Đồ án TĐHQTSX G.V hướng dn: Phm Th
Sinh Viên : Hoàng Văn Thăng -1 -
ĐỒ ÁN TT NGHIP
ĐỀ TÀI:
CÁC LOI KHÍ C ĐIN
Đồ án TĐHQTSX G.V hướng dn: Phm Th
Sinh Viên : Hoàng Văn Thăng -2 -
Mc lc
ĐỒ ÁN TT NGHIP ...............................................................................................- 1 -
Mc lc.......................................................................................................................- 2 -
CÁC LOI KHÍ C ĐIN ........................................................................................- 3 -
RƠLE..........................................................................................................................- 3 -
Phân loi rơ le.............................................................................................................- 3 -
Các thông s ca rơle .................................................................................................- 5 -
I./ Rơle nhit ...............................................................................................................- 5 -
a./ Khái nim – công dng..........................................................................................- 5 -
b./ Nguyên lý ..............................................................................................................- 5 -
2./ Rơ le thi gian .......................................................................................................- 6 -
a./ Khái nim..............................................................................................................- 6 -
b./ Yêu cu..................................................................................................................- 6 -
c./ Phân loi ...............................................................................................................- 6 -
d./ Nguyên lý .............................................................................................................- 7 -
B./ ÁPTMÁT......................................................................................................- 8 -
1./ Khái quát và yêu cu .............................................................................................- 8 -
2./ Phân loi-cu to và nguyên lý làm vic..............................................................- 8 -
C./ CÔNG TC TƠ.................................................................................................- 10 -
D./ CU DAO .........................................................................................................- 12 -
* Khái nim chung....................................................................................................- 12 -
* Cu to. .................................................................................................................- 13 -
E./ CU CHÌ. ..........................................................................................................- 13 -
* Khái nim chung: .................................................................................................- 13 -
* Cu to. .................................................................................................................- 14 -
* Tính chn cu chì. ................................................................................................- 14 -
F./ KHI ĐỘNG T...............................................................................................- 14 -
H.\ TÍNH CHN CÁC THIT B CHO SƠ ĐỒ H THNG...............................- 15 -
1.\ CHN CÁC THIT B ĐIN BO V ĐỘNG CƠ KÉO BĂNG Ti ............- 15 -
a.\ Chn áptômát. .....................................................................................................- 15 -
b.\ Chn dòng đin khi động cho rơle ct nhanh:..................................................- 16 -
c.\ Tính chn rơle nhit.............................................................................................- 16 -
Đồ án TĐHQTSX G.V hướng dn: Phm Th
Sinh Viên : Hoàng Văn Thăng -3 -
CÁC LOI KHÍ C ĐIN
RƠLE
Rơ le là mt loi thiết b đin t động mà tín hiu đầu ra thay đổi nhy cp khi tín
hiu đầu vào đạt nhng giá tr xác định. Rơle là thiết b đin dùng để đóng ct mch
đin điu khin, bo vđiu khin s làm vic ca mch đin động lc.
1. Các b phn (các khi) chính ca rơle
+ Cơ cu tiếp thu (khi tiếp thu)
Có nhim v tiếp nhn nhng tín hiu đầu vào và biến đổi nó thành đại lượng cn
thiết cung cp tín hiu phù hp cho khi trung gian.
+ Cơ cu trung gian (khi trung gian)
Làm nhim v tiếp nhn nhng tín hiu đưa đến t khi tiếp thu và biến đổi nó
thành đại lượng cn thiết cho rơ le tác động.
+ Cơ cu chp hành (khi chp hành).
Làm nhim v phát tín hiu cho mch điu khin.
Ví d các khi trong cơ cu rơle đin t hình 1
- Cơ cu tiếp thu đây là cun dây
- Cơ cu trung gian là mch t nam châm đin
- Cơ cu chp hành là h thng tiếp đim
Phân loi rơ le
Có nhiu loi rơle vi nguyên lý và chc năng làm vic rt khác nhau. Do vy có
nhiu cách để phân loi rơle:
* Phân loi theo nguyên lý làm vic gm các nhóm
Hình 1: Sơ đồ khi ca rơle đin t
Đồ án TĐHQTSX G.V hướng dn: Phm Th
Sinh Viên : Hoàng Văn Thăng -4 -
+ Rơle đin cơ (rơle đin t, rơle t đin, rơle đin t phân cc, rơle cm ng…)
+ Rơle nhit.
+ Rơle t.
+ Rơle đin t bán dn, vi mch.
+ Rơle s.
* Phân theo nguyên lý tác động ca cơ cu chp hành
+ Rơle có tiếp đim: loi này tác động lên mch bng cách đóng m các tiếp đim.
+ Rơle không tiếp đim (rơle tĩnh):loi này tác động bng cách thay đổi đột ngt
các tham s ca cơ cu chp hành mc trong mch điu khin như: đin cm, đin
dung, đin tr
* Phân loi theo đặc tính tham só vào
+ Rơle dòng đin.
+ Rơle đin áp.
+ Rơle công sut
+ Rơle tng tr
* Phân loi theo cách mc cơ cu
+ Rơle sơ cp: loi này được mc trc tiếp vào mch đin cn bo v
+ Rơle th cp: loi này mc vào mch thông qua biến áp đo lường hay biến dòng
đin.
* Phân loi theo giá tr và chiu các đại lượng đi vào rơle.
+ Rơle cc đại
+ Rơle cc tiu
+ Rơle cc đại cc tiu
+ Rơle so lch
+ Rơle định hướng.
2. Đặc tính vào-ra ca rơle
Quan h gia đại lượng vào và ra ca rơle
như hình 2
Khi x biến thiên t 0 đến X 2 thì Y=Y1 đến khi
x = x 2 thì y tăng t Y=Y1 đến Y=Y 2 (nhy
bc). nếu x tăng tiếp thì y không đổi Y=Y2. khi
x gim t x
2
v li x1thì Y=Y2 đến x = x1 thì y
gim t y 2 đến Y=Y1 Đặc tính vào ra ca rơle
Y
X
X2X1
Y2
Y1
Đồ án TĐHQTSX G.V hướng dn: Phm Th
Sinh Viên : Hoàng Văn Thăng -5 -
+ x = x 2=x td
+ x = x1 = x nh
thì h s nh:
td
nh
nh X
X
X
X
K==
2
1
Các thông s ca rơle
* H s điu khin rơle
K
dk =
td
dk
P
P
Trong đó:
+ Pđk là công sut điu khin định mc ca rơle, chính là công sut định mc ca
cơ cu chp hành.
+ Pdt là công sut tác động, chính là công sut cn thiết cung cp cho đầu vào để
rơle. Vi rơle đin t Pdt là công sut tiếp đim (nghĩa là công sut tiếp đim cho phép
truyn qua) P dt là công sut cun dây nam châm hút. Các loi rơle khác nhau thì k nh
và Pđk cũng khác nhau.
* Thi gian tác động
thi gian k t thi đim cung cp tín hiu cho đầu vào đến lúc cơ cu chp
hành làm vic. vi rơle đin t là quãng thi gian cun dây được cung cp dòng (hay
áp) cho đến lúc h thng tiếp đim đóng hoàn toàn (vi tiếp đim thường m) và m
hoàn tòan ( vi tiếp đim thường đóng). Các loi rơle khác nhau thì ttd cũng khác
nhau.
I./ Rơle nhit
a./ Khái nim – công dng
Rơle nhit là mt loi thiết b đin dùng để bo v động cơ và mch đin khi b
quá ti, thường dùng vi khi động t, công tc tơ. Dùng đin áp xoay chiu đến
500V, tn s 50Hz, loi mi Idm đến 150A đin áp mt chiu đến 440V. rơle nhit
không tác động tc thi theo tr dòng đin vì có quán tính nhit ln phi cn thi gian
để phát nóng. Thi gian làm vic t khong vài giây đến vài phút, nên không dùng để
bo v ngn mch được. mun bo v ngn mch thường dùng kèm cu chy.
b./ Nguyên lý
da trên tác dng nhit ca dòng
đin, ngày nay s dng ph biến rơle
nhit có phiến kim loi kép, nguyên lý
làm vic da trên s khác nhau v giãn
n dài ca kim loi khi b đốt nóng.
t[s]
I/Idm
10
100
1000
10000
11,2 23456
1
2
3