Trang 1/4- Mã Đề 127
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ THI KSCL THPTQG LẦN I NĂM HC 2018-2019
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đề: 127
Câu 1: Đặc điểm kinh tế của 13 thuộc đa Anh ở Bắc Mĩ nửa đầu thế kỉ XVIII là
A.
Mi
ền Nam phát triển kinh tế công nghiệp
B.
C
ả hai miền Bắc
Nam đ
u có các đồn điền, tra
ại lớn
C. Miền Nam phát triển kinh tế đồn điền, miền Bắc phát triển kinh tế công thương nghiệp
D. Miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp
Câu 2: Nguyên nhân quan trng nhất dẫn đến sự phát triển của ngành tiểu thủ công nghiệp ở nước ta trong các
thế kỉ X – XV
A. Đất nước độc lập, thng nhất và phát triển của nông nghiệp
B. Nhân dân đã tiếp thu thêm nhiều nghề mới từ bên ngoài
C. Nhu cầu trong nước ngàyng tăng
D. Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng ngh
Câu 3: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước Đồng minh tại Hội nghị Ianta là
A. phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
B.
nhanh chóng đánh b
ại ho
àn toàn các nư
c phát xít.
C.
gi
i quyết vấn đề các n
ư
c phát
xít chi
ến bại.
D.
t
ổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
Câu 4: Tại sao sau gần 40 năm (1858 – 1896), thực dân Pháp mới thiết lập được nền thng trị trên toàn lãnh thổ
Việt Nam?
A. Tình hình nước Pháp có nhiều biến động, làm gián đoạn tiến trình xâm lược
B. Sự cản trở quyết liệt của triều đình Mãn Thanh
C. Chúng vấp phải cuộc chiến tranh nhân dân bền bỉ, quyết liệt của nhân dân ta
D. Pháp phải tập trung lực lượng tranh giành ảnh hưởng ở Trung Quốc với các đế quốc khác
Câu 5: Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành c xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thế gii từ năm
1995?
A. Cách mạngng nghệ”. B. “Cách mạng xanh”.
C. Cách mạng trắng”. D. “Cách mạng chất xám”.
Câu 6: Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Chính phủ Campuchia thc hin chính sách ngoại giao như thế nào?
A.
Hòa bình, trung l
ập.
B.
Đoàn k
ết vi L
ào và Vi
ệt Nam trong mặt trận chung chống đế quốc Mĩ.
C.
Liên minh ch
ặt chẽ vi Mĩ.
D.
Mâu thu
ẫn gay gắt vi các n
ư
ớc trong khu vực Đông Nam Á.
Câu 7: Liên hợp quốc ra đời nhằm mục đích:
A.
thúc đ
y sự giao l
ưu văn hóa gi
ữa các quốc gia tr
ên th
ế gii
B. ngăn chn các hoạt động xâm lược của đế quốc hiếu chiến.
C. phát triển quan hệ thương mại tự do.
D.
duy trì hòa bình và an ninh th
ế giới, phát
tri
ển mối quan hhữu nghị hp tác giữa các quốc gia th
ành viên.
Câu 8: Biến đổi nào dưới đây không chứng tỏ phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế gii thứ hai
đã góp phần m thay đổi bản đồ chính trị thế giới?
A.
H
ệ thống thuộc địa của ch
nghĩa thc dân b xóa bỏ ho
àn toàn.
B. Từ những nước thuộc địa, hơn 100 quốc gia đã gnh được độc lập.
C.
Tr
ật tự hai cực Ianta b xói m
òn do s
ự ra đ
òi cùa các qu
c gia độc lập.
D.
Sau khi giành đ
ộc lập, các quốc gia đều tiến l
ên ch
ủ nghĩa x
ã h
i.
Câu 9: Yếu tcơ bản nào chứng tỏ cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là cuộc cách mạng tư sn triệt để?
A.
L
ật đổ chế độ phong kiến, giải quyết rung đất cho nông dân, đ
ưa giai c
ấp t
ư s
ản nắm quyn.
Trang 2/4- Mã Đề 127
B. Cách mạng đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.
C. Thiết lập được nền cộng hòa tư sản.
D. ch mạng thi hành nhiều biện pháp kiên quyết để trừng trị bọn phảnch mạng.
Câu 10: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc sau Chiến tranh thế
giới thứ hai thuộc ni dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc?
A. Sau khi lật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi được giải phóng.
B. Chế độ phân biệt chủng tộc là ch nghĩa thực n trá hình.
C.
Ch
ế độ phân biệt chủng tộc đ
ã th
ống t
r
lâu d
ài nhân dân Nam Phi.
D.
Nhân dân Nam Phi giúp các nư
ớc châu Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, gi
ành đ
ộc lập.
Câu 11: Từ thành công của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN trong quá trình xây dng và phát trin đất nưc, các
nước đang phát triển ở Đông Nam Á có thể rút ra bài hc nào để hi nhập kinh tế quốc tế?
A. Giải quyết nạn thất nghiệp ưu tiên phát triển công nghiệp nng.
B.
Xây d
ựng nền kinh tế tự chủ, chú trng phát triển ni th
ương.
C.
Ưu tiên s
ản xuất h
àng tiêu dùng n
ội địa để ch
i
ếm lĩnh thị tr
ư
ờng trong n
ư
ớc.
D.
M
ở cửa nn kinh tế, thu hút vn đầu t
ư và k
thuật của n
ư
ớc ngo
ài.
Câu 12: Lực lượng đóng vai trò khởi xướng và lãnh đạo phong trào yêuc đầu thế kỉ XX là
A.
s
ĩ phu tiến bộ.
B.
công nhân.
C.
tư s
ản.
D.
nông dân
.
Câu 13: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới bùng nổ Cách mạng tư sản Pháp là
A. Chế độ phong kiến Pháp tồn tại lâu đời và ngày càng khng hoảng
B. Nền kinh tế TBCN ra đời nhưng bị chế đphong kiến kìm hãm
C. Nước Anh tư sản là tấm gương cổ vũ tư sản Pháp làm cách mạng
D. u thuẫn trong xã hội Pháp hết sức u sắc, nhất là mâu thuẫn giữa Đẳng cấp thứ ba vi chế độ phong
ki
ến
Câu 14: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phc hi phát triển
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thhai là gì ?
A. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển. B. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C. Chi phí cho quốc phòng thấp. D. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
Câu 15: Sau cách mạng tháng Hai, cục diện hai chính quyền song song tồn tại ở Nga đó
A.
Chính ph
ủ cộng h
òa c
a giai cấp t
ư s
ản v
à chính ph
ủ công nông của giai cấp vô sản
B.
Chính ph
ủ lâm thời của giai cấp t
ư s
ản v
à các Xô vi
ết của giai cấp vô sản
C.
Chính
ph
ủ dân chủ t
ư s
ản v
à chính ph
dân chủ vô sản.
D. Chính phủ lập hiến của giai cấp tư sản và chính phủ chuyên chế của Nga hoàng .
Câu 16: Ý nghĩa quốc tế của cuộc cách mạng tháng Mười Nga là
A. làm thay đổi cc diện thế giới, cổ vũ và để lại nhiều bài học cho phong trào cách mạng thế gii.
B.
đưa giai c
ấp công nhân, nhân dân lao động l
ên làm ch
đất n
ư
c, l
àm ch
vận mệnh của m
ình.
C.
m
ra kỷ nguy
ên m
i trong lịch sử n
ư
ớc Nga.
D.
đ
ập tan ách thng trị của giai cấp phong kiến, t
ư s
ản Nga, thi
ết lập nh
à
ớc x
ã h
i ch nghĩa.
Câu 17: Điểm giống nhau cơ bản của tìnhnhớc Anh và nước Pháp tớc cách mạng tư sản là
A. Đều xuất hiện tầng lớp quý tộc mi
B. Đều có sự xâm nhập của quan hệ sản xut tư bản chủ nghĩa vào nông nghiệp
C. Xã hội đều phân chia thành các đẳng cấp
D. Vấn đề tài chính là nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cách mạng
Câu 18: Trước những hn chế ca khuynh hướng cứu nước của các chí sĩ yêu nước đi trước, Nguyn Tất
Thành đã có quyết định gì?
A. Sang Nga học tập và nhsự giúp đỡ
B. Sang Trung Quốc tìm hiểu và nhờ sự giúp đỡ
C. Quyết định ra nước ngoài tìm con đường cu nưc mới cho dân tộc
D. Tích cực tham gia các hoạt động yêu nước để tìm hiểu thêm
Câu 19: Chiến tranh lạnh chm dứt đưa đến hệ quả nào?
Trang 3/4- Mã Đề 127
A.
S
giải thể của NATO, Vácsava c
ùng hàng lo
ạt các căn cứ quân sự khác tr
ên toàn c
ầu.
B.
M
t cực l
à Liên Xô khôngn, tr
ật tự hai cực Ianta tan r
ã.
C.
V
ị thế của Mĩ v
à Liên Xô suy gi
ảm nghi
êm tr
ọn
g, M
ĩ không c
òn là m
ột c
ư
ờng quốc tr
ên th
ế gii.
D. từ bỏ tham vng làm bá ch thế gii, chống lại các nước XHCN.
Câu 20: Điểm mi và tiến bộ trong phong trào yêu nước cách mng Việt Nam đầu thế kỉ XX đến trưc Chiến
tranh thế gii thứ nhất là quan niệm
A.
c
ứu n
ư
c phải gn vi duyn đất n
ư
ớc, xây dựng x
ã h
i tiến bộ h
ơn.
B.
v
ề cuộc vận động cứu n
ư
ớc đ
ã thay
đ
ổi: cầu viện b
ên ngoài giúp đ
ỡ.
C.
mu
ốn gi
ành đư
c độc lập dân tộc th
ì không ch
khởi nghĩa vũ trang.
D. về tập hợp lc lượng đã thay đổi gn vi thành lập hội, tổ chức chính trị.
Câu 21: Những quyết định của Hi nghị Ianta đã dẫn đến hệ quả gì đối với tình hình thế giới?
A. Đánh dấu sự xác lập vai trò duy nhất thng trị toàn cầu của Mĩ.
B. Khuôn khổ trật tự thế gii mới từng bước thiết lập - trật tự hai cực Ianta
C.
Đánh dấu sự hình thành một trt tự thế gii mới sau chiến tranh.
D.
m nảy sinh mâu thuẫn giữa các nước đế quốc với nhau.
Câu 22: Tinh thần chủ động đối phó với quân xâm lược nhà Tống được nhà Lý (thế kỷ XI) thể hiện rõ trong
ch trương
A. Tích cực chuẩn b lương thảo, vũ khí, luyn quân để chng lại thế mạnh ca giặc
B.
L
ập ph
òng tuy
ến chắc chắn để chặn giặc
C.
Ng
ồi y
ên đ
i giặc không bằng đem quân đ
ánh trư
ớc để chặn mũi nhọn của giặc
D.
Vư
ờn không nh
à tr
ống
Câu 23: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào gii phóng dân tộc các nưc châu Á sau
Chiến tranh thế gii thứ hai?
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
B.
Ý th
ức độc lập v
à s
ự ln mạnh của các lực l
ư
ng dân tộc.
C.
Th
ắng li của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
D.
S
suy yếu của các n
ư
ớc đế quốc chnghĩa ph
ương Tây.
Câu 24: Từ đầu những năm 90, Nhật Bản n lực vươn lên thành một cưng quốc chính trị để tương xứng với vị
thế
A. siêu cường tài chính. B. siêu cường kinh tế.
C. chủ nợ lớn nhất. D. cường quốc lớn nhất châu Á.
Câu 25: Vị vua tiến hành cuộc cải cách nh chính lớn thời Lê sơ là
A.
Nhân Tông.
B.
Lê Thái T
.
C.
Lê Thái Tông.
D.
Lê Thánh Tông.
Câu 26: Những hoạt động yêuc của Nguyn Tất Thành từ năm 1911 đến 1918 có tác dụng gì?
A.
Tuyên truy
n v
à khích l
ệ tinh thần y
êu nư
c của Việt kiều ở Pháp.
B.
Là cơ s
ở quan trng để Ng
ư
i xác đ
nh con đư
ờng cứu n
ư
c đúng đắ cho dân tc Việt Nam.
C.
cơ s
ở tiếp nhn ảnh h
ư
ởng Cách Mạng Tháng M
ư
ời Nga.
D. Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của người.
Câu 27: Sau khi hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, từ năm 1925 đến 1941, Liên Xô bước vào xây dựng
ch nghĩa xã hội với nhiệm vụ trọng m là gì?
A.
M
ở rộng giao l
ưu buôn bán v
ic n
ư
c b
ên ngoài.
B.
Xây d
ựng nền nông nghiệp hiện đại.
C.
Đ
y mạnhy dựng nềnng nghiệp quốc ph
òng hi
ện đi.
D.
ng nghi
ệp hoá x
ã h
i ch nghĩa.
Câu 28: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A.
Ch
nghĩa thực dân mới.
B.
Ch
ế độ phân biệt chủng tộc.
C. Ch nghĩa thực dân cũ. D. Giành độc lập dân tộc.
Câu 29: Sự phát triển kinh tế của Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do nguyên nhân
ch yếu nào dưới đây?
A.
Y
ếu tố con ng
ư
ời đ
ư
ợc coi l
à v
n quý nhất.
B.
Chi phí cho qu
c ph
òng th
ấp.
C.
Áp d
ụng khoa học k thuật v
ào s
ản xuất.
D.
Do
lãnh th
ổ rộng lớn, t
ài nguyên thiên phong phú.
Trang 4/4- Mã Đề 127
Câu 30: Chiến tranh lạnh ch thực sự kết thúc sau sự kin lịch so dưới đây?
A. Tháng 12-1991, Liên bang Xô viết tan rã, trật tự 2 cực không còn.
B. Tháng 12-1989, Liên Xô và Tổng thng Mĩ cùng tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.
C. Năm 1972, Liên bà Mĩ thỏa thuận vviệc hạn chế khí chiến lưc.
D. Tháng 6-1947, Mĩ đề ra kế hoạch Macsan giúp các nước Tây Âu khôi phc kinh tế.
Câu 31: Cuộc kháng chiến hay khởi nghĩa nào đã mở đầu cho truyền thống kết thúc cuộc chiến tranh một cách
mềm dẻo (giảng hòa) để giữ vững hòa hiếu với nước láng giềng ca dân tộc ta?
A. Chng Mông – Nguyên thi Trần B. Chống Tống thi Tiền Lê
C. Chng Tống thời Lý D. Khởi nghĩa Lam Sơn chng Minh
Câu 32: Trước nguy xâm lược từ tư bản phương Tây, yêu cầu lịch sử đt ra đối với triều đình nhà Nguyn là
gì?
A.
“Đóng c
ửa” không giao th
ương v
ới ph
ương Tây đ
ể tránh những tác động ti
êu c
ực
B.
C
ải cách
duy tân đ
ất n
ư
c để tự c
ư
ờng, cải thin đời sống nhân dân
C. ng cường liên kết vi các nước trong khu vực để tăng tiềm lực
D. Thực hin chính sách “cấm đạo triệt đ
Câu 33: Điểm khác của khi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khi nghĩa trong phong trào Cần vương là
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
B. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
C. Là phong trào nông dân chng Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
D. Chng thực dân Pháp, chng triều đình nhà Nguyn
Câu 34: Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển ca kinh tế sau Chiến tranh thế
giới thứ hai?
A. Áp dụng khoa học k thuật. B. i nguyên thiên phong phú.
C. Vai trò điều tiết của nhà nước. D. Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 35: Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của M trong n lực vươn lên xác lập trật tự thế giới
đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
A.
S
mở rộng không gian đa lý của hệ thng x
ã h
ội chủ nghĩa.
B. Sự xuất hiện và ngàyng phát triển của các công ty độc quyn.
C.
ơng quan l
ực l
ư
ng giữa
các cư
ng quốc tr
ên th
ế gii.
D.
S
h
ình thành c
ủa các trung tâm kinh tế Tây Âu v
à Nh
ật Bản.
Câu 36: Sau chiến tranh thế gii thứ hai, phong trào đu tranh vũ trang ng n mạnh mẽ ở M latinh, biến nơi
đây thành
A. Lục địa mới trỗi dậy. B. “Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc”.
C. Châu M thức tỉnh”. D. “Lục đa mới bùng cy”.
Câu 37: Hậu quả nặng nề nhất mang lại cho thế giới trong suốt thời gian cuộc chiến tranh lạnh là?
A. Kinh tế các nưc b thiệt hại nặng nề. B. Hàng ngàn căn cứ quân sự được thiết lập trên toàn cầu.
C.
c nước ráo riết, tăng cường chy đua vũ trang.
D.
Thế gii luôn ở trong nh trạng căng thẳng, đi đầu.
Câu 38: Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng chống qn Nguyên năm 1288 là
A. chứng tỏ được sự đoàn kết toàn dân.
B. làm thất bại âm mưu biến Đại Việt thành bàn đạp để xâm lược Champa.
C. chứng tỏ tài năng, bn lĩnh lãnh đạo ca vua quan nhà Trần.
D. buộc nhà Nguyên phải hoàn toàn từ bỏ mưu đ xâm lược Đại Việt.
Câu 39: Tâm đim đối đầu giữa hai cực Xô Mĩ ở châu Âu là
A. khối quân sự NATO. B. tchức Hiệp ước Vácsava.
C. kế hoạch Mácsan. D. S tồn tại hai nhà c trên lãnh th Đức.
Câu 40: Giáo dục nho giáo có hạn chế gì?
A.
Không t
ạo điều kin cho sự phát triển kinh tế
B.
Không khuy
ến khích việc học h
ành thi c
C.
Ch
con em quan lại, địa chủ mới đ
ư
ợc đi học
D.
N
i dung chủ yếu l
à kinh s
---------- HẾT ----------