
Trang 1/4- Mã Đề 130
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ THI KSCL THPTQG LẦN I NĂM HỌC 2018-2019
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đề: 130
Câu 1: Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A.
s
ự ủng hộ của các n
ư
ớc đồng minh bị Mĩ khống chế.
B.
s
ự tạm lắng của phong t
rào cách m
ạng thế giới.
C. sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.
D. tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh.
Câu 2: Nguyên nhân khiến quân Tống quyết định xâm lược Đại Việt lần thứ hai năm 1075 là
A. do Đại Việt ngày càng lớn mạnh và uy hiếp sự tồn tại của nhà Tống.
B.
do Đ
ại Việt không chịu sang triều cống nh
à T
ống.
C.
do khó khăn trong nư
ớc v
à s
ự quấy nhiễu của quân Li
êu, H
ạ ở bi
ên gi
ới phía Bắc.
D.
do Lý Th
ư
ờng Kiệt mở cuộc tập kíchv
ào quân T
ống ở 3 châu (Khâm, Li
êm, Ung).
Câu 3: Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
B. Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.
C. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 4: Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là
A. thực hiện cải cách. B. thực hiện bạo động.
C. dựa vào Nhật đánh Pháp. D. thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
Câu 5: Nét khác biệt giữa trật tự hai cực Ianta với hệ thống Vecsxai- Oasinhtơn là
A.
hình thành m
ột trật tự thế giới mới
B.
phân chia thành qu
ả sau chiến tranh
C. thành lập được một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới
D. hình thành 2 phe TBCN và phe XHCN
Câu 6: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A.
Đ
ẩy mạnh sản xuất h
àng tiêu dùng n
ội địa, thay thế h
àng nh
ậ
p kh
ẩu.
B.
T
ập trung sản xuất h
àng hóa đ
ể xuất khẩu, phát triển ngoại th
ương.
C. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế.
D.
Xây d
ựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa ti
ên ti
ến, đậm đ
à b
ản sắc dân tộc
.
Câu 7: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ là
A.
13 thu
ộc địa bị cấm không đ
ư
ợc buôn bán với n
ư
ớc ngo
ài
B.
13 thu
ộc địa bị cấm phát triển sản xuất
C.
13 thu
ộc địa bị cấm không đ
ư
ợc kha
i hoanh nh
ững v
ùng đ
ất ở miền Tây
D. Mâu thuẫn giữa nhân dân 13 thuộc địa với chính phủ Anh ngày càng sâu sắc
Câu 8: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai thuộc nội
dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc?
A.
Sau khi l
ật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi đ
ư
ợc giải phóng.
B.
Ch
ế độ phân biệt chủng tộc l
à ch
ủ nghĩa thực dân trá h
ình.
C.
Nhân dân Nam Phi giúp các nư
ớc châu Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, gi
ành đ
ộc lập.
D. Chế độ phân biệt chủng tộc đã thống trị lâu dài nhân dân Nam Phi.

Trang 2/4- Mã Đề 130
Câu 9: Điểm giống nhau giữa kháng chiến chống Nam Hán (năm 1938), kháng chiến chống Tống lần 1 (năm
981) và kháng chiến chống Nguyên lần 3 (năm 1288) là
A. diễn ra trong thế kỉ XIII. B. do nhà Trần lãnh đạo.
C.
di
ễn ra trong thời gian lâu d
ài.
D.
có chi
ến thắng tr
ên sông B
ạch Đằng.
Câu 10: Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian
1. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
2. Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước.
3. Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản.
4. Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao.
A. 3,2,4,1. B. 3,1,2,4. C. 3, 2,1,4. D. 4,2,3,1.
Câu 11: Yếu tố cơ bản nào chứng tỏ cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là cuộc cách mạng tư sản triệt để?
A. Cách mạng thi hành nhiều biện pháp kiên quyết để trừng trị bọn phản cách mạng.
B. Lật đổ chế độ phong kiến, giải quyết ruộng đất cho nông dân, đưa giai cấp tư sản nắm quyền.
C. Thiết lập được nền cộng hòa tư sản.
D. Cách mạng đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.
Câu 12: Các nước Tây Âu liên kết lại với nhau dựa trên cơ sở nào?
A.
Tương đ
ồng nền văn hoá, tr
ình
đ
ộ phát triển, khoa học
–
k
ĩ thuật.
B. Có chung đường biên giới.
C.
Chung ngôn ng
ữ, đều nằm ở phía Tây châu
Âu, cùng th
ể chế chính trị.
D.
Chung n
ền văn hoá, tr
ình
đ
ộ phát triển, khoa học
–
k
ĩ thuật.
Câu 13: Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là
A. cách mạng dân chủ tư sản. B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ. D. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 14: Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
A. không còn chú trọng hợp tác với Mỹ và các nước Tây Âu.
B. chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.
C. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.
D. chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.
Câu 15: Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là
A.
Đáp
ứng quyền lợi v
à c
ủng cố của chủ nghĩa
tư b
ản tr
ên th
ế giới
B.
M
ở ra thời đại thắng lợi v
à c
ủng cố của chủ nghĩa t
ư b
ản tr
ên th
ế giới
C.
L
ật đổ chế độ phong kiến chuy
ên ch
ế, đ
ưa giai c
ấp t
ư s
ản l
ên c
ầm quyền
D. Xóa bỏ các trở ngại trên con đường phát triển của chủ nghĩa tư bản
Câu 16: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chủ nghĩa thực dân mới. B. Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc.
C. Chế độ độc tài thân Mĩ. D. Chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 17: Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện là
A. Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước .
B. Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.
C. Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt.
D. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.
Câu 18: Năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc thắng lợi thuộc về
A. Mĩ và Liên Xô. B. Anh và Pháp.
C. Liên Xô và các nước Đồng minh. D. các lực lượng dân chủ tiến bộ.
Câu 19: Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:
A. Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.
B.
Không xung đ
ột trực tiếp bằng quân sự.
C.
Chi
ến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co v
à không phân th
ắng bại.
D.
Chi
ến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai n
ư
ớc Li
ên Xô và M
ĩ.

Trang 3/4- Mã Đề 130
Câu 20: Liên hệ kiến thức đã học, hãy cho biết ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng năm 938
A. Mở ra một thời đại mới – thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc ta
B. Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc
C. Nhân dân ta giành lại quyền tự chủ
D. Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thắng thủy chiến lẫy lừng
Câu 21: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm
A.
xây d
ựng nền kinh tế thị tr
ư
ờng, theo định h
ư
ớng x
ã h
ội chủ nghĩa.
B.
nhanh chóng xóa b
ỏ nền kinh tế ngh
èo nàn, tr
ở th
ành nh
ững n
ư
ớc công nghiệp mới.
C.
nhanh chóng xóa b
ỏ nền kinh tế ngh
èo nàn, l
ạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
D. thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài.
Câu 22: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?
A. Chi phí cho quốc phòng thấp.
B. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
C. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển.
D. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Câu 23: Bối cảnh lịch sử nào quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?
A. Các tư tưởng cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta
B.
Phong trào kháng chi
ến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ
C.
Con đư
ờng cứu n
ư
ớc giải phóng dân tộc ở Việt
Nam đang b
ế tắc, ch
ưa có l
ối thoát
D.
Th
ực dân Pháp đặt xong ách thống trị tr
ên đ
ất n
ư
ớc Việt Nam
Câu 24: Giữa thế kỉ XIX, khi chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng khủng hoảng thì ở bên ngoài
lại xuất hiện nguy cơ gì đe dọa nền độc lập của nước ta?
A. Chủ nghĩa tư bản phương Tây ráo riết bành trướng thế lực sang phương Đông
B.
Nh
ật Bản tăng c
ư
ờng các hoạt động gây ảnh h
ư
ởng đến Việt Nam
C.
Phong ki
ến Xi
êm tri
ển khai kế hoạch b
ành trư
ớng thế lực ở Đông Nam Á
D.
Nhà Thanh
ở Trung Q
u
ốc lăm le xâm l
ư
ợc n
ư
ớc ta
Câu 25: Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là
A.
dùng c
ải cách kinh tế để nâng cao đời sống nhân dân.
B. phê phán chế độ thuộc địa, vua quan, hô hào cải cách xã hội.
C. thỏa hiệp với Pháp để được trao trả độc lập.
D.
dùng b
ạo động vũ trang để đánh đuổi giặc Pháp, gi
ành đ
ộc lập dân tộc.
Câu 26: Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX?
A. Chống Pháp để tự vệ. B. Duy tân, hướng theo chế độ tư bản.
C. Lật đổ chế độ phong kiến. D. Chống Pháp, giành độc lập.
Câu 27: Tại sao thực dân Anh ra sức kìm hãm sự phát triển kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?
A. Tạo ra phát triển cân đối giữa hai miền Nam và Bắc của 13 thuộc địa
B. Nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển một cách tự phát
C. Nền kinh tế 13 thuộc địa trở thành đối thủ cạnh tranh với chính quốc
D. Nền kinh tế 13 thuộc địa đang thoát dần khỏi sự kiểm soát của nước Anh
Câu 28: Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010) là
A.
Lý Công U
ẩn
B.
Lê Hoàn
C.
Đin
h Tiên Hoàng
D.
Ngô Quy
ền
Câu 29: Hiệp ước Bali (1976) được kí kết tại Hội nghị cấp cao lần thứ nhất của tổ chức ASEAN là tên viết tắt
của
A. hiệp ước hòa bình và hợp tác. B. hiệp ước hợp tác phát triển.
C. hiệp ước thân thiện và hợp tác. D. hiệp ước bình đẳng và thân thiện.
Câu 30: Nguyên nhân chính khiến Việt Nam rơi vào tay thực dân Pháp là gì?
A. Ngọn cờ phong kiến đã lỗi thời, không đủ sức hiệu triệu nhân dân chống Pháp
B. Tiềm lực kinh tế, quân sự yếu hơn nhiều so với tư bản Pháp

Trang 4/4- Mã Đề 130
C. Nhà Nguyễn không nhận được sự ủng hộ của nhân dân
D. Nhà Nguyễn thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại sai lầm, thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn và thiếu ý
chí quy
ết tâm đánh giặc
Câu 31: Bài thơ “Nam quốc sơn hà” ra đời trong hoàn cảnh nào?
A.
Trong
bu
ổi lễ mừng chiến thắng quân Tống
B. Trong cuộc tập kích lên đất Tống của quân ta
C. Đang lúc diễn ra trận đánh ác liệt ở phòng tuyến sông Như Nguyệt
D.
Khi vua T
ống đầu h
àng Đ
ại Việt
Câu 32: Để thể hiện tinh thần tiêu diệt giặc Mông – Nguyên đến cùng, trên cánh tay các tướng sĩ quân đội nhà
Trần đã khắc chữ
A.
Sát thát
B.
Th
ề không đội trời chúng với giặc Mông
–
Nguyên
C. Hào khí Đông A D. Nếu gặp giặc Mông – Nguyên, phải liều chết mà
đánh
Câu 33: Đặc điểm của quan hệ quốc tế vào đầu những năm 70 của thế kì XX là xu hướng
A. đối đầu Âu - Mĩ. B. hòa hoãn Đông – Tây.
C. hợp tác Đông – Tây. D. đối đầu Đông – Tây.
Câu 34: Một trong những nhân tố phát triển kinh tế của Mĩ mà Việt Nam có thể vận dụng trong sự nghiệp công
nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước hiện nay là
A. phát triển nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.
B. phát triển công nghiệp quân sự và buôn bán vũ khí.
C. chỉ tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
D. xây dựng và phát triển các tổ chức nghiên cứu phần mềm.
Câu 35: Nhiệm vụ chung của cách mạng Lào và Việt Nam giai đoạn 1954 – 1975 là
A. xây dựng chủ nghĩa xã hội. B. kháng chiến chống Pháp.
C. đấu tranh giành độc lập. D. kháng chiến chống Mĩ.
Câu 36: Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất của Liên Xô từ sau 1921 đến năm 1925 là
A. nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.
B.
nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
C.
nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
D.
nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.
Câu 37: Đặc điểm của phong trào Cần Vương cuối thế kỷ XIX là
A.
Là phong trào yêu nư
ớc của các tầng lớp nông dân
B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
D.
Là phong trào yêu nư
ớc theo khuynh h
ư
ớn
g và ý th
ức hệ phong kiến
Câu 38: Từ đầu những năm 90, Nhật nỗ lực vươn lên thành một cường quốc chính trị để tương xứng với vị thế
A. chủ nợ lớn nhất. B. siêu cường kinh tế.
C. cường quốc lớn nhất châu Á. D. siêu cường tài chính.
Câu 39: Cuộc “cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất
A. hóa chất lớn nhất thế giới. B. tàu thủy lớn nhất thế giới.
C. phần mềm lớn nhất thế giới. D. máy bay lớn nhất thế giới.
Câu 40: Đặc trưng lớn nhất chi phối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A.
th
ế giới đ
ã x
ảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng.
B. thế giới chia thành hai phe do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi phe.
C. Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
D.
Liên Xô và M
ĩ phân chia khu vực ảnh h
ư
ởng v
à ph
ạm vi đóng quân ở châu Á v
à châu Âu.
---------- HẾT ----------

