
H , tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................ọ
Câu 1: M t viên đn kh i l ng m = 10g b n đi theo ph ng ngang v i v n t c vộ ạ ố ượ ắ ươ ớ ậ ố 0 va ch m m m v iạ ề ớ
kh i g kh i l ng M = 1kg treo đu s i dây nh cân b ng th ng đng. Sau va ch m kh i g ch aố ỗ ố ượ ầ ợ ẹ ằ ẳ ứ ạ ố ỗ ứ
đn nâng lên đ cao c c đi h = 0,8m so v i v trí cân b ng ban đu, l y g = 9,8m/sạ ộ ự ạ ớ ị ằ ầ ấ 2. V n t c vậ ố 0 có giá
tr :ị
A. 200m/s B. 400m/s C. 300m/s D. 500m/s
Câu 2: Bi u th c nào d i đây đúng v i ph ng trình tr ng thái khí lý t ng?ể ứ ướ ớ ươ ạ ưở
A. p1V1T2 = p2V2T1B.
1 1 1 2 2 2
p T V p T V
=
.C.
1 1 2 2
1 2
T V T V
P P
=
.D.
1 1 2 2
1 2
T p T p
V V
=
.
Câu 3: M t v t m g n vào đu m t lò xo nh đ chuy n đng trên m t ph ng ngang có ma sát, đuộ ậ ắ ầ ộ ẹ ể ể ộ ặ ẳ ầ
kia c a lò xo g n vào đi m c đnh. Kéo m ra kh i v trí cân b ng đ lò xo dãn 20cm r i th nh th yủ ắ ể ố ị ỏ ị ằ ể ồ ả ẹ ấ
m chuy n đng qua v trí cân b ng l n th nh t và nén lò xo l i m t đo n 12cm. N u kéo lò xo dãnể ộ ị ằ ầ ứ ấ ạ ộ ạ ế
10cm r i th nh thì khi qua v trí cân b ng l n th nh t lò xo nén l i m t đo n b ng:ồ ả ẹ ị ằ ầ ứ ấ ạ ộ ạ ằ
A. 4cm B. 2cm C. 6cm D. 8cm
Câu 4: Ch t khí lý t ng là ch t khí trong đó các phân t khí:ấ ưở ấ ử
A. đc coi là ch t đi m và ch t ng tác v i nhau khi va ch m.ượ ấ ể ỉ ươ ớ ạ
B. đc coi là ch t đi m và hút nhau khi xa nhau.ượ ấ ể ở
C. đc coi là ch t đi m không t ng tác v i nhau.ượ ấ ể ươ ớ
D. đc coi là ch t đi m và đy nhau khi g n nhau.ượ ấ ể ẩ ầ
Câu 5: M t lò xo có đ c ng 100N/m treo m t v t có kh i l ng 500g. N u dùng lò xo kéo v t lênộ ộ ứ ộ ậ ố ượ ế ậ
trên v i gia t c 2m/sớ ố 2 thì lò xo dãn ra m t đo n là bao nhiêu? L y g=10 m/sộ ạ ấ 2.
A. 6,5cm. B. 6cm. C. 5,5cm. D. 5cm.
Câu 6: Ch n câu sai trong các câu sau đây:ọ
A. Ch t k t tinh có c u t o tinh th .ấ ế ấ ạ ể
B. Ch t vô đnh hình không có c u t o tinh th .ấ ị ấ ạ ể
C. Ch t vô đnh hình có nh êt đ nóng ch y nh t đnh.ấ ị ị ộ ả ấ ị
D. Cùng m t lo i tinh th , tu theo đi u ki n k t tinh có th có kích th c l n nh khác nhau.ộ ạ ể ỳ ề ệ ế ể ướ ớ ỏ
Câu 7: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng v h s căng b m t c a ch t l ng ?ề ệ ố ề ặ ủ ấ ỏ
A. H s căng b m t ph thu c b n ch t c a ch t l ngệ ố ề ặ ụ ộ ả ấ ủ ấ ỏ
B. H s căng b m t ph thu c vào nhi t đệ ố ề ặ ụ ộ ệ ộ
C. H s căng b m t ph thu c b m t c a ch t l ngệ ố ề ặ ụ ộ ề ặ ủ ấ ỏ
D. H s căng b m t có đn v là N/mệ ố ề ặ ơ ị
Câu 8: Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng Khi hai v t t ng tác nhau thì l c tác d ng hay ph n l c xu t hi nậ ươ ự ụ ả ự ấ ệ
tr cướ
A. C hai l c cùng xu t hi n đng th iả ự ấ ệ ồ ờ
B. Tu t ng tr ng h p c th mà l c n xu t hi n tr c l c kiaỳ ừ ườ ợ ụ ể ự ọ ấ ệ ướ ự
C. Khi m t v t r i xu ng đt ,ph n l c c a m t đt xu t hi n tr c ,b t d ng l i .L c tác d ng ộ ậ ơ ố ấ ả ự ủ ặ ấ ấ ệ ướ ắ ừ ạ ự ụ
xu t hi n sau ,làm m t đt lõm xu ngấ ệ ặ ấ ố
D. L c tác d ng xu t hi n tr c ,vì th l c kia m i g i là ph n l cự ụ ấ ệ ướ ế ự ớ ọ ả ự
Trang 1/4 - Mã đ thi 209ề
S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞ
TR NG THPT YÊN L C 2ƯỜ Ạ
……………
KÌ THI KSCL L N 3 NĂM H C 2017-2018Ầ Ọ
Đ THI MÔN: V T LÝ 10Ề Ậ
Th i gian làm bài 50 phútờ
Đ thi g m 03 trangề ồ
Mã đ thiề
209

Câu 9: Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng : Khi nén đng nhi t t th tích 6 lít đn 4 lít ,áp súât khí tăng thêm 0,75ẳ ệ ừ ể ế
atm Áp su t ban đu c a khí là giá tr nào sau đâyấ ầ ủ ị
A. 1,5 atm B. 1,75 atm C. 1 atm D. 0,75atm
Câu 10: Ch n câu tr l iọ ả ờ sai :
A. L c tác d ng lên v t có giá đi qua tr c quay thì không có tác d ng làm quay v tự ụ ậ ụ ụ ậ
B. Tác d ng làm quay c a m t l c lên v t r n có tr c quay c đnh không ph thu c vào đ l n ụ ủ ộ ự ậ ắ ụ ố ị ụ ộ ộ ớ
c a l củ ự
C. Tác d ng làm quay c a m t l c lên v t r n có tr c quay c đnh ph thu c vào kho ng cách t ụ ủ ộ ự ậ ắ ụ ố ị ụ ộ ả ừ
tr c quay t i giá c a l cụ ớ ủ ự
D. L c tác d ng lên v t có giá không đi qua tr c quay c đnh (không song song ) thì có tác d ng ự ụ ậ ụ ố ị ụ
làm quay v tậ
Câu 11: M t th c thép 20ộ ướ ở 0C có đ dài 100cm .Khi tăng nhi t đ đn 40ộ ệ ộ ế 0C ,th c thép này dài thêmướ
bao nhiêu ? Cho h s n dài c a thép là 11.10ệ ố ở ủ -6K-1.
A. 3,2mm B. 2,4mm C. 0,22mm D. 4,2mm
Câu 12: Khi l c tác d ng vào v t sinh công d ng thì đng năng c a v t:ự ụ ậ ươ ộ ủ ậ
A. tăng. B. gi m.ảC. không đi.ổD. b ng khôngằ
Câu 13: Đn v c a mô men l c là :ơ ị ủ ự
A. N/m B. NC. JD. N.m
Câu 14: Thanh AC đng ch t có tr ng l ng 6N, chi u dài 12cm. Bi t qu cân Pồ ấ ọ ượ ề ế ả 1=15N treo vào đuầ
A, qu cân Pả2 treo vào đu C. Tr c quay cách A 3cm, h cân b ng. H i Pầ ụ ệ ằ ỏ 2 có đ l n là bao nhiêu?ộ ớ
A. 4,5N B. 5N C. 6 N. D. 3 N.
Câu 15: M t v t kh i l ng 2kg đang chuy n đng v i v n t c 18km/h thì b t đu ch u tác d ng c aộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố ắ ầ ị ụ ủ
l c 4N theo chi u chuy n đng. Tìm đo n đng v t đi đc trong 10s kê t khi tac dung l c: ự ề ể ộ ạ ườ ậ ượ ' ư ( ư(
A. 120m B. 160m C. 175m D. 150m
Câu 16: Trong quá trình ch t khí nh n nhi t và sinh công thì A và Q trong bi u th c ấ ậ ệ ể ứ
∆
U = A + Q
ph i có giá tr nòa sau đây ?ả ị
A. Q < 0, A < 0. B. Q < 0, A > 0. C. Q > 0, A < 0. D. Q > 0, A > 0.
Câu 17: Ch n câu ọsai: L c căng m t ngoài có các đc đi m :ự ặ ặ ể
A. Đ l n t l v i chi u dài đng gi i h n m t thoáng.ộ ớ ỉ ệ ớ ề ườ ớ ạ ặ
B. Ph ng trùng v i ti p tuy n c a m t thoáng, vuông góc v i đng gi i h n m t thoáng.ươ ớ ế ế ủ ặ ớ ườ ớ ạ ặ
C. Chi u có tác d ng thu nh di n tích m t thoáng.ề ụ ỏ ệ ặ
D. Ph ng vuông góc v i b m t c a m t thoáng, vuông góc v i đng gi i h n m t thoáng.ươ ớ ề ặ ủ ặ ớ ườ ớ ạ ặ
Câu 18: Bi u th c c a đnh lu t v n v t h p d n là:ể ứ ủ ị ậ ạ ậ ấ ẫ
A. Fhd = ma B. Fhd = G
r
Mm
C. Fhd = G
2
r
Mm
D. Fhd = G
2
r
M
Câu 19: M t kh i khí lý t ng đang nhi t đ 27°C thì th c hi n quá trình bi n đi sao cho nhi t độ ố ưở ở ệ ộ ự ệ ế ổ ệ ộ
tăng thêm 40°C, th tích tăng 1,5 l n và áp su t b ng 3,4 atm. Áp su t ban đu c a kh i khí làể ầ ấ ằ ấ ầ ủ ố
A. 4,98 atm. B. 2,1 atm. C. 5,1 atm. D. 4,5 atm.
Câu 20: đ cao 20m so v i m t đt, m t v t đc ném th ng đng lên cao v i v n t c ban đu vỞ ộ ớ ặ ấ ộ ậ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ầ 0
= 10m/s. L y g = 10m/sấ2. B qua s c c n không khí. Hãy tính đ cao c a v t mà đó th năng b ngỏ ứ ả ộ ủ ậ ở ế ằ
đng năng?ộ
A. 15m B. 25m C. 12,5m D. 35m
Câu 21: Kh i l ng v t tăng g p 2 l n, v n t c v t gi m đi m t n a thì:ố ượ ậ ấ ầ ậ ố ậ ả ộ ử
A. Đng l ng và đng năng c a v t không đi.ộ ượ ộ ủ ậ ổ B. Đng l ng tăng 2 l n, đng năng gi m 2 l n.ộ ượ ầ ộ ả ầ
C. Đng l ng không đi, đng năng gi m 2 l n.ộ ượ ổ ộ ả ầ D. Đng l ng tăng 2 l n, đng năng không ộ ượ ầ ộ
đ.ổỉ
Trang 2/4 - Mã đ thi 209ề

Câu 22: V t chuy n đng th ng đu trên m t ph ng n m ngang v i v n t c 72km/h .D i tác d ngậ ể ộ ẳ ề ặ ẳ ằ ớ ậ ố ướ ụ
c a l c F = 40N ,có h ng h p v i phu ng chuy n đng góc ủ ự ướ ợ ớ ơ ể ộ α = 600 .Công mà v t th c hi n đcậ ự ệ ượ
trong th i gian 1 phút :ờ
A. 24kJ B. 12kJ C. 48kJ D. 24
3
kJ
Câu 23: M t v t ném ngang t đ cao h so v i m t đt v i v n t c ban đu vộ ậ ừ ộ ớ ặ ấ ớ ậ ố ầ 0, sau 2s t lúc ném thìừ
véc t v n tôc c a v t h p v i ph ng ngang môt góc 30ơ ậ ủ ậ ợ ớ ươ 0. Tìm v0 (g = 10m/s2)
A. 20m/s B. 40m/s C. D.
Câu 24: Trong chuy n đng th ng, véc t v n t c t c th i cóể ộ ẳ ơ ậ ố ứ ờ
A. Ph ng không đi, chi u luôn thay điươ ổ ề ổ B. Ph ng và chi u luôn thay điươ ề ổ
C. Ph ng và chi u không thay đi.ươ ề ổ D. Ph ng không đi, chi u có th thay điươ ổ ề ể ổ
Câu 25: Ch n câu ọđúng: Ch t đi m chuy n đng ch m d n đu khi:ấ ể ể ộ ậ ầ ề
A. a > 0 và v0 < 0 B. a < 0 và v0 <0 C. a < 0 và v0 = 0 D. a > 0 và v0 = 0
Câu 26: M t chi c thuy n chuy n đng th ng ng c chi u dòng n c v i v n t c 7km/h đi v iộ ế ề ể ộ ẳ ượ ề ướ ớ ậ ố ố ớ
dòng n c .N c ch y v i v n t c 2km/h so v i b .V n t c c a thuy n so v i b là :ướ ướ ả ớ ậ ố ớ ờ ậ ố ủ ề ớ ờ
A. 8km/h B. 5km/h C. 9km/h D. 6km/h
Câu 27: Nhi t l ng m t v t đng ch t thu vào là 6900J làm nhi t đ v t tăng thêm 50ệ ượ ộ ậ ồ ấ ệ ộ ậ 0C. B qua sỏ ự
trao đi nhi t v i môi tr ng, bi t kh i l ng c a v t là 300g. Nhi t dung riêng c a ch t làm v t làổ ệ ớ ườ ế ố ượ ủ ậ ệ ủ ấ ậ
A. 8100J/kg.K B. 41,4J/kg.K C. 1150J/kg.K D. 460J/kg.K
Câu 28: Trong chuy n đng th ng đu, n u quãng đng không thay đi thì:ể ộ ẳ ề ế ườ ổ
A. Th i gian và v n t c luôn là 1 h ng sờ ậ ố ằ ố
B. Th i gian và v n t c là hai đi l ng t l ngh ch v i nhauờ ậ ố ạ ượ ỉ ệ ị ớ
C. Th i gian không thay đi và v n t c luôn bi n điờ ổ ậ ố ế ổ
D. Th i gian và v n t c là hai đi l ng t l thu n v i nhauờ ậ ố ạ ượ ỉ ệ ậ ớ
Câu 29: Bi u th c nào sau đây ể ứ không đúng cho quá trình đng áp c a m t kh i khí?ẳ ủ ộ ố
A.
V
T
= const. B.
1 2
1 2
V V
T T
=
C.
1 2
2 1
V T
V T
=
D. V1T2 = V2T1.
Câu 30: M t qu bóng cao su có th tích 2,5 lít, áp su t không khí trong bóng là 3atm. M i l n b mộ ả ể ấ ỗ ầ ơ
đa đc 100cm³ không khí áp su t khí quy n 1atm vào bóng. B m ch m đ nhi t đ không đi vàư ượ ở ấ ể ơ ậ ể ệ ộ ổ
ban đu trong bóng không có không khí, s l n c n b m bóng làầ ố ầ ầ ơ
A. 25 l n.ầB. 75 l n.ầC. 50 l n.ầD. 100 l n.ầ
Câu 31: T đnh tháp cách m t đt 80m, ng i ta th r i t do m t v t, sau 2s t ng th p h n 10mừ ỉ ặ ấ ườ ả ơ ự ộ ậ ở ầ ấ ơ
ng i ta ném m t v t th hai xu ng theo ph ng th ng đng đ hai v t ch m đt cùng m t lúc. V nườ ộ ậ ứ ố ươ ẳ ứ ể ậ ạ ấ ộ ậ
t c c a v t th hai lúc ném có giá tr là: (g = 10m/số ủ ậ ứ ị 2)
A. 15m/s. B. 25m/s. C. 20m/s. D. 12.5m/s.
Câu 32: Th c hi n công 100J đ nén khí trong xylanh và khí truy n ra môi tr ng m t nhi t l ngự ệ ể ề ườ ộ ệ ượ
20J. K t lu n nào sau đây là đúng.ế ậ
A. N i năng c a khí tăng 80J.ộ ủ B. N i năng c a khí tăng 120J.ộ ủ
C. N i năng c a khí gi m 80J.ộ ủ ả D. N i năng c a khí gi m 120J.ộ ủ ả
Câu 33: Kéo m t khúc g hình h p ch nh t có tr ng l ng 100(N) tr t đu trên sàn n m ngang v iộ ỗ ộ ữ ậ ọ ượ ượ ề ằ ớ
l c kéo F = 20(N) , nghiêng góc ự
0
30
α =
so v i sàn . L y ớ ấ
3 1, 7
=
. H s ma sát tr t gi a khúc g v iệ ố ượ ữ ỗ ớ
sàn là:
A. 0,10 B. 0,19 C. 0,17 D. 0,34
Câu 34: Trong quá trình bi n đi đng tích thì hế ổ ẳ ệ
A. nh n nhi t và n i năng tăng.ậ ệ ộ B. nh n công và n i năng tăng.ậ ộ
C. nh n nhi t và sinh công.ậ ệ D. nh n công và truy n nhi t.ậ ề ệ
Câu 35: M t v t có kh i l ng m=5kg tr t t đnh xu ng chân m t m t ph ng nghiêng có chi u dàiộ ậ ố ượ ượ ừ ỉ ố ộ ặ ẳ ề
S=20m và nghiêng góc 300 so v i ph ng ngang. Công c a tr ng l c tác d ng lên v t khi v t đi h tớ ươ ủ ọ ự ụ ậ ậ ế
d c có đ l n làố ộ ớ
Trang 3/4 - Mã đ thi 209ề

A. 1000J B. 0,5kJ C. 500J D. 850J
Câu 36: Môt xe (đang chuyên đông ' ( th ng ẳđêu v i vân tôc v ơ ( o thì tăng t c chuy n đng nhanh d n đuố ể ộ ầ ề
v iớ gia tôc a, sau khi tăng t c ốđc quang đng ươ( ươ
( )
10 m
thi co vân tôc la (
( )
/5 m s
, đi thêm quang đng ươ
( )
37, 5 m
thi vân tôc la (
( )
/10 m s
. Tinh quang đng xe đi đc sau ươ ươ(
( )
20 s
k t lúc tăng t c.ể ừ ố
A. 247,4m B. 500m C. 244,7m D. 200m
Câu 37: Nhi t l ng c n cung c p cho mi ng nhôm có kh i l ng 100g nhi t đ 20ệ ượ ầ ấ ế ố ượ ở ệ ộ 0C, đ nó hoáể
l ng nhi t đ 658ỏ ở ệ ộ 0C là bao nhiêu? Bi t nhôm có nhi t dung riêng là 896J/(kg.K), nhi t nóng ch y làế ệ ệ ả
3,9.105J/K .
A. 96,16 kJ. B. 95,16 kJ. C. 97,16 kJ. D. 98,16 kJ.
Câu 38: Đn v nào sau đây ơ ị không ph iả là đn v c a công su t?ơ ị ủ ấ
A. HP (mã l c)ựB. J.s C. J/s D. W
Câu 39: M t v t có kh i l ng 50kg chuy n đng nhanh d n đu v i v n t c ban đu 0,2m/s và khiộ ậ ố ượ ể ộ ầ ề ớ ậ ố ầ
đi đc quãng đng 50cm v n t c đt đc 0,9m/s thì l c tác d ng .ượ ườ ậ ố ạ ượ ự ụ
A. 34,5N B. 24,5N C. 35N D. 38,5N
Câu 40: Hai l c c a m t ng u l c có đ l n F =20N. cánh tay đòn c a ng u l c d =30cm. Mômen c aự ủ ộ ẫ ự ộ ớ ủ ẫ ự ủ
ng u l c là:ẫ ự
A. 600 N.m B. 60 N.m C. 6 N.m D. 0,6 N.m
--------------------------------------------- ------------- H T ----------Ế
Trang 4/4 - Mã đ thi 209ề

