Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
ĐỀ S 2
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG Lĩnh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Nội tính đến 10 gi 45 (gi VN) ngày 16/12/2020 đã 15 quốc gia ghi nhn s ca mc
COVID-19 trên 1 triu.
(Ngun: Worldometers.info)
Trang 2
Tính đến ngày 16/12/2020 Quc gia nào có s ca mc Covid 19 nhiu nht thế gii?
A. Ấn Độ B. Trung Quc C. Th Nhĩ Kỳ D. M
Câu 2 (TH): Cho hàm s
( )
1
21
=
fx x
. Tính
( )
1

f
A. -8 B. -2 C. 2 D. 8
Câu 3 (NB): Nghim của phương trình
( )
3
log 2 3 2−=x
là:
A.
11
2
=x
B.
5=x
C.
9
2
=x
D.
6=x
Câu 4 (VD): Cho h phương trình:
22
21
27
−=
+ =
xy
x xy y
, cp nghim ca h phương trình đã cho là:
A.
( )
( ) ( )
, 2;3 , 4; 9−xy
B.
( )
( ) ( )
, 2;3 , 4; 9 xy
C.
( )
( ) ( )
, 2; 3 , 4; 9 xy
D.
( )
( ) ( )
, 2;3 , 4;9xy
Câu 5 (TH): Trong mt phng tọa độ Oxy cho các điểm A, B như hình vẽ bên.
Trung điểm của đoạn thng AB biu din s phc
A.
12−+i
B.
12
2
−+i
C.
2i
D.
1
22
i
Câu 6 (TH): Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
2; 3; 1 , 4;5;1−−A B
. Phương trình mt phng trung
trc của đoạn AB là:
A.
3 7 0+ =xy
B.
4 7 0+ =x y z
C.
3 14 0+ =xy
D.
4 7 0+ + =x y z
Câu 7 (NB): Trong không gian
Oxyz
, tọa độ điểm đối xng với điểm
( )
2;7;5Q
qua mt phng
( )
Oxz
A.
( )
2;7; 5−−
. B.
( )
2;7; 5
. C.
( )
2; 7;5
. D. .
( )
2; 7; 5
.
Câu 8 (VD): Cho bất phương trình:
11
2
+
x
x
Nghim nguyên ln nht ca bất phương trình trên là:
A.
1
B. 1 C.
3
D. 0
Câu 9 (TH): Phương trình
sin cos=xx
có s nghim thuộc đoạn
;−
là:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 10 (TH): Một sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá của mét khoản đầu tiên là 10000
đồng và k t mét khoan th hai, giá ca mỗi mét sau tăng thêm 3000 đồng so vi giá ca mét khoan ngay
Trang 3
trước đó. Một người mun hợp đồng với sở khoan giếng này để khoan mt giếng sâu 100 mét ly
nước dùng cho sinh hot của gia đình. Hỏi sau khi hoàn thành vic khoan giếng, gia đình đó phải thanh
toán cho cơ sở khoan giếng s tin bng bao nhiêu?
A. 15580000 đồng B. 18500000 đồng C. 15850000 đồng D. 15050000 đồng
Câu 11 (TH): Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
3
2
+
=
x
fx x
tha mãn
( )
11=F
. Tính
( )
0F
.
A.
( )
0 5ln2=F
B.
( )
0 1 ln2=+F
C.
( )
0 ln2=F
D.
( )
0 1 5ln2=+F
Câu 12 (VD): Cho hàm s
( )
=y f x
có bng biến thiên:
Tìm tt c cá giá tr m để bất phương trình
( )
11+ + f x m
có nghim?
A.
4−m
B.
1m
C.
2m
D.
5−m
Câu 13 (VD): Một ô đang đứng bắt đầu chuyển động theo một đường thng vi gia tc
( )
( )
2
6 3 /=−a t t m s
, trong đó
t
khong thi gian tính bng giây k t lúc ô bắt đầu chuyển động.
Hỏi quãng đường ô đi được k t lúc bắt đầu chuyển động đến khi vn tc của ô đạt giá tr ln nht
là:
A. 10 (m) B. 6 (m) C. 12 (m) D. 8 (m)
Câu 14 (TH): Một ngưi gi tin vào ngân hàng với lãi suát không đổi 6% trên năm. Biết rng nếu
không rút tin ra khi ngân hàng thì c sau mỗi năm, số tin lãi s được nhp vào vốn ban đầu (lãi kép).
Người đó định gi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút ra 500 triu đồng. Hi s tin ít nhất người đó phải
gửi vào ngân hàng (làm tròn đến hàng triu) là bao nhiêu triệu đồng?
A. 420 B. 410 C. 400 D. 390
Câu 15 (TH): Nghim ca bất phương trình
( )
1
2
log 1 1 x
là:
A.
3x
B.
13x
C.
13x
D.
3x
Câu 16 (TH): Hình phng D (phn gch chéo trên hình) gii hn bởi đồ th hàm s
( )
2==y f x x
, đường
thng
( )
:0= + d y ax b a
trc hoành. Tính th tích khối tròn xoay thu được khi hình phng D quay
quanh trc Ox.
Trang 4
A.
8
3
B.
10
3
C.
16
3
D.
2
3
Câu 17 (VD): bao nhiêu giá tr nguyên dương của m để hàm s
28ln 2= + y x x mx
đồng biến trên
( )
0; +
?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 18 (TH): Cp s
( )
;xy
nào dưới đây thỏa đẳng thc
( )
( )
3 2 2 2 3+ + + = x yi i x i
?
A. (−2;−1) B. (−2;−2) C. (2;−2) D. (2;−1)
Câu 19 (VD): Tìm tp hợp các điểm biu din s phc z tha mãn
1 3 1 + = + z i z i
A.
2 2 0 =xy
B.
20+ =xy
C.
20−+=xy
D.
20 =xy
Câu 20 (VD): Cho tam giác ABC phương trình các cạnh
:3 4 0, : 2 4 0 + = + =AB x y Ac x y
,
: 2 3 2 0+ =BC x y
. Khi đó diện tích ca
ABC
là:
A.
1
77
B.
38
77
C.
338
77
D.
380
77
Câu 21 (TH): Vi nhng giá tr nào ca m thì đường thng
( )
:3 4 3 0 + + =xy
tiếp xúc với đường tròn
( ) ( )
22
:9 + =C x m y
?
A.
0=m
1=m
B.
4=m
6=−m
C.
2=m
D.
6=m
Câu 22 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mt phng
( )
: 2 2 0+ + =P x y z
. Phương trình của mt phng
cha trc Oy và vuông góc vi
( )
P
A.
2 2 0 + =xz
. B.
20−=xz
. C.
20+=xz
. D.
20+ =x y z
Câu 23 (TH): Cho hình nón din tích xung quanh bng
2
3a
bán kính đáy bằng a. Độ dài đường
sinh của hình nón đã cho bằng
A.
3
2
a
B.
3a
C.
22a
D.
2a
Câu 24 (TH): Một đồ chơi bng gdng mt khi nón và mt na khi cu ghép vi nhau (hình bên).
Đưng sinh ca khi nón bằng 5 cm, đường cao ca khi nón là 4 cm. Th tích của đồ chơi bằng:
Trang 5
A.
( )
3
30 cm
B.
( )
3
72 cm
C.
( )
3
48 cm
D.
( )
3
54 cm
Câu 25 (VD): Cho khối lăng trụ đứng
.
ABC A B C
đáy tam giác vuông ABC vuông ti A,
=AC a
,
60 = ACB
. Đường thng
BC
to vi mt phng
( )
ACC
góc
30
. Tính th tích khối lăng trụ
.
ABC A B C
.
A.
33
2
a
B.
36a
C.
3
23a
D.
33
3
a
Câu 26 (VD): Cho t din ABCD
( )
3 , 2 ,= = AB a CD a
mt mt phng song song vi AB CD.
Biết
( )
ct t din ABCD theo thiết din là mt hình thoi, chu vi của hình thoi đó bằng:
A.
12
5a
B.
28
5a
C.
16
5a
D.
24
5a
Câu 27 (VD): Trong không gian vi h trc Oxyz, cho mt cu
( ) ( )
( )
( )
2
22
: 3 2 1 100 + + + =S x y z
mt phng
( )
: 2 2 9 0 + =P x y z
. Tìm đim I trên mt cu
( )
S
sao cho khong cách t
I
đến
( )
P
ln
nht.
A.
29 26 7
;;
3 3 3

=


I
B.
29 26 7
;;
3 3 3

=−


I
C.
29 26 7
;;
3 3 3

=

I
D.
11 14 13
;;
3 3 3

=−


I
Câu 28 (VD): Trong không gian Oxyz, cho đưng thng
3 1 1
:2 1 3
+
==
x y z
d
. Hình chiếu vuông góc
ca d trên mt phng
( )
Oyz
là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là
A.
( )
0;1; 3=−u
B.
( )
0;1;3=u
C.
( )
2;1; 3=−u
D.
( )
2;0;0=u
Câu 29 (VD): Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mt cu
( ) ( )
( )
( )
2
22
: 2 1 2 9+ + + =S x y z
điểm M
thay đổi trên mt cu. Giá tr ln nht của độ dài đoạn thng OM
A. 12 B. 3 C. 9 D. 6
Câu 30 (VDC): Trong không gian Oxyz, cho hình hp
.
ABCD A B C D
biết
( ) ( )
1;0;1 , 2;1;2AB
,
( )
2; 2;2D
,
( )
3;0; 1
A
, điểm M thuc cnh DC . GTNN ca tng các khong cách
+AM MC
là:
A.
17
. B.
17 4 6+
. C.
17 8 3+
. D.
17 6 2+
.