
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi
485
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm cùng phương cùng chiều với lực điện do điện trường tác
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó.
D. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm cùng phương cùng chiều với lực điện do điện trường tác
dụng lên một điện tích thử đặt tại điểm đó.
Câu 2: Tụ điện có điện dung C= 2µF, khoảng không gian giữa hai bản tụ được lấp đầy bằng một tấm
điện môi có hằng số điện môi ε=3. Tích điện cho tụ tới hiệu điện thế 100V rồi ngắt tụ ra khỏi nguồn. Tính
công cần thực hiện để rút tấm điện môi ra khỏi tụ.
A. 0,03J B. 0,02J C. 0,01J D. 0,04J
Câu 3: Một hợp lực có độ lớn 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên, trong
khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi trong thời gian đó là
A. 2 m B. 0,5 m C. 4 m D. 1 m
Câu 4: Một thanh kim loại mang điện tích -2,5.10-6C . Sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5
µC. Kết luận nào sau đây là đúng.
A. thanh kim loại đã nhận thêm 5.1013 electron.
B. thanh kim loại đã mất bớt 2.1013 electron.
C. thanh kim loại đã mất bớt 5.1013 electron
D. thanh kim loại đã nhận thêm 2.1013 electron.
Câu 5: Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động: x = 10 -2t (x(m), t(s)).Tọa độ ban đầu
và vận tốc của chuyển động là
A. x0 = 10cm; v = -2 cm/s. B. x0 =10m; v = -2 m/s.
C. x0 =10m; v = 2 m/s. D. x0 = 10 cm; v = 2 cm/s.
Câu 6: Thanh kẽm ở 00C có chiều dài 100 mm. Biết kẽm có hệ số nở dài
= 2,9.
5
10
1/K. Chiều dài ở
1000C là
A. 100,029 mm B. 20,058 mm C. 200,58 mm D. 100,29 mm
Câu 7: Quả cầu nhỏ khối lượng m= 1,6g tích điện q= 2.10-7C được treo bằng một sợi dây tơ mảnh. Hỏi
phía dưới, cách quả cầu 30cm quả cầu phải đặt điện tích q’ như thế nào để lực căng dây giảm đi một nửa?
A. q’= 4.10-7C B. q’= -2.10-7C C. q’= 2.10-7C D. q’= -4.10-7C
Câu 8: Ba tụ C1= 10µF, C2=30µF, C3=50 µF được ghép thành bộ. Điện dung lớn nhất của bộ tụ là:
A. 90 µF khi ba tụ ghép nối tiếp. B. 90 µF khi ba tụ ghép song song.
C. 6,52 µF khi ba tụ ghép nối tiếp. D. 6,52 µF khi ba tụ ghép song song.
Câu 9: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
A. hình dạng, kích thước hai bản tụ. B. chất điện môi giữa hai bản tụ.
C. khoảng cách hai bản tụ. D. vật liệu làm hai bản tụ.
Câu 10: Một con ℓắc ℓò xo gồm vật nhỏ khối ℓượng 0,02 kg và ℓò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được
đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục ℓò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ ℓà 0,1.
Ban đầu giữ vật ở vị trí ℓò xo bị nén 12 cm rồi buông nhẹ để con ℓắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2.
Tốc độ ℓớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động ℓà
A. 40 2 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 50 2 cm/s. D. 10 30 cm/s.
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng: Lực nào sau đây không phải là lực thế ?
A. Lực ma sát B. Lực đàn hồi C. Trọng lực D. Lực tĩnh điện

Trang 2/3 - Mã đề thi 485
Câu 12: Tụ điện có điện dung 5nF. Trong một khoảng thời gian có 6.1012 electron mới di chuyển tới bản
âm của tụ. Hiệu điện thế của tụ điện là.
A. 192V. B. 120V C. 480V. D. 300V.
Câu 13: Một điện tích Q được đặt trong điện môi có hằng số điện môi ε= 2,5. Tại một điểm M cách Q
40cm, cường độ điện trường là 9.105 V/M và hướng về phía Q. Dấu và độ lớn của Q là:
A. +40 µC. B. +36 µC C. -40µC. D. -36 µC.
Câu 14: Chọn câu đúng: Trong các chuyển động tròn đều
A. chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
B. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì thì có chu kỳ lớn hơn.
C. cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
D. với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ dài nhỏ hơn.
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng: Cho hai lực đồng qui có độ lớn là 80N và 120N. Hợp lực của hai lực có
thể là
A. 201N B. 202N C. 50N D. 30N
Câu 16: Chọn câu đúng:
A. Chiều chuyển dời có hướng của các điện tích dương là chiều dòng điện.
B. Chiều chuyển dời của các điện tích dương là chiều dòng điện.
C. Chiều chuyển dời có hướng của electron tự do trong kim loại là chiều dòng điện.
D. Chiều chuyển dời của các điện tích là chiều dòng điện.
Câu 17: Điều kiện để có dòng điện là
A. nguồn điện.
B. có các vật dẫn điện nối liền nhau thành mạch điện kín .
C. có hiệu điện thế.
D. duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l = 90cm. Kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
600 rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản khụng khớ. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng
là
A. 4,00m/s B. 3,00m/s C. 3,16m/s D. 2,82m/s
Câu 19: Khi bay qua hai điểm M,N trong điện trường, động năng của electron tăng thêm 250 eV (1 eV=
1,6.10-19 J) Tính UMN.
A. UMN= 125V B. UMN= 250V C. UMN= -250V D. UMN= -125V
Câu 20: Một proton được thả nhẹ vào trong một điện trường đều có cường độ điện trường E= 2.106 V/m.
Bỏ qua tác dụng của trọng lực, cho khối lượng của proton là 1,67.10-27kg, tính vận tốc của proton khi nó
đi được quãng đường s= 0,5m.
A. 13,8.106 m/s B. 9,76.106m/s C. 1,38.105m/s D. 9,76.105m/s
Câu 21: Chọn câu sai: Điện trường gây bởi một điện tích điểm
A. có hướng phụ thuộc dấu của điện tích.
B. phụ thuộc độ lớn của điện tích.
C. phụ thuộc khoảng cách từ điện tích đó tới điểm xét.
D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử.
Câu 22: Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 125m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời
gian rơi là
A. t = 2,86s. B. t = 5,00s. C. t = 12,50s. D. t = 4,04s.
Câu 23: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến sự nhiễm điện của các vật?
A. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
B. Về mùa đông tóc dính rất nhiều vào lược khi chải đầu.
C. Sét giữa các đám mây.
D. Chim thường xù lông vào mùa rét.
Câu 24: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một
công 10J. Khi dịch chuyển tạo với đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một
công là:

Trang 3/3 - Mã đề thi 485
A. 25 J B. 5J C. 7,5J. D.
2
35 J
Câu 25: Một lượng khí xác định có áp suất, thể tích và nhiệt độ là P, V, T. Biểu thức đúng của phương
trình trạng thái là
A. PV = hằng số B.
T
V = hằng số C.
T
PV = hằng số D.
T
P = hằng số
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 26 (1điểm): Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r1= 4cm.
Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là
5
1
10
F
N.
a) Tìm độ lớn của các điện tích đó
b) Tìm khoảng cách r2 giữa chúng để lực đẩy tĩnh điện là F2 = 2,5.10-6 N.
Câu 27 (1điểm): Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m=0,1 g, được treo ở đầu một sợi chỉ mảnh,
trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E=103 V/m. Dây chỉ hợp
với phương thẳng đứng góc 100. Tính điện tích của quả cầu. Lấy g=10(m/s2)
Câu 28 (1điểm): Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 20 pF. Tích điện cho tụ điện đến hiệu điện
thế 250 V.
a) Tính điện tích của tụ điện.
b) Sau đó tháo bỏ nguồn điện rồi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên gấp đôi. Tính hiệu điện thế
giữa hai bản khi đó.
Câu 29 (1điểm): A, B, C là ba điểm tạo thành tam giác vuông tại A đặt trong điện
trường đều có
E
//
BA
như hình vẽ. Cho = 600; BC = 10 cm và UBC = 400 V.
a) Tính UAC, UBA và E.
b) Tính công thực hiện để dịch chuyển điện tích q = 10-9 C từ A đến B, từ B đến C
và từ A đến C.
Câu 30 (1điểm): Một con lắc đơn, sợi dây có chiều dài
1
l m
, vật nặng
bằng kim loại có khối lượng m = 20g, mang điện tích
6
10
q
C. Khi con
lắc đang nằm cân bằng, thiết lập một điện trường đều có cường độ
5
2.10
E(V/m), có phương hợp với phương của véctơ
g
một góc
0
30
, bao quanh con lắc (hình vẽ), khi đó vị trí cân bằng mới của con
lắc hợp với phương thẳng đứng góc
. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10
m/s2. Xác định
.
----------- HẾT ----------
E

