Trang 1/4 - Mã đề 321
SỞ GIÁO DỤC V
ĐO TẠO
THÁI BÌNH
MÃ ĐỀ: 321
ĐỀ KHẢO SÁT CHT LƯNG ĐT 1
NĂM HC 2022
2023
Môn: GDCD lp 12THPT
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề khảo sát gồm 04 trang.
Họ và tên học sinh: ……………………………………… Số báo danh: ………….……………
Câu 81. Theo quy định ca pháp lut, bt k ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp người đó đang
A. thụ lí vụ án. B. theo dõi phiên tòa. C. điều tra tội phạm. D. phạm tội quả tang.
Câu 82. S tác động ca con người làm biến đổi các yếu t ca t nhiên đ to ra các sn phm phù hp vi
nhu cu ca mình gi là
A. sở hữu tài sản cá nhân. B. tăng cường hoạt động sáng tạo.
C. sản xuất của cải vật chất. D. hoạt động đầu cơ tích trữ.
Câu 83. Cá nhân nghiên cứu để to ra các sn phm cn thiết cho hi thc hin quyền nào sau đây của
công dân?
A. Thẩm định. B. Sáng tạo C. Học tập. D. Phát triển.
Câu 84. Công dân b coi vi phm pháp lut khi hành vi trái pháp luật, do người năng lực trách
nhim pháp lý thc hin và
A. bị nghi ngờ. B. có sổ hộ khẩu. C. phải có lỗi. D. có nơi cư trú.
Câu 85. Trong nn kinh tế th trường, quy lut giá tr tác động kích thích lực lượng sn xuất năng suất
lao động
A. không đổi. B. tăng lên. C. giảm xuống. D. ổn định.
Câu 86. Hợp đồng lao động sự thỏa thuận về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền nghĩa vụ
giữa người sử dụng lao động và
A. người lao động. B. chủ đầu tư. C. người đại diện. D. chủ doanh nghiệp.
Câu 87. Pháp lut h thng các quy tc x s chung do nhà nưc ban hành bảo đảm thc hin bng
quyn lc
A. cộng đồng. B. tập thể. C. xã hội. D. nhà nưc.
Câu 88. Mt trong nhng ni dung ca quyền bình đẳng trong hôn nhân gia đình vợ, chng quyn
và nghĩa vụ ngang nhau trong vic
A. che giấu hành vi bạo lực. B. kế hoạch hóa gia đình.
C. ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo. D. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
Câu 89. Cán b, công chc, viên chức Nhà nưc căn cứ luật pháp để ban hành một văn bản, trong văn bản
đó quy định nghĩa vụ công dân phi thc hin trong mt khong thi gian nhất định th hin hình
thc thc hin pháp luật nào sau đây?
A. Thi hành pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 90. Cùng vi tiếng ph thông, các dân tộc đu quyn dùng tiếng nói, ch viết ca mình biu hin
bình đẳng v
A. văn hóa. B. kinh tế. C. giáo dục. D. chính trị.
Câu 91. Theo quy định ca pháp lut, mục đích quyền t cáo ca công dân là nhm phát hiện, ngăn chặn
A. thực hiện quyền học tập. B. hệ tư tưởng chính luận.
C. hành vi thi hành pháp luật. D. việc làm trái pháp luật.
Câu 92. Theo quy định ca pháp luật, quan nhà nưc thm quyền được khám xét ch ca công dân
khi có căn cứ khẳng định ch của người đó có
A. hồ sơ đề nghị vay vốn ưu đãi. B. quyết định điều chỉnh nhân sự.
C. đối tượng tố cáo nặc danh. D. tài liệu liên quan đến vụ án.
Trang 2/4 - Mã đề 321
Câu 93. Trong quá trình thc hin pháp lut, công dân phn ánh vi Nhà nưc những vưng mc, bt cp,
không phù hp ca các chính sách, pháp luật để Nhà nưc sửa đổi, hoàn thin là mt trong nhng ni dung
ca quyn nào sau đây?
A. Trực tiếp quản trị hoạt động truyền thông. B. Tham gia quản lí nhà nưc và xã hội.
C. Sáng tạo và phát triển. D. Khiếu nại và tố cáo.
Câu 94. Trong cùng một điu kiện như nhau, công dân được hưởng quyền nghĩa vụ như nhau, nhưng
mức độ s dng quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuc rt nhiu vào yếu t nào sau đây?
A. Khả năng. B. Dân tộc. C. Gii tính. D. Tôn giáo.
Câu 95. Trong sn xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu gim xung, sn xut, kinh doanh thu hp s làm cho
ng cung hàng hóa s
A. ổn định. B. tăng lên. C. đứng im. D. giảm đi.
Câu 96. Theo quy định ca pháp luật, lao động nam và lao động n được bình đẳng v cơ hội
A. thâu tóm thị trường. B. cân bằng gii tính.
C. tiếp cận việc làm. D. xóa bỏ cung cầu.
Câu 97. Hc sinh tham gia phòng, chng bo lc học đường thc hin nội dung bản ca pháp lut v
phát triển trong lĩnh vực
A. kinh tế. B. xã hội. C. quốc phòng. D. du lịch.
Câu 98. Công dân theo hc dưi các hình thc tp trung hoc ti chc, va hc va làm, công lp hoặc
thc, tùy thuộc điều kin, hoàn cnh ca mình là th hin quyn được
A. bình đẳng về cơ hội học tập. B. học thường xuyên, học suốt đời.
C. học bất cứ ngành nghề nào. D. học tập không hạn chế.
Câu 99. Công dân có hành vi bịa đặt để h uy tín của người khác là xâm phm quyền được pháp lut bo h
v
A. danh dự, nhân phẩm. B. tự do thân thể.
C. tính mạng, sức khỏe. D. năng lực, phẩm chất.
Câu 100. Thc hin pháp lut quá trình hoạt động mục đích, làm cho những quy đnh ca pháp luật đi
vào cuc sng, tr thành hành vi
A. quyền lực. B. hiện đại. C. hợp pháp. D. phổ biến.
Câu 101. Theo quy định ca pháp lut v bu c, nội dung nào sau đây không phi là nguyên tc bu c?
A. Công khai. B. Phổ thông. C. Trực tiếp. D. Bình đẳng.
Câu 102. Mt trong nhng ni dung của bình đng trong kinh doanh mi nhân khi tham gia vào các
quan h kinh tế đều có quyn
A. định đoạt thuế thu nhập. B. chia đều nguồn vốn cổ phần.
C. lựa chọn loại hình doanh nghiệp. D. sử dụng ngân sách quốc gia.
Câu 103. Khi tham gia bu c đại biu Quc hi Hội đồng nhân dân các cp, công dân vi phm nguyên
tc bu c khi t ý thc hin hành vi nào sau đây?
A. Ủy quyền nghĩa vụ bầu cử. B. Nghiên cứu lí lịch ứng cử viên.
C. Kiểm tra niêm phong hòm phiếu. D. Giám sát hoạt động bầu cử.
Câu 104. Khoản 1, Điều 5, Chương II, B lut Hình s 2015 quy định như sau: B lut hình s được
áp dụng đối vi mi hành vi phm ti trên lãnh th nưc Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam. Vic quy
định phm vi hiu lc ca B lut là th hiện đặc trưng nào dưi đây của pháp lut?
A. Tính kỉ luật nghiêm minh. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính chặt chẽ về hình thức.
Câu 105. Theo quy định ca pháp lut, ni dung quyền được phát trin không th hin việc công dân được
A. tham gia hoạt động văn hóa. B. chuyển nhượng quyền tác giả.
C. bồi dưỡng để phát triển tài năng. D. chăm sóc sức khỏe ban đầu.
Trang 3/4 - Mã đề 321
Câu 106. Người có đủ năng lực trách nhim pháp lý vi phm pháp lut dân s khi t ý thc hin hành vi nào
sau đây?
A. Thay đổi nội dung di chúc của mình. B. Giao hàng đúng theo thỏa thuận.
C. Đạo văn trong luận án thạc sỹ. D. Đề nghị sửa đổi hợp đồng lao động.
Câu 107. Theo quy định ca pháp lut, công dân thc hin quyn tham gia quản nhà nưc và hi
phạm vi cơ sở trong trường hợp nào sau đây?
A. Giám sát thi công đường liên thôn. B. Sử dụng dịch vụ hành chính công.
C. Phát biểu góp ý dự thảo luật đất đai. D. Tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội.
Câu 108. Công dân thi hành pháp lut khi thc hiện hành vi nào sau đây?
A. Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký. B. Tố cáo người có hành vi đi sai làn đường.
C. Đốt và ném pháo sáng khi cổ vũ bóng đá. D. Lựa chọn mã ngành dự thi tuyển sinh.
Câu 109. Theo quy định ca pháp lut, công dân vi phm quyn bt kh xâm phm v thân th khi t ý thc
hiện hành vi nào sau đây đối vi người khác?
A. Bắt, giam và giữ. B. Đánh, đe dọa giết. C. Trấn áp bằng vũ lực. D. Bịa đặt tung tin xấu.
Câu 110. Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Điều tiết sản xuất. B. Thưc đo giá trị. C. Phương tiện lưu thông. D. Tiền tệ thế gii.
Câu 111. Theo quy định của pháp luật, việc công dân tự ý sử dụng hộp thư điện tử của người khác vi
phạm quyền nào sau đây?
A. Được tiếp cận thông tin. B. Tương tác qua hình thức trực tuyến.
C. Xâm phạm về danh dự và nhân phẩm. D. Được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín.
Câu 112. Ch M thường xuyên yêu cu trang b bo h lao động đt chun cho người lao động trong công ty
nên ông P giám đốc doanh nghiệp nơi chị làm vic ra quyết định ct gim ph cp chc v trưởng phòng ca
ch vi do kinh doanh khó khăn nên cn ct gim chi phí. Ch M cn vn dng quyn nào sau đây để bo
v li ích hp pháp ca mình?
A. Truy tố. B. Khiếu nại. C. Tranh tụng. D. Tố cáo.
Câu 113. Nhận được tin báo anh K tàng tr trái phép nhiu b test Covid nhp lu ti nhà riêng, ông M
công an viên cùng t công tác bí mt vào nhà anh K lc soát. Anh K phát hin nên đã ngăn cản, trong lúc hai
bên xô xát, anh K b trượt ngã xây xưc nhẹ. Ông M đã vi phạm quyền nào sau đây của công dân?
A. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng. B. Được pháp luật bảo hộ về danh tính.
C. Bất khả xâm phạm về thân thể. D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
Câu 114. Ch N anh M cùng làm Phó trưởng phòng kế toán ti Ngân hàng X. Trong đó, chị N ph trách
vic ct tin vào kho qu, còn anh M ph trách kim soát giao dịch. Do đã quá hn tr n s tin là 2 t đồng
vay ca anh G, anh M tha thuận được ch N giúp đỡ bng cách vào kho rút 2 t đồng t ngân qu, ch N
đã đưa số tin trên cho bạn nh anh K để nh anh K chuyn tin vào tài khon ca anh M. Sau mt thi
gian, không thy anh M hoàn tr s tiền như đã thỏa thun, ch N đã làm đơn t cáo đến cơ quan chức năng.
Ch N và anh M đã vi phạm hình thc thc hin pháp luật nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành và áp dụng pháp luật.
C. Thi hành và sử dụng pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 115. Trong cuc hp thôn X, khi ông A trưởng thôn ch ta bui hp đang lấy ý kiến v vic đóng
góp thi công h thống thoát nưc thi sinh hot ca thôn thì ch C quay sang k chuyện gia đình cho ch
M nghe. Bc mình b làm n, ông Y thư ký cuộc hp đề ngh ông K phó thôn ph trách an ninh, trt
t ca bui hp đuổi hai ch ra khi hội trường, ông A không đng tình vi anh Y nhưng để nhanh chóng
kết thúc cuc hp nên đã lờ đi như không chuyện xy ra. Bc xúc vi vic trên, ch M đã về k vi
chng là anh T, ri hai v chng mang chiếc loa kéo đến bên ngoài tr s thôn m nhc to làm cho cuc hp
b gián đoạn. Nhng ai sau đây đã vi phm quyn tham gia quản nhà nưc hi phạm vi sở ca
công dân?
A. Anh T, ông Y, ông K và chị M. B. Ông A, ông Y, chị M và anh T.
C. Ông Y, chị C, chị M và anh T. D. Ông A, ông K, chị M và chị C.
Trang 4/4 - Mã đề 321
Câu 116. Doanh nghiệp nhà nưc X có ông P là giám đốc, ch H là kế toán, anh A là nhân viên. Đưc ông P
ha ct nhc vào chức phó giám đốc kinh doanh, ch H đã làm hồ khống rút 3 t đồng chuyn vào tài
khon ca ông P 2,7 t đồng theo đúng s ch đạo của ông. Sau đó, không đưc ông P thc hin li ha,
ch H k vi chng, vô tình anh A nghe thấy nên đã viết đơn t cáo đến ông N lãnh đạo quan cấp
trên. Vn ch thân thiết vi ch H, ông N đã khuyên anh A b qua chuyện này, đồng thời ông đã hủy
đơn đó. Phát hiện s việc ông P đã đến gp anh A để tha thun nhm che du s v nhưng bị anh A t chi
nên ông P tc gin li l mang tích kích động dẫn đến anh A đánh ông P b đa chấn thương phải nm
viện điu tr dài ngày, hu qu ông P b mt sức lao động vĩnh vin, trong lúc đó anh G cũng đng gần đó
chng kiến s v nhưng không can ngăn. Nhng ai sau đây đồng thi phi chu trách nhim hình s dân
s?
A. Ông P, anh G và anh A. B. Ông P, chị H và anh A.
C. Ông P, ông N và chị H. D. Ông P, anh G và ông N.
Câu 117. Anh H, một thanh niên người dân tc thiu s, sau khi tt nghiệp THPT, anh được nhà nưc h tr
vay vn 50 triệu đồng để phát trin kinh tế gn vi du lch cộng đồng. Sau 3 năm triển khai d án, hình
của anh H đã mang lại thu nhp cho bn thân anh và các h dân trong bn. Thy anh H là thanh niên có khát
vng làm giàu, y ban nhân dân huyện đã đề c anh H đi học đại hc theo chế độ c tuyn. Nhn thấy đây
hội để nâng cao trình độ th hội giúp địa phương nhiều hơn nên anh H đã đồng ý. Anh H
được nhà nưc đảm bo quyền bình đẳng trên các lĩnh vực nào sau đây?
A. Chính trị - giáo dục. B. Văn hóa – chính trị. C. Văn hóa - giáo dục. D. Kinh tế - giáo dục.
Câu 118. Ti X ông C, v chng anh V ch D, v chng ch Y anh A cùng con gái cháu M
cùng sinh sng. Vốn định kiến t trưc nên khi thy ch D t ý vào nhà mình, ch Y cho rng ch D
mục đích xấu nên đã gọi chồng là anh A đánh đuổi ch D. Sau đó ít lâu, do quá tức gin vì b đánh nên chị D
đưa tin bịa đặt anh A cp b vi ch N, anh A rt bức xúc nên đã mt giam ch D ti phòng kho nhà
mình. Qua hai ngày ch D mt tích , anh V phát hin s việc nên đã thuê ông C dùng hung khí đe da giết
anh A buc anh A phi th v mình. Khi bác sĩ yêu cầu ch D phi nm viện điều tr do b sang chn tâm lí,
anh V bt cháu M con anh A, ri quay gi video cnh cháu b b đói cho anh A để gây sc ép yêu cu
anh A phi tr tin vin phí cho v mình. Những ai sau đây đng thi vi phm quyn bt kh xâm phm v
thân th và quyền được pháp lut bo h v tính mng, sc khe ca công dân?
A. Ông C, chị D và anh A. B. Anh A và chị Y.
C. Anh A và anh V. D. Chị Y, anh A và anh V.
Câu 119. Nhn thy học sinh N năng khiếu ni tri v âm nhc, ban giám hiệu trường THPT X đã tạo
điều kiện đ N được tham gia diễn đàn âm nhạc, tham d các gii trong, ngoài tỉnh đ hội được hc
hỏi giao lưu khẳng định bản thân. Trong trường hp này, trường THPT X đã thực hin tt ni dung nào
sau đây của quyền được phát trin ca công dân?
A. Có quyền học không hạn chế. B. Tạo ra các sản phẩm khoa học xã hội.
C. Bồi dưỡng để phát triển tài năng. D. Hình thành kỹ năng nghề nghiệp.
Câu 120. Ông K giám đốc; anh T, anh M, chị A nhân viên chị Q nhân viên tập sự cùng làm việc
tại sở X. Anh M đã tố cáo việc anh T hành vi quấy rối chị A làm chị A xấu hổ, chị đã đột ngột bỏ việc
trốn đi biệt tích. thế, cán bộ quan chức năng đến gặp giám đốc K để điều tra sự việc. Cho rằng anh M
cố tình hạ thấp uy tín của mình, ông K đã kí quyết định sa thải anh M và phân công chị Q tạm thời đảm nhận
phần việc của anh M. Chị A và ông K vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Trong kinh doanh. B. Hôn nhân và gia đình.
C. Danh dự và nhân phẩm. D. Trong lao động.
------ HẾT ------
S
GIÁO DC V
ĐO TẠO
THÁI BÌNH
NG DN CHẤM ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯNG
ĐT
1
--
NĂM HC 2022
2023
Môn: GDCD Lp 12
Câu
Đề 321
Câu
Đề 323
Đề 325
Câu
Đề 327
81
D
81
D
A
81
C
82
C
82
A
C
82
B
83
B
83
D
B
83
D
84
C
84
C
A
84
A
85
B
85
A
B
85
D
86
A
86
B
C
86
A
87
D
87
D
B
87
A
88
B
88
D
B
88
D
89
D
89
C
D
89
C
90
A
90
C
A
90
C
91
D
91
D
B
91
B
92
D
92
B
D
92
D
93
B
93
D
A
93
D
94
A
94
A
D
94
B
95
D
95
B
D
95
A
96
C
96
B
C
96
A
97
B
97
A
A
97
D
98
B
98
A
D
98
D
99
A
99
B
A
99
B
100
C
100
C
C
100
B
101
A
101
A
B
101
A
102
C
102
B
D
102
C
103
A
103
C
B
103
C
104
C
104
C
C
104
C
105
B
105
B
C
105
D
106
C
106
B
B
106
C
107
A
107
D
A
107
C
108
A
108
B
D
108
D
109
A
109
A
A
109
A
110
A
110
B
B
110
C
111
D
111
B
B
111
A
112
B
112
D
A
112
A
113
D
113
A
B
113
D
114
D
114
D
D
114
B
115
B
115
C
C
115
C
116
B
116
B
C
116
D
117
D
117
C
A
117
A
118
C
118
D
A
118
A
119
C
119
A
A
119
C
120
D
120
A
A
120
A