
Trang 1/6 - Mã đề thi 003
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: TOÁN – KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm: 06 trang.
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
003
Câu 1. Cho
2
2 5 3 0X x x x
, khẳng định nào sau đây đúng:
A.
0X
. B.
3
2
X
. C.
1X
. D.
3
1; 2
X
.
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số
2
2
21
21
xx
y
xx
A.
\2D
. B.
1;D
. C.
D
. D.
\2D
.
Câu 3. Cho các số thực
,ab
thỏa mãn
0ab
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
22
22
22
1
a b a b
Pb a b a
.
A.
1
. B.
3
. C.
3
. D.
1
.
Câu 4. Cho giá trị gần đúng của
8
17
là
0, 47
. Sai số tuyệt đối của số
0, 47
là:
A.
0,003
. B.
0,002
. C.
0,004
. D.
0,001
.
Câu 5. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
2
, 5 0x x x
là:
A.
2
, 5 0x R x x
. B.
2
, 5 0x R x x
.
C.
2
, 5 0x R x x
. D.
2
, 5 0x R x x
.
Câu 6. Cho hai tập
1;3A
;
;3B a a
. Với giá trị nào của
a
thì
AB
A.
3
4
a
a
. B.
3
4
a
a
. C.
3
4
a
a
. D.
3
4
a
a
.
Câu 7. Cho parabol
2
: 4 3P y x x
và đường thẳng
:3d y mx
. Tìm tất cả các giá trị thực của
m
để
d
cắt
P
tại hai điểm phân biệt
,AB
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng
9
2
.
A.
7m
. B.
7m
. C.
1m
. D.
1, 7mm
.
Câu 8. Cho bốn điểm
, , ,A B C D
phân biệt. Khi đó,
AB DC BC AD
bằng véctơ nào sau đây?
A.
AC
. B.
2DC
. C.
BD
. D.
0
.
Câu 9. Tập xác định của hàm số
21
1
x
yx
là
A. . B.
\1
. C.
1;
. D.
\1
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
1
1
x
yx
là
A. . B.
1;
. C.
1;
. D.
\1
.
Câu 11. Cho tam giác
ABC
. Vectơ
AB
được phân tích theo hai vectơ
AC
và
BC
bằng
A.
2AC BC
. B.
AC BC
. C.
AC BC
. D.
AC BC
.

Trang 2/6 - Mã đề thi 003
Câu 12. Cho
A
là tập hợp các hình thoi,
B
là tập hợp các hình chữ nhật và
C
là tập hợp các hình vuông. Khi
đó
A.
A B C
. B.
\A B C
. C.
A B C
. D.
\B A C
.
Câu 13. Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?
A.
4
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 14. Gọi
S
là tập hợp các giá trị thực của tham số
m
sao cho parabol
2
:4P y x x m
cắt
Ox
tại hai
điểm phân biệt
, AB
thỏa mãn
3.OA OB
Tính tổng
T
các phần tử của
.S
A.
3.T
B.
3.
2
T
C.
9.T
D.
15.T
Câu 15. Cho số
1754731a
, trong đó chỉ có chữ số hàng trăm trở lên là đáng tin. Hãy viết chuẩn số gần
đúng của
a
.
A.
2
17547.10
. B.
3
1754.10
. C.
2
1755.10
. D.
2
17548.10
.
Câu 16. Trên đường thẳng
MN
lấy điểm
P
sao cho
3MN MP
. Điểm
P
được xác định đúng trong hình
vẽ nào sau đây:
A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 2.
Câu 17. Cho hai tập hợp
9;8
R
CA
và
; 7 8;
R
CB
. Chọn khẳng định đúng.
A.
A8B
. B.
AB
. C.
ABR
. D.
A 9; 7B
.
Câu 18. Parabol
22y ax bx
đi qua hai điểm
1;5M
và
2;8N
có phương trình là
A.
2
22y x x
. B.
22y x x
. C.
2
2 2 2y x x
. D.
22y x x
.
Câu 19. Cho tam giác
ABC
đều có độ dài cạnh bằng
a
. Độ dài
AB BC
bằng
A.
a
. B.
3a
. C.
2a
. D.
3
2
a
.
Câu 20. Cho hàm số
2
y ax bx c
có bảng biến thiên dưới đây. Đáp án nào sau đây là đúng?
A.
222y x x
. B.
232y x x
. C.
222y x x
. D.
222y x x
.
Câu 21. Số tập con của tập hợp có n
( 1; )nn
phần tử là:
A.
2n
. B.
1
2n
. C.
2
2n
. D.
1
2n
.
Câu 22. Cách viết nào sau đây là đúng:
A.
;a a b
. B.
;a a b
. C.
;a a b
. D.
;a a b
.
Câu 23. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
B. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
C. Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ 3 bằng nhau.
D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
Câu 24. Hàm số
24 11y x x
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
x
– ∞
-1
+ ∞
y
+ ∞
-3
+ ∞

Trang 3/6 - Mã đề thi 003
A.
;2
. B.
;
. C.
2;
. D.
2;
.
Câu 25. Trong các hàm số sau đây:
yx
,
24y x x
,
42
2y x x
có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 26. Cho hình vuông
ABCD
cạnh
a
. Tính
AB AC AD
?
A.
3a
. B.
2a
. C.
22a
. D.
2a
.
Câu 27. Cho hai tập
0;5A
;
2 ;3 1B a a
,
1a
. Với giá trị nào của
a
thì
AB
A.
15
32
a
. B.
5
2
1
3
a
a
. C.
15
32
a
. D.
5
2
1
3
a
a
.
Câu 28. Cho tam giác
ABC
và đường thẳng
d
. Gọi
O
là điểm thỏa mãn hệ thức
20OA OB OC
. Tìm
điểm
M
trên đường thẳng
d
sao cho vectơ
2v MA MB MC
có độ dài nhỏ nhất.
A. Điểm
M
là hình chiếu vuông góc của
A
trên
d
.
B. Điểm
M
là hình chiếu vuông góc của
O
trên
d
.
C. Điểm
M
là giao điểm của
AB
và
d
.
D. Điểm
M
là hình chiếu vuông góc của
B
trên
d
.
Câu 29. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
m
để giá trị nhỏ nhất của hàm số
22
44 2mmf myx xx
trên đoạn
2;0
bằng
3.
Tính tổng
T
các phần tử của
.S
A.
3.
2
T
B.
3.
2
T
C.
1.
2
T
D.
9.
2
T
Câu 30. Số gần đúng của
2,57656a
có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
A.
2,576
. B.
2,577
. C.
2,57
. D.
2,58
.
Câu 31. Cho
ABC
với
G
là trọng tâm. Đặt
CA a
,
CB b
. Khi đó,
AG
được biểu diễn theo hai vectơ
a
và
b
là
A.
21
33
AG a b
. B.
21
33
AG a b
. C.
12
33
AG a b
. D.
21
33
AG a b
.
Câu 32. Một chiếc cổng hình parabol dạng
2
1
2
yx
có chiều rộng
8dm
. Hãy tính chiều cao
h
của cổng.
(Xem hình minh họa bên cạnh)
A.
5hm
. B.
9hm
. C.
8hm
. D.
7hm
.
Câu 33. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 4/6 - Mã đề thi 003
A.
yx
. B.
1yx
. C.
1yx
. D.
1yx
.
Câu 34. Cho hình thoi
ABCD
tâm
O
, cạnh bằng
a
và góc
A
bằng
60
. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
2
2
a
OA
. B.
3
2
a
OA
. C.
OA OB
. D.
OA a
.
Câu 35. Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp
loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại
học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?
A.
25
. B.
10
. C.
45
. D.
35
.
Câu 36. Cho hàm số
2
y ax bx c
. Có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi mệnh đề nào là đúng?
A.
0, 0, 0abc
. B.
0, 0, 0abc
.
C.
0, 0, 0a b c
. D.
0, 0, 0abc
.
Câu 37. Đồ thị của hàm số
2
2
x
y
là hình nào?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 38. Gọi
M
là trung điểm của đoạn
AB
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Trang 5/6 - Mã đề thi 003
A.
2AB MB
. B.
1
2
MA AB
. C.
0MA MB
. D.
MA MB
.
Câu 39. Gọi
O
là giao điểm hai đường chéo
AC
và
BD
của hình bình hành
ABCD
. Đẳng thức nào sau đây
là đẳng thức sai?
A.
OB DO
. B.
AB DC
. C.
CB DA
. D.
OA OC
.
Câu 40. Cho
;2A
;
3;B
và
0;4C
. Khi đó tập
A B C
là:
A.
; 2 3;
. B.
; 2 3;
.
C.
3; 4
. D.
3;4
.
Câu 41. Cho tam giác
ABC
nội tiếp trong đường tròn tâm
O
. Gọi
,HG
lần lượt là trực tâm và trọng tâm của
tam giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A.
4OH OG
B.
3OH OG
C.
3OH OG
D.
2OH OG
Câu 42. Cho ba điểm
,,A B C
phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai
A.
AB BC AC
. B.
AB AC CB
.
C.
BA AC BC
. D.
CA AB BC
.
Câu 43. Cho hai hàm số
22f x x x
và
42
1g x x x
. Khi đó:
A.
fx
lẻ,
gx
chẵn. B.
fx
và
gx
cùng chẵn.
C.
fx
chẵn,
gx
lẻ. D.
fx
và
gx
cùng lẻ.
Câu 44. Cho hình chữ nhật
ABCD
có
12cm, 5cmAB BC
. Độ dài của véctơ
AC
là:
A.
4
. B.
8
. C.
6
. D.
13
.
Câu 45. Với giá trị nào của
a
và
b
thì đồ thị hàm số
y ax b
đi qua các điểm
2;1A
,
1; 2B
A.
1a
và
1b
. B.
2a
và
1b
.
C.
2a
và
1b
. D.
1a
và
1b
.
Câu 46. Cho hai tập
/ 3 4 2A x x x
và
/ 5 – 3 4 –1B x x x
. Hỏi các số tự nhiên thuộc cả
hai tập
A
và
B
là những số nào?
A.
1
. B.
0
và
1
. C. Không có. D.
0
.
Câu 47. Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án
, , ,A B C D
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
33yx
. B.
53yx
. C.
3yx
. D.
32yx
.
Câu 48. Cho hàm số
y x x
. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm
A
và
B
hoành độ lần lượt là
2
và
1
.
Phương trình đường thẳng
AB
là
A.
33
44
x
y
. B.
44
33
x
y
.
C.
44
33
x
y
. D.
33
44
x
y
.

