Trang 1/17 - Mã đề thi 159
TRƯỜNG THPT …..
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đ
ĐỀ THI THỬ
Mã đề thi
159
Câu 1. Cho hàm số
2
2
xm
yx
với
m
là tham số ,
4m
. m giá tr của tham số
m
tha mãn
0;2 0;2
min max 8.
xx
f x f x
A.
8.m
B.
9.m
C.
12.m
D.
10.m
Câu 2. Trong không gian
,Oxyz
cho đường thẳng
d
qua điểm
( 3;1;2)E
vectơ chỉ phương
1;2; 3 .u
Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng
.d
A.
3 1 2
:.
1 2 3
x y z
d

B.
3 1 2
:.
1 2 3
x y z
d

C.
1 2 3
:.
3 1 2
x y z
d

D.
1 2 3
:.
3 1 2
x y z
d

Câu 3. Gọi giá trị ln nhất và giá tr nhỏ nhất của hàm số
236
1
xx
fx x

trên đoạn
2;4
lần lượt
M
,
m
. nh
.S M m
A.
7.S
B.
3.S
C.
6.S
D.
4.S
Câu 4. Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề o dưới đây đúng ?
A.
ln ln ln .
aba
b
B.
ln( ) ln .ln .ab a b
C.
ln( ) ln ln .ab a b
D.
ln
ln .
ln
aa
bb
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm
,0,0 , 0, ,0 , 0,0,A a B b C c
với
,,abc
là những s dương
thay đổi sao cho
2 2 2
4 16 49.a b c
Tính tổng
2 2 2
P a b c
sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng
lớn nhất.
A.
49
4
P
B.
49
5
P
C.
51
4
P
D.
51
5
P
Câu 6. Cho nh chóp
.S ABCD
có hai mặt bên
SAB
và
SBC
cùng vuông góc với mặt đáy
.ABCD
Đường thẳng nào sau đây vuông c với mặt phẳng
.ABCD
A.
.SB ABCD
B.
.SC ABCD
C.
.SD ABCD
D.
.SA ABCD
Câu 7. Cho
,,abc
là các số thực dương và khác 1.
Đồ thị các hàm số
,,
x x x
y a y b y c
được cho trong hình vẽ bên dưới.
Trang 2/17 - Mã đề thi 159
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.b c a
B.
.a c b
C.
.c a b
D.
.abc
Câu 8. Cho hàm số
2 2017
1
x
yx
. Mệnh đề o dưới đây đúng ?
A. Đồ thịm số có đúng mt tim cận ngang là đường thẳng
2y
không có tiệm cận đứng.
B. Đồ thị hàm số không có tim cận ngang và đúng mt mt tim cận đứng đường thẳng
1x
.
C. Đồ thịm số có hai tim cận ngang là các đường thẳng
2y
,
2y
không có tim cận đứng.
D. Đồ thịm số không có tim cân ngang và đung hai đường tim cận đứng là các đường thẳng
1x
,
1x
.
Câu 9. Gọi
,,l h R
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao bán kính đáy của khối nón . Thể tích của khối
nón là V. Chọn đẳng thức đúng.
A.
2.V R l
B.
2
1.
3
V R l
C.
2
1.
3
V R h
D.
2.V R h
Câu 10. Tính diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi
2
( ) : 6 5; 0; 0; 1C y x x y x x
A.
5
S2
B.
7
S3

C.
5
S2

D.
7
S3
Câu 11. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
Q
song song với mặt phẳng
: 2x 2 17 0P y z
.
Biết mặt phẳng
Q
cắt mặt cầu
22
2
: 2 1 25S x y z
theo mt đường tròn chu vi bằng
6
.
Khi đó mặt phẳng
Q
có phương trình là:
A.
2x 2 17 0yz
. B.
2x 2 17 0yz
.
C.
x 2 7 0yz
. D.
2x 2 7 0yz
.
Câu 12. Tìm đường tiệm cận đứng và đường tim cận ngang của đồ thị hàm số
21
1
x
yx
.
A.
1x
;
2y
. B.
1x
;
2y
. C.
1
2
x
;
1y
. D.
1x
;
1
2
y
.
Câu 13. Cho hàm số
fx
c định, liên tục trên và có bng biến thiên như sau:
Trang 3/17 - Mã đề thi 159
Mệnh đề nào dưới đây mệnh đề đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại bằng
3
.
B. Hàm số có hai điểm cực trị.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
1
, nh nhất bằng
1
3
.
D. Đồ thịm số không cắt trục hoành.
Câu 14. Cho hàm số
f
liên tục trên đoạn
[0;6]
. Biết
5
1
( ) 2f x dx
3
1
( ) 7f x dx
. Tính
5
3
()f x dx
?
A.
9
. B.
9
. C.
5
. D.
5
.
Câu 15. Cho số phức
z
tha
(2 1) 4 3 .i z i
Tìm điểm
M
là điểm biểu diễn của số phức
?z
A.
(2,1).M
B.
(2, 1).M
C.
( 2,1).M
D.
( 2, 1).M
Câu 16. Cho số phức
z
tha
(2 ) 3 5 .z i z i
nh mô đun của số phức
.z
A.
| z | 13.
B.
| z | 5.
C.
| z | 13.
D.
5.z
Câu 17. Cho hàm số
y f x
có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn
2
2 2 1 2 12f x f x x
. Tìm
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y f x
tại đim hoành độ
1.x
A.
2 2.yx
B.
4 6.yx
C.
2 6.yx
D.
4 2.yx
Câu 18. Bạn Huy trúng tuyn vào trường đại học kinh tế, nhưng không đủ tiền nộp học phí nên bạn Huy
quyết định vay ngân hàng trong bốn năm, mi năm vay
4.000.000
đồng với lãi suất
3% /
năm. Sau khi tốt
nghiệp đại học, bn Huy phải trả góp hàng tháng với số tiền
T
với lãi suất
0,25% /
tháng trong vòng
5
năm.Tính số tiền
T
mà bạn Huy phải trả cho ngân hàng mi tháng.
A.
330367
đồng. B.
287275
đồng. C.
309718
đồng. D.
308945
đồng.
Câu 19. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
3
log .yx
B.
2
log .yx
C.
log .
e
yx
D.
log .yx
Câu 20. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác
ABC
vuông tại
, 2 ,A BC a
,
2
a
AC
SB
vuông c với
đáy. c giữa cạnh bên
SC
mặt đáy bằng
0
60 .
Tính theo
a
thể tích khi chóp
..S ABC
A.
35
2
a
V
B.
35
4
a
V
C.
35
12
a
V
D.
35
3
a
V
Câu 21. Viết biểu thức
5
6
3
..T x x x
dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu t.
A.
2
3.Tx
B.
5
3.Tx
C.
5
2.Tx
D.
7
3.Tx
Câu 22. Tìm tập hợp
T
tt cả các giá tr của tham số
m
để phương trình
12
4 .2 4 0
xx
m

hai nghiệm
phân biệt.
A.
; 2 .T 
B.
; 2 2; .T 
C.
2; 2 .T
D.
2; .T
Câu 23. Nhà Lan ba anh chị em. Hôm nay Mẹ đi chợ mua về cho một chiếc bánh kem hình trbán
kính
30 ,R cm
chiều cao
4.h cm
. Mẹ muốn Lan chia chiếc bánh thành ba phần thể tích bằng nhau bằng
Trang 4/17 - Mã đề thi 159
cách cắt hai nhát nm trong hai mặt phẳng song song và vuông c với mặt đáy. Hỏi khoảng cách
d
giữa hai
mặt phẳng cha hai nhát cắt là bao nhiêu?
A.
15.d
B.
15,896.d
C.
7,948.d
D.
20.d
Câu 24. Cho số phức
,zw
tha mãn
1 2 5 20z i z i , w iz
. Tìm g trị nhỏ nhất
m
của
.w
A.
3 10
2
m
B.
7 10m.
C.
3 10
2
m
D. `
3 10m.
Câu 25. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
đi qua đim
1;2;1M
cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt
tại
A
,
B
,
C
sao cho độ dài các đoạn thẳng
OA
,
OB
,
OC
theo thứ ttạo tnh cấp số nhân công bội
bằng
2
. nh khoảng cách từ gốc tọa độ
O
tới mặt phẳng
.
A.
4
21
. B.
21
21
. C.
3 21
7
. D.
9 21
.
Câu 26. Tính tổng din tích tất cả các mặt của tứ din đều cạnh
.a
A.
2
4 3.Sa
B.
23
2
a
S
C.
23
4
a
S
D.
23.Sa
Câu 27. Cho hàm số
32 ,y x bx cx d
biết đồ thị hàm số đã cho hai điểm cực trị đường thẳng nối
hai điểm cực trị ấy đi qua điểm
0;1 ,A
hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 3 20.T bcd bc d
A.
min 14.T
B.
min 2.T
C.
min 14.T
D.
min 2.T
Câu 28. Cho hình lăng tr
. ' ' 'ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông tại
0
, 30 .A ACB
Tính số đo góc
hợp bởi hai đường thẳng
AB
' '?BC
A.
0
45 .
B.
0
60 .
C.
0
30 .
D.
0
90 .
Câu 29. Biết rằng đồ thị hàm số
21x
yx
đồ thị hàm số
21y x x
có hai đim chung, hiệu
11
,xy
,
22
,xy
tọa độ hai điểm đó. Tìm
12
yy
.
A.
12
0yy
. B.
12
4yy
. C.
12
6yy
. D.
12
2yy
.
Câu 30. Khẳng đnh nào trong các khẳng định sau đây là khẳng định sai?
A. S phc
22z=
có phn thc là
2 2.
B. S phc
22z=
có s phc liên hp là
2 2.z=-
C. S phc
22z=
có phn o bng 0.
D. S phc
22z=
có môđun bng
2 2.
Câu 31. Phương trình
2
log 7 12 log 2 8x x x
. có bao nhiêu nghiệm?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 32. Một khối gỗdạng hình nón như hình vẽ, chiều cao của khối gỗ
10 ,cm
đáy khối gỗ là hình tn
bán kính
4.cm
Để tạo nên cục chặn giấy dạng hình chóp tgiác đều, bác thợ mộc phải đục khối gỗ
thành khối chóp tứ giác đều sao cho khối chóp đó thể tích lớn nhất. Biết rằng khối gỗ ban đầu khối
Trang 5/17 - Mã đề thi 159
lượng riêng là
3
0,9 / .gam cm
Khi lượng cục chặn giấy được tạo thành giá trị gần nhất với gtrị nào sau
đây?
A.
96 .m gam
B.
111 .m gam
C.
90 .m gam
D.
133 .m gam
Câu 33. Cho hàm số
y f x
có đạo hàm
21f x x

. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên
;1
. B. Hàm số nghịch biến trên
;
.
C. Hàm số nghịch biến trên
1;1
. D. Hàm số đồng biến trên
;
.
Câu 34. bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để đồ thị hàm số
32
521
2
y x x x m
hai đim cực tr
nằm về hai phía trục hoành?
A.
6
. B.
4
. C.
5
. D.
3
.
Câu 35. Trong không gian
,Oxyz
viết phương trình mặt cầu đường kính
AB
với
3;1; 2A
1;3;2 .B
A.
22
2
: 1 2 3.S x y z
B.
22
2
: 1 2 9.S x y z
C.
22
2
: 1 2 9.S x y z
D.
22
2
: 1 2 3.S x y z
Câu 36. Cho hình chóp tgiác đều
.S ABCD
cạnh đáy
a
cạnh bên
2.a
Tính thể tích
V
của khối
cầu ngoại tiếp hình chóp
..S ABCD
A.
3
16 14
49
a
V

B.
3
64 14
49
a
V

C.
3
64 14
147
a
V

D.
3
2 14
7
a
V

Câu 37. Trong không gian
,Oxyz
cho ba điểm
( ;0;0), (0; ;0)A a B b
(0;0; ), ( 0).C c abc
Viết phương trình
mặt phẳng qua ba điểm
,AB
.C
A.
: 1.
x y z
ABC a b c
B.
: 1.
x y z
ABC a b c
C.
: 0.
x y z
ABC a b c
D.
: 1 0.
x y z
ABC a b c
Câu 38. Cho hàm số
2
1 2 .y x x
Trung đim của đoạn thẳng nối hai điểm cực tr của đồ thị hàm số
nằm trên đường thẳng nào dưới đây?
A.
2 4 0.xy

B.
2 4 0.xy
C.
2 4 0.xy
D.
2 4 0.xy
Câu 39. Trong không gian
,Oxyz
viết phương trình đường thẳng
d
qua
(3;2; 5)M
vuông c với mặt
phẳng
: 2 5 1 0.P x y z