
1
ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC 12
Trường THPT Bắc Đông Quan PHẦN :SẮT-HỢP CHẤT CỦA SẮT
GV: Phí Đức Hiệp
Câu 1. Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1 mol NaNO3 (M hoá trị II) với điện cực trơ trong thời gian 48phút 15 giây thu được 11,52
gam kim loại M tại catot và 2,016 lít khí ở (đktc) tại Anôt .Xác định kim loại M :
A. Zn B. Cu C. Mg D. Ni
Câu 2. Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 chất rắn đó.
A. dung dịch HCl B. dung dịch H2SO4 loãng C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HNO3 loãng
Câu 3. Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO) , lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch
X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không
đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A. đáp án khác. B. 24 gam C. 32 gam D. 16 gam
Câu 4. Trong ba oxít FeO ; Fe2O3 ;Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 cho ra khí :
A. FeO và Fe3O4 B. Chỉ có Fe2O3 C. Chỉ có FeO D. Chỉ có Fe3O4
Câu 5. Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu được 8,8 gam khí CO2. Hãy cho biết thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa
hết a gam đó.
A. . 200 ml B. 600 ml C. 400 ml D. . 800ml
Câu 6. Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dd X (HCl 1M,H2SO4 0,5M)được dd B và 4,368 lít H2 (đktc).Cho Vlít dd C gồm
(NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M)tác dụng với dd B . Tính Vlít C để được lượng kết tủa nhỏ nhất và % khối lượng của từng kim loại trong A
:
A. %Mg =38,21 ;%Al=61,79 ;VC = 15,75 lít B. %Mg =47,21 ;%Al=52,79 ;VC = 13,75 lít
C. %Mg =37,21 ;%Al=62,79 ;VC = 14,75 lít D. %Mg =37 ;%Al=63 ;VC = 14,75 lít
Câu 7. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3 ;FeO và MgO có khối lượng 4,24 gam trong đó có 1,2 MgO .Khi cho X phản ứng với CO dư (phản ứng
hoàn toàn ) . Ta được chất rắn A và hỗn hợp CO + CO2 .Hỗn hợp qua nước vôi trong dư cho 5 gam kết tủa .Xác định khối lượng Fe2O3 và
FeO trong hỗn hợp
A. 0,8 gam Fe2O3 và 1,44 gam FeO B. 0,8 gam Fe2O3 và 0,72 gam FeO
C. 1,6 gam Fe2O3 và 1,44 gam FeO D. 1,6 gam Fe2O3 và 0,72 gam FeO
Câu 8. Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Al, Zn đốt trong khí clo dư thu được 99 gam muối. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tan hoàn
toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 11,2 lít khí SO2 (đktc). Vậy khối lượng hỗn hợp X ban đầu là :
A. 30 gam B. 25 gam C. 27 gam D. 29 gam
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam bột Fe vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X .Tính Khối lượng KMnO4 cần p/ứ hết với X
A. 1,58 gam B. 3,46 gam C. 3,16 gam D. 3,26 gam
Câu 10. Cho Sơ đồ chuyển hoá sau :
CuCl2
Cu X CuCl2 + H2O
Y Z CuCl2 + H2O
+B
+
C
+
D
+E
+D
+A
Các chất A , B , C , D là những chất nào sau đây :
A. HCl , O2 , H2SO4 , HCl B. Cl2 , HNO3 , H2SO4 , BaCl2 C. HgCl2 , H2SO4 , Ag2SO4 , BaCl2 D. Cl2 , O2 , HNO3 , HCl
Câu 11. Cho dung dịch X Chứa 0,01mol ZnCl2 và 0,02 mol AlCl3 . Cho X tác dụng với dd NH3 dư , lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng
không đổi được m(g) chất rắn . mcó giá trị là :
A. 1,02 gam B. 2,04 gam C. 10,2 gam D. 5,1 gam
Câu 12. Một hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3. Cho hỗn hợp trên vào 200 ml dung dịch HCl, thấy còn lại 0,56 gam chất rắn không tan là sắt. Lọc
bỏ phần rắn không tan, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau phản ứng thì thu được 39,5 gam kết tủa. Xác định nồng độ mol/l của
dung dịch HCl.
A. 1,5M B. 0,5M C. 1,0 M D. đáp án khác.
Câu 13. Khử 2,4 gam hỗn hợp gồm CuO và một sắt ôxit (Có số mol bằng nhau ) bằng H2 .Sau p/ứ thu được 1,76 gam chất rắn , đem hoà tan
chất đó bằng dd HCl thấy bay ra 0,448 lít khí (đktc) .Công thức của sắt ôxit là :
A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. Kết quả khác
Câu 14. Tìm công thức FexOy biết 4 gam ôxit này p/ứ hết với 52,14 ml dd HCl 10% (khối lượng riêng 1,05g/Cm3 )
A. Kết quả khác B. FeO C. Fe3O4 D. Fe2O3
Câu 15. Đốt a gam Fe trong không khí thu được 9,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, Fe3O4 , FeO, Fe2O3 . Hòa tan hoàn toàn B trong dd HNO3
loãng dư thu được ddC và khí NO. Cho dung dịch NaOH dư vào dd C thu được kết tủa E. Lọc nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng
không đổi thu được 12 gam chất rắn. Tính số mol HNO3 đã phản ứng.
A. 0,75 mol B. 0,45 mol C. 0,65 mol D. 0,55 mol
Mã đề: 486

2
Câu 16. Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A,B có tỉ lệ khối lượng 1 : 1 .Trong 44,8 gam hỗn hợp X hiệu số về số mol của A và B là 0,05 mol
.Mặt khác khối lượng nguyên tử của A lớn hơn B là 8 gam .Kim loại A và B là :
A. Mg và Ca B. Fe và Cu C. Na và K D. Kết quả khác K
Câu 17. Cho phản ứng sau: MnOm + HNO3 đặc, nóng M(NO3)3 + NO + H2O.
Với các giá trị nào của k =m/n, phản ứng đã cho là phản ứng oxi hóa khử.
A. k= 1; k = 4/3 hoặc k = 1/2 B. k = 1; k= 4/3 hoặc k = 2 C. k = 1/2; k = 4/3 hoặc k = 2 D. k =1,5; k = 1/2 hoặc k= 1
Câu 18. Khi cho bột sắt dư vào dung dịch AgNO3, hãy cho biết có những phản ứng nào sau đây xảy ra ?
Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag¯ (1) Fe + 3Ag+ → Fe3+ + 3Ag¯ (2)
Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ (3) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag¯ (4)
A. (1) B. . (1) (4) và (3) C. (2) và (3) D. đáp án khác.
Câu 19. Có các chất rắn sau: Fe3O4, Fe, Fe2O3, CuO và BaSO3. Sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó.
A. dung dịch HNO3 loãng B. dung dịch CuCl2. C. dung dịch HCl D. H2SO4 loãng
Câu 20. Hoà tan hoàn toàn một khối lượng m gam FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu đưoqực khí A và dd B .Cho khí A hấp thụ hoàn toàn
bởi dd NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối .Mặt khác cô cạn dd B thu được 120 gam muối khan .Công thức ôxit FexOy là :
A. Kết quả khác B. FeO C. Fe2O3 D. Fe3O4
Câu 21. Hợp kim của Ba,Mg,Al (A) dùng trong kĩ thuật chân không . Lấy m gam A cho vào H2O dư thoát ra 0,896 lít H2 (đktc) . Lấy m gam
A cho vào dd NaOH dư thoát ra 6,944 lít H2 (đktc) . Lấy m gam A cho vào dd HCl dư thu được 9,184 lít H2 (đktc) . m có giá trị nào sau
A. 11,17 gam B. 8,17 gam C. 10 gam D. 9,17 gam
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 1,805 gam một hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A có hoá trị n duy nhất bằng dd HCl thu được 1,064 lít khí H2
,còn khi hoà tan 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dd HNO3 loãng ,dư thì thu được 0,896 lít khí NO duy nhất .Biết các thể tích khí đo đktc .Xác
định kim loại M :
A. Mn B. Cu C. Cr D. Al
Câu 23. Khi cho 17,4 gam hỗn hợp Y gồm Fe ,Cu, Al p/ứ hết với H2SO4 loãng dư được dd A ;6,4 gam chất rắn ;9,856 lít khí B ở 27,30C và 1
átm .% khối lượng mỗi kim loại tronh hỗn hợp Y là :
A. 25%Al ;50% Fe ; 25% Cu B. 30%Al ;32% Fe ; 38% Cu C. 31,03%Al ;32,18% Fe ; 36,79% Cu D. 30%Al ;50% Fe ; 20% Cu
Câu 24. Hoà tan 1,44 gam hỗn hợp Cu và đồng ôxit vào trong dd HNO3 đặc giải phóng 0,224 lít khí ở 00C và 2 atm . Nếu lấy 7,2 gam hỗn
hợp đó khử bằng H2 giải phóng 0,9 gam H2O .Biết rằng hóa trị của Cu không thay đổi .Công thức của đồng ôxit là :
A. Kết quả khác B. Cu2O C. Cu2O3 D. CuO
Câu 25. Cho 2,4 gam Mg vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,4M . Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra :
2FeCl3 + Mg → MgCl2 + FeCl2(1) 3Mg + 2FeCl3 → 3MgCl2 + 2Fe (2)
Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe(3) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2(4)
A. (1) và (3) B. (1) và (4) C. (1) và (2) D. . (2) và (4)
Câu 26. Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được 2,24 lít khí NO
duy nhất(đktc). Khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được là:
A. 53,24 gam B. 30,976 gam C. 48,4 gam D. 38,72 gam
Câu 27. Cho X lít CO(đktc) đi qua ống sứ đựng a gam Fe2O3 đốt nóng .Giả sử lúc đó chỉ xẩy ra p/ứ khử Fe2O3 thành Fe .Sau p/ứ thu được
hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ có tỉ khối so với He là 8,5 .Nếu hoà tan chất rắn Z còn lại trong ống sứ thấy tốn hết 50 ml dd H2SO4 0,5M ,Còn
nếu dùng dd HNO3 thì thu được một loại muối sắt duy nhất có khối lượng nhiều hơn chấ rắn B là 3,48 gam . Thể tích các khí CO2 và CO
trong hỗn hợp Y lần lượt là :
A. 62,5% và 37,5% B. 37,5% và 62,5% C. Kết quả khác D. 40% và 60%
Câu 28. Nung 16,8 gam Fe trong một bình kín chứa hơi H2O dư .Phản ứng hoàn toàn .Cho một chất rắn A (ôxit Fe)có khối lượng lớn hơn
khối lượng sắt ban đầu là 38,1% xác định công thức của ôxit Fe và thể tích H2 tạo ra (đktc) .Cho Fe=56
A. Fe2O3 và 4,48 lít B. Fe2O3 và 6,72 lít C. FeO và 6,72 lít D. Fe3O4 và 8,96 lít
Câu 29. Trong hai chất FeSO4 ;Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với dung dịch KI ,dung dịch KMnO4 ở môi trường Axít ?
A. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dd KMnO4 B. FeSO4 với dd KMnO4 ; Fe2(SO4)3 với dd KI
C. FeSO4 tác dụng với ddKI ; Fe2(SO4)3 tác dụng với dd KMnO4 D. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với dd KI
Câu 30. Dung dịch X có chứa các ion : Ag+, Ba2+, NO-3 và một ion của sắt. Hãy cho biết đó là ion nào ?
A. Fe3+ B. cả Fe3+ va Fe2+ đều đúng. C. . Fe2+ D. cả Fe3+ va Fe2+ đều sai.
Câu 31. Để phân biệt Fe;FeO;Fe2O3 Và Fe3O4 ta có thể dùng :
A. dung dịch H2SO4(l)và NaOH B. dung dịch H2SO4(l)và NH4OH
C. dung dịch H2SO4(l) và KMnO4 D. dung dịch NaOH và NH4OH
Câu 32. . Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 . Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch FeCl3 .
A. KI, Al, Cu, AgNO3 B. Al, Cu, AgNO3. C. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 D. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3.
Câu 33. Dung dịch Y có chứa K+ , Ba2+, Mg2+, I- , NO-3 và một ion của sắt. Hãy cho biết đó là ion nào ?
A. Fe3+ B. cả Fe3+ va Fe2+ đều sai. C. cả Fe3+ va Fe2+ đều đúng. D Fe2+
Câu 34. Cho m gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch X. 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa hết 100 ml dung dịch KMnO4
0,1M. Hãy cho biết 1/2 dung dịch X còn lại hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu.
A. 1,6 gam B. . 6,4 gam C. 3,2 gam D. 4,8 gam
Câu 35. Điện phân dd muối sunfat của một kim loại hoá trị IIvới cường độ dòng 3A sau 1930 giây khối lượng ca tốt tăng 1,92 gam .Tên kim
loại là :
A. Mg B. Fe C. Ca D. Cu
Câu 36. Để một miếng gang trong không khí ẩm thu được gỉ sắt. Hãy cho biết cơ chế ăn mòn đã xảy ra ở trên.

3
A. hoá học B. điện hoá C. cả 2 đều đúng D. cả 2 đều sai.
Câu 37. Trộn 11,2 gam Fe với 6,4 gam S, sau đó đem nung ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd
H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm gồm Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Tính thể tích khí SO2 thu được đo ở đktc.
A. 11,2 lít B. 20,16 lít C. 6,72 lít D. 13,44 lít
Câu 38. Cho amol NaAlO2 tác dụng với dd chứa b mol HCl . Với điều kiện nào của a , b thì xuốt hiện kết tủa :
A. b
4a B. b < 4a C. b > 4a D. b = 4a
Câu 39. Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm : CuO ; Fe3O4 ; FeO ; Al2O3 nung nóng Khí thoát ra được cho vào nước vôi trong dư
thấy có 30 gam kết tủa .Sau phản chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 gam Khối lượng a của hỗn hợp các ôxit ban đầu là :
A. 200,8 gam B. 216,8 gam C. 206,8 gam D. 103,4 gam
Câu 40. Cho 1 gam kim loại hoá trị I tác dụng với lượng đủ H2O , người ta thu được 487 cm3 H2 (đktc). Hãy xác định khối lượng nguyên tử
của kim loại trên :
A. 39(K) B. 133(Cs) C. 7(Li) D. 23(Na)
Câu 41. Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 bằng dd HCl dư .Dẫn khí thu được vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thì lượng
kết tủa tạo ra là m gam .Tính m ?
A. Kết quả khác B. 15 gam C. 0,1 gam D. 10 gam
Câu 42. Cho 5,6 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 2,4M thu được dung dịch X. Thêm 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X
thu được dung dịch Y. Hãy cho biết dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu. Biết trong các phản ứng oxi hoá-khử, NO là sản
phẩm khử duy nhất của NOư-3
A. 3,2 gam B. 5,12 gam C. 6,72 gam D. .9,92 gam
Câu 43. Hoà tan a gam FeSO4.7H2O trong nước thu được 300 ml dung dịch X. Thêm H2SO4 loãng dư vào 20 ml dung dịch X, dung dịch
hỗn hợp này làm mất màu 30 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Xác định a.
A. 69,5 gam B. 55,6 gam C. 62,55 gam D. 59,8 gam
Câu 44. Công thức ôxit tổng quát của một kim loại A có dạng AxOy tỉ lệ khối lượng của A so với Ôxi bằng 7 : 3 .Kim loại A là :
A. Al B. Cu C. Ca D. Fe
Câu 45.
Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam H2O thu được 110 gam dung dịch có d=1,1.Biết
hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20 .Kim loại kiềm là
A. Li B. Cs C. K D. Rb
Câu 46. Cho một đinh sắt vào một lít dd Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M .Sau phản ứng kết thúc được một dd A với màu xanh đã phai một
phần và một chất rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng đinh sắt ban đầu là 10,4 gam. Tính khối lượng của cây đinh sắt ban đầu .
A. 16,8 gam B. 11,2 gam C. 5,6 gam D. 8,86 gam
Câu 47. Đốt sắt trong khí clo dư thu được m gam chất rắn. cho m gam chất rắn đó vào dung dịch NaOH loãng dư thu được kết tủa. Lọc lấy
kết tủa sau đó đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m1 gam chất rắn. Tính tỷ số m/m1.
A. 0,7 B. 0,9. C. 0,75 D. 0,8
Câu 48. . Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dung dịch HCl 3M. Cho H2 dư đi qua m gam quặng trên thì thu được
10,8 gam nước. Hãy xác định công thức của quặng hematit nâu.
A. Fe2O3. 3H2O B. Fe2O3. 2H2O C. Fe2O3. 4H2O D. đáp án khác.
Câu 49. Khi cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch chứa đồng thời FeCl2 0,1M và HCl 0,5M. Hãy cho biết có những phản ứng nào sau đây
xảy ra ?
A. Ag+ tác dụng với Cl- và Fe2+ B. Fe2+ tác dụng với Ag+ và NO-3, H+
C. Ag+ tác dụng với Cl- và Fe2+ ; H+ và NO-3 tác dụng với Fe2+ D. không xác định.
Câu 50. Cho 0,08 mol SO2 hấp thụ hết vào 280 ml dd NaOH 0,5M .Tính khối lượng muối thu được ?
A. 9,64 gam B. 8,82 gam C. 8,32 gam D. 8,93 gam
Câu 51. Đem hoà tan 90 gam một loại gang (trong đó Cacbon chiếm 6,667% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư. Tính thể
tích khí NO2 duy nhất (đktc)
A. .100,8 lít B. 112 lít C. 145,6 lít. D. 157,5 lít
Câu 52. Cho hỗn hợp X gồm Mg;Al;Fe;Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội thu được chất rắn Y và dd Z .Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd
Z thu được kết tủa và dd G .Dung dịch G chứa những ion nào sau đây :
A. Cu(NH3)42+; SO42-; NH4+; OH- B. Mg2+ ; SO42- ;NH4+ OH- C. Al3+ ; SO42- ;NH4+ Mg2+; OH-; Fe3+ D. Cu2+ ; SO42- ;NH4+
Câu 53. Muốn khử được dd Fe3+ thành dd Fe2+ ta phải dùng thêm chất nào sau đây vào dd fe3+ ?
A. Cu B. Na C. Zn D. Ag
Câu 54. Hoà tan hoàn toàn a(g) một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thấy thoát ra khí SO2 duy nhất. Trong thí nghiệm khác, sau
khi cũng khử hoàn toàn a(g) oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hoà tan lượng sắt tạo thành trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí
SO2 gấp 9 lần lượng khí SO2 thu được trong thí nghiệm trên. Xác định công thức của oxit đó.
A. Fe3O4(1) B. Fe2O3 C. cả (1); (2) đều đúng. D. FeO (2)
Câu 55. Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung
dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Hãy cho biết công thức của oxit đó.
A. FeO hoặc Fe3O4. B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO
Câu 56. Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dd CuSO4 .Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% .Mặt khác
cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dd Pb(NO3)2 thì khối lượng thanh kim loại tăng lên 7,1% .Biết số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham
gia ở hai trường hợp bằng nhau .Kim loại X đó là :
A. Cu B. Fe C. Zn D. Al

4
Câu 57. Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau :
A. Mg + FeCl2
B. Điện phân dd FeCl2 C. Fe2O3 + Al Ct0 D. Fe2O3 + CO Ct0
Câu 58. Hỗn hợp X gồm Fe và Sắt ôxit có khối lượng 16,16 gam .Đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư người ta thu được dd
B và 0,896 lít khí (đktc) .Cho dd B tác dụng với NaOHù dưảồi đun sôi trong không khí người ta thu được kết tủa C .Nung kết tủa C ở nhiệt độ
cao đến khối lượng không đổi thì thu được 17,6 gam chất rắn .Công thức phân tử sắt ôxit là :
A. Fe2O3 B. FeO C. Kết quả khác D. Fe3O4
Câu 59. Một ôxit MxOy trong đó M chiếm 72,41% khối lượng .Khử hoàn toàn ôxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M .Hoà tan
hoàn toàn lưọng kim loại m bằng HNO3 đặc nóng thu được muối M hoá trị III và 0,9 mol khí NO2Công thức ôxit kim loại là :
A. Fe2O3 B. Al2O3 C. Cu2O D. Fe3O4
Câu 60. Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. Xác định m. Biết rằng NO là
sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.
A. 3,2 gam B. 1,6 gam C. 6,4 gam D. đáp án khác.
Câu 61. Cho sơ đồ phản ứng sau : FeS2 SO2 SO3 H2SO4. Từ 1 mol FeS2 có thể điều chế được bao nhiêu mol H2SO4. Biết hiệu
suất quá trình đạt 60%.
A. 1,2 mol B. 0,6 mol C. 1,5 mol D. 0,9 mol
Câu 62. Trong bình điện phân thứ nhất người ta hoà tan 0,3725 gam muối Clorua của một kim loại kiềm vào nước .Mắc nối tiếp bình một
với bình hai chứa dd CuSO4 .Sau một thời gian ở catốt bình hai có 0,16 gam kim loại bám vào ,còn bình một thấy chứa một dd có PH = 13.
Cho biết muối Clorua của kim loại kiềm là muối nào ?
A. FrCl B. NaCl C. KCl D. LiCl
Câu 63. Cho m gam Fe vào 100 ml dd chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M .Saukhi p/ứ kết thúc thu được dd chứa 2 ion kim loại và 1 chất
rắn có khối lượng bằng m+1,6 gam . Tình m
A. 0,56 g B. 0,92 g C. 2,8 g D. 0,28 g
Câu 64. Ôxi hoá hoàn toàn 4,368 gam bột Fe ta thu được 6,096 gam hỗn hợp hai ôxit sắt (hỗn hợp X) .Lấy 1/3 hỗn hợp X ,Cho khí H2 đi qua
đến p/ứ hoàn toàn .Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng là :
A. 0,78 B. 0,64 C. 0,8064 D. 0,8
Câu 65. Cho m1 gam Fe và m2 gam Fe3O4 vào dd HCl, hãy cho biết tiến hành cho theo trình tự nào để thể tích dd HCl cần dùng là ít nhất.
A. cho đồng thời cả 2 vào. B. Fe3O4 trước, Fe sau C. Mọi cách tiến hành đều sử dụng cùng một thể tích dung dịch HCl.
D. Fe trước, Fe3O4 sau.
Câu 66. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO3)2 sau đó đem để ngoài không khí, hãy cho biết hiện tượng nào sẽ quan sát
được sau đây ?
A. .có kết tủa luc nhạt sau đó hoá nâu rồi tan. B. có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt
C. kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hoá nâu ngoài không khí . D. kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan.
Câu 67. Cho sơ đồ phản ứng sau : chất X + H2SO4 → FeSO4 + SO2 + H2O (1).
Hãy cho biết, chất X có thể là chất nào trong số các chất sau
A. tất cả đều thoả mãn. B. FeS C. Fe D. :FeSO3
Câu 68. Đốt cháy 0,78 gam KaLi trong bình kín đựng khí ôxi dư .Phản ứng xong người ta đổ ít H2O vào bình lắc nhẹ cho chất rắn tan hết
,Rồi thêm H2O cho đủ 200 ml dd M .Nồng độ các chất trong dd M là :
A. 0,075M B. 0,1 M C. 0,05M D. 0,025M
Câu 69. Hoà tan một đinh thép có khối lượng là 1,14 gam bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng xong loại bỏ kết tủa, được dung dịch
X. Dung dịch X làm mất màu 40 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Hãy xác định hàm lượng sắt nguyên chất có trong đinh thép. Giả thiết rằng
trong dinh thép, chỉ có Fe tác dụng với H2SO4 loãng.
A. 98,2% B. . 99,4% C. . 98, 1% D. đáp án khác.
Câu 70. Cho dung dịch các muối : Ba(NO3)2 ;K2CO3 ; Và Fe2(SO4)3 .Dung dịch nào làm quỳ tím hoá Đỏ;Tím;Xanh .Cho kết quả theo thứ tự
trên :
A. Ba(NO3)2 (đỏ) ;Fe2(SO4)3(tím); K2CO3 (xanh) B. Fe2(SO4)3 (đỏ); Ba(NO3)2(Tím); K2CO3(xanh)
C. K2CO3 (đỏ) ; Ba(NO3)2 (tím) ; Fe2(SO4)3 (xanh) D. K2CO3(đỏ) ; K2CO3 (tím); Fe2(SO4) (xanh)
Câu 71. Hoà tan 7,2 gam hỗn hợp gồm 2 muối sun fát của hai kim loại hoá trị II và III vào H2O được dd X .Thêm vào dd X một lượng BaCl2
vùa đủ để kết tủa hết ion SO42- thì thu được kết tủa BaSùO4 và dd Y .Khi điện phân hoàn toàn dd Y cho2,4 gam kim loại .Biết số mol của
muối kim loại hoá trị II gấp đôi số mol của kim loại hoá trị III .Biết tỉ lệ khối lượng nguyên tử của kim loại hoá trị III và II là 7/8 .Xác định
tên hai kim loại :
A. Ba và Fe B. Ca và Fe C. Cu và Fe D. Fe và Al
Câu 72. Cho ôxit AxOy của kim loại A có hoá trị không đổi .Cho 1,53 gam AxOy nguyên chất tan trong HNO3 dư thu được 2,61 gam muối
.Công thức của ôxit trên là :
A. CuO B. BaO C. CaO D. MgO
Câu 73. Sắp xếp dung dịch các muối sau đây :Fe2(SO4)3 ;FeSO4 ; KNO3 và Na2CO3 theo thứ tự độ PH tăng dần ,Các dung dịch muối này có
cùng nồng độ mol/lít :
A. KNO3 < Na2CO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3 B. Fe2(SO4)3 ; FeSO4 ; KNO3 ;Na2CO3 C. N2CO3 < KNO3 < FeSO4 <
Fe2(SO4)3 D. Fe2(SO4)3 < FeSO4 < KNO3 < Na2CO3
Câu 74. . Sục hỗn hợp khí gồm O2 và NH3 đến dư vào dung dịch FeSO4 . Hãy cho biết sau phản ứng thu được kết tủa gì ?
A. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Fe2O3 D. FeO

5
Sở GD-ĐT Thái Bình Đề kiểm tra một tiết HK II - 2007-2008
Trường THPT Bắc Đông Quan Môn : Hoá Sắt và hợp chất của sắt(Phần II)
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp : 12. . . .
Câu 75. Dẫn hai luồng khí Clo đi qua hai dd KOH : dd(1) loãng và nguội ,dd(2) đậm đặc đun nóng tới 1000C .Nếu lượng muối KCl sinh ra
trong hai dd bằng nhau thì tỉ lệ thể tích Clo đi qua hai dd KOH bằng bao nhiêu :
A. 10/3 B. 5/3 C. 6/3 D. 8/3
Câu 76. Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn. Hãy cho biết thành phần của chất rắn đó:
A. đáp án khác. B. FeCl3 và Fe C. FeCl2 và Fe D. FeCl2 và FeCl3
Câu 77. Để khử 6,4 gam một ôxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 (đktc) .Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dd HCl dư thì giải phóng
1,792 lít H2 (đktc) .Tìm tên kim loại :
A. Pb B. Fe C. Mg D. Cu
Câu 78. Một kim loại M tác dụng với dd HNO3 loãng thu được M(NO3)3 , H2O và hỗn hợp khí E chứa N2 và N2O .Khi hoà tan hoàn toàn
2,16 gam kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí E có dE/H2 = 18,45 .Kim loại M là :
A. Mg B. Al C. Cu D. Fe
Câu 79. Cho 1 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3) vào dung dịch HCl cho 112ml khí đktc. Dẫn H2 chỉ qua 1gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao,
sau phản ứng hoàn toàn được 0,2115g H2O. Xác định khối lượng FeO ở 1 gam X?
A. 0,36 gam B. 0,56gam. C. 0,40 gam D. 0,25 gam
Câu 80. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → muối X1 → muối X2 → muối X3 → muối X4 → muối X5 → Fe
Với X1, X2, X3, X4, X5 là các muối của sắt (II). Vậy theo thứ tự X1, X2, X3, X4, X5 lần lượt là:
A. Fe(NO3)2, FeCO3 , FeCl2 , FeSO4, FeS. B. FeS, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3
C. Fe(NO3)2, FeCO3 , FeSO4, FeS , FeCl2 . D. FeCO3 , Fe(NO3)2, FeS , FeCl2 , FeSO4.
Câu 81. Cho m gam Fe vào dd HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có V=8,96 lít (đktc) .dX/O2 = 1,3125. Tính % thể tích của
từng khí trong X và m của Fe đã dùng :
A. 75%NO;25%NO2 ;0,56 gamFe B. 25%NO;75%NO2 ;11,2 gamFe C. 50%NO;50%NO2 ;5,6 gamFe D. 50%NO;50%NO2 ;0,56 gamFe
Câu 82. Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
D
X Fe F D
FeSO4 F + BaSO4
F
+L
+B
+G
+E
+B
+E
+A
Các chất A, B ,D và X là những chất nào sau đây ?
A. CO , Cl2 , FeCl3 , Fe3O4 B. C , HCl, FeCl2 ,Fe2O3 C. H2 , Cl2 , FeCl2 ,FeO D. Al,Cl2 ,FeCl3, FeO
Câu 83. . . Khi cho Fe3O4 vào dung dịch HI thì thu được muối gì ?
A. FeI2 B. không phản ứng. C. FeI3 D. hỗn hợp FeI2 và FeI3
Câu 84. Hoà tan hoàn toàn một ôxit FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) .Phần dd đem cô cạn thì thu được 120
gam muối khan .Công thức FexOy là
A. FeO B. Công thức khác C. Fe3O4 D. Fe2O3
Câu 85. Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được dd X và 3,36 lít khí SO2 (đktc) . Kim loại R là :
A. Cu B. Fe C. Ca D. Na
Câu 86. Hoà tan hoàn toàn 46,4 gam một kim loại ôxit bằng dd H2SO4 đặc nóng (vừa đủ ) thu được 2,24 lít khí SO2(đktc)và 120 gam muối
.Công thức của ôxit kim loại là :
A. Cr2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Fe2O3
Câu 87. Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dd C gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 khi p/ứ kết thúc ,thu dược dd D và 8,12
gam chất rắn E gồm 3 kim loại .Cho chất rắn E tác dụng với dd HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2(đtc).Nồng độ mol của AgNO3 và
Cu(NO3)2 trong dd C là
A. 0,3M và 0,5M B. 0,075M và 0,0125M C. 0,15M và 0,25M D. Kết quả khác
Câu 88. A là hỗn hợp (Zn ,Al ) .Dung dịch B là dd HCl . Hoà tan 1,19 gam A bằng một lượng vừa đủ dd B thấy tốn hết 80 ml thu được dung
dịch X và khí Y . Cô cạn X thu được 4,03 gam muối khan .Thể tích Y (đktc) và CMB là :
A. 0,224lít ;0,25M B. 0,896 lit ; 1M C. 0,56 lit ; 0,5M D. 0,448 lít ; 0,5M
Câu 89. Cho m gam Al p/ứ hết với dd axit HNO3 thu được 8,96 lit (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 .Khối
lượng m có giá trị là
A. 11,3 B. 16 C. 15,3 D. 5,3
Câu 90. Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe .A tan vừa đủ trong dd H2SO4 1M 4,48 lít khí (đktc) .Tính
m và thể tích CO(đktc) đã p/ứ với Fe3O4 :
A. 23,2g ;4,48 lít CO B. 16,6g ;3,36 lít CO C. 23,2g ;6,72 lít CO D. 5,8g ;6,72 lít CO
Câu 91. Cho 100 gam một loại gang (hợp kim Fe-C) cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 84 lít hỗn hợp khí đktc). Tính % C có
trong loại gang đó.
Mã đề: 486

