
TR NG THPT ĐNG ĐUƯỜ Ồ Ậ
(Đ g m 04 trang)ề ồ
Đ KSCL THI THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2017- 2018Ề Ố Ầ
Bài thi: Khoa h c xã h i; Môn: ĐA LÍọ ộ Ị
(Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ)ờ ể ờ ề
H tên h c sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . ……………… ọ ọ
Mã đ: 301ề
Câu 41: N c ta n m v tríướ ằ ở ị
A. trên bán đo Trung nả Ấ B. trung tâm Châu Á
C. phía đông Đông Nam ÁD. rìa đông c a Bán đo Đông D ng. ủ ả ươ
Câu 42: Vi t Nam n m n i ti p xúc gi a hai vành đai sinh khoáng và n m trên đng l u, di c c aệ ằ ở ơ ế ữ ằ ườ ư ư ủ
nhi u loài đng v t, th c v t nên n c ta cóề ộ ậ ự ậ ướ
A. nhi u lo i g quý trong r ng ề ạ ỗ ừ
B. đ các lo i khoáng s n chính c a khu v c Đông Nam Á. ủ ạ ả ủ ự
C. tài nguyên khoáng s n và tài nguyên sinh v t phong phú.ả ậ
D. c cây nhi t đi và cây c n nhi t đi ả ệ ớ ậ ệ ớ
Câu 43: N i th y làộ ủ
A. vùng ti p li n v i lãnh h i và h p v i lãnh h i thành vùng bi n r ng 200 h i lí.ế ề ớ ả ợ ớ ả ể ộ ả
B. vùng có chi u r ng 12 h i lí.ề ộ ả
C. vùng n c phía ngoài đng c s v i chi u r ng 12 h i lí.ướ ở ườ ơ ở ớ ề ộ ả
D. vùng n c ti p giáp v i đt li n, phía trong đng c s .ướ ế ớ ấ ề ở ườ ơ ở
Câu 44: Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
L ng m a, kh năng b c h i và cân b ng m c a m t s đa đi mượ ư ả ố ơ ằ ẩ ủ ộ ố ị ể
(Đn v : mm)ơ ị
Đa đi mị ể L ng m aượ ư L ng b c h iượ ố ơ Cân b ng mằ ẩ
Hà N iộ1676 989 +678
Huế2868 1000 +1868
Thành ph H Chí Minhố ồ 1931 1686 +245
T b ng trên, hãy cho bi t nh n xét nào sau đây ừ ả ế ậ không chính xác v l ng m a, kh năng b c h i và ề ượ ư ả ố ơ
cân b ng m c a m t s đa đi mằ ẩ ủ ộ ố ị ể
A. L ng m a, l ng b c h i và cân b ng m c a ba đa đi m trên không đng đu.ượ ư ượ ố ơ ằ ẩ ủ ị ể ồ ề
B. Hu có l ng m a cao nh t, Hà N i có l ng m a th p nh tế ượ ư ấ ộ ượ ư ấ ấ
C. Hu là đa đi m có l ng m a, l ng b c h i và cân b ng m cao nh tế ị ể ượ ư ượ ố ơ ằ ẩ ấ
D. L ng b c h i trong năm l n nh t thu c v Thành ph H Chi Minh, nh nh t là Hà N iượ ố ơ ớ ấ ộ ề ố ồ ỏ ấ ộ
Câu 45: Đc đi m đng b ng ven bi n Mi n Trung làặ ể ồ ằ ể ề
A. h p ngang và b chia c t, đt giàu dinh d ngẹ ị ắ ấ ưỡ
B. h p ngang, kéo dài t B c xu ng Nam, đt nghèo dinh d ngẹ ừ ắ ố ấ ưỡ
C. di n tích khá l n, bi n đóng vai trò chính trong vi c hình thành, ệ ớ ể ệ
D. h p ngang và b chia c t, bi n đóng vai trò chính trong vi c hình thành, đt nghèo dinh d ngẹ ị ắ ể ệ ấ ưỡ
Câu 46: Th thách l n nh t v m t xã h i trong công cu c Đi m i n n kinh t - xã h i c a n c ta ử ớ ấ ề ặ ộ ộ ổ ớ ề ế ộ ủ ướ
là
A. phânhóagiàu-nghèo,th tnghi p,thi uvi clàmvành ngv nđxãh ikháctr nên gayg tấ ệ ế ệ ữ ấ ề ộ ở ắ
B. nhh ngc avănhóalaicăng,đitr yt n cngoài.ả ưở ủ ồ ụ ừ ướ
C. s phânhóagiàu-nghèogi acáct ngl pnhândân,gi acácvùngcóxuh ngtănglên.ự ữ ầ ớ ữ ướ
D. thi uv n–côngngh tiênti nvàđ ingũcánb cótrìnhđchuyênmônkĩthu tcao.ế ố ệ ế ộ ộ ộ ậ
Câu 47: Đng b ng châu th nào có di n tích l n nh t n c ta?ồ ằ ổ ệ ớ ấ ướ
Trang 1/4- Mã Đ 301ề

A. Đng b ng sông H ng. ồ ằ ồ B. Đng b ng sông Mã. ồ ằ
C. Đng b ng sông C u Long.ồ ằ ử D. Đng b ng sông C .ồ ằ ả
Câu 48: R ng ng p m n ven bi n n c ta phát tri n m nh nh t ừ ậ ặ ể ở ướ ể ạ ấ ở
A. B c B .ắ ộ B. B c Trung B .ắ ộ C. Nam B .ộD. Nam Trung B .ộ
Câu 49: ASEAN là tên vi t t t c a t ch cế ắ ủ ổ ứ
A. Liên minh châu ÂuB. Hi p h i các n c Đông Nam Áệ ộ ướ
C. Th tr ng chung Nam Mĩị ườ D. Di n đàn h p tác kinh t châu Á – Thái Bình ễ ợ ế
D ngươ
Câu 50: V trí đa lí nh h ng nh th nào đn t nhiên n c ta?ị ị ả ưở ư ế ế ự ướ
A. Quy đnh khí h u n c ta là khí h u nhi t đi m gió mùa.ị ậ ướ ậ ệ ớ ẩ
B. Là đa hình c a vùng nhi t đi m gió mùa. ị ủ ệ ớ ẩ
C. Làm cho sinh v t phong phú, đa d ng.ậ ạ
D. Quy đnh thiên nhiên n c ta mang tính ch t nhi t đi m gió mùa.ị ướ ấ ệ ớ ẩ
Câu 51: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 9, hãy cho bi t vùng khí h u nào ch u nh h ng ứ ị ệ ế ậ ị ả ưở
nhi u nh t c a gió Tây khô nóng?ề ấ ủ
A. B c Trung B .ắ ộ B. Nam B .ộC. Nam Trung B .ộD. Tây B c B .ắ ộ
Câu 52: Cho b ng s li u sau đây:ả ố ệ
Hi n tr ng s d ng đt Tây Nguyên và Đng b ng sông C u Long năm 2002ệ ạ ử ụ ấ ở ồ ằ ử
(Đn v : nghìn ha)ơ ị
T ng di n ổ ệ
tích
Đt nông ấ
nghi pệĐtấ
lâm nghi pệĐt chuyên dùng ấ
và đt ấ ở Đt ch a s ấ ư ử
d ngụ
Tây Nguyên 5447,5 1287,9 3016,3 182,7 960,6
Đng b ng sông C u Longồ ằ ử 3973,4 2961,5 361,0 336,7 314,2
Bi u đ th hi n c c u s d ng đt Tây Nguyên và Đng b ng sông C u Long là:ể ồ ể ệ ơ ấ ử ụ ấ ở ồ ằ ử
A. Bi u đ mi nể ồ ề B. Bi u đ đngể ồ ườ C. Bi u đ trònể ồ D. Bi u đ c tể ồ ộ
Câu 53: N c ta có đc đi m khí h u mang tính ch tướ ặ ể ậ ấ
A. nhi t đi h i d ng ệ ớ ả ươ B. c n nhi t l c đa ậ ệ ụ ị C. nhi t đi m gió mùa ệ ớ ẩ D. nhi t đi gió mùaệ ớ
Câu 54: Bi n Đông có di n tíchể ệ
A. 3,447 tri u kmệ2. B. 3,467 tri u kmệ2.C. 3,437 tri u kmệ2. D. 3,457 tri u kmệ2.
Câu 55: Nét n i b t c a đa hình vùng núi Đông B c làổ ậ ủ ị ắ
A. đa hình núi th p chi m ph n l n di n tích.ị ấ ế ầ ớ ệ
B. g m các dãy núi song song và so le có h ng tây b c – đông nam.ồ ướ ắ
C. có 3 m ch núi l n h ng tây b c – đông nam.ạ ớ ướ ắ
D. có đa hình cao nh t n c ta.ị ấ ướ
Câu 56: Dãy núi có đ cao cao nh t c a n c ta làộ ấ ủ ướ
A. Tr ng S n. ườ ơ B. Hoàng Liên S nơC. Tam Đo. ảD. Con Voi.
Câu 57: Đa hình c a vùng núi Đông B c có nh h ng l n đn hình thành khí h u c a vùng. Mùa ị ủ ắ ả ưở ớ ế ậ ủ
đông đây đn s m và k t thúc mu n h n nh ng vùng khác ch y u là doở ế ớ ế ộ ơ ữ ủ ế
A. ph n l n di n tích là đi núi th pầ ớ ệ ồ ấ
B. có h ng nghiêng t Tây B c xu ng Đông Namướ ừ ắ ố
C. các dãy núi có h ng vòng cung, đu m r ng v phía B c và phía Đông, quy t phía Namướ ầ ở ộ ề ắ ụ ở
D. có nhi u đnh núi cao và s n nguyên giáp biên gi i Vi t Trungề ỉ ơ ớ ệ
Câu 58: Đi m nào sau đây ểkhông đúng khi nói v nh h ng c a bi n Đông đi v i khí h u n c ta?ề ả ưở ủ ể ố ớ ậ ướ
A. Bi n Đông làm tăng đ m t ng đi c a không khí ể ộ ẩ ươ ố ủ
B. Bi n Đông làm tăng đ l nh c a gió mùa Đông B c ể ộ ạ ủ ắ
C. Bi n Đông làm gi m đ l c đa c a các vùng phía tây đt n c ể ả ộ ụ ị ủ ấ ướ
D. Bi n Đông mang l i m t l ng m a l n ể ạ ộ ượ ư ớ
Trang 2/4- Mã Đ 301ề

Câu 59: Công cu c Đi m i n c ta đc th c hi n đu tiên trong lĩnh v c ộ ổ ớ ở ướ ượ ự ệ ầ ự
A. chínhtr . ịB. d chv .ị ụ C. nôngnghi p. ệD. côngnghi p. ệ
Câu 60: So v i di n tích t nhiên n c ta, đa hình đi núi chi mớ ệ ự ướ ị ồ ế
A. 2/3. B. 5/6. C. 4/5. D. 3/4.
Câu 61: T l núi cao trên 2000m so v i di n tích toàn b lãnh th n c ta là kho ngỉ ệ ớ ệ ộ ổ ở ướ ả
A. 1 % B. 60 % C. 85 % D. 2%
Câu 62: Đnh Phanxipăng cao nh t Đông D ng, có đ cao làỉ ấ ươ ộ
A. 3143 m B. 3413 m C. 3343 m D. 3134 m
Câu 63: H u qu nguy hi m c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đi làậ ả ể ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ
A. rút ng n kho ng cách giàu nghèo gi a các nhóm n cắ ả ữ ướ
B. khôi ph c và s d ng đc các lo i tài nguyên đã m tụ ử ụ ượ ạ ấ
C. t o ra ngày càng nhi u các lo i vũ khí gi t ng i nguy hi mạ ề ạ ế ườ ể
D. thay đi ph ng th c th ng m i qu c t truy n th ngổ ươ ứ ươ ạ ố ế ề ố
Câu 64: Th ph m ch y u gây nên s suy gi m t ng ô dôn c a Trái đt là ch t khíủ ạ ủ ế ự ả ầ ủ ấ ấ
A. CO2B. NO2 C. CH4D. CFCs
Câu 65: Thiên nhiên n c ta b n mùa xanh t i khác h n v i các n c có cùng đ vĩ Tây Á, châu ướ ố ươ ẳ ớ ướ ộ ở
Phi là nh ờ
A. n c ta n m trung tâm vùng Đông Nam Á.ướ ằ ở
B. n c ta n m v trí ti p giáp c a nhi u h th ng t nhiên.ướ ằ ở ị ế ủ ề ệ ố ự
C. n c ta n m ti p giáp Bi n Đông v i chi u dài b bi n trên 3260 km.ướ ằ ế ể ớ ề ờ ể
D. n c ta n m hoàn toàn trong vùng n i chí tuy n.ướ ằ ộ ế
Câu 66: Trên đt li n, đi m c c B c c a n c ta vĩ đấ ề ể ự ắ ủ ướ ở ộ
A. 23024’B B. 23025’B C. 23023’B D. 23026’B
Câu 67: Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Giá tr GDP phân theo ngành n c taị ướ
(Đn v : nghìn t đng)ơ ị ỷ ồ
Năm2005 2013
Nông - lâm - ng ư
nghi pệ176,4 658,8
Công nghi p - xây d ngệ ự 348,5 1373,0
D ch vị ụ 389,1 1552,5
T ng sổ ố 914,0 3584,3
T b ng s li u trên, cho bi t t tr ng ngành công nghi p - xây d ng n c ta năm 2013 làừ ả ố ệ ế ỉ ọ ệ ự ướ
A. 19,3% B. 42,6% C. 38,3% D. 25%
Câu 68: Đc tr ng n i b t c a th i ti t mi n B c n c ta vào đu mùa đông làặ ư ổ ậ ủ ờ ế ề ắ ướ ầ
A. l nh, khô và tr i quang mâyạ ờ B. nóng và khô
C. l nh, tr i âm u nhi u mây ạ ờ ề D. l nh và m ạ ẩ
Câu 69: Bi n pháp h u hi u đ có th tiêu di t t n g c m i đe d a t ch nghĩa kh ng b qu c t làệ ữ ệ ể ể ệ ậ ố ố ọ ừ ủ ủ ố ố ế
A. nâng cao m c s ng c a nhân dân t ng n cứ ố ủ ừ ướ
B. áp d ng các thành t u m i nh t trong khoa h c và công ngh vào cu c chi nụ ự ớ ấ ọ ệ ộ ế
C. s h p tác tích c c gi a các qu c gia v i nhauự ợ ự ữ ố ớ
D. tăng c ng và si t ch t an ninh n i đa t ng n cườ ế ặ ộ ị ừ ướ
Câu 70: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 25, hãy cho bi t trung tâm du l ch nào sau đây là trung ứ ị ệ ế ị
tâm du l ch có ý nghĩa vùng c a đng b ng sông C u Long?ị ủ ồ ằ ử
A. C n Th .ầ ơ B. Cà Mau. C. Đng Tháp.ồD. Kiên Giang.
Câu 71: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 4 – 5, hãy cho bi t t nh, thành ph nào sau đây ứ ị ệ ế ỉ ố không
có đng biên gi i chung v i Lào?ườ ớ ớ
Trang 3/4- Mã Đ 301ề

A. Gia Lai. B. Đi n Biên.ệC. Kon Tum. D. S nơ La
Câu 72: n c ta, trên b m t các cao nguyên có đi u ki n thu n l i đ phát tri nỞ ướ ề ặ ề ệ ậ ợ ể ể
A. chăn nuôi, th y s n, cây công nghi pủ ả ệ
B. r ng, chăn nuôi, cây l ng th c.ừ ươ ự
C. tr ng cây công nghi p lâu năm, cây ăn qu , chăn nuôi gia súcồ ệ ả
D. r ng, chăn nuôi, th y s nừ ủ ả
Câu 73: D ng đa hình nào sau đây vùng ven bi n r t thu n l i cho xây d ng c ng bi n?ạ ị ở ể ấ ậ ợ ự ả ể
A. Nhi u bãi ng p tri u.ề ậ ề B. Các b bi n mài mòn.ờ ể
C. Các vũng, v nh n c sâu.ị ướ D. V nh c a sông.ị ử
Câu 74: Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Năm 1993 1998 2002 2004
T l nghèo chungỷ ệ 58,1 37,4 28,9 19,5
Nh n xét nào đúng v b ng s li uậ ề ả ố ệ
A. T l nghèo có xu h ng có xu h ng tăng d n qua các nămỷ ệ ướ ướ ầ
B. T l nghèo có xu h ng tăng không liên t c qua các nămỷ ệ ướ ụ
C. T l nghèo có xu h ng gi m d n qua các nămỷ ệ ướ ả ầ
D. T l nghèo có xu h ng gi m nh ng không liên t c qua các nămỷ ệ ướ ả ư ụ
Câu 75: Tính ch t nhi t đi c a khí h u n c ta quy đnh b iấ ệ ớ ủ ậ ướ ị ở
A. ho t đng c a gió mùa ạ ộ ủ B. v trí đa líị ị
C. s hi n di n c a các kh i khí ự ệ ệ ủ ố D. vai trò c a bi n đông ủ ể
Câu 76: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 4 – 5, hãy cho bi t qu n đo Hoàng Sa thu c t nh, ứ ị ệ ế ầ ả ộ ỉ
thành ph nào?ố
A. Thành ph Bà R a-Vũng Tàuố ị B. T nh Khánh Hòa.ỉ
C. Thành ph Nha Trang.ốD. Thành ph Đà N ngố ẵ
Câu 77: Cho bi u đ:ể ồ
Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây:ể ồ ể ệ ộ
A. C c u di n tích tr ng cây công nghi p n c ta, giai đo n 2005 – 2012.ơ ấ ệ ồ ệ ở ướ ạ
B. Di n tích tr ng cây công nghi p n c ta, giai đo n 2005 – 2012.ệ ồ ệ ở ướ ạ
C. T c đ tăng tr ng ngành tr ng cây công nghi p n c ta, giai đo n 2005 – 2012.ố ộ ưở ồ ệ ở ướ ạ
D. Di n tích và giá tr s n xu t c a ngành tr ng cây công nghi p n c ta, giai đo n 2005 – 2012.ệ ị ả ấ ủ ồ ệ ở ướ ạ
Câu 78: Nh ti p giáp bi n nên n c ta cóờ ế ể ướ
A. nhi u tài nguyên khoáng s n và sinh v t ề ả ậ B. n n nhi t đ cao, nhi u ánh n ng ề ệ ộ ề ắ
C. thiên nhiên xanh t t, giàu s c s ng ố ứ ố D. khí h u có hai mùa rõ r t ậ ệ
Câu 79: Căn c vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 9, hãy cho bi t vùng khí h u nào d i đây n m trong ứ ị ệ ế ậ ướ ằ
mi n khí h u phía B c?ề ậ ắ
A. Vùng khí h u Nam B .ậ ộ B. Vùng khí h u Nam Trung B .ậ ộ
Trang 4/4- Mã Đ 301ề

C. Vùng khí h u Tây Nguyên.ậD. Vùng khí h u B c Trung B .ậ ắ ộ
Câu 80: Tính ch t nhi t đi c a khí h u n c ta th hi n rõ ấ ệ ớ ủ ậ ướ ể ệ ở
A. t ng s gi n ng 1400 gi /năm ổ ố ờ ắ ờ B. t ng s gi n ng >3000gi /nămổ ố ờ ắ ờ
C. t ng s gi n ng 1400-3000 gi /năm.ổ ố ờ ắ ờ D. t ng s gi n ng 3000 gi /nămổ ố ờ ắ ờ
---------- H T ----------Ế
Trang 5/4- Mã Đ 301ề

