Khóa hc Luyn đề thi đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
ĐỀ T LUYN THI ĐẠI HC S 01
MÔN: VT LÍ
Thi gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Mt vt dao động điu hoà xung quanh v trí cân bng O. Ban đầu vt đi qua v trí cân bng O theo
chiu dương. Sau thi gian 1
π
t(s)
15
= vt chưa đổi chiu chuyn động và vn tc còn li mt na. Sau thi
gian 2
3π
t(s)
10
= vt đã đi được 12 cm. Vn tc ban đầu vo ca vt là
A. 30 cm/s. B. 25 cm/s. C. 20 cm/s. D. 40 cm/s.
Câu 2. Con lc lò xo gm vt nng có khi lượng m và lò xo có độ cng k dao động điu hòa vi tn s f.
Thay vt m bng vt m = 4m thì tn s dao động ca con lc khi đó là f. Mi quan h gia f và f
A. f = 4f. B. f = 4f. C. f = 2f. D. f = 2f.
Câu 3. Mt con lc lò xo có độ cng k = 100 N/m, vt nng khi lượng m = 250 (g), dao động điu hoà
vi biên độ là 4 cm. Ly to = 0 lúc vt v trí biên, quãng đường vt đi được trong thi gian π(s)
10 đầu
tiên là
A. 12 cm. B. 8 cm. C. 16 cm. D. 24 cm.
Câu 4. Con lc lò xo gm vt có khi lượng m và lò xo có độ cng k dao động điu hòa, khi gim khi
lượng vt nng đi 19% thì chu k dao động ca con lc s
A. tăng 19% so vi ban đầu. B. gim 19% so vi ban đầu.
C. tăng 10% so vi ban đầu. D. gim 10% so vi ban đầu.
Câu 5. Mt vt dao động điu hòa vi biên độ A, khi vt có li độ A2
x2
=thì
A. động năng bng thế năng. B. thế năng bng 1/3 động năng.
C. động năng bng na thế năng. D. thế năng bng 1/2 động năng.
Câu 6. Mt con lc lò xo ,vt nng khi lượng m = 100 (g) và lò xo có độ cng k = 10 N/m dao động vi
biên độ 2 cm. Khong thi gian mà vt có vn tc nh hơn 10 3 cm/s trong mi chu k là bao nhiêu?
A. Δt = 0,628 (s). B. Δt = 0,417 (s). C. Δt = 0,742 (s). D. Δt = 0,219 (s).
Câu 7. Mt con lc lò xo đang dao động điu hòa theo phương ngang vi biên độ A=2cm.Vt nh ca
con lc có khi lượng 100 (g), lò xo có độ cng 100 N/m. Khi vt nng có vn tc 10 10 cm/s thì gia tc
ca nó có độ ln là
A. 4 m/s2. B. 10 m/s2. C. 2 m/s2. D. 5 m/s2.
Câu 8. Để chu kì con lc đơn tăng thêm 5% thì phi tăng chiu dài nó thêm
A.
5,75%. B. 2,25%. C. 10,25 %. D. 25%.
Câu 9. Mt con lc lò xo dao động điu hòa theo phương ngang, quanh v trí cân bng O, gia hai v trí M
và N. Trong giai đon nào động năng ca con lc lò xo tăng ?
A. M đến N. B. N đến O. C. O đến M. D. N đến M.
Câu 10. Nhn định nào dưới đây là sai ? Mt vt dao động điu hòa trên trc Ox vi biên độ A thì
A. vn tc có giá tr dương khi vt đi t đim có li độ –A đến đim có li độ +A.
http://aotrangtb.com
Khóa hc Luyn đề thi đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
B. gia tc có giá tr dương khi vt đi t đim có li độ –A đến v trí cân bng.
C. gia tc và vn tc có giá tr dương khi vt đi t đim có li độ –A đến v trí cân bng.
D. gia tc và vn tc có giá tr dương khi vt đi t đim có li độ –A đến đim có li độ +A
Câu 11. Mt cht đim dao động điu hòa trên trc Ox có phương trình x = Acos(5πt + π/2) cm. Véc tơ
vn tc và gia tc s có cùng chiu dương ca trc Ox trong khong thi gian nào (k t thi đim ban
đầu t = 0) sau đây?
A. 0,2 (s) < t < 0,3 (s). B. 0 < t < 0,1 (s).
C. 0,3 (s) < t < 0,4 (s). D. 0,1 (s) < t < 0,2 (s).
Câu 12. Trong cùng mt khong thi gian con lc đơn chiu dài 1 thc hin 5 dao động bé, con lc đơn
chiu dài 2 thc chin 9 dao động bé. Biết hiu chiu dài dây treo hai con lc là 112 cm. chiu dài 1
2 ca hai con lc ln lượt là
A. 1 = 140 cm và 2 = 252 cm. B. 1 = 252 cm và 2 = 140 cm.
C. 1 = 50 cm và 2 = 162 cm. D. 1 = 162 cm và 2 = 50 cm.
Câu 13. Mt vt nh dao động điu hòa dc theo trc Ox vi phương trình 2πtπ
x2cos cm.
T12
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
Quãng
đường vt đi được t thi đim 1
7T
t(s)
24
= đến thi đim 2
61T
t(s)
24
=
A. 9 cm. B. 27cm. C. 18 cm. D. 12 cm.
Câu 14. Mt đim A trên mt nước dao động vi tn s f = 100 Hz. Trên mt nước người ta đo được
khong cách gia 7 gn li liên tiếp là 3 cm. Khi đó tc độ truyn sóng trên mt nước là
A. v = 50 cm/s. B. v = 50 m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 0,5 cm/s.
Câu 15. Khi có sóng dng trên mt dây AB hai đầu c định vi tn s là 42 Hz thì thy trên dây có 7 nút.
Mun trên dây AB có 5 nút thì tn s f có giá tr
A. f = 58,8 Hz. B. f = 30 Hz. C. f = 63 Hz. D. f = 28 Hz.
Câu 16. Hai đim A, B cách nhau 20 cm là 2 ngun sóng trên mt nước dao động cùng pha vi tn s f =
15 Hz và biên độ bng 5 cm. Tc độ truyn sóng là v = 0,3 m/s. Biên độ dao động ca sóng ti các đim
M, N nm trên đường AB vi AM = 5 cm, AN = 10 cm là
A. AM = 0; AN = 10 cm. B. AM = 0; AN = 5 cm.
C. AM = AN = 10 cm. D. AM = AN = 5 cm.
Câu 17. Khi nói v sóng cơ, phát biu nào dưới đây là sai?
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động ca các phn t vt cht nơi sóng truyn qua vuông
góc vi phương truyn sóng.
B. Khi sóng truyn đi, các phn t vt cht nơi sóng truyn qua cùng truyn đi theo sóng.
C. Sóng cơ không truyn được trong chân không.
D. Sóng dc là sóng mà phương dao động ca các phn t vt cht nơi sóng truyn qua trùng vi
phương truyn sóng.
Câu 18. Mt sóng cơ truyn t O ti M cách nhau 15 cm. Biết phương trình sóng ti O là uO = 3cos(2πt +
π/4) cm, tc độ truyn sóng là v = 60 cm/s. Phương trình sóng ti M là
A. uM = 3cos(2πt + 3π/4) cm. B. uM = 3cos(2πt – π/4) cm.
C. uM = 3cos(2πt + π/4) cm. D. uM = 3cos(2πt + π/2) cm.
Câu 19. Phát biu nào sau đây không đúng?
http://aotrangtb.com
Khóa hc Luyn đề thi đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -
A. Dao động âm có tn s trong min t 16 Hz đến 20 kHz.
B. V bn cht vt lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng h âm đều là sóng cơ.
C. Sóng siêu âm là sóng âm duy nht mà tai người không nghe thy được.
D. Sóng âm là sóng dc.
Câu 20. Thc hin thí nghim giao thoa trên mt nước, A và B là hai ngun kết hp có phương trình sóng
ti A, B là uA = uB = acos(ωt) thì pha ban đầu ca sóng tng hp ti M (vi MA = d1 và MB = d2) là
A. 12
π(d d ).
λ
+
B. 12
πddf
.
v
C. 12
π(d d )f .
v
+
D. 12
π(d d ) .
λ
Câu 21. Trên mt nước có hai ngun sóng kết hp cùng pha A, B cách nhau 6 cm, bước sóng λ = 6 mm.
Xét hai đim C, D trên mt nước to thành hình vuông ABCD. S đim dao động vi biên độ cc tiu trên
CD.
A. 6. B. 8 C. 4. D. 10.
Câu 22. Đặt mt đin áp xoay chiu có biên độ Uo và tn s góc ω vào hai đầu đon mch gm đin tr
thun R và t đin C mc ni tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng?
A. Cường độ dòng đin trong mch tr pha hơn đin áp hai đầu đon mch.
B. Độ lch pha gia cường độ dòng đin và đin áp xác định bi biu thc 1
tanφωRC
=− .
C. Biên độ dòng đin là o
o2
ωCU
I.
ωCR 1
=
+
D. Nếu 1
RωC
= thì cường độ dòng đin hiu dng là o
U
I.
2R
=
Câu 23. Mt khung dây dn phng dt hình ch nht có 500 vòng dây, din tích mi vòng 54 cm2. Khung
dây quay đều quanh mt trc đối xng (thuc mt phng ca khung), trong t trường đều có vectơ cm
ng t vuông góc vi trc quay và có độ ln 0,2 T. T thông cc đại qua khung dây
A. 0,27 Wb. B. 1,08 Wb. C. 0,81 Wb. D. 0,54 Wb.
Câu 24. Mch đin xoay chiu RLC ni tiếp. Gi U là đin áp hiu dng hai đầu đon mch; UR; UL
UCđin áp hiu dng hai đầu R, L và C. Điu nào sau đây không th xy ra?
A. UR > U. B. U = UR = UL = UC. C. UL > U. D. UR > UC.
Câu 25. Đặt đin áp u = Uocos(ωt) V vào hai đầu đon mch mc ni tiếp gm đin tr thun R, t đin
và cun cm thun có độ t cm L thay đổi được. Biết dung kháng ca t đin bng R3. Điu chnh L để
đin áp hiu dng gia hai đầu cun cm đạt cc đại, khi đó
A. đin áp gia hai đầu đin tr lch pha π/6 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
B. đin áp gia hai đầu t đin lch pha π/6 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
C. trong mch có cng hưởng đin.
D. đin áp gia hai đầu cun cm lch pha π/6 so vi đin áp gia hai đầu đon mch.
Câu 26. Cho mch đin xoay chiu gm đin tr thun R, cun dây thun cm L và t đin
3
10
C(F)
π
=
mc ni tiếp. Biu thc ca đin áp gia hai bn t đin C
π
u 50 2 cos 100πtA
4
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
. Biu thc ca cường
độ dòng đin trong mch là
Khóa hc Luyn đề thi đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 -
A. π
i 5 2 cos 100πtA
4
⎛⎞
=+
⎜⎟
⎝⎠
. B.i 5 2 cos(100πt)A=.
C. 3π
i52cos100πtA
4
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
. D. 3π
i52cos100πtA
4
⎛⎞
=+
⎜⎟
⎝⎠
.
Câu 27. Cho cun dây có đin tr trong r = 30 , độ t cm2
L(H)
5π
= mc ni tiếp vi t đin có đin
dung C, đin áp hai đầu mch là u602cos(100πt)V.= Khi đin áp hiu dng hai đầu cun dây là 50 2 V
và dòng đin nhanh pha hơn đin áp thì đin dung ca t đin là
A. 3
10
C(F).
7π
= B. 3
7.10
C(F).
π
= C. 5
10
C(F).
7π
= D. 4
10
C(F).
7π
=
Câu 28. Cho mch RLC mc ni tiếp có R = 50 Ω, cun dây thun cm có L = 318 (mH), C = 31,8 (μF).
Đin áp gia hai đầu đon mch có biu thc u U 2cos(ωt)V.= Biết ω > 100π (rad/s), tính ω để công sut
trên đon mch bng na công sut cc đại ?
A. 125π (rad/s). B. 128π (rad/s). C. 178π (rad/s). D. 200π (rad/s).
Câu 29. Đặt vào hai đầu mch đin xoay chiu RLC ni tiếp có R thay đổi được mt đin áp xoay chiu
luôn n định và có biu thc u = Uocos(ωt) V. Mch tiêu th mt công sut P và có h s công sut cosφ.
Thay đổi R và gi nguyên C và L để công sut trong mch đạt cc đại. Khi đó
A. 2
max
LC
U2
P,cosφ.
ZZ 2
==
B. 2
max
LC
U2
P,cosφ.
2Z Z 2
==
C. 2
max
U
P,cosφ1.
R
==
D. 2
max
U
P,cosφ1.
2R
=
=
Câu 30. Đặt vào hai đầu đon mch chđin tr thun R mt đin áp xoay chiu có biu thc u =
Uocos(ωt) V thì cường độ dòng đin chy qua đin tr có biu thc i
iI2cos(ωtφ)A=+
, trong đó I và φi
được xác định bi các h thc tương ng là
A. oi
Uπ
I;φ.
R2
==
B. oi
U
I;φ0.
2R
=
=
C. oi
Uπ
I;φ.
2
2R
==
D. oi
U
I;φ0.
2R
=
=
Câu 31. Cho mt đon mch đin xoay chiu ch có cun cm thun. Ti thi đim t1 đin áp và dòng
đin qua cun cm có giá tr ln lượt là u1; i1. Ti thi đim t2 đin áp và dòng đin qua cun cm có giá
tr ln lượt là u2; i2. Cm kháng ca mch được cho bi công thc nào dưới đây?
A.
22
21
L22
12
uu
Z.
ii
= B.
22
21
L22
21
ii
Z.
uu
= C.
22
21
L22
21
uu
Z.
ii
= D. 21
L
21
uu
Z.
ii
=
Câu 32. Đon mch đin xoay chiu gm đin tr R và cun cm thun có độ t cm 1
L(H).
3π
= Đặt
vào hai đầu đon mch mt đin áp xoay chiu có biu thc u = Uocos(100πt) V. Tìm giá tr ca R để
dòng đin chm pha so vi đin áp góc π/6 ?
A. R = 50 . B. R = 100 . C. R = 150 D. R 100 3 .=
Khóa hc Luyn đề thi đại hc môn Vt lí Đề thi t luyn s 01
Hocmai.vn – Ngôi trường chung ca hc trò Vit Tng đài tư vn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 -
Câu 33. Cho mt đon mch đin xoay chiu AB gm đin tr thun R ni tiếp cun dây thun cm L.
Khi tn s dòng đin bng 100 Hz thì đin áp hiu dng UR = 10 V, UAB = 20 V và cường độ dòng đin
hiu dng qua mch là 0,1 A. Giá tr ca R và L là
A. 3
R100,L (H).
2π
==
B. 3
R100,L (H).
π
==
C. 23
R 200,L (H).
π
== D. 3
R200,L (H).
π
==
Câu 34. Mt đin tr thun R mc vào mch đin xoay chiu tn s 50 Hz, mun dòng đin trong mch
sm pha hơn đin áp gia hai đầu đon mch mt góc π/2 người ta phi
A. mc thêm vào mch mt t đin ni tiếp vi đin tr.
B. thay đin tr nói trên bng mt t đin.
C. mc thêm vào mch mt cun cm ni tiếp vi đin tr.
D. thay đin tr nói trên bng mt cun cm.
Câu 35. Chn phát biu đúng khi nói v mch đin xoay chiu ch có t đin và đin tr thun ?
A. Dòng đin trong mch luôn chm pha hơn đin áp.
B. Khi R = ZC thì dòng đin cùng pha vi đin áp.
C. Khi C
R3Z=thì đin áp chm pha hơn so vi dòng đin góc π/6.
D. Dòng đin luôn nhanh pha hơn đin áp góc π/2.
Câu 36. Mt đon mch đin xoay chiu gm mt cun dây có đin tr thun r = 5 độ t cm
0,35
L(H)
π
= mc ni tiếp vi đin tr thun R = 30 . Đin áp hai đầu mch là
(
)
u=70 2 cos 100πtV.
Công sut tiêu th ca đon mch là
A. P=352W. B. P = 70 W. C. P = 35 W. D. P=302W.
Câu 37. Cho mch R, L, C vi R = ZL = ZC, mch có công sut là P1. Tăng R lên 2 ln, ZL = ZC thì mch
có công sut là P2. So sánh P1 và P2 ta thy
A. P1 = P2. B. P2 = 2P1. C. P2 = 0,5P1. D. 21
P2P.=
Câu 38. Đặt vào hai đầu đon mch RLC không phân nhánh mt đin áp xoay chiu u = U0cos(ωt) V. Kí
hiu UR, UL, UC tương ng là đin áp hiu dng hai đầu đin tr thun R, cun dây thun cm (cm
thun) L và t đin C. Nếu UR = 0,5UL = UC thì h s công sut ca mch
A. 1.
3 B. 3.
2 C. 1.
2 D. 1.
2
Câu 39. Mch dao động đin t tưởng gm cun cm thun L và t đin có đin dung C. Khi thay t C
bng t C1 thì mch có tn s dao động riêng là f1. Khi thay t C bng t C2 thì mch có tn s dao động
riêng là f2. Khi ghép hai t trên song song vi nhau thì tn s dao động ca mch khi đó tha mãn h thc
nào sau đây ?
A. 22
12
f=f+f B.
22
12
12
ff
fff
+
= C. f = f1 + f2 D. 12
22
12
ff
fff
=+
Câu 40. Mt mch dao động lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm L không đổi và t đin có đin
dung C thay đổi được. Điu chnh đin dung ca t đến giá tr C1 thì tn s dao động riêng ca mch là f1.
Để tn s dao động riêng ca mch là 1
5f thì phi điu chnh đin dung ca t đin đến giá tr
http://aotrangtb.com