Trang : --- --- 1
ĐỀ LUYỆN THI SỐ 7
Câu 1
. Ion AB
2-
tổng shạt mang điện ch âm 30. Trong đó số hạt mang điện tích của A
nhiều hơn của B là 10. Vị trí của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A. Ck 2, nhóm IIIA va ck 2, nhóm VIA. B. Ck 3, nhóm IIIA và ck 2, nhóm VIA.
C. CK3, nhóm IIIA và ck 3, nhóm VIA. D. CK2, nhóm IIA và ck 3, nhóm VIA.
Câu 2.
X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và
liên kết hình thành giữa X và Y là:
A. X
2
Y : liên kết cộng hoá trị. B. XY : Liên kết ion.
C. XY
2
: Liên kết ion. D. X
2
Y
3
: Liên kết cộng hoá trị.
Câu 3.
Hoà tan 2,4 gam FeS
2
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng. Kthoát ra là SO
2
. Thtích của H
2
SO
4
5M cần để hoà tan vừa đủ lượng FeS
2
ở trên là:
A. 28ml. B. 56 ml C. 72 ml D. 14 ml
Câu 4
. Cho biết p.ứ hoá học sau: H
2
O (k) + CO (k)

H
2
(k) + CO
2
(k) k
cb
= 0,167 (
200
o
C)
Nồng đH
2
CO trạng thái cân bằng ?, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 3 mol H
2
O 4
mol CO trong bình V= 10 lít ở 200
o
C.
A. 0.02M , 0,03M B. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M D. 0.1M; 0,2M
Câu 5
. Lượng SO
3
cần thêm vào 100 gam d.d H
2
SO
4
10% để được d.d H
2
SO
4
20% là:
A.
9,756g B.
5,675g C.
3,14g D.
3,4g
Câu 6. Xét các d.d:
(1). CH
3
COONa; (2). NH
4
Cl ; (3): Na
2
CO
3
; (4): NaHSO
4
(5)NaCl.Các d.d có pH >7 là:
A. (2), (4), (5). B. (1),(3),(4) C. (2),(3),(4),(5) D. (1),(3).
Câu 7.
Khí Clo tác dụng được với:
(1). H
2
S trong d.d. (2). SO
2
trong d.d. (3). NH
3
.
A. (1),(2). B. (2), (3). C. (1), (3) D. (1), (2),(3).
Câu 8.
Từ 0,4 mol HCl đ.chế vừa đủ 280ml khí Cl
2
(dktc) bằng p.ứ nào?
A. MnO + HCl
o
t
C. KClO
3
+ HCl
o
t
B. KMnO
4
+ HCl
o
t
D. (a,b,c)
đều đúng
.
Câu 9.
Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
(X). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
.(Y). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
( Z). 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Hiđrôxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần.
A.
XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
. C. Z(OH)
3
<Y(OH)
2
< XOH.
B.
Y(OH)
2
< Z(OH)
2
< XOH. D. Z(OH)
3
< XOH < Y(OH)
2
.
Câu 10.
Cho dòng điện 10A qua 400cm
3
d.d H
2
SO
4
0,5M( điện cực trơ). T.gian điện phân để thu
được d.d H
2
SO
4
0,6M là:
A. 5676 giây B. 11258 giây C. 71410 giây D. 83260 giây
.
Câu 11.
Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:
A.
Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Cr
2
O
3
, MgO. C. Al, Zn, Al
2
O
3
, ZnO, Cr(OH)
3
, NaCl.
B.
ZnO, Be, Ba(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
. D. Na
2
O, NaNO
3
, Al
2
O
3
, ZnCl
2
, CaCO
3
.
Câu 12.
D.d AlCl
3
trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào d.d chất sau đây, chất nào làm tăng
cường quá trình thuỷ phân của AlCl
3
.
A. NH
4
Cl. B. Na
2
CO
3
. C. ZnSO
4
D. HCl.
Câu 13
. Để rửa sạch bình đựng anilin ta có thể dùng d.d nào sau đây?
a.
Dung dịch NaOH, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.
b.
Dung dịch HCl, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.
c.
Dung dịch Na
2
CO
3
. sau đó rửa sạch bằng nước nóng.
d.
Dung dịch H
2
O có hoà tan CO
2
. Sau đó rửa sạch bằng nước nóng.
Câu 14
. D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24 lít khí CO
2
vào 400 ml d.d A thu
được một kết tủa có khối lượng
A. 2 g B. 3 g C. 0,4g D. 1,5g.
Câu 15
. Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc). mặc khác khi
cho một lượng hỗn hợp như trên vào d.d KOH thu được 6.72 t khí đktc. Phần trăm k.
lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:
A. 30,77% B. 34,62% C, 69,23% D. 53,34%
Trang : --- --- 2
Câu 16
.100 ml d.d Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)
2
, Nồng độ mol của d.d Ba(OH)
2
bằng 3,0 lần nồng độ của Al
2
(SO
4
)
3
thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thì
thu được chất rắn B ( m
A
- m
B
= 5,4), Nồng độ mol/lit của Al
2
(SO
4
)
3
và Ba(OH)
2
là:
A. 0,5M và 1,5M B. 1M và 3,0M C. 0,6M và 2,1M D. 0,4M và 1,4M.
Câu 17
. Trong các hiđrôcacbon :
(1). n – butan. (2). buten -2. (3). Prôpan. (4). Butin -2. (5). Xiclobutan.
Những chất là đồng phân của nhau:
A. 1 và 4 B. 1 và 3 C. 2 và 4 D. 2 và 5
Câu 18
.Hỗn hợp X ban đầu gồm 9 lít H
2
, 4 lít êtylen 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn
hợp X với bột niken làm chất xúc tác thu được h.hợp Y. % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo
ở dùng điều kiện) là:
A).33,33% B).40% C).50,27%
D
). 35%
Câu 19
. Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H
2
SO
4
loãng) sn phẩm chính là chất nào?
A. n-butanol. B. iso butylic. C. sec butylic. D. tert butylic.
Câu 20
. Đun nóng hỗn hợp hai ancol n, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ 140
o
C, thu được 21,6
gam H
2
O và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn.
CTCT của hai ancol.
A.
C
3
H
7
OH và CH
3
OH. C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
B.
C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 21
. Hai chất hữu A và B. Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH lần lượt thu được
các muối Natri khối lượng tương ứng là 9,4 gam 6,8 gam. Vậy công thức tương ứng
của A và B là:
A. CH
3
COOCH
3
và HCOOCH
3
. C. CH
2
=CH-COOH và HCOOCH=CH
2
.
B. C
2
H
5
COOH và CH
3
COOCH
3
. D. HCOOCH
3
và CH
3
COOCH
3
.
Câu 22
. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol
CO
2
. CTCT của muối là:
A. C
2
H
5
COONa. B. C
3
H
7
COONa. C. HCOONa. D. CH
3
COONa.
Câu 23
. Khi đun nóng este CH
3
COOCH
2
CH
3.
với xúc tác là H
2
SO
4
loãng ( quá trình 1). đun
nóng CH
3
COOCH=CH
2
trong môi trường kiềm.( quá trình 2) . Đặc điểm nào sau đây đúng:
a. (1) Một chiều, (2) một chiều. c. (1) thuận ngịch, (2) một chiều.
b. (1) một chiều, (2) thuận ngịch. d. (1) thuận ngich, (2) thuận nghich.
Câu 24
. Thuphân hoàn toàn m gam lipit được hình thành 1 axit panmitic 2 axit eloic bằng
d.d KOH. ( chsố axit của lipit = 0). Lượng Glixetin vừa tạo ra p.ứ với Na dư thu được 67,2 lít
khí H
2
( đktc). Vậy khối lượng của lipit ban đầu là ( giả sử các p.ứ xảy ra hoàn toàn).
a. 1,716kg. b. 1,704kg c. 1,76kg d. 1,762kg.
Câu 25
. Este Phân tlượng là 88. Cho 17.6 gam A tác dụng với 300 mld.d NaOH 1M đun
nóng. Sau đó đem cô cạn hỗn hợp sau p.ứ thu được 23.2 gam bã rắn khan. CTCT của A là:
a. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. b. C
2
H
5
COOCH
3
. c. CH
3
COOC
2
H
5
. d. HCOOCH – CH = CH
2
Câu 26
. Axit Aminôaxetic
không
có tính chất nào sau đây:
(1). Tác dụng với Na. (3). Trùng ngưng. (5). làm quỳ tím hoá đỏ.
(2). Tác dụng với ancol. (4) Tác dụng với HCl. (6). Tác dụng với muối Na
2
CO
3
.
a. (3). b. (4),(5) c. (6) d. (5).
Câu 27
. Sự kết tủa prôtit khi đun nóng được gọi là:
a. Sự trùng ngưng. b. Sự ngưng tụ. c. Sự phân huỷ. d. S
đông tụ.
Câu 28.
Để nhận biết được Saccarozơ và Fructôzơ ta dùng những thuốc thử nào sau đây.
a.
Cu(OH)
2
/OH
-
bAgNO
3
/NH
3
. c. Cu(OH)
2
. c. H
2
SO
4
loãng,
AgNO
3
/NH
3
Câu 29
. Trong các polime sau. Polime nào là polime thiên nhiên:
(1). Tinh bột. (3). Xenlulozơ. (5). Caosu isopren. (7). Tơ Capron.
(2). Caosubuna. (4). P.V.C (6). Nilon 6-6.
a. (1), (2), (3). b. ( 1), (4), (6), (7). c. (1), (3), (5). d. (1), (3), (7).
Câu 30
. Cho một d.d gồm NaNO
3
, KNO
3
, Ba(NO
3
)
2
. Cho ttừ bột Al vào, sau đó nhỏ tiếp tục
d.d X vào thì thấy có khí Y bay ra. D.d X và khí Y là:
(1). NaOH, NH
3
(2). H
2
SO
4
loãng, NO (3). HCl, H
2
. (4). KOH và H
2
.
a. (1), (3). b. (3), (4). c. (1), (2). d. (2).
Trang : --- --- 3
Câu 31
. Hoà tan 1,44 gam kim loại hoá trị II trong 150 mld.d H
2
SO
4
0,5M. Muốn trung hòa axit
dư trung d.d thu được phải dùng hết 30ml d.d xut có nồng độ 1M. Kim loại trên là:
a. Ca b. Mg c. Zn d. Cu
Câu 32
. Đốt cháy hoàn toàn 8.96 t khí SO
2
( đktc ) rồi dẫn tất cả sản phẩm cháy cho vào 50 ml
d.d NaOH 25% ( d = 1,28g/ml). Nồng độ C% của muối trong trong d.d.
a. 42,97% và 25,5% b. 35,28% c. 27,18% và 35% d. 50%.
Câu 33
. Khi đđiện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO
4
, nếu dung dịch sau khi đđiện phân
hoà tan Al
2
O
3
thường xảy ra trường hợp nào sau đđây
a.NaCl dư b. NaCl dư hoặc CuSO
4
c. CuSO
4
d. NaCl và CuSO
4
bị đđ.phân hết.
Câu 34
. Ngm một vật bằng Cu co khối lượng 20g trong 100g dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy vật
ra thì khối lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng laø bao
nhhiêu:
a.10,76g b. 21,52g c 20,304g d. 20,608 g
Cu 35:
Trong scc tn gọi sau tên gọi nào đúng.
3 – metyl butan (1); 3,3 – dimetylbutan (3)
2,3 – dimetyl butan (2); 2,3,3 – trimetyl butan (4),
a.(1) b. (2) c. (1) (2) v (4) d. (1),(2),(3),(4)
Câu 36
. Hỗn hợp khí nào sau đây có thể được tách các chất khí hoàn toàn bằng phương pháp hoá
học phổ biến.
A. C
2
H
6
, SO
2
, C
2
H
2
, C
2
H
4
. B. C
2
H
6
, C
2
H
4
, CO
2
, C
3
H
8
.
C. C
2
H
4
, C
3
H
6
, SO
2
, C
2
H
2
. D. C
2
H
2
, CO
2
, CH
4
, C
3
H
4
.
Câu 37
. Cho hỗn hợp khối lượng m gam gồm 2 ankin đồng đẳng liên tiếp nhau. Chia hỗn
hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho sục qua d.d nước brôm lấy dư, thấy k.lượng brôm đã tham gia p.ứng là 22,4
gam.
Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn, sn phẩm cháy cho qua d.d ớc vôi trong lấy thì thấy khối
lượng của bình tăng 14,24 gam. CTPT và m là:
a.
C
2
H
2
, C
3
H
4
và 6,72gam. c. C
3
H
4
, C
4
H
6
và 6,72 gam.
b.
C
2
H
2
, C
3
H
4
và 3,36gam. d. C
3
H
4
, C
4
H
6
và 3,36gam.
Câu 38
. Dãy xắp xếp sựng dần nhiệt độ sôi đúng là:
a.
HCHO < CH
3
OH < HCOOH< C
3
H
7
OH. C.CH
3
OCH
3
< CH
3
OH < CH
3
CHO <
CH
3
COOH.
b.
CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < C
3
H
7
OH. D.CH
3
OCH
3
<CH
3
CHO < CH
3
OH <
CH
3
COOH.
Câu 39
. Ancol X nào sau đây thỏa mãn sơ đồ: X
,o
CuO t

Y
2
2 0
( , )

O
Mn t
Z
NaOH

T.
(1) CH
3
CH
2
OH. (2) (CH
3
)
2
CH-OH. (3) CH
3
– C(CH
3
)
2
OH.
A. (1),(2). B. (1), C. (2),(3). D. (1),(2),(3).
Câu 40
. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
khối lượng là 3.01 gam cho p.xảy ra hoàn
toàn. Chất rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H
2
( đktc). % khối lượng
của Al và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu:
a . %Al
45%, %Fe
2
O
3
55% b . %Al
37%, % Fe
2
O
3
63%
c . %Al
29%, %Fe
2
O
3
71% d . %Al
42%, %Fe
2
O
3
58%.
PhÇn riªng: thÝ sinh chm 1 trong 2 phÇn sau ( PhÇn I hoỈc phÇn II)
.
PhÇn I. Theo ch¬ng tr×nh kh«ng ph©n ban (t c©u 41 ®n c©u 50)
Câu 41
. Cho 2a mol NO
2
vào dd chứa a mol Ba(OH )
2
.Thêm vài giọt dd phenolphthalein vào
bình pứ sẽ thấy:
a. Không màu
Đỏ b. Luôn không màu c. Luôn có màu đỏ d. Đỏ
Không màu .
Câu 42
. Đun nóng 21.8gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0.5M thu được 24.8 gam muối của
axit một lần axit và một lượng ancol B. Nếu cho lượng ancol đó bay hơi chiếm thể tích là 2.24 lít.
Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 2 lít dung dịch HCl 0.1M. Công thức cấu tạo của A là:
a.
(HCOO)
3
C
3
H
5
. b. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. c. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
. d.
(CH
3
COO)
2
C
2
H
4
.
Trang : --- --- 4
Câu 43
. Hỗn hợp gồm Anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic khối lượng 3,78 gam. Hỗn hợp
p.với lượng d.d AgNO
3
thì thu được 15,12 gam Ag. Mặc khác một nữa hỗn hợp p.ứ vừa
đủ với d.d chứa 1.2 gam NaOH. % Khối lượng của anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic lần
lượng là:
a. 15,87% - 36,5% - 47,63%. b. 25,17% - 32,25% - 42,58%
c. 18,26% - 37,86% - 43,88%. d. 15,87% , 36,4%; 47,73%.
Câu 44
.Nhúng một thanh Zn vào dung dịch Co
2+
, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài. Khi
nhúng Pb vào dung dịch muối trên không thấy hiện tượng gì? Vật trật tcủa dãy điện
hoá là:
a.
Zn
2+
/Zn < Pb
2+
/Pb < Co
2+
/Co. c. Zn
2+
/Zn < Co
2+
/Co<Pb
2+
/Pb.
b.
Co
2+
/Co < Zn
2+
/Zn < Pb
2+
/Pb. D. Co
2+
/Co < Pb
2+
/Pb< Zn
2+
/Zn.
Câu 45
. Cho phản ứng hóa học sau đây: K
2
Cr
2
O
7
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
+ Fe
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi phản ứng hóa học trên đựoc cân bằng với các hệ số nguyên nhỏ nhất: tổng số nguyên t
Oxi ở s.phẩm là:
A. 50 B. 59 C. 26 D. 49
Câu 46
. ba lđựng ba hỗn hợp Fe, FeO ; Fe + Fe
2
O
3
; FeO Fe
2
O
3
. Giải pháp lần lượt dùng
các thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được cả 3 hỗn hợp trên:
a.
Dùng dd HCl sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
b.
Dùng H
2
SO
4
đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
c.
Dd HNO
3
loãng, sau đó thêm NaOH vào dd thu được.
d.
Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp H
2
SO
4
đặc.
Câu 47
: Nhúng một thanh kim loại vào 100 ml dung dịch CuSO
4
0.15M cho đến khi dung dịch
hết màu xanh thì thanh kim loại nặng thêm 0,12 gam. Kim loại đó là:
A. Zn B. Fe C. Mg D. Al
Câu 48
: Để phân biệt 4 dung dịch NH
3
, NaOH, BaCl
2
, NaCl có thể dùng:
A. Dung dịch H
2
SO
4
. B. Dung dịch FeCl
3
C. CuSO
4
D. AgNO
3
.
Câu 49
. Chọn sơ đồ tách phênol và benzen đúng.
Phênol C
6
H
6
(1). H
2
O chiết chiết 2). +KOH chiết
Benzen
C
6
H
5
OK+CO
2
Phênol.
C
6
H
6
+ H
2
O
(3). + ddBr
2
lọc
C
6
H
2
Br
3
OH
+ HCl
A.(1), (2). B. (2). C. (2),(3) D. (1), (2), (3).
Cu 50
. Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO
3
/NH
3
thu được
1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng
A- 0,005mol v 0,015mol B- 0,010mol v 0,015mol C- 0,015mol v 0,005mol D-
0,0mol v 0,02mol
PhÇn II. Theo ch¬ng tr×nh ph©n ban (t c©u 51 ®n c©u 60)
Câu 51
Cho ptpứ tổng hợp NH
3
sau: 2N
2
+ 3 H
2

2NH
3
H < 0
Để tăng hiệu suất phản ứng ta phải:
(1)
Tăng nồng độ của N
2
, H
2
. (5). Giảm áp suất.
(2)
Giảm nồng độ của NH
3
. (6). Tăng nhiệt độ.
(3)
Bổ sung chất xúc tác (7). Giảm nhiệt độ
(4)
Tăng áp suất.
a
. (1), (3),(4), (6)
b
. (1), (2), (4), (6).
c
. (1), (3), (4), (7).
d
. ( 1), (2), (4) (7).
Câu 52
. X là hỗn hợp 2 axit hữu no, chia 0,6 mol hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau. Phần 1
cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250
ml d.d NaOH 2M. Vậy công thức cấu tạo của hai axit là:
A.
CH
3
COOH; CH
3
-CH
2
-COOH. B. HCOOH, HOOC – COOH.
C. CH
3
COOH, HOOC – COOH. D. CH
3
-CH
2
-COOH và HCOOH.
phênol
benzen
phênol
benzen phênol
benzen phênolatkali
benzen
phênol
benzen benzen
C
6
H
2
Br
3
OH
phênol
Trang : --- --- 5
Câu 53
. Đun nóng 21,8 gam chất A với 1 lít d.d NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối của axit
một lần axit và một lượng rượu B. Nếu cho lượng rượu đó bay hơi điều kiện tiêu chun
chiếm thể tích 2,24 lít. Lượng NaOH được trung hoà hết bởi 2 lít d.d HCl 0,1M.
Công thức cấu tạo của A là:
A.
(HCOO)
3
C
3
H
5
. B. (CH
5
COO)
5
C
3
H
5
. C.(CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. D. (HCOO)
2
C
2
H
4
.
Câu 54
. Tìm phản ứng đúng:
A. C
2
O
72-
+ H
2
O

2Cr
2
O
42-
+ 2H
+
C. 2Cr
2
O
42-
+ 2H
+

Cr
2
O
72-
+ H
2
O.
(vàng) ( da cam). ( vàng) ( da cam).
B. C
2
O
72-
+ 2OH
-

2Cr
2
O
42-
+ H
2
O D. Cr
2
O
72-
+ 6H
+

C
2
O
42-
+
3H
2
O.
( vàng) ( da cam). ( vàng) ( da cam).
Câu 55
. 4 dung dịch mất nhán: Na
2
CO
3
, NaNO
3
, Na
2
SiO
3
, Na[Al(OH)
4
]. Thuốc thử nào sau
đây có thể nhận biết được đồng thời 4 dung dịch trên:
A. Quỳ ướt. B. dung dịch HCl C. Dung dịch AgNO
3
D. Cu dd
H
2
SO
4
.
Câu 56
. Cần phảo thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH vào 50 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.1M
và H
2
SO
4
0.05M để thu được dung dịch có pH = 2.
A. 43.75ml B. 36.54 ml C. 27.75 ml D. 40.75ml
Câu 57
. Cho vào ống nghiệm đựng sẵn dung dịch Glixin, nhỏ tiếp dung dịch NaNO
2
, sau đó nhỏ
tiếp dung dịch CH
3
COOH. Cho biết hiện tượng gì đã xảy ra:
A. Có sự tách lớp. B. Có khí thoát ra C. Có tủa tạo thành D. dung dịch hóa
nâu.
Câu 58
; Cho các nhn xét sau:
(1) mantozơ là một trong số các đồng phân của glucozơ
(2)mantozơ khi bị thuỷ phân có mặt xúc tác hay enzim sẽ sinh ra 2 phân tử
-glucozơ Và
- glucozơ
A. (1) đúng, (2) sai. B. (1), (2) đều đúng. C. (1) sai, (2) đúng. D. (1), (2) đều sai.
Câu 59
. Bradikinin có tdụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit : Arg Pro – Pro – Gly-
Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà th. phần có
chứa phenyl alanin ( phe).
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 60
..Cho
o
pin(Cr-Ni)
E
= + 0,51;
o
pin(Cd-Mn)
E
= +0,79.
2+
o
Cd /Cd
E
=-0,40;
2+
o
Ni / Ni
E
=-0,26
Giá trị của
3+
o
Cr / Cr
E
2+
o
Mn / Mn
E
là:
A
. – 0,77 và + 0,39.
B
. – 0,74 và + 0,38
C
. – 0,76 và + 0,35
D
. – 0.72 và + 0.26