếp.
u 15: Một con ℓắc ℓò xo gồm vật nhỏ khối ℓượng 0,02 kg và ℓò xo độ cứng 1 N/m. Vật nh được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dc theo trục ℓò xo. Hsố ma sát trượt giữa giá đỡ vật nh à 0,1.
Ban đầu gi vật vị trí ℓò xo b nén 12 cm rồi buông nh để con ℓắc dao đng tắt dần. Lấy g = 10 m/s2.
Tốc đ ℓớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động ℓà
A. 20 6 cm/s. B. 40 2 cm/s. C. 10 30 cm/s. D. 50 2 cm/s.
u 16: Chọn câu sai: Điện trường gây bởi một điện tích điểm
A. ph thuộc độ lớn của điện tích.
B. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử.
C. ph thuộc khoảng cách từ điện tích đó tới điểm xét.
D. hướng ph thuộc dấu của điện tích.
u 17: Một ợng khí xác định áp suất, thtích nhiệt độ P, V, T. Biểu thức đúng của phương
trình trạng thái là
A.
T
PV = hằng số B. PV = hằng số C.
T
V = hằng số D.
T
P = hằng số
u 18: Thanh kẽm 00C có chiều dài 100 mm. Biết kẽm hệ số n dài
= 2,9.
5
10
1/K. Chiều dài
1000C
A. 100,029 mm B. 20,058 mm C. 200,58 mm D. 100,29 mm
u 19: Trongc hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nhiễm điện của các vật?
A. Sét gia các đám mây.
B. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
C. Về mùa đôngc dính rất nhiều vào lược khi chải đầu.
D. Chim thường xù lông vào mùa rét.
u 20: Một thanh kim loại mang điện tích -2,5.10-6C . Sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5
µC. Kết luận nào sau đây là đúng.
A. thanh kim loại đã nhận thêm 2.1013 electron.
B. thanh kim loại đã mất bớt 5.1013 electron
C. thanh kim loại đã mất bớt 2.1013 electron.
D. thanh kim loại đã nhận thêm 5.1013 electron.
u 21: Một điện tích Q được đặt trong điện môi hằng số điện môi ε= 2,5. Tại một điểm M cách Q
40cm, cường đ điện trường là 9.105 V/M và hướng về phía Q. Dấu và độ lớn của Q là:
A. -40µC. B. +40 µC. C. -36 µC. D. +36 µC
u 22: Quả cầu nhỏ khối lượng m= 1,6g tích điện q= 2.10-7C được treo bằng một sợi dây mảnh. Hỏi
phía dưới, cách quả cầu 30cm quả cầu phải đặt điện tích q’ như thế nào để lực căng y giảm đi một nửa?
A. q’= 2.10-7C B. q’= -4.10-7C C. q’= -2.10-7C D. q’= 4.10-7C
u 23: Một proton được thả nhvào trong một điện trường đều cường độ điện trường E= 2.106 V/m.
Bỏ qua tác dụng của trọng lực, cho khối lượng của proton 1,67.10-27kg, tính vận tốc của proton khi
đi đưc quãng đường s= 0,5m.
A. 13,8.106 m/s B. 9,76.106m/s C. 9,76.105m/s D. 1,38.105m/s
u 24: Chọn câu đúng:
A. Chiều chuyển dời của các điện tích là chiều dòng điện.
B. Chiều chuyển dời cac điện tích dương là chiều dòng điện.
C. Chiều chuyển dời có hướng của các điện tích dương là chiềung điện.
D. Chiều chuyển dời có hướng của electron tự do trong kim loại là chiều dòng điện.
Trang 3/3 - Mã đề thi 209
u 25: Một hp lực độ lớn 2N tác dụng o một vật khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên, trong
khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi trong thời gian đó
A. 0,5 m B. 4 m C. 2 m D. 1 m
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)
u 26 (1điểm): Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r1= 4cm.
Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng
5
1
10
F
N.
a) Tìm đ lớn của các điện tích đó
b) Tìm khoảngch r2 gia chúng để lc đẩynh điện là F2 = 2,5.10-6 N.
u 27 (1điểm): Một qucầu nh tích điện, khi lượng m=0,1 g, được treo ở đu một sợi chỉ mảnh,
trong một điện trường đều, phương nằm ngang có cường đđiện trường E=103 V/m. Dây chỉ hợp
với phương thẳng đứng góc 100. Tính điện tích của quả cầu. Lấy g=10(m/s2)
u 28 (1điểm): Một tđiện phng không khí điện dung 20 pF. Tích điện cho tụ điện đến hiệu điện
thế 250 V.
a) Tính điện tích của tụ điện.
b) Sau đó tháo bỏ nguồn điện rồi tăng khoảng cách giữa hai bn tụ điện lên gấp đôi. Tính hiệu điện thế
giữa hai bản khi đó.
u 29 (1điểm): A, B, C ba điểm tạo thành tam giác vuông tại A đặt trong điện
trường đều có
E
//
BA
n hình vẽ. Cho = 600; BC = 10 cm và UBC = 400 V.
a) Tính UAC, UBA và E.
b) Tính công thực hiện để dịch chuyển điện tích q = 10-9 C từ A đến B, từ B đến C
và từ A đến C.
u 30 (1điểm): Một con lắc đơn, sợi y chiều dài
1
l m
, vật nặng
bằng kim loại khối lượng m = 20g, mang điện tích
6
10
q
C. Khi con
lắc đang nằm n bng, thiết lập một điện trường đều có cường độ
5
2.10
E(V/m), phương hợp vi phương của véc
g
một góc
0
30
, bao quanh con lắc (hình vẽ), khi đó v trí cân bằng mới ca con
lắc hp với phương thẳng đứng góc
. B qua mọi lực cản. Lấy g = 10
m/s2. Xác định
.
----------- HẾT ----------
E