Trang 1/5 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN ĐỊA LÍ; KHỐI 11
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 05 trang)
đề thi
485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 41: Cho bảng số liệu:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (giá thực tế)
(Đơn vị: Tỉ đồng)
Năm
Thành phần kinh tế
1996
2005
Nhà nước 74161 249085
Ngoài nhà nước (tập thể, tư nhân, thể) 35682 308854
Khu vực có vn đầu tư nước ngoài 39589 433110
So với năm 1996 thì quy mô giá trị sn xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 gấp
A. 6,2 lần B. 6,7 lần C. 6,6 lần D. 6,3 lần
Câu 42: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới việc y Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều
cường quốc là
A. nguồn dầu mvà vị trí địa lí mang tính chiến lược.
B. nguồn dầu mỏ và sự khác biệt của các giáo phái.
C. tài nguyên khoáng sản và ảnh hưởng ln của đạo Hồi.
D. ảnh hưởng của đạo Hồi và các phần tử cực đoan.
Câu 43: Nguyên nhânnh thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự
A. phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
B. phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.
C. phát triển không đu sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế gii.
D. phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.
Câu 44: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 24, hãy cho biết trung tâm bn bán ln nhất nước ta
trung tâm nào?
A. Đà Nẵng. B. Cần Thơ.
C. Hà Nội. D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 45: Hậu quả nặng nề của việc khai thác rừng quá mức ở châu Phi là:
A. mất đa dạng sinh hc, khó phát triển thủy điện.
B. khó phát triển thủy đin, hạ thấp mực nước ngm.
C. hạ thấp mực nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt .
D. đất đai bị hoang mạc hóa, mất đa dạng sinh học.
Câu 46: Cho biểu đồ
Trang 2/5 - Mã đề thi 485
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm.
B. Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm.
C. Cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm.
D. Quy mô và cơ cu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm.
Câu 47: Cho bảng số liệu sau đây
Tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của
nước ta qua các năm
Đơn vị: %
m Tổng s dân
Sản lượng lương thực
Bình quân lương thực
theo đ
u ng
ư
ời
1990 100,0 100,0 100,0
2000 117,6 173,7 147,8
2005 124,8 199,3 159,7
2010 131,7 224,5 170,5
2015
Biểu đồ thể hiện nhất tốc độ tăng trưởng của số n, sản ợng lương thực và bình quân lương thực
theo đầu người của nước ta qua các năm là
A. biểu đồ cột. B. biểu đồ đường.
C. biểu đồ tròn, bán kính bằng nhau. D. biểu đồ miền.
Câu 48: Cho bảng số liệu:
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm (Đơn vị: %)
Nhóm nước Nước Năm 2005 m 2010 m 2014
Phát triển Phần Lan 0,2 0,2 0,1
Pháp 0,4 0,4 0,2
Nhật Bản 0,1 0,0 -0,2
Thụy Điển 0,1 0,2 0,2
Đang phát
triển
Mông Cổ 1,6 1,9 2,3
Bô-li-vi-a 2,1 2,0 1,9
Dăm-bi-a 1,9 2,5 3,4
Ai cập 2,0 2,1 2,6
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động.
B. c nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần.
C. Các nước phát triển tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng.
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.
Câu 49: Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hóa lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?
A. Nhiệt độ trung bình năm thấp. B. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
C. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn. D. Nước thường hay bị đóng băng.
Câu 50: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là
A. gia tăng khoảng cách giàu nghèo. B. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
Trang 3/5 - Mã đề thi 485
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu. D. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
Câu 51: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi các vùng khí áp cao áp thấp lục địa đại
dương theo mùa?
A. Giữa lc địa và đại dương sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.
B. c lục địa và đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
C. Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
D. Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sưn núi theo mùa.
Câu 52: Nhân tố nào sau đây không phải là ch yếu làm cho đa số các nước châu Phi có kinh tế kém phát
triển?
A. gia tăng dân số tự nhiên còn nhanh. B. sự thống trị lâu dài của thực dân.
C. xung đột sắc tộc xảy ra rất nhiều. D. phương pháp quản lí còn yếu kém.
Câu 53: ớc công nghiệp mới là những nước đang phát trin đã trải qua quá trình
A. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhật định.
B. liên hợp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhật định.
C. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
D. Chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhật định.
Câu 54: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chỉ ra 4 tỉnh có diện tích trồng y công nghiệp lớn nhất
trong cả nước?
A. Bình Phước, Đăk Lăk, Lâm Đồng, Gia Lai.
B. Bình Phước, y Ninh, Lâm Đồng, Kon Tum.
C. Bình Phước, Bình Dương, Lâm Đồng, Gia Lai.
D. Đăk Lăk, Gia Lai, Kon Tum, Bình Dương.
Câu 55: ng độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở nơi
A. sự biến động của sinh vật và con người. B. sự thay đổi ln nhiệt độ, nước, sinh vt.
C. nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ. D. các địa hình núi cao nhiều sông suối.
Câu 56: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng. B. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.
C. Đầu nước ngoài tăng trưởng nhanh. D. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
Câu 57: Sự tranh chấp xung đột kéo dài ở Tây Nam Á không phải do nguyên nhân nào sau đâyy ra?
A. các phần tử cực đoan trong các tôn giáo. B. nhng tôn giáo tín ngưỡng khác biệt nhau.
C. sự gia tăng khoảngch giàu nghèo lớn. D. sự can thiệp v lợi của các thế lực bên ngoài.
Câu 58: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông lâm
– thủy sản phân theo ngành của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 theo hướng
A. tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của thy sản
B. tăng tỉ trọng của ngành thủy sản và lâm nghiệp, giảm tỉ trọng của nông nghiệp
C. giảm tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và tăng tỉ trọng của ngành thủy sản
D. tăng tỉ trọng của nông nghiệp và thủy sản, giảm tỉ trọng của lâm nghiệp
Câu 59: Nguyên nhân chyếu hàng đầu làm tăng khí CO2 trong khí quyển là hoạt động của
A. hoạt động du lịch. B. hoạt độngng nghiệp.
C. hoạt động giao thông. D. hoạt động nông nghiệp.
Câu 60: Tính chất của gió Mậu dịch là
A. khô. B. ẩm. C. nóng ẩm. D. lạnh khô.
Câu 61: Các cảnh quan chính của châu Mĩ Latinh là:
A. vùng núi cao; hoang mạc và bán hoang mạc.
B. thảo nguyên và thảo nguyên - rừng; vùng núi cao.
C. rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm; xa van và xa van- rừng.
D. xavan và xavan- rừng; thảo nguyên và thảo nguyên-rừng.
Câu 62: Nơi nào sau đây mưa ít?
A. Nơi có dòng biển nóng đi qua. B. Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
C. Nơi có gii hội tụ nhiệt đới. D. Nơi có frông hoạt động nhiều.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
A. GDP bình quân đầu người cao. B. Chỉ số phát triển con người cao.
C. Đầu nước ngoài (FDI) nhiều. D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Trang 4/5 - Mã đề thi 485
Câu 64: Các dạng địa hình nào sau đây do dòng chy thường xuyên tạo nên?
A. Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn. B. Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.
C. Thung lũng sông, thung lũng suối. D. Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.
Câu 65: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà y nhiệt điện o sau đây không
thuộc vùng Đồng Nam Bộ?
A. Phú Mĩ. B. Cà Mau. C. Thủ Đức. D. Bà Rịa.
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 17, y cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây
không thuộc Bắc Trung Bộ?
A. Hòn La. B. Nghi Sơn. C. Chu Lai. D. Vũng Áng.
Câu 67: Dầu mỏ ở Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở
A. vùng biển Đỏ. B. vùng vịnh Pec- xich. C. ven Địa Trung Hải. D. ven biển Cap-xpi.
Câu 68: Các khu vực khí áp thấp có nhiu mưa là do
A. không khí ẩm không bốc lên được. B. luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
C. luôn có gió từ trung tâm thổi đi. D. không khí ẩm được đẩy lên cao.
Câu 69: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên
giới Việt – Trung?
A. Mộc Bài. B. Lào Cai. C. Cầu Treo. D. Vĩnh Xương.
Câu 70: n cứ vào biểu đsau đây, y cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc đtăng
trưởng một s mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam ?
A. Nếu ch tính trong giai đoạn 2000 – 2010 thì hàng dệt may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất
B. Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với 2 mặt hàng còn lại
C. Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000 – 2014
D. Hàng dệt may có tốc độ tăng trưởng nhanh thức 2 trong giai đoạn 2000 – 2014
Câu 71: Căn cvào bản đồ nhiệt độÁt lát địa lí Việt Nam trang 9 cho biết trong 4 đa điểm sau,i có
mưa nhiều nhất
A. Huế. B. Nha Trang. C. Phan Thiết. D. Hà Nội.
Câu 72: Hin tượng gia tăng nhanh dân s thành thị ở châu Mĩ La Tinh gắn với:
A. cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài.
B. quá trìnhng nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước .
C. các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển của xã hội.
D. n nghèo khôngruộng kéo ra thành ph tìm việc làm.
Câu 73: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 19, cho biết tỉnh o có số lượng đàn trâubò lớn nhất cả
nước?
A. Sơn La. B. Gia Lai. C. Nghệ An. D. Thanh Hóa.
Câu 74: Càng lên cao nhiệt độ càng giảm
A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.
B. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.
Trang 5/5 - Mã đề thi 485
C. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.
D. mật độ khí càng đậm, bức xạ Mặt đất càng yếu.
Câu 75: Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng đến ô nhiễm i trường biển?
A. Chất thải sinh hoạt bẩno biển chưa qua xử lí.
B. c sự cố đắm tàu, tràn dầu, sự cố khai thác dầu.
C. Chất thải công nghiệp và biển chưa qua xử lí.
D. Động đất, núi lửa, sóng thần, biến đổi khí hậu.
Câu 76: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam Trang 20,y cho biết tỉnh nào sau đây không nằm trong nhóm 5
tỉnh sản lượng đánh bắt thủy sản cao nhất ở nước ta vào năm 2007?
A. Bà Rịa ng Tàu. B. Quảng Ngãi. C. Kiên Giang. D. Bình Thuận.
Câu 77: Căn cứ vào Atlat Đa lí Việt Nam trang 21, y cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
B. Nội, TP. H Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.
C. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
D. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HChí Minh, Biên Hoà.
Câu 78: Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở
A. cơ cấu dân số trẻ, lao động đông. B. tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
C. tốc độ tăng dân số hàng năm lớn. D. gia tăngn s tự nhiên rất thấp.
Câu 79: Nội lực là lực phát sinh từ
A. n trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất. C. bức xạ Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất.
Câu 80: Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo
A. thay đổi tính chất của bề mặt đệm. B. chiều dày của các tầng khí quyển.
C. thời gian bề mặt đất nhn được. D. góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------