Trang 1/4 - Mã đề: 283
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG- LẦN 1
NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Vật 11
Thi gian: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)
Họ tên học sinh: ...........................................................................SBD: . . . . . . . . .Lp: 11A . . .
Mã đề: 283
Câu 1. Công thứco sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A.PV=T B. C. D.
Câu 2. Mt bộ acquy thể cung cấp một dòng điện 4 A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Tính cường
độ dòng điện mà acquy này có th cung cấp nếu nó được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại.
A. 2 A. B.0,6 mA. C.0,2 A. D. 0,3 mA
Câu 3. Điện năng được đo bằng
A. Vôn kế. B. Tĩnh điện kế C. Ampe kế. D. Công điện.
Câu 4. Mt nguồn điện có suất điện động 12 V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn đtạo thành
mạch điện kín thì dòng điện chy qua có cường đ0,8A. Công của nguồn điện sản ra trong thời gian 15
phút công suất của nguồn điện lần lượt là
A. 21,6 kJ và 9,6W. B. 21,6 kJ và 6W. C. 8,64 kJ và 6 W. D. 8,64 kJ và 9,6 W.
Câu 5.Mt vật chuyển động tròn đều với chuT, tần số góc ω, sống mà vật đi được trong một giây là
f. Chọn h thức đúng.
A. B. C. . D. .
Câu 6.Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E một đoạn 0,6 cm, từ điểm M đến điểm N
dọc theo một đường sức điện thì lực đin sinh công 1,5.10-18 J. Tính ng mà lực điện sinh ra khi q di
chuyển tiếp 0,4 cm từ điểm N đến điểm P theo phương nói trên nhưng chiều ngược lại?
A. −1,6.10-18 J. B. +l,6.10-18 J. C. −10-18 J. D. +10-18 J.
Câu 7. Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của
mạch ngoài?
A. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dầ từ 0 tới ∞
B. UN tăng khi RN tăng.
C. UN tăng khi R giảm.
D. UN không phụ thuộc vào RN
Câu 8. Đại lượng nào i đây không liên quan đến cường đ điện trường của một điện tích điểm Q tại
một điểm?
A. Hằng số điện i của môi trường B. Khoảng cách r tQ đến q.
C. Điện tích Q. D. Điện tích thử q.
Câu 9. Mt điện tích điếm q = 3,2.10-19 C khối lượng m = 10-29 kg di chuyển được một đoạn đường dài
3 cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực đin trong một điện trường đều có cường độ
điện trường 1000 V/m, tốc độ giảm từ v xuống 0,5v. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. Tìm v?
A. 3,6.105 m/s. B. 1,6.106 m/s. C. 1,2.106 m/s. D. 2,4.106 m/s.
Câu 10. Đặt điện tích thq1 tại P ta thấy lực điện c dụng lên q1. Thay điện tích thử q1 bằng điện tích th
q2 thì có lực tác dụng lên q2 nhưng khác về hướng và độ lớn. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Vì q1, q2 ngưc dấu nhau.
B. Vì q1, q2 có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau
C.Vì khi thay q1 bng q2 thì điện trường tại P thay đổi.
D. Vì q1, q2 có độ lớn khác nhau
Câu 11. Một tụ điện điện dung 24 nF được tích đin đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu êlectron
di chuyển đến bảnch điện âm của tụ điện?
A. 8,75.1013 êlectron. B. 7,75 1013 êlectron. C. 6,75.1013 êlectron. D. 9,75.1013 êlectron.
Câu 12. Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?
A. F là tổng hợp các lực điệnc dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.
B. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích th
PV
const
T
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
PT
const
V
f
T f
T
2
1
T
f
1
F
2
F
2
F
1
F
Trang 2/4 - Mã đề: 283
C. F là tổng hợp các lựcc dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.
D. F là tổng hợp các lựcc dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.
Câu 13. Điều kiện đ có dòng điện là:
A. Chỉ cần duy trì một hiu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
B. Chỉ cần các vật dn đin có cùng nhit độ nối liền với nhau tạo thành mạch đin kín
C. Chỉ cần có hiệu điện thế.
D. Chỉ cần có nguồn điện.
Câu 14. Đt điện ch thử q vào trong điện trường đều có đ lớn E của hai tấm kim loại tích điện trái du
đ lớn bằng nhau, song song và cách nhau một khong d. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại
lượng có đơn vị là vôn?
A. Ed B.qE C. Không có biểu thức nào. D. qEd
Câu 15. Một xe máy đang chy, một điểm nm trên nh ngoài của lốp xe cách trục bánh xe 31,4cm.
Bánh xe quay đều với tốc đ 10 vòng/s. Số vòng bánh xe quay để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy
1 số ứng với 1km và thời gian quay hết số vòng ấy là bao nhiêu ? coi
A. 500 vòng 50s B. 300 vòng 30s C. 200 vòng 20s D. 400 vòng 40s
Câu 16. Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển tđiểm M đến điểm N trong điện trường
đều là A = qEd. Trong đó d là
A. chiều dài MN.
B. đường kính của quả cầu tích điện
C. độ dài đại sốhình chiêú của MN lên phương của một đường sức.
D. chiều dài đường đi quả điệnch.
Câu 17. Một máy bay bay ngang vi vận tốc ở độ cao 2km muốn thả bom trúng một tàu
chiến đang chuyển động đều với vận tốc trong cùng mặt phẳng thẳng đứng với máy bay.
Hỏi máy bay phải cắt bom khi cách u chiến theo phương ngang một đoạn bao nhiêu đ bom rơi
trúngu chiến? Biết máy bay và tàu chuyển động cùng chiu.
A. 2,3km B.3,8km C.3km D.2,8km
Câu 18. Cho một con lắc đơn gồm có sợi dây dài 320 cm đầu trên cố định đâu dưới treo một vật nặng có
khối lượng 1000g. Khi vật đang vị tcân bằng thì truyền cho vật một vận tốc (m/s). Lấy g =
10m/s2. Xác định vị trí cực đại mà vật có thể lên tới so với vị trí thấp nhất?
A. l,2(m); 60° B. l,6(m);60° C. l,6(m); 30° D. 1,2(m); 45°
Câu 19. Mắc một điện tr 14Ω vào hai cực của một nguồn điện điện trở trong 1Ω thì hiệu điện thế
giữa hai cực của nguồn là 8,4 V. Công suất mch ngoài và suất điện đng của nguồn đin lần lượt
A. 5,04 W và 9V. B. 6,04W và 9V C. 6,04W và 8,4V D. 5,04 W và 5,4V.
Câu 20. Một điện tích điểm đặt tại O, một thiết bị đo đlớn cường đ điện trường chuyển đng thẳng t
M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc độ lớn 7,5 cm/s2 cho đến
khi dừng lại tại điểm N. Biết NO = 15 cm và số ch thiết bị đo tại N ln hơn tại M là 64 lần. Thời gian thiết
bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trnào nhất sau đây?
A. 12s. B. 7s. C. 15s. D. 9s
Câu 21. Gia tốc là một đại lượng
A. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. vec, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
C. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
Câu 22. Cường độ dòng điện đươc đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Lực kế. B. Công điện. C. Nhit kế. D. Ampe kế.
Câu 23. Trong trường hp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhim điện là các điện tích điểm?
A.Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai thanh nhựa đặt gần nhau. D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 24. Trong không khí, đặt ba điện ch âm có cùng độ lớn q tại 3 đinh của một tam giác đều ABC cạnh
. Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của tam giác, vuông góc với mt phẳng chứa tam
giác ABC và cách O một đoạn x. Cường đđiện trường tổng hợp tại M
A. có độ lớn: . B. hướngng hướng với véc tơ .
2
3,14 10
1
v 504 km / h
2
v 90 km / h
4 2
a 3
1,5
2 2
kqx x a
OM
Trang 3/4 - Mã đề: 283
C. có độ lớn: .
D. có phương song song vi mặt phẳng chứa tam giác ABC.
Câu 25. Hai nguồn điện suất điện động điện trở trong lần lượt ,
. Mắc hai nguồn điện thành mạchnh như hình vẽ. Cường độ dòng điện chạy trong mạch
và hiệu điện thế UAB lần lượt
A. 1,5A và 0V. B.0,3 A và 1,5V C. 1,5A và 1,5V D. 3,0 A và 0V.
Câu 26. Một học sinh dùng vôn kế ampe kế để đo giá tr điện trở R bằng sơ đồ như hình vẽ. Kết qumột
pp đo cho thấy vôn kế V chỉ 100V, am pe kế ch2,5A. Điện tr vôn kế 2000 Ω. So với trường hợp sử dụng
vôn kế tưởng (có điện trở vô cùng lớn) thì phép đo này có sai số tương đối gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 4%. B. 5%. C. 0,2%. D. 2%.
Câu 27.c dụng một lực lần lượt vào các vật có khối lượng m1, m2, m3 thì các vật thu được gia tc
độ lớn lần lượt bằng 2m/s2, 5 m/s2, 10 m/s2. Nếuc dụng lực nói trên vào vt có khối lượng (m1 + m2 +
m3) thì gia tốc của vật bằng bao nhiêu?
A.1,25 m/s2 B. 3,25 m/s2 C. 4,25 m/s2 D. 2,25 m/s2
Câu 28. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
A. U/d. B. Q/U. C. . D. F/q.
Câu 29. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần. C. tăng lên 9 lần. D. gim đi 9 lần.
Câu 30. Hai qu cầu kim loi nhỏ, giống ht nhau, chứa các điện ch cùng dấu q1 và q2, đuợc treo vào
chung một điểm O bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau. Hai qucu đẩy nhaugóc giữa
hai y treo là 60°. Cho hai qucu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thì chúng đẩy nhau mnh n và góc giữa
hai dây treo bây giờ là 90°. Tỉ s q1/q2 có thể là
A. 0,085. B. 9. C. 0.03. D. 10.
Câu 31. Một electron được thả không vận tốc ban đầu sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai bn
kim loại phẳng, ch điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai
bản là 1 cm. Bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn. nh động năng của electron khi nó đập vào bản dương.
A. -1,6.10−18 J. B. +1,6.10-18 J . C. -1,6.10-16J. D. +1,6.10-16 J.
Câu 32.Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Vôn kế mét. B. Culong. C. Niuton D. n trên mét.
Câu 33.Một người đứng điểm A cách đường quốc l một đon h = 100m nn thấy một xe ô tô vừa đến
B cách A một đoạn d = 500m đang chạy trên đường với vận tốc Như hình vẽ. Đúng lúc nhìn
thấy xe thì người đó chạy theo hướng AC đ đón kịp xe, biết với vận tốc . Biết
. Tính
1,5
2 2
3kqx x a
1 1
4,5V;r 3
2 2
3V,r 2
1 1
,r
2 2
, r
A
B
R
A
V
F
F
M
A / q
1
v 50km / h
ˆ
(BAC )
2
v
2
20
v (km / h)
3
d
B
C
H
A
2
v
1
v
Trang 4/4 - Mã đề: 283
A. B. C. D.
Câu 34. Việc ghép nối tiếp các nguồn điện đ có đưc bộ nguồn có?
A. điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn. B. suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
C. điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài. D. suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
Câu 35. Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thng đu bằng hợp lực tác dụng vào vật
A. rơi tự do. B. đứng yên.
C. chuyển động chuyển động nhanh dần đều. D. chuyển động tròn đều
Câu 36. Hai người công nhân khiêng một thùng hàng nặng 100kg bằng một đòn dài 2m, người th nhất
đặt điểm treo của vật cách vai mình l,2m. Hỏi mỗi người chịu một lực bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng
của đòn gánh và lấy g = 10m/s2
A. P1 = 400N; P2 = 600N B. P1 = 500N; P2 = 400N
C. P1 = 200N; P2 = 300N D. P1 = 500N; P2 = 300N
Câu 37. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó R1 = 2,4Ω, R2 = 14Ω; R3 = 4 Ω; R4 = R5 = 6 Ω, I3 =
2A.Chọn phương án đúng?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đin trở R1 là 9V. B. Đin trtương đương của đon mch AB là 10Ω.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là 35V. D.Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R4 là 14V.
Câu 38. Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2ch nhau một khoảng r thì lực hấp dẫn Fhd giữa chúng
biểu thức:
A. B. C. D.
Câu 39. Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện suất điện động 8 V, điện trở trong 2 Ω. Điện trở
của đèn dây c Đ là 3Ω, R1 = 3Ω. Di chuyển con chạy C người ta nhận thấy khi điện trphần BC của
biến trở AB có giá trị 1 Ω thì đèn tối nhất. Điện trở toàn phần của biến trở là:
A. 2 Ω B. 7 Ω C. 3 D. 6 Ω
Câu 40. Giả sử hiu điện thế đặt vào hai đầu ng đèn có ghi 220V - 110W đt ngột tăng lên tới 240V
trong khoảng thi gian ngắn. Hỏi công suất điện của bóng đèn khi đó tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm
(%) so với công suất định mức của nó? Cho biết rằng điện trở của bóng đèn không thay đổi so vi khi hoạt
động chế độ định mức
A. Tăng 19%. B. Tăng 29%. C. Giảm 19%. D. Giảm 9%.
0
0
45
30
0
0
75
90
0
0
60
120
0
0
45
50
A
B
2
R
3
R
1
R
4
R
5
R
1 2
hd
m m
F G
r
1 2
hd 2
m m
F G
r
1 2
hd 2
m m
F G
r
1 2
hd
m m
F G
r
,r
A
B
C
R
1
R